Chương 4 đường lối công nghiệp hóa Đường lối CMĐ ĐHNT- bookbooming

50,907 views
50,386 views

Published on

http://bookbooming.com/ nhà sách trực tuyến, bán sách online

7 Comments
39 Likes
Statistics
Notes
  • sao mình tìm ko ra chương V của các bạn vậy
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • thanks!
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • tks
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • dowload lam sao ha cac ban
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • ngọc
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
50,907
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
8
Actions
Shares
0
Downloads
1,572
Comments
7
Likes
39
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Chương 4 đường lối công nghiệp hóa Đường lối CMĐ ĐHNT- bookbooming

  1. 1. Chương IVĐƯỜNG LỐI CÔNG NGHIỆP HÓA
  2. 2. I. CÔNG NGHIỆP HÓA THỜI KỲ TRƯỚC ĐỔI MỚI1. Chủ trương của Đảng về công nghiệp hóa
  3. 3. a/Khái niệm Công nghiệp hóa - Từ thế kỷ XVII, XVIII, ở Tây Âu khái niệm CNH được hiểu là quá trình thay thế lao động thủ công bằng lao động máy móc - CNH ở Liên Xô từ năm 1926 được hiểu là quá trình xây dựng nền đại công nghiệp cơ khí có khả năng cải tạo cả nền sản xuất nông nghiệp với trung tâm là ngành chế tạo máy
  4. 4. - Hiện nay, CNH được hiểu là quá trình xây dựng nềncông nghiệp tiên tiến tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật chocông cuộc xây dựng và phát triển đất nước, nhằmchuyển từ xã hội nông nghiệp với lao động thủ công làchính sang xã hội công nghiệp với lao động bằng máymóc và công nghệ hiện đại trong tất cả các lĩnh vựckinh tế để tạo ra năng suất lao động xã hội và nhịp độphát triển kinh tế cao
  5. 5. Phân biệt CNH với HĐH- CNH là quá trình xây dựng và phát triển CN; là sự chuyển từ nền kinh tế dựa vào phương pháp thủ công là chính sang nền kinh tế có chất lượng và hiệu quả cao, sản xuất theo phương pháp mới nhất dựa vào tiến bộ của khoa học kỹ thuật- HĐH không chỉ là HĐH đối với công nghiệp mà là HĐH toàn bộ nền kinh tế; HĐH còn là quá trình, các dạng cải bíến, các bước quá độ từ trình độ kỹ thuật khác nhau đang tồn tại lên trình độ mới cao hơn dựa trên sự tiến bộ của khoa học, công nghệ.
  6. 6. Ở nước ta, ĐH VII của Đảng đã xác định “CNH,HĐH là quá trình chuyển đối căn bản, toàn diện cáchoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lýkinh tế - xã hội từ sử dụng lao động thủ công là chínhsang sử dụng một cách phổ biến sức lao động cùngvới công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến,hiện đại dựa trên sự phát triẻn của công nghiệp vàtiến bộ của KH công nghệ nhằm tạo ra năng suất laođộng xã hội cao”.
