Thi thử đại học 2013   lần 06
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Thi thử đại học 2013 lần 06

on

  • 317 views

 

Statistics

Views

Total Views
317
Views on SlideShare
317
Embed Views
0

Actions

Likes
2
Downloads
10
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft Word

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

Thi thử đại học 2013   lần 06 Thi thử đại học 2013 lần 06 Document Transcript

  •  4 trang) 2013 – Thi thử LẦN 06 : 06/04/2013 :H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,3; Na = 23; Cr = 52; Cu = 64; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Pb = 207. Câu 01 :Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH). Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 /X = 1,25. Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M. Giá trị của V là: A. 0,1 lít B. 0,2 lít C. 0,25 lit D. 0,3 mol Câu 02 :Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng 1) Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k)  CaCO3(r) 3) N2O4(k)  2NO2(k) 4)H2(k)+ I2(k)  2HI(k) 5) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học bị dịch chuyển ở các hệ A. 1, 3, 4, 5. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 4, 5. Câu 03 : 0 ,t ) thu được 2 dẫn xuất monoclo là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 04 : Điện phân 2 lít dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại. Tại catốt thu 1,28 gam kim loại đồng thời tại anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch sau điện phân là: A. 3 B. 12 C. 13 D. 2 Câu 05 : 3, CaCO3 CO2 0,2 mol Ba(OH)2 A. m = 39,4 B. 9,85 < m < 29,55 C. 9,85 < m < 20,882 D. 23,64 < m <44,325 Câu 06 :Nung m gam hỗn hợp X gồm Al và Al(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn duy nhất là Al2O3 Nếu hòa tan hết m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 18,144 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 255,60 gam B. 198,09 gam C. 204,48 gam D. 187,44 gam Câu 07 :Xà phòng hóa hỗn hợp X gồm hai triglixerit có tỉ lệ mol 1:1 thu được glixerol và hỗn hợp hai muối natristearat và natrioleat có số mol bằng nhau. Số cặp triglixerit thỏa mãn điều kiện của X là A. 5 B. 6 C. 4 D. 1 Câu 08 : Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 tạo ra khí NO và dung dịch X. Để dung dịch  X tồn tại các ion Fe3+, Fe2+, NO 3 thì quan hệ giữa x và y là (không có sự thủy phân các ion trong nước) A . y 4  x  3y 8 B. y 8  x  y 4 C. x  y 4 D. x  3y 8 Câu 09 : Hiđrocacbon mạch hở X có mạch cacbon phân nhánh và có phân tử khối là 68. X có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A. 5 B.3 C. 4 D.2 Câu 10 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ)thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sun fat) và khí duy nhất NO cho dd X tác dụng với dung dịch BaCl 2 thu được m gam kết tủa Giá tri m là A. 65,24. B. 69,9 . C. 23,3 . D. 46,6 . Câu 11 : Xlàmộtaminđơnchứcnomạchhở.Khiđốtcháy hết1molXthuđược6molCO2.X có bao nhiêu đồngphânamin bậc3: A.5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 12 : Hỗn hợp chất rắn X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, Cu(NO3)2, K2SO4. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp : A. Fe2O3, CuO, Al2O3B. FeO, CuO, BaSO4 C. Al2O3, CuO, BaSO4D. Câu 13 : Cho các phát biểu sau (1) phân tạo ancol etylic
