E Com Ch13 Cac He Thong Thanh Toan Dien Tu
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

E Com Ch13 Cac He Thong Thanh Toan Dien Tu

on

  • 3,056 views

 

Statistics

Views

Total Views
3,056
Views on SlideShare
3,054
Embed Views
2

Actions

Likes
0
Downloads
162
Comments
0

1 Embed 2

http://www.slideshare.net 2

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

E Com Ch13 Cac He Thong Thanh Toan Dien Tu E Com Ch13 Cac He Thong Thanh Toan Dien Tu Presentation Transcript

  • Chương 13 Các hệ thống thanh toán điện tử
  • Nội dung
    • Hiểu các yếu tố cốt yếu để xác định thành công của các phương pháp thanh toán điện tử.
    • Thảo luận các người tham gia và các quá trình liên quan trong việc sử dụng thẻ tín dụng trực tuyến.
    • Thảo luận các loại khác nhau và tiềm năng của thẻ thông minh.
    © Prentice Hall 2004
  • Nội dung (cont.)
    • Thảo luận các lựa chọn khác nhau trực tuyến của sự thanh toán thẻ tín dụng và nhận dạng trong hoàn cảnh họ sử dụng là tốt nhất.
    • Mô tả các quá trình và các thành phần liên quan trong séc điện tử.
    © Prentice Hall 2004
  • Nội dung (cont.)
    • Mô tả các phương thức thanh toán trong TMĐT B2B, bao gồm thanh toán thương mại toàn cầu.
    • Thảo luận sự thể hiện của hóa đơn và sự thanh toán.
    • Mô tả các phương pháp thanh toán đặc biệt.
    © Prentice Hall 2004
  • LensDoc tổ chức thanh toán trực tuyến
    • LensDoc là nhà bán lẻ trực tuyến của thấu kính, kính nhâm, và kính lúp, và các sản phẩm chăm sóc răng và cá nhân
      • Người tiêu dùng thanh toán bằng thẻ tín dụng
      • Thẻ tín dụng cũng dễ dàng cho khách hàng trả một vật và nhận lại thẻ tín dụng
    © Prentice Hall 2004
  • LensDoc tổ chức thanh toán trực tuyến (cont.)
      • Mọi người có thể thử kính và trả lại nếu thấy không hài lòng
      • Luật nước Mỹ quy định cấm trả lại kính đã sử dụng
      • LensDoc đã phải bỏ các kính này và gặp thất bại
    © Prentice Hall 2004
  • LensDoc tổ chức thanh toán trực tuyến (cont.)
    • Giải pháp
      • LensDoc thực hiện các thủ tục đặc biệt cho cấp phép mua sắm bằng thẻ tín dụng trực tuyến
        • Công ty xử lý bằng tay quá trình đặt hàng thẻ tín dụng
        • Những người tiêu dùng phải fax một biểu mẩu bao gồm địa chỉ của người giữ thẻ như là địa chỉ để vận chuyển
    © Prentice Hall 2004
  • LensDoc tổ chức thanh toán trực tuyến (cont.)
    • Kết quả
      • Quá trình xử lý bằng tay của sự thanh toán thẻ tín dụng là chậm và giải quyết một vài vấn đề
      • Dù sao, bất lợi của việc lựa chọn phương pháp thanh toán điện tử có vẻ như là nhiều hơn thuận lợi (cash cards, các thiết bị ngoại vi card-swiping đặc biệt, dịch vụ xử lý thẻ tín dụng)
    © Prentice Hall 2004
  • LensDoc tổ chức thanh toán trực tuyến (cont.)
    • Chúng ta có thể học…
      • Tiềm năng của việc của gian lận là cao khi thẻ thanh toán được sử dụng trực tuyến
      • Các thương gia phải chịu trách nhiệm cho chi phí phải trả bị gian lận vì mua sắm thẻ tín dụng trực tuyến được xem như là giao dịch “thẻ không hiện diện”
      • Đến 2002, các nhà bán lẽ điện tử bắt đầu nhận thấy gian lận thẻ tín dụng là một vấn đề có thể giải quyết được
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử: một thành phần then chốt trong các dịch vụ hỗ trợ TMĐT
    • Thanh toán điện tử (E-payments): là sự thanh toán được thực hiện trực tuyến
      • Đa số các mua bán trên Web được thực hiện với thẻ tín dụng
      • Điều này có thể thay đổi trong tương lai
    © Prentice Hall 2004
