Hoạch định nguồn nhân lực cho Google tại Trung Quốc

4,737 views
4,596 views

Published on

Published in: Technology, Business
2 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
4,737
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
117
Comments
2
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Hoạch định nguồn nhân lực cho Google tại Trung Quốc

  1. 1. NHÓM: SMILEGROUP GIẢNG VIÊN: NGUYỄN VĂN KHANH Smile group
  2. 2. SMILE GROUP Energetic Lead Intelligent Motivative Speedy C’est lavie, c’est moi S M I L E GROUP Smile group
  3. 3. smilegroup DANH SÁCH
  4. 4. Hoạch định nguồn nhân lực tại Trung Quốc
  5. 5. 1 22 44 33 55 66 Smile group
  6. 6. WWW.GOOGLE.COM Thành lập ngày 7 tháng 9, 1998 tại Menlo Park, California, Hoa Kỳ bởi Sergey Brin và Larry Page. Trụ sở nay được đặt tại Mountain View, California tại địa chỉ 1600 Amphitheater Parkway. Smile group
  7. 7. VÀI NÉT VỀ GOOGLE: Nhân viên 19786 (tháng 6, 2009) Google đã mua lại rất nhiều công ty lớn như Youtube với giá 1,65 tỉ USD, Doubleclick với giá 3,2 tỉ USD,… Smile group
  8. 8.  Google là cách chơi chữ từ chữ googol ( 10 ­100), sau này là googleplex ( 10googol ). Hiện tại giá trị của Google là khoảng 114 tỉ USD(29/4/2010). Google là website tìm kiếm hàng đầu thế giới ( 69,5 % trong quý 2/2010) Smile group
  9. 9. Văn hóa công ty:độc đáo. Google có 1 chức vụ gọi là giám đốc phụ trách các vấn đề văn hóa. Nhân viên có quyền đem thu nuôi vào công ty, có quyền an uống trong công ty… Các nhân viên được đối xử như đang ở nhà. Smile group
  10. 10. Văn hóa công ty Smile group
  11. 11. Văn hóa công ty Smile group
  12. 12. Văn hóa công ty Smile group
  13. 13. 1. Phân tích các yếu tố bên ngoài, bên trong của Google: a. Môi trường bên ngoài: Smile group
  14. 14. Môi trường bên ngoài Kinh Tế Đối Thủ Nhân Khẩu Text Công Nghệ Smile group
  15. 15. Chính trị, chính sách: •TQ là nước theo chủ nghĩa xã hội. •TQ đang gặp khủng hoảng chính trị. •TQ có chính sách bảo vệ các công ty trong nước •TQ áp dụng chính sách quản lí khắt khe các nguồn thông tin. Các công ty kinh doanh mạng sẽ gặp không ít khó khan trong việc hoạt động tại TQ. Smile group
  16. 16. Kinh tế TQ là một cường quốc kinh tế (IMF dự báo mức tăng trưởng 10% năm 2010, 9.9% năm 2011) GDP TQ tăng 11.9% so với cùng kì năm trước. Smile group
  17. 17. Kinh tế Chỉ cố giá tiêu dùng tăng 2.4% Giá trị gia tăng công nghiệp tăng 18% ( trên 1500 tỉ NDT) Mức độ phát triển của TQ đứng thứ 2 TG sau Mỹ. Smile group
  18. 18. GDP bình quân đầu người 2010 ước tính là 5970 USD. Tình hình kinh tế của TQ làm cho tất cả các tập đoàn lớn đều muốn có thị phần của mình tại quốc gia đang phát triển rất mạnh này. Smile group
  19. 19. Công nghệ: Thương mại điện tử của TQ tăng khoảng 90% trong năm 2010. Số người dung Internet tại TQ khoảng 384 tr người. Smile group
  20. 20. Trong lĩnh vực tìm kiếm, Baidu.com chiếm thị phần cao nhất tại TQ(62%) Google sẽ gặp không ít khó khăn nếu muốn có thị phần lớn tại TQ. Smile group
  21. 21. Đối thủ cạnh tranh: Đối thủ cạnh tranh lớn nhất của Google là Baidu.com. Google đang đối mặt với rất nhiều sự cạnh tranh tại thị trường TQ, chưa kể ngay cả chính phủ TQ cũng có những động thái không ủng hộ Google. Smile group
