Ky nang lap ke hoach va to chuc cong viec
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Like this? Share it with your network

Share

Ky nang lap ke hoach va to chuc cong viec

on

  • 2,017 views

 

Statistics

Views

Total Views
2,017
Views on SlideShare
2,017
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
87
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • Hình ảnh tỷ phú chột mắt
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • ( 單位:億 ) 2008 2007 差額 財務收益 稅前損益 稅後損益
  • ( 單位:億 ) 2008 2007 差額 財務收益 稅前損益 稅後損益
  • ( 單位:億 ) 2008 2007 差額 財務收益 稅前損益 稅後損益

Ky nang lap ke hoach va to chuc cong viec Presentation Transcript

  • 1. Lập kế hoạchkinh doanh Tâm Việt Group 1
  • 2. T«i lµ ng­êi cëi më, th©n thiÖn vµ ch©n thµnh chia sÎ ®Ó ®em niÒm vui, nhiÖt huyÕt ®Õn víi b¹n! 2
  • 3. 3 quên: Kinh n ghiệm p h ận h ân T Công v iệ c 3 3
  • 4. BÉ 3 TUỔI 4
  • 5. Các bạn đã giàu chưa ?Các bạn có cam chịu nghèo khó không ? 5
  • 6. Sinh ra trong nghèo khókhông phải là lỗi của bạn nhưng … chết đi trong nghèo khó là do bạn 6
  • 7. Hành trang trên conđường đi từ nghèo khổ đến giàu sang 7
  • 8. Mục đích 8
  • 9. Kế hoạch 9
  • 10. HÀNHĐỘNG 10
  • 11.  1. Nếu bạn giới thiệu cô ta với gia đình mình, cô ta cho là bạn định "trói buộc" cô ta, nếu bạn không giới thiệu, cô ta cho là bạn chỉ định quen cô ta "qua đường", không tính chuyện lâu dài. 2. Nếu bạn tặng nhiều quà cáp cho cô ta, cô ta nghi ngờ bạn đang có ý đồ mờ ám. Nếu bạn không tặng quà, bạn bị cho là người keo kiệt, không biết ga lăng 3. Nếu bạn thường xuyên đưa đón cô ta đi làm đi học, cô ta cho rằng bạn quản lý chặt quá. Nếu bạn không đưa đón,cô ta sẽ bảo bạn không quan tâm, chăm sóc 4. Nếu bạn làm theo những gì cô ta muốn, cô ta bảo bạn nhu nhược. Ngược lại bạn không phải là người chiều chuộng cô ta 5. Nếu bạn không xin phép bố mẹ cô ta mỗi lần đi chơi, bạn là người không lễ phép. Cô ta cho rằng những cuộc đi chơi lén lút, không xin phép thú vị hơn (cũng như những nụ hôn vụng trộm cũng ngọt ngào hơn vậy) 6. Nếu bạn không cho cô ta biết những gì bạn định làm, cô ta sẽ giận dỗi vì bạn không coi cô ta ra gì, không "thèm" chia sẻ với cô ta, cô ta không cho bạn biết những gì cô ta định làm, lí do: đợi có kết quả mới cho biết, sợ "nói trước không thành" 7. Bạn hứa sẽ cưới cô ta, cô ta cho bạn là "con ma nhà họ Hứa", những người hay hứa thường ít khi thực hiện lời hứa. Nếu không hứa hẹn về một đám cưới, bạn bị cho là còn tơ tưởng đến một người khác 8. Nếu bạn ít nói, "họ" cho là bạn cục mịch lạnh lùng hoặc tệ hơn là bạn không biết cách nói chuyện. Nếu bạn nói chuyện có duyên, "họ" nói bạn giả dối, mồm mép. 9. Nếu bạn hỏi: "tối nay em đi đâu?", cô ta bảo bạn xét nét nhỏ mọn. Nếu bạn không hỏi, cô ta cho rằng bạn hết yêu cô ta. 10. Nếu bạn cãi nhau tay đôi với cô ta, bạn là người tính toán, hơn thua với cô ta từng li từng tí. Nếu bạn im lặng, điều đó, với cô ta, có nghĩa là bạn không còn quan tâm đến cô ta nữa. 11. Và nếu sau cùng, nếu bạn không nói: "anh yêu em",cô ta nghĩ rằng bạn không yêu cô ấy. Ngược lại, nếu bạn luôn miệng nói câu này, co ta sẽ cho bạn là người chỉ yêu bằng mồm. 11
  • 12. 12
  • 13.  Hãy cho người bạn yêu thấy trái tim bạn đã hoàn toàn thuộc về cô ấy bằng một trong 25 cách nói “anh yêu em” bất ngờ, ngọt ngào và lãng mạn nhất. 1. Đặt một chiếc bánh kem có dòng chữ “anh yêu em” trên đó 2. Gửi tặng nàng bài hát yêu thích qua radio 3. Nhờ một người bạn chuyển hoa hồng đến nàng 4. Đặt trước thềm nhà nàng mỗi ngày một đoá hồng 5. Dán biển đề tên nàng ngay sau câu “anh yêu em” trên đường nàng hay đi qua 6. Tặng nàng đồ trang sức có khắc tên hai bạn 7. Tặng nàng khung ảnh có chữ ký của bạn 8. Nhắn lời yêu vào điện thoại của nàng 9. Để lại những mẩu tin nhắn tình yêu quanh nhà, nơi nàng dễ dàng tìm thấy nhất 10. Viết lời tỏ tình lên gương phòng tắm vẫn còn đẫm hơi nước 11. Mỗi tuần gửi cho nàng một lá thư hoặc bưu thiếp 12. Khi đi dạo cùng nàng bên bãi biển, hãy viết chữ “I love you” lên cát 13. Nói thật to ở nơi công cộng là “Anh yêu Em” 14. Gửi thiếp kèm những lời yêu thương từ trái tim bạn 15. Làm thơ tặng nàng 16. Lập một trang web về tình yêu của bạn và mời nàng ghé thăm 17. Đăng lời tỏ tình lên mục quảng cáo trên tạp chí nàng hay đọc 18. Tự tạo “screen server” và nhờ ai đó tải nó trên máy tính của nàng (đồng nghiệp của nàng chẳng hạn) 19. Tự làm một món quà tặng nàng 20. Gửi nàng một hộp chocola kèm tấm thiệp nói lời yêu thương 21. Đặt vẽ hoặc tự vẽ một bức chân dung của nàng 22. Khắc tên bạn và nàng lên cây 23. Mua cho nàng những gì nàng thích 24. Sáng tác một bản tình ca dành tặng nàng 25. Viết một câu chuyện thật lãng mạn mà nàng và bạn là nhân vật chính. 13
  • 14. 14
  • 15.  rên thiên đường có 10 thiên thần: 5 thiên thần đang chơi đùa, 4 thiên thần đang nói chuyện và 1 thiên thần đang đọc tin nhắn này... Chiếc chìa khoá nhỏ có thể mở ổ khoá lớn, lời nói đơn giản có thể biểu lộ tư tưởng vĩ đại và chỉ một tin nhắn của anh sẽ khiến em vui cười suốt cả ngày. Nhớ anh. Thầy Toán dạy anh 1 giờ = 60 phút, 1 phút = 60 giây, nhưng thầy chẳng nói với anh 1 giây không có em lại bằng tới 100 năm. Nhớ em! Em xin lỗi đã không thường xuyên nhắn tin cho anh. Hôm trước khám bệnh, bác sĩ bảo em phải hạn chế với những gì ngọt ngọt… mà anh lại ngọt ngào số một. Em đang liều mạng với tin nhắn này đấy.... Tối qua anh đã nhờ một thiên thần tới canh chừng cho em ngủ nhưng thiên thần đã về rất sớm và nói rằng: “Thiên thần không được phép canh chừng thiên thần khác”. Em đang nhìn ra ngoài cửa sổ nghĩ về người em quan tâm nhất và là người mà đang ở trong tâm trí em, đó là anh. Chúc anh ngủ ngon… Tối qua anh đã nhờ một thiên thần tới canh chừng cho em ngủ nhưng thiên thần đã về rất sớm và nói rằng: “Thiên thần không được phép canh chừng thiên thần khác”. Anh ơi! Khi anh đọc tin nhắn này, anh nợ em 1 cuộc hẹn. Xóa tin nhắn này, anh nợ em 1 cuộc tình. Lưu tin là anh nợ em 1 nụ hôn. Trả lời em, anh nợ em tất cả. Còn nếu anh không trả lời... thì anh đã yêu em! ào em, em có tin vào tình yêu sét đánh? Hay thần Cupide cần giương cung bắn thêm lần nữa? Hay anh và em nên "vô tình đi lướt qua nhau" 1 lần nữa? Anh iu àh, em có một chuyện rất quan trọng muốn nói với anh! Quan trọng đến mức nửa đêm giựt mình thức giấc,em cũng phải nhắn tin nói cho anh nghe, dù biết rằng sẽ làm anh thức giấc! Xin lỗi anh, nhưng ngay lúc này đây, em rất nhớ anh, và chỉ muốn nói với anh rằng: ANH ƠI, DẶY ĐI NGỦ ^^ kimbuncha: Bố em là một tên trộm giỏi nhất thế giới vì ông đã trộm những vì sao đặt vào mắt em. lannguyen: + Kưng oi, nằm mãi mà hok ngủ được đây này. Tớ đang nhớ lại lần đầu tiên kưng ôm tớ, lúc đấy cưng giống như cái chăn bông tớ đang đắp quá... lannguyen: - Vợ à, hum