Chapter 4   xml schema
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Chapter 4 xml schema

on

  • 5,224 views

Tổng quan về XSD

Tổng quan về XSD

Statistics

Views

Total Views
5,224
Views on SlideShare
5,224
Embed Views
0

Actions

Likes
1
Downloads
242
Comments
1

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

Chapter 4   xml schema Chapter 4 xml schema Presentation Transcript

  • Chuyên đề 1: TÌM HIỂU VỀ XML Chương 4 Lược đồ XML (XML Schema) Trường Đại học Nha Trang Khoa Công nghệ Thông tin
  • Nội dung
    • XML Schema là gì?
    • Khai báo phần tử trong XML Schema
    • Tham chiếu đến một XML Schema
  • XML Schema Definition (XSD)
  • XML Schema
    • XML Schema mô tả cấu trúc của tài liệu XML, thay thế cho DTD
    • XML Schema mô tả:
      • Các phần tử và thuộc tính trong tài liệu XML
      • Thứ tự và số lượng các phần tử con
      • Các kiểu dữ liệu của phần tử và thuộc tính
  • Lí do sử dụng XML Schema
    • XML Schema là một sự thay thế cho DTD
      • Hỗ trợ nhiều loại dữ liệu
      • Sử dụng cú pháp XML
      • Bảo toàn sự giao tiếp dữ liệu
      • Ràng buộc khóa và tham chiếu mạnh hơn DTD
      • Tích hợp với namespace
  • Ví dụ
    • <?xml version=&quot;1.0&quot;?>
    • < xs:schema xmlns:xs=“http://www.w3.org/2001/XMLSchema”
    • targetNamespace=“http://www.w3schools.com”
    • xmlns=“http://www.w3schools.com”
    • elementFormDefault=&quot;qualified&quot;>
    • < xs:element name=&quot;note&quot; >
    • < xs:complexType >
    • < xs:sequence >
    • <xs:element name=&quot;to&quot; type=&quot;xs:string&quot;/>
    • <xs:element name=&quot;from&quot; type=&quot;xs:string&quot;/>
    • <xs:element name=&quot;heading&quot; type=&quot;xs:string&quot;/>
    • <xs:element name=&quot;body&quot; type=&quot;xs:string&quot;/>
    • < /xs:sequence >
    • < /xs:complexType >
    • < /xs:element >
    • < /xs:schema >
  • Schema và namespace
    • <schema xmlns=http://www.w3.org/2001/XMLSchema
    • targetNamespace=“http://xyz.edu/Admin”>
    • … ..
    • </schema>
    • http://www.w3.org/2001/XMLSchema: namespace của các từ khóa dùng trong sự xác định lược đồ XML, ví dụ: schema, targetNamespace,…
    • targetNamespace: định nghĩa namespace của lược đồ được xác định trong tài liệu <schema>…</schema> trên
  • Tham chiếu đến một XML Schema
    • <?xml version=&quot;1.0&quot;?>
    • <note
    • xmlns=http://www.w3schools.com
    • xmlns:xsi=http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance
    • xsi:schemaLocation=&quot;http://www.w3schools.com note.xsd&quot;>
    • <to>Tove</to>
    • <from>Jani</from>
    • <heading>Reminder</heading>
    • <body>Don't forget me this weekend!</body>
    • </note>
    • xsi:schemaLocation nghĩa là lược đồ của namespace http://www.w3schools.com được tìm thấy ở http://www.w3schools.com note.xsd
  • Xây dựng lược đồ từ nhiều thành phần
    • <schema xmlns=http://www.w3.org/2001/XMLSchema
    • targetNamespace=“http://xyz.edu/Admin”>
    • < include schemaLocation=“http://xyz.edu/StudentTypes.xsd”>
    • < include schemaLocation=“http://xyz.edu/ClassTypes.xsd”>
    • < include schemaLocation=“http://xyz.edu/CourseTypes.xsd”>
    • … .
    • </schema>
    • <include>: giống như #include trong ngôn ngữ C
    • schemaLocation: cho biết nơi để lấy thông tin
  • Khai báo phần tử trong XML Schema
    • Phần tử <schema> là phần tử gốc trong các tài liệu XML Schema
    • <?xml version=&quot;1.0&quot;?>