  • (2) (3) (4) tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau (5) A. 2 Câu 14 : 2 . B. 3 C. 4 D. 5 (thu 2 ? A. 772,8 ml Câu 15 : B. 560 ml - C. 571,2 ml (1 D. 616 ml 2 : A.Ala – Gly – Gly B. Gly – Ala – Vla C.Ala – Ala – Gly D. Vla – Gly - Gly Câu 16 : Có các phát biểu sau : (1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi. (2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ. (3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl dư – ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 17 : Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là A. 42,75. B. 17,1. C. 21,375. D. 22,8 Câu 18 : ) khí A gồm H2 và 2 anken là đồng đẳng liên tiếp nhau, trong đó H2 19,8 gam CO2 và 13,5 gam H2O. Công thức 2 anken là A. C2H4 ; C3H6B. C3H6 ; C4H8C. C4H8 ; C5H10 D. C5H10 ; C6H12 Câu 19 : HỗnhợpkhíXgồm N2vàH2cótỉkhốisovớiHebằng1,8.ĐunnóngXmộtthờigiantrong bìnhkín(cóbộtFelàm xúctác),thu đượchỗnhợpkhíYcótỉkhốisovớiHiđrobằng4.Hiệusuấtcủa phản ứng tổng hợp NH3là A. 50,0%. B. 40,5%. C. 25,0%. D. 36,5%. Câu 20 : Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic, glixerol, ancol etylic tác dụng với Na dư. Sau khi xảy ra phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam muối. Giá trị của m là: A. 31 gam B. 37,6 gam C. 23,8 gam D. 25 gam Câu 21 : Cho 500 ml dung dịch H3PO4 0,5M phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch chứa NaOH 0,625M và Ba(OH)2 : A. 42,75 gam B. 57,00 gam C. 53,73 gam D. 47,40 gam Câu 22 : Cho (X) sau (1) CH3COOC6H5 (2) ClH3NCH2COONH4 (3) ClCH2CH2Br (4) HOC6H4CH2OH (5) H2NCH2COOCH3 (6) ClCH2COOCH2Cl Khi cho (X) t =1:2? (X) : n A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 23 : R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 : (I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18. (II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7. (III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7. (IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa. Số nhận xét đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
  • Câu 24 : Xà phòng hóa hoàn toàn 1 este X đa chức với 100ml dung dịch KOH 1M sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 8,32 gam chất rắn và ancol đơn chức Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thu được 3,584 lit CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O công thúc cấu tạo của X là A. C2H5OOC-C2H4-COOC2H5 B. CH3COOCH2-CH2-OOCCH3 C. C2H5OOC-CH2-COOC2H5D. CH3OOC-C2H4-COOCH3 Câu 25 : Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)? A. NH4HCO3. B. Ba(HCO3)2. C. Ca(HCO3)2. D. NaHCO3. Câu 26 : Cho 0,1 mol α-aminoaxit X tác dụng với 50 ml dd HCl 1 M thu được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng đủ với 250 ml dd NaOH 1 M thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B còn lại 20,625 gam chất rắn khan. Công thức của X là: A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. NH2CH2COOH. C. CH3CH(NH2)COOH. D. HOOCCH2CH(NH2)COOH. Câu 27 : Cho dung dÞch NH3 dư vµo dung dÞch X chøa hçn hîp : AlCl3 , ZnCl2, FeCl2 vµ CuCl2 thu ®ưîc kÕt tña Y. Nung kÕt tña Y trong kh«ng khi ta ®ưîc chÊt r¾n A, cho luång khÝ CO dư ®i qua A nung nãng ®Õn ph¶n øng hoµn toµn thu ®ưîc chÊt r¾n không A. B. C. & saphia D. 2SO4 Câu 28 : : 3 trong NH3 A. saccarozơ. B. mantozơ. C. glucozơ D. xenlulozơ Câu 29 : Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M. Tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn. Giá trị a là: A. 11,5 B. 9,2 C. 9,43 D. 10,35 Câu 30 : .S; (5) polivinyl axetat; (6) tơ nilon-6,6. , các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là: A.(2),(3),(6) B.(2),(5),(6) C.(1),(4),(5) D.