nay chồng vui lắm. Cám ơn vợ đã đến bên cạnh cuộc đời chồng nha. Mà quà của vợ đẹp thế, sẽ giữ mãai, giữ mãi vợ nhé :X:X:X lannguyen: + Kưng oi, những lúc ntn chỉ muốn có kưng ở bên cạnh thôi. Kưng sẽ là nguồn sức mạnh cho ngta nhé. Hoa hồng đẹp lung linh trong nắng sớm. Em còn đẹp rạng rỡ hơn đoá hồng khi em thức giấc. Chúc em ngày mới tốt lành... :x Honey... có thể tôi không bao giờ được gọi cái tên đó nữa, nhưng nó sẽ vẫn luôn trong tôi, tôi sẽ luôn gọi thầm tên em. Em mãi là honey của tôi, không bao giờ thay đổi. Chỉ mình em thôi... Khi tôi vui thì tôi hát.. .khi tôi đau thì tôi khóc... và khi tôi miss anh thì send ms cho anh liền nè...ai_lốp_ziu..." Em ơi, hãy nổi nóng để chứng tỏ em chưa quên anh, hãy im lặng để chứng tỏ em vẫn yêu anh, và hãy trả lời để chứng tỏ chúng mình không thể chia đôi Anh yêu em như kem yêu tủ lạnh... như trời xanh yêu mây... như cây yêu đất... như tất yêu giầy... như chày yêu cối... như gối yêu chăn... như khăn yêu cổ... như tổ yêu chim... như kim yêu chỉ... như khỉ yêu cây... như mây yêu gió... như chó yêu mèo... như kèo yêu cột... như thằng chột yêu con mù... như thằng gù yêu con thấp... như thằng hấp yêu con hâm... như thằng câm yêu con điếc... như con cá diếc yêu con cá rô... như thằng rồ yêu con dại... như dế yêu hang... như Lan yêu Điệp... đại khái là anh yêu em!!!!!!! I Love You... Đêm qua anh mơ thấy thiên thần, và thiên thần hỏi anh mong muốn điều gì… Anh xin Người hãy chăm sóc cho em… Nhưng người nói: “Không!” "Nhưng tại sao" – Anh hỏi. Người nói: “Thiên thần không thể chăm sóc cho thiên thần. -"Đã có đứa nào trong đám bạn lẻo mép của anh mách với em rằng Anh yêu Em nhiều lắm lắm chưa? Chưa có hả? Thôi để anh nói nhé "I love U " -"Em này, sao hôm nay chẳng có thằng bạn dở hơi nào gọi điện cho anh thế nhỉ?.Chắc là nó biết anh đang nhớ em...nên sợ không dám gọi đấy mà....!!! - Nhớ em nhiều !". -"I have the "I", I have the "L", I have the "O", I have the "V", I have the "E"... so pls can I have "U"?! -Dịch Vụ tình yêu,tình ái xin kinh chào Quý Khách 15
  • 16. 16
  • 17. 3MMong muốn Mục đích Mục tiêu 17
  • 18. LÞch tuÇn TuÇn: Chñ nhËt Thø 2 Thø 3 Thø 4 Thø 5 Thø 6 Thø 7 C¸c ­uVai trß Môc tiªu C¸c ­u tiªn hµng ngµy tiªn tuÇn LÞch c«ng viÖc 8 9 10 11 12 1 2 3 4 Ho¹t ®éng 5 ch©n tay 6 C©n b»ng cuéc sèng 7 Ho¹t ®éng Ho¹t ®éng XH, 8 trÝ ãc t×nh c¶m Ho¹t ®éng Tíi: tinh thÇn 18 18
  • 19. Mục tiêu tháng Quan hệ Sức khoẻ Phát triển cá nhân Thử nghiệm Tài chính Cá tính (suy nghĩ, cảm nhận, cách sống) Thói quen: thêm tốt, bỏ xấu 19 19
  • 20. 20 20
  • 21. Ai còng cã cïng mét tµi s¶n:1440 phót/ ngµy C¸ch sö dông tµi s¶n ®ã lµm nªn sùkh¸c biÖt gi÷a ng­êi giµu vµ kÎ nghÌo, ng­êi thµnh c«ng vµ kÎ thÊt b¹i. 21
  • 22. Thời gian là Vàng.Thời gian là 22 22
  • 23. 70 Tuổi X 365 Ngày 24 Giờ 60 Phút36,792,000 Phút 23 23
  • 24. 70 Tuổi X 365 Ngày 24 Giờ 60 Phút 60 Giây2,207,520,000 Giây 24 24
  • 25. làTreo 25 25
  • 26. làmKhông làm không 26 26
  • 27. chịu mất mát một mình, họluôn kéo người 27 27
  • 28. vớinhững 28 28
  • 29. khôngthì máy 29 29
  • 30. Thói quen dùng thời gian Làm cái thích trước, cái không thích sau Làm cái biết cách làm trước Làm cái dễ làm trước Làm cái tốn nhiều thời gian trước Làm cái mà nguồn lực sẵn có trước 30 30
  • 31. Thói quen dùng thời gian Phản ứng lại yêu cầu của người khác Làm việc gấp trước việc quan trọng Chờ đến hạn cuối cùng mới làm Làm việc nhỏ trước khi làm việc lớn Cái gì đến trước làm trước 31 31
  • 32. Quản lý thời gian – Thế hệ 1 Cơ sở: Nhắc việc Khuynh hướng: Theo dòng chảy Sử dụng sổ tay liệt kê đầu việc hàng ngày Kết quả:  Không quên đầu việc  Dồn việc sang ngày hôm sau  Việc quan trọng là những việc trước mắt 32 32
  • 33. Quản lý thời gian – Thế hệ 2 Cơ sở: Lập kế hoạch và chuẩn bị Khuynh hướng: Trù hoạch tương lai Dùng công cụ hiện đại hơn để QL đầu việc Kết quả:  Không quên đầu việc  Có thời hạn bắt đầu và kết thúc cho mỗi việc  Việc quan trọng là việc nằm trong lịch trình 33 33
  • 34. Quản lý thời gian – Thế hệ 3 Cơ sở: Lập kế hoạch, ưu tiên hoá, kiểm soát Khuynh hướng: Xác định giá trị, ưu tiên Dùng công cụ lập kế hoạch, tổ chức ngày Kết quả:  Việc ưu tiên về thời gian được thực hiện  Lạm dụng chữ “Khẩn”  Việc quan trọng xác định bởi giá trị và khẩn 34 34
  • 35. Nhận xét 3 thế hệ Làm được nhiều việc hơn với thời gian ít hơn Việc quan trọng chưa được dành thời gianThế hệ thứ 4? 35 35
  • 36. Hai thuộc tính của sự kiện:Quan trọng &Khẩn cấp 36 36
  • 37. Ma trận quản lý thời gian Khẩn cấp Không khẩn cấpQuantrọng I IIKhôngquantrọng III IV 37 37
  • 38. Ma trận quản lý thời gian Khẩn cấp Không khẩn cấp I IIQuan •Khủng hoảng •Làm việc trong C/ lượctrọng •Các vấn đề cấp bách •Xây dựng quan hệ •Các dự án đến hạn •Tìm kiếm cơ hội •Công việc tồn đọng •Lập kế hoạch III IVKhông •Các việc đột xuất •Các công việc vô bổquan •Thư từ, e-mail •Điện thoạitrọng •Họp hành •Tán gẫu •Các vấn đề cấp bách •Hoạt động “giải trí” 38 38
  • 39. I II Kết quả:- Căng thẳng (stress)- Kiệt sức- Luôn trong tình trạng khủng hoảng- Làm việc ngoài phạm vi chức năng IV III 39 39
  • 40. quả thấpViệc gì 40 40
  • 41. I II III IV Kết quả:- Tập trung vào ngắn hạn- Công việc vụn vặt- Không coi trọng mục tiêu, kế hoạch- Cảm giác là nạn nhân, thụ động- Quan hệ hời hợt 41 41
  • 42. I IIIII IV Kết quả: - Vô trách nhiệm - Tách rời công việc - Phụ thuộc vào người khác 42 42
  • 43. I II Kết quả: - Tầm nhìn, triển vọng - Cân bằng - Sống có kỷ luật - Chủ động - Ít khủng hoảngIII IV 43 43
  • 44. Ma trận quản lý thời gian Khẩn cấp Không khẩn cấpQuantrọng I II Làm ngay Làm sau, nhưng kiên quyếtKhôngquan III IV Giao cho Chỉ làm nếutrọng người khác có thời gian 44 44
  • 45. Có thể quản lý thời gian? Quản lý thời gian là việc khó Nhưng có thể nếu có quyết tâm 45 45
  • 46. Nguyên tắc quản lý thời gian1. Đọc có chọn lọc2. Liệt kê công việc cần thực hiện trong ngày3. Ưu tiên hoá các công việc4. Ngăn nắp5. Làm nhiều việc không quan trọng một lúc 46 46
  • 47. Nguyên tắc quản lý thời gian6. Có các công việc nhẹ nhàng xen kẽ7. Chia nhỏ các công việc lớn8. Xác định 20% công việc quan trọng9. Dành thời gian tốt cho công việc quan trọng10.Dành một thời gian không bị quấy rầy 47 47
  • 48. Nguyên tắc quản lý thời gian11. Không trì hoãn công việc12. Đặt ra hạn cuối cùng13. Luôn để ý thời gian14. Làm gì đó lúc chờ đợi15. Làm việc bận rộn vào một thời điểm 48 48
  • 49. việc hay 49 49
  • 50. Quản lý thờigian – Thế hệ 4Việc quan trọng nhấtở vị trí số một (tổ chức vùng II) 50 50
  • 51. trọng nhấtphải được 51 51
  • 52. các việctrong lịchLập lịch52 52
  • 53. MpecificeasurableAchievableesult-orientedRime bound 53 53
  • 54. hình ảnhHình ảnh tạonên cảm nhận 54 54