  22. 22. Nhân khẩu học  Dân cư tập trung ở những trung tâm kinh tế như Bắc Kinh, Thẩm Quyến,…  Tỉ lệ nam/nữ cao(177/100) gây mất ổn định về dân số. Thị trường TQ là một thị trường lớn, khai thác sẽ được lợi nhuận khổng lồ. Smile group
  23. 23. b. Môi trường bên trong: Smile group
  24. 24. Nhân lực Nhân lực của Google tại TQ hiện nay khá ít do một số rắc rối với chính quyền. Google cũng đang có vấn đề với nhân viên cao cấp của mình. Tuy nhiên, Google vẫn là công ty có thế mạnh về nhân lực với hơn 20000 nv cao cấp. Smile group
  25. 25. Khả năng tài chính Google là công ty có sức mạnh tài chính lớn với lợi nhuận hơn 6 tỉ USD trong quý 2/2010. Giá trị cổ phiếu của Google cao nhưng chưa ổn định. Smile group
  26. 26. Google mạnh về tài chính, tuy nhiên, do sự bất ổn trong nền kinh tế nên google đang rất cẩn trọng trong việc chi tiêu. Smile group
  27. 27. c. Chiến lược phát triển : Xây dựng đội ngũ nhân viên giỏi và dồi dào Smile group
  28. 28. 2. Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực: oGoogle có mức tăng trưởng cao ( 2009 – 2010 đạt 36%, xếp ở vị trí thứ 4) oHiện nay, công ty đang triển khai nhiều dự án mới. Smile group
  29. 29. 2. Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực: o Giới trẻ Trung Quốc sử dụng internet ngày càng tăng ( 400 tr người và còn tăng trong tương lai). o Một số nhà quản trị cấp cao của Google bỏ sang làm việc ở những công ty đối thủ. Smile group
  30. 30. o Google luôn thay đổi và luôn cần phải tuyển thêm nhân viên o Google mở rộng quá nhanh( mua 10 công ty trong thời gian ngắn) nên hiện tại đang thiếu nhân lực để điều hành tất cả. Smile group
  31. 31. o Google đang có kế hoạch quay trở lại TQ. Nhu cầu nhân lực của google hiện nay khá lớn. Dự báo bằng các phương pháp định lượng. Smile group
  32. 32. Phương pháp hàm xu thế Smile group
  33. 33. Dự báo bằng các phương pháp định tính Smile group
  34. 34. 3. Phân tích thực trạng nguồn nhân lực của Google Tổng nhân viên của Google trên toàn thế giới là 19786 nv( 6/2009) đến nay là hơn 20000. Smile group
  35. 35. 3. Phân tích thực trạng nguồn nhân lực của Google Google áp dụng chính sách tự do để quản lí nv (tự do sáng tạo, được phép dành 20% thời gian làm việc để phát triển ý tưởng của mình) Smile group
  36. 36. 3. Phân tích thực trạng nguồn nhân lực của Google Với mục tiêu thu hút những người giỏi nhất, Google không quan tâm nhiều đến kinh nghiệm mà chỉ quan tâm đến trí tuệ và kĩ năng Smile group
  37. 37. 3. Phân tích thực trạng nguồn nhân lực của Google Tuy nhiên, với số lượng nhân viên khổng lồ như vậy, Google vẫn tuyển thêm nhân viên mới để thực hiện các dự án Smile group
  38. 38. 3. Phân tích thực trạng nguồn nhân lực của Google Tỉ lệ thay thế nhân viên hiện nay của Google là gần bằng 0 Ngoài ra, một số nhân viên cao cấp của Google bỏ sang làm việc cho các công ty đối thủ như Microsoft, Facebook… Smile group
  39. 39. 3. Phân tích thực trạng nguồn nhân lực của Google Google có những nhân lực giỏi, tuy nhiên môi trường văn hóa của công ty đang làm chán nản một vài nhân viên. Đồng thời, với việc mở rộng quá nhanh đã khiến Google lâm vào tình trạng Smile group
  40. 40. 4. Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực: Smile group
