THI
4 trang)

2013 – Thi thử LẦN 07

:26/05/2013

:H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; Cl= 35,5; Br =
80; S = 32; K = 3...
Câu 12 :Cho chuỗi biến hóasau
Al
X

Y
Fe(NO3)3

T
D

Al2O3

Al

Biết X, Y là muối nitrat. Số phản ứng oxi hóa – khử cần để...
Câu 25 :Cho các dung dịch chứa các chất tan: glucozơ, fructozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinylaxetat,
anđehit fomic....
- Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 18.
- Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron trên phân lớp p là 4
Hợp c...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Thi thử đại học 2013 lần 07

1,075 views
905 views

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,075
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
39
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Thi thử đại học 2013 lần 07

  1. 1. THI 4 trang) 2013 – Thi thử LẦN 07 :26/05/2013 :H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; Cl= 35,5; Br = 80; S = 32; K = 39; Cd = 112; Cu = 64; Fe =56; Zn = 65; Mg = 24; Ba = 197; Ag = 108; Cr = 52; Al = 27; Cu = 64 Câu 01 :Cho các amin: (1) p-nitroanilin, (2) p-metylanilin, (3) metylamin, (4) đimetylamin, (5) anilin. Lực bazơ của chúng được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (3), (2), (4), (1), (5) C. (1), (5), (2), (3), (4). D. (5), (4), (3), (2), (1). Câu 02 :Cho phản ứng thuận nghịch sau: N2 + 3H2 2NH3. Khi giảm thể tích của hệ xuống 2 lần thì: A.Tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần, tốc độ phản ứng nghịch giảm 4 lần. B. Tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần, tốc độ phản ứng nghịch tăng 4 lần. C. Hằng số cân bằng của phản ứng tăng 4 lần. D.Hằng số cân bằng của phản ứng tăng 4 lần, tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần. Câu 03 :Cho các phản ứng sau: (a) KMnO4 + HCl đặc khí X (b) FeS + H2SO4 loãng khí Y (c) NH4HCO3 + Ba(OH)2 khí Z (d) Khí X + khí Y rắn R + khí E (e) Khí X + khí Z khí E + khí G Trong số các khí X, Y, Z, E, G ở trên, các khí tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là A. X, Y, Z, E B. X, Y, G C. X, Y, E D. X, Y, E, G Câu 04 :ThổihơinướcquathannóngđỏthuđượchỗnhợpkhíAkhô(H2,CO,CO2).ChoAquadung dịchCa(OH)2thìcònlạihỗnhợpkhíBkhô(H2,CO).KhíBtácdụngvừahết17,92gamCuO thấytạothành2,52gamnước 2 A. 20% B. 11,11% C. 30,12% D. 22,22% Câu 05 :Cho các hợp chất: anilin, Isopropylamin, phenol, natriphenolat, phenylamoniclorua và các chất được kí hiệu Ala, Val, Glu. Tổng số dung dịch các chất làm đổi màu quỳ tím là A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 06 :Nhúng 1 thanh kim loại hoá trị II vào dung dịch CuSO4, sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra thấy thanh kim loại giảm 0,05% khối lượng. Mặt khác cũng nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2, sau phản ứng lấy ra cân lại thấy khối lượng tăng 7,1%. Biết số mol 2 muối tham gia phản ứng như nhau. Kim loại M là A. Fe. B. Cd. C. Zn. D. Mg. Câu 07 : Nung 31,8 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat hóa trị II (hóa trị không dổi) đến khối lượng không đổi, còn lại 16,4 gam chất rắn. Hấp thụ hoàn toàn bộ khối lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là ? A. 17,73 gam B. 9,85 gam C. 19,7 gam D. 39,4 gam Câu 08 :A là este đơn chức. Cho 20 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn X. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,2 mol oxi, thu được 0,1 mol Na2CO3 và 55,8 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Công thức cấu tạo của A: A. CH3CH2COOCH2CH3 B. C2H5COO-CH=CH2 C. CH3-COO-CH2-CH=CH2 D. Cả A, B, C đều sai Câu 09 :Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 và chất rắn không tan. Biết dung dịch A không chứa muối amoni. Trong dung dịch A chứa các muối: A. FeSO4, Na2SO4. B. FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4. C. