De thi thu dh 2013 co dap an   toan
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Like this? Share it with your network

Share

De thi thu dh 2013 co dap an toan

on

  • 1,930 views

 

Statistics

Views

Total Views
1,930
Views on SlideShare
1,530
Embed Views
400

Actions

Likes
0
Downloads
11
Comments
0

5 Embeds 400

http://tuyensinh2010.com 161
http://tintuc24h.info 142
http://tinhay.org 84
http://wapdiemthi.com 9
http://diemthidaihoc2013.com 4

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

De thi thu dh 2013