  7. 7. b/ Mục tiêu và phương hướng của công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa Đại hội III 1960 - 1975 CNH ở miền BắcCÔNGNGHIỆP HÓA Đại hội IV&V 1975 - 1985 CNH cả nước
  8. 8. MIỀN BẮC CNH từ một nền nông nghiệp lạc hậu, công nghiệp yếu ớt và què quặtĐẶCĐIỂM Đất nước bị chia cắt làm hai miền Nhận được sự giúp đỡ, viện trợ từ các nước XHCN
  9. 9. M - Muc tiêu: ĐH III(1960)I  Xây dựng một nền kinh tế XHCNỀ cân đối và hiện đạiNB  Bước đầu xây dựng cơ sở vật chấtẮC kỹ thuật của CNXH
  10. 10. - Phương hướngM  Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lýIỀ  Kết hợp chặt chẽ phát triển CN với phát triển NNNB  Ra sức phát triển CN nhẹ song song với ưu tiên CN nặngẮC  Phát triển CN Trung ương, đồng thời phát triển CN địa phương
  11. 11. ĐƯỜNG LỐI CÔNG NGHIỆP HOÁ ĐẠI HỘI IVCẢN ƯU TIÊNƯ PHÁT TRIỂNỚ CN NẶNG TRÊN CƠ SỞC PHÁT TRIỂN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CN NHẸ
  12. 12.  Phản ánh nhận thức cơ bản về CNH ở miền Bắc trứơc đây nhưng ở mức độ sâu sắc hơn, áp dụng trên cả nước. Lần đầu tiên đưa thuật ngữ: từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn XHCN Thấy được các ngành kinh tế có mối quan hệ chặt chẽ với nhau Từ 1976-1981: XĐ đúng “bước đi” của CNH
  13. 13. ĐƯỜNG LỐI CÔNG NGHIỆP HÓA ĐẠI HỘI VCẢNƯ NÔNG NGHIỆPỚ LÀ MẶT TRẬNC HÀNG ĐẦU
  14. 14. - Ra sức phát triển CN sản xuất hàng tiêu dùng- XD và PT CN nặng cần làm có mức độ, vừa sức… Nội dung chính của CNH trong chặng đường trước mắt. Đây là sự điều chỉnh rất đúng đắn bước đi của CNH, nhưng trên thực tế chúng ta không làm được.
  15. 15. c/ Đặc trưng chủ yếu của công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới (5) - CNH theo mô hình khép kín, hướng nội và thiên về công nghiệp nặng- CNH chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên,đất đai và viện trợ của các nước XHCN- Nóng vội, giản đơn, chủ quan duy ý chí, ham làmnhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tếxã hội
  16. 16. - Nhà nước là lực lượng chủ lực thực hiện- Cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung: các nguồn lực đều bao cấp, phi thị trường…
  17. 17. 2/ Kết quả, ý nghĩa, hạn chế và nguyên nhân a/ Kết quả thực hiện chủ trương và ý nghĩa- Hình thành các khu công nghiệp và cơ sở ban đầu chomột số ngành công nghiệp quan trọng: điện, than, cơ khíhóa chất, luyện kim…- Có hệ thống các trường đại học, cao đẳng, THCN,dạy nghề phục vụ đào tạo nguồn nhân lực
  18. 18. b/ Hạn chế và nguyên nhân- Hạn chế:  Cơ sở vật chất kỹ thuật còn lạc hậu, những ngành CN then chốt chưa đủ sức làm nền tảng cho nền kinh tế quốc dân  Nông nghiệp chưa đáp ứng được nhu cầu lương thực, thực phẩm cho xã hội
  19. 19. - Nguyên nhân:  Công nghiệp hóa từ một nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu, trong điều kiện có chiến tranh kéo dài  Sai lầm trong việc xác định mục tiêu, bước đi
  20. 20. - CNH theo mô hình của Liên Xô+ CNH có tính chất đặc thù, không phổ biến, không tuần tự+ Không phải do yêu cầu về kinh tế mà do tất yếu về chính trị+ LX có điều kiện để PT công nghiệp nặng
