
4 trang)

2013 –

04

: 17/06/2013
:H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; Na = 23

63
29

...
Câu 12 : Sục4,48lítkhíCO2(đktc)vào 2 lítdungdịch hỗn hợp Ba(OH)22xmol/lvà NaOHx mol/l. Sau khicác phản ứngxảyra
hoàntoànth...
Câu 27 :Cho hçn hîp X (gåm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3) cã khèi lưîng m gam. §èt ch¸y hoµn
toµn X thu ®ưîc 5,6 lÝt khÝ CO2...
Câu 38 :Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng với 200 ml
dd Na...
A. 2300,0 ml.

B. 2875,0 ml.

C. 3194,4 ml.

D. 2785,0 ml.
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Kt tuần lần 04

654 views
534 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
654
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
12
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Kt tuần lần 04

  1. 1.  4 trang) 2013 – 04 : 17/06/2013 :H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; Na = 23 63 29 Cu Câu 01 : 65 29 Cu 35 17 Cl , 37 17 Cl ? 2 A. 4 B. 6 C. 2 D. 8 Câu 02 :Cho các nguyên tử sau: 13Al; 5B; 9F; 21Sc. Hãy cho biết đặc điểm chung của các nguyên tử đó. A. Electron cuối cùng thuộc phân lớp p. B. Đều có 1 electron độc thân ở trạng thái cơ bản. C. Đều có 3 lớp electron. D. Đều là các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ. Câu 03 :Cho các phản ứng sau: (a) FeO + HNO3 (đặc, nóng)  (b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng)  (c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng)  (d) AgNO3 + dd Fe(NO3)2   (e) HCHO + H2  t 0 , Ni (g) C2H4 + Br2  (f) Cl2 + Ca(OH)2   (h) glixerol + Cu(OH)2  Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là: A. a, b, d, e, g, h. B. a, b, c, d, e, g. C. a, b, d, e, f, g. D. a, b, c, d, e, h. Câu 04 :Cho phương trình phản ứng sau: Cu + NaNO3 + HCl → CuCl2 + NO + NaCl + H2O. Sau khi cân bằng tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phương trình trên là: A. 34. B. 18. C. 24. D. 21. Câu 05 :Dung dịch Y gồm CH3COOH 0,1M và HCl 0,005M. Biết ở 25oC Ka của CH3COOH là 1,75.10-5. Giá trị pH của dung dịch Y ở 25oC là: A. 2,30. B. 2,27. C. 2,33. D. 1,77. Câu 06 :Cho các phát biểu sau: (1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4 thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là HCOOH. (2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố. (3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là BaCO3. (4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li. (5) Dung dịch CH3COONa và dung dịch C6H5ONa (natri phenolat) đều là dung dịch có pH >7. (6) Theo thuyết điện li, SO3 và C6H6 (benzen) là những chất điện li yếu. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 07 :Trong các thí nghiệmsau: (1)Cho SiO2tácdụng với axit HF. (2)Cho khí SO2 tácdụng với khí H2S. (3)Cho khí NH3 tácdụng với CuO đun nóng. (4)Cho CaOCl2 tácdụng với dung dịch HCl đặc. (5)Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6)Cho khí O3 tácdụngvới Ag. (7)Cho dung dịch NH4Cltác dụngvới dung dịch NaNO2 đun nóng. Số thí nghiệmtạo ra đơn chất là A. 7. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 08 :Nung nóng hỗn hợp gồm 0,4 mol N2 và 1,6 mol H2 trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệt độ t0C thấy áp suất trong bình lúc này là P1. Sau đó cho một lượng dư H2SO4 đặc vào bình (nhiệt độ lúc này trong bình là t0C) đến khi áp suất ổn định thì thấy áp suất trong bình lúc này là P2 (P1 = 1,75P2). Hiệu suất tổng hợp NH3 là: A. 65,25%. B. 50%. C. 75%. D. 60%. Câu 09 :Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1,0 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là: A. 0,5. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,2. Câu 10 :Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Na, Ni, Cu B. Ca, Zn, Fe C. Al, Cu, Ba D. Fe, Cu, Pb Câu 11 :Trongcácdungdịch:HNO3,NaCl,Na2SO4,Ca(OH)2,KHSO4,Mg(NO3)2,dãygồmcácchất đều tác dụngđược với dung dịch Ba(HCO3)2là: A. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. C. HNO3, NaCl, Na2SO4. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
  2. 2. Câu 12 : Sục4,48lítkhíCO2(đktc)vào 2 lítdungdịch hỗn hợp Ba(OH)22xmol/lvà NaOHx mol/l. Sau khicác phản ứngxảyra hoàntoànthu được 19,7 gamkết tủa. Giátrịcủa xlà: A. 0,03. B. 0,025. C. 0,025 hoặc 0,03. D. 0,025 hoặc 0,02. Câu 13 : Cho V ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaAlO 2 1M (hoặc Na[Al(OH)4] 1M) và NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y. Sục NH3 dư vào dung dịch X thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 550. B. 50. C. 850. D. 250. Câu 14 :Có các nhận định sau đây: (1) Nguyên liệu sản xuất thép là gang xám, gang trắng, sắt thép phế liệu. (2) Thép là hợp kim của Fe với C, trong đó có từ 2- 5% khối lượng C (3) Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử và tính oxi hóa. (4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-,... Số nhận định đúng là: A. 1. Câu 15 : B. 3. , b mol FeCO3 C. 2. D. 4. 