CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
……………………………………………………………………………………………….
BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VI...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

chuyen de giai tich trong mat phang on luyen thi dai hoc cao dang - tong hop bai tap trong de thi dai hoc 2002 - 2013

7,449 views

Published on

ly thuyet va bai tap co loi giai trong de thi dai hoc 2002 - 2013
danh cho hoc sinh va giao vien day kem, on luyen thi dai hoc

5 Comments
49 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
7,449
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
8
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
5
Likes
49
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

chuyen de giai tich trong mat phang on luyen thi dai hoc cao dang - tong hop bai tap trong de thi dai hoc 2002 - 2013

  1. 1. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 1 BỘ GIÁ O DỤC VÀ ĐÀ O TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ : PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG ............................................ Sinh viãn thæûc hiãûn : ............................................ Låïp : ............................................ MSSV : ............................................ BIÊN SOẠN: HOÀNG THÁI VIỆT TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG SĐT : 01695316875 YMAIL: NGUYENVANVIETBKDN@GMAIL.COM FACEBOOK: https://www.facebook.com/gsbkdn2013 ĐÀ NẴNG 2013
  2. 2. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 2 CHUYÊN ĐỀ ÔN LUYỆN THI ĐẠI HỌC PHƢƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 1. Vectơ chỉ phƣơng của đƣờng thẳng Vectơ 𝑛 ≠ 0 được gọi là vectơ chỉ phƣơng của đường thẳng  nếu giá của nó song song hoặc trùng với . Nhận xét: – Nếu 𝑛 là một VTCP của  thì k. 𝑛 (k  0) cũng là một VTCP của . – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTCP. 2. Vectơ pháp tuyến của đƣờng thẳng Vectơ n 0  đgl vectơ pháp tuyến của đường thẳng  nếu giá của nó vuông góc với . Nhận xét: – Nếu n  là một VTPT của  thì kn  (k  0) cũng là một VTPT của . – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTPT. – Nếu u  là một VTCP và n  là một VTPT của  thì u n   . 3. Phƣơng trình tham số của đƣờng thẳng Cho đường thẳng  đi qua M x y0 0 0( ; ) và có VTCP u u u1 2( ; )  . Phương trình tham số của : x x tu y y tu 0 1 0 2       (1) ( t là tham số). Nhận xét: – M(x; y)     t  R: x x tu y y tu 0 1 0 2       . – Gọi k là hệ số góc của  thì: + k = tan, với  = 𝑥Av ,   0 90 . + k = u u 2 1 , với u1 0 . x y A v O   x y A v O   4. Phƣơng trình chính tắc của đƣờng thẳng Cho đường thẳng  đi qua M x y0 0 0( ; ) và có VTCP u u u1 2( ; )  . Phương trình chính tắc của : x x y y u u 0 0 1 2    (2) (u1  0, u2  0). Chú ý: Trong trường hợp u1 = 0 hoặc u2 = 0 thì đường thẳng không có phương trình chính tắc. 5. Phƣơng trình tham số của đƣờng thẳng PT ax by c 0   với a b2 2 0  đgl phƣơng trình tổng quát của đường thẳng. Nhận xét: – Nếu  có phương trình ax by c 0   thì  có: I. PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG
