Your SlideShare is downloading. ×
Tiep Thi Thuong Hieu Giao Duc Huynh Phuoc Nghia 2008
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Tiep Thi Thuong Hieu Giao Duc Huynh Phuoc Nghia 2008

2,446
views

Published on

Building brand in Education

Building brand in Education

Published in: Education, Technology

4 Comments
4 Likes
Statistics
Notes
  • Thanks for sharing !
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Khám phá 8 gói Giải pháp xây dựng thương hiệu toàn diện tại http://www.SaoKim.com.vn
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Em chúc Thầy luôn vui và hạnh phúc.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • e cam on thay ^^
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Cam on thay da chia se. Em moi down file cua thay ve de nghien cuu.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total Views
2,446
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
251
Comments
4
Likes
4
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. TIẾP THỊ THƯƠNG HIỆU GIÁO DỤC Trình bày: Huỳnh Phước Nghĩa
  • 2. Nội dung trình bày • Tại sao ? – Giáo dục cần tiếp thị thương hiệu • Như thế nào ? – Tiếp thị thương hiệu giáo dục là • Đã diễn ra ? – Thực tiễn tiếp thị thương hiệu giáo dục • Xu hướng ? – Giáo dục 3.0 và xây dựng thương hiệu • Thảo luận.
  • 3. Thương hiệu giáo dục là nói đến Thương hiệu của tổ chức làm công việc giáo dục cho cộng đồng, không hề phân biệt công lập và ngoài công lập.
  • 4. Khi nói đến giáo dục là nói chung cho tất cả hệ thống đào tạo và không phân biệt cấp học.
  • 5. Chúng ta bắt đầu …! Nếu để trả lời câu hỏi : TẠI SAO BẠN ĐI HỌC ? Có bao nhiêu bạn sẽ trả lời giống nhau cùng một lý do tại khán phòng này ?
  • 6. Sẽ là…. • “Người ta” bắt buộc Làm theo ai đó • Vì được định hướng sẵn • • Vì cuộc sống phải có • Cho vui (thích) • Không có việc làm Thăng tiến (sự nghiệp) • Đam mê • • Truyền thống • Tiền … •
  • 7. Chúng ta bắt đầu…! Theo bạn, nếu được lựa chọn một trường để đăng ký học một khóa học nào đó, bạn chọn dựa vào căn cứ nào ?
  • 8. Sẽ là… • Danh tiếng (khoa học) Truyền thống (lâu đời) • • Nguyện vọng nghề nghiệp (ngành học) Có nhiều người thành đạt học • • Có Thầy/Cô giỏi Có cơ sở đẹp, hiện đại, phù hợp • • Học phí phù hợp Thuận tiện đi lại (bố trí khu vực học tập) • Gia đình chọn giúp • • Bạn bè rủ (giới thiệu) Xã hội đánh giá cao (việc làm) • • Quốc tế hóa (chứng nhận) • Học bổng • Sứ mạng phát triển … •
  • 9. Bạn có biết đây là ai ? • Mark Zuckerberg • Born May 14, 84 • Facebook’s Founder • Harvard student Tỷ phú trẻ • Nghĩ lớn trong thế • giới công nghệ, khi tạo ra mạng xã hội lớn nhất thế giới.
  • 10. Bạn có biết Giáo dục đóng góp GDP ?
  • 11. Chi tiêu cho giáo dục tính theo % GDP của các quốc gia Nguồn: OECD
  • 12. Cấu trúc chi tiêu cho giáo dục tính theo % GDP của các quốc gia
  • 13. Direct Contributions to Gross Domestic Product - Selected Industries (New Zealand) > 4% GDP http://www.stats.govt.nz (2005)
  • 14. “Xuất khẩu” giáo dục của New Zealand By Adolf Stroombergen, Published in the Dominion Post, November 22, 2008
  • 15. theo bạn Giáo dục có cần tiếp thị không ?
  • 16. Hãy xem phim quảng cáo sau
  • 17. 3 điểm khác Nếu phải đưa ra biệt giữa… Chất lượng đào tạo ? Chất lượng đội ngũ ? Nghiên cứu khoa học ? Chuẩn mực chung ngành ?
