Your SlideShare is downloading. ×

Kinh tế vi mô - 145 câu trắc nghiệm

1,456

Published on

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
1,456
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
75
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. 1 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 1. Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn năng lực sản xuất: a. Khái niệm chi phí cơ hội b. Khái niệm cung cầu c. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần d. Ý tưởng về sự khan hiếm 2. Tại mức sản lượng thứ 8 một xí nghiệp sản xuất có chi phí trung bình(AC) là 100 trong đó chi phí biến đổi trung bình (AVC) là 80. Vậy tại mức sản lượng thứ 10 chi phí cố định trung bình (AFC) sẽ là: a. AFC = 20 b. AFC=16 c. AFC=160 d.AFC=2 3. Một nền kinh tế tổ chức sản xuất hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi: a. Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia b. Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác c. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất d. Cả 3 đều đúng 4. Một sự tăng lên trong nhu cầu về đất đai, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi chắc chắn sẽ dẫn đến: a. Cung về đất đai tăng b. Làm giá cả đất đai giảm do cung về đất đai tăng nhanh hơn cầu về đất đai c. Làm giá đất đai tăng và lượng cân bằng giảm d. Làm giá đất đai tăng 5. Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất a. Thị trường đất đai b. Thị trường sức lao động c. Thị trường vốn d. Cả 3 đều đúng 6. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa nếu: a. P<ACmin b. AVCmin<P<ACmin c. P<AVCmin d. P<MCmin 7. Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hóa trong nền kinh tế được quyết định bởi: a. Thị trường hàng hóa b. Thị trường đất đai c. Thị trường yếu tố sản xuất d. Không có câu nào đúng 8. Mức giá cân bằng của thị trường trước và sau khi chính phủ đánh thuế đơn vị (t=6) lần lượt là 30 và 31. Có thể nói rằng tại điểm cân bằng ban đầu: a. Cung co giãn ít hơn cầu b. Cung co giãn nhiều hơn cầu c. Cung và cầu co giãn như nhau d. Cung co giãn gấp đôi cầu 9. Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ số co giãn của cầu theo giá sản phẩm là: a. Ed > 1 b. Ed < 1 c. Ed = 0 d. Ed = 1 10. Nếu mục tiêu của doanh nghiệp là tăng doanh thu và cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp đang co giãn ít tại mức giá hiện tại, thì doanh nghiệp nên: a. Tăng giá bán b. Giảm giá bán c. Giữ giá như cũ d. Cả 3 đều sai 11. Khi thu nhập tăng lên 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 5%, với các điều kiện khác không đổi, thì ta có thể kết luận sản phẩm X là: a. Sản phẩm cấp thấp b. Xa xí phẩm c. Sản phẩm thiết yếu d. Sản phẩm độc lập 12. Độ co giãn của cầu theo thu nhập (Ei) của hàng X là Ei= -0,5, hàng X được gọi là: a. Hàng thay thế b. Hàng xa xỉ c. Hàng thiết yếu d. Hàng cấp thấp 13. Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm thay thế thì: a. Exy > 0 b. Exy < 0 c. Exy = 0 d. Exy = 1 14. Nếu 2 hàng hóa X và Y là hai hàng hóa bổ sung cho nhau thì độ co giãn chéo Exy:
  • 2. 2 a. Exy < 0 b. Exy > 0 c. Exy = 0 d. Exy không thể xác định 15. Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do: a. Giá sản phẩm X thay đổi b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi c. Thuế thay đổi d. Giá sản phẩm thay thế giảm Dùng dữ liệu dưới đây để trả lời các câu hỏi sau: Hàm cầu và hàm cung của một hàng hóa như sau: Qd=-5P+50; Qs=3P+10 16. Giá cả và sản lượng cân bằng là: a. P=4; Q=16 b. P=5; Q=25 c. P=5, Q=10 d. P=4, Q=12 17. Độ co giãn của cầu theo giá và cung theo giá tại điểm cân bằng là: a. Ed=-1, Es=0,6 b. Ed=-1, Es=0,5 c. Ed=1, Es=0,6 d. Ed=-1, Es=0,4 18. Giả sử vì một lý do nào đó mà đường cung dịch chuyển sang trái một chút. Doanh thu hàng hóa sẽ: a. Tăng b. Giảm c. Không thể xác định d. Không thay đổi 19. Giả sử chính phủ quy định giá trần Pmax=3 sẽ gây ra hiện tượng: a. Thiếu hụt 16 đơn vị hàng hóa b. Thiếu hụt 25 đơn vị hàng hóa c. Dư thừa 18 đơn vị hàng hóa d. Thiếu hụt 20 đơn vị hàng hóa 20. Tính tổn thất xã hội do chính sách giá trần của chính phủ: a. 9 b. 10,6 c. 9,6 d. 100 21. Đường cầu của sản phẩm X dịch chuyển khi: a. Giá sản phẩm X thay đổi b. Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi c. Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi d. Cả 3 đều đúng 22. Hàm cầu và hàm cung như câu 16. Nếu chính phủ trợ cấp đơn vị t=4/sản phẩm, thì số tiền mà người mua và người bán lần lượt nhận được thông qua trợ cấp là: a. 82 và 48 b. 81,25 và 48,75 c. 82,12 và 47,85 d. 100 và 30 23. Nếu giá cân bằng sản phẩm là P=15đ/SP, chính phủ đánh thuế 3đ/SP làm giá cân bằng tăng lên P=17đ/SP, có thể kết luận: a. Cầu co giãn nhiều hơn so với cung b. Cầu co giãn ít hơn so với cung c. Cầu co giãn tương đương so với cung d. Cả 3 đều sai 24. Giá cả của hàng X và Y lần lượt là Px=3, Py=5. Thu nhập của 1 người tiêu dùng là I=60. Phương trình đường ngân sách trong trường hợp này là: a. 60=3X+5Y b. Y=-0,6X+12 c. 60=4X+5Y d. a và b đúng 25. Khi giá hàng Y (Py=4) thì lượng cầu hàng X là Qx=10 và khi Py=6 thì Qx=12, với các yếu tố khác không đổi kết luận X và Y là 2 sản phẩm: a. Bổ sung nhau b. Thay thế nhau c. Vừa thay thế vừa bổ sung d. Không liên quan 26. Di chuyển từ trái qua phải trên một đường bàng quan, độ thỏa dụng biên (MU) của hàng hóa X(X là hàng hóa biểu diễn ở trục hoành) và Y: a. MUx tăng và MUy giảm b. MUx giảm và MUy tăng c. MUx giảm và MUy không đổi d. MUx tăng và MUy tăng 27. Nếu mục tiêu của công ty là tối đa hóa doanh thu, và nhu cầu về sản phẩm của công ty tại mức giá hiện có là giãn nhiều, công ty sẽ: a. Tăng giá b. Giảm giá c. Tăng lượng bán d. Giữ giá như cũ 28. So với giá cả và sản lượng cạnh tranh, nhà độc quyền sẽ định mức giá……và bán ra số lượng…… a. Cao hơn, ít hơn b. Thấp hơn, nhỏ hơn c. Cao hơn, lớn hơn d. Thấp hơn, lớn hơn 29. Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá cả và sản lượng cân bằng mới của hàng hóa thông thường sẽ: a. Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn
  • 3. 3 b. Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn c. Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn d. Không thay đổi 30. Yếu tố nào sau đây được xem là rào cản của việc gia nhập thị trường: a. Tính kinh tế theo quy mô b. Luật bản quyền c. Các hành động chiến lược của các hãng đương nhiệm d. Cả 3 câu trên 31. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa: a. Giá hàng hóa liên quan b. Thị hiếu, sở thích c. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa d. Thu nhập 32. Trong những chi phí dưới đây, chi phí nào là chi phí biến đổi trong dài hạn: a. Lương trả cho lao động b. Tiền thuê đất c. Tiền mua máy móc thiết bị d. Tất cả các chi phí trên 33. Nếu A là hàng hóa thứ cấp. Nếu giá của A giảm đột ngột còn ½. Tác động thay thế sẽ làm cầu hàng A: a. Tăng lên gấp đôi b. Tăng ít hơn gấp đôi c. Giảm còn ½ d. Cả 3 đều sai 34. Khi nhà nước áp dụng thuế khoán(hay thuế cố định), doanh nghiệp độc quyền bán hoàn toàn sẽ: a. Phản ứng bằng cách thay đổi sản lượng và giá cả b. Không thay đổi giá bán và sản lượng bán và vì vậy lợi nhuận không đổi c. Bị giảm lợi nhuận đúng bằng khoản thuế T d. Cả 3 đều sai 35. Thông thường, gánh nặng của 1 khoản thuế người sản xuất và người tiêu dùng đều phải chịu nhiều hay ít phụ thuộc vào độ co giãn tương đối giữa cung và cầu. Trong điều kiện nào thì người tiêu dùng phải chịu phần lớn số thuế: a. Cung co giãn ít hơn so với cầu b. Cầu co giãn ít hơn so với cung c. Cầu hoàn toàn co giãn d. Cung hoàn toàn co giãn 36. Độc quyền nhóm được miêu tả đầy đủ nhất trong điều kiện thị trường khi: a. Có một số lớn các hãng cạnh tranh cùng làm ra sản phẩm tương tự b. Có một số lớn các hãng cạnh tranh mà sản phẩm của họ khác nhau chút ít c. Có một số lượng nhỏ các hãng cạnh tranh d. Thị trường chỉ có duy nhất một hãng duy nhất tự trị 37. Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới: a. Sự gia nhập ngành b. Sự cân bằng thị trường c. Sự dư cung d. Sự thiếu hụt hàng hóa 38. Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận có thể giảm giá xuống nếu như: a. Chi phí trung bình giảm b. Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên c. Chi phí quảng cáo tăng d. Doanh thu biên bằng chi phí biến đổi 39. Giá vé du lịch giảm có thể dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng lên là do cầu về du lịch: a. Co giãn theo giá nhiều b. Co giãn đơn vị c. Co giãn theo giá ít d. Hoàn toàn không co giãn 40. Trong các nhân tố dưới đây, nhân tố nào làm cho các công ty độc quyền nhóm khó khăn trong việc câu kết với nhau nhằm nâng giá bán: a. Số lượng doanh nghiệp trong ngành lớn b. Chi phí gia nhập ngành cao c. Sản phẩm của các hãng giống nhau d. Câu kết làm giảm lợi nhuận trong dài hạn 41. Đường cầu theo giá của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do: a. Giá bột giặt OMO giảm b. Giá hóa chất nguyên liệu giảm c. Giá của các loại bột giặt khác giảm d. Giá của các loại bột giặt khác tăng 42. Giả sử cầu đối với CDs rất co giãn và cung rất ít co giãn. Thuế đánh vào CDs sẽ dẫn đến (giả sử thị trường CDs là thị trường cạnh tranh hoàn hảo) a. Người mua gánh chịu phần lớn khoản thuế