  41. 41. Quan hệ cung cầu nguồn nhân lực Tình hình cung nguồn nhân lực: Từ năm 2007 đến 2009, mỗi ngày Google nhận khoảng 500 cv. Nguồn nhân lực của Google thường từ các trường đại học. Tuy nhiên, chất lượng sinh viên chưa đáp ứng được các nhu cầu rất cao cua Google. Smile group
  42. 42. Smile group Biểu đồ nguồn cung nhân lực ngày càng tăng của Google.
  43. 43. Tình hình nhu cầu của Google tại Trung Quốc Với mục tiêu trở thành nhà tìm kiếm số 1, Google tuyển dụng thêm 30% nhân lực. Trong vòng 5 năm tới, tình hình nhân sự tại TQ sẽ có những thay đổi vượt bậc. Smile group
  44. 44. Tình hình nhu cầu của Google tại Trung Quốc Trong vòng 5 năm tới, cung > cầu. Google vẫn có thể lâm vào tình trạng thiếu nhân lực do chất lượng cung thấp. Smile group
  45. 45. 5. Quyết định chính sách và kế hoạch hoạch định nguồn nhân lực: Smile group
  46. 46. BẢNG KẾ HOẠCH TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ STT CẤP CẦN TUYỂN CHỨC DANH SỐ LƯỢNG (NGƯỜI) THỜI GIAN CẦN NHÂN SỰ 1 Cấp Lãnh Đạo Giám đốc sản xuất Giám đốc bán hàng Giám đốc phát triển chương trình Giám đốc tổ chức sự kiện Giám đốc phát triển kinh doanh Giám đốc nhân sự Giám đốc tiếp thị sản phẩm 2 2 1 2 1-3 1 2 2011 2011-2015 2011 2013 2011-2015 2011-2015 2012 Smile group
  47. 47. BẢNG KẾ HOẠCH TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ Smile group STT CẤP CẦN TUYỂN CHỨC DANH SỐ LƯỢNG (NGƯỜI) THỜI GIAN CẦN NHÂN SỰ 2 Vị Trí Cấp Cao Trưởng phòng quản lí sản phẩm Trưởng phòng kĩ thuật công nghệ Trưởng phòng công nghệ cao Trưởng phòng marketing Trưởng phòng tiếp thị sản phẩm 1 2 1 2 2 2011 2012-2015 2013 2013 2012
  48. 48. BẢNG KẾ HOẠCH TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ STT CẤP CẦN TUYỂN CHỨC DANH SỐ LƯỢNG (NGƯỜI) THỜI GIAN CẦN NHÂN SỰ 3 Vị Trí Nhân Viên Kĩ sư phần mềm Nhà nghiên cứu Nhà thiết kế sản phẩm Chuyên gia chất lượng Kĩ sư tổ chức chương trình Chuyên gia bán hang Điều phối viên nhân sự( tạm thời) 1000- 1500 100 400 100 400 100 50 2011-2015 2012-2015 2011-2015 2012-2015 2013 2012 2011-2012 TỔNG CỘNG 2171 nv Smile group
  49. 49. 6. Đánh giá quá trình hoạch định nguồn nhân lực: Phải báo cáo thường niên để rút ra kết luận về mức độ hiệu quả của dự án. Smile group
  50. 50. Đánh giá quá trình Bản dự án khả thi trong điều kiện thị trường không có biến động lớn. Tuy nhiên, phải xem xét đến các ảnh hưởng của thị trường để ứng phó kịp thời. Cần cân đối nguồn ngân sách thích hợp. Độ sai lệch không đáng kể nếu thị trường ổn định. Smile group
  51. 51. Những trang web tham khảo  http://www.hanoimoi.com.vn/newsdetail/Cong_nghe/326028/google-la- thuong-hieu-gia-tri-nhat-tren-toan-cau.htm  http://news.tech24.vn/Thi-phan-toan-cau-trong-Q2-cua-Google-giam- i13794.html  http://translate.googleusercontent.com/translate_c? hl=vi&sl=en&u=http://news.bbc.co.uk/2/hi/asiapacific/8583006.stm&prev=/s earch%3Fq%3Dgoogle%2Bchina%26hl%3Dvi%26biw%3D1280%26bih %3D578%26prmd %3Dl&rurl=translate.google.com.vn&twu=1&usg=ALkJrhhrqlGSsDqDbInov CJOX5MKTNkZ3Q  http://www.google.cn/intl/zh-CN/jobs/  http://www.bsc.com.vn/News/2010/4/22/90386.aspx  http://home.itcenter.vn/bv/internet/tim-kiem/google-sa-thai-200-roi-  tuyen-them-360-nhan-vien/6366/  http://dvt.vn/2010070904425415p0c34/ai-cung-thich-lam-viec-o-google.htm  http://vi.wikipedia.org/wiki/Google Smile group
  52. 52. SMILE GROUP

×