    • < xs:schema xmlns:xs= http://www.w3.org/2001/XMLSchema
    • targetNamespace= http://www.w3schools.com
    • xmlns= http://www.w3schools.com
    • elementFormDefault=&quot;qualified&quot;>
    • ......
    • </ xs:schema >
  • Khai báo phần tử trong XSD
    • xmlns:xs=&quot;http://www.w3.org/2001/XMLSchema&quot;
    • Phần tử và loại dữ liệu trong lược đồ được khai báo trong namespace http://www.w3.org/2001/XMLSchema và có tiền tố là xs
    • targetNamespace=http://www.w3schools.com
    • Các p hần tử được định nghĩa trong lược đồ đến từ namespace http://www.w3schools.com
    • xmlns=&quot;http://www.w3schools.com&quot;
    • namespace mặc định là xmlns=&quot;http://www.w3schools.com&quot;
    • elementFormDefault=&quot;qualified“
    • Bất kỳ phần tử nào được sử dụng trong tài liệu XML phải từ namespace đảm bảo chất lượng
  • Khai báo phần tử trong XSD
    • Các kiểu phần tử:
      • Kiểu giản đơn (Simple element): là một phần tử XML chỉ có kiểu dữ liệu text, mà không có thuộc tính hoặc không thể chứa các phần tử khác
        • Kiểu text có thể có nhiều loại
      • Kiểu phức hợp (Complex element): là một phần tử XML có thuộc tính, hoặc chứa các phần tử con khác
  • Khai báo phần tử kiểu giản đơn
  • Kiểu giản đơn
    • Kiểu giản đơn (Simple element):
      • Là một phần tử XML chỉ có kiểu dữ liệu text, mà không có thuộc tính hoặc không thể chứa các phần tử khác
      • Kiểu text có thể có nhiều loại khác nhau:
        • Built-in data type
        • User-defined data type
      • Người dùng có thể thêm ràng buộc cho kiểu dữ liệu để giới hạn nội dung của nó, hoặc yêu cầu dữ liệu thỏa mãn một mẫu nào đó
  • Định nghĩa một phần tử giản đơn
    • < xs:element name =&quot;xxx&quot; type =&quot;yyy&quot;/>
    • xxx : tên của phần tử
    • yyy : kiểu dữ liệu của phần tử
    • Các kiểu dữ liệu thông dụng:
      • xs:string
      • xs:decimal
      • xs:integer
      • xs:boolean
      • xs:date
      • xs:time
  • Ví dụ
    • XML elements:
    • Simple element definition:
    <lastname>Refsnes</lastname> <age>36</age> <dateborn>1970-03-27</dateborn> < xs:element name =&quot;lastname&quot; type =&quot;xs:string&quot;/> < xs:element name =&quot;age&quot; type =&quot;xs:integer&quot;/> < xs:element name =&quot;dateborn&quot; type =&quot;xs:date&quot;/>
  • Giá trị mặc định và cố định
    • Giá trị mặc định (default value):
    • <xs:element name=&quot;color&quot; type=&quot;xs:string&quot; default=&quot;red&quot; />
    • Giá trị cố định (fixed value):
    • <xs:element name=&quot;color&quot; type=&quot;xs:string&quot; fixed=&quot;red&quot; />
  • Khai báo thuộc tính trong XSD
  • Thuộc tính trong XSD
    • Thuộc tính được khai báo như một kiểu giản đơn
    • Các phần tử giản đơn không thể có thuộc tính. Nếu một phần tử có thuộc tính, thì phần tử đó được xem là phần tử phức hợp
  • Khai báo thuộc tính
    • < xs:attribute name =&quot;xxx&quot; type =&quot;yyy&quot;/>
      • xxx : tên của thuộc tính
      • yyy : kiểu dữ liệu của thuộc tính. Các kiểu dữ liệu thông dụng:
    xs:boolean xs:date xs:time xs:string xs:decimal xs:integer
  • Ví dụ
    • Phần tử XML có thuộc tính:
    • <lastname lang=&quot;EN&quot; >Smith</lastname>
    • Định nghĩa thuộc tính trong XSD:
    • < xs:attribute name =&quot;lang&quot; type =&quot;xs:string&quot;/>
  • Khai báo loại thuộc tính
    • Khai báo default:
    • <xs:attribute name=&quot;lang&quot; type=&quot;xs:string&quot; default =&quot;EN&quot;/>
    • Khai báo fixed:
