Nguyên âm Tiếng Pháp

6,462 views
6,264 views

Published on

0 Comments
3 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
6,462
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
110
Comments
0
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Nguyên âm Tiếng Pháp

  1. 1. nguyên âm 1) a, à ,â =>a VD: papa => pa pa valable => va/la/ble => va láp (bờ)lờ (trọng âm rơi vào "la") camarade => ca ma g(r)a đờ vaste => va x (tờ) bavarde => ba vác đờ (trọng âm rơi vào "var") mât => ma âne -> an(nờ) là => la là-bas => la ba pâte => pát tờ voilà => voa la 2) eu, oeu => ơ Ex: peu => pơ labeur => la bơ (grờ) queue => cơ peuple => pơ (pờ)lờ oeuf => ớp(phờ) soeur => xơ(grờ) choeur => kơ (grờ) coeur => cơ 3) oa, oi => oa Ex: toi => toa moi => moa quoi => coa savoir=> xa voa (grờ) fois => phoa boîte => boát (tờ) voiture=> voa tuy grờ droit => đờ groa revoir=> grơ voa grờ boa => boa noirâtre=> noa grát khờ
  2. 2. 4) ou, ù, août=>u Ex: vous => vu nous => nu ("chúng tôi") lous =>lu (con chó sói) souffle => su phờ (lơ) coupable => cu páp (bờ)lờ douloureuse => đu lu grơ zờ doute => đút (tờ) ouf => u phờ rougeôle => gru giôn lờ où => u d'où => đu Août => u 5) chữ "a" trong cụm "ay" đọc là "ay" Ex: pays =>pay i paysanne => pay i zan nờ paysages => pay i za giờ paysannerie => pay i zan nơ gri 6) chữ "o" trong cụm "oy" đọc là "oay" Ex: voyage => voay i a giờ goyave => goay i a vờ croyable => cgoay i a (bờ)lờ 7) các chữ "o" trong cụm "one", "onn" , "omm", "or"(sau "r" không có nguyên âm, nếu sau "r" có nguyên âm thì đọc nối "r" với nguyên âm đằng sau nó) => đọc là "o" Ex:
  3. 3. carbone => các bon nờ bonne =>bo/nne => bon nờ donnateur =>do/nna/teu/r => do na tơ grờ gomme => go mờ port => po grờ forme => phoóc mờ torture => toóc tuy grờ ordures => oóc đuy grờ 8) o, ô, au, eau, as, ot, "o"ss, "o"tt, ol, "o"ll, of, "o"ff, "o"d, "o"c ("c" đọc cứng, không câm) => đọc là "ô" Ex: moto => mô tô copie => cô pi coco => cô cô nôtre => nốt t(r)ờ rôle => grôn lờ auteur => ô tơ grờ fautes => phốt tờ hameau => a mô cadeux => ca đô boulot => bu lô bol => bôn lờ bossu => bô suy octobre => ốc tô bg(r)ờ choc => sốc cờ 9) è, ai, ei, est, "e"l(sau "l" ko có nguyên âm), "e"ll, "e"nn, "e"f, "e"ff, "e"ss, "e"rr, "e"tt, "e"r(sau "r"không có nguyên âm), "e"s (nếu "es" không là vần cuối của từ, nếu là vần cuối thì câm, không đọc) => đọc là "e" Ex: chères => se grờ mère => me grờ scène => xen nờ paire => pe chaise => se zờ mais => me
  4. 4. semaine => xơ men nờ c'est => xe bel => ben lờ quelque => ken cờ telles => ten lờ cher => se veste => vét x tờ bref => bờ grép fờ cesse => xe xờ beige => be giờ aide => e đờ 10) é, ê, et, ed, ez, đuôi của động từ nhóm 1 ("er"), i"er", y"er", "e"c ("c" đọc cứng), 1phụ âm + "es"(nếu trên 3 chữ cái thì "es" câm) => đọc là ê Ex: préférable => (pờ) grê phê gra (bờ)lờ répétée => grê pê tê été => ê tê et => ê tête => tết tờ nez -> nê chez => sê épicier => ê pi xi ê les => lê avec => a vếch cờ payer => pay i ê aller => a lê Có 3 nguyên âm mũi Hướng dẫn đọc nguyên âm mũi : Quy tắc đọc : H.H/ C.C nghĩa là : há to, hóp miệng cứng hàm, đọc rung trong cổ
  5. 5. 1) am, an, em, en => đọc ~ "ăng" Ex: ampli => ăng pờ li chambre => săng (bờ)grờ danse => đăng xờ quand => căng ensemble => ăng xăng (bờ)lờ enchantée => ăng săng tê comment => com măng sensible => xăng xip (bờ)lờ dentier=> đăng chi ê vendeuse => văng đơ zờ 2) im,in,yn,ym,eim,ain,ein,un,um => đọc ~ "anh" EX: impasse : anh pát xờ simple : xanh (p)lờ mince => manh xờ simpathique => xanh pa tich cờ symbolique => xanh bô li cờ pain => panh ceinture => xanh tuya g(r)ờ brun => bờ g(r)anh humble => anh (bờ)lờ 3) om,on => đọc ~ "ông" EX: compas => công pa (cái compa đấy cả nhà ạ ) tomber => tông bê oncle -> ông cờ lờ tonton => tông tong