  21. 21. II. CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA THỜI KỲ ĐỔI MỚI 1. Quá trình đổi mới tư duy về công nghiệp hóaa/ Đại hội VI của Đảng phê phán sai lầm trong nhận thứcvà chủ trương công nghiệp hóa thời kỳ 1960-1986 - Sai lầm trong xác định mục tiêu và bước đi, đẩy mạnh CNH khi chưa có các tiền đề cần thiết - Trong bố trí cơ cấu kinh tế, thiên về công nghiệp nặng, không tập trung giải quyết những vấn đề căn bản: lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu - Không thực hiện nghiêm chỉnh Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ V: chưa coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
  22. 22. b/ Quá trình đổi mới tư duy về công nghiệp hóa từ Đại hội VI đến Đại hội X - Đại hội VI: Nội dung chính của CNH là thực hiện 3 chương trình kinh tế lớn Hàng xuất khẩu Hàng tiêu dùng  Nhằm ổn định mọi mặt tình hình KT-XH, xây dựng những tiền đề cần thiết để đẩy mạnhLương thực – thực phẩm CNH ở chặng đường tiếp theo
  23. 23. b/ Quá trình đổi mới tư duy về công nghiệp hóa từ Đại hội VI đến Đại hội X - Đại hội VII: “CNH, H§H lµ qu¸ tr×nh Đột phá trong nhận thức chuyÓn ®æi c¨n b¶n, toµn diÖn c¸c ho¹t ®éngvề công nghiệp hóa s¶n xuÊt, kinh doanh, dÞch vô vµ qu¶n lý kinh tÕ x· héi tõ sö dông lao ®éng thñ c«ng lµ chÝnh sang sö dông mét c¸ch phæ biÕn søc lao ®éng víi c«ng nghÖ, ph­¬ng tiÖn vµ ph­¬ng ph¸p tiªn tiÕn, hiÖn ®¹i dùa trªn sù ph¸t triÓn cña c«ng nghiÖp vµ tiÕn bé khoa häc – c«ng nghÖ, t¹o ra n¨ng suÊt lao ®éng x· héi
  24. 24. b/ Quá trình đổi mới tư duy về công nghiệp hóa từ Đại hội VI đến Đại hội X- Đại hội VIII: Cho phép chuyển sang thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước  Hội nghị TW 7 khóa VIII, nêu lên 6 quan điểm chỉ đạo quá trình CNH, HĐH
  25. 25. b/ Quá trình đổi mới tư duy về công nghiệp hóa từ Đại hội VI đến Đại hội X Sáu quan điểm chỉ đạo quá trình CNH, HĐH- Giữ vững độc lập tự chủ đi đôi với mở rộng hợp tác quốc tế,đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại- CNH, HĐH là sự nghiệp của toàn dân, của mọi thành phầnkinh tế, trong đó kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo- Phát huy nguồn lực con người làm yếu tố cơ bản cho sựphát triển nhanh và bền vững- Khoa học và công nghệ là động lực của CNH, HĐH- Lấy hiệu quả kinh tế là tiêu chuẩn để xác định phương ánphát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ- Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh
  26. 26. b/ Quá trình đổi mới tư duy về công nghiệp hóa từ Đại hội VI đến Đại hội X -Đại hội IX và X, tiếp tục bổ sung và nhấn mạnh một số điểm mới trong tư duy công nghiệp hóa+ CNH ở nước ta cần và có thể rút ngắn thời gian so vớicác nước đi trước+ Hướng CNH, HĐH là phát triển nhanh và có hiệu quả cácsản phẩm, các ngành, các lĩnh vực có lợi thế+ CNH, HĐH phải đảm bảo xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ,chủ động hội nhập kinh tế quốc tế+ Đẩy nhanh CNH, HĐH nông nghiệp nông thôn
  27. 27. 2. Mục tiêu, quan điểm công nghiệp hóa,hiện đại hóaa. Mục tiêu CNH, HĐH
  28. 28. - Mục tiêu cơ bản: cải biến nước ta thành mộtnước CN với:+ cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện đại+ cơ cấu kt hợp lý+ qhsx tiến bộ, phù hợp với trình độ pt của llsx+ mức sống vật chất và tinh thần cao+ quốc phòng, an ninh vững chắc, dân giàu, nước mạnh, xh công bằng, văn minh