    • <xs:attribute name=&quot;lang&quot; type=&quot;xs:string&quot; fixed =&quot;EN&quot;/>
    • Khai báo required:
    • <xs:attribute name=&quot;lang&quot; type=&quot;xs:string&quot; use =&quot;required&quot;/>
  • Các loại ràng buộc
  • Ràng buộc nội dung
    • Khi một phần tử hay thuộc tính đã định nghĩa kiểu dữ liệu, phần tử hay thuộc tính đó đã có ràng buộc về nội dung
    • Người dùng có thể thêm các ràng buộc cho phần tử hay thuộc tính, gọi là (facet)
  • Ràng buộc giá trị < xs:element name=&quot;age&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:integer&quot;> <xs:minInclusive value=&quot;0&quot;/> <xs:maxInclusive value=&quot;120&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element > Kiểu miền con
  • Ràng buộc giá trị < xs:element name=&quot;car&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:enumeration value=&quot;Audi&quot;/> <xs:enumeration value=&quot;Golf&quot;/> <xs:enumeration value=&quot;BMW&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > </xs:element > Kiểu liệt kê
  • Ràng buộc giá trị < xs:element name=&quot;letter&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:pattern value=&quot;[a-z]&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element > < xs:element name=&quot;initials&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:pattern value=&quot;[a-zA-Z][a-zA-Z][a-zA-Z]&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element > Pattern constraint
  • Ràng buộc giá trị < xs:element name=&quot;letter&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:pattern value=&quot;([a-z])*&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element > < xs:element name=&quot;letter&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:pattern value=&quot;([a-z][A-Z])+&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element >
  • Ràng buộc giá trị < xs:element name=&quot;gender&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:pattern value=&quot;male|female&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element > < xs:element name=&quot;password&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:pattern value=&quot;[a-zA-Z0-9]{8}&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element >
  • Ràng buộc về ký tự dấu cách
    • <xs:whiteSpace value=&quot;preserve&quot;/>: XML parser sẽ không loại bỏ bất kỳ ký tự dấu cách nào
    • <xs:whiteSpace value=“replace&quot;/>: XML parser sẽ thay thế tất cả ký tự dấu cách (line feed, tab, space, carriage return) bằng khoảng trắng
    • <xs:whiteSpace value=“collapse&quot;/>: XML parser sẽ loại bỏ tất cả ký tự dấu cách dư (line feed, tab, space, carriage return) bằng khoảng trắng
    < xs:element name=&quot;address&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:whiteSpace value=&quot;preserve&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element >
  • Ràng buộc về độ dài < xs:element name=&quot;password&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:length value=&quot;8&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element > < xs:element name=&quot;password&quot;> < xs:simpleType > < xs:restriction base=&quot;xs:string&quot;> <xs:minLength value=&quot;5&quot;/> <xs:maxLength value=&quot;8&quot;/> < /xs:restriction > < /xs:simpleType > < /xs:element >