  • 55. Tầm nhìn Vai trò Mục tiêu Sứ mệnh Lâu dài Lịch tuầnVài trò Mục tiêu Kế hoạch Giao việc Hàng tuần 55 55
  • 56. LÞch tuÇn TuÇn: Chñ nhËt Thø 2 Thø 3 Thø 4 Thø 5 Thø 6 Thø 7 C¸c ­uVai trß Môc tiªu C¸c ­u tiªn hµng ngµy tiªn tuÇn LÞch c«ng viÖc 8 9 10 11 12 1 2 3 4 Ho¹t ®éng 5 ch©n tay 6 C©n b»ng cuéc sèng 7 Ho¹t ®éng Ho¹t ®éng XH, 8 trÝ ãc t×nh c¶m Ho¹t ®éng Tíi: tinh thÇn 56 56
  • 57. Công cụ hiện đại Công cụ quản lý thời gian, ghi chép: Paml Điện thoại di động Máy vi tính: để bàn, xách tay, bỏ túi...  Phần mềm: Microsoft Outlook  Các phần mềm quản lý thời gian khác 57 57
  • 58. 58 58
  • 59. 59 59
  • 60. 60 60
  • 61. Công cụ đơn giảnMột chiếc bútMột quyển sổ nhỏ 61 61
  • 62. Cách nghi sổ Viết ra mọi mục tiêu cần đạt Liệt kê tất cả các công việc cần làm Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên Gạch đi những việc đã làm Hãy nghĩ đến việc hiện tại 62 62
  • 63. Hiện tạiPresent –Món quà 63 63
  • 64. Cách nghi sổ Có khoảng trống để ghi việc quan trọng Chia sổ làm hai phần Ghi những việc cần làm phía bên phải Ghi thời gian cho mỗi việc phía bên trái Đánh dấu hoặc gạch đi những việc hoàn tất 64 64
  • 65. hơn 65 65
  • 66. đậmkhông bằng 66 66
  • 67. Thời gian biểu thực tế Định thời gian cho hoạt động thông thường Hình dung ra các chi tiết Kết hợp các hoạt động Đặt hạn chế thời gian Lập lịch mọi việc Lập lịch cho việc đột xuất 67 67
  • 68. Kỹ năng lập thời gian biểu  Giờ quan trọng nhất  Cắt bớt đi một việc  Thêm một giờ buổi sáng  Đừng vật lộn với chó con  Chỉ chấp nhận những tin ngắn  Không kiểm tra kép 68 68
  • 69. luật 69 69
  • 70. Ai cũng có cùng một tài sản:1440 phút/ ngày Cách sử dụng tài sản đó làm nên sựkhác biệt giữa người giàu và kẻ nghèo, người thành công và kẻ thất bại. 70 70
  • 71. Viết kế hoạch kinh doanh là một khởiđiểm cơ bản cho mọi nỗ lực kinh doanh 71
  • 72. A good business plantransforms you into arespected professional 72
  • 73. To START a business, you need an IDEATo STAY in business, you need a PLAN 73
  • 74. Không lập kế hoạch là lập kế hoạch cho thất bại 74
  • 75. Nội dung Khái niệm chung Kế hoạch kinh doanh 75
  • 76. Nội dung Khái niệm chung Kế hoạch kinh doanh 76
  • 77. Khái niệm chung KHKD là gì? Tại sao ta cần KHKD? Kết cấu chung của bản KHKD? Tiêu chuẩn của một KHKD tốt? 77
  • 78. Kế hoạch kinh doanh là mộttài liệu mô tả về công ty, côngviệc kinh doanh, công việc dự định thực hiện và cách đạt được các mục đích và mục tiêu kinh doanh. 78
  • 79. Tại sao cần KHKD? Công cụ kế hoạch (hướng tới tương lai):  Đảm bảo các chỉ tiêu và mục tiêu thực tế  Tránh các lỗi và lãng phí  Lựa chọn các giải pháp tối ưu... 79
  • 80. Thế nào là định hướng Chỉ ra mục tiêu và chiến lược thực hiện Phân loại mục tiêu theo thời hạn Loại mục tiêu Thời hạn Tầm nhìn (Vision) Vô hạn Sứ mệnh (Mission) 10 năm Mục đích (Goal) Vài năm Mục tiêu (Objective) Năm Chỉ tiêu (Target) Tháng/ Quý Công tác (Task) Ngày/ Tuần 80
  • 81. Xây dựng tầm nhìn Trả lời 4 câu hỏi:  Sản phẩm dịch vụ gì?  Viễn cảnh tươi sáng?  Triết lý và sức mạnh cốt lõi gì?  Mục tiêu gì? Tại sao? (Súc tích, diễn cảm, dễ nhớ, say mê lòng người) 81
  • 82. Tầm quan trọng của tầm nhìn “Tầm nhìn không phải là khẩu hiệu trên giấy mà cần muôn vàn biện pháp để biến thành niềm tin son sắt của nhân viên mọi thế hệ, là kim chỉ nam cho hoạt động của tổ chức” Là ngọn cờ tập hợp lực lượng 82
  • 83. Làm Tâm người Việt sáng hơnNâng Tầm người Việt cao hơn 83
  • 84. Sứ mệnhTâm Việt chuyên sâu đào tạo kỹ năng lãnh đạo bản thân, lãnhđạo tổ đội, lãnh đạo tổ chức và xây dựng văn hoá doanh nghiệp nhằm phát huy tối đa tiềm năng của mỗi con người và cộng đồng. 84
  • 85. Tầm nhìnTâm Việt là tổ chức hàng đầu vềgiáo dục và đào tạo, nhằm giúp mọi người phát huy tối đa tiềm năng bản thân để sống hạnh phúc và thành đạt, cùng nhau xây dựng thế giới hoà bình, thịnh vượng. 85
  • 86. Giá trị cốt lõi Nhân văn Nhiệt tình Kiên địnhGia tăng giá trị Cùng tạo lập 86
  • 87. Các hoạt động của Tâm Việt Đào tạo: Các kỹ năng chưa được học ở trường Tư vấn: Quản trị doanh nghiệp 87
  • 88. FPT mong muốn trở thành một tổ chứckiểu mới, giàu mạnh bằng nỗ lực sáng tạo trong khoa học, kỹ thuật và công nghệ, góp phần làm hưng thịnh quốc gia, đem lại cho mỗi thành viên củamình điều kiện phát triển đầy đủ nhất về tài năng và một cuộc sống đầy đủ về vật chất, phong phú về tinh thần. 88
  • 89. Tại sao cần KHKD? Thiết bị kiểm soát (phản ánh quá khứ):  Phát hiện và tìm hiểu sai lệch so với kế hoạch  Rút ra bài học từ các thành công và thất bại Công cụ tài chính (sử dụng bên ngoài):  Khai thác vốn từ nhà đầu tư và ngân hàng 89
  • 90. Tầm quan trọng của KHKD Buộc ta xem xét kỹ tất cả các khía cạnh của triết lý kinh doanh, công việc kinh doanh để thiết lập các chỉ tiêu Giúp doanh nghiệp đạt mục đích kinh doanh một cách hiệu quả và tránh lãng phí các nguồn lực 90
  • 91. Tầm quan trọng của KHKD Công cụ quản lý Thước đo mức độ thực hiện Công cụ thông tin và thi đua Công cụ tìm kiếm nguồn tài chính 91
  • 92. Khi nào cần KHKD? KHKD cần khi doanh nghiệp:  Mở rộng sản xuất kinh doanh  Cải tiến chất lượng / năng suất  Nâng cấp / hiện đại hoá  Phát triển SP /DV, thị trường mới  Khởi sự doanh nghiệp KHKD cần được phát triển, cập nhật định kỳ 92
  • 93. Ai chuẩn bị KHKD? Những người chủ Cán bộ quản lý chủ chốt Các chuyên gia tư vấn (về mục tiêu, thông tin, kỹ năng...) 93
  • 94. Ai sử dụng KHKD? Những người chủ Các nhà quản lý Chủ đầu tư, ngân hàng, tổ chức tài chính Các đối tác, cơ quan quản lý,... 94
  • 95. Kết cấu KHKD1. Tóm tắt tổng quan 5. KH sản xuất2. Mô tả công ty/ dự án 6. KH quản lý3. Mô tả sản phẩm 7. KH tài chính4. KH thị trường 8. Phân tích rủi ro 9. Phụ lục 95
  • 96. Phân công viết KHKD Kết cấu Người Ngày nộp Ngày viết bản thảo hoàn thànhTóm tắt tổng quanMô tả công ty/ dự ánMô tả sản phẩmKH thị trườngKH sản xuấtKH quản lýKH tài chínhPhân tích rủi roPhụ lục 96
  • 97. 10 tiêu chí của KHKD hiệu quả1.Mô tả rõ ràng sản phẩm và dịch vụ2.Kiến thức về thị trường sâu3.Có lợi thế lâu dài4.Kinh nghiệm, sự tin cậy của các chủ sở hữu5.Kiến thức sâu về cạnh tranh 97
  • 98. 10 tiêu chí của KHKD hiệu quả6. Dự báo tài chính từ dưới lên7. Dự báo chi phí và doanh thu tin cậy được8. Đánh giá rủi ro và phân tích độ nhạy cảm9. Các điểm mốc thành công10.Yêu cầu về vốn và trả lãi 98
  • 99. Triết lý Kế hoạchDoanh kinh doanh kinh doanhnghiệp tốt tốt Huy động Thành vốn công 99
  • 100. Nội dung Tổng quan về KHKD Kế hoạch kinh doanh 100
  • 101. Quy trình 6 bướcXác định Phân tíchvấn đề nguyên nhân Đưa ra các giải pháp Lựa chọn giảiĐánh giá Triển khai kế pháp tối ưukết quả hoạch hành động 101
  • 102. Plan Lập kế hoạch Hoàn thiện Act Quy trình DoĐiều chỉnh Thực hiện Check Kiểm tra 102
