Bai Giang Dai Hoc Hoa Vo Co

21,605 views

Published on

Published in: Technology, Business
0 Comments
3 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
21,605
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
173
Actions
Shares
0
Downloads
281
Comments
0
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bai Giang Dai Hoc Hoa Vo Co

  1. 1. Inorganic Chemistry Lecture: Dr. Huynh Dang Chinh Class Time: Tue: 6:45 to 8:20 Thur: 9:20 to 11:50 Classroom: D3 101 Phone: 8680110 FAX: 8686583 Handphone: 0903216551 E-Mail: [email_address]
  2. 2. <ul><li>What is Inorganic Chemistry ? </li></ul>What Do Inorganic Chemists Do ? Why Should You Study Inorganic Chemistry ?
  3. 3. <ul><li>What is Inorganic Chemistry ? </li></ul><ul><li>“ The chemistry of everything that is NOT organic…” </li></ul><ul><li>“ The chemistry of all of the elements and their compounds </li></ul><ul><li>except for the hydrocarbons and their derivatives.” </li></ul><ul><li>“ The branch of chemistry falling between and overlapping </li></ul><ul><li>with physical chemistry and organic chemistry.” </li></ul><ul><li>“ What Inorganic Chemists Do!” </li></ul><ul><li>Your Personal Definition?? </li></ul>
  4. 4. What Do Inorganic Chemists Do ? <ul><li>Synthesize and characterize substances other than those that are clearly “organic”. </li></ul><ul><li>Determine the structures of inorganic substances. </li></ul><ul><li>Investigate the chemical reactions of inorganic substances. </li></ul><ul><li>Investigate the physical properties of inorganic substances. </li></ul>. <ul><li>Develop hypotheses and theories to explain and systematize </li></ul><ul><li>the empirical data collected. </li></ul>
  5. 5. Why Should You Study Inorganic Chemistry ? <ul><li>Essentially the entire universe is Inorganic. </li></ul>Elemental Composition of the Sun and the Universe Sun Universe Hydrogen 92.5 % 90.87 % Helium 7.3 % 9.08 % All Others 0.2 % 0.05 % <ul><li>The Earth is predominantly Inorganic . </li></ul>Elemental Composition of the Earth’s Crust Oxygen 45.5 % Iron 6.20 % Silicon 27.2 % Calcium 4.66 % Aluminum 8.30 % All Others 8.14 %
  6. 6. <ul><li>Inorganic materials are an essential part of national economy. </li></ul><ul><li>U.S. Production of Top 10 Chemicals (0.45 . 10 6 T) - 1997 </li></ul><ul><li>Sulfuric Acid 95.58 </li></ul><ul><li>Nitrogen 82.88* </li></ul><ul><li>Oxygen 64.84* </li></ul><ul><li>Ethylene 51.08 </li></ul><ul><li>Lime 42.56 </li></ul><ul><li>Ammonia 38.39 </li></ul><ul><li>Propylene 27.53 </li></ul><ul><li>Phosphoric Acid 26.83 </li></ul><ul><li>Ethylene Dichloride 26.29 </li></ul><ul><li>Sulfur 26.24 </li></ul><ul><li>*Calculated from “0.028 . 10 9 m 3 at STP” </li></ul>
  7. 7. <ul><li>Inorganics are essential to life. </li></ul><ul><ul><li>Water is essential for all life. </li></ul></ul><ul><ul><li>About 30 different elements are believed to be </li></ul></ul><ul><ul><li>essential to life - 28 in addition to carbon and </li></ul></ul><ul><ul><li>hydrogen. </li></ul></ul>the study of the properties, composition, and structure of matter, the physical and chemical changes it undergoes, and the energy liberated or absorbed during those changes.
