ABC về Digital Marketing

23,310 views
23,889 views

Published on

Căn bản về Digital Marketing cho những người mới tìm hiểu

Published in: Business
6 Comments
40 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
23,310
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
14,434
Actions
Shares
0
Downloads
1,407
Comments
6
Likes
40
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

ABC về Digital Marketing

  1. 1. http://facebook.com/HoiNhungNguoiLamOMarketingAgency DIGITAL MARKETING CƠ BẢN Presented by Nguyen Ha Anh Thao
  2. 2. Mục lục1. Bộ mặt Marketing ngày nay2. Các công cụ của Digital Marketing3. Xây dựng một chiến lược Digital Marketing4. Tiêu chí đánh giá thành công của một chiến lược Digital Marketing
  3. 3. Bộ mặt Marketing ngày nayMarketing trong thời đại Internet lên ngôi
  4. 4. 30.8 triệu người Việt Nam đang sử dụngInternet…Nguồn: Miniwatts Marketing Group
  5. 5. Họ thường vào web để…Nguồn: Báo cáo của Yahoo và TNS Media về tình hình sử dụng Internet tại VN - 2010
  6. 6. Động cơ vào web là…Nguồn: Báo cáo của Yahoo và TNS Media về tình hình sử dụng Internet tại VN - 2010
  7. 7. Các Công Cụ làm marketingKhai thác tối đa hiệu quả của các công cụ
  8. 8. Công cụ làm marketing Nghiên cứu Chăm sóc khách Quảng bá Bán hàng marketing hàng-Online Survey -Display Ads -Support Center -Support Center& Poll -SEM -Telemarketing -Quản lý Database-Website Analysis -PR Article -Microsite -SMS Marketing -Online Event/ -Email Marketing Activation -Affiliate - Power Users Marketing - SEO -SEM - Sponsorship
  9. 9. #1:NGHIÊN CỨU MARKETING(Marketing Research)
  10. 10. Phân tích lượng truy cập & tính hiệu quả chi phí marketing Google Analytic - Getclicky Real time web analytics…
  11. 11. Lấy các ý tưởng từ khóa và ước tính lưu lượng truy cập
  12. 12. Tìm hiểu lượng truy cập và người dùng của một website
  13. 13. Đánh giá độ quan tâm cho từ khóa tìm kiếm
  14. 14. Tìm khách hàng mới ở nước ngoài
  15. 15. #2:QUẢNG CÁO TRẢ PHÍ(paid ads) DISPLAY ADS SEM RICH MEDIA IN- TEXT INTERACTIVE
  16. 16. Tính giá trọn gói theo thời gian đặt quảng cáo… CPD Hình thức bán quảng cáo phổ biến ở các website Việt Nam nhưng đã lỗi thời so với thế giới
  17. 17. Tùy mục tiêu là quảng bá thương hiệu, thu hút người click hay bán được hàng mà chọn hình thức phù hợp CPAhay xài bao nhiêu, trả tiền bấy nhiêu…
  18. 18. CPC, CPM, CPA…•Kiểm soát được việchiển thị•Kiểm soát được thờigian quảng cáo•Kiểm soát được ngânsách•Tùy chọn tính phítheo lượt xem hoặclượt click
  19. 19. Ads Banner
  20. 20. Rich Media Video
  21. 21. Display Ad trên Facebook
  22. 22. Interative Ads
  23. 23. Search Engine Marketing (SEM)
  24. 24. Quảng cáo In_Text
  25. 25. #3:SEARCH ENGINE OPTIMIZATION(tối ưu hóa máy tìm kiếm)
  26. 26. Muốn đông khách thì phải ra mặt tiền
  27. 27. Onsite checklist Offsite checklist Web pages Title Tag  Link building Meta Description  Directory submission Meta Keywords  Article distribution Meta Robots  Press release submissions Sitemap Creation  Forum posting Submission to Search Engines +  Blog commenting Extra pinging  Manual link building Broken Link Checking  Link exchanges Keyword Density Check  Social bookmarking Image Optimization submission Link Optimization  Social media optimizationThứ hạng trên Kết quả tìm kiếm càng cao, cơ hội có thêmnhiều khách hàng càng lớn.