  • 103. Đánh giá vấn đề1. Đó có thực là một vấn đề?2. Có phải vấn đề của ta không?3. Vấn đề có đáng phải giải quyết không?4. Cái giá phải trả là gì?5. Mình có phải đích thân giải quyết nó?6. Những ai có trách nhiệm liên quan? 103
  • 104. Định rõ được vấn đềtức là đã giải quyết được một nửa! 104
  • 105. SMART 105
  • 106. STARS 106
  • 107. STARSSteps Timing Assign- Respon- Success ment sibility Criteria Các Thời Người Người chịu Tiêu chí bước gian thực hiện trách nhiệm thành công 107
  • 108. Triển khai KH hành động Điều cần được thực hiện Ngày bắt đầu Ai sẽ thực hiện việc này Họ sẽ thực hiện như thế nào 108
  • 109. Triển khai KH hành động Nguồn lực cần thiết Thời điểm phải hoàn tất công việc Rủi ro có thể gặp phải 109
  • 110. Quy trình giải quyết vấn đề Xác định vấn đề Phân tích nguyên nhân Đưa ra giải pháp Lựa chọn giải pháp tối ưu Triển khai kế hoạch hành động Đánh giá kết quả 110
  • 111. Đánh giá kết quả Đánh giá dựa vào mục tiêu  Giải pháp đáp ứng mục tiêu ở mức độ nào? So sánh với tiêu chuẩn  Những tiêu chuẩn đặt ra có được tuân thủ? 111
  • 112. Đánh giá kết quả Đánh giá bằng lượng hoá  So sánh tiêu chí trước và sau thực hiện Xem xét trên phương diện rộng  Điểm mạnh, điểm yếu  Hiệu ứng không mong đợi của giải pháp  Chi phí phát sinh 112
  • 113. Quy trình giải quyết vấn đề Xác định vấn đề Phân tích nguyên nhân Đưa ra giải pháp Lựa chọn giải pháp tối ưu Triển khai kế hoạch hành động Đánh giá kết quả 113
  • 114. Công cụQuy trìnhThói quen 114
  • 115. Các cấp độ mục tiêu Phải: Bắt buộc đạt được Muốn: Có giá trị nhưng không nhất thiết phải đạt Thích: Đạt được thì tốt, không thì cũng chẳng sao 115
  • 116. Chọn theo cấp độ mục tiêu Mục tiêu A B CPhải cho người này thấy được cách cải thiện công X Xviệc của anh taPhải đảm bảo rằng người ngày hiểu được điều gì X X Xxảy ra nếu tình hình không được cải thiệnMuốn thể hiện cho Sếp thấy rằng mình là người Xquản lý có năng lựcMuốn thể hiện cho toàn nhóm thấy mình có thể giải X X Xquyết những sự việc nhu vậy một cách công bằngThích dạy người khác một bài học X XThích vấn đề này được giải quyết trước 15.11.05 X 116
  • 117. Quy trình giải quyết vấn đề Xác định vấn đề Phân tích nguyên nhân Đưa ra giải pháp Lựa chọn giải pháp tối ưu Triển khai kế hoạch hành động Đánh giá kết quả 117
  • 118. Trong lúc xấu xa nhất,đừng làm việc tồi tệ nhất 118
  • 119. Đặt mục tiêu Mục tiêu Tầm quan trọng của mục tiêu Kỹ năng đặt mục tiêu 119
  • 120. Đặt mục tiêu Mục tiêu Tầm quan trọng của mục tiêu Kỹ năng đặt mục tiêu 120
  • 121. Con vật:Sống theo bản năngSống không mục đích 121
  • 122. Cái gì làm takhác con vật? Bộ não 122
  • 123. Phân loại mục tiêu theo thời gian Loại mục tiêu Thời gianViễn cảnh (Vision) Vô hạnSứ mệnh (Mission) 10 năm Mục đích (Goal) 5 nămMục tiêu (Objective) Năm Chỉ tiêu (Target) Tháng/ quý Công tác (Task) ngày/ Tuần 123
  • 124. Làm việc hayBận việc? 124
  • 125. Chọn việc cần thiết rồi mớiLàm việc cần mẫn 125
  • 126. Nguồn lực?Thời gianSức lựcTài chính 126
  • 127. Cho vàng không bằngChỉ đàng làm ăn 127
  • 128. Luật thất bại:Đặt ra mục tiêu và tìmcách giải thích tại sao không đạt được 128
  • 129. Ta nghĩ nhỏ nhoi, tahành động nhỏ nhoi. Ta nghĩ đặc biệt,hành động đặc biệt. 129
  • 130. Trước khi hành động Có cần phải làm không? (Nhằm mục đích gì?) Có cần phải làm ngay không? (Có gì xảy ra nếu chưa làm ngay hay hoãn lại?) Có bắt buộc phải tự ta làm không? 130
  • 131. Giữ việc quan trọng ở vị trí số một 131
  • 132. Làm chủ chính mình Làm chủ hệ thốngLàm chủ công việc 132
  • 133. 133
  • 134. Thµnh Ph­¬ng Môcc«ng = ph¸p + tiªu100% 0% 100% 134
  • 135. Tổng quan quy trình lập KHKD•Ai?•C¸i g×? •Khi nµo? •Nhu cÇu?•Ở ®©u? •Nh­ thÕ nµo? •KÕt qu¶? •§ãng gãi Tæ chøc X¸c ®Þnh Ph©n tÝch L­îng ho¸ mét c¸ch KH vµ m« t¶ vµ lËp KH vµ tæng kÕt hÖ thèng KD1.C«ng ty/ 4.ChiÕn l­îc 7.Tæng hîp c¸c 10.Tãm t¾t dù ¸n marketing/ KH nguån lùc tæng quan b¸n hµng cÇn thiÕt2.S¶n 11.Môc lôc phÈm / 5.S¶n xuÊt / vËn 8.Dù kiÕn c¸c dÞch vô hµnh ho¹t ®éng 12.Phô lôc/ minh ho¹3.ThÞ tr­êng 6.KH qu¶n lý 9.KH tµi chÝnh 135
  • 136. Tổng quan KHKD Ta là ai? Công việc kinh doanh hiện tại của ta là gì? (sản phẩm / dịch vụ, thị trường) Ta dự định làm gì? Ta sẽ tổ chức và quản lý như thế nào? Kế hoạch tài chính và dự báo Phân tích rủi ro Tại sao thành công? 136
  • 137. Tóm tắt tổng quan Mục tiêu:  Giúp hiểu nhanh  Tăng và thu hút sự chú ý Khi nào và ở đâu?  Được viết sau khi viết xong KHKD • Tránh mơ hồ và nông cạn • Tránh việc lập KHKD duy ý chí (theo những giả định ban đầu)  Để ở những trang đầu của KHKD 137
  • 138. Cơ cấu hoạt động Nhân lực Lịch sử phát triển Sản phẩm Hiện trang Công tyCác nguồn lực KH cho tương lai Các kết quả 138
  • 139. Công ty Lịch sử thành lập Chủ sở hữu Nhân sự chủ chốt và nhân viên Cơ cấu tổ chức và quản lý Sản phẩm / Dịch vụ Quy trình công nghệ và trang thiết bị Thị trường Mức độ thành công 139
  • 140. Dự án Tại sao cần dự án này? Sản phẩm / Dịch vụ? Quy trình công nghệ và trang thiết bị? 140
  • 141. Tiếp cận bán hàng M« t¶ C¸c lîi Ých (lý do mua)C¸c øng dông S¶n T×nh tr¹ng phÈm / ph¸t triÓn dÞch vô Dù b¸o t­¬ng lai 141
  • 142. Sản phẩm và dịch vụ Mô tả các sản phẩm hay dịch vụ:  Đặc điểm vật chất: hình ảnh, bản vẽ, biểu đồ...  Công dụng và sự hấp dẫn đặc biệt  Giai đoạn phát triển Ngắn gọn và trung thực  Giải thích các lợi ích của sản phẩm /dịch vụ  Không quá khô cứng kỹ thuật 142
  • 143. Phân tích thị trườngPh©n tÝch ThÞ tr­êngkh¸ch hµng Ph©n tÝch ThÞ tr­êng c¹nh tranh thùc tÕ C¹nh tranh 143
  • 144. KH thị trường Mô tả khách hàng Qui mô thị trường Phân tích cạnh tranh Chiến lược marketing Phương pháp bán hàng Tổ chức bán hàng Định giá 144
  • 145. Khách hàng tiềmnăng như tiền trongtài khoản của công ty 145
  • 146. Khách hàng tiềm năng như dòngmáu của một cơ thể khoẻ mạnh 146
  • 147. Mô tả khách hàng Phân bố địa lý  Địa điểm khách hàng  Địa điểm cơ sở sản xuất / dịch vụ  Các lợi thế khu vực  Dân số 147
  • 148. Mô tả khách hàng Hoạt động chung của khách hàng  Sản xuất hay dịch vụ (sản xuất hay tiêu dùng)  Cơ quan nhà nước hay các tổ chức khác  Cá nhân 148
  • 149. Mô tả khách hàng Vị trí trách nhiệm của người mua  Chủ doanh nghiệp  Người quản lý  Nhân viên  Cá nhân 149
  • 150. Mô tả khách hàng Các đặc điểm cá nhân của người mua  Tuổi  Những đặc điểm thể chất  Giới tính  Mức thu nhập  Sở thích  Mối liên hệ chính trị… 150
  • 151. Xác định thị trường tổng thể Các ấn phẩm của chính phủ  Niên giám thống kê  Báo cáo tình hình kinh tế xã hội  Kết quả điều tra mức sống, việc làm (TC TKê)  Báo cáo tổng kết năm của các bộ, ngành  Đề án qui hoạch phát triển ngành  Danh mục dự án đã đầu tư và kêu gọi đầu tư 151