  8. 8. NHIỆT ĐỘNG HÓA HỌC CHIỀU PHẢN ỨNG CẤU TẠO NGUYÊN TỬ BẢNG TUẦN HOÀN NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT TÍNH CHẤT LÝ HỌC PHỨC CHẤT TÍNH CHẤT CÁC CHẤT HYDRO NHÓM A NHÓM B KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP KHÍ TRƠ VII VI V IV III II I III IV V VI VII VIII Course Overview
  9. 9. Department of Inorganic Chemistry - HUT
  10. 11. Department of Inorganic Chemistry - HUT
  11. 12. Department of Inorganic Chemistry - HUT
  12. 13. Department of Inorganic Chemistry - HUT
  13. 14. TÀI LIỆU THAM KHẢO Department of Inorganic Chemistry - HUT <ul><li>Hóa học vô cơ – Lê Mậu Quyền </li></ul><ul><li>Bài tập hóa học vô cơ – Lê Mậu Quyền </li></ul><ul><li>Hóa học vô cơ – Tập 1, 2, 3 – Hoàng Nhâm </li></ul><ul><li>Hóa học vô cơ – Tập 1, 2 – Nguyễn Thế Ngôn, Trần Thị Đà </li></ul><ul><li>Cơ sở lý thuyết hóa học – Phần I: Cấu tạo chất – Nguyễn Đình Chi </li></ul><ul><li>Cơ sở lý thuyết hóa học – Phần II: Nhiệt động hóa học – Nguyễn Hạnh </li></ul><ul><li>Modern Inorganic Chemistry – W. L. Jolly </li></ul><ul><li>Structural Inorganic Chemistry – A. F. Wells </li></ul><ul><li>Shriver, Atkins, Inorganic Chemistry (3rd ed, 1999) W.H. Freeman and Company (Chs. 2, 18 ...) </li></ul><ul><li>A.R. West, Basic Solid State Chemistry (2nd ed. 1999) Wiley, New York, 1999 </li></ul><ul><li>C. N. R. Rao, University General Chemistry (18nd 2006 ), MACMILLAN INDIA LTD, </li></ul><ul><li>http ://encarta.msn.com </li></ul><ul><li>http://mineral.galleries.com </li></ul><ul><li>http://www.webelements.com </li></ul><ul><li>http://chemlab.pc.maricopa.edu/periodic/foldedtable.html </li></ul><ul><li>http://wps.prenhall.com/wps/media/objects/602/616516/Chapter_07.html </li></ul><ul><li>http://www.mhhe.com/physsci/chemistry/essentialchemistry/flash/hybrv18.swf </li></ul>
  14. 15. CHƯƠNG I MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC NHIỆT ĐỘNG HỌC VÀ CHIỀU PHẢN ỨNG Department of Inorganic Chemistry - HUT <ul><li>Điều kiện xảy ra phản ứng hóa học </li></ul><ul><li>Mối liên hệ giữa Δ G của phản ứng hóa học với các đại lượng nhiệt động khác </li></ul><ul><ul><li>2.1. Công thức tổng quát cho mọi phản ứng </li></ul></ul><ul><ul><li>2.2. Công thức tổng quát cho mọi phản ứng ở điều kiện chuẩn </li></ul></ul><ul><ul><li>2.3. Công thức tính Δ G cho phản ứng oxi hóa-khử xảy ra trong dung dịch nước </li></ul></ul><ul><li>Mối liên hệ giữa các đại lượng nhiệt động của phản ứng hóa học với nhiệt độ </li></ul><ul><ul><li>3.1. Công thức Δ G phụ thuộc vào nhiệt độ </li></ul></ul><ul><ul><li>3.2. Công thức hằng số cân bằng K phụ thuộc vào nhiệt độ </li></ul></ul><ul><ul><li>3.3. Sự phụ thuộc của entanpi phản ứng Δ H vào nhiệt độ </li></ul></ul><ul><ul><li>3.4. Sự phụ thuộc của entropy phản ứng Δ S vào nhiệt độ </li></ul></ul><ul><li>Mối liên hệ giữa chiều của phản ứng hóa học với năng lượng liên kết </li></ul><ul><ul><li>4.1. Sự liên hệ giữa Δ H của phản ứng với năng lượng liên kết </li></ul></ul><ul><ul><li>4.2. Sự liên hệ giữa Δ S của phản ứng vào năng lượng liên kết </li></ul></ul><ul><li>Thuyết axit-bazo </li></ul>