(1),(2),(5) Câu 31 : Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số electron độc thân của nguyên tử X ở trạng thái cơ bản là A. 2.B. 1. C. 5. D. 4. Câu 32: Xét dãy chuyển hóa: B G C CH4 CH3CHO C4 H10 D A Nhận định nào dưới đây không đúng? A. Nếu D là CH3COOH thì G là CH3COONa. B. B có thể là CH2=CH2 hoặc CH2=CHCl hoặc CH3-CHCl2. C. Nếu D là CH2=CH2 thì G là CH3CH2OH. D. C có thể là CH2=CH-C≡CH hoặc CH2=CH-CH=CH2. Câu 33 : Dung dịch X chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) A. 5,12 B. 2,88 C. 3,2 D. 3,92 Câu 34 : Oxi hóa 12,8 gam CH3OH ( có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm anđehit, axit và ancol dư. Chia hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam bạc. Phần 2 phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch KOH1M và NaOH 1M. Hiệu suất quá trình oxi hóa CH3OH là: A. 37,5% B. 75% C. 50% D. 90% Câu 35: Cho phương trình hoá học: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. : A. 48 B. 52 C. 54 D. 40
  • Câu 36 : Cho các chất và dung dịch sau: vinyl axetat, Etyl acrylat, Đivinyl oxalat, foocmon. Axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ. Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2/CCl4 là A. 7 B. 4. C. 6 D. 5 Câu 37 : A. do B. C. D. không . . . . Câu 38 : Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là A. 5,6 gam B. 3,28 gam C. 6,4 gam D. 4,88 gam ạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, chất X tác Câu 39 : Cho hợp chất X tác dụng vớ dụng vớ ạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom. Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2. Chất X là A.(NH4)2SO3 B. (NH4)2CO3 C. NH4HSO3 D.NH4HCO3 Câu 40 : 0,5x (mol) Ba(OH)2 : 2 A. HCOOH ; CH2(COOH)2B.CH2=CH-COOH ; HOOC-COOH C. C2H5COOH ; CH2(COOH)2D. CH3COOH ; HOOC-(CH2)3- COOH Câu 41 : Cho các dung dịch sau: NaOH, K2SO4, Na2CO3, Alanin, Anilin, Metylamin, Natri axetat, Lysin, Metyl amoni clorua, Natri phenolat. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là: A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 42 : Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A. 3. B. 4 C. 2 D. 5 Câu 43: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: E 0  X 1, 06V; E 0  Ni  0,50V; E 0  Z 1, 76V (X, Y, Z là Ni Y Ni các kim loại khác sắt). Khi điện phân dung dịch hỗn hợp muối nitrat của các kim loại X, Y, Z, Ni (điện cực trơ, có màng ngăn) thì các kim loại thoát ra ở ca tốt theo thứ tự (từ trái qua phải) là: A. X, Z, Y, Ni B. Z, X, Ni, Y C. Z, X, Y, Ni D. X, Z, Ni, Y Câu 44 : C : mH C + mH = 7/8 mO 3 trong NH3 : A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 45 : Nung m gam Cu trong oxi thu được hỗn hợp chất rắn X có khối lượng 24,8g gồm Cu2O, CuO, Cu. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lit khí SO2 (đktc) . Hãy tìm giá trị của m. A. 2,24 g B. 22,4 g C. 32 g D. 6,4 g Câu 46 : Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch nào sau đây ? A. AgNO3. B. Pb(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)3. 2+ Câu 47 : Theo tổ chức Y tế thế giới, nồng độ Pb tối đa trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l. Với kết quả phân tích các mẫu nước như sau, nguồn nước bị ô nhiễm bởi Pb2+ là mẫu A. Có 0,15 mg Pb2+ trong 2 lít B. Có 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít C. Có 0,16 mg Pb2+ trong 4 lít D. Có 0,03 mg Pb2+ trong 1,25 lít Câu 48 : (CxHyOz : y = 2x + z & dA/KK < 3,21. Cu(OH)2 : A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 49 : Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO41M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là: A. 29,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4 gam Câu 50 : Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Tính oxi hóa của clo mạnh hơn Iot B. Trong hợp chất các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
  • C. D. HF, HCl, HBr, HI có tính khử giảm dần