  • 152. Xác định thị trường tổng thể Các ấn phẩm địa phương  Niên giám thống kê  Chiến lược, qui hoạch phát triển KTXH  Kết quả điều tra của Cục thống kê, ban ngành  Báo cáo tổng kết của các cơ quan chức năng 152
  • 153. Xác định thị trường tổng thể Các ấn phẩm của các hiệp hội chuyên môn  Niên giám kinh doanh của VCCI…  CSDL của đơn vị thành viên của VCCI… Các ấn phẩm khác  Các ấn phẩm của các tổ chức quốc tế  Internet … 153
  • 154. Mô tả thực trạng thị trường Có bao nhiêu người mua tiềm năng Thị trường rộng như thế nào Mức độ thường xuyên mua sản phẩm Số lượng mua Quy mô thị trường tính bằng tiền 154
  • 155. Dự đoán diễn biến của thị trường Mới nổi, đang phát triển hay đã chín muồi Mức độ sử dụng có thay đổi theo thời gian? Mức độ liên quan đến vận động của nền KT Ảnh hưởng của các CS của Chính phủ 155
  • 156. Phân tích thị trường Sản phẩm/ dịch vụ có thể không bán được vì:  Khách hàng không cần đến  Khách hàng không đủ tiền để mua  Khách hàng thấy không tiện khi dùng 156
  • 157. Phân tích thị trường Sản phẩm/ dịch vụ có thể không bán được vì:  Khách hàng mua từ đối thủ cạnh tranh  Khách hàng không biết doanh nghiệp của ta Phải xác định và hiểu thị trường mục tiêu và khách hàng với nhu cầu và mong muốn của 157
  • 158. Khách hàng khôngmua sản phẩm/ dịchvụ mà mua giải pháp cho vấn đề của họ 158
  • 159. Khách hànglà Thượng đế 159
  • 160. Tìm hiểu thị trường mục tiêu Mục tiêu:  Xác định thị trường mục tiêu  Xác nhận nhu cầu về sản phẩm và dịch vụ Các câu hỏi cần phải trả lời:  Thị trường mục tiêu là gì?  Làm thế nào bạn xác định (nhận ra) nó?  Độ lớn? Xu hướng? 160
  • 161. Tìm hiểu thị trường mục tiêu Các câu hỏi cần phải trả lời:  Khách hàng thực sự cần và thích?  Có thể xác nhận, kiểm tra trả lời các câu hỏi? Lưu ý: doanh nghiệp cần thị phần càng cao thì càng cần mô tả chi tiết và cụ thể 161
  • 162. Tiêu chí chọn thị trường mục tiêu1. Đặc điểm nhận diện (có biết, hiểu KH tiềm năng?)2. Độ lớn thị trường (có đủ lớn để tồn tại và tăng trưởng như dự báo?)3. Khả năng tiếp cận (có thể tiếp cận KH để xúc tiến và bán hàng?)4. Tiềm năng tăng trưởng5. Sự bảo vệ đối với cạnh tranh 162
  • 163. Tìm hiểu đối thủ cạnh tranh Ai là, và sẽ là đối thủ cạnh tranh của ta? Những ảnh hưởng họ có thể gây ra cho ta? Điểm mạnh và điểm yếu của họ là gì? Điểm mạnh đặc biệt của doanh nghiệp ta (SP/DV) trong thị trường mục tiêu?  Làm sao để KH nhận ra điểm mạnh đó?  Làm gì để duy trì, tăng cường lợi thế đó? 163
  • 164. Đối thủ của ta làngười giúp đỡ ta 164
  • 165. Chiến lược marketing/ KH bán hàng Giao hµngX¸c ®ÞnhtriÓn väng PP KH Doanh sè KHtiÕp cËn tiÕp cËn trung b×nh b¸n hµng §Þnh gi¸/ Ph©n tÝch lîi nhuËn c¹nh tranh 165
  • 166. Chiến lược marketing Ví dụ về các chiến lược marketing cạnh tranh  Giá thấp  Chất lượng cao  Dịch vụ hoàn hảo  Độc quyền trong một thị trường ngách nhỏ Mỗi chiến lược trên đều được hỗ trợ bởi các biện pháp và kế hoạch quản lý, tổ chức và vận hành thích hợp 166
  • 167. Hai lỗi thường gặp1.Ta không nhìn sản phẩm / dịch vụ theo phương diện khách hàng tiềm năng2.Không tập trung vào khác biệt hoá sản phẩm / dịch vụ để đáp ứng tốt nhu cầu đã được xác định trong đoạn thị trường đã được xác định 167
  • 168. Chìa khoá thành công Tính cụ thể:  Đáp ứng các nhu cầu đặc biệt của một nhóm người tiêu dùng hẹp và có thể xác định được Tính khác biệt:  Cung cấp hàng hoá / dịch vụ khác biệt một cách tương đối để thoả mãn các nhu cầu đó Tính hoàn hảo:  Cung cấp dịch vụ một cách hoàn hảo 168
  • 169. Marketing chỉ là một hình thứcvăn minh của chiến tranh, trong đó hầu hết các trận đánh đềugiành thắng lợi bằng lời nói, ýtưởng và cách tư duy chặt chẽ. 169
  • 170. KH sản xuấtPhát triển sản phẩm:  Các khả năng, các hoạt động đã lên kế hoạch  Phát triển sản phẩm cuối cùngKế hoạch sản xuất:  Quá trình vận hành sản xuất hay cung cấp DV  Nhà máy, thiết bị, nguyên liệu, LĐ cần thiết  Khả năng của doanh nghiệp và những cản trở 170
  • 171. KH sản xuấtBảo dưỡngCác dịch vụ hỗ trợCác ảnh hưởng bên ngoài:  Luật môi trường  Luật lao động  Phúc lợi,... 171
  • 172. Quá trình sản xuất/ vận hành C¸c ph­¬ng ph¸pNguyªn liÖu vµ KH s¶n xuÊt / nguån lùc vËn hµnh C¸c Ph©n tÝch ph­¬ng tiÖn c¹nh tranh 172
  • 173. KH quản lý Ban quản lý và các nguyên tắc quản lý (năng lực của những người giữ vai trò chủ chốt trong doanh nghiệp)  Những người sáng lập  Những nhà đầu tư  Những nhân viên chủ chốt  Những nhà tư vấn và đối tác chính,... 173
  • 174. Kế hoạch quản lý C¸c chøc C¸c kü Nh©n lùc chñn¨ng ®iÒu n¨ng cÇn yÕu/C¸c nguån hµnh thiÕt kü n¨ng KÕ ho¹ch qu¶n lý VÊn ®Ò quyÒn së h÷u 174
  • 175. KH quản lý Sơ đồ tổ chức:  Mối quan hệ và sự phân chia trách nhiệm Chiến lược, chính sách tổ chức, tuyển dụng:  Hướng dẫn lựa chọn, đào tạo và đãi ngộ NV 175
  • 176. Năng lực chính Lợi thế cạnh tranh chính của DN là gì?  Kỹ năng, kinh nghiệm  Liên kết, cam kết và trung thành  Công nghệ  Thấu hiểu thị trường  Sáng tạo Cách duy trì lợi thế để cạnh tranh 176
  • 177. Những mốc chính Mục tiêu: đặt toàn bộ dự án (các hoạt động và mục đích) lên một khung thời gian dự kiến Lợi ích cho các chủ doanh nghiệp  Lịch trình các hoạt động  Các mục đích để kiểm tra quá trình thực hiện Lợi ích cho những người đọc bên ngoài:  Đánh giá đúng sự hấp dẫn của doanh nghiệp 177
  • 178. KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến 178
  • 179. KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến 179
  • 180. Mục tiêu của KH TC Trình bày đầy đủ và tin cậy các dự báo về hoạt động tài chính của DN.  Dữ liệu, phương pháp dự báo được sử dụng  Các PA phải được xét để hạn chế rủi ro  Phải được tổng kết, điều chỉnh định kỳ  Phải nhất quán với các phần khác của KHKD 180
  • 181. Kế hoạch tài chính là ngôn ngữ của DN vàcác đối tác có liên quan 181
  • 182. Khái quát về lập KHTCTổng hợp và XĐ Dự kiến nguồn lực thu nhập và chi phíBảng cân đối KT Báo cáo thu nhập dự kiến dự kiến Báo cáo dòng tiền dự kiến Tính toán các chỉ tiêu phân tích 182
  • 183. KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến 183
  • 184. Tổng hợp các nguồn lực Mục đích Các chi phí đầu tư cố định và ban đầu Nhu cầu về vốn, lựa chọn nguồn vốn 184
  • 185. Tổng hợp các nguồn lực Mục đích  Tập hợp, tính toán và xắp xếp các chi phí thành lập và hoạt động  Xác định nhu cầu vốn và nguồn 185
  • 186. Tổng hợp các nguồn lực cần thiết Chi phí ban đầu Tổng Lịch biểu đầu tư hợp Các Chi phí ĐT TSCĐ các nguồn lực Vốn lưu động nhu Nguồn cần thiết đầu tưHàng tồn kho đầu kỳ cầu 186
  • 187. Tổng hợp các nguồn lực Chi phí ban đầu:  Chi phí thành lập: Chi phí về pháp lý Giấy phép...  Chi phí nghiên cứu,điều tra, khảo sát,thiết kế, đền bù giải toả, tư vấn  Chi phí SX thử, xúc tiến thương mại... 187