  • Sự thiếu hụt của thanh toán thẻ tín dụng
      • Trong năm 2004 nhiều người thậm chí là lần đầu tiên truy cập Web
      • Nhiều người sử dụng đến từ các nước ngoài nước Mỹ, nơi đó việc sử dụng thẻ tín dụng là không phổ biến
      • Nhiều người sử dụng (thường là giới trẻ) có ít cơ hội sử dụng thẻ tín dụng và thẻ nợ
      • Nhiều sự mua sắm được thực hiện với sự thanh toán nhỏ
    © Prentice Hall 2004
  • Sự thiếu hụt của thanh toán thẻ tín dụng (cont.)
      • 95 phần trăm của tất cả TMĐT là các giao dịch B2B
        • Thanh toán điện tử liên quan đến EFT hay séc điện tử
        • Thẻ tín dụng không thể sử dụng trong các giao dịch B2B với khối lượng lớn
      • Một lượng lớn các gian lận mua sắm thẻ tín dụng trực tuyến đã xẩy ra và kết quả là các nhà buôn phải chịu các khoản chi trả này
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử (cont.)
    • Vấn đề phải chi trả lại (Chargeback problem)—một chi trả lại có nghĩa là khách hàng từ chối trả, bởi vì họ cho rằng việc mua sắm là do người khác thực hiện
      • Xẩy ra trong giao dịch Internet:
        • Nhiều gấp bốn lần bán bằng catalog
        • Nhiều hơn chín lần bán bằng brick-and-mortar
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử (cont.)
    • “ Thực tiển tốt nhất” được sử dụng bởi các thương gia khi thực hiện các giao dịch thẻ tín dụng:
      • Thực hiện một firewall
      • sử dụng mã hóa và phần mềm diệt virus
      • kết hợp chặt chẽ thực tiển an ninh của các công ty
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử: Thực tiển tốt nhất (cont.)
      • Dù sao, từ năm 2002, các nhà bán lẽ điện tử cũng nhận thấy rằng gian lận thẻ tín dụng là một vấn đề có thể giải quyết được
      • Kĩ thuật quản lý rủi ro và phầm mềm chống gian lận có rất nhiều
      • Merchant Fraud Squad cung cấp sự giáo dục về kỹ thuật chống gian lận và khuyến khích các doanh nghiệp bán trực tuyến để nhận được những thực tiễn tốt nhất và các công nghệ chống gian lận
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử (cont.)
      • nochargeback.com và combatfraud.org đưa ra các dịch vụ chống gian lận
        • Các thành viên truy cập và CSDL của số thẻ tín dụng của site, địa chỉ e-mail, và địa chỉ bưu điện được sử dụng cho việc mua bán là thành quả trong chi trả lại
        • Các thương gia kiểm tra cho “deadbeats” tại site này và sau đó từ chối để họ chấp nhận chi trả
    © Prentice Hall 2004
  • Các phương pháp thanh toán điện tử
    • Thẻ thanh toán điện tử (tín dụng, nợ, chi trả)
    • Thẻ tín dụng ảo
    • Ví điện tử
    • Thẻ thông minh
    • Tiền điện tử (và các biến thể)
    © Prentice Hall 2004
  • Các phương pháp thanh toán điện tử (cont.)
    • Thanh toán không dây
    • Thẻ thanh toán lưu trữ giá trị
    • Thẻ trung thành
    • Các phương pháp thanh toán người với người
    • Các thanh toán được thực hiện một các điện tử tại các ki ốt
    © Prentice Hall 2004
  • Các phương pháp thanh toán điện tử (cont.)
    • Thanh toán điện tử cho B2B
      • Séc điện tử
      • Thẻ mua sắm
      • Thư tín dụng điện tử
      • Chuyển nguồn tài chính điện tử (EFT)
      • Chuyển lợi nhuận điện tử (EBT) các phương pháp mới khác, bao gồm e-lines of credit
    © Prentice Hall 2004
  • Các phương pháp thanh toán điện tử (cont.)
    • Năm thành phần liên quan trong thanh toán điện tử:
      • Người tiêu dùng/người mua
      • Người bán/nhà buôn
      • Người phát hành
      • Người điều chỉnh
      • Ngân hàng hối đoái tự động (ACH)
    © Prentice Hall 2004