  • 18. 3 điểm khác Nếu phải đưa ra nhau giữa… Chất lượng đào tạo ? Chất lượng đội ngũ ? Nghiên cứu khoa học ? Chuẩn mực chung ngành ?
  • 19. Tiếp thị là để: Cung cấp thông tin • Giới thiệu “năng lực” trường • Sứ mạng đào tạo (định vị) • Thu hút người học/tài năng • Sáng tạo ra tri thức/khoa học • Cung cấp khả năng/ kỹ năng giải • quyết những vấn đề cuộc sống. • Xóa bỏ cách biệt xã hội • Thu hút nhà khoa học/thầy/cô • Đảm bảo tồn tại phát triển (tài chính)
  • 20. Hiểu như thế nào ? Tiếp thị Thương hiệu giáo dục
  • 21. Một chút khoa học Tiếp thị thương hiệu giáo dục
  • 22. Một chút khoa học ! Service Marketing for Education organization PT HEÄ THOÁNG P9 QUY TRÌNH P3 CHAÁT LÖÔÏNG P7 TRIEÁT LY SAÛN PHAÅM CON NGÖÔØI Ù(P1) P2 P4 TRUYEÀN THOÂNG P6 ÑÒNH VÒ COÁT LOÕI HAÏ TAÀNG P5 GIA P8Ù Copyright: Huỳnh Phước Nghĩa
  • 23. Một chút khoa học ! Service Marketing for Education organization • Product (sản phẩm) – Triết lý, tầm nhìn trong đào tạo và xây dựng chương trình – Khóa học, cấu trúc chương trình, linh hoạt và bổ xung, phát triển (RD) • Place (Chuyển giao, phân phối, mở rộng) – Mở rộng ngang, mở rộng dọc – Ở đâu (địa lý), khi nào mở và làm thế nào là tốt nhất • Process (quy trình dịch vụ) – Quy trình dịch vụ: tuyển chọn, đào tạo và sau đào tạo. – Xây dựng, điều chỉnh, ứng dụng và sáng tạo khoa học/chuyên môn/tri thức. • Productivity (Chất lượng sản phẩm) – Quy chuẩn đào tạo, phát triển khóa học (tiêu chuẩn định lượng) – Quy trình cải tiến chất lượng
  • 24. Một chút khoa học ! Service Marketing for Education organization • People (Con người) – Xây dựng, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực dịch vụ – Giảng dạy/quản lý (cơ chế phản hồi và điều chỉnh) • Promotion (truyền thông) – Quảng bá, hoạt động truyền thông tiếp thị • Physical evidence (hạ tầng cứng-mềm) – Hạ tầng cứng: Trường, lớp, thư viện, nhà ăn, KTX, công nghệ kỷ thuật, dịch vụ khác – Mềm: internet, hệ thống văn hóa, tôn chỉ, triết lý, truyền thống, thể thao, khoa học, thành tích quốc tế, dẫn đầu ngành… • Price (định giá) – Giá trị hữu dụng và giá trị gia tăng
  • 25. Nếu người học được gọi là người tiêu dùng, và chương trình giáo dục là một sản phẩm. Theo bạn “sản phẩm giáo dục” được cấu thành (thuộc tính lợi ích) như thế nào ?
  • 26. Hãy suy nghĩ một chút Là một nhà về tiêu chí xếp hạng ! Marketing, bạn nghĩ gì ?