  29. 29. - Mục tiêu cụ thể: Đại hội X đề ra CNH, HĐH gắn vớiphát triển kinh tế tri thức  Sớm đưa đất nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển  Tạo nền tảng để đến năm 2020, nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại
  30. 30. b. Quan điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa - Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức Nước ta thực hiện CNH, HĐH khi trên thế giới kinh tế tri thứcđã phát triển. Chúng ta có thể không phải trải qua các bước phát triểntuần tự từ kinh tế nông nghiệp lên kinh tế công nghiệp rồi mớiphát triển kinh tế tri thức Kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dung tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống
  31. 31.  Kh¸i niÖm: Theo Tæ chøc hîp t¸c vµ ph¸t triÓn kinh tÕ (OECD): “Tri thøc bao gåm toµn bé kÕt qu¶ vÒ trÝ lùc cña loµi ng­êi s¸ng t¹o ra tõ tr­íc tíi nay, trong ®ã tri thøc vÒ khoa häc, vÒ kü thuËt, vÒ qu¶n lý lµ c¸c bé phËn quan träng nhÊt". Tri thøc lµ c¬ së cña nÒn kinh tÕ tri thøc, c¬ së cña sù giµu cã kiÓu míi. NÒn kinh tÕ tri thøc lµ mét nÒn kinh tÕ trong ®ã sù s¶n sinh ra, truyÒn b¸ vµ sö dông tri thøc lµ ®éng lùc chñ yÕu cña sù tăng tr­ëng, t¹o ra cña c¶i, t¹o ra viÖc lµm trong tÊt c¶ c¸c ngµnh kinh tÕ (OECD).01/10/12 31
  32. 32. Đ Æc tr­ng cña nÒn kinh tÕ tri thøc1. Tri thøc lµ nguån vèn v« hình to lín, quan träng trong ®Çu t­ ph¸t triÓn kinh tÕ tri thøc, nÒn kinh tÕ dùa chñ yÕu vµo tri thøc. 2. S¸ng t¹o lµ ®éng lùc ph¸t triÓn. 3. NÒn kinh tÕ cã tÝnh toµn cÇu ho¸, trong ®ã m¹ng th«ng tin trë thµnh kÕt cÊu h¹ tÇng quan träng nhÊt cña XH. 4. Sù di chuyÓn c¬ cÊu LĐ theo h­íng gi¶m sè LĐ trùc tiÕp lµm ra s¶n phÈm, tăng sè lao ®éng xö lý th«ng tin, lµm dÞch vô, di chuyÓn s¶n phÈm vµ lµm văn phßng. 5. Häc suèt ®êi, ®µo t¹o liªn tôc, gi¸o dôc th­êng xuyªn ®Ó kh«ng ngõng ph¸t triÓn tri thøc, s¸ng t¹o CN míi, lµm chñ CN cao, hoµn thiÖn c¸c kü năng, thÝch nghi nhanh víi sù ph¸t triÓn..., lµ mét yªu cÇu nghiªm ngÆt. X· héi häc tËp lµ nÒn t¶ng cña kinh tÕ tri thøc. 6. Tri thøc ho¸ c¸c quyÕt s¸ch kinh tÕ.01/10/12 32
  33. 33. Trong nÒn kinh tÕ tri thøc, KH kü thuËt cao lµ yÕutè c¬ b¶n ®­îc ph¸t triÓn nhanh chãng, gåm: CN th«ng tin CN sinh häc CN nguån năng l­îng míi vµ năng l­îng t¸i sinh. CN vËt liÖu, chñ yÕu lµ CN nano. CN kü thuËt cao kh«ng g©y « nhiÔm m«i tr­êng (năng l­ îng s¹ch, CN sinh häc ®Ó SX ph©n bãn, thuèc trõ s©u... CM kh«ng gian: vÖ tinh, tªn löa vò trô... Kü thuËt ®¹i d­¬ng, NC khai th¸c tµi nguyªn h¶i d­¬ng... KH kü thuËt “mÒm” NC tæng hîp c¸c KH x· héi, nh©n văn... 01/10/12 33
  34. 34.  Tri thøc lµ yÕu tè c¬ b¶n, quyÕt ®Þnh nhÊt cña LLSX hiÖn ®¹i, mµ trình ®é ph¸t triÓn cña LLSX l¹i ®ãng vai trß quyÕt ®Þnh sù ph¸t triÓn x· héi. Tri thøc vµ KH, CN cao lµ hai yÕu tè c¬ b¶n gãp phÇn hình thµnh nÒn kinh tÕ tri thøc. TiÒn ®Ò ®Ó chuyÓn nÒn kinh tÕ CN sang nÒn kinh tÕ tri thøc lµ sù ph¸t triÓn m¹nh mÏ cña KH, CN cao vµ tri thøc tõ những năm01/10/12 34
  35. 35. b/ Quan điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa- CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế thị trườngđịnh hướng XHCN và hội nhập kinh tế quốc tế (là việckết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại để phát triểnKT nói chung và CNH, HĐH nói riêng nhanh hơn, hiệu quả hơn)