  6. 6. nguyên âm 1) a, à ,â =>a VD: papa => pa pa valable => va/la/ble => va láp (bờ)lờ (trọng âm rơi vào "la") camarade => ca ma g(r)a đờ vaste => va x (tờ) bavarde => ba vác đờ (trọng âm rơi vào "var") mât => ma âne -> an(nờ) là => la là-bas => la ba pâte => pát tờ voilà => voa la 2) eu, oeu => ơ Ex: peu => pơ labeur => la bơ (grờ) queue => cơ peuple => pơ (pờ)lờ oeuf => ớp(phờ) soeur => xơ(grờ) choeur => kơ (grờ) coeur => cơ 3) oa, oi => oa Ex: toi => toa moi => moa quoi => coa savoir=> xa voa (grờ) fois => phoa boîte => boát (tờ) voiture=> voa tuy grờ droit => đờ groa revoir=> grơ voa grờ boa => boa noirâtre=> noa grát khờ 4) ou, ù, août=>u Ex: vous => vu nous => nu ("chúng tôi") lous =>lu (con chó sói) souffle => su phờ (lơ) coupable => cu páp (bờ)lờ douloureuse => đu lu grơ zờ doute => đút (tờ) ouf => u phờ rougeôle => gru giôn lờ où => u
  7. 7. d'où => đu Août => u 5) chữ "a" trong cụm "ay" đọc là "ay" Ex: pays =>pay i paysanne => pay i zan nờ paysages => pay i za giờ paysannerie => pay i zan nơ gri 6) chữ "o" trong cụm "oy" đọc là "oay" Ex: voyage => voay i a giờ goyave => goay i a vờ croyable => cgoay i a (bờ)lờ 7) các chữ "o" trong cụm "one", "onn" , "omm", "or"(sau "r" không có nguyên âm, nếu sau "r" có nguyên âm thì đọc nối "r" với nguyên âm đằng sau nó) => đọc là "o" Ex: carbone => các bon nờ bonne =>bo/nne => bon nờ donnateur =>do/nna/teu/r => do na tơ grờ gomme => go mờ port => po grờ forme => phoóc mờ torture => toóc tuy grờ ordures => oóc đuy grờ 8) o, ô, au, eau, as, ot, "o"ss, "o"tt, ol, "o"ll, of, "o"ff, "o"d, "o"c ("c" đọc cứng, không câm) => đọc là "ô" Ex: moto => mô tô copie => cô pi coco => cô cô nôtre => nốt t(r)ờ rôle => grôn lờ auteur => ô tơ grờ fautes => phốt tờ hameau => a mô cadeux => ca đô boulot => bu lô bol => bôn lờ bossu => bô suy octobre => ốc tô bg(r)ờ choc => sốc cờ
  8. 8. 9) è, ai, ei, est, "e"l(sau "l" ko có nguyên âm), "e"ll, "e"nn, "e"f, "e"ff, "e"ss, "e"rr, "e"tt, "e"r(sau "r"không có nguyên âm), "e"s (nếu "es" không là vần cuối của từ, nếu là vần cuối thì câm, không đọc) => đọc là "e" Ex: chères => se grờ mère => me grờ scène => xen nờ paire => pe chaise => se zờ mais => me semaine => xơ men nờ c'est => xe bel => ben lờ quelque => ken cờ telles => ten lờ cher => se veste => vét x tờ bref => bờ grép fờ cesse => xe xờ beige => be giờ aide => e đờ 10) é, ê, et, ed, ez, đuôi của động từ nhóm 1 ("er"), i"er", y"er", "e"c ("c" đọc cứng), 1phụ âm + "es"(nếu trên 3 chữ cái thì "es" câm) => đọc là ê Ex: préférable => (pờ) grê phê gra (bờ)lờ répétée => grê pê tê été => ê tê et => ê tête => tết tờ nez -> nê chez => sê épicier => ê pi xi ê les => lê avec => a vếch cờ payer => pay i ê aller => a lê
  9. 9. Có 3 nguyên âm mũi Hướng dẫn đọc nguyên âm mũi : Quy tắc đọc : H.H/ C.C nghĩa là : há to, hóp miệng cứng hàm, đọc rung trong cổ 1) am, an, em, en => đọc ~ "ăng" Ex: ampli => ăng pờ li chambre => săng (bờ)grờ danse => đăng xờ quand => căng ensemble => ăng xăng (bờ)lờ enchantée => ăng săng tê comment => com măng sensible => xăng xip (bờ)lờ dentier=> đăng chi ê vendeuse => văng đơ zờ 2) im,in,yn,ym,eim,ain,ein,un,um => đọc ~ "anh" EX: impasse : anh pát xờ simple : xanh (p)lờ mince => manh xờ simpathique => xanh pa tich cờ symbolique => xanh bô li cờ pain => panh ceinture => xanh tuya g(r)ờ brun => bờ g(r)anh humble => anh (bờ)lờ 3) om,on => đọc ~ "ông" EX: compas => công pa (cái compa đấy cả nhà ạ ) tomber => tông bê oncle -> ông cờ lờ tonton => tông tong

×