Your SlideShare is downloading. ×
Tiet 2 giống vi sinh vật
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Saving this for later?

Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime - even offline.

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Tiet 2 giống vi sinh vật

3,495
views

Published on


1 Comment
0 Likes
Statistics
Notes
  • bạn có thể truy cập website http://www.chungvisinh.com/ để biết thêm thông tin kỹ thuật chi tiết của các chủng giống vi sinh vật ứng dụng trong công nghệ lên men vi sinh vật sản xuất chế phẩm sinh học, chế phẩm vi sinh, phân hữu cơ vi sinh, phân bón lá vi sinh, men tiêu hóa, probiotics....
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
3,495
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
36
Comments
1
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. CHƯƠNG IIMỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LIÊNQUAN ĐẾN CÁC QUÁ TRÌNH LÊN MENTIẾT 3. GIỐNG VI SINH VẬT
  • 2. MỤC TIÊU• Nắm được các yêu cầu về giống vi sinhvật trong công nghệ lên men.• Nắm được các bước phân lập giống visinh vật.• Nắm được các phương pháp cải tạo vàtạo giống mới.• Nắm được các phương pháp giữ giống vànhân giống vi sinh vật.
  • 3. NỘI DUNG1. Các yêu cầu về giống vi sinh vật trongcông nghệ lên men.2. Phân lập giống vi sinh vật3. các phương pháp cải tạo và tạo giốngmới.4. các phương pháp giữ giống và nhângiống vi sinh vật
  • 4. 1.Yêu cầu về giống vi sinh vật trong CNLM+ Cho năng suất cao, chất lượng tốt, ít sản phẩmphụ không mong muốn+ Sử dụng nguyên liệu sẵn có, rẻ tiền+ Thời gian lên men ngắn+ Dễ tách sinh khối hay sản phẩm sau khi lên men
  • 5. + Vi sinh vật phải thuần chủng, không chứa vi sinhvật lạ, đặc biệt là không chứa bacteriophage kýsinh.+ Chủng vi sinh vật phải khỏe, phát triển nhanh.+ Có khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi củamôi trường.+ Dễ bảo quản và ổn định các đặc tính sinh lý, sinhhóa trong thời gian sử dụng+ Có khả năng thay đổi các đặc tính bằng các kỹthuật đột biến, kỹ thuật gen để không ngừng nângcao chất lượng sản phẩm.
  • 6. 2. Nguồn giống vi sinh vật2.1. Phân lập trong tự nhiênĐể phân lập được chủng vsv ta phải tiến hành làm giàu số lượngtế bào vsv đó trong môi trường và điều kiện thuận lợi nhất đối vớichúng và ức chế các chủng không mong muốn
  • 7. Quy trình phân lập giống trong tự nhiên:Thu mẫu Hòa loãng Cấy lên môi trườngNuôi Thuần khiết Kiểm traKhi hòa loãng đối với vsv dễ chết trong nước cất và nước muối sinhlý thì dùng dung dịch pepton 0,1%.Đối với vsv yếm khi khi nuôi phải cho thêm chất khử, gắn paraffinhoặc nuôi trong môi trường không có oxy.Đối với vsv dùng để sản xuất chất kháng sinh thì người ta dùngphương pháp nhanh
  • 8. 2.2. Thu nhận từ trung tâm giữ giống+ Mỹ: ABBOTT, ATCC, NRRL…+ Canada: CANAD - 212+ Nhật: FERM, HIR…+ Úc: CC+ Trung Quốc: IMASP
  • 9. 3.Cải tạo giống vi sinh vật*Ưu điểm:+ Cho năng suất cao+ Thời gian lên men ngắn ít tạo bọt trong khi lên men+ Ít tạo sản phẩm phụ trong quá trình lên men+ tạo đựoc nhiều sản phẩm quý mà chủng khác không có được nhưinsulin, kháng nguyên Hbs (chống viêm gan B)+ Khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi cuar môi trường cao*Nhược điểm:-Yêu cầu kỹ thuật cao- Trong quá trình sản xuất có thể xuất hiện hiện tượng hồi biến
  • 10. * Phương pháp tạo giống mới+ Đột biến nhân tạo+ Tái tổ hợp gen: Biến nạp, tiếp hợp, tải nạp.+ Lựa chọn thường xuyên
