Your SlideShare is downloading. ×
0
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Basic VOIP
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Basic VOIP

363

Published on

Published in: Technology
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
363
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
7
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide
  • Độ tin cậy rất cao: một khi đường nối đã hoàn tất thì sự thất thoát tín hiệu gần như không đáng kể. Băng thông cố định. Đối với kiểu nối này thì vận tốc chuyển thông tin là một hằng số và chỉ phụ thuộc vào đặc tính vật lý cũng như các thông số cài đặt của các thiết bị. Có thể dùng kỹ thuật này vào những nơi cần vận tốc chuyển dữ liệu cao hoặc nơi nào cần truy nhập dữ liệu với thời gian thực (realtime data access). Tuy nhiên, các vận chuyển này sẽ lấy nhiều tài nguyên và chúng được cấp cho một đường nối dây cho tới khi dùng xong hay có lệnh huỷ. Nói cách khác, các đường nối dữ liệu nếu trong thời gian mở đường nối mà gặp phải các nút đều đang bận dùng cho đường nối truớc đó thì buộc phải đợi cho tới khi các nút này được giải phóng.
  • Không cần phải hoàn tất một mạch liên tục nối từ máy gửi đến máy nhận (xem thêm về kĩ thuật chuyển mạch được dùng trong các đường dây điện thoại). Thay vào đó là các đường truyền dữ liệu giữa các bộ chuyển mạch (switcher) sẽ được thiết lập một cách tạm thời từng cặp một để làm trung gian vận chuyển (hay trung chuyển) các gói từ máy nguồn cho đến khi tới được địa chỉ máy nhận. Các đoạn mạch nối trung chuyển cũng không cần phải thiết lập từ trước mà chỉ cho đến khi có gói cần vận chuyển thì mới thành hình. Trong trường hợp tắt nghẽn hay sự cố, các gói dữ liệu có thể trung chuyển bằng con đường thông qua các máy tính trung gian khác. Dữ liệu vận chuyển bằng các gói sẽ tiết kiệm thời gian hơn là việc gửi trọn vẹn một dữ liệu cỡ lớn vì trong trường hợp dữ liệu thất lạc (hay hư hại) thì máy nguồn chỉ việc gửi lại đúng gói đã bị mất (hay bị hư) thay vì phải gửi lại toàn bộ dữ liệu gốc. Trong mạng phức tạp thì việc vận chuyển sẽ không cần (và cũng không thể) biết trước được các gói dữ liệu sẽ được chuyển theo ngõ nào. Kỹ thuật này cho phép nối gần như với số lượng bất kì các máy tính. Thực tế, nó chỉ bị giới hạn bởi khả năng cho phép của giao thức cũng như khả năng nối vào mạng của các bộ chuyển mạch với các máy. Vì có thể được gửi đi qua các đường trung chuyển khác nhau nên thời gian vận chuyển của mỗi gói từ máy nguồn đến máy đích có thể hoàn toàn khác nhau. Và thứ tự các gói đến được máy đích cũng có thể không theo thứ tự như khi gửi đi.
  • Transcript

