Kt tuần lần 06

1,267 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,267
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
28
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Kt tuần lần 06

  1. 1.  4 trang) 2013 – 06 : 24/06/2013 Câu 01 :Chấthữu cơXtácdụngvừađủvớidungdịchNaOH,thuđược14,2gammuốisunfatvàthấy thoátra4,48 lítkhíY (đktc). Y có chứaC, H vàN. Tỷ khối củaY so vớiH2là22,5. PhântửkhốicủaXlà: A. 152. B.125. C.188. D.232. Câu 02 :Cho phương trình phản ứng: 0 t FeS2 + Cu2S + HNO3  Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O  Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản là: A. 100 B. 108 C. 118 D. 150 Câu 03 :Cho m gam chất béo tạo bởi axit stearic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch X chứa 109,68 gam hỗn hợp 2 muối. Biết 1/2 dung dịch X làm mất màu vừa đủ 0,12 mol Br2 trong CCl4. Giá trị của m là: A. 132,90. B. 106,32. C. 128,70. D. 106,80. Câu 04 :Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO. Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X vào nước được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y, trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít SO2 ( đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là. A. 60. B. 54. C. 72. D. 48. Câu 05 :Số đồng phân ancol là hợp chất bền ứng với công thức C3H8Ox là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 06 :Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 B. Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp natri clorua và natri hipoclorit. C. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử. D. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau. Câu 07 :Cho 100 ml dung dịch H3PO4 1M vào 100 ml dung dịch NaOH, thu được dung dịch X có chứa 20,4 gam hỗn hợp 2 chất tan. Vậy các chất tan trong dung dịch X là: A.Na2HPO4 và NaH2PO4 B.NaH2PO4 và H3PO4C.NaOH và Na3PO4D.Na3PO4 và Na2HPO4 Câu 08 :Dãycácdungdịch nào sau đây, khiđiện phân (điện cựctrơ, màngngăn) có sựtăngpH củadungdịch ? A. NaOH, KNO3,KCl.B. NaOH, CaCl2,HCl. C. CuSO4,KCl, NaNO3.D. KCl, KOH, KNO3. Câu 09 : Cho 70g hỗn hợp phenol và cumen tác dung với dung dịch NaOH 16% vừa đủ, sau phản ứng thấy tách ra hai lớp chất lỏng phân cách, chiết thấy lớp phía trên có thể tích là 80 ml và có khối lượng riêng 0,86g/cm 3 trăm theo khối lượng của cumen trong hỗn hợp là: A. 26,86% B. 98,29% C. 73,14% D. 56,8% Câu 10 :Nhúng một thanh Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 8,4 gam. Khối lượng Mg đã phản ứng là: A. 6,96 gam. B. 24 gam. C. 22,8 gam. D. 25,2 gam. Câu 11 :Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Ứng với CTPT: C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo. B. Vinyl clorua có thể được điều chế từ 1,2-đicloetan. C. Etyl bromua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc II. D. Anlyl bromua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua. Câu 12 :Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3 về khối lượng. Nung đá ở nhiệt độ cao ta thu được chất rắn có khối lượng bằng 73,6% khối lượng đá trước khi nung. Hiệu suất phản ứng phân hủy CaCO3 là A. 37,5% B.75% C.62,5%. D. 50%. Câu 13 :Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ. Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2 là: A. 11. B. 10 C. 8 D. 9 Câu 14 : Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là A. 86,58 gam. B. 88,18 gam. C. 100,52 gam. D. 95,92gam.
  2. 2. Câu 15 :ChấthữucơXtácdụngvớiAgNO3trongNH3,đunnóngthuđượcAg.Mặtkhác,hiđrohóahoàntoànXthuđược 2,3Đimetylbutan-1-ol. X có bao nhiêu côngthứccấutạo? A. 5 B.3 C.4 D.6 Câu 16 : Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa: A. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 Câu 17 :Sơ đồ phản ứng đơn giản nhất điều chế nhựa novolac (dùng để sản xuất bột ép, sơn) như sau: OH n OH + nCH2=O n OH CH2OH + 0 H , 75 C - nH2O CH2 n nhựa novolac Để thu được 21,2 kg nhựa novolac thì cần dùng x kg phenol và y kg dung dịch fomalin 40% (hiệu suất quá trình điều chế là 80%). Giá trị của x và y lần lượt là : A. 11,75 và 3,75. B. 11,75 và 9,375. C. 23,5 và 18,75. D. 23,5 và 7,5. Câu 18 :Phát biểunàosau đây là sai ? A. Thiếc có thể dùng đểphủ lên bềmặt của sắt để chống gỉ. B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạothiết bịngăncản tia phóng xạ. C. Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép. D. Nhômlàkimloại dẫn điện tốt hơn vàng. Câu 19 :ChấthữucơXcóchứavòngbenzenvàcócôngthứcphântửlàCxHyO.TổngsốliênkếtxichmacótrongphântửXlà16.X có baonhiêu côngthứccấutạo ? A. 6 B.7 C.4 D.5 Câu 20 :Cho sơ đồ chuyển hóa sau: SiO2  C +O2 dö  Ca  HCl Ca3(PO4)2  X  Y  Z  T     12000 C t0 , Y, X, T lần lượt là A. P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O3. B. P trắng, Ca3P2, PH3, P2O5. C. CaC2, C2H2, C2H3Cl, CO2. D. Pđỏ, Ca3P2, PH3, P2O5. Câu 21 :Hỗn hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H2 bằng 16,625. Lấy hỗn hợp Y chứa 26,6 gam X và 2 gam H2. Cho Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác. Nung bình một thời gian sau đó đưa về 0 oC thấy áp suất trong bình bằng 7/9 at. Biết hiệu suất phản ứng hiđro hoá của các anken bằng nhau và thể tích của bình không đổi. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là A. 40%. B. 50%. C. 75%. D. 77,77%. Câu 22 :Có các nhận xét về kim loại kiềm: (1)Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và 1  n  7 . (2)Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2. (3)Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp. (4)Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H2O trước, với axit sau. (5) Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối Số nhận xét đúng là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 23 : Hòatanhoàntoàn19,2gam hỗnhợpXgồm Fe,FeO,Fe3O4vàFe2O3trong400mldungdịchHNO33M(dư)đun nóng,thu đượcdung dịch YvàVlítkhíNO (đktc). NOlà sản phẩmkhửduy nhấtcủaNO3-.Cho 350 mldung dịchNaOH 2M vào dungdịch Y thuđược21,4gamkết tủa. GiátrịcủaV là: A. 3,36lít. B.5,04lít. C.5,60lít. D.4,48lít. Câu 24 :Từ 1 amino axit no, mạch hở G (có 1 nhóm –COOH) tạo ra được tripeptit mạch hở X. - Lấy 0,02 mol X cho vào dung dịch HNO2 dư thu được 1,792 lit khí. - Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng lượng O2 vừa đủ thu được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y lội từ từ qua dung dịch KOH dư nhận thấy khối lượng dung dịch thay đổi 7,26 gam và có 672 ml khí bay ra khỏi dung dịch. Biết các khí đều đo ở đktc. Công thức của G là A. (NH2)2C2H3COOH B. NH2C4H8COOH C. NH2C5H8COOH D. (NH2)2C3H5COOH
  3. 3. Câu 25 : Chomgamhỗnhợp Xgồm CuvàFe2O3vàodung dịchHCl, sau phảnứng hoàntoàn thu đượcdung dịchY chứahai chấttanvàcònlại0,2mgamchấtrắnchưatan.Táchbỏphầnchưatan,chodungdịchAgNO3dưvàodungdịchYthuđược 86,16gamkết tủa. Giátrịcủamlà: A. 17,92gam. B.20,16gam. C.22,40gam. D.26,88gam. Câu 26 :X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa một loại nhóm chức, có công thức CxHyO2, trong X có 1 liên kết  giữa cacbon với cacbon. Giá trị nhỏ nhất của y tính theo x là A. y = 2x B. y = 2x – 6 C. y = 2x – 4 D. y = 2x - 2 Câu 27 :HấpthụhếtVlítkhíCO2vàodungdịchchứa0,39molCa(OH)2thuđượcagamkếttủa.Táchlấykếttủa,sauđóthêmtiếp0,4Vlí tkhíCO2nữa, thuthêm0,2agamkết tủa.Thểtíchcáckhíđo ởđktc. GiátrịcủaV là: A. 7,84lít. B.5,60lít. C.8,40lít. D.6,72lít. Câu 28 :Một este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2. Đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br2. về X, Y: 1. X là muối, Y là anđehit. 2. X là muối, Y là ancol không no. 3. X là muối, Y là xeton. 4. X là ancol, Y là muối của axit không no. : A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 29 :Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lít. Nung nóng bình một thời gian ở 8300C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng:   CO (k) + H2O (k)   CO2 (k) + H2(k) (hằng số cân bằng Kc = 1). Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là A. 0,018M và 0,008 M B. 0,012M và 0,024M C. 0,08M và 0,18MD. 0,008M và 0,018M Câu 30 :Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng? (1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc. (2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử. (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm. (4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac. A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4). Câu 31 : Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số m : A. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2. B. NaAlO2. C. NaOH và NaAlO2. D. NaOH và Ba(OH)2 + 2+ 2Câu 32 : Các ion X , Y , Z , T đều có cấu hình electron ngoài cùng là 3s23p6. Tính khử của X, Y, Z, T giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải là A. T, Z, Y, X B. X, Y, T, Z C. X, Y, Z, T D. Y, X, T, Z Câu 33 :Có các phát biểu sau đây: (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3. (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím. (7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở. Số phát biểu đúng là: A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 34 :Khối lượng oleum chứa 71% SO3 về khối lượng cần lấy để hòa tan vào 100 gam dung dịch H2SO4 60% thì thu được oleum chứa 30% SO3 về khối lượng là: A. 506,78gam B. 312,56 gam C. 539,68gam D. 496,68gam Câu 35 : Xà phòng hóa 265,2 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 56,84 kg dung dịch NaOH 15%. Khối lượng glixerol thu được là (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ số axit là số mg KOH dùng để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 1 gam chất béo) A. 5,98 kg B. 4,62 kg C. 5,52 kg D. 4,6 kg Câu 36 :Dung dịch A chứa : a mol Na+, b mol HCO3-, c mol CO32-. Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Thêm (b + c) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thu được m1gam kết tủa. Thí nghiệm 2: Thêm (b+c) mol BaCl2 vào dung dịch A thu được m2 gam kết tủa. So sánh kết tủa ở hai thí nghiệm thì A. m1 >m2. B. m1 = 2 m2. C. m1 = m2 . D. m1 <m2.