  • Các phương pháp thanh toán điện tử (cont.)
    • Ngân hàng hối đoái tự động (Automated Clearing House -ACH): là mạng điện tử kết nối tất cả các viện tài chính của Mỹ cho mục đích chuyển nguồn tài chính
    © Prentice Hall 2004
  • Các phương pháp thanh toán điện tử (cont.)
    • Độc lập
    • Tính phối hợp điều hành và tính dễ mang theo
    • An ninh
    • Tính giấu tên
    • Tính chia hết
    • Dễ sử dụng
    • Các phí giao dịch
    • Đánh giá khối lượng
    © Prentice Hall 2004 Các đặc tính thành công của các phương pháp thanh toán điện tử
  • An ninh cho thanh toán điện tử
    • An ninh cho thanh toán điện tử
      • Các chuẩn cho thanh toán điện tử—nó là cần thiết để có các giao thức chung chấp nhận được
        • SSL (TLS)
        • SET
    © Prentice Hall 2004 SSL SET
  • An ninh cho thanh toán điện tử (cont.)
    • Các đánh giá an ninh khác
      • Cả nguồn tài chính được chuyển và dữ liệu của người tiêu dùng phải được bảo vệ
        • Các agent thông minh
        • Sinh trắc học
    © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh
    • Thẻ thanh toán (Payment card): là thẻ điện tử bao gồm các thông tin được sử dụng cho mục đích thanh toán
      • Thẻ tín dụng
      • Thẻ chi trả
      • Thẻ nợ
    © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.)
    • Cổng thẻ (Card gateway): một sự kết nối trực tuyến mà liên kết hệ thống của doanh nghiệp tới hệ thống xử lý tầng cuối của nhà phát hàng thẻ tín dụng
    © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.)
    • Thẻ tín dụng ảo (Virtual credit card): là một hệ thống thanh toán điện tử trong đó các nhà phát hành thẻ tín dụng đưa ra các số giao dịch đặc biệt để có thể được sử dụng trực tuyến thay thế cho các số thẻ tín dụng thông thường
    • Kiểm tra số nợ— dịch vụ của Western Union’s MoneyZap
    © Prentice Hall 2004
  • Ví điện tử
    • Ví điện tử (e-wallet): là một bộ phận phần mềm trong đó một người sử dụng dưu trữ các số thẻ tín dụng và các thông tin cá nhân khác; khi đi mua hàng trực tuyến, người dùng chỉ đơn giản click vào ví điện tử để tự động điền các thông tin cần thiết cho việc thực hiện mua sắm
    © Prentice Hall 2004
  • Ví điện tử (cont.)
    • Định dang số (digital ID): là một tập thông tin số mà phù hợp với với các cá nhân riêng lẻ và được sử dụng để nhận dạng cá nhân này cho các mục đích an ninh
    © Prentice Hall 2004
  • Ví điện tử (cont.)
    • Ví điện tử như là bộ xác thực
      • Người sử dụng liên lạc với các nhà buôn để đặt hàng
      • Sự xác thực/đăng ký là một phần của ví điện tử sinh ra một cặp khóa gọi là các khóa phiên ( session keys)
    © Prentice Hall 2004
  • Ví điện tử (cont.)
      • Người sử dụng mã hóa khóa phiên đầu tiên, sử dụng khóa riêng đầu tiên của họ
      • Nhà buôn mã hóa vé, sử dụng khóa riêng của nó, để lấy lại tên người sử dụng và khóa phiên thứ hai
    © Prentice Hall 2004
  • Ví điện tử (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.)
    • Các rủi ro an ninh với thẻ tín dụng
      • Ăn cắp thẻ
      • Khách hàng không giữ lời
      • Ăn cắp các thông tin chi tiết được lưu trên máy tính của nhà buôn
    © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.)
    • Thẻ thông minh (Smart card): là một thẻ điện tử bao gồm các chíp nhúng nó cho phép xác định trước các hoạt động, thêm vào, xóa đi, hay thao tác các thông tin trên thẻ
    © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.)