  • 27. Definition of Indicators • Alumni. The total number of the alumni of an institution winning Nobel Prizes and Fields Medals. Alumni are defined as those who obtain bachelor, Master's or doctoral degrees from the institution. • Award. The total number of the staff of an institution winning Nobel Prizes in Physics, Chemistry, Medicine and Economics and Fields Medal in Mathematics. • HiCi. The number of highly cited researchers in 21 subject categories. These individuals are the most highly cited within each category. The definition of categories and detailed procedures can be found at the website of Thomson ISI. • N&S. The number of articles published in Nature and Science between 2003 and 2007. • PUB. Total number of articles indexed in Science Citation Index-Expanded and Social Science Citation Index in 2007. PCP. The weighted scores of the above five indicators divided by the number of full- • time equivalent academic staff. If the number of academic staff for institutions of a country cannot be obtained, the weighted scores of the above five indicators is used. For ARWU 2008, the numbers of full-time equivalent academic staff are obtained for institutions in USA, UK, France, Japan, Italy, China, Australia, Netherlands, Sweden, Switzerland, Belgium, South Korea, Czech, Slovenia, New Zealand etc. http://www.arwu.org/rank2008/ARWU2008Methodology(EN).htm
  • 28. Hãy nói về “sản phẩm”… Triết lý giáo dục Sứ mạng Tầm nhìn
  • 29. Triết lý, sứ mạng và tầm nhìn
  • 30. Việt Nam đang đi theo triết lý giáo dục nào? GS. Chu Hảo (Tuần Việt Nam) • 1. Hình thành những khối óc được rèn luyện tốt; đào tạo những con người có đủ năng lực tổ chức và liên kết các trí thức để mưu cầu hạnh phúc cho bản thân mình và cho toàn xã hội chứ không phải nhồi nhét kiến thức theo kiểu chất vào kho. • 2. Giáo dục về hoàn cảnh con người, làm cho mọi người có ý thức sâu sắc thế nào là một con người. Dạy cho thế hệ trẻ cách sống, chuẩn bị cho họ biết cách đối mặt với những khó khăn và những vấn đề chung của cả loài người. • 3. Thực tập tư cách công dân của đất nước và của toàn thế giới; có năng lực đối thoại, khoan dung trong thế giới phức hợp và đa dạng.
  • 31. Hãy xem Triết lý của Berkeley
  • 32. Hãy nói về “sản phẩm”… Cảm tính Lý tính Chương trình (khóa) Triết lý, tầm nhìn, sứ mạng • • Cựu học viên thành đạt • Giáo trình • Giảng viên Truyền thống • • Khoa học/C Nghệ Tin cậy về chất lượng đào tạo • • Thư viện/sách Được quốc tế đánh giá và có • • chứng chỉ quốc tế xếp hạng Cơ sở học tập • Quy trình quản lý chặt chẽ Trang thiết bị giảng dạy • • (tuyển sinh-đào tạo-sau đào Ứng dụng phương • pháp dạy học mới tạo). Liên kết với các tổ chức xã hội • • Khuôn viên sinh hoạt, Xuất hiện nhiều trên truyền học tập, căn tin, thể • thông và các sự kiện lớn thao, internet Có nhiều giáo viên giỏi Hợp tác quốc tế, sự • • kiện quốc tế “Sản xuất” nhiều thành tựu • Xuất bản/sách/tài liệu khoa học • • … • Công trình nghiên cứu • …
  • 33. Hãy cho tôi biết ! Khi nói đến Đại Học Harvard, trong đầu bạn cảm nhận điều gì ?
  • 34. Chiến lược định vị tiếp thị Để dẫn dắt tiếp thị một thương hiệu giáo dục, tố chức cần có một định vị
  • 35. Chiến lược định vị tiếp thị Source: Philip Kotler, Hermawan Kartajaya, Hooi Den Huan, and Sandra Liu, Rethinking Marketing: Sustainable Market-ing Enterprise in Asia, Prentice Hall, 2003.
  • 36. • Đào tạo và thu hút sinh viên quốc tế . Ví dụ: Chiến lược định vị tiếp • Đối tác đào tạo quốc tế. thị một Trường • Hợp tác đối tác mở rộng trong lĩnh vực kinh Quốc tế Đại Học đẵng doanh, tài trợ, nghiên cứu và chính phủ. cấp quốc tế •Đánh giá theo chuẩn Quốc tế • Tăng ngân sách nghiên cứu khoa học • Gắn đào tạo với ứng dụng và giải quyết các Nghiên cứu vấn đề ngành công nghiệp, cộng đồng. • Chính sách khích lệ “sản xuất khoa học” World Class University • Chất lượng bài giảng (quy trình đánh giá) • Hợp tác với nhà tuyển dụng Tốt nghiệp • Cạnh tranh bằng “chương trình” học (SP) •Thích ứng với thực tiễn • Chính sách cho Giảng viên • Tự học tập (BSC) và hoàn thiện Giảng viên •Trao đổi quốc tế, hợp tác giảng dạy •Thúc đẩy ứng dụng sản phẩm khoa học của giảng viên
  • 37. theo bạn Giáo dục đào tạo một con người cần phải có những gì ?