  15. 16. CHƯƠNG I MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HÓA HỌC Department of Inorganic Chemistry - HUT <ul><li>Năng lượng liên kết của e trong nguyên tử và ion </li></ul><ul><ul><li>Năng lượng ion hóa </li></ul></ul><ul><ul><li>Ái lực với điện tử </li></ul></ul><ul><li>Năng lượng liên kết trong phân tử, tinh thể và dung dịch nước </li></ul><ul><ul><li>Năng lượng mạng lưới ion U ion </li></ul></ul><ul><ul><li>Năng lượng liên kết cộng hóa trị E cht </li></ul></ul><ul><ul><li>Năng lượng liên kết kim loại </li></ul></ul><ul><ul><li>Năng lượng solvat hóa ion </li></ul></ul><ul><ul><li>Năng lượng liên kết yếu </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Năng lượng liên kết hydro E hyd </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Năng lượng tương tác Van der Waals U vdv </li></ul></ul></ul>
  16. 17. CHƯƠNG I MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC CHIỀU PHẢN ỨNG Department of Inorganic Chemistry - HUT <ul><li>Khái niệm </li></ul><ul><ul><li>Chất điện li mạnh và yếu </li></ul></ul><ul><ul><li>Phương trình ion của phản ứng xảy ra trong dung dịch nước </li></ul></ul><ul><ul><li>Hóa trị và số oxi hóa của nguyên tố </li></ul></ul><ul><li>Phương pháp cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử </li></ul><ul><li>Chiều và giới hạn phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong dung dịch nước </li></ul><ul><li>Giản đồ thế khử và ứng dụng </li></ul><ul><li>Mối liên hệ giữa thế khử và năng lượng liên kết </li></ul><ul><li>Chiều phản ứng không đổi số oxi hóa trong dung dịch chất điện ly </li></ul>CHIỀU PHẢN ỨNG Oxi hóa khử Trao đổi ion
  17. 18. ®éng ho¸ häc CHƯƠNG I MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC ĐỘNG HÓA HỌC <ul><li>Vận tốc phản ứng </li></ul><ul><ul><li>Định nghĩa </li></ul></ul><ul><ul><li>Công thức tính </li></ul></ul><ul><ul><li>Các yếu tố ảnh hưởng </li></ul></ul><ul><li>Ảnh hưởng của nồng độ lên vận tốc phản ứng </li></ul><ul><ul><li>Phản ứng đồng thể </li></ul></ul><ul><ul><li>Phản ứng dị thể </li></ul></ul><ul><li>Ảnh hưởng của nhiệt độ lên vận tốc phản ứng </li></ul><ul><ul><li>Qui tắc Van’t Hoff </li></ul></ul><ul><ul><li>Phương trình Arrhenius </li></ul></ul><ul><li>Phương pháp thực nghiệm nghiên cứu vận tốc phản ứng </li></ul><ul><ul><li>Phương pháp cô lập </li></ul></ul><ul><ul><li>Phương pháp tuyến tính hóa kết quả thực nghiệm </li></ul></ul>
  18. 19. Department of Inorganic Chemistry - HUT CHƯƠNG II HYDRO VÀ NƯỚC <ul><li>Hidro </li></ul><ul><ul><li>Cấu tạo nguyên tử </li></ul></ul><ul><ul><li>Tính chất lý học </li></ul></ul><ul><ul><li>Tính chất hóa học </li></ul></ul><ul><ul><li>Trạng thái thiên nhiên và phương pháp điều chế </li></ul></ul><ul><li>Hidrua của các nguyên tố </li></ul><ul><ul><li>Hidrua ion </li></ul></ul><ul><ul><li>Hidrua cộng hóa trị </li></ul></ul><ul><ul><li>Hidrua kiểu kim loại </li></ul></ul><ul><li>Nước </li></ul><ul><ul><li>Tính chất lý học </li></ul></ul><ul><ul><li>Tính chất hóa học </li></ul></ul><ul><ul><li>Trạng thái thiên nhiên và phương pháp tinh chế </li></ul></ul><ul><ul><li>Sự gây ô nhiễm môi trường nước </li></ul></ul><ul><ul><li>Xử lý nước thải </li></ul></ul><ul><ul><li>Hidro peoxit </li></ul></ul>