    • Thẻ tiếp xúc (Contact card): là một thẻ thông minh chứa một ít mạ vàng trên bề mặt để khi đưa và bộ đọc thẻ thông minh thì thực hiện sự tiếp xúc và chuyển dữ liệu tới và từ chip nhúng
    © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.)
    • Thẻ không tiếp xúc -Contactless (proximity) card: một thẻ thông minh với một ăng ten nhúng, bằng ăng ten này dữ liệu và các ứng dụng được chuyển tới và từ các bộ phận đọc thẻ hay các thiết bị khác mà không cần tiếp xúc giữa thẻ và máy đọc
    © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.)
    • An ninh thẻ thông minh
      • Thẻ lưu trữ giá trị (Stored-value card): một thẻ mà có giá trị được đưa và trong đó, và nó thường có thể nạp lại
        • Một vài thẻ thông minh hiển thị số tài khoản
        • Hầu hết thông tin được lưu ở dạng mã hóa
        • Cái giá mà các kẻ tấn công phải trả lớn hơn lợi ích của việc tấn công các thẻ này
    © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.)
    • Các ứng dụng của thẻ thông minh
      • Thẻ trung thành (Loyalty cards)
      • Các ứng dụng tài chính
      • Thẻ công nghệ thông tin
      • Thẻ thông tin sức khỏe và bảo hiểm xã hội
      • Sự chuyên chở (Transportation)
      • Sự nhận dạng (Identification)
    © Prentice Hall 2004
  • Thẻ điện tử và thẻ thông minh (cont.)
    • Thẻ da mục đích (Multipurpose card)
      • Tháng 2 năm 2001, MasterCard International và Kookmin Card Corp. của Hàn Quốc phát hành thẻ thông minh đa mục đích đầu tiên trên thế giới
      • Nó bao gồm các tính chất thẻ tín dụng và nợ, tiền điện tử (từ Mondex), vé vận chuyển công cộng
    © Prentice Hall 2004
  • Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán
    • Tiền điện tử (E-cash): là số tương đương với tiền giấy hay tiền xu nó cho phép an toàn và đấu têm của việc mua sắm các vật trị giá thấp
      • sự phiền phức của việc mở tài khoản, download phần mềm và khó khăn của việc đánh giá số lượng lớn người sử dụng có vẻ như nhiều hơn lợi ích
    © Prentice Hall 2004
  • Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán (cont.)
    • Tiền điện tử lựa chọn thẻ tín dụng cho các thanh toán nhỏ ( Micropayments): thường là dưới $10
      • Hệ thống Vodafone’s “m-pay bill”
      • Qpass
    © Prentice Hall 2004
  • Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán (cont.)
    • Thẻ lưu trữ giá trị và các đổi mới khác
      • Visa Cash: một thẻ lưu trữ giá trị được thiết kế thực hiện các mua sắm nhỏ hay thanh toán nhỏ; được đở đầu bởi Visa
      • Visa Bucks: thẻ trả trước được thiết kế cho các đội
    © Prentice Hall 2004
  • Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán (cont.)
      • Mondex: một thẻ lưu trữ giá trị được thiết kế cho các cuộc mua sắm nhỏ hay thanh toán nhỏ; được đở đầu bởi Mondex, một công ty con của MasterCard
      • Campus cards: giá trị tiền không lưu trữ trên thẻ, nhưng trong tài khoản tương đương với số ID của thẻ
    © Prentice Hall 2004
  • Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán (cont.)
    • Chương trình trung thành điện tử và hoàn lại:
      • Kịch bản điện tử (Electronic script): một dạng của tiền điện tử, được phát hàng bởi thành phần thức ba như là một phần của chương trình trung thành; có thể được người tiêu dùng sử dụng mua sắm tại một số cửa hàng tham gia
        • MyPoints-CyberGold (mypoints.com)
    © Prentice Hall 2004
  • Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán (cont.)
    • Thẻ lưu trữ giá trị trả trước
      • Khách hàng có một thẻ lưu trữ giá trị trả trước, họ có vẻ trung thành với người đở đầu thẻ hơn, ít nhất cho đến khi hết giá trị