  • 188. Tổng hợp các nguồn lực Chi phí đầu tư TSCĐ:  Nhà xưởng: Văn phòng, Kho, Xưởng...  Máy móc trang thiết bị, phương tiện vận tải...  Chi phí lắp đặt chạy thử  TSCĐ vô hình khác:Bản quyền công nghệ... 188
  • 189. Tổng hợp các nguồn lực Tổng hợp các nguồn lực đã XĐ ở phần KH khác XĐ nhu cầu cần thiết khác; Dự phòng; Cân đối năng lực Quyết định mua sắm (KH) hoặc thuê mua( T.thuê) Xác định các nguồn cung cấp XĐ chi phí thực tế, sắp xếp lôgíc theo nhóm Định biểu thời gian cho các nguồn lực 189
  • 190. Tổng hợp các nguồn lực Xác định nhu cầu vốn, lựa chọn nguồn vốn  Tổng hợp NC vốn đầu tư ban đầu và vốn cố định  Xác định nhu cầu vốn lưu động: • Phương pháp trực tiếp • Phương pháp gián tiếp • Phương pháp tính tỉ lệ so với doanh thu 190
  • 191. Tổng hợp các nguồn lực Lựa chọn các nguồn vốn: • Căn cứ nguồn hình thành: – Vốn chủ: Vốn tự có, Đối tác, Nhà đầu tư – Vốn vay: Vay ngân hàng, Họ hàng bạn bè, Tín dụng thương mại, Thuê tài sản... • Căn cứ phạm vi huy động vốn: – Nguồn vốn bên trong: KHTSCĐ, LN tái đầu tư... – Nguồn vốn bên ngoài: Vay người thân; Vay NH; Thuê TS; Phát hành chứng khoán; LD liên kết... 191
  • 192. Tổng hợp các nguồn lực Lựa chọn các nguồn vốn:  Những lưu ý khi huy động vốn từ bên ngoàI: • Chi phí sử dụng vốn • Cơ cấu nguồn vốn • Ưu nhược điểm của từng hình thức huy động 192
  • 193. Con đường làm giàunhanh nhất là dùng tiềnngười khác để đầu tư 193
  • 194. Quan điểm của ngân hàng Đặc điểm:  Năng lực thực tế, trung thực, tín nhiệm... KQ hoạt động quá khứ và lịch sử tín dụng Dòng tiền:  Đáp ứng dịch vụ cho vay và trả nợ  Đủ tiền mặt để đối phó với bất định thị trường 194
  • 195. Quan điểm của ngân hàng  Thế chấp  Cam kết trả nợ:  Thời gian và tiền vốn của DN  Thị trường 195
  • 196. Ta chỉ chongười vay vì sựgiàu có của của chính ta 196
  • 197. Ngân hàng và nhà đầu tư Ngân hàng:  Tránh rủi ro  Khả năng trả nợ  Tỷ lệ lãi suất  Lịch trình hoàn trả nợ Nhà đầu tư:  Tránh rủi ro  Khả năng thu hồi vốn 197
  • 198. KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến 198
  • 199. Kết quả hoạt động dự kiến Dự kiến thu nhậpKH bán hàng Dự kiến Báo cáo Chi phí BH thu nhập thu nhập Chi phí SX vàKH sản xuất và trực tiếp Báo cáo Chi phí TC khácKH quản lý Chi phí QLDN 199
  • 200. Kế hoạch kinh doanh là bứcchân dung tương lai của DN 200
  • 201. Kết quả hoạt động dự kiến  Mục đích  Các giả thiết  Dự báo thu nhập và chi phí  Báo cáo dòng tiền  Bảng cân đối kế toán  Các chỉ tiêu đánh giá 201
  • 202. Mục đích Tổng hợp toàn bộ KH đã phác thảo, chỉ ra hiệu quả, cụ thể hoá cho các năm. Tính toán nhu cầu tiền, phân tích năng lực tài chính, giá trị tương lai có thể đạt. 202
  • 203. Các giả thiết thông dụng Nguyên tắc kế toán dồn tích Thời gian giao hàng, thời gian nhận tiền Lượng tồn kho, tín dụng của nhà cung cấp Tiền mặt tồn đầu kỳ Tiền lương, BHXH... Tỷ lệ khấu hao Thuế suất VAT, TNDN Huy động vốn và các điều kiện huy động 203
  • 204. Các giả thiết thông dụng Tiến độ và giá trị đầu tư máy móc thiết bị, nhà xưởng Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới: số lượng, giá trị và thời gian Chi phí quản lý Chi phí bán hàng Khác: Dự tính chia lợi tức cổ phần... 204
  • 205. Dự báo thu nhập và chi phí Dự báo bán hàng:  Theo kỳ (tháng, quí, năm)  Theo sản phẩm / dịch vụ  Theo nhóm khách hàng khi cần Có nhiều phương án và phân tích “nếu... thì” Lưu ý sự ảnh hưởng của bán hàng trả chậm 205
  • 206. Dự báo thu nhập và chi phí Chi phí vận hành:  Chi phí sản xuất trực tiếp: tiền lương, NVL...  Chi phí quản lý chung  Chi phí bán hàng  Chi phí khác: Bảo dưỡng, dịch vụ, thuế, lãi vay, bảo hiểm... 206
  • 207. Dự báo thu nhập và chi phí Căn cứ số liệu trong các KH trước (KH bán hàng, KH sản xuất, KH quản lý) Lựa chọn: Nguồn NVL,đ/m tiêu hao; Tuyển dụng hay thuê nhân công ... Dùng quan điểm cộng dồn để tính CP và LN XĐ và chứng minh các giả thiết quan trọng 207
  • 208. Báo cáo thu nhập Mô tả kết quả kinh doanh qua các chỉ tiêu doanh thu, chi phí, lãi Giúp đánh giá mức độ sinh lời 208
  • 209. Báo cáo thu nhập Doanh thu  Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp  Chi phí hoạt động: Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý, KHTSCĐ Lợi nhuận hoạt động  Chi phí lãi vay Lợi nhuận trước thuế  Thuế thu nhập DN Lợi nhuận sau thuế 209
  • 210. Báo cáo dòng tiền Phản ánh các luồng tiền của DN trong một khoảng thời gian Thể hiện khả năng tạo ra tiền, khả năng chi trả Thể hiện mức độ phụ thuộc vào tài trợ bên ngoài về tiền mặt 210
  • 211. Báo cáo dòng tiền Tiền thu (vào) trong kỳ Tiền chi (ra) trong kỳ Chênh lệch Tiền tồn đầu kỳ Tiền tồn cuối kỳ 211
  • 212. Báo cáo dòng tiền Chuyển các dự trù TN, chi phí sang tiền mặt Mô tả sự kết hợp các nguồn tiền và nguồn bổ sung cần thiết XĐ và chứng minh các giả thiết quan trọng 212
  • 213. Bảng cân đối kế toán Phản ánh về tài sản và các nguồn vốn tạo nên nó tại 1 thời điểm Cho thấy khái quát tình hình, tiềm lực tài chính của DN 213
  • 214. Bảng cân đối kế toán Tài sản Nguồn vốnTS lưu động Công nợTS cố định Vốn chủ sở hữu 214
  • 215. Bảng cân đối kế toánTài sản Kỳ… Nguồn vốn Kỳ…Tài sản lưu động Nợ ngắn hạn Tiền Phải trả Phải thu Vay ngắn hạn TSLĐ khác Nợ khácTài sản cố định Nợ dài hạn MM thiết bị Vay dài hạn Nhà xưởng Nợ khác TSCĐ vô hình Vốn chủ sở hữuTổng cộng Tổng cộng 215
  • 216. Bảng cân đối kế toán Kết hợp giữa TN, CP và các dự trù dòng tiền Cách trình bày tuỳ thuộc định hướng 216
  • 217. Các chỉ tiêu đánh giá Giá trị hiện tại ròng (NPV) và Tỉ lệ thu hồi nội bộ ( IRR)  Giá trị thời gian của tiền: • 1đ hôm nay có giá trị nhiều hơn 1đ ngày mai. • Phụ thuộc thời gian và tỉ lệ lãi suất. • Quy về một mốc chuẩn thời gian. 217
  • 218. Các chỉ tiêu đánh giá Giá trị tương lai của tiền: Là giá trị của đồng tiền được tăng lên theo 1 tỉ lệ lãi suất và trong 1 khoảng thời gian nhất định • Tỉ lệ lãi suất càng cao, giá trị tương lai của khoản tiền càng lớn • Thời gian càng dài, giá trị tương lai của khoản tiền càng cao 218
  • 219. Các chỉ tiêu đánh giá Giá trị hiện tại của tiền: Là giá trị của đồng tiền trong tương lai được qui về thời điểm hiện tại, theo 1 lãi suất và 1 thời gian nhất định. • Tỉ lệ lãi suất (CK) càng cao, giá trị hiện tại của khoản tiền càng nhỏ; • Thời gian càng dài, giá trị hiện tại của khoản tiền càng thấp. 219
  • 220. Các chỉ tiêu đánh giá Giá trị hiện tại ròng (NPV):  Đưa các khoản thu, chi của dự án về giá trị hiện tại theo 1 lãi suất nhất định;  So sánh với nhau, chênh lệch chính là NPV  Tiêu chuẩn: • NPV > 0 Dự án được chấp thuận • NPV < 0 Loại bỏ dự án • NPV = 0 Tuỳ thuộc sự cần thiết 220
  • 221. Các chỉ tiêu đánh giá Giá trị hiện tại ròng (NPV):  Dùng để đánh giá dự án  Thường được chủ đầu tư quan tâm Tỉ lệ thu hồi nội bộ (IRR):  Là mức lãi suất làm cho giá trị hiện tại của các khoản thu tương lai, bằng giá trị hiện tại cuả vốn đầu tư.  Là mức lãi suất, tại đó NPV = 0 221