  36. 36. CNH trước đây CNH, HĐH ngày nayCơ chế kinh tế Kế hoạch hóa tập trung Hỗn hợp: Thị trường và quan liêu, bao cấp Nhà nướcLực lượng tiến Chủ yếu là Nhà nước Toàn dân; mọi TPKT, kinhhành thông qua KTQD&KTTT tế nhà nước chủ đạoNguồn vốn Trong nước là chính; Trong nước quyết định; thu tranh thủ sự giúp đỡ của hút mạnh mẽ và sử dụng các nước anh em có hiệu quả vốn bên ngoàiChiến lược phát Thay thế nhập khẩu, Hướng mạnh vào xk, thay thếtriển theo tinh thần tự lực nk bằng những mặt hàng trong nước sx có hiệu quảYếu tố thời đại Tuy diễn ra trong điều Toàn cầu hoá:Có nhiều thời kiện cách mạng CN… cơ và không ít thách thức
  37. 37. b/ Quan điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa - Lấy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững  Để tăng trưởng kinh tế cần 5 yếu tố: vốn, KH & CN con người, cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và quản lý nhà nước trong đó con người là yếu tố quyết định Nguồn nhân lực cho CNH, HĐHđòi hỏi đáp ứng cả về lượng và chất
  38. 38.  Lực lượng cán bộ KH-CN, KH quản lý và đội ngũ công nhân lành nghề giữ vai trò đặc biệt quan trọng
  39. 39. b/ Quan điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa - Khoa học và công nghệ là nền tảng và động lực của CNH, HĐH  Khoa học và công nghệ có vai trò quyết định đến tăng năng suất lao động, giảm chi phí sản xuất, nâng cao lợi thế cạnh tranhPhßng thÝ nghiÖm cña tr ung t©mc«ng nghÖ Sinh häc (§¹i häc quèc gia, Hµ Néi)
  40. 40. b/ Quan điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa- Phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững; tăng trưởngkinh tế đi đôi với thực hiện công bằng xã hội, bảo vệmôi trường tự nhiên, bảo tồn đa dạng sinh học  Thực hiện xóa đói, giảm nghèo, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân… Mục tiêu của sự phát triển là vì con người Bảo vệ môi trường tự nhiên và bảo tồn đa dạng sinh họcchính là bảo vệ điều kiện sống của con người
  41. 41. ĐH X của Đảng chỉ rõ:“Chúng ta tranh thủ các cơ hội thuận lợi do bối cảnh quốc tế tạo ra và tiềm năng, lợi thế của nước ta để rút ngắn quá trình CNH,HĐH đất nước theo định hướng XHCN gắn với pt kt tri thức là yếu tố quan trọng của nền kt và CNH,HĐH”
  42. 42. 3. Nội dung và định hướngCNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thứca/ Nội dung- Phát triển các ngành và sản phẩm kinh tế có giá trịgia tăng cao dựa nhiều vào tri thức - Coi trọng cả số lượng và chất lượng tăng trưởng kinh tếtrong mỗi bước phát triển, ở từng vùng, từng địa phương…- Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại và hợp lý theo ngành,lĩnh vực và lãnh thổ- Giảm chi phí trung gian, nâng cao năng suất lao động
  43. 43. b/ Định hướng phát triển các ngành và lĩnh vực kinh tế trong quá trình đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức- Đẩy mạnh CNH, HĐH nông nghiệp nông thôn, giải quyếtđồng bộ các vấn đề nông nghiệp, nông dân, nông thôn + CNH, HĐH nông nghiệp nông thôn  Chuyển dịch mạnh cơ cấu nông nghiệp và kinh tế nông thôn theo hướng tạo ra giá trị gia tăng ngày càng cao  Giảm dần tỷ trọng sản phẩm và lao động trong nông nghiệp