  • Bảng tóm lược Specifies how white space (line feeds, tabs, spaces, and carriage returns) is handled whiteSpace Specifies the exact number of digits allowed. Must be greater than zero totalDigits Defines the exact sequence of characters that are acceptable pattern Specifies the minimum number of characters or list items allowed. Must be equal to or greater than zero minLength Specifies the lower bounds for numeric values (the value must be greater than or equal to this value) minInclusive Specifies the lower bounds for numeric values (the value must be greater than this value) minExclusive Specifies the maximum number of characters or list items allowed. Must be equal to or greater than zero maxLength Specifies the upper bounds for numeric values (the value must be less than or equal to this value) maxInclusive Specifies the upper bounds for numeric values (the value must be less than this value) maxExclusive Specifies the exact number of characters or list items allowed. Must be equal to or greater than zero length Specifies the maximum number of decimal places allowed. Must be equal to or greater than zero fractionDigits Defines a list of acceptable values enumeration Description Constraint
  • Khai báo phần tử kiểu phức hợp
  • Định nghĩa phần tử phức hợp
    • Phần tử phức hợp là một phần tử XML chứa các phần tử khác hoặc có thuộc tính
    • Có 4 loại phần tử phức hợp:
      • Phần tử rỗng
      • Phần tử chỉ chứa các phần tử khác
      • Phần tử chỉ chứa văn bản
      • Phần tử vừa chứa các phần tử khác, vừa chứa văn bản
  • Ví dụ
    • < product pid=&quot;1345&quot; / >
    • < employee >
    • <firstname>John</firstname>
    • <lastname>Smith</lastname>
    • < /employee >
    • < food type=&quot;dessert&quot;>Ice cream< /food >
    • < description >
    • It happened on <date lang=&quot;norwegian&quot;>03.03.99</date>
    • ....
    • < /description >
  • Định nghĩa một phần tử phức hợp trong XSD
    • Trong tài liệu XML:
    • Có nhiều cách để định nghĩa phần tử employee…
    <employee> <firstname>John</firstname> <lastname>Smith</lastname> </employee>
  • Định nghĩa một phần tử phức hợp trong XSD
    • Cách 1:
    < xs:element name=&quot;employee&quot;> < xs:complexType > < xs:sequence > <xs:element name=&quot;firstname&quot; type=&quot;xs:string&quot;/> <xs:element name=&quot;lastname&quot; type=&quot;xs:string&quot;/> < /xs:sequence > < /xs:complexType > < /xs:element >
  • Định nghĩa một phần tử phức hợp trong XSD
    • Cách 2:
    < xs:element name=&quot;employee&quot; type=&quot;personinfo&quot;/> < xs:complexType name=&quot;personinfo&quot;> < xs:sequence > <xs:element name=&quot;firstname&quot; type=&quot;xs:string&quot;/> <xs:element name=&quot;lastname&quot; type=&quot;xs:string&quot;/> < /xs:sequence > < /xs:complexType >
  • Định nghĩa phần tử rỗng
    • <product prodid=&quot;1345&quot; />
    < xs:element name=&quot;product&quot; type=&quot;prodtype&quot;/> < xs:complexType name=&quot;prodtype&quot;> < xs:attribute name=&quot;prodid&quot; type=&quot;xs:positiveInteger&quot;/> < /xs:complexType > < xs:element name=&quot;product&quot;> < xs:complexType > < xs:attribute name=&quot;prodid&quot; type=&quot;xs:positiveInteger&quot;/> < /xs:complexType > < /xs:element >
  • Định nghĩa phần tử chỉ chứa phần tử con
    • <person>
    • <firstname>John</firstname>
    • <lastname>Smith</lastname>
    • </person>
    < xs:element name=&quot;person&quot;> < xs:complexType > < xs:sequence > <xs:element name=&quot;firstname&quot; type=&quot;xs:string&quot;/> <xs:element name=&quot;lastname&quot; type=&quot;xs:string&quot;/> < /xs:sequence > < /xs:complexType > < /xs:element >