  • 222. Các chỉ tiêu đánh giá Tỉ lệ thu hồi nội bộ (IRR):  Được coi như doanh lợi vốn đầu tư hứa hẹn đạt được, trong TG hoạt động của dự án.  Được dùng để đánh giá dự án  Thường được người cho vay quan tâm  Tiêu chuẩn: Dự án được chấp nhận, nếu IRR > tỉ lệ thu hồi yêu cầu, và ngược lại. 222
  • 223. Các chỉ tiêu đánh giá Chỉ số khả năng thanh toán. Chỉ số hiệu quả/ khả năng sinh lời. Chỉ số cơ cấu vốn. Chỉ số khác. 223
  • 224. Điểm hoà vốn Là điểm mà tại đó Tổng DT = Tổng CP Tại điểm đó DN không lãi, không lỗ Không phải là mục tiêu, mà là giới hạn thấp nhất cho DN lựa chọn qui mô KD 224
  • 225. Điểm hoà vốn Điểm hoà vốn:  Căn cứ thu nhập và chi phí  Chi phí đựợc chia thành định phí và biến phí 225
  • 226. Điểm hoà vốn$ TR TC VC FC Qo Q 226
  • 227. Điểm hoà vốn FCQo = p - VC FCQo x p = ( p - VC) / p 227
  • 228. Phân tích các chỉ tiêu Sử dụng các dự trù đã thực hiện Kết hợp so sánh tiêu chuẩn ngành / các tiêu chuẩn của lĩnh vực tài chính 228
  • 229. Câu hỏi chính về KHTC Hoạt động kinh doanh của DN như thế nào?  Bảng cân đối kế toán, Báo cáo thu nhập, Báo cáo dòng tiền, các chỉ số tài chính Những rủi ro có thể? Làm thế nào để đương đầu với nó?  Phân tích rủi ro, độ nhạy Làm thế nào để thu hút tài chính, cách hoàn trả?  Kế hoạch vốn, lãi suất, thời hạn trả 229
  • 230. Cách ngân hàng nhìn KHTC Tính kinh tế, tính khả thi ?  Các dự báo bán hàng và lợi nhuận? (phân tích thị trường)  Các chi phí và ước lượng?  Nhận biết và đối phó rủi ro?  Lưu chuyển tiền tệ? 230
  • 231. Qui trình lập KH tài chính KH chi phí bán hàng và CP QLBáo cáo dòng tiền KH bán hàng Báo cáo thu nhập KH sản xuất KHCP sản xuất KH CP đầu tư Bảng CĐKT dự kiến 231
  • 232. Không ai lập KH đểthất bại, họ chỉ thấtbại khi không lập và trong khi lập KH 232
  • 233. KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến 233
  • 234. Phân tích rủi ro Rủi ro: những sự kiện bất thường có thể xảy ra ảnh hưởng tiêu cực đến doanh nghiệp  Tăng giá nguyên vật liệu bất thường  Khách hàng lớn và trung thành bị phá sản  Thay đổi bất thường trong nhân sự... Lợi ích của việc phân tích rủi ro  Tránh các rủi ro không cần thiết  Giảm thiểu các ảnh hưởng tiêu cực  Thuyết phục các nhà đầu tư 234
  • 235. Phân tích rủi ro Nhận biết và phân loại rủi ro Phân tích rủi ro:  Đo khả năng và quy mô của rủi ro  Phân tích mức độ nhạy cảm, các trường hợp Quản lý rủi ro  Ngăn ngừa  Chuyển giao và phân bổ lại rủi ro  Giảm thiểu rủi ro 235
  • 236. Phụ lục Bản sao các văn bản pháp luật, các phân tích khác mà người xem cần thiết Giấy phép đăng ký kinh doanh Bằng chứng về tài sản, các bằng chứng khác Tóm tắt lý lịch các nhà quản lý Phân tích tài chính chi tiết và dự báo 236
  • 237. Nội dung Khái niệm chung Kế hoạch kinh doanh 237
  • 238. Thương trường là chiến trườngThao trường đổ mồ hôiChiến trường ít đổ máu 238
  • 239. Tổ chứcHội nghị – Tâm Việt Group 239 239
  • 240. Nội dung1. Tổng quan2. Quy trình tổ chức3. Lập kế hoạch4. Chuẩn bị5. Điều khiển6. Tổng kết 240 240
  • 241. Nội dung1. Tổng quan2. Quy trình tổ chức3. Lập kế hoạch4. Chuẩn bị5. Điều khiển6. Tổng kết 241 241
  • 242. Lập kế hoạch1. Mục tiêu.2. Thành phần.3. Thời gian.4. Chương trình.5. Địa điểm.6. Trang bị & tài liệu.7. Nguồn lực. 242 242
  • 243. Lập kế hoạch1. Mục tiêu.2. Thành phần.3. Thời gian.4. Chương trình.5. Địa điểm.6. Trang bị & tài liệu.7. Nguồn lực. 243 243
  • 244. Mục tiêuXác định mục tiêu là gì?  Điều cần đạt được sau hội nghị – hội thảoTại sao phải xác định mục tiêu?  Định hướng cho tất cả các hoạt động khác. 244 244
  • 245. Mục tiêuCác loại mục tiêu:  Cung cấp thông tin.  Trao đổi thông tin.  Đào tạo.  Thu nhận ý kiến.  Ra quyết định.  Yêu cầu trợ giúp. 245 245
  • 246. Mục tiêuCách đặt mục tiêu:  Rõ ràng.  Ngắn gọn, súc tích.  Trọng tâm.Ví dụ:  Thông báo tiến độ giải ngân vốn XDCB  Tập huấn kỹ năng phòng chống sốt rét  Thông qua luật đất đai sửa đổi 246 246
  • 247. Lập kế hoạch1. Mục tiêu.2. Thành phần.3. Thời gian.4. Chương trình.5. Địa điểm.6. Trang bị & tài liệu.7. Nguồn lực. 247 247
  • 248. Thành phầnXác định thành phần là gì?  Những cá nhân, tổ chức được mời tham gia vào hội nghị – hội thảoTại sao phải xác định thành phần?  Giúp đạt mục tiêu đề ra.  Truyền tải nội dung.  Tiếp nhận nội dung. 248 248
  • 249. Thành phầnCác thành phần chủ yếu:  Tham dự.  Thuyết trình.  Điều khiển/ dẫn chương trình.  Ban tổ chức.  Thư ký.  Hỗ trợ.  Truyền thông báo chí. 249 249
  • 250. Thành phần Cách xác định thành phần – gắn với mục tiêu:  Nội dung thông tin cần truyền đạt và thu nhận.  Khả năng đề xuất ý kiến.  Quyền hạn và ảnh hưởng đến việc ra quyết định.  Quyền hạn và ảnh hưởng đến việc trợ giúp.  Quyền hạn và ảnh hưởng đến cung cấp nguồn lực cho việc tổ chức hội nghị – hội thảo. 250 250
  • 251. Lập kế hoạch1. Mục tiêu.2. Thành phần.3. Thời gian.4. Chương trình.5. Địa điểm.6. Trang bị & tài liệu.7. Nguồn lực. 251 251
  • 252. Thời gianXác định thời gian là gì?  Xác định thời điểm tổ chức  Xác định khoảng thời gian phù hợpTại sao phải xác định thời gian?  Truyền tải thông tin.  Thu nhận và xử lý thông tin.  Ra quyết định. 252 252
  • 253. Thời gianCác phân loại thời gian:  Ban ngày.  Buổi tối.  Ngày làm việc.  Ngày nghỉ. 253 253
  • 254. Thời gian Xác định thời gian gắn với mục tiêu, thành phần:  Tạo thuận lợi cho truyền tải thông tin.  Tạo thuận lợi cho thu nhận thông tin/ quyết định.  Tối đa không quá 6 tiếng/ ngày, chia làm 4 phần.  Đạt mục tiêu, phù hợp với thành phần tham dự. Lưu ý phương án dự phòng cho thời gian. Sử dụng kinh nghiệm quá khứ. 254 254
  • 255. Lập kế hoạch1. Mục tiêu.2. Thành phần.3. Thời gian.4. Chương trình.5. Địa điểm.6. Trang bị & tài liệu.7. Nguồn lực. 255 255
  • 256. Chương trình Xác định chương trình là gì?  Trình tự phối hợp của các hoạt động. Tại sao phải xác định chương trình?  Thu nhận thông tin.  Tiếp nhận và xử lý thông tin. 256 256
  • 257. Chương trìnhCác phần của chương trình:  Đón tiếp.  Khai mạc.  Nội dung.  Kết thúc. 257 257
  • 258. Chương trìnhĐón tiếp:  Chào mừng.  Chuyển tài liệu.  Hướng dẫn chỗ ngồi. 258 258
  • 259. Chương trìnhKhai mạc:  Thông báo mục đích – chủ đề.  Thông báo chương trình.  Thành phần tham dự.  Diễn văn/ tiết mục khai mạc.  Khen thưởng – ghi nhận. 259 259
  • 260. Chương trìnhNội dung:  Thứ tự các nội dung.  Cách thức chuyển tiếp.  Người chịu trách nhiệm  Người hỗ trợ.  Các hoạt động chung: • Thư giãn giữa giờ giải lao • Sổ xố vui... 260 260
  • 261. Chương trìnhKết thúc:  Thông qua nghị quyết.  Kêu gọi cam kết.  Diễn văn bế mạc.  Hoạt động chung: • Chụp hình • Liên hoan… 261 261
  • 262. Chương trìnhCách xác định chương trình:  Đủ để đạt mục tiêu.  Phù hợp với đối tượng tham dự.  Phù hợp với phân bổ thời gian. 262 262
