Your SlideShare is downloading. ×
2. present perfect tong hop
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Saving this for later?

Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime - even offline.

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

2. present perfect tong hop

665
views

Published on


0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
665
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. “Your English home” Welcome to PEN Practical English Network Hệ thống đào tạo tiếng Anh thực hành
  • 2. Hiện tại hoàn thành Mục tiêu bài học1. Hiểu cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành2. Phân biệt thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn3. Nắm vững cách sử dụng của rất nhiều trạng từ chỉ thời gian trong thì hiện tại hoàn thànhSố 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vnĐiện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (2/29)
  • 3. Guiding questions- Câu hỏi định hướng1. Thì hiện tại hoàn thành có mấy cách dùng chính?2. Ở thì hiện tại hoàn thành, hành động có thể đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ như hành động dùng trong thì quá khứ đơn, vậy điểm khác biệt ở của hai thì ở đây là gì?3. Động từ chính trong thì hiện tại hoàn thành được chia như thế nào? Thì hiện tại hoàn thành dùng với trợ động từ nào?4. For và since dùng khác nhau như thế nào trong thì hiện tại hoàn thành?5. Liệt kê một số trạng từ thường dùng với thì hiện tại hoàn thành và ý nghĩa của chúng? Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (3/29)
  • 4. Hiện tại hoàn thành- Cách dùng+ Hành động xảy ra trong quá khứ, + I have done all thenhưng không rõ về mặt thời gian homework.+ Trải nghiệm trong cuộc sống: đã + I have never been totừng làm gì, chưa từng làm gì… USA+ Hành động xảy ra trong quá khứ + I have just painted thenhưng kết quả của nó vẫn còn liên door. Don’t touch it!quan tới hiện tại + I have had a cold for+ Hành động xảy ra trong quá khứ, two weeks.kéo dài tới hiện tại, kết thúc ở hiệntại và có thể tiếp diễn tới tương lai Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (4/29)
  • 5. Hiện tại hoàn thành- Cấu trúc Form (cấu trúc) Example (Ví dụ)Khẳng S + have/ has + V(Pii) My parents have bought ađịnh new carPhủ S + have/ has + not + They haven’t finishedđịnh V(Pii) their project yet. Have not = haven’t He hasn’t ever enjoyed a Has not = hasn’t show like thisNghi Have/ has (not) + S + Have you had dinner yet?vấn V(Pii) ….? Wh..+ have/ has (not) + S Where have you been + V(Pii) ….? recently? (5/29)
  • 6. Trạng từ đi kèm Không thể dùng thì này với những cụm từ chỉ thời gian xác định như trong thì quá khứ đơn: yesterday, one year ago…Mà thường dùng với những cụm từ không xác định như:for, since, ever, never, once, many times, several times, before, so far, now that, already, just, yet, recently, lately …Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vnĐiện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (6/29)
  • 7. Trạng từ đi kèmfor , over, in, during: the past, I haven’t met hime for thethe last + khoảng thời gian last 10 yearsFOR + khoảng thời gian I haven’t met hime sinceSINCE + thời điểm bắt đầu 2001now that... (giờ đây khi mà...) Now that you have passed the TOEFL test successfully, you can relax. Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (7/29)
  • 8. Trạng từ đi kèmTill now, untill now, so far (cho đến I have read 20 pages ingiờ). Những cụm từ này có thể đứng this book so farđầu câu hoặc cuối câuDùng với recently, lately (gần đây) I have not seen himnhững cụm từ này có thể đứng đầu recently.hoặc cuối câuDùng với before đứng ở cuối câu chỉ I have seen him before.việc gì đã xảy ra hoặc không xảy ratrước đây Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (8/29)
  • 9. Trạng từ đi kèm- Dùng với ever, never đứng I have never met someone likesau have/ has trong câu youAlready (đã rồi) dùng trong câu We have already written ourkhẳng định, already có thể reports.đứng ngay sau have hoặc cuối We have written our reportscâu already.Yet (chưa) dùng trong câu phủ We havent written our reportsđịnh, câu nghi vấn. Yet thường yet. / Have you written yourđứng cuối câu reports yet? Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (9/29)
  • 10. Các lỗi thường gặp và cần tránh Nhầm lẫn giữa quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành Nhầm lẫn giữa động từ chia ở quá khứ đơn với động từ dạng Pii (quá khứ phân từ)Wrong: I have never drank this wine before  I have never drunk this wine before Nhầm lẫn giữa “last year, last week, last month…” với “in the last year, in the last week, in the last month”I watched this film last month  tháng trước tôi đã xem phim này rôiI have seen that movie six times in the last month.  Tôi đã xem bộ phim đó 6 lần kể từ tháng trước tới nay Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (10/29)