  28. 28. Bán cái khách hàng cần, đừng bán cái mìnhcó.Cần phải phán đoán khách hàng tiềm năng tìmkiếm gì trên trang của mình để làm SEOnhững từ khóa họ sẽ dùng thay vì làm SEOnhững từ khóa mà bạn cho là mình có thếmạnh. Tất nhiên từ khóa cũng phải phù hợpvới chiến lược branding của công ty.
  29. 29. Đừng ngồi đoán mò. Hãy sử dụng các công cụ nghiên cứu Keywordsnhư Keywords Tool, KeyWord Tracker, Google Insight for Search…để tìm hiểu những từ khóa mà khách hàng tiềm năng quan tâmnhất.
  30. 30. Cũng đừng tham lam những từ khóa mang lại nhiều người xem màbỏ quên những từ khóa giúp bạn tiếp cận chính xác khách hàngtiềm năng. Chẳng hạn từ khóa “Event” sẽ thu hút nhiều traffichơn từ khóa “kế hoạch tổ chức sự kiện” nhưng từ “kế hoạch tổchức sự kiện” giúp bạn tiếp cận chính xác những người làmEvent.
  31. 31. “Content is King” là câu nói cửa miệng củangười làm SEO.Nội dung đúng trọng tâm với mật độ từ khóahợp lý giúp trang web được ưu tiên hơn. Sựcập nhật hàng ngày, hàng tuần giúp máy tìmkiếm ưu ái tham quan trang web của bạn hơn.
  32. 32. Landing Page chứa nội dung phù hợp mụcđích khách hàng tìm kiếm sẽ giữ chân họlại lâu hơn.Lựa chọn các website phù hợp, đề nghị traođổi link, làm forum seeding, đăng bài códẫn nguồn hoặc mua liên kết – làm mọi cáchđể đưa link website của mình lên.
  33. 33. Nếu những website có thứ hạng, uy tín vàcó nội dung tương đồng dẫn liên kết củawebsite bạn thì đó là một điều rất có giátrị.Từ khóa (keyword) nói về gì thì nội dunglanding page phải phản ánh điều đó.
  34. 34. #4:SOCIAL MEDIA MARKETING(marketing trên truyền thông xã hội)
  35. 35. Tạo blog truyền thông: Tạo blogriêng của ctr, đăng các thôngtin phù hợp, add friends vàthực hiện truyền thôngKhuyến khích user tag ảnh, tagbài: Sử dụng tag làm công cụ đểtruyền thông rộng rãi theo cấpsố nhân.Dùng power user: Mời hot bloggerhay blogger có nhiều friendsviết bài, đưa tin về chươngtrình: Đưa tin 1 cách khéo léovà gây quan tâm cho dư luận mộtcách tự nhiên.Comment: đường link web site lêncác blog có thông tin tương đồngđể thu hút sự chú ý
  36. 36. Gởi link, thông tin: Đăng link, thông2. Social Network tin lên các trang, thảo luận, bầu chọn cho lên Top Tạo profile quảng cáo: Tạo profile riêng cho chương trình trên các trang cho phép tạo profile, cung cấp thông tin hữu ích cho người dùng, thêm Friend và quảng bá Bình luận, tranh cãi: Bình luận, tranh cãi xung quanh một vấn để nào đó liên quan đến ctr, và lôi kéo đông đảo người tham gia Dùng avatar/bài của user để truyền thông : Chọn ra 1 nhóm user (thường là có nhiều friends và friends là đối tượng mục tiêu) trả tiền cho họ thay avatar có logo SP/ctr /đăng bài note/status nói về chương trình, sản phẩm/gởi tin nhắn cá nhân/gởi invitation cho Friend của họ. Mời dùng thử, mời nhận xét: Đưa ra lời mời dùng thử sản phẩm, mời người dùng nhận xét về nó, mục đích cuối cùng là lôi kéo sự chú ý của đối tượng đến SP/ctr cần quảng bá.. Game, Apps…
  37. 37. 3. Media Sharing Gởi clip, hình, presentation, truyện tranh tự vẽ, truyện cười, thơ… có nội dung hấp dẫn liên quan đến SP/ctr: và lan truyền link trên mạng để gây chú ý cho cư dân mạng Tạo cuộc thi: Tạo một cuộc thi (thi clip, thi hát, thi ảnh…) thu hút đối tượng tham gia và vận động bạn bè, người thân của mình vote -> tăng số lượng tuyên truyền theo cấp số nhân. Phỏng vấn trực tuyến: Phỏng vấn trực tuyến 1 người gây ảnh hưởng dư luận (ngôi sao, VIP trong 1 lãnh vực…) để thu hút sự quan tâm, và trong cuộc PV có đề cập đến SP/ctr. Bình chọn, trưng cầu: Đưa ra các bình chọn, trưng cầu về 1 clip, hình, poster, mục đích cuối cùng là lôi kéo sự chú ý của đối tượng đến SP/ctr cần quảng bá.