  • 263. Chương trìnhLưu ý:  Lập thời gian chi tiết cụ thể.  Các phương án dự phòng. 263 263
  • 264. Lập kế hoạch1. Mục tiêu.2. Thành phần.3. Thời gian.4. Chương trình.5. Địa điểm.6. Trang bị & tài liệu.7. Nguồn lực. 264 264
  • 265. Địa điểm Xác định địa điểm là gì?  Địa điểm diễn ra.  Địa điểm ăn nghỉ và phương tiện đi lại. Tại sao phải xác định địa điểm?  Tạo thuận lợi cho việc tham dự. 265 265
  • 266. Địa điểm Địa điểm tổ chức:  Số lượng phòng.  Cách bố trí: lớp học, nhà hát, chữ U, bàn tròn.  Diện tích phòng: tuỳ theo cách bố trí và yêu cầu trưng bày/ trang trí.  Khu vực nghỉ giải lao – trà/ cafe. 266 266
  • 267. Địa điểm Địa điểm tổ chức (tiếp):  Khu vực thảo luận theo nhóm.  Khu vực đi lại, lối thoát hiểm, khu vệ sinh.  Hệ thống điện, điều hoà, ánh sáng.  Bảng chỉ dẫn.  Địa điểm của các hoạt động chung. 267 267
  • 268. Địa điểmĐịa điểm nơi ăn nghỉ:  Khoảng cách đến nơi tổ chức.  Danh sách ghép phòng (nếu cần).  Thực đơn.  Phương tiện di chuyển. 268 268
  • 269. Địa điểm Cách xác định địa điểm phụ thuộc:  Số lượng thành phần tham dự.  Thời điểm và thời gian diễn ra sự kiện.  Yêu cầu của chương trình. 269 269
  • 270. Lập kế hoạch1. Mục tiêu.2. Thành phần.3. Thời gian.4. Chương trình.5. Địa điểm.6. Trang bị & tài liệu.7. Nguồn lực. 270 270
  • 271. Trang bị và tài liệu Xác định trang bị & tài liệu là gì?  Liệt kê các trang bị cần phải sử dụng.  Liệt kê các tài liệu cần sử dụng. Tại sao phải xác định trang bị & tài liệu?  Đảm bảo truyền tải thông tin.  Đảm bảo tiếp nhận và xử lý thông tin. 271 271
  • 272. Trang bị và tài liệu Các yếu tố liên quan đến Trang bị:  LCD, Projector, Slide, VCR, TV, micro.  Flip chart, bảng, bút viết.  Dụng cụ trình diễn và trang trí.  Tai nghe, giấy bút.  Công cụ cho các hoạt động chung. 272 272
  • 273. Trang bị và tài liệu Các yếu tố liên quan đến tài liệu:  Nghị quyết, thoả thuận, báo cáo, số liệu.  Các biểu mẫu cần dùng.  Phần thưởng, kỷ niệm chương, quà. 273 273
  • 274. Trang bị và tài liệuCách xác định Trang bị & Tài liệu:  Phù hợp với thành phần tham dự.  Phù hợp với thời gian phân bổ.  Phù hợp với từng nội dung.  Phù hợp với địa điểm tổ chức. 274 274
  • 275. Lập kế hoạch1. Mục tiêu.2. Thành phần.3. Thời gian.4. Chương trình.5. Địa điểm.6. Trang bị & tài liệu.7. Nguồn lực. 275 275
  • 276. Nguồn lựcXác định nguồn lực là gì?  Nhân lực.  Vật lực.  Tài lực.Tại sao phải xác định nguồn lực?  Triển khai tổ chức thành công. 276 276
  • 277. Nguồn lựcCác yếu tố liên quan đến nhân lực:  Đón tiếp.  Chỉ dẫn.  Bảo vệ.  Điều khiển âm thanh, ánh sáng.  Điều khiển thiết bị, phát tài liệu.  Điều khiển các hoạt động chung. 277 277
  • 278. Nguồn lựcCác yếu tố liên quan đến vật lực:  Trang thiết bị.  Công cụ dụng cụ  Tài liệu. 278 278
  • 279. Nguồn lựcCác yếu tố liên quan đến tài lực:  Địa điểm.  Thành phần tham dự.  Trang thiết bị và tài liệu. 279 279
  • 280. Nguồn lực Cách xác định nguồn lực:  Phương án chi tiết cụ thể cho từng khoản.  Tham khảo số liệu để lập kế hoạch chính xác.  Đưa ra các phương án dự phòng. 280 280
  • 281. Nội dung1. Tổng quan2. Quy trình tổ chức3. Lập kế hoạch4. Chuẩn bị5. Điều khiển6. Tổng kết 281 281
  • 282. Chuẩn bịNguồn lựcĐịa điểmTrang bị & tài liệuThành phầnDiễn tập 282 282
  • 283. Nguồn lựcChuẩn bị nguồn lực gì?  Nhân lực.  Vật lực.  Tài lực. 283 283
  • 284. Nhân lực Phê duyệt. Điều động. Phổ biến mục tiêu. Huấn luyện đào tạo. Động viên tinh thần. 284 284
  • 285. Vật lựcPhê duyệt.Điều động.Bảo dưỡng/ chuẩn bị.Kiểm tra 285 285
  • 286. Tài lựcPhê duyệt.Giải ngân.Phân bổ cho các phần. 286 286
  • 287. Diễn tập Các yếu tố liên quan đến diễn tập:  Địa điểm như dự kiến.  Thời gian như dự kiến.  Chương trình như dự kiến.  Trang bị – tài liệu như dự kiến.  Nhân sự hỗ trợ, thuyết trình như dự kiến 287 287
  • 288. Diễn tập Cách thức diễn tập:  Diễn tập nhiều lần.  Điều chỉnh ngay những khiếm khuyết.  Lưu ý diễn tập cả các p/ án dự phòng. 288 288
  • 289. Nội dung1. Tổng quan2. Quy trình tổ chức3. Lập kế hoạch4. Chuẩn bị5. Điều khiển6. Tổng kết 289 289
  • 290. Điều khiển1. Đón tiếp2. Khai mạc3. Nội dung4. Kết thúc 290 290
  • 291. Tại sao phải đón tiếp?Hướng dẫn vị trí.Gây ấn tượngTạo không khí thân thiện. 291 291
  • 292. Các yếu tố liên quanChào hỏi xã giao.Chuyển các văn kiện, tài liệu.Chỉ dẫn về địa điểm. 292 292
  • 293. Điều khiển phần đón tiếpBố trí nhân lực đầy đủ.Bố trí cửa vào – tránh nhầm lẫn.Nhận diện thành phần tham dự.Thông tin kịp thời các tình huống.Lưu ý các phương án dự phòng. 293 293
  • 294. Khai mạcChính thức mở đầu.Làm rõ mục đích.Tạo sự tập trung.Tạo không khí và ấn tượng. 294 294
  • 295. Điều khiển phần khai mạcTuân thủ thời gian.Nếu chậm trễ -> thông báo công khai.Các nhân sự hỗ trợ vào vị trí.Gây chú ý cho những người tham dự.Tránh các tác động gây mất tập trung.Lưu ý các phương án dự phòng. 295 295
  • 296. Điều khiển phần nội dungPhối hợp diễn biến các phần chính của chương trình. 296 296
  • 297. Điều khiển phần nội dungTuân thủ thứ tự các phần.Theo dõi tiến độ, tuân thủ thời gian.Nhân sự hỗ trợ cho các phần chuyển tiếp.Hướng dẫn khu vực ngồi (nếu thay đổi).Hướng dẫn những người đến muộn.Sự ổn định của âm thanh, ánh sáng.Lưu ý các phương án dự phòng. 297 297
  • 298. Kết thúcTóm tắt kết quả của buổi họp.Tạo sự cam kết.Tạo không khí và ấn tượng. 298 298
  • 299. Điều khiển phần kết thúcCác nội dung đã thống nhất – nghị quyết.Phối hợp trong các hoạt động chung.Hướng dẫn lối đi.Trao quà lưu niệm.Kiểm soát thời gian.Lưu ý phương án dự phòng. 299 299
  • 300. Nội dung1. Tổng quan2. Quy trình tổ chức3. Lập kế hoạch4. Chuẩn bị5. Điều khiển6. Tổng kết 300 300
  • 301. Tổng kết1. Thanh quyết toán2. Đánh giá kết quả3. Rút kinh nghiệm4. Chuẩn hoá quy trình 301 301
  • 302. Tổng quan Đánh giá chung Quản lý quá trình TDKhách quan Kết luận cuối cùng Phê phán Thông tin Cảnh giác, thận trọngSố liệu, dữ liệu Phán xét, bào chữa VẤN ĐỀ Tích cực Lạc quan Cảm xúcGiá trị, lợi ích Linh cảm, trực giác Sáng tạo Triển vọng Giải pháp, lựa chọn 302 302
  • 303. Thă ng tiế n SMIA(10.5M) SAS(18M) EAS(28M) IA(10.5M) SAS(18M) IA(10.5M) IA(10.5M) 303
  • 304. Ví dụ PFYP:38.5triệu ( 含 IA) 20. 28 triệu 24 t Bao gồm IA riệu FYC:11.2 triệu (28M*40%) EAS Đạt chỉ tiêu: 3.08 triệu18 triệu (11.2+4.2)*20% thưởng doanh số: 3 triệu SAS IA Thưởng điểm hồi: 0.36 triệu (7.2M*5% ) (SAS) 10.5 triệu Thưởng tuyển dụng SAS: 1.5 triệu thưởng tuyển dụng IA: 1.1 triệu IA 10.5 triệu 304
  • 305. VÍ DỤ PFYP:28.5triệu ( 含 IA)C07,20 năm 18 triệu FYC:7.2 triệu (18M*40%) Đạt chỉ tiêu: 1.14 triệu SAS (7.2+4.2)*10% thưởng doanh số: 1.5 triệuC07,20 năm Thưởng tuyển dụng: 1.1 triệu 10.5 triệu 10.94triệu IA 305