    • 1. Voice Over Internet Protocol SV thực hiện: Trần Minh Hòa 1071090 Dương Văn Hưng 1071093 Phạm Đoàn An Khương 1071099 Bùi Thanh Tịnh 1071143 GV hướng dẫn: TS. Lương Vinh Quốc Danh
    • 2. Kế hoạch thực hiện đề tài
      • Tổng quan VoIP
      • Xem xét các yếu tố cấu thành VoIP
      • Định tuyến cuộc gọi qua cổng Analog Voice
      • Thực hiện phát tín hiệu thoại qua cổng Digital Voice
      • Khảo sát VoIP Gateways và Gateway Control Protocols
    • 3. Kế hoạch thực hiện đề tài
      • Xác định các đặc tính của Dial Plan
      • Cấu hình nâng cao Dial Plan
      • Cấu hình H.323 Gatekeeper
      • Thiết lập hệ thống VoIP thực tế
    • 4. Buổi 1 Tổng quan VoIP
      • Giới thiệu VoIP
      • Các kỹ thuật chuyển mạch
      • Các mô hình kết nối qua mạng VoIP
      • Các thành phần cấu thành mạng VoIP
      • Các giao thức mạng
      • Cách thức hoạt động
      • Nhân tố ảnh hưởng
      • Ưu Nhược điểm
      • Ứng dụng
    • 5. Giới thiệu VoIP Mạng điện thoại truyền thống PSTN (thoại) và mạng Internet (data) tách biệt nhau
    • 6. Giới thiệu VoIP Voice và Data sẽ được truyền tải trên IP qua cùng 1 mạng
    • 7. Chuyển mạch kênh
      • Kênh dành riêng cho 2 thiết bị đầu cuối
      • Tốc độ truyền dẫn luôn cố định
      • Độ trễ nhỏ
    • 8. Chuyển mạch gói
      • Dữ liệu được chia nhỏ ra thành các gói
      • Mỗi gói sẽ được chuyển riêng rẽ
      • Đến nơi nhận sẽ được hợp lại thành dữ liệu ban đầu
    • 9. Các mô hình kết nối VoIP
      • PC to PC via the Internet
      Internet
    • 10. Các mô hình kết nối VoIP
      • PC to Phone
      Internet GATEWAY PSTN
    • 11. Các mô hình kết nối VoIP
      • Phone to Phone via the Internet
      Internet GATEWAY GATEWAY PSTN PSTN
    • 12. Các mô hình kết nối VoIP
      • Using VoIP with your Cell Phone
      • Cell Phone to PC via Internet
      • Cell Phone to Cell Phone via 3G Internet
      • PC to Cell Phone
    • 13. Components of a VoIP Network
    • 14. VoIP Protocols
      • VoIP Signaling Protocols: control and call-signaling protocol
      • Media Transmission Protocols:
    • 15. VoIP Signaling Protocols
      • H.323
      • MGCP: Media Gateway Control Protocol
      • SIP: Session Initiation Protocol
      • SCCP: Skinny Client Control Protoco
    • 16. H.323
      • D efined by the International Telecommunication Union (ITU) for multimedia conferences over LANs
      • A standard that specifies the components, protocols, and procedures that provide multimedia communication services, real-time audio, video, and data communications over packet networks, including IP networks.
    • 17. H.323
    • 18. MGCP
      • MGCP is a client/server call control protocol built on a centralized control architecture
      • MGCP is a plain-text protocol used by call-control devices to manage IP telephony gate-ways
    • 19.
    • 20. SIP
      • SIP is a peer-to-peer protocol where user agents (UAs) initiate sessions, similar to H.323.
      • SIP is a protocol developed by the Internet Engineering Task Force (IETF) Multiparty Multimedia Session Control (MMUSIC) Working Group as an alternative to H.323
    • 21. SIP
      • SIP is a common standard based on the logic of the World Wide Web and is very simple to implement, it is widely used with gateways and proxy servers within service provider networks for internal and end-customer signaling.
    • 22. SIP
    • 23. SCCP
      • is a client-server protocol
      • SCCP is a Cisco proprietary protocol that is used for the communication between Cisco UCM and terminal endpoints
    • 24. SCCP
    • 25. Media Transmission Protocols
      • Real-Time Transport Protocol
      • RTP Control Protocol
      • Secure RTP
    • 26. Real-Time Transport Protocol
    • 27. Real-Time Transport Protocol
      • Defined a standardized packet format for delivering audio and video over the Internet.
      • Developed by the Audio-Video Transport Working Group of the IETF
      • Provide end-to-end network transport functions intended for applications with real-time transmission requirements, such as audio and video, include payload-type identification, sequence numbering, time stamping, and delivery monitoring
    • 28. RTP Control Protocol
      • RTP provides out-of-band control information for an RTP flow
      • used for QoS reporting
      • provides a mechanism for hosts involved in an RTP session to exchange information about monitoring and controlling the session
    • 29. Secure RTP
    • 30. Secure RTP
      • Published by IETF
      • Designed to provide encryption, message authentication, and integrity, and replay protection to RTP data in both unicast and multicast applications.
    • 31. Cách thức hoạt động
        • Số hóa tín hiệu Analog
          • Lấy mẫu (Sampling)
          • Lượng tử hóa (Quantization)
          • Mã hóa (Encoding)
          • Nén giọng nói (Voice Compression)
        • Tạo Voice Datagram: đóng gói dữ liệu
        • Gắn Header theo các chuẩn: RTP, UDP, IP,…
        • Chuyển các gói tin đến IP nhận thông qua Network
    • 32. Cách thức hoạt động
        • IP nhận nhận các gói tin
        • Xử lý các gói tin
        • Giải nén các gói tin
        • CODEC tín hiệu Digital thành Analog
    • 33. Lấy mẫu (Sampling)
    • 34. Lượng tử hóa (Quantization)
    • 35. Nén giọng nói (Voice Compression)
    • 36. Nhân tố ảnh hưởng
      • Factors influence :
        • Echo: amplitude and delay
        • Jitter: individual packets, contention, or congestion
        • Delay: distance, coding, compression, serialization, and buffers
        • Packet Loss: unstable network, network congestion, or too much variable delay in the network
    • 37. Ưu điểm
      • Ưu điểm:
      • Giảm chi phí cuộc gọi (các cuộc gọi đường dài và quốc tế)
      • Tích hợp mạng thoại, mạng số liệu và mạng báo hiệu
      • Khả năng mở rộng
    • 38. Ưu điểm
      • Truyền voice dưới dạng số nên chống được nhiễu tốt
      • Tiết kiệm băng thông
      • Khả năng đa dich vụ (multimedia)
      • Nhiều tính năng mới
      • Tính cơ động
    • 39. Nhược điểm
      • Chi phí đầu tư ban đầu lớn.
      • Vấn đề về bảo mật.
      • Vấn đề về nguồn điện.
      • Kỹ thuật phức tạp.
      • Khó đạt được thời gian thực (real time).
      • Tiếng vọng.
    • 40. Lợi ích
      • Giảm chi phí điện thoại đường dài (ghép kênh thống kê thay TDM,v.v…)
      • Đơn giản hóa: Mạng voice và dữ liệu dùng chung tối thiểu hóa các thiết bị trong một cơ sở hạ tầng
      • Các ứng dụng đa dịch vụ và đa phương tiện
    • 41. Ứng dụng của VoIP
      • Dịch vụ thoại qua Internet
      • Thoại thông minh
      • Dich vụ tính cước cho bị gọi
      • Dich vụ Callback Web
      • Dịch vụ Fax qua IP
      • Dich vụ Call Center
    • 42. Nội dung trình bày kỳ tới
      • IP Networking and Audio Clarity
      • How to Improve Voice Quality
      • Transporting Modulated Data over IP Networks
      • Processing Voice Packets with Codecs and DSPs

    ×