  • 11. 4. Giữ giống vi sinh vật*Ý nghĩa: Giữ được những đặc tính quý (không bị thoái hóa)của vi sinh vật và bảo đảm cung cấp giống cho các quá trìnhsản xuất*Nhiệm vụ của việc giữ giống:Sử dụng các kỹ thuật cần thiết để giữ cho vsv có tỷ lệ sống cao,các đặc tính di truyền không bị biến đổi và không bị tạp nhiễm
  • 12. * Các phương pháp giữ giống:+ Bảo quản trong môi trường thạch nghiêng và định kỳ cấychuyển:Bảo quản trong tủ lạnh với hiệt độ 4 – 60C, thời gian tối đa là3 thángƯu điểm: Đơn giản được sử dụng phổ biếnNhược điểm: Thời gian bảo quản ngắn, tính chất của chủngdễ bị thay đổi qua những lần cấy chuyển
  • 13. + Giữ giống trong cát hoặc trong đất sét vô trùngĐất và cát được xử lý để đạt đến độ mịn và vô trung tuyệt đối,sau đó trộn với vi sinh vật và đem bảo quan trong không giankín.Ngoài cát và đất sét người ta còn sử dụng các hạt ngũ cốchoặc trên silicagenPhương pháp bảo quản giống này chủ yếu áp dụn cho vsv sinhbào tử như nấm mốc hoặc xạ khuẩn
  • 14. +Giữ gống bằng phương pháp lạnh đôngNguyên tắc: Ức chế sự phát triển của vi sinh vật trong điều kiện lạnh sâu(-25--750C)Các chất bảo quản: Glyxerin 15%Huyết thanh ngựaDung dich glucoza hoặc lactoza 10%Quá trình làm lạnh từ từ: 1-20C/phútThời gian cấy chuyển định kỳ:T0= -15 đến -200C: 6 tháng/lầnT0 = -300C : 9 tháng/lầnT0 = -400C: 12 tháng/lầnT0 = -500C: 36 tháng/lầnT0 = -700C: 120 tháng/lầnPhương pháp náy đạt hiệuquả cao và hiện nay đượcsử dụng rất phổ biến
  • 15. + Giữ giống bằng phương pháp lạnh khô:Các chất bảo vệ:Glutamate: 3%Lactoza: 1,2% + pepton 1,2%Saccharoza 8% + 5% sữa + 1,5% gelatinĐây là phương pháp giữ giống tối ưu nhất, có thể giữ giốngqua hàng chục năm với tỷ lện sống cao, không bị biến tínhvà chiếm ít diện tích bảo quản.+ Giữ giống bằng ngân hàng gen
  • 16. 5. Nhân giống vi sinh vậtTrường hờp là tế bào sinh dưỡng: Cần phải tạo môi trườngthích hợp để tăng số lượng tế bào trong một thời gian ngắnnhất. Người ta thương nhân giống trong môi trường dịch thể(nuôi cấy chìm)Trường hợp là bào tử (đối với xạ khuẩn và nấm môc): Thườngnhân giống trên môi trường bán rắn và thu bào tử bằng máy hútbụi hoặc chổi quét, sau đó bảo quản nơi sạch, mát…
  • 17. * Giai đoạn phòng thí nghiệmĐây chính là giai đoạn hoạt hóa giốngCấy chuyển sang các ống môi trường dinh dưỡng vôtrùng và nuôi chúng trong điều kiện phòng thí nghiệm
  • 18. Giai đoạn ở xưởngGiống được cấy chuyển một số lần từ môi trường ít sangmôi trường nhiều (nhân giống cấp 1, 2, 3…) và kết quátrình nhân giống thì phải thu được tỷ lệ giống giao đọng từ1-10% so với thể tích môi trường dinh dưỡngChú ý: Kết thúc khâu nhânh giống cần phải kiểm tra chấtlượng, số lượng giống trước khi cấy vào nồi lên men
  • 19. Sơ đồ nuôi cấy giống.1.Thùng gây men 150 l cấp 1 chứa 100 l dịch; 2.Thùng đường hóathêm và xử lý dich đường; 3 và 4. Hai thùng gây men cấp II có dungtích bằng dung tích thùng đường hóa thêm và đều bằng 10% so với thùng lên men.+ Nhân giống trong sản xuất
  • 20. CÂU HỎI ÔN TẬP• Bài 1: Bạn hãy cho biết ưu và nhược điểmđiểm của từng biện pháp giữ giống? Theobạn giữ giống theo phương pháp nào làcó hiệu quả và phổ biến nhất?• Bài 2: Bạn hãy phân tích các điều kiện vàcác yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triểncủa chủng Escherichia Coli
  • 21. TÀI LIỆU THAM KHẢO• Nguyễn Xuân Thành, Nguyễn Bá Hiên, HoàngHải, Vũ Thị Hoan. Giáo trình vi sinh vật học côngnghiệp. Nhà xuất bản Giáo dục.• Trần Thị Thanh. Công nghệ vi sinh. Tái bản lầnthứ ba. Nhà xuất bản Giáo dục.• Nguyễn Lân Dũng, Nguyễn Đình Quyến, PhạmVăn Ty. Vi sinh vật học. Nhà xuất bản Giáo dục• Các webside