        • Telephone cards
        • Starbuck’s
      • RocketCash (rocketcash.com) kết nối một tài khoản tiền trực tuyến vơi chương trình hoàn lại
    © Prentice Hall 2004
  • Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán (cont.)
    • Thanh toán người tới người (P2P payments): một sự phối hợp thanh toán điện tử (như là PayPal) cho phép chuyển tiền giữa hai cá nhân riêng lẻ
      • PayPal (paypal.com)
      • Citibank c2it (c2it.com)
      • AOL QuickCash (aol.com)
      • Bank One’s eMoneyMail (bankone.com/presents/emoneymail/home/)
      • Yahoo PayDirect (paydirect.yahoo.com)
      • WebCertificate (webcertificate.com)
    © Prentice Hall 2004
  • Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán (cont.)
    • Thanh toán TMĐT không Internet
      • Tự thanh toán—người tiêu dùng có thể sử dụng Ki ốt để thanh toán (Sears, Kmart, Home Depot)
      • Mua từ máy bán tự động—sử dụng các thẻ tín dụng thông thường tại các máy bán tự động của PepsiCo và Coca-Cola
      • Thanh toán với séc mà không cần viết—séc được quét , tài khoản khách hàng được ghi vào bên nợ, tài khoản nhà buôn được ghi vào bên có (Wal-Mart, Costco)
    © Prentice Hall 2004
  • Séc điện tử
    • Séc điện tử (E-check): là một phiên bản hay thể hiện điện tử của séc giấy
      • Bỏ qua những quá trình kĩ thuật đắt giá và thể hiện tiến bộ của công nghiệp ngân hàng
      • Có thể được sử dụng bởi tất cả người tiêu dùng của ngân hàng mà có tài khoản séc
    © Prentice Hall 2004
  • Séc điện tử (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B
    • Các đây chuyền cung cấp tài chính (FSC)
      • FSC song song với dây chuyền cung cấp vật lý
      • Cho phép các hoạt động giao dịch người mua liên quan đến dòng tiền tệ, bắt đầu bằng đặt hàng mua và kết thúc là giải quyết với người bán
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.)
    • Các phân đoạn của FCS:
      • Phân đoạn 1: Kiểm tra catalog, toàn bộ đơn đặt hàng điện tử
      • Phân đoạn 2: Thảo luận trực tuyến và đạt được thỏa thuận sơ bộ
      • Phân đoạn 3: Kiểm tra tín dụng, sự hợp lệ của người bán, bảo hiểm thanh toán, tài chính
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.)
      • Phân đoạn 4: lập hóa đơn, thẩm tra phân phối, định giá “dịch vụ thương mại”, và đặt trước
      • Phân đoạn 5: phù hợp dữ liệu, giải quyết bất đồng, tính toán thanh toán tài chính, sự chấp nhận của người mua, tính toán trao đổi tiền tệ (nếu cần), và thu xếp cho việc thanh toán tự động
      • Phân đoạn 6: Hướng dẫn thanh toán, chuyển tiền, ghi bên có và bên nợ
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.)
    • Giải pháp thanh toán B2B
      • Thẻ mua sắm (Purchasing cards): là thẻ thanh toán cho mục đích đặc biệt phát hành tới những nhân viên của công ty chỉ dùng cho mua sắm nguyên vật liệu không chiến lược và dịch vụ đặt trước hạn chế dollar
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.)
    • Lợi ích từ việc sử dụng thẻ mua sắm
      • Đạt được tính hiệu quả
        • Bộ phận mua sắm không phải thu nhận hằng ngày; chỉ tập truy vào quan hệ với nhà cung cấp
      • Làm hợp nhất hóa đơn
        • làm hợp nhất vào trong một hóa đơn để có thể trả một cách điện tử thông qua EDI hay EFT
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.)
    • Lợi ích tới người mua, đại lý mà họ làm việc, và các nhà buôn
      • Sự hòa hợp thanh toán
      • Xúc tiến sự thanh toán
      • Quản lý báo cáo
      • Điều khiển