2 A. a = b+c. B. 4a+4c=3b. C. b=c+a. D. a+c=2b. Câu 16 :Cho dung dịch X chứa a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dung dịch chứa 4a mol AgNO3 thu được 53,85 gam kết tủa và dung dịch Y. Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là: A. 54,375 gam B. 32,7 gam C. 53,475 gam D. 33,125 gam Câu 17 : Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2, Cu2S và Fe3O4 có số mol bằng nhau bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y và 14,56 lít khí SO2 (đktc) duy nhất. Giá trị của m là: A. 25,6. B. 24,6. C. 28,6. D. 33,28. Câu 18 :Cho các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3, CuSO4 và H2S, FeCl2 và H2S, FeCl3 và H2S, Fe(NO3)2 và HCl, BaCl2 và NaHCO3; KHSO4 và Na2CO3. Số cặp chất xãy ra phản ứng khi trộn lẫn vào nhau là: A. 6 B. 5 C. 4 D. 7 Câu 19 : Hòa tan 6,5 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng, đến rất dư đến phản ứng hoàn toàn thấy còn 0,58 gam chất rắn không tan. Lọc bỏ phần chất rắn không tan sau đó cho phần dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M. Giá trị của V là: A. 100. B. 42,5. C. 200. D. 50. Câu 20 : : (1) CaOCl2 là muối kép. (2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do. (3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H2PO4)2. (4 . . (6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg). (7) CO2 là phân tử phân cực. A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 21 :Hấp thụ V lít khí CO2 (đktc) vào bình đựng 200 ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Na2CO3 0,5M. Kết tinh dung dịch sau phản ứng (chỉ làm bay hơi nước) thì thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị của V là: A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 5,6. Câu 22 :Dd X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ). Cho lần lượt từng chất sau: O2, O3, Cl2, H2O2, FeCl3 tác dụng với dd X. Số chất làm dd X chuyển màu xanh tím là : A. 5. B. 4 C. 3. D. 2. Câu 23 :Chocácchấtsauaxitpropionic(X), axitaxetic(Y), ancoletylic(Z)vàetylpropionat(T). Dãy gồmcácchấtđượcsắpxếptheochiềutăngcủanhiệtđộsôilà? A. Y,T,X,Z B. T,X,Y,Z C. T,Z,Y,X D. Z,T,Y,X Câu 24 :(X) là hỗn hợp các hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa các nguyên tố C, H, O) đều có khối lượng phân tử là 60 đvC. Số chất trong (X) tác dụng được với Na là: A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 25 : Hỗn hợp X gồm axetilen ( 0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen ( 0,1 mol) và hiđro ( 0,4 mol). Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7. Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là: A. 0,35 B. 0,65 C. 0,45 D. 0,25 Câu 26 :Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2); C6H5Cl (3); CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5). Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (2), (3), (5). D. (1), (2), (3), (5).
  3. 3. Câu 27 :Cho hçn hîp X (gåm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3) cã khèi lưîng m gam. §èt ch¸y hoµn toµn X thu ®ưîc 5,6 lÝt khÝ CO2 (ở®kc). Còng m gam hçn hîp X trªn cho t¸c dông víi kali thu ®ưîc V lÝt khÝ (®ktc). GÝa trÞ cña V b»ng A. 2,8 B. 11,2 C. 5,6 D. 3,36 Câu 28 :Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam X  H  90% thì thu được khối lượng glixerol là A. 2,484 gam B. 0,828 gam C. 1,656 gam D. 0,92 gam Câu 29 :Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là? (1) Nguyên nhân làm dầu mỡ bị ôi thiu là do các liên kết pi trong gốc hidrocacbon của axit béo không no. (2) axit béo không no cũng như cao su thiên nhiên đều ở dạng đồng phân hình học cis. (3) Thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch. (4) Các este đều có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon. (5) Các chất béo đều không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ. (6) Cho metyl axetat hoặc tristearin vào dung dịch NaOH đun nóng đều xảy ra phản ứng xà phòng hóa. A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 30 : Cho 27,15 gam tyrosin tác dụng với 225 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Tổng khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là : A. 46,9125 gam. B. 46,1925 gam. C. 49,1925 gam. D. 49,9125 gam. Câu 31 :Trong các phát biểu sau: (a) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh. (b) Dung dịch axit glutamic (Glu) làm quỳ tím hóa đỏ. (c) Dung dịch lysin (Lys) làm quỳ tím hóa xanh. (d) Từ axit -aminocaproic có thể tổng hợp được tơ nilon-6. (e) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh (f) Dung dịch metylamoni clorua làm quỳ tím hóa xanh Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 32 :X là một tetrapeptit cấu tạo từ 1 aminoaxit A no, mạch hở có 1 nhóm axit và 1 nhóm amino. Trong A có %N = 15,73 về khối lượng. Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit, 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A . Giá trị của m là A. 143,45 B. 149,00 C. 159,74 D. 161,00 Câu 33 :Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt saccarozơ và mantozơ. (b) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (c) Trong dung dịch, saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (d) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. (e) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau. (g) Trong phân tử saccarozơ có nhóm -OH hemiaxetal. Số phát biểu đúng là : A. 4. Câu 34 : B. 5. C. 2. - - D. 3. - 8,69% - A. 1:1 B. 2:1 C. 3:1 D. 1:2 Câu 35 : (1) Vinyl axetat tác dụng với dung dịch kiềm (2) 1,1-đicloetan tác dụng với dung dịch kiềm (3) Oxi hóa etilen với xúc tác CuCl2, PdCl2 (4) Cho etanol tác dụng với CuO (5) Thủy phân hợp chất CH3COOCH(Cl)CH3 Phản ứng nào đều thu được cùng một sản phẩm hữu cơ: A. (1), (4), (5) B. (1), (2), (4), (5) C. (1), (2), (3) (4), (5) D. (1) (3), (4) Câu 36 :Một chất hữu cơ A đơn chức chứa các nguyên tố ( C,H,O ) và không có khả năng tráng bạc. A tác dụng vừa đủ với 96g dd KOH 11,66%. Sau khi phản ứng cô cạn dd thu được 23g chất rắn Y và 86,6g nước. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lít CO2 ( đktc ) và 7,2g nước và một lượng K2CO3. CTCT của A là: A. HCOO-C6H4-CH3 B. CH3COO-C6H4-CH3 C. CH3-COO-C6H5 D. CH3-C6H4-COOH Câu 37 :Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y có công thức là C6H10O2Br2. Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z. Vậy công thức cấu tạo của X là : A. C2H5COOCH2-CH=CH2 C. CH2=CH-CH2-COOCH2CH3 B. CH3COOCH(CH3)-CH=CH2 D. C2H5COOCH=CH-CH3
  4. 4. Câu 38 :Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng với 200 ml dd NaOH 1M thu được dd Z và hỗn hợp hai khí Y (đều làm xanh quỳ tím ẩm) khí hơn kém nhau 1 nguyên tử C. Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13,75 Cô cạn dd Z thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 9,75 B. 11,55C. 15,55 D. 13,75 Câu 39 :Cho các phát biểu sau: - Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử - Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen - Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một - Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 - Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ - Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 40 : X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm COOH và một nhóm  NH 2 . Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2 , H 2O, N 2 , trong đó tổng khối lượng của CO2 và H 2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2 ? A. 2,025 mol B. 1,875 mol C. 3,375 mol D. 2,8 mol 0 0 Câu 41 :Biết độ tan của NaCl trong 100 gam nước ở 90 C là 50 gam và ở 0 C là 35 gam. Khi làm lạnh 600 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 900C về 00C làm thoát ra bao nhiêu gam tinh thể NaCl? A. 45 gam. B. 55 gam. C. 50 gam. D. 60 gam. Câu 42 :Chia hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp thành 3 phần bằng nhau: - Phần 1. Cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 2,24 lít CO2 (đktc). - Phần 2. Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6.272 lít khí CO2 (đktc). - Phần 3. Cho tác dụng với C2H4(OH)2 vừa đủ thu được m gam hỗn hợp các đieste. Giá trị của m là: A. 8,42. B. 5,76. C. 11,52. D. 4,21. Câu 43 :Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3. C. C2H5COOH và HCOOC2H5. D. HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO. Câu 44 :Tiến hành các thí nghiệm: (a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat. (b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat. (c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua. (d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat. (e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 45 : Hòa tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn X là: A. 8,00 gam. B. 10,00 gam. C. 1,88 gam. D. 9,88 gam. Câu 46 :Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dd NaOH loãng, đun nóng là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. 2+ Câu 47 : Để chuẩn độ một dung dịch Fe đã axit hoá phải dùng 50 ml dung dịch K2Cr2O7 0,02M. Để chuẩn độ cùng lượng dung dịch Fe2+ trên bằng dung dịch KMnO4 thì thể tích dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là: A. 60 ml B. 25 ml C. 30 ml D. 120 ml Câu 48 :Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hoá sau: 2   X  C5H10OBr2  C5H12O3 (chất Y). Dãy các chất đều có thể tác dụng được với Y là: A. NaHCO3, NaOH và Cu(OH)2. B. Na, NaOH, và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to). C. Na, Cu(OH)2, và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, to). D. Na2O, NaHCO3, và CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, to). Câu 49 :Để nhận bíêt các dung dịch mất nhãn đựng một trong các chất: Glyxin, tinh bột, anbumin dùng thuốc thử tối thiểu là A. quỳ tím, dùng dd iot B. dd iot, dùng Cu(OH)2 C. quỳ tím, dùng dd HNO2 D. Cu(OH)2 Câu 50 :Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu (ancol) etylic. Tính thể tích dung dịch rượu 400 thu được? Biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%. +Br +NaOH
  5. 5. A. 2300,0 ml. B. 2875,0 ml. C. 3194,4 ml. D. 2785,0 ml.

×