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4. D. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3. Câu 10 : : A. 6. B. 7. C. 5. D. 4. Câu 11 :Hỗn hợp A gồm hai axit hữu cơ no X và Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 15,52 gam hỗn hợp A được 10,752 lít CO2 (ở đktc). Mặt khác, trung hòa 11,64 gam hỗn hợp A cần 210 ml dung dịch NaOH 1 M. Công thức của hai axit X, Y lần lượt là: A. HCOOH ; C2H5COOH B. CH3COOH; C2H4(COOH)2 C. C2H5COOH; CH2(COOH)2 D. CH3COOH ; CH2(COOH)2 1 Thầy Nguyễn Văn Tú. Tel : 090 880 6696 – 0996 113 777 | Email : thaynguyenvantu@yahoo.com Website : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/ Facebook : https://www.facebook.com/vantu.nguyen.528
  2. 2. Câu 12 :Cho chuỗi biến hóasau Al X Y Fe(NO3)3 T D Al2O3 Al Biết X, Y là muối nitrat. Số phản ứng oxi hóa – khử cần để thực hiện chuổi chuyển hóa trên là ? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 13 :Đốt cháy hoàn toàn một amin no, hở X bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm : t0 2 , H2 (NH3Cl)2. Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch được m gam muối khan.Giá trị của m là : A. 3,99g B. 5,085g C. 3,26g D. 2,895g Câu 14 : Hòatan hết 8,4gamkimloạiFetrong200ml dungdịchHCl2MthuđượcdungdịchA.Chodung dịchAtácdụngvớidungdịchAgNO3dư; sau khi kết thúc phản ứng thu được khí NO (duy nhất), dung dịch B và m gam kết tủa. Giá trị m ? A. 89,8 gam B. 82,6 gam C. 65,8 gam D. 65,5 gam Câu 15 : phần rắn vào dung dịch NaOH dư thấy có khí H2 . Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Số phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là : A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 16 :Cho hỗn hợp A gồm các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho m gam A cho phản ứng với CO nung nóng, sau phản ứng thu toàn bộ CO2 sinh ra, cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa; trong bình còn lại sản phẩm rắn gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng 39,6 gam. Cho sản phẩm rắn này phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc dư, đun nóng thu được 12,32 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị m là: A. 37,6 gam B. 42,0 gam C. 40 gam D. 54,8 gam Câu 17 :Cho xiclopropan vào nước brôm thu được chất hữu cơ X. Cho X vào dung dịch NaOH đun nóng (dư) tạo ra sản phẩm hữu cơ Y. Y tác dụng với CuO, đốt nóng thu được hợp chất đa chức Z. Khi đem n mol Z tham gia phản ứng tráng bạc thì số mol Ag tối đa thu được là A. 2n mol B. 6n mol C. n mol D. 4n mol Câu 18 :Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinyl axetilen và 0,2 mol H2. Đun nóng hỗn hợp X với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y (gồm H2 và các hidrocacbon) có tỉ khối hơi so với hidro là 18,22. Hiệu suất phản ứng hidro hóa của vinyl axetilen là ? A. 83,33% B. 27,28% C.41,67% D. 35,71% Câu 19 : Cho 5,3 gam hiđrocacbon thơm A ( có vòng benzen ) bốc hơi trong bình kín dung tích 5,6 lít tại nhiệt độ 136,50C thì áp suất trong bình lúc này là 0,3 atm.Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn A là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 20 :Cho một ancol đơn chức X phản ứng với HBr có xúc tác thu được chất hữu cơ Y chứa C, H, Br trong đó % khối lượng Br trong Y là 69,56%. Biết MY < 260 đvC. CTPT của ancol X là: A. C5H9OH B. C4H7OH C. C5H7OH D. C5H11OH Câu 21 :Xét phản ứng: a FeS2 + b H2SO4 (đ, nóng)  c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O. Trong đó a, b, c, d, e là các hệ số (nguyên, tối giản) trong phương trình hoá học đã cân bằng. Tổng hệ số là: A. 14 B. 46 C. 18 D. 54 Câu 22 :Có thể nhận ra các chất sau: anilin; triolein; glixerol bằng một hóa chất duy nhất là: A. B. Nước C. Dd NaOH D. Câu 23 :Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit A thu được hỗn hợp 3 amino axit là glyxin, alanin và phenyl alanin.Khi thủy phân không hoàn toàn tripeptit A thu được 2 peptit B và C. Mẫu chứa 3,54gam peptit B phản ứng vừa đủ với 15 ml dung dịch HCl 0,2Mkhi đun nóng và mẫu chứa11,1gam peptit C phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M khi đun nóng. Tên gọi của A là: A. Ala-Gly-Phe B. Gly-Ala-Phe C. Phe-Gly-Ala D. Ala-Phe-Gly Câu 24 :Cho các chất rắn riêng biệt: BaCO3, BaSO4, Na2CO3, Na2SO4, NaCl. Nếu chỉ dùng nước và CO2 thì có thể phân biệt được mấy chất. A. 4 chất B. 2 chất C. Cả 5 chất D. 3 chất 2 Thầy Nguyễn Văn Tú. Tel : 090 880 6696 – 0996 113 777 | Email : thaynguyenvantu@yahoo.com Website : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/ Facebook : https://www.facebook.com/vantu.nguyen.528
  3. 3. Câu 25 :Cho các dung dịch chứa các chất tan: glucozơ, fructozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinylaxetat, anđehit fomic. Những dung dịch vừa hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, vừa làm mất màu dung dịch Brom là A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic B. Glucozzơ, mantozơ, axit fomic, vinylaxetat C. Glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic D. Fructozơ, vinylaxetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ Câu 26 :Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm NaOH và NaCl ở khu vực catot. Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp : A. chiết B. lọc, tách C. chưng cất D. kết tinh phân đoạn Câu 27 :Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4. Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu? A. 1/3 B. 1/2 C. 2/3 D. 3/5 Câu 28 :Các cation kim loại X+, Y2+, Z3+ 1s22s22p6. Dãy gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử ? A. Z,Y,X B. Z,X,Y C. X,Y,Z D. Y,X,Z Câu 29 : X, Y là 2 chất hữu cơ đều chứa thành phần nguyên tố C, H, O. Nếu lấy số mol X bằng số mol Y rồi lần lượt cho X tác dụng hết với NaHCO3 và Y tác dụng hết với Na2CO3 thì lượng CO2 thu được luôn bằng nhau. Hai chất hữu cơ X, Y lần lượt là: A. axit axetic ; C6H4(OH)2 (hidroquinon)B. axit acrylic ; axit glutamic C. axit ađipic ; axit oxalic D.axit fomic; axit succinic Câu 30 :Cho các cặp dung dịch (mỗi dung dịch đều chứa 1 mol chất tan) tác dụng với nhau. Sau khi phản ứng xong, lọc bỏ kết tủa, dung dịch thu được của trường hợp nào sau đây có lượng chất tan ít nhất ? A. BaCl2 + NaHSO4 B.Ca(OH)2 + NaHCO3C.Ba(HCO3)2 + KHSO4 D.Ca(H2PO4)2 + KOH Câu 31 : Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm axit fomic, axit axetic, phenol, glixin tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là A. 3,52 gam B. 3,34 gam C. 8,42 gam D. 6,45 gam 2+ 2+ Câu 32 :Dung dịch X chứa (Ca , Mg , 0,1mol Cl , 0,2 mol HCO 3 ). Tính thể tích dd Na2CO3 1M cần để kết tủa hết cation trong dd X A. 0,4 lít B. 0,3 lít C. 0,2 lít D. 0,15 lít Câu 33 :A là chất hữu cơ mạch hở có công thức C5H10O2NCl. t0 A + NaOH dư H2NCH2COONa + Ancol (X) + … Số công thức cấu tạo của A thỏa điều kiện phản ứng trên là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 34 :Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3 ) vào nước thì thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y, z ở trên là A. x +y = 4z B. x + 2y = 8zC. x + y = 2z D. x + y= 8z Câu 35 :X,Y là 2 chất hữu cơ thuộc dãy đồng đẳng khác nhau (X hơn Y một nguyên tử C). Hỗn hợp A gồm X và Y có tỉ khối so với H2 là 13,5. Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam A thu được 30,8 gam CO2. X và Y lần lượt là: A. CH4 và C2H5OH B. C2H2 và HCHO C. CH4 và CH3OH D. C2H2 và HCOOH Câu 36 : 2 2CO3 (ở đktc). Mặt khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 : A. 0,15B. 0,06 C. 0,05 D. 0,1 Câu 37 :Cho sơ đồ phản ứng: + CH3 - C CH / xt , t 0 + CO / xt , t 0 + dd NaOH / t 0 CH3OH X Y Z propan-2-ol Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z lần lượt là: A. CH3COOH và CH3COCH3B. C2H5OH và C2H5CHO C. C2H5OH và CH3CH(OH)CH3D. CH3COOH và CH3COOCH=CHCH3 Câu 38 :Các nguyên tố X, Y, Z thỏa các tính chất sau - Nguyên tử của nguyên tố X nhường electron tạo cation có cấu hình electron của khí hiếm Ar 3 Thầy Nguyễn Văn Tú. Tel : 090 880 6696 – 0996 113 777 | Email : thaynguyenvantu@yahoo.com Website : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/ Facebook : https://www.facebook.com/vantu.nguyen.528