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.)
    • Thanh toán B2B toàn cầu
      • Thư tín dụng-Letter of credit (LC): là một bản thỏa thuận được viết bởi một ngân hàng để trả cho người bán, trên tài khoản của người mua, một số tiền được thể hiện trong tài liệu
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.)
    • Lợi ích của LC tới người bán
      • sự thanh toán được đảm bảo cao nếu tất cả các vật và điều kiện được thực hiện như quy định
      • rủi ro tín dụng giảm
      • rủi ro chính trị/đất nước giảm khi khi được xác nhận bởi một ngân hàng trong nước của người bán
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.)
    • Lợi ích của LC tới người mua
      • Cho phép người mua thương lượng với giá thấp hơn
      • người mua có thể mở rộng nguồn tài nguyên của sức mạnh cung cấp và mặc cả
      • Rút vốn từ tài khoản người mua chỉ sau khi tài liệu đã được kiểm tra và đưa cho người mua thêm thời gian để giữ tiền của họ
    © Prentice Hall 2004
  • Thanh toán điện tử B2B (cont.)
    • Thanh toán Tradecard trong thương mại B2B toàn cầu
      • Các thành viên của Tradecard tương tác với nhau thông qua hệ thống TradeCard
        • kiểm tra đặt hàng mua sắm cho cả hai thành viên
        • đợi xác nhận của các công ty hậu cần rằng sự phân phối đã được nhận
        • ủy quyền thanh toán đã hoàn thành giao dịch tài chính giữa người mua và người bán
    © Prentice Hall 2004
  • Thể hiện hóa đơn điện tử và sự thanh toán
    • Hóa đơn điện tử
      • Sự thể hiện (Presentment): là sự thể hiện và đăng cai trên một Web server chuyên dụng của thông tin mà được in trên hóa đơn
    • Hai loại mô hình của thể hiện
      • Làm hóa đơn thông thường trực tiếp
      • Thành phần thức ba thống nhất
    © Prentice Hall 2004
  • Thể hiện hóa đơn điện tử và sự thanh toán (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thể hiện hóa đơn điện tử và sự thanh toán (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thể hiện hóa đơn điện tử và sự thanh toán (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Thể hiện hóa đơn điện tử và sự thanh toán (cont.)
    • Thanh toán hóa đơn tại ATM
      • Người tiêu dùng nhận hóa đơn
      • Tới bất kì ATM nào, đẩy thẻ ngân hàng của họ vào, nhập password, và đến menu “thanh toán hóa đơn”
      • Nhập số tài khoản của người lập hóa đơn và tài khoản được trả
      • Người tiêu dùng sẽ lấy được hóa đơn in chỉ ra sự thanh toán đã được thực hiện
    © Prentice Hall 2004
  • Thể hiện hóa đơn điện tử và sự thanh toán (cont.)
    • Tiến bộ của hóa đơn điện tử
      • Cho nhà máy sản xuất hóa đơn:
        • Giảm phí tổn
        • Cho phép phục vụ người tiêu dùng tốt hơn
        • Quảng cáo điện tử thêm vào có thể được cá nhân hóa
    © Prentice Hall 2004
  • Thể hiện hóa đơn điện tử và sự thanh toán (cont.)
    • Tiến bộ của hóa đơn điện tử
      • Cho người tiêu dùng:
        • Giảm chi phí cho người tiêu dùng
        • Đơn giản hóa và tập trung hóa quá trình xử lý thanh toán và cung cấp bản ghi lưu trữ tốt hơn
        • Người tiêu dùng nhìn và trả hóa đơn tại bất cứ khi nào, điều khiển nó trực tiếp trên thời gian thanh toán
    © Prentice Hall 2004
  • Thể hiện hóa đơn điện tử và sự thanh toán (cont.)
    • Checkfree (checkfree.com) đẫn đầu thành phần thứ ba cung cấp hóa đơn điện tử
      • Hợp nhất và tập hợp tất cả các hóa đơn của người tiêu dùng vào một sự thể hiện đơn
      • Cài đặt sự thanh toán với các công ty mà không hỗ trợ hóa đơn điện tử