  19. 20. Groups in the Periodic Table Main Group Elements (Vertical Groups) Group IA - Alkali Metals Group IIA - Alkaline Earth Metals Group IIIA - Boron Family Group IVA - Carbon Family Group VA - Nitrogen Family Group VIA - Oxygen Family (Calcogens) Group VIIA - Halogens Group VIIIA - Noble Gases Other Groups ( Vertical and Horizontal Groups) Group IB - 8B - Transition Metals Period 6 Group - Lanthanides (Rare Earth Elements) Period 7 Group - Actinides
  20. 21. Department of Inorganic Chemistry - HUT GROUP VIIA The Halogens Tính chất lý học Tính chất hóa học Điều chế và ứng dụng Hidro halogenua Hợp chất chứa oxi của halogen
  21. 22. Department of Inorganic Chemistry - HUT GROUP VIA Oxygen Family - Calcogens <ul><li>Đặc điểm chung </li></ul><ul><li>Oxygen </li></ul><ul><ul><li>Tính chất lý học </li></ul></ul><ul><ul><li>Tính chất hóa học </li></ul></ul><ul><ul><li>Vai trò sinh học </li></ul></ul><ul><ul><li>Trạng thái tự nhiên, điều chế và ứng dụng </li></ul></ul><ul><ul><li>Ozon </li></ul></ul><ul><ul><li>Oxide </li></ul></ul><ul><ul><li>Hydroxide </li></ul></ul><ul><ul><li>Hydro peoxide </li></ul></ul><ul><li>Lưu huỳnh </li></ul><ul><ul><li>Đơn chất </li></ul></ul><ul><ul><li>Hợp chất S(-II) </li></ul></ul><ul><ul><li>Hợp chất S(IV) </li></ul></ul><ul><ul><li>Hợp chất S(VI) </li></ul></ul><ul><ul><li>Một số hợp chất khác của lưu huỳnh </li></ul></ul>Oxygen O Sulfur S Selenium Se Tellurium Te Polonium Po
  22. 23. GROUP VA <ul><li>Nitrogen N 7 [He] 2s 2 2p 3 </li></ul><ul><li>Phosphorus P 15 [Ne] 3s 2 3p 3 </li></ul><ul><li>Arsenic As 33 [Ar]3d 10 4s 2 4p 3 </li></ul><ul><li>Antimony Sb 51 [Kr]4d 10 5s 2 5p 3 </li></ul><ul><li>Bismuth Bi 83 [Rn]4f 14 5d 10 6s 2 6p 3 </li></ul>Department of Inorganic Chemistry - HUT
  23. 24. GROUP IVA Carbon C 6 [He]2s 2 2p 2 Silicon Si 14 [Ne]3s 2 3p 2 Germanium Ge 32 [Ar]3d 10 4s 2 4p 2 Tin Sn 50 [Kr]4d 10 5s 2 5p 2 Lead Pb 82 [Rn]4f 14 5d 10 6s 2 6p 2
  24. 25. GROUP IIIA BORON GROUP Boron B 5 [He]2s 2 2p 1 Aluminium Al 13 [Ne]3s 2 3p 1 Gallium Ga 31 [Ar]3d 10 4s 2 4p 1 Indium In 49 [Kr]4d 10 5s 2 5p 1 Thallium Tl 81 [Rn]4f 14 5d 10 6s 2 6p 1
  25. 26. THE S -BLOCK ELEMENTS
  26. 27. Cr(OH) 3 l ưỡng tính In acid In base Chromate and Dichromate Ions +5 +4 +3 +2
  27. 28. CHƯƠNG 11 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP d
  28. 29. CHƯƠNG 12. NHÓM VIB Cr Mo W 3d 5 4s 1 4d 5 5s 1 5d 5 6s 1 III VI VI
  29. 30. CHƯƠNG 13. NHÓM VIIB Mn Tc Re 3d 5 4s 2 3d 5 4s 2 3d 5 4s 2 1.366 1.352 1.371 r [Å] 717 702 760 I 1 [kJ/mol] 7.21 11.5 20.99 d [g/cm 3 ] 1247 2127 3175 Mp [ o C] 2146 3927 5760 Bp [ o C] II, IV, VII Số OXH
  30. 31. CHƯƠNG 14. NHÓM VIIIB Fe Co Ni [Ar]3d 6 4s 2 [Ar]3d 7 4s 2 [Ar]3d 8 4s 2 II, III, VI II, III, V II, IV 1539 1495 1453 Mp 2756 2580 2436 Bp 1.241 1.253 1.246 r A Ru Rh Pd [Kr]4d 7 5s 1 [Kr]4d 8 5s 1 [Kr]4d 10 5s 0 Os Ir Pt [Xe]4f 14 5d 6 6s 2 [Xe]4f 14 5d 7 6s 2 [Xe]4f 14 5d 9 6s 1
  31. 32. CHƯƠNG 15. NHÓM IB Cu Ag Au 29 47 79 [Ar]3d 10 4s 1 [Kr]4d 10 5s 1 [Xe]4f 14 5d 10 6s 1 I, II I I, III 1083 961 1061 Mp 2740 2177 2947 Bp 1.278 1.445 1.442 r A 8.69 10.5 19.32 g/cm 3 745 731 891 I 1 0.337 0.799 1.498 ε o V
  32. 33. CHƯƠNG 16. NHÓM IIB Zn Cd Hg 30 48 80 [Ar]3d 10 4s 2 [Kr]4d 10 5s 2 [Xe]4f 14 5d 10 6s 2 II II I, II 419 321 -39 Mp 906 767 357 Bp 1.39 1.56 1.60 r A 7.13 8.63 13.55 g/cm 3 17.96 16.90 18.75 I 2 -0.763 -0.402 0.854 ε o V

×