  4. 4. - Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 18. - Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron trên phân lớp p là 4 Hợp chất chứa 3 nguyên tố X, Y, Z có trong thành phần chính ? A. Quặng criolit B. Đá vôi C. Thạch cao D. Quặng xiđerit Câu 39 : Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam H2O và 15,68 lít CO2 (đktc). Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là A. 7,2 gam B. 8,1gam C. 10,8 gam D. 9 gam Câu 40 :Hỗn hợp X chứa: NaHCO3, NH4NO3 và CaO (các chất có cùng số mol). Hòa tan hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng. Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có môi trường A. lưỡng tính. B. trung tính. C. Axit. D. Bazơ. Câu 41 :Hai hợp chất thơm X và Y có cùng công thức phân tử là CnH2n-8O2. Biết hơi chất Y có khối lượng riêng 5,446 gam/lít (ở đktc). X có khả năng phản ứng với Na giải phóng H2 và có phản ứng tráng bạc. Y phản ứng được với Na2CO3 giải phóng CO2. Tổng số công thức cấu tạo phù hợp của X và Y là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 42 :Có 2 phản ứng xảy ra: Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 ; Fe + CuCl2 Cu + FeCl2 Chọn ý kiến đúng: A. Tính khử của Fe > Fe2+> Cu B. Tính oxi hoá của Fe3+> Cu2+> Fe2+ 3+ 2+ 2+ C. Tính oxi hoá của Fe > Fe > Cu D. Tính khử của Cu > Fe > Fe2+ Câu 43 :Cho 19 gam hỗn hợp rắn A gồm Cr, MgO, Na2O tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch A trong đó có 23,4 gam NaCl ). Giá trị của V là A. 320. B. 800. C. 700. D. 900. Câu 44 : Cho dãy chất: Cu(OH)2, Ni(OH)2, Fe(OH)2, AgCl, Zn(OH)2. Số chất trong dãy tan được trong dung dịch NH3 là A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 45 :Nicotin là hoạt chất có trong thuốc lá làm tăng khả năng ung thư phổi. Khối lượng phân tử của Nicotin khoảng 162 đvC. Trong phân tử Nicotin có 74,074%C; 8,642%H; 17,284%N. Công thức phân tử của Nicotin là A. C10H12N2 B. C10H12N C. C10H14N2 D. C10H11N Câu 46 :Cho hỗn hợp Y gồm ba kim loại K, Zn, Fe vào nước dư thu được 6,72 lít khí (đktc) và còn lại 14,45 gam chất rắn B (gồm 2 kim loại). Cho 14,45 gam B vào 100 ml CuSO4 3M, thu được chất rắn C có khối lượng 16 gam. Phần trăm số mol của Zn trong Y là: A. 50% B. 28,57% C. 23,08% D. 9,09% Câu 47 : : (X) C6H5OH ; (Y) C6H5-CH2OH ; (Z) C6H5-CH =CH2 ; (T) CH2= CH-CH2: A. (X), B. . C. D. Câu 48 : Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 350 ml dung dịch KAl(SO4)2 0,1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15,54 gam kết tủa. Giá trị V là ? A. 300 ml B.450 ml C.600 ml D. 720 ml Câu 49 :Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: (1) Benzen + phenol (2) Anilin + dd H2SO4 (lấy dư) (3) Anilin +dd NaOH (4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp A. 1, 2, 3 B. 3, 4 C. Chỉ có 4 D. 1, 4 Câu 50 :Thủy phân 410,40 gam saccarozơ thu được m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fuctozơ (hiệu suất 80%). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3thu được a gam Ag. Giá trị của a là A. 414,72. B. 437,76. C. 207,36. D. 875,52. 4 Thầy Nguyễn Văn Tú. Tel : 090 880 6696 – 0996 113 777 | Email : thaynguyenvantu@yahoo.com Website : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/ Facebook : https://www.facebook.com/vantu.nguyen.528

×