  3. 3. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 3 VTPT là n a b( ; )  và VTCP u b a( ; )   hoặc u b a( ; )   . – Nếu  đi qua M x y0 0 0( ; ) và có VTPT n a b( ; )  thì phương trình của  là: a x x b y y0 0( ) ( ) 0    Các trường hợp đặc biệt:   đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b  0): Phương trình của : x y a b 1  . (phương trình đường thẳng theo đoạn chắn) .   đi qua điểm M x y0 0 0( ; ) và có hệ số góc k: Phương trình của : y y k x x0 0( )   (phương trình đường thẳng theo hệ số góc) 6. Vị trí tƣơng đối của hai đƣờng thẳng Cho hai đường thẳng 1: a x b y c1 1 1 0   và 2: a x b y c2 2 2 0   . Toạ độ giao điểm của 1 và 2 là nghiệm của hệ phương trình: a x b y c a x b y c 1 1 1 2 2 2 0 0         (1)  1 cắt 2  hệ (1) có một nghiệm  a b a b 1 1 2 2  (nếu a b c2 2 2, , 0 )  1 // 2  hệ (1) vô nghiệm  a b c a b c 1 1 1 2 2 2   (nếu a b c2 2 2, , 0 )  1  2  hệ (1) có vô số nghiệm  a b c a b c 1 1 1 2 2 2   (nếu a b c2 2 2, , 0 ) 7. Góc giữa hai đƣờng thẳng Cho hai đường thẳng 1: a x b y c1 1 1 0   (có VTPT n a b1 1 1( ; )  ) và 2: a x b y c2 2 2 0   (có VTPT n a b2 2 2( ; )  ).  n n khi n n n n khi n n 0 1 2 1 2 1 2 0 0 1 2 1 2 ( , ) ( , ) 90 ( , ) 180 ( , ) ( , ) 90                   n n a b a b n n n n a b a b 1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 2 . cos( , ) cos( , ) . .               Chú ý:  1  2  a a bb1 2 1 2 0  .  Cho 1: y k x m1 1  , 2: y k x m2 2  thì: + 1 // 2  k1 = k2 + 1  2  k1. k2 = –1. 8. Khoảng cách từ một điểm đến một đƣờng thẳng  Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Cho đường thẳng : ax by c 0   và điểm M x y0 0 0( ; ). Các hệ số Phƣơng trình đƣờng thẳng  Tính chất đƣờng thẳng  c = 0 0ax by   đi qua gốc toạ độ O a = 0 0by c   // Ox hoặc   Ox b = 0 0ax c   // Oy hoặc   Oy
  4. 4. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 4 ax by c d M a b 0 0 0 2 2 ( , )      Vị trí tương đối của hai điểm đối với một đường thẳng Cho đường thẳng : ax by c 0   và hai điểm M M N NM x y N x y( ; ), ( ; )  . – M, N nằm cùng phía đối với   M M N Nax by c ax by c( )( ) 0     . – M, N nằm khác phía đối với   M M N Nax by c ax by c( )( ) 0     .  Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng Cho hai đường thẳng 1: a x b y c1 1 1 0   và 2: a x b y c2 2 2 0   cắt nhau. Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng 1 và 2 là: a x b y c a x b y c a b a b 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 2         VẤN ĐỀ 1: Lập phƣơng trình đƣờng thẳng  Để lập phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng  ta cần xác định một điểm M x y0 0 0( ; )  và một VTCP u u u1 2( ; )  của . PTTS của : x x tu y y tu 0 1 0 2       ; PTCT của : x x y y u u 0 0 1 2    (u1  0, u2  0).  Để lập phương trình tổng quát của đường thẳng  ta cần xác định một điểm M x y0 0 0( ; )  và một VTPT n a b( ; )  của . PTTQ của : a x x b y y0 0( ) ( ) 0     Một số bài toán thường gặp: +  đi qua hai điểm A A B BA x y B x y( ; ) , ( ; )(với A B A Bx x y y,  ): PT của : A A B A B A x x y y x x y y      +  đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b  0): PT của : x y a b 1  . +  đi qua điểm M x y0 0 0( ; ) và có hệ số góc k: PT của : y y k x x0 0( )   Chú ý: Ta có thể chuyển đổi giữa các phương trình tham số, chính tắc, tổng quát của một đường thẳng.  Để tìm điểm M đối xứng với điểm M qua đường thẳng d, ta có thể thực hiện như sau: Cách 1: – Viết phương trình đường thẳng  qua M và vuông góc với d. – Xác định I = d   (I là hình chiếu của M trên d). – Xác định M sao cho I là trung điểm của MM. Cách 2: Gọi I là trung điểm của MM. Khi đó: M đối xứng của M qua d  dMM u I d        (sử dụng toạ độ)  Để viết phương trình đường thẳng d đối xứng với đường thẳng d qua đường thẳng , ta có thể thực hiện như sau:
  5. 5. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 5 – Nếu d // : + Lấy A  d. Xác định A đối xứng với A qua . + Viết phương trình đường thẳng d qua A và song song với d. – Nếu d   = I: + Lấy A  d (A  I). Xác định A đối xứng với A qua . + Viết phương trình đường thẳng d qua A và I.  Để viết phương trình đường thẳng d đối xứng với đường thẳng d qua điểm I, , ta có thể thực hiện như sau: – Lấy A  d. Xác định A đối xứng với A qua I. – Viết phương trình đường thẳng d qua A và song song với d. VẤN ĐỀ 2: Các bài toán dựng tam giác Đó là các bài toán xác định toạ độ các đỉnh hoặc phương trình các cạnh của một tam giác khi biết một số yếu tố của tam giác đó. Để giải loại bài toán này ta thường sử dụng đến các cách dựng tam giác. Sau đây là một số dạng: Dạng 1: Dựng tam giác ABC, khi biết các đường thẳng chứa cạnh BC và hai đường cao BB, CC. Cách dựng: – Xác định B = BC  BB, C = BC  CC. – Dựng AB qua B và vuông góc với CC. – Dựng AC qua C và vuông góc với BB. – Xác định A = AB  AC. Dạng 2: Dựng tam giác ABC, khi biết đỉnh A và hai đường thẳng chứa hai đường cao BB, CC. Cách dựng: – Dựng AB qua A và vuông góc với CC. – Dựng AC qua A và vuông góc với BB. – Xác định B = AB  BB, C = AC  CC. Dạng 3: Dựng tam giác ABC, khi biết đỉnh A và hai đường thẳng chứa hai đường trung tuyến BM, CN. Cách dựng: – Xác định trọng tâm G = BM  CN. – Xác định A đối xứng với A qua G (suy ra BA // CN, CA // BM). – Dựng dB qua A và song song với CN. – Dựng dC qua A và song song với BM. – Xác định B = BM  dB, C = CN  dC. Dạng 4: Dựng tam giác ABC, khi biết hai đường thẳng chứa hai cạnh AB, AC và trung điểm M của cạnh BC. Cách dựng: – Xác định A = AB  AC. – Dựng d1 qua M và song song với AB. – Dựng d2 qua M và song song với AC. – Xác định trung điểm I của AC: I = AC  d1. – Xác định trung điểm J của AB: J = AB  d2. – Xác định B, C sao cho JB AJ IC AI,      .
  6. 6. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 6 Cách khác: Trên AB lấy điểm B, trên AC lấy điểm C sao cho MB MC    . VẤN ĐỀ 3: Vị trí tƣơng đối của hai đƣờng thẳng Cho hai đường thẳng 1: a x b y c1 1 1 0   và 2: a x b y c2 2 2 0   . Toạ độ giao điểm của 1 và 2 là nghiệm của hệ phương trình: a x b y c a x b y c 1 1 1 2 2 2 0 0         (1)  1 cắt 2  hệ (1) có một nghiệm  a b a b 1 1 2 2  (nếu a b c2 2 2, , 0 )  1 // 2  hệ (1) vô nghiệm  a b c a b c 1 1 1 2 2 2   (nếu a b c2 2 2, , 0 )  1  2  hệ (1) có vô số nghiệm  a b c a b c 1 1 1 2 2 2   (nếu a b c2 2 2, , 0 ) Để chứng minh ba đường thẳng đồng qui, ta có thể thực hiện như sau: – Tìm giao điểm của hai trong ba đường thẳng. – Chứng tỏ đường thẳng thứ ba đi qua giao điểm đó. VẤN ĐỀ 4: Khoảng cách từ một điểm đến một đƣờng thẳng 1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Cho đường thẳng : ax by c 0   và điểm M x y0 0 0( ; ). ax by c d M a b 0 0 0 2 2 ( , )     2. Vị trí tương đối của hai điểm đối với một đường thẳng Cho đường thẳng : ax by c 0   và hai điểm M M N NM x y N x y( ; ), ( ; )  . – M, N nằm cùng phía đối với   M M N Nax by c ax by c( )( ) 0     . – M, N nằm khác phía đối với   M M N Nax by c ax by c( )( ) 0     . 3. Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng Cho hai đường thẳng 1: a x b y c1 1 1 0   và 2: a x b y c2 2 2 0   cắt nhau. Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng 1 và 2 là: a x b y c a x b y c a b a b 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 2         Chú ý: Để lập phương trình đường phân giác trong hoặc ngoài của góc A trong tam giác ABC ta có thể thực hiện như sau: Cách 1: – Tìm toạ độ chân đường phân giác trong hoặc ngoài (dựa vào tính chất đường phân giác của góc trong tam giác).