  • 4. 4 b. Người mua và người bán gánh chịu khoản thuế như nhau c. Người bán chịu phần lớn khoản thuế d. Không thể xác định 43. Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng: a. Đường cầu của bia dời sang phải b. Đường cung của bia dời sang trái c. Không có trường hợp nào d. a và b đúng 44. Lượng cầu và lượng cung thị trường về sản phẩm X được xác định bởi hàm số: Qd=-P+50; Qs=P-10. Nếu chính phủ ấn định giá tối thiểu P=35 trên thị trường sẽ dẫn đến tình trạng: a. Thiếu hụt b. Dư thừa c. Cân bằng d. Cả 3 đều sai 45. Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là: a. Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn b. Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu người ta cũng chỉ cung ứng 1 lượng nhất định cho thị trường c. Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn d. Nó cho thấy chỉ có 1 mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường 46. Cầu lắp đặt điện thoại thay đổi trong trường hợp sau đây là do: a. Công nghệ phát triển làm giá cả lắp đặt điện thoại giảm b. Thu nhập công chúng tăng lên c. Do sự đầu tư của các công ty viễn thông nước ngoài d. Chi phí lắp đặt tăng lên 47. Trong trường nào đường cung của Pepsi dời sang phải: a. Thu nhập của người có thể mua nước ngọt giảm b. Giá nguyên liệu tăng c. Giá của Coke tăng d. Không có trường hợp nào 48. Một người có lượng cầu về khoai tây thay đổi theo thu nhập như sau: I1=500.000đ; Q1=2kg và I2=350.000đ; Q2=3kg. Vậy đối với người này khoai tây thuộc nhóm hàng: a. Hàng xa xí phẩm b. Hàng thiết yếu c. Hàng cấp thấp d. Không thể xác định 49. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung: a. Những thay đổi về công nghệ b. Mức thu nhập c. Thuế và trợ cấp d. Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa 50. Nếu chi phí biến đổi trung bình của cửa hàng bán bánh xèo là 1.800đ/chiếc khi cửa hàng sản xuất 10 chiếc bánh xèo và 2000đ/chiếc khi cửa hàng sản xuất 11 chiếc. Như vậy, chi phí biên của chiếc bánh xèo thứ 11 là: a. 1800 b. 2000 c. 4000 d. Nhỏ hơn 1800 51. Hàm số cầu của 1 hàng hóa là tương quan giữa: a. Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó b. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng số hữu dụng c. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng số chi tiêu của người tiêu dùng d. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng số doanh thu của người bán 52. Tổng công ty điện lực VN quyết định tăng giá điện lên 1 mức nào đó để tăng doanh thu. Chiến lược này có thể thành công trong trường hợp độ co giãn của người tiêu dùng đối với sự thay đổi của giá là: a. Co giãn nhiều b. Co giãn ít c. Co giãn đơn vị d. Hoàn toàn co giãn 53. Trong trường hợp nào đường cung của xăng sẽ dời sang trái: a. Giá xăng giảm b. Mức lương của công nhân lọc dầu tăng c. Có sự cải tiến trong lọc dầu d. Cả 3 đều đúng 54. Để lắp vào vị trí trống trên dây chuyền sản xuất, bạn sẽ: a. Không thuê thêm công nhân nếu năng suất trung bình bắt đầu giảm b. Không thuê thêm công nhân nếu năng suất biên bắt đầu giảm c. Không thuê thêm công nhân nếu năng suất biên bằng 0
  • 5. 5 d. Không thuê thêm công nhân nếu tổng sản lượng tăng nhưng tốc độ tăng nhỏ hơn so với trước 55. Quy luật cung chỉ ra rằng: a. Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung b. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn c. Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả d. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn 56. Có 4 giỏ hàng hóa sau đây: Thực phẩm Quần áo A 10 50 B 20 30 C 30 15 D 20 25 Nếu phối hợp tiêu dùng A, B, C cùng nằm trên đường đẳng ích thì: a. A được ưa thích hơn B b. A, B, C kém ưa thích hơn D c. A, B, C được ưa thích hơn D d. Chưa thể rút ra kết luận 57. Đối với 1 đường cầu tuyến tính, khi ta di chuyển xuống dọc theo đường cầu thì: a. Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi nhưng độ dốc của đường cầu không thay đổi b. Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu không thay đổi c. Độ dốc của đường cầu thay đổi nhưng độ co giãn của cầu theo giá không thay đổi d. Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu đều thay đổi 58. Cho hàm hữu dụng của 1 người tiêu dùng đối với hàng hóa X và Y như sau: TUx=-1/2X2 +2X; TUy=-1/5Y2 +10Y. Hữu dụng biên của hai sản phẩm này là: a. MUx=-X+2; MUy=-2/5Y+10 b. MUx=-X+2; MUy=-2/5Y+10 c. MUx=-1/2X+2; MUy=-2/5Y+10 d. MUx=-X+10; MUy=-2/5Y+2 59. Sự di chuyển dọc xuống theo đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm: a. Có sự giảm sút lượng cung b. Đường cung dịch chuyển về bên phải c. Có sự gia tăng lượng cung d. Đường cung dịch chuyển về bên trái 60. Nếu Nam sẵn sàng bỏ ra 16 ngàn để mua 1 ly bia thứ nhất, 10 ngàn cho ly bia thứ 2, 7 ngàn cho ly bia thứ 3. Nếu Nam mua 3 ly bia với giá 7 ngàn/ly, thì thặng dư tiêu dùng của Nam là bao nhiêu? a. 9 ngàn b. 10 ngàn c. 12 ngàn d. 15 ngàn 61. Giá của hàng hóa A tăng, do đó đường cầu của hàng hóa B dời sang trái, suy ra: a. B là hàng hóa thứ cấp b. A là hàng hóa thông thường c. A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau d. A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau 62. Giả sử 1 hãng phải trả tiền mua bản quyền kinh doanh dưới 1 khoản tiền cố định bất kể hãng có sản xuất hay không? Khoản nộp này ảnh hưởng như thế nào đến chi phí cố định, chi phí biên và chi phí trung bình của hãng? a. Chi phí cố định không đổi, chi phí biên tăng và chi phí trung bình tăng b. Chi phí cố định tăng, chi phí biên và chi phí trung bình không đổi c. Chi phí cố định, chi phí biên và chi phí trung bình đều tăng d. Chi phí cố định tăng, chi phí biên không đổi và chi phí trung bình tăng 63. Hiện tượng nào sau đây không gây ra sự dịch chuyển đường cầu: a. Sự gia tăng giá mặt hàng bổ sung b. Sự gia tăng mặt hàng thay thế c. Sự thay đổi giá bán của bản thân mặt hàng đó d. Sự giảm sút của thu nhập 64. Để điều tiết 1 phần lợi nhuận của xí nghiệp độc quyền, mà không gây thiệt hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng: a. Đánh thuế khoán hàng năm(thuế cố định) b. Đánh thuế theo doanh thu
  • 6. 6 c. Đánh thuế theo sản lượng d. Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất 65. Chọn câu đúng dưới đây: a. Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải b. Giá của các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch sang phải c. Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0 d. Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước sự biến động của giá cả trên thị trường 66. Trong ngắn hạn, khi ta tăng sản lượng thì khoảng cách giữa AC và AVC: a. Tăng dần b. Không đổi c. Giảm dần d. Không thể xác định 67. Nếu hệ số co giãn chéo của đường cầu là số dương, chúng ta nói hai hàng hóa đó là: a. Hàng thay thế b. Hàng độc lập c. Hàng thứ cấp d. Hàng bổ sung 68. Một doanh nghiệp trong cạnh hoàn hảo nên đóng cửa trong ngắn hạn nếu doanh thu không bù đắp được: a. Tổng chi phí b. Tổng chi phí cố định c. Tổng chi phí biến đổi d. Chi phí ngầm 69. Trong trường hợp cầu co giãn nhiều, giá cả tăng sẽ làm tổng doanh thu của người bán: a. Không đổi b. Tăng c. Không thể dự báo được d. Giảm 70. Đường ngân sách phụ thuộc vào: a. Giá b. Sở thích c. Thu nhập d. Giá và thu nhập 71. Tìm câu sai trong những câu dưới đây: a. Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu của các hàng hóa dịch chuyển sang trái b. Những mặt hàng thiết yếu có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ c. Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu d. Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch chuyển sang trái 72. Để tối đa hóa lợi nhuận, các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo phải: a. Tăng quảng cáo b. Lựa chọn mức sản lượng ở đó MC=P c. Tăng giá bán d. Lựa chọn mức sản lượng có AC nhỏ nhất 73. Quy luật cầu chỉ ra rằng, nếu các yếu tố khác không đổi thì a. Giữa lượng cầu hàng hóa này giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau b. Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến c. Giữa số lượng hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến d. Giữa số lượng hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến 74. Một doanh nghiệp chấp nhận giá trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là doanh nghiệp: a. Không thể tác động đến giá cả thị trường của sản phẩm b. Phải hạ giá bán nếu muốn bán được nhiều sản phẩm hơn c. Chấp nhận giá được quy định bởi 1 số nhà sản xuất lớn d. Phải chấp nhận mức sản lượng bán ra giảm xuống khi tăng giá 75. Nếu phần trăm thay đổi của giá lớn hơn phần trăm thay đổi của lượng cung thì chúng ta biết rằng cung là: a. Co giãn hoàn toàn b. Co giãn nhiều c. Hoàn toàn không co giãn d. Co giãn ít 76. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp độc quyền “VNMEX” bị lỗ là 500$, cho biết doanh thu biên của doanh nghiệp là 150$ và chi phí biên của xí nghiệp là 100$. Là cố vấn cho VNMEX bạn khuyên doanh nghiệp nên: a. Đóng cửa b. Mở rộng sản xuất và tăng giá bán c. Mở rộng sản xuất và cắt giảm giá bán d. Cắt giảm sản xuất và tăng giá bán 77. Hàm số cầu của một hàng hóa là Q=100-2P. Tại mức giá P=25 thì cầu hàng hóa này có mức độ co giãn theo giá là: a. Co giãn đơn vị b. Co giãn hoàn toàn c. Hoàn toàn không co giãn d. Co giãn ít e. Co giãn nhiều 78. Cho hàm tổng chi phí của xí nghiệp như sau: TC=Q2 + 2Q + 50. Hàm chi phí cố định (FC) của xí nghiệp là: a. Q2 + 50 b. 50 c. Q2 + 2Q d. 2Q + 50