  44. 44. + Quy hoạch và phát triển nông thôn Thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ như: thủy lợi,giao thông, điện, nước sạch, trường học, trạm y tế, chợ… Phát huy dân chủ ở nông thôn, đi đôi với xây dựngnếp sống văn hóa
  45. 45. + Giải quyết lao động, việc làm ở nông thôn Chú trọng dạy nghề, giải quyết việc làm cho nông dân,giảm tỷ trọng lao động làm nông nghiệp, tăng tỷ trọng lao độnglàm công nghiệp và dịch vụ Đẩy mạnh các chương trình xóa đói giảm nghèo
  46. 46. - Phát triển nhanh hơn công nghiệp, xây dựng và dịch vụ + Đối với công nghiệp và xây dựng  Khuyến khích phát triển công nghiệp công nghệ cao,công nghiệp chế tác, công nghiệp phần mềm và công nghiệp bổ trợ có lợi thế cạnh tranh tạo nhiều sản phẩm xuất khẩu và thu hút nhiều lao động, thực hiện một số dự án qtr về khai thác dầu khí, luyện kim, cơ khí chế tạo; phát triển các khu kinh tế mở…  Xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật kinh tế xã hội: sân bay quốc tế, cảng biển, đường cao tốc…
  47. 47. - - Đối với dịch vụ  Tạo bước phát triển vượt bậc cho các ngành dịch vụcó chất lượng cao, có tiềm năng lớn và có sức cạnh tranh Mở rộng và nâng cao các ngành dịch vụ truyền thống như:vận tải, thương mại, ngân hàng, bưu chính viễn thông, du lịch Phát triển mạnh các ngành dịch vụ phục vụ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, phục vụ đời sống ở khu vực nông thôn Đổi mới căn bản cơ chế quản lý và phương thức cung ứngcác dịch vụ công cộng
  48. 48. - Phát triển kinh tế vùng  Chuyển dịch cơ cấu kt vùng lãnh thổ trên cơ sở khaithác triệt để các lợi thế, tiềm năng của từng vùng, liên kết hỗtrợ nhau, làm cho tất cả các vùng đều pt  Tập trung thích đáng nguồn lực cho các lĩnh vực, cácđịa bàn có điều kiện sớm đưa lại hiệu quả cao, đồng thời hỗ trợnhững nơi khó khăn…
  49. 49. - Phát triển kinh tế biển Xây dựng và thực hiện chiến lược phát triển kinh tế biểntoàn diện, có trọng tâm, trọng điểm nhằm đưa nước ta thànhquốc gia mạnh về kinh tế biển trong khu vực Quy hoạch và phát triển hệ thống cảng biển, vận tải biển,khai thác các tiềm năng biển như: dầu khí, hải sản, du lịch…
  50. 50. - Chuyển dịch cơ cấu lao động, cơ cấu công nghệ+ Phát triển nguồn nhân lực với cơ cấu đồng bộ, chất lượng cao+ Phát triển khoa học và công nghệ, ứng dụng vào thực tiễn+ Kết hợp chặt chẽ hoạt động khoa học và công nghệ vớigiáo dục và đào tạo, tạo động lực đẩy nhanh CNH, HĐHvà phát triển kinh tế tri thức+ Đổi mới cơ bản cơ chế quản lý khoa học và công nghệ
  51. 51. - Bảo vệ, sử dụng hiệu quả tài nguyên quốc gia, cải thiện môi trường tự nhiên+ Tăng cường quản lý tài nguyênquốc gia,nhất là tài nguyên đất,nước, khoáng sản và rừng
  52. 52. + Hiện đại hóa công tác nghiên cứu, dự báo khí tượng - thủy vănchủ động phòng chống thiên tai, tìm kiếm, cứu nạn
  53. 53. + Xử lý tốt mối quan hệ giữa tăng dân số, phát triển kinh tếvà đô thị hóa với bảo vệ môi trường
  54. 54. + Mở rộng hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trườngvà quản lý tài nguyên
  55. 55. 4. Kết quả, ý nghĩa, hạn chế và nguyên nhâna/ Kết quả thực hiện đường lối và ý nghĩa- Cơ sở vật chất kỹ thuật của đất nước được tăng cườngđáng kể, khả năng độc lập tự chủ của nền kinh tếđược nâng cao- Cơ cấu kinh tế được chuyển dịch theo hướng tích cực- CNH, HĐH góp phần đưa nền kinh tế đạt tốc độtăng trưởng khá cao

×