  7. 7. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 7 Cho ABC với đường phân giác trong AD và phân giác ngoài AE (D, E  BC) ta có: AB DB DC AC .    , AB EB EC AC .   . – Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm. Cách 2: – Viết phương trình các đường phân giác d1, d2 của các góc tạo bởi hai đường thẳng AB, AC. – Kiểm tra vị trí của hai điểm B, C đối với d1 (hoặc d2). + Nếu B, C nằm khác phía đối với d1 thì d1 là đường phân giác trong. + Nếu B, C nằm cùng phía đối với d1 thì d1 là đường phân giác ngoài. VẤN ĐỀ 4: Góc giữa hai đƣờng thẳng Cho hai đường thẳng 1: a x b y c1 1 1 0   (có VTPT n a b1 1 1( ; )  ) và 2: a x b y c2 2 2 0   (có VTPT n a b2 2 2( ; )  ).  n n khi n n n n khi n n 0 1 2 1 2 1 2 0 0 1 2 1 2 ( , ) ( , ) 90 ( , ) 180 ( , ) ( , ) 90                   n n a b a b n n n n a b a b 1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 2 . cos( , ) cos( , ) . .               Chú ý:   0 0 1 20 , 90   .  1  2  a a bb1 2 1 2 0  .  Cho 1: y k x m1 1  , 2: y k x m2 2  thì: + 1 // 2  k1 = k2 + 1  2  k1. k2 = –1.  Cho ABC. Để tính góc A trong ABC, ta có thể sử dụng công thức:   AB AC A AB AC AB AC . cos cos , .        
  8. 8. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 8 1. Phƣơng trình đƣờng tròn Phương trình đường tròn có tâm I(a; b) và bán kính R: x a y b R2 2 2 ( ) ( )    . Nhận xét: Phương trình x y ax by c2 2 2 2 0     , với a b c2 2 0   , là phương trình đường tròn tâm I(–a; –b), bán kính R = a b c2 2   . 2. Phƣơng trình tiếp tuyến của đƣờng tròn Cho đường tròn (C) có tâm I, bán kính R và đường thẳng .  tiếp xúc với (C)  d I R( , )  VẤN ĐỀ 1: Xác định tâm và bán kính của đƣờng tròn  Nếu phương trình đường tròn (C) có dạng: x a y b R2 2 2 ( ) ( )    thì (C) có tâm I(a; b) và bán kính R.  Nếu phương trình đường tròn (C) có dạng: x y ax by c2 2 2 2 0     thì – Biến đổi đưa về dạng x a y b R2 2 2 ( ) ( )    hoặc – Tâm I(–a; –b), bán kính R = a b c2 2   . Chú ý: Phương trình x y ax by c2 2 2 2 0     là phương trình đường tròn nếu thoả mãn điều kiện: a b c2 2 0   . VẤN ĐỀ 2: Lập phƣơng trình đƣờng tròn Để lập phương trình đường tròn (C) ta thường cần phải xác định tâm I (a; b) và bán kính R của (C). Khi đó phương trình đường tròn (C) là: x a y b R2 2 2 ( ) ( )    Dạng 1: (C) có tâm I và đi qua điểm A. – Bán kính R = IA. Dạng 2: (C) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng . – Bán kính R = d I( , ) . Dạng 3: (C) có đường kính AB. – Tâm I là trung điểm của AB. – Bán kính R = AB 2 . Dạng 4: (C) đi qua hai điểm A, B và có tâm I nằm trên đường thẳng . – Viết phương trình đường trung trực d của đoạn AB. – Xác định tâm I là giao điểm của d và . – Bán kính R = IA. II. PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG TRÒN
  9. 9. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 9 Dạng 5: (C) đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với đường thẳng . – Viết phương trình đường trung trực d của đoạn AB. – Tâm I của (C) thoả mãn: I d d I IA( , )     . – Bán kính R = IA. Dạng 6: (C) đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng  tại điểm B. – Viết phương trình đường trung trực d của đoạn AB. – Viết phương trình đường thẳng  đi qua B và vuông góc với . – Xác định tâm I là giao điểm của d và . – Bán kính R = IA. Dạng 7: (C) đi qua