  • 7. 7 79. Khi giá các sản phẩm thay thế và bổ sung cho sản phẩm A đều tăng lên. Nếu các yếu tố khác không đổi thì giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm A sẽ: a. Giá tăng, lượng giảm b. Giá tăng, lượng tăng c. Không xác định được d. Giá giảm lượng tăng e. Giá giảm, lượng giảm 80. Nếu công ty LA tạm ngưng sản xuất thì: a. Tổng chi phí biến đổi và tổng chi phí cố định đều bằng không b. Tổng chi phí biến đổi bằng 0, tổng chi phí cố định lớn hơn không c. Tổng chi phí cố định bằng 0, tổng chi phí biến đổi lớn hơn 0 d. Tổng chi phí sản xuất và chi phí biến đổi lớn hơn 0 81. Hệ số co giãn của cầu theo giá của mặt hàng máy lạnh là -2, có nghĩa là: a. Giá tăng 10%, lượng cầu tăng 20% b. Giá giảm 20%, lượng cầu tăng 10% c. Giá giảm 10%, lượng cầu giảm 20% d. Giá tăng 10%, lượng cầu giảm 20% 82. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh trên cơ sở a. Giá cả b. Sự khác biệt của sản phẩm về kiểu dáng và chất lượng c. Hình ảnh của sản phẩm được tạo dựng từ quảng cáo d. Tất cả các nhân tố trên 83. Thị trường thuốc lá nội địa đang cân bằng tại mức giá P1 và số lượng Q1. Giả sử xuất hiện thuốc lá nhập lậu bán với giá rẻ, lúc này điểm cân bằng mới của thị trường thuốc lá nội địa là P2 và Q2: a. P2>P1; Q2>Q1 b. P2>P1; Q2<Q1 c. P2<P1; Q2<Q1 d. P2<P1; Q2>Q1 84. Một doanh nghiệp nên gia nhập thị trường cạnh tranh nếu: a. Giá sản phẩm cao hơn so với chi phí biên b. Giá sản phẩm cao hơn so với chi phí biến đổi trung bình c. Giá sản phẩm cao hơn so với chi phí trung bình d. Giá sản phẩm cao hơn so với chi phí cố định trung bình 85. Cầu mặt hàng Y co giãn nhiều theo giá. Khi chính phủ đánh thuế theo sản lượng: a. Phần lớn tiền thuế do người tiêu thụ chịu b. Phần lớn tiền thuế do người sản xuất chịu c. Số tiền thuế chia đều cho 2 bên d. Nhà sản xuất chịu hoàn toàn tiền thuế 86. Nếu một doanh nghiệp trong liên minh sản xuất(liên minh sản xuất được gọi là Cartel) không trung thực tuân theo quy định của Cartel mà ngấm ngầm giảm giá bán để tăng sản lượng bán ra. Trong tình huống này, các doanh nghiệp khác trong Cartel sẽ phản ứng lại bằng cách: a. Tiếp tục bán với khối lượng và giá theo quy định của Cartel b. Tăng giá bán để lấy lại phần lợi nhuận bị mất đi c. Rời khỏi thị trường d. Cũng cắt giảm giá để tăng lượng bán 87. Do nhiều người từ các tỉnh nhập cư vào TP.HCM, kết quả là đường cầu mặt hàng gạo ở TP.HCM: a. Dịch chuyển sang trái b. Dịch chuyển sang phải c. Dịch chuyển lên trên d. Không câu nào đúng 88. Một công ty độc quyền sẽ đóng cửa trong ngắn hạn khi tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận: a. Doanh thu nhỏ hơn chi phí b. Nó không thể tối đa hóa lợi nhuận do những quy định của chính phủ c. Giá bán ra nhỏ hơn so với chi phí biến đổi trung bình d. Giá bán ra nhỏ hơn chi phí trung bình 89. Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập cho trước. Người tiêu dùng phân phối các sản phẩm theo nguyên tắc: a. Hữu dụng biên các sản phẩm phải bằng nhau b. Hữu dụng biên trên 1 đơn vị tiền tệ của các sản phẩm bằng nhau c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá tương đối rẻ
  • 8. 8 d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau 90. Thị trường của 1 hàng hóa đang cân bằng với mức giá P=10, Q=10. Tại điểm cân bằng có hệ số co giãn của cầu theo giá Ed=-1/2. Vậy hàm số cầu có dạng: a. Q=1/2P-15 b. Q=-2P+3 c. Q=-1/2P+15 d. Q=-2P+15 91. Điểm phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm X và Y là: a. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách b. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí c. Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường đẳng ích d. Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường đẳng phí 92. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường a. Độ dốc của đường cầu b. Nghịch đảo độ dốc của đường cầu c. Độ nhạy cảm của lượng cầu đối với sự thay đổi của giá d. Độ nhạy cảm của giá đối với sự thay đổi của lượng cầu 93. Giả thuyết nào sau đây không được đề cập đến khi phân tích sở thích trong lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng: a. Sự ưa thích là hoàn chỉnh có nghĩa là nó thể hiện so sánh và xếp loại tất cả mọi thứ hàng hóa b. Sự ưa thích có tính bắc cầu c. Thích nhiều hơn ít(loại hàng hóa tốt) d. Cả 3 đều đúng 94. Khi hãng đạt lợi nhuận tối đa thì: a. Độ dốc của đường tổng doanh thu bằng độ dốc của đường chi phí b. Doanh thu biên bằng chi phí biên c. Hiệu số giữa tổng doanh thu và tổng chi phí là lớn nhất d. Cả 3 đều đúng 95. Sự thay đổi lượng cầu của 1 hàng hóa do giá cả hàng hóa liên quan thay đổi, mà vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn được gọi là tác động: a. Thu nhập b. Thay thế c. Giá cả d. Cả 3 đều sai 96. Chọn câu sai trong những câu dưới đây. Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn: a. Người mua và người bán có thông tin hoàn hảo. b. Các doanh nghiệp đều bán một sản phẩm đồng nhất c. Không có trở ngại khi gia nhập hay rời bỏ thị trường. d. Có nhiều doanh nghiệp trên thị trường. e. Tất cả các doanh nghiệp đều là người định giá. 97. Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y(MRSxy) thể hiện: a. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm b. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng mức thỏa mãn không đổi c. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường d. Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm 98. Đường cung ngắn hạn của các xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là a. Phần đường chi phí biên ngắn hạn ở phía trên đường đường AVC b. Phần đường chi phí biên ngắn hạn ở phía trên đường đường AC c. Phần đường chi phí biên ngắn hạn của xí nghiệp d. Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AC 99. Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các xí nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc: a. MPa=MPb=MPc… b. MPa/Pa=MPb/Pb=MPc/Pc… c. MC=MR d. MCa=MCb=MCc… 100. Trong ngắn hạn, một doanh nghiệp cạnh tranh sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà ở đó: a. ACmin b. AVCmin c. TRmax d. MC=MR=P 101. Xuất lượng tối ưu của 1 quy mô sản xuất là: a. Xuất lượng tương ứng với MC tối thiểu
  • 9. 9 b. Xuất lượng tương ứng với AVC tối thiểu c. Xuất lượng tương ứng với AC tối thiểu d. Xuất lượng tương ứng với AFC tối thiểu 102. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng bằng cách: a. Thay đổi quy mô sản xuất b. Thay đổi yếu tố sản xuất cố định c. Thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi d. Thay đổi cả yếu tố sản xuất biến đổi và cố định 103. Chi phí biên là: a. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX b. Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm c. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm d. Là độ dốc của đường tổng doanh thu 104. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây: Trong ngắn hạn doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất khi: a. Doanh nghiệp bị lỗ b. Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí cố định c. Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi d. Giá nhỏ hơn chi phí trung bình 105. Nếu hàm sản xuất có dạng: Q=0,5KL. Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì: a. Năng suất tăng theo quy mô b. Năng suất giảm theo quy mô c. Năng suất không đổi theo quy mô d. Cả 3 đều sai 106. Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có nên chi tiền quảng cáo hay không? a. Cần thiết bởi vì quảng cáo sẽ làm tăng sản lượng và doanh thu b. Tùy từng trường hợp c. Không cần bởi trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn thông tin là hoàn hảo d. Không cần bởi sản phẩm của mỗi công ty không có sự khác biệt 107. Các xí nghiệp trong thị trường độc quyền nhóm ngày nay thường: a. Cạnh tranh thông qua các biện pháp phi giá cả b. Đơn phương hạ giá bán để mở rộng thị trường c. Cấu kết với nhau để cùng hạ giá bán d. Cấu kết với nhau để nâng giá bán 108. Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào(các yếu tố đầu vào khác được sử dụng với số lượng không đổi) gọi là: a. Năng suất biên b. Hữu dụng biên c. Chi phí biên d. Doanh thu biên 109. Yếu tố nào được xem là rào cản của việc gia nhập thị trường độc quyền nhóm a. Vấn đề về lợi thế quy mô b. Bản quyền c. Các hành động chiến lược của các hãng đương nhiệm d. Tất cả các câu trên 110. Đối với người tiêu dùng thì biện pháp điều tiết độc quyền nào của chính phủ mang lại lợi ích cho họ: a. Ấn định giá tối đa b. Đánh thuế không theo sản lượng c. Đánh thuế theo sản lượng d. Cả 3 biện pháp trên Dùng giả thiết sau để trả lời các câu 111 và 112: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn trên thị trường có hàm số cầu là Q=28-2P. Hàm chi phí trung bình của doanh nghiệp là AC=0,5Q 111. Nhà nước áp dụng khoản thuế 4đ/sp thì P và Q tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp là: a. P=10,5; Q=7 b. P=11,5; Q=5 c. P=5; Q=11,5 d. P=7; Q=10,5 112. Mức sản lượng Q và mức giá P tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp là: a. P=7; Q=10,5 b. P=12; Q=6 c. Q=7; P=10,5 d. Q=12; P=6
