Your SlideShare is downloading. ×
0
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
định dạng văn bản trong word
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

định dạng văn bản trong word

121,530

Published on

0 Comments
11 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
121,530
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
554
Comments
0
Likes
11
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Lê Thu Anh kinh tế đầu tư 53A DDH KTQD [email_address] <ul><ul><li>Các thao tác định dạng trong MS WORD </li></ul></ul>
  • 2. <ul><li>Định dạng bằng thanh công cụ </li></ul><ul><li>Chọn phần văn bản muốn định dạng </li></ul><ul><li>Kích chuột vào các nút trên thanh công cụ Formatting </li></ul><ul><ul><li> </li></ul></ul>a. Định dạng ký tự Style Font Gạch chân Canh lề Cỡ chữ In đậm In nghiêng
  • 3. a. Định dạng ký tự <ul><li>Để tăng tốc soạn thảo, thay vì định dạng bằng chuột, ta có thể sử dụng các phím tắt sau: </li></ul><ul><ul><li>Tăng (giảm) cỡ font 1 đơn vị: Ctrl + ] (hoặc Ctrl + [ ) </li></ul></ul><ul><ul><li>Chữ đậm: Ctrl + B , nghiêng: Ctrl + I , gạch chân: Ctrl + U </li></ul></ul>
  • 4. <ul><li>Định dạng bằng hộp thoại Font: </li></ul><ul><li>Để định dạng phần văn bản chi tiết hơn, ta có thể sử dụng hộp thoại Font trong mục Format </li></ul><ul><ul><li>Chọn đoạn văn bản cần định dạng </li></ul></ul><ul><ul><li>Format -&gt; Font hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl + D , hộp thoại Font xuất hiện </li></ul></ul>a. Định dạng ký tự
  • 5. Thay đổi mẫu kí tự ( Font ) Thay đổi kiểu ký tự Regular: thông thường Italic : In nghiêng Bold : In đậm Bold Italic : vừa nghiêng vừa đậm Thay đổi cỡ ký tự Gạch chân Các hiệu ứng Thay đổi màu ký tự Xem trước Thẻ Font
  • 6. a. Định dạng ký tự <ul><li>Trong thẻ Character Spacing , ta có thể thay đổi khoảng cách giữa các ký tự </li></ul>Normal : khoảng cách bình thường Expanded : khoảng cách thưa hơn Condensed : khoảng cách sít hơn
  • 7. a. Định dạng ký tự <ul><li>Trong thẻ Text Effects , ta có thể làm hoạt hình cho dòng chữ </li></ul>
  • 8. a. Định dạng ký tự <ul><li>Sau khi định dạng xong, nếu chọn nút thì các thông số định dạng sẽ được lấy làm giá trị mặc định cho mỗi lần tạo một tài liệu mới. </li></ul>
  • 9. <ul><li>Trong MS Word, ta có thể thực hiện sao chép thuộc tính định dạng văn bản từ 1 phần văn bản nguồn gán sang cho một hay nhiều phần văn bản đích. Tiến hành các bước sau: </li></ul><ul><ul><li>Chọn văn bản nguồn đã được định dạng. </li></ul></ul><ul><ul><li>Nhấp chuột vào Format Painter trên thanh công cụ chuẩn ( Standard ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Chọn các văn bản đích cần sao chép định dang. </li></ul></ul>b. Sao chép định dạng
  • 10. <ul><li>Để định dạng một đoạn văn bản, ta mở hộp thoại Paragraph trong mục Format trên bảng chọn ngang </li></ul><ul><li>Chọn thẻ Indent and Spacing </li></ul>c. Định dạng đoạn văn bản
  • 11. Thẻ Indent and Spacing Alignment: dùng để canh chỉnh lề + Left : canh thẳng lề trái + Right: canh thẳng lề phải + Center: canh giữa trang + Justify: canh đều cả hai lề trái phải Special: + None: bình thường + First line: dịch dòng đầu của đoạn văn bản sang phải + Hanging: dịch dòng đầu sang trái Indentation: dùng để thay đổi vị trí canh lề + Left : lùi lề bên trái + Right : lùi lề bên phải Line Spacing: khoảng cách giữa các dòng + Single: 1 dòng + Lines: 1.5 dòng + Double: 2 dòng + At least: khoảng cách nhỏ nhất + Exactly: Giữ đúng khoảng cách đã đặt + Before: khoảng cách đến đoạn văn trước đoạn đang chọn + After: khoảng cách đến đoạn văn sau đoạn đang chọn Mẫu đoạn văn bản sẽ hiển thị
  • 12. c. Định dạng đoạn văn bản <ul><li>Để đặt dấu phân trang bên trong đoạn, chọn thẻ Line and Page Breaks </li></ul>Keep lines together : giữ cho cả đoạn được in trong 1 trang Keep with next : giữ cho cả đoạn hiện tại và đoạn ngay sau được in trong 1 trang Page break before : đưa đoạn hiện tại sang trang sau Window/Orphan control : tránh in dòng cuối của đoạn sang đầu trang sau hoặc in dòng đầu của đoạn lên cuối trang trước