điểm A và tiếp xúc với hai đường thẳng 1 và 2. – Tâm I của (C) thoả mãn: d I d I d I IA 1 2 1 ( , ) ( , ) (1) ( , ) (2)        – Bán kính R = IA. Chú ý: – Muốn bỏ dấu GTTĐ trong (1), ta xét dấu miền mặt phẳng định bởi 1 và 2 hay xét dấu khoảng cách đại số từ A đến 1 và 2. – Nếu 1 // 2, ta tính R = d 1 2 1 ( , ) 2   , và (2) được thay thế bới IA = R. Dạng 8: (C) tiếp xúc với hai đường thẳng 1, 2 và có tâm nằm trên đường thẳng d. – Tâm I của (C) thoả mãn: d I d I I d 1 2( , ) ( , )     . – Bán kính R = d I 1( , ) . Dạng 9: (C) đi qua ba điểm không thẳng hàng A, B, C (đường tròn ngoại tiếp tam giác). Cách 1: – Phương trình của (C) có dạng: x y ax by c2 2 2 2 0     (*). – Lần lượt thay toạ độ của A, B, C vào (*) ta được hệ phương trình. – Giải hệ phương trình này ta tìm được a, b, c  phương trình của (C). Cách 2: – Tâm I của (C) thoả mãn: IA IB IA IC     . – Bán kính R = IA = IB = IC. Dạng 10: (C) nội tiếp tam giác ABC. – Viết phương trình của hai đường phân giác trong của hai góc trong tam giác – Xác định tâm I là giao điểm của hai đường phân giác trên. – Bán kính R = d I AB( , ). VẤN ĐỀ 3: Tập hợp điểm 1. Tập hợp các tâm đường tròn Để tìm tập hợp các tâm I của đường tròn (C), ta có thể thực hiện như sau: a) Tìm giá trị của m để tồn tại tâm I. b) Tìm toạ độ tâm I. Giả sử: I x f m y g m ( ) ( )     . c) Khử m giữa x và y ta được phương trình F(x; y) = 0. d) Giới hạn: Dựa vào điều kiện của m ở a) để giới hạn miền của x hoặc y.
  10. 10. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 10 e) Kết luận: Phương trình tập hợp điểm là F(x; y) = 0 cùng với phần giới hạn ở d). 2. Tập hợp điểm là đường tròn Thực hiện tương tự như trên. VẤN ĐỀ 4: Vị trí tƣơng đối của đƣờng thẳng d và đƣờng tròn (C) Để biện luận số giao điểm của đường thẳng d: Ax By C 0   và đường tròn (C): x y ax by c2 2 2 2 0     , ta có thể thực hiện như sau:.  Cách 1: So sánh khoảng cách từ tâm I đến d với bán kính R. – Xác định tâm I và bán kính R của (C). – Tính khoảng cách từ I đến d. + d I d R( , )   d cắt (C) tại hai điểm phân biệt. + d I d R( , )   d tiếp xúc với (C). + d I d R( , )   d và (C) không có điểm chung.  Cách 2: Toạ độ giao điểm (nếu có) của d và (C) là nghiệm của hệ phương trình: Ax By C x y ax by c2 2 0 2 2 0           (*) + Hệ (*) có 2 nghiệm  d cắt (C) tại hai điểm phân biệt. + Hệ (*) có 1 nghiệm  d tiếp xúc với (C). + Hệ (*) vô nghiệm  d và (C) không có điểm chung. VẤN ĐỀ 5: Vị trí tƣơng đối của hai đƣờng tròn (C1) và (C2) Để biện luận số giao điểm của hai đường tròn (C1): x y a x b y c2 2 1 1 12 2 0     , (C2): x y a x b y c2 2 2 2 22 2 0     . ta có thể thực hiện như sau:  Cách 1: So sánh độ dài đoạn nối tâm I1I2 với các bán kính R1, R2. + R R I I R R1 2 1 2 1 2     (C1) cắt (C2) tại 2 điểm. + I I R R1 2 1 2   (C1) tiếp xúc ngoài với (C2). + I I R R1 2 1 2   (C1) tiếp xúc trong với (C2). + I I R R1 2 1 2   (C1) và (C2) ở ngoài nhau. + I I R R1 2 1 2   (C1) và (C2) ở trong nhau.  Cách 2: Toạ độ các giao điểm (nếu có) của (C1) và (C2) là nghiệm của hệ phương trình: x y a x b y c x y a x b y c 2 2 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 0 2 2 0             (*) + Hệ (*) có hai nghiệm  (C1) cắt (C2) tại 2 điểm. + Hệ (*) có một nghiệm  (C1) tiếp xúc với (C2). + Hệ (*) vô nghiệm  (C1) và (C2) không có điểm chung.