  • 10. 10 Dùng các giả thiết sau để trả lời các câu hỏi 113, 114, 115: Cho một hàm số cung và hàm số cầu thị trường củ một loại hàng hóa: (D): P=-1/2Q+20; (S) P=Q+5 113. Xác định giá và sản lượng cân bằng a. P=15; Q=10 b. P=10; Q=15 c. P=20; Q=5 d. P=5; Q=20 114. Thặng dư tiêu dùng là: a. 25 b. 50 c. 150 d. 75 115. Nếu chính phủ ấn định giá bán P=18đ/SP và cam kết mua hết số lượng sản phẩm dư thừa. Chính phủ phải bỏ ra số tiền a. 162 b. 54 c. 135 d. Không có câu nào đúng 116. Ở mức sản lượng hiện tại, chi phí biên của doanh nghiệp độc quyền là 90 và doanh thu biên là 60. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên: a. Tăng giá và tăng sản lượng b. Giảm giá và giảm sản lượng c. Giảm giá và tăng sản lượng d. Tăng giá và giảm sản lượng 117. Thị trường sản phẩm A đang cân bằng ở mức giá P=10 và sản lượng Q=20. Tại mức giá này hệ số co giãn theo giá của cầu là -1 và hệ số co giãn của cung theo giá là 0,5. Nếu hàm số cung cầu có dạng tuyến tính thì hàm số cầu Qd và hàm số cung Qs thị trường của sản phẩm này có dạng: a. Qd=12-P; Qs=30+2P b. Qd=12-P; Qs=30-2P c. Qd=40+2P; Qs10-2P d. Qd=40-2P; Qs=10+P 118. Đường cầu nằm ngang của xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có nghĩa là: a. Xí nghiệp có thể định giá của mình một mức giá không đổi b. Giá bán của sản phẩm luôn cố định c. Xí nghiệp chỉ lựa chọn sản lượng bán mà không cần tính đến giá bán của sản phẩm d. Giá bán của sản phẩm không phụ thuộc vào sản lượng bán ra của xí nghiệp 119. Điểm đóng cửa của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là điểm a. Cực tiểu của AC b. Cực tiểu của AVC c. Cực tiểu của MC d. Không xác định 120. Giá nho giảm và lượng nho được mua bán tăng, nguyên nhân có thể do: a. Giá của các loại nước uống được chế biến từ nho tăng b. Xuất hiện kỹ thuật trồng nho mới làm tăng năng suất c. Có chương trình quảng cáo về nho và các sản phẩm chế biến từ nho. d. Thu nhập của dân chúng tăng 121. Một xí nghiệp sản xuất sản phẩm X thuộc thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí sản xuất TC=1/10Q2 +200Q +20.000. Nếu giá cả hàng hóa X trên thị trường là P=300đ/SP xí nghiệp sẽ chọn mức sản lượng nào? a. Q=500 b. Q=300 c. Q=400 d. Q=200 122. Hàm số sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Q=5.K0,8 L0,1 . Trong dài hạn, nếu chủ doanh nghiệp sử dụng các yếu tố đầu vào tăng lên 5 lần thì: a. Sản lượng tăng lên 5 lần b. Sản lượng tăng lên 6 lần c. Sản lượng không thay đổi d. Sản lượng tăng lên nhưng ít hơn 5 lần 123. Nếu (MUx/Px) > (MUy/Py) thì: a. Hàng hóa X mắc hơn hàng hóa Y. b. Giảm chi tiêu 1 đồng của hàng hóa Y và chuyển sang chi tiêu cho hàng hóa X sẽ làm tăng tổng hữu dụng. c. Hàng hóa X rẻ hơn hàng hóa Y. d. Giảm chi tiêu 1 đồng cho hàng hóa X và chuyển sang chi tiêu cho hàng hóa Y sẽ làm tăng tổng hữu dụng. 124. Khi giá xà phòng tăng 10% làm cho lượng cầu về xà phòng giảm 5%. Vậy tổng số tiền mà người tiêu dùng chi cho xà phòng sẽ: a. Tăng b. Giảm c. Không đổi d. Chưa thể xác định 125. Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ: a. Chi phí biên b. Chi phí biến đổi trung bình c. Chi phí trung bình d. Chi phí cố định trung bình 126. Giả sử sản phẩm trung bình (năng suất trung bình) của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện: a. Năng suất biên đang giảm
  • 11. 11 b. Năng suất biên đang tăng c. Năng suất trung bình đang tăng d. Năng suất trung bình đang giảm 127. Tại một buổi biểu diễn, người tiêu dùng được ăn miễn phí bánh Pizza. Họ sẽ ăn: a. Không giới hạn số lượng bánh pizza b. Số lượng bánh pizza ở đó hữu dụng biên bằng không c. Số lượng bánh pizza ở đó hữu dụng biên lớn nhất d. Số lượng bánh pizza ở đó hữu dụng trung bình trên 1 đơn vị sản phẩm là lớn nhất 128. Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là: a. Đường chi phí biên b. Đường tổng sản phẩm c. Đường sản phẩm trung bình d. Đường đẳng lượng 129. Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì: a. Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình b. Chi phí biên bằng chi phí trung bình c. Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình d. Cả 3 câu trên đều sai 130. Một người có lượng cầu về thịt heo thay đổi theo thu nhập như sau: I1=2tr/tháng, Q1=3kg/tháng và I2=5tr/tháng, Q2=2kg/tháng. Vậy đối người này thịt heo là: a. Hàng xa xỉ b. Hàng thiết yếu c. Hàng cấp thấp c. Không thể xác định 131. A và B là 2 sản phẩm khác nhau nhưng lại có cùng mức giá và sản lượng cân bằng. Chính phủ định đánh thuế vào 1 trong 2 loại. Biết rằng cung của cả 2 loại đều co giãn hoàn toàn, đồng thời nếu tăng giá lên 10% thì QA sẽ giảm 30%, QB sẽ giảm 20%. Với cùng một thuế suất, chính phủ nên đánh thuế vào sản phẩm nào để khoản thu cho ngân sách là lớn hơn. (QA là số lượng sản phẩm A, QB là số lượng sản phẩm B) a. Đánh thuế vào sản phẩm A b. Đánh thuế vào sản phẩm B c. Đánh thuế vào sản A và B đều như nhau d. Thiếu thông tin để kết luận 132. Giả sử người tiêu dùng luôn chi tiêu hết thu nhập và chỉ mua 2 sản phẩm X và Y. Biết sản phẩm X là hàng hóa thiết yếu. Vậy khi giá sản phẩm X giảm và các yếu tố khác không đổi thì lượng hàng hóa Y người này mua sẽ: a. Giảm b. Không thay đổi c. Không thể xác định được d. Tăng 133. Biểu thức nào dưới đây thể hiện nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp, bất kể doanh nghiệp hoạt động ở thị trường nào: a. MC=MR b. MC=MR=AR c. MC=P d. MC=MR=AC 134. Khi giá yếu tố sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn tăng lên làm chi phí biên tăng lên thì doanh nghiệp sẽ: a. Sản xuất ở mức sản lượng cũ b. Tăng giá bán c. Giảm giá bán d. Giảm sản lượng 135. Đối với doanh nghiệp trong 1 ngành cạnh tranh hoàn toàn thì vấn đề nào dưới đây không thể quyết định được? a. Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng là bao nhiêu b. Sản xuất bao nhiêu sản phẩm c. Bán sản phẩm với giá bao nhiêu d. Sản xuất như thế nào 136. Biện pháp thuế nào áp dụng đối với xí nghiệp độc quyền sẽ gây thiệt hại cho người tiêu dùng: a, Đánh thuế tỷ lệ với lợi nhuận b. Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu c. Đánh thuế cố định hàng năm d. Đánh thuế không theo sản lượng 137. Thế lực độc quyền có được là do:
  • 12. 12 a. Định giá bằng chi phí biên b. Định chi phí biên và doanh thu bằng nhau c. Định giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình d. Định giá cao hơn chi phí biên 138. Nếu nhà độc quyền định mức sản lượng tại đó doanh thu biên bằng chi phí biên bằng chi phí trung bình, thì lợi nhuận kinh tế sẽ: a. =0 b. <0 c. Cần phải có thêm thông tin d. >0 139. Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu: P=-Q+20 và hàm tổng chi phí: TC=Q2 + 4Q + 4. Mức giá và sản lượng đạt lợi nhuận tối đa: a. P=12; Q=4 b. P=14; Q=5,3 c. P=4; Q=16 d. P=16; Q=4 140. Công viên du lịch Đầm Sen đứng trước đường cầu (D1) trong những ngày thường, nhưng những ngày thứ bảy và chủ nhật nhu cầu gia tăng đến (D2): (D1): P1=12-0,0001Q1 (D2): P2=20-0,0001Q2 Qi số lượt người vào công viên mỗi ngày, chi phí biên của dịch vụ như nhau vào các ngày: MC=1+0,0003Q Nếu công viên phân biệt giá thì giá thích hợp và số lượt người trong ngày thường và thứ bảy chủ nhật sẽ là: a. P1=9,8; Q1=22.000; P2=16,2; Q2=38.000 b. P1=9,8; Q1=20.000; P2=6,43; Q2=13.572 c. P1=P2=9,8; Q1=22.000; Q2=38.000 d. Các kết quả trên đều sai Dùng thông tin sau để trả lời các câu hỏi 145, 146 Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm không có sản phẩm khác thay thế. Hàm số chi phí biên của doanh nghiệp này là MC=2Q và hàm số cầu thị trường là P=-2Q+180 141. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư sản xuất là: a. 1800 b. 7200 c. 2700 d. Các câu đều sai 142. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư tiêu dùng là: a. 900 b. 1800 c. 5400 d. 7200 143. Khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên: a. Dương và tăng dần b. Âm và giảm dần c. Dương và giảm dần d. Âm và tăng dần 144. Một doanh nghiệp độc quyền thấy rằng ở mức sản lượng hiện tại, doanh thu biên bằng 5 và chi phí biên bằng 4. Quyết định nào sau đây sẽ làm tối đa hóa lợi nhuận: a. Tăng giá bán giữ nguyên sản lượng b. Giảm giá và tăng sản lượng c. Tăng giá và giảm sản lượng d. Giữ nguyên sản lượng và giá cả 145. Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, thặng dư tiêu dùng tồn tại do: a. Nhiều người mua sẵn lòng trả cao hơn mức giá cân bằng b. Nhiều người bán sẵn lòng bán với giá thấp hơn giá cân bằng c. Nhiều người mua chỉ đồng ý mua khi giá thấp hơn giá cân bằng d. Nhiều người bán chỉ đồng ý bán ở những mức giá cao hơn giá cân bằng

×