  • 13. <ul><li>Để tạo khung và làm nền cho một đoạn văn bản: </li></ul><ul><ul><li>Chọn đoạn văn bản cần tạo khung. </li></ul></ul><ul><ul><li>Vào menu Format  Borders and Shading. </li></ul></ul>d. Tạo khung và làm nền đoạn văn bản
  • 14. Chọn phạm vi áp dụng Tạo khung đoạn văn bản Trang trí đường viền Tạo bóng <ul><li>Các kiểu khung cho đoạn văn bản </li></ul><ul><li>None : không kẻ khung. </li></ul><ul><li>Box : Khung viền với kiểu đường mặc định. </li></ul><ul><li>Shadow : Khung với kiểu đường viền bóng. </li></ul><ul><li>3D : Khung với kiểu đường viền 3 chiều. </li></ul><ul><li>Custom : Kẻ khung tự chọn </li></ul>Style: Kiểu đường kẻ Color: Màu đường kẻ Width: Độ rộng đường kẻ
  • 15. <ul><li>Định dạng khung cho trang văn bản, chọn thẻ Page Border </li></ul>d. Tạo khung và làm nền đoạn văn bản <ul><li>Whole document : Áp dụng cho toàn bộ văn bản. </li></ul><ul><li>This section : Áp dụng cho chương hiện thời. </li></ul><ul><li>This section – First page only : Áp dụng chỉ cho trang đầu tiên của chương hiện thời . </li></ul><ul><li>This section – All except first page : Áp dụng cho tất cả các trang của chương hiện thời ngoại trừ trang đầu tiên </li></ul>
  • 16. <ul><li>Định dạng nền, chọn thẻ Shading </li></ul><ul><ul><li>Mục Fill : Chọn màu nền. </li></ul></ul><ul><ul><li>Mục Patterns: Chọn kiểu dáng </li></ul></ul>d. Tạo khung và làm nền đoạn văn bản
  • 17. <ul><li>Cách tạo: </li></ul><ul><li>Chọn đoạn văn bản cần định dạng cột, sau đó thực hiện theo 1 trong 2 cách sau: </li></ul><ul><li>C1 : Vào Format -&gt; Columns… xuất hiện hộp thoại Columns </li></ul>e. Tạo cột báo cho đoạn văn bản
  • 18. Presets: chọn số cột cần tạo Nhập vào số cột cần chia theo ý muốn Xác định độ rộng của các cột bằng nhau Có đường kẻ giữa các cột Phạm vi áp dụng Xem trước khi tạo Độ rộng và khoảng cách giữa các cột
  • 19. <ul><li>C2 : kích vào nút lệnh Columns trên thanh công cụ và chọn số cột cần chia </li></ul>e. Tạo cột báo cho văn bản
  • 20. <ul><li> Tạo Bullets </li></ul><ul><ul><li>Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chọn định dạng. </li></ul></ul><ul><ul><li>Vào Format  Bullets and Numbering. </li></ul></ul><ul><ul><li>Trong cửa sổ Bullets and Numbering, chọn thẻ Bulleted. </li></ul></ul>f. Tạo Bullets và Numbering Chọn kiểu Bullets muốn thiết lập
  • 21. <ul><li>Nếu muốn chọn 1 kiểu khác chưa có trong bảng trình bày, nhấp chọn nút Customize... </li></ul>f. Tạo Bullets và Numbering Font : Chọn lại loại Font chữ cho bullet Character: chọn bullet là 1 ký tự đặc biệt Picture: Chọn một kiểu bullet là hình ảnh khác Bullet position: đặt khoảng cách dấu bullet so với lề trái tài liệu Khoảng cách từ bullets tới mép trong lề trái đoạn văn bản Khoảng cách các dòng tiếp theo của bullets tới mép trái trang giấy Xem trước
  • 22. <ul><li>Đánh số thứ tự cho văn bản (Numbering) </li></ul><ul><ul><li>Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chọn định dạng. </li></ul></ul><ul><ul><li>Vào Format  Bullets and Numbering . </li></ul></ul><ul><ul><li>Trong cửa sổ Bullets and Numbering chọn thẻ Numbered </li></ul></ul>f. Tạo Bullets và Numbering Chọn kiểu đánh số muốn thiết lập Restart Numbering : Đặt lại chế độ đánh số Continue Previous lits : Tiếp tục đánh số theo các mục trước đó
  • 23. <ul><li>Nếu muốn chọn 1 kiểu đánh số khác chưa có trong bảng trình bày, nhấp chọn nút Customize , sau đó thay đổi các giá trị </li></ul>f. Tạo Bullets và Numbering Chọn lại loại font cho chữ cho việc đánh số chỉ mục Chọn số đầu tiên được đánh (chọn 1: thực hiện đánh 1, 2,.. chọn 5: đánh số từ 5, 6,…
  • 24. <ul><li>Chú ý : Ta có thể sử dụng biểu tượng trên thanh Formatting để định dạng Bullets hoặc Numbering . </li></ul><ul><ul><li>Định dạng Bullets bằng biểu tượng: </li></ul></ul><ul><ul><li>Định dạng Numbering bằng biểu tượng </li></ul></ul>f. Tạo Bullets và Numbering

×