  11. 11. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 11 VẤN ĐỀ 6: Tiếp tuyến của đƣờng tròn (C) Cho đường tròn (C) có tâm I, bán kính R và đường thẳng .  tiếp xúc với (C)  d I R( , )   Dạng 1: Tiếp tuyến tại một điểm M x y0 0 0( ; ) (C). –  đi qua M x y0 0 0( ; ) và có VTPT IM0  .  Dạng 2: Tiếp tuyến có phương cho trước. – Viết phương trình của  có phương cho trước (phương trình chứa tham số t). – Dựa vào điều kiện: d I R( , )  , ta tìm được t. Từ đó suy ra phương trình của .  Dạng 3: Tiếp tuyến vẽ từ một điểm A AA x y( ; )ở ngoài đường tròn (C). – Viết phương trình của  đi qua A (chứa 2 tham số). – Dựa vào điều kiện: d I R( , )  , ta tìm được các tham số. Từ đó suy ra phương trình của . 1. Định nghĩa Cho F1, F2 cố định với FF c1 2 2 (c > 0). M E MF MF a1 2( ) 2    (a > c) F1, F2: các tiêu điểm, FF c1 2 2 : tiêu cự. 2. Phƣơng trình chính tắc của elip x y a b 2 2 2 2 1  a b b a c2 2 2 ( 0, )     Toạ độ các tiêu điểm: F c F c1 2( ;0), ( ;0) .  Với M(x; y)  (E), MF MF1 2, đgl các bán kính qua tiêu điểm của M. c c MF a x MF a x a a1 2,    3. Hình dạng của elip  (E) nhận các trục toạ độ làm các trục đối xứng và gốc toạ độ làm tâm đối xứng.  Toạ độ các đỉnh: A a A a B b B b1 2 1 2( ;0), ( ;0), (0; ), (0; )   Độ dài các trục: trục lớn: A A a1 2 2 , trục nhỏ: B B b1 2 2  Tâm sai của (E): c e a  (0 < e < 1)  Hình chữ nhật cơ sở: tạo bởi các đường thẳng x a y b,    (ngoại tiếp elip). 4. Đƣờng chuẩn của elip (chương trình nâng cao)  Phương trình các đường chuẩn i ứng với các tiêu điểm Fi là: a x e 0  III. PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG ELIP
  12. 12. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 12  Với M  (E) ta có: MF MF e d M d M 1 2 1 2( , ) ( , )    (e < 1) VẤN ĐỀ 1: Xác định các yếu tố của (E) Đưa phương trình của (E) về dạng chính tắc: x y a b 2 2 2 2 1  . Xác định a, b, c. Các yếu tố: – Độ dài trục lớn 2a, trục nhỏ 2b. – Tiêu cự 2c. – Toạ độ các tiêu điểm F c F c1 2( ;0), ( ;0) . – Toạ độ các đỉnh A a A a B b B b1 2 1 2( ;0), ( ;0), (0; ), (0; )  . – Tâm sai c e a  . – Phương trình các đường chuẩn a x e 0  VẤN ĐỀ 2: Lập phƣơng trình chính tắc của (E) Để lập phương trình chính tắc của (E) ta cần xác định độ dài các nửa trục a, b của (E). Chú ý: Công thức xác định các yếu tố của (E): + b a c2 2 2   + c e a  + Các tiêu điểm F c F c1 2( ;0), ( ;0) + Các đỉnh: A a A a B b B b1 2 1 2( ;0), ( ;0), (0; ), (0; )  VẤN ĐỀ 3: Tìm điểm trên (E) thoả mãn điều kiện cho trƣớc Chú ý các công thức xác định độ dài bán kính qua tiêu điểm của điểm M(x; y)  (E): c c MF a x MF a x a a1 2,    VẤN ĐỀ 4: Tập hợp điểm Để tìm tập hợp các điểm M(x; y) thoả điều kiện cho trước, ta đưa về một trong các dạng: Dạng 1: MF MF a1 2 2   Tập hợp là elip (E) có hai tiêu điểm F1, F2, trục lớn 2a. Dạng 2: x y a b 2 2 2 2 1  (a > b)  Tập hợp là elip (E) có độ dài trục lớn 2a, trục nhỏ 2b.