  38. 38. Gởi tin nhắn vào hộp thư đến củatất cả thành viên: Dùng phần mềmMass PM gởi tin nhắn quảng bá vàohộp tin nhắn riêng của thành viêndiễn đànTạo các topic gây chú ý: Đăngcác topic quảng cáo trựctiếp/gián tiếp về SP/ctr gây chúý cho thành viên diễn đàn, bìnhluận, tranh cãi….. Thật nhiềuxung quanh vấn đề cho thêm phầnnóng hổi.Test sản phẩm, bầu chọn: Là nhữngcách dễ dàng gây chú ý cho đốitượng và khuyến khích được đốitượng tương tác, đưa ra phản hồi.Mục đích gián tiếp là gây chú ýcho đối tượng. Tạo box, topic ưu tiên có trả phí: Trả tiền cho admin để được đánh sticky cho topic hoặc mở nguyên 1 box cho SP/ctr để người quảng cáo có thể trực tiếp tương tác với thành viên diễn đàn.
  39. 39. #6:Email Marketing
  40. 40. Người ta dùng Email Marketing để• Mời mua hàng• Thông báo sản phẩm mới• Giới thiệu chương trình khyến mãi• Nhắc nhớ cho khách hàng• Gạn lọc database• Hỗ trợ người dùng• Làm Viral Marketing• Mời tham gia sự kiện CHỈ CẦN VÀI CLICK CHUỘT Tiếp cận lượng lớn khách hàng trong thời gian ngắn với chi phí thấp
  41. 41. Database chọn lọc Tiêu đề gây chú ý Nội dung thu hútThu thập đúng địa chỉ Tiêu đề dạng Gây tò Trình bày đẹp, cá nhânemail của các khách mò, hối thúc, cung cấp hóa, ngắn gọn, súchàng mục tiêu và được lợi ích cụ thể, hay tích, thu hút họ đếnsự đồng ý của họ sẽ nêu ra vấn đề người những dòng cuối cùng…tăng tỷ lệ mở và giảm dùng đang gặp phải sẽnguy cơ mail bị liệt tăng tỷ lệ mở mail.vào spam. Làm thế nào để có 1 chiến dịch Email Marketing thành công?
  42. 42. CÁC HÌNH THỨC GỞIEMAIL MARKETING 1. Dịch vụ Email miễn phí -Giới hạn về số lượng: Gmail chỉ được gởi 200 email/ngày, Yahoo chỉ được gởi 100 email/ngày -Không có sẵn các mẫu HTML Template để trang trí email -Không theo dõi được lượng mở thư, lượng click, thống kê ngừng nhận tin, lượng mail hỏng…2. Phần mềm gởi mail trực tuyến- Gởi được một số lượng lớn mail- Server có uy tín thì tỷ lệ mail vào Inbox của người nhận càng cao.- Dễ sử dụng, không cần cài đặt vì tích hợp sẵn trên trang web của nhà cung cấp- Theo dõi và đo lường được hiệu quả- Thường có sẵn các mẫu HTML cho khách hàng sử dụng để trang trí mail3. Gởi mail qua hosting, server - Gởi được một số lượng lớn mail - Server có uy tín thì tỷ lệ mail vào Inbox của người nhận càng cao. - Cần một phần mềm gởi mail để cài đặt vào hosting, server - Cần can thiệp về cài đặt trên hosting, server cho nên phức tạp hơn
  43. 43. TOP 10DỊCH VỤ EMAIL MARKETING TRÊN THẾ GIỚI http://www.toptenreviews.com
  44. 44. BẢNG GIÁMỘT SỐ DỊCH VỤ EMAIL MARKETING TẠI VIỆT NAM * Vào tháng 7 năm 2012. So sánh ở gói gửi 50,000 mail/tháng migo.vn 1,100,000 iclick.vn 1,200,000 sunshinevn 1,150,000 icontact 1,000,000 fiboweb 1,200,000 netnam.vn 1,200,000 vinacontact.com 1,200,000 bits77 1,000,000 vosvn.com.vn 1,200,000 linkleads.vn 1,150,000 Hầu hết dùng mã nguồn của dịch vụ Interspire Email Marketer
  45. 45. #7:SMS Marketing
  46. 46. Sử dụng dịch vụ gởi tin nhắn chủ động chuyên gửi tin nhắn quảng cáo tới khách hàng là các thuê bao điện thoại. Thông tin SMS mà khách hàngcó khả năng tạo tên đơn vị gửi riêng (header-name) . tiềm năng muốn nhận là những thông tin thuộc các lĩnh vực: • Thông tin khuyến mãi • Quảng cáo tiếp thị • Dịch vụ, thương mại • Tài chính, ngân hàng • Quản lý, phân phối • Các chiến dịch Marketing - GLINKADS-
  47. 47. Xây dựng một chiến dịch Digital marketingNắm bắt cơ hội thành công với người dùng mạng
  48. 48. Phân tíchthị trường Xác định Thông điệp& sản phẩm, Chiến lược Thực thi & mục tiêu, cần truyềnKhách hàng & công cụ đo lường mục đích tải mục tiêu