  • 38. • Khoa học • Lý luận • Mô hình/Hình mẫu Tri thức (Knowledge) Đào tạo Con người Thái độ (Attitude) Kỹ năng (Skill) Sứ mạng cá nhân Ứng dụng/triển khai • • Tầm nhìn cá nhân Khả năng hoạch định • • Giá trị cá nhân (tính cách) Kỹ năng sáng tạo/đổi mới • •
  • 39. Hãy xem phim của Saint Mary’s University !
  • 40. Một chút thực tiễn Tiếp thị thương hiệu giáo dục
  • 41. Hãy nói về “sản phẩm” của RMIT… Triết lý giáo dục Sứ mạng Tầm nhìn
  • 42. Hãy nói về “sản phẩm” của RMIT… Cảm tính Lý tính • … • ………. • … • …
  • 43. ? Định vị của RMIT
  • 44. Hãy xem thông điệp của Đại Học RMIT
  • 45. Hãy nói về “kết quả” của RMIT… • ……….. • ……………….. • ……………….. Tri thức (Knowledge) Sinh viên tốt nghiệp RMIT Thái độ (Attitude) Kỹ năng (Skill) • ……………….. • ………….. • ………………………. • ……………. • ………………………… • ………………………
  • 46. Hãy xem quảng cáo của Stanford
  • 47. Thông điệp của University of Texas ?
  • 48. Sử dụng truyền hình
  • 49. Quảng cáo báo
  • 50. • Tính sáng tạo cũng giống như các ngành khác
  • 51. • Tính sáng tạo cũng giống như các ngành khác
  • 52. Tính sáng tạo cũng giống như các ngành khác
  • 53. Tính sáng tạo cũng giống như các ngành khác
  • 54. Bài Massive “PR”
  • 55. Sự kiện Philip Kotler đến Việt Nam
  • 56. Sự kiện (kết hợp truyền thông) Phóng sự
  • 57. Sự kiện (hỗ trợ truyền thông)
  • 58. • RMIT Tài trợ tuyển sinh
  • 59. Những giải pháp quảng bá Đăng khóa học trên trang chủ.
  • 60. Những giải pháp quảng bá Tô đậm đỏ. Tô đậm
  • 61. Những giải pháp quảng bá Banner đầu trang.
  • 62. Những giải pháp quảng bá Logo liên Banner kết nội bộ Lớn Logo liên kết ngoài Banner nhỏ Tin nổi bật Website nổi bật
  • 63. Những giải pháp quảng bá Banner trôi 2 bên
  • 64. Email marketing
  • 65. Và còn những công cụ khác… Website và xây dựng mạng xã hội mở (open course) • Gửi brochure (bản in và bản điện tử) • Tổ chức triễn lãm • Tham quan doanh nghiệp/quốc tế • Công bố/viết báo • Xuất bản tạp chí/báo/sách • Tài trợ/học bổng • Hợp tác đào tạo (trường/doanh nghiệp) • Hợp tác nghiên cứu • Tham gia diễn đàn/hội thảo/sự kiện quốc tế • Giải thưởng • Giao lưu học hỏi •
  • 66. Ngân sách tiếp thị thương hiệu lấy từ đâu Học phí các loại • Dịch vụ tư vấn/đào tạo… • Phát hành/xuất bản/bản quyền • Nguồn Thu NGÂN SÁCH TiẾP THỊ Hợp tác Tài trợ Tổ chức kinh tế Đào tạo • • Chính phủ/phi chính phủ Nghiên cứu, phát triển • • Tài trợ dự án Dịch vụ giáo dục • •
  • 67. Một chút xu hướng Tiếp thị thương hiệu giáo dục
  • 68. Chia sẻ…nhiều hơn Cộng đồng hơn (cùng yêu thích/ghét) • Đối thoại rộng • Đơn giản hơn • • Cho vào-cho ra Nhanh hơn • • Tích hợp Liên tục mới (RD) • Lợi ích hơn (tiền) • Câu hỏi là ?...”triết lý” cho thương hiệu như thế nào ?