  13. 13. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 13 PHẦN 1 . ĐƢỜNG THẲNG Câu 1 (CĐ A2008) Giải Câu 2 ( CĐ A2009) Giải BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ GIẢI TÍCH MẶT PHẲNG TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC
  14. 14. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 14 Câu 3 (CĐ A2009) Giải Câu 4 (CĐ A2011) Giải Câu 5 (CĐ A2011) Giải Câu 6 (A2012)
  15. 15. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 15 Giải Câu 7 (CĐ 2013) Giải Câu 8 (A2002) Giải
  16. 16. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 16
  17. 17. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 17 Câu 9.(B2002) Giải
  18. 18. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 18 Câu 10.(B2003) Gỉai Câu 11.(A2004) Giải
  19. 19. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 19 Câu 12.(B2004) Giải Câu 13.(D2004) Giải Câu 14.(A2005) Giải
  20. 20. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 20 Câu 15.(A2006) Giải Câu 16.(B2007)
  21. 21. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 21 Giải Câu .17. Giải
  22. 22. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 22 Câu .18(A2009) Giải Câu 19.(D2009) Giải
  23. 23. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 23 Câu 20 .(A2010) Giải Câu 21.(D2010)
  24. 24. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 24 Giải Câu 22.(B2010) Giải Câu 23 (A2010) Giải
  25. 25. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 25 Câu 24. (A2011) Giải câu 25 (B2011) Giải
  26. 26. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 26 Câu 26.(B2011) Giải Câu 27 (D2011) Giải
  27. 27. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 27 Câu 28 (A2012) Giải Câu 29 (D2012) Giải
  28. 28. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 28 Câu 30(A2013) Giải
  29. 29. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 29 Câu 31 (dự bị 2 A2006) Câu 32 (dự bị 1 B2006) Câu 33 (dự bị 2 B2006) Câu 34 (dự bị 1 D2006) Câu 35(dự bị 2 A2007) Câu 36.(dự bị D2007)
  30. 30. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 30 Câu 38.(dự bị 2 B2010) Câu 39(dự bị 2 B2010 ) Câu 40 (dự bị A2012) Câu 41 (dự bị A2012 NC) Câu 42 (dự bị 2 B2005) Câu 43 (dự bị 1 A2004) Câu 44 (dự bị 2A2004) Câu 45(dự bị 1 B2004) Câu 46 (dự bị 2 D2004)
  31. 31. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 31 PHẦN 2 ĐƢỜNG TRÒN Câu 1 (A2012) Giải Câu 2 (CĐ 2013) Giải Câu 3(ĐH 2005)
  32. 32. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 32 Giải Câu 4.(B2006) Giải Câu 5.(D2006) Giải
  33. 33. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 33 Câu 6.(A2007) Giải Câu 7.(D2007) Giải
  34. 34. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 34 Câu 8.(B2009) Giải Câu 9.(D2010) Giải
  35. 35. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 35 Câu 10. (D2011) Giải Câu 11. (B2012) Giải
  36. 36. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 36 Câu12. (D2012) Giải Câu 13. (A2013) Giải
  37. 37. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 37 Câu 17. (dự bị A2007) Câu 18 .(dự bị 1 B2007) Câu 19. (dự bị 2 B2007) Câu 20.(dự bị A2010) Câu 21 (dự bị 1 B 2010)
  38. 38. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 38 Câu 22 (dự bị 2 B2010) Câu 23 (dự bị A2011) .Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với đỉnh  3,2A , tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ,nội tiếp có tọa độ lần lượt là  6,6I và  5,4K .Tìm tọa độ hai đỉnh còn lại của tam giác Câu 24 (dự bị 1 A2005) Câu 25 (dự bị 2 A2005) Câu 26 (dự bị 1 B2005) Câu 27 (dự bị 2 D2005) PHẦN 3. ELIP Câu 1. (D2002) Giải
  39. 39. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 39 Câu 2(D2005) Giải
  40. 40. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 40 Câu 3.(A2008) Giải Câu 4 (B2010)
  41. 41. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 41 Giải Câu 5 (A2011) Giải Câu 6 (A2012) Giải
  42. 42. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 42 Câu 7 (B2012) Giải Câu 8 (dự bị 1 A2006) Câu 9 (dự bị 2 D2006)
  43. 43. CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC ………………………………………………………………………………………………. BIÊN SOẠN : HOÀNG THÁI VIỆT – 01695316875 – BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013 43 Câu 10 (dự bị 1 D2005) Câu 11 (dự bị 2 B2004)

×