  49. 49. Phân tích tiềm năng thị trường Phân tích thị trường(MarketPhân tích Đối thủ cạnh tranh Research )Nhận diện khách hàng mục tiêu Nghiên cứu khách hàng(CustomerNghiên cứu hành vi người dùng Research Research)Kiểm tra Google–Friendly, User-FriendlyPhân tích Site structure Phân tích website (Site Audit)Phân tích Content, Meta DataPhân tích URL, Internal Link, Backlink… Nghiên cứu từ khóaLiệt kê từ khóa phù hợp (Keyword Research)Đặt độ ưu tiên cho từ khóa
  50. 50. Phân tíchthị trường Xác định Thông điệp& sản phẩm, Chiến lược Thực thi & mục tiêu, cần truyềnKhách hàng & công cụ đo lường mục đích tải mục tiêu
  51. 51. Mục đích Kinh doanh .Doanh số. Số lượng khách hàng . . trung thành Thị phần Lợi nhuận
  52. 52. Mục đích Marketing .Sự nhận biếtcủa khách hàng. . . Khẳng định Xây dựng liên Xây dựng sự hiện diện hệ mật thiết một cộng đồng trên Internet với khách hàng người dùng
  53. 53. Concurent User (CCU) Conversion Rate Page View (CR) Online Payment VolumeVisit, Visitor Ranking Returning Visitor Registered Member Bounce Rate Number of post, comment Time on site Page Fan Job applications received
  54. 54. Phân tíchthị trường Xác định Thông điệp& sản phẩm, Chiến lược Thực thi & mục tiêu, cần truyềnKhách hàng & công cụ đo lường mục đích tải mục tiêu
  55. 55. Thú vị, lôi cuốn (Interesting)Có cảm xúc (Emotional)Có tính thôi thúc (Urgen)Có tính lan truyền (Viral)
  56. 56. Phân tíchthị trường Xác định Thông điệp& sản phẩm, Chiến lược Thực thi & mục tiêu, cần truyềnKhách hàng & công cụ đo lường mục đích tải mục tiêu
  57. 57. Attention Interest Search Action Share Gây chú ý cho Thu hút sự quan Tạo cơ hội tiếp Thúc đẩy quá Làm cho thông khách hàng tâm của khách cận thông tin trình ra quyết tin tốt về SP hàng đầy đủ định càng lan rộng Paid Ads Email Marketing  Website  Social Media  Social Media SEM  Email Marketing Marketing Marketing  Social Media SEO  Social Media  Emai Marketing  Email Marketing Social Media Marketing  Website MarktetingMarketing  Support Center SMS Marketing Quy trình ra quyết định mua hàng AISAS *Mô hình này do Dentsu đề xuất
  58. 58. Phân tíchthị trường Xác định Thông điệp& sản phẩm, Chiến lược Thực thi & mục tiêu, cần truyềnKhách hàng & công cụ đo lường mục đích tải mục tiêu
  59. 59. 100 KPIs to measure www.marketersstudio.com1. Volume of consumer-created buzz for a brand based on number of posts2. Amount of buzz based on number of impressions3. Shift in buzz over time4. Buzz by time of day / daypart5. Seasonality of buzz6. Competitive buzz7. Buzz by category / topic8. Buzz by social channel (forums, social networks, blogs, Twitter, etc)9. Buzz by stage in purchase funnel (e.g., researching vs. completing transaction vs. post-purchase)10. Asset popularity (e.g., if several videos are available to embed, which is used more)11. Mainstream media mentions12. Fans13. Followers14. Friends15. Growth rate of fans, followers, and friends16. Rate of virality / pass-along17. Change in virality rates over time18. Second-degree reach (connections to fans, followers, and friends exposed - by people or impressions)19. Embeds / Installs20. Downloads21. Uploads22. User-initiated views (e.g., for videos)23. Ratio of embeds or favoriting to views24. Likes / favorites25. Comments26. Ratings27. Social bookmarks28. Subscriptions (RSS, podcasts, video series)29. Pageviews (for blogs, microsites, etc)30. Effective CPM based on spend per impressions received31. Change in search engine rankings for the site linked to through social media32. Change in search engine share of voice for all social sites promoting the brand33. Increase in searches due to social activity34. Percentage of buzz containing links35. Links ranked by influence of publishers