      • Cảnh báo người dùng các vấn đề trong thanh toán
      • Người dùng có thể xuất các bản ghi giao dịch tới Quicken hay Microsoft Money
    © Prentice Hall 2004
  • Các vấn đề liên quan đến thanh toán
    • Dịch vụ tính thuế cho các doanh nghiệp
      • DPC (salestax.com) là phần mềm cấp đăng kí mà thực hiện đơn giản việc thu thập và báo cáo thuế bán hàng
    © Prentice Hall 2004
  • Các vấn đề liên quan đến thuế
      • Sales Tax Clearinghouse (STC) có một bộ tính toán thuế bán hàng trực tuyến miễn phí cho Mỹ và Canada (thestc.com/ratecalc.stm)
    © Prentice Hall 2004
  • Các vấn đề liên quan đến thuế (cont.)
      • Taxware International (taxware.com) các sản phẩm phần mềm thực hiện một cách liền mạch với các gói về tài chính và kế toán trên nhiều nền tảng phần cứng để thực hiện đúng thuế một cách tự động và chính xác
    © Prentice Hall 2004
  • Các vấn đề liên quan đến thuế (cont.)
    • Thực hiện thu thập thuế ở Mỹ.
      • Streamlined Sales Tax Project (SSTP)— được thiết kế để tạo ra sự đồng nhất trong cách nhà nước quản lý bán và sử dụng thuế
      • Các nhà buôn sử dụng Internet để gửi dữ liệu giao dịch bán ở thời gian thực tới bất kì hệ thống tham gia nào
    © Prentice Hall 2004
  • Các vấn đề liên quan đến thuế (cont.)
    • Các hệ thống làm việc như thế nào
      • Một người tiêu dùng khởi tạo một sự mua sắm trực tuyến
      • Các doanh nghiệp điện tử sử dụng Internet để truy cập tới một nhà cung cấp dịch vụ thuế thứ ba tín nhiệm
      • Nhà cung cấp tính toán thuế dựa trên sự mua sắm
        • địa điểm của người mua và người bán
        • Thích hợp với nhà nước và luật thuế địa phương
    © Prentice Hall 2004
  • Các vấn đề liên quan đến thuế (cont.)
      • Thành phần thức ba thanh toán thuế cho mỗi cơ quan của chính phủ có thẩm quyền về thuế theo từng tháng hoặc từng quý
      • Cơ quan có thẩm quyền về thuế truy cập an toàn vào CSDL, được quản lý bởi thành phần thứ ba thông qua Web, kiểm tra dữ liệu giao dịch có thực hiện đúng theo luật thuế không
    © Prentice Hall 2004
  • Các vấn đề liên quan đến thanh toán đặc biệt (cont.)
    • Cybersource: một bao hàm các nhà cung cấp thanh toán; các dịch vụ bao gồm:
      • Thanh toán điện tử
      • Quản lý gian lận thẻ tín dụng
      • Các dịch vụ xác minh và làm theo đúng
    © Prentice Hall 2004
  • Các vấn đề liên quan đến thanh toán đặc biệt (cont.)
    • Các dịch vụ tài chính cho B2B
      • Báo cáo tín dụng
      • Phân tích rủi ro và phù hợp tài chính
      • Bảo hiểm trao đổi
    © Prentice Hall 2004
  • Các vấn đề liên quan đến thanh toán đặc biệt (cont.) © Prentice Hall 2004
  • Quản lý vấn đề
    • Phương pháp thanh toán B2C nào chúng ta nên sử dụng?
    • Phương pháp thanh toán B2B nào chúng ta nên sử dụng?
    • Chúng ta nên sử dụng cơ cấu thanh toán “trong nhà” hay nguồn ngoài?
    • Vấn đề an ninh trong thanh toán điện tử như thế nào?
    © Prentice Hall 2004
  • Tổng kết
    • Các yếu tố cốt yếu xác định thành công của một phương pháp thanh toán điện tử.
    • Các thành viên tham gia thẻ tín dụng trực tuyến và các quá trình.
    • Phân loại và tiềm năng sử dụng của thẻ thông minh.
    • Các lựa chọn thanh toán thẻ tín dụng trực tuyến.
    © Prentice Hall 2004
  • Tổng kết (cont.)
    • Các quá trình của séc điện tử và các bộ phận liên quan.
    • Cac phương pháp thanh toán trong B2B, bao gồm thương mại toàn cầu.
    • Sự thể hiện và thanh toán hóa đơn.
    • Các phương pháp thanh toán đặc biệt.
    © Prentice Hall 2004