  • 11. Các lỗi thường gặp và cần tránh Phân biệt have been to/ have gone toHave been to: đã từng đến đâu đó và đã quay vềHave gone to: đi đến một nơi nào đó và chưa quay về Nhầm lẫn giữa hiện tại hoàn thành với hiện tại hoàn thành tiếp diễn Hiện tại hoàn thành Hiện tại hoàn thành tiếp nhấn mạnh kết quả của diễn nhấn mạnh tính chất hành động kéo dài của hành động S + have/has + Pii S + have/ has (not)+ been + V-ingSố 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vnĐiện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (11/29)
  • 12. Bài tập HTHT, HTHTTDI. Complete the text below with the appropriate tense: Present Perfect / Present Perfect Continuous. Robin: I think the waiter (forget) 1………… us. We (wait) 2………here for over half an hour and nobody (take) 3 ………our order yet. Michele: I think you’re right. He (walk) 4 ………… by us atleast twenty times. He probably thinks we (order/already) 5……………… Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (12/29)
  • 13. Bài tập HTHT, HTHTTD Robin: Look at that couple over there, they (be, only) 6……… Here for five or ten minutes and they already havetheir food. Michele: He must realize we (order, not) 7 ……………yet! We (sit) 8 …………… here for over half an hour staringat him. Robin: I don’t know if he (notice, even) 9 …………… us.He (run) 10 …………From table to table taking orders andserving food. Michele: That’s true, and he (look, not) 11 ……………inour direction once. Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (13/29)
  • 14. Bài tập HTHT, HTHTTDII. Fill in: has – have been in/to, has – have gone to. Gina: Hello Paul. Are you enjoying yourself in Rome? Paul: Oh, yes. Gina: Which places 1) … have …you … been to … since you arrived? Paul: Well, I 2) ……………………… Rome for two weeks now so I 3) …………………….. a lot of places, like the Coliseum, some museums and the Vatican. Gina: Where are your friends today? Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (14/29)
  • 15. Bài tập HTHT, HTHTTDPaul: Mark and Jim 4) …………………………… a travelagent’s to buy tickets for the plane and they haven’t comeback yet. Mark says he 5) ……………………… Rome toolong. He 6) ……………………. Capri before but Jim andSean 7) ………………………… (not) any islands, so I thinkwe will go to Sardinia. Sean 8) …………………………thehotel to sleep.Gina: Well, I’m leaving now. My parents 9)……………………….. the hospital to see my uncle. He 10)……………………….. hospital for a week. See you later!Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vnĐiện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (15/29)
  • 16. Bài tập HTHT, HTHTTD III. For, since, already, just, yet or ago?1. This house needs cleaning. We havent cleaned it ……… months.2. I think I cant possibly learn Chinese. Ive studied it……… two years and I still cant have a sensible conversation.3. We’ve………… lived here for ten years4. Where were you? Ive been waiting ………… two hours.5. I dont see my family very often. I havent seen them …………Christmas.6. Louise has been learning Greek…………… she was fifteen. Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (16/29)
  • 17. Bài tập HTHT, HTHTTD7. Helen lived in London long time…….. but she has been living in Madrid ……..last summer.8. My parents have had the same car……… ages. They bought it at least fifteen years………9. Fred has been phoning his boss ……………. lunchtime but he cant get through.10. John has …. .. …. finished his homework, so his books are still on the table11. Have you …………… finished eating? I haven’t even started………12. Jim and Kevin first met ten years …………13. He’s ………. come back from jogging and he’s a bit tired. Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (17/29)
  • 18. Bài tập HTHT, HTHTTD IV. Fill in the blanks with time adverbs or expressions from the list below: So far, how long, just, for, since, how long ago, yet, this week, ago, just now, already1. They got married a month……………2. He hasn’t called us…………..3. I’ve had this car…………..a year4. He has…………left5. She’s typed three letters………………6. She’s has……………cooked dinnerSố 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vnĐiện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (18/29)
  • 19. Bài tập HTHT, HTHTTDIV. Fill in the blanks with time adverbs or expressions from the list below: So far, how long, just, for, since, how long ago, yet, this week, ago, just now, already7. ………….have you been in Rome?8. The boss came………..9. Carol has been to the cinema twice ……….10. ………..did he move house?11. I’ve studied Math’s………199112. Peter has been here………..5 o’clock Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (19/29)