  60. 60. 100 KPIs to measure36. Percentage of buzz containing multimedia (images, video, audio)37. Share of voice on social sites when running earned and paid media in same environment38. Influence of consumers reached39. Influence of publishers reached (e.g., blogs)40. Influence of brands participating in social channels41. Demographics of target audience engaged with social channels42. Demographics of audience reached through social media43. Social media habits/interests of target audience44. Geography of participating consumers45. Sentiment by volume of posts46. Sentiment by volume of impressions47. Shift in sentiment before, during, and after social marketing programs48. Languages spoken by participating consumers49. Time spent with distributed content50. Time spent on site through social media referrals51. Method of content discovery (search, pass-along, discovery engines, etc)52. Clicks53. Percentage of traffic generated from earned media54. View-throughs55. Number of interactions56. Interaction/engagement rate57. Frequency of social interactions per consumer58. Percentage of videos viewed59. Polls taken / votes received60. Brand association61. Purchase consideration62. Number of user-generated submissions received63. Exposures of virtual gifts64. Number of virtual gifts given65. Relative popularity of content66. Tags added67. Attributes of tags (e.g., how well they match the brands perception of itself)68. Registrations from third-party social logins (e.g., Facebook Connect, Twitter OAuth)69. Registrations by channel (e.g., Web, desktop application, mobile application, SMS, etc)
  61. 61. 100 KPIs to measure70. Contest entries71. Number of chat room participants72. Wiki contributors73. Impact of offline marketing/events on social marketing programs or buzz74. User-generated content created that can be used by the marketer in other channels75. Customers assisted76. Savings per customer assisted through direct social media interactions compared to other channels (e.g., call centers, in-store)77. Savings generated by enabling customers to connect with each other78. Impact on first contact resolution (FCR) (hat tip to Forrester Research for that one)79. Customer satisfaction80. Volume of customer feedback generated81. Research & development time saved based on feedback from social media82. Suggestions implemented from social feedback83. Costs saved from not spending on traditional research84. Impact on online sales85. Impact on offline sales86. Discount redemption rate87. Impact on other offline behavior (e.g., TV tune-in)88. Leads generated89. Products sampled90. Visits to store locator pages91. Conversion change due to user ratings, reviews92. Rate of customer/visitor retention93. Impact on customer lifetime value94. Customer acquisition / retention costs through social media95. Change in market share96. Earned medias impact on results from paid media97. Responses to socially posted events98. Attendance generated at in-person events99. Employees reached (for internal programs)100. Job applications received
  62. 62. http://facebook.com/HoiNhungNguoiLamOMarketingAgency Thank you for your time!* Bài có tham khảo từ nhiều nguồn

×