  4. 4. Câu 37 : Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este. . 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. 4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. 5- phenyl amoni clorua phản ứng với nước brom dư tạo thành (2,4,6-tribromphenyl) amoni clorua. Những câu đúng là: A. 1, 3, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 4, 5. Câu 38 : Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,01 mol một oxit nitơ có công thức NzOt (sản phẩm khử duy nhất). Mối quan hệ giữa x, y, z, t là: A.27x + 18y = 5z – 2t B.9x – 8y = 5z -2t C. 3x – 2y = 5z -2t D. 9x – 6y = 5z -2t Câu 39 : Một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức là đồng phân của nhau, tỷ lệ số mol của 2 chất trong hỗn hợp là 3:5. Cho 70,4 gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp Y (gồm 2 ancol có khối lượng mol hơn kém nhau 14 gam) và 72,6 gam hỗn hợp hai muối khan. Thành phần % về khối lượng của một trong 2 ancol trong Y là A. 53,69% B. 62,5% C. 20% D. 35% Câu 40 :Cho các dd loãng : H2SO4 (1), HNO3 (2), HCOOH (3), CH3COOH (4) có cùng nồng độ mol. Dãy gồm các dd được xếp theo chiều tăng dần giá trị pH là A. (1), (2), (4), (3). B. (2), (1), (3), (4). C. (2), (3), (4), (1). D. (1), (2), (3), (4). Câu 41 :Một pin điện hóa có 2 điện cực ứng với thế điện cực tiêu chuẩn E0X+n/X = a (V) và E0Y+m/Y = b (V). Khi pinđiệnhoá này hoạt động có suất điện động chuẩn bằng z (V) và sau một thời gian thấy khối lượng thanh kim loại Ygiảm. Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. b - a = z. B. b + z = a. C. a > b D. X+n oxi hóa Y. Câu 42 :Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O2 (điều kiện chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 10,0 B. 12,0 C. 15,0 D. 20,5 Câu 43 :Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123 Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75. khối 121 lượng của đồng vị Sb trong Sb2O3 (Cho MO=16) là: A. 52,2 B. 62,5 C. 26,1 D. 51,89 Câu 44 :Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn: Na2CO3, NaCl, NaOH, HCl, BaCl2, KNO3? A. 3. B. 6. C. 1 D. 4 Câu 45 :Axitmalic (2-hiđroxibutanđioic)có trong quảtáo.Chomgamaxitmalictácdụng vớiNadưthuđượcV1lítkhíH2. Mặtkhác, cho mgamaxitMalictácdụng vớiNaHCO3dưthu đượcV2lítkhíCO2(thểtích cáckhíđo ở cùngđiều kiện). Mối quan hệgiữaV1vàV2là: A. V1=0,5V2. B.V1=V2. C.V1=0,75V2. D.V1=1,5V2. Câu 46 :Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng hết các chất có trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sp khử duy nhất là NO) cần ít nhất lượng NaNO3 là A. 17g B. 2,8g C. 8,5g D. 5,7g Câu 47 :Thủy phânhoàn toànagamđipeptitGlu-Alatrong dung dịchNaOHdư, đunnóng thuđược45,3gamhỗnhợpmuối. Giátrịcủaa là: A. 34,5gam. B.33,3gam. C.35,4gam. D.32,7gam. Câu 48 :Hiện nay, CFC bị hạn chế sản xuất và sử dụng trên toàn thế giới vì khí này gây ra hiện tượng ? A. thủng tầng ozon. C. mưa axit.B. hiệu ứng nhà kính D. xâm thực đất. Câu 49 :Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 72%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụhoàntoànvào500mldung dịchhỗnhợpgồmNaOH0,1M và Ba(OH)20,2M, sinh ra 9,85gam kết tủa. Giá trịcủa lớn nhất của mlà: A. 13,00. B. 25,00. C. 12,96. D. 6,25. Câu 50 :Dẫn khíNH3quaCrO3nungnóng. Hiện tượngquan sátđượclà: A. Chất rắn chuyểntừmàu đỏ sangmàu lục. B.Chất rắn chuyểntừmàu xanh sangmàuvàng. C.Chất rắn chuyểntừmàu da camsangmàu lục. D.Chất rắn chuyểntừmàu vàngsangda cam.

×