  • 69. Tri thức “mở”… Tài liệu mở (MIT) • Công trình khoa học “mở” • Hợp tác học tập • Thầy giáo “ảo”/thầy giáo • “công nghệ” • Kỹ thuật/công nghệ giúp chuyển giao tri thức. Câu hỏi là ?...Bạn “định vị” tiếp thị thương hiệu như thế nào ?
  • 70. Khả năng “tự học”… • http://del.icio.us/ • http://www.openoffice.org/ • http://www.netvibes.com/ • http://www.ispringsolutions.com/ • http://www.edublogs.org/ • http://moodle.org/ • http://freemind.sourceforge.net/ • http://www.edutools.com/ • http://www.teachertube.com/ • http://www.elearningcommunity.com/ http://www.joomla.org/ http://clipnabber.com/ • • Bạn xây dựng ‘sản phẩm’ tiếp thị thương hiệu như thế nào ?
  • 71. Khả năng tiếp xúc thông thường (Marketing touch-point) Online Mobile Voice experiential Customer service Retail mail outlet Promotional Direct mail Product placement Packaging Brochure Radio Sponsorship TV Bạn làm tiếp thị thương hiệu như thế nào ?
  • 72. Khả năng tiếp xúc thương hiệu tương lai (Marketing touch-point online) community blog Web2.0 newsletter Application podcast email Search Microsite Website Social profile Banner Branded content Bạn làm tiếp thị thương hiệu như thế nào ?
  • 73. Một câu hỏi không bao giờ có lời giải trọn vẹn ! Người nghèo và giáo dục ?
  • 74. Nguyên tắc vàng: Tiếp thị thương hiệu giáo dục không bao giờ “lợi nhuận”, nó hướng đến trị”! “giá phải là
  • 75. Một nền giáo dục tiên tiến dựa trên một “sản phẩm” giáo dục tiên tiến. Và phải: 1. Bản sắc của giáo dục riêng 2. Gìn giữ cái riêng Bồi dưỡng ý thức về các giá trị 3. Vung đắp cho cá nhân thông minh 4. Mạnh mẽ hơn (ý chí-thái độ) 5. Nhân hậu hơn 6. Tâm hồn phong phú hơn 7.
  • 76. Thương hiêu mạnh tổ chức giáo dục cần phải dựa trên Đào tạo con người • Quốc gia (riêng) • • Khoa học Triết lý THƯƠNG HIỆU Đội ngũ Quản lý Giảng viên Hạ tầng (cứng-mềm) • • Nhân viên quản lý • • Quy trình/chuẩn Sáng tạo, đổi mới Chương trình • •
  • 77. Tài liệu tham khảo • http://www.flickr.com/photos/my_new_wintercoat/415138363/ • http://cache.valleywag.com/assets/resources/2007/10/ZuckerbergProfile.jpg • Website: edu.vietnamwork.com • http://www.iam.com.vn/vie/item_detail.asp?cat_id=400&item_id=824 • www.RMIT.edu.vn • http://images.vietnamworks.com/50_Best_Employers.jpg • http://www.chungta.com.vn/Desktop.aspx/GiaoDuc/GiaoDuc- VietNam/Viet_Nam_dang_di_theo_triet_ly_giao_duc_nao/ • Tamir Berkman (www.frankmedia.com.au/blog) • www.youtube.com • http://www.webometrics.info/top4000.asp • Christopher Loverlock and Lauren Wright, principle of service marketing and management, Prentice Hall, 2002. http://www.arwu.org/rank2008/EN2008.htm •
  • 78. Chúc hạnh phúc và bình yên !