  • 20. Bài tập HTHT, HTHTTD V. Ask for the information in the bold part of the sentence.1. I have been in the garden2. My sister has cooked dinner.3. Sue has read the book twice. -4. My computer has crashed.5. Jeane has been on holiday for eight days6. Fred has done his homework.Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vnĐiện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (20/29)
  • 21. Bài tập HTHT, HTHTTDV. Ask for the information in the bold part of the sentence.7. Gavin has stopped at the corner.8. Sarah has bought five books.9. Jason has talked to his teacher10. Catherine has cleaned the house because she is having a party tonight.11. They have never been to Australia12. Betty has spent 200 Euros at the shopping mall.Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vnĐiện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (21/29)
  • 22. Bài tập HTHT, HTHTTDVI. Write sentences in present perfect simple and decide which usage applied in each sentence1. Brad and Louise / watch / a film2. Bridgette / draw / many pictures3. Joey / not / make his bed4. Rebecca / never / stay / at a five-star hotel5. how many books / Bob / read6. She (not / see) him for a long time.7. School (not / start) yet8. My father/ work/ foreign company/ 20 years Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (22/29)
  • 23. Đáp án bài tập HTHT, HTHTTDI. Using the words in parentheses, complete the text below with the appropriate tense: Present Perfect / Present Perfect Continuous.1. has forgotten 7. havent ordered2. have been waiting 8. have been sitting3. has taken 9. has even noticed4. has walked 10. has been running5. have already ordered 11. hasnt looked6. have only been Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (23/29)
  • 24. Đáp án bài tập HTHT, HTHTTDII. Fill in: has – have been in/to, has – have gone to.1. have you been to 7. haven’t been to2. have gone to 8.has been in3. have been in 9.have gone to4. have gone to 10.has been in5. has been in6. has been to Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (24/29)
  • 25. Đáp án bài tập HTHT, HTHTTDIII.For, since, already, just, yet or ago? 1. for 2. for 3. already 4.for 5.since 6. since 7.ago/ since 8. for/ago 9. since 10. just 11. already/yet 12. ago 13. justIV. Fill in the blanks with time adverbs or expressions from the list below So far, how long, just, for, since, how long ago, yet, thisweek, ago, just now, already1. ago 2. yet 3. for 4. just5. so far 6. already 7. how long 8. just now9. this week 10. how long ago 11. since 12. since Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (25/29)
  • 26. Đáp án bài tập HTHT, HTHTTDV. Ask for the information in the bold part of the sentence.1. Who have cooked dinner?2. How many times has Sue read the book?3. What have crashed?4. How long has Jean been in holiday?5. What has Fred done?6. Where have you been?7. Where has Gavin stopped? Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (26/29)
  • 27. Đáp án bài tập HTHT, HTHTTD8. How many books has Sarah bought?9. Who has Jason talked to?10. Why has Catherine cleaned house?11. How many times have they been to Australia?; Have they ever been to Australia?12. How much money has Betty spent at shopping mall?Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vnĐiện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (27/29)
  • 28. Đáp án bài tập HTHT, HTHTTDVI. Write sentences in present perfect simple and decide which usage applied in each sentence1. Brad and Louise have watched a film2. Bridgette has drawn many pictures3. Joey hasn’t made his bed4. Rebecca has never stayed at a five-star hotel5. How many books has Bob read?6. She hasn’t seen him for a long time.7. School hasn’t started yet8. My father has worked foreign company for 20 years Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (28/29)
  • 29. Other- reference1. Trang web tìm hiểu thêm về thì hiện tại hoàn thành http://www.englishpage.com/verbpage/presentperfect.html http://www.englishclub.com/grammar/verb-tenses_present-perfect.htm http://web2.uvcs.uvic.ca/elc/studyzone/410/grammar/pperf.htm http://www.eclecticenglish.com/grammar/PresentPerfect1A.html http://www.ego4u.com/en/cram-up/grammar/present-perfect-simple Số 10 Ngõ 4– Đặng Văn Ngữ – Đống Đa – Hà Nội http://pen.edu.vn or http://e4b.edu.vn Điện thoại: 0976.18.66.99 _ 0983.007.205 Email: e4blearning@gmail.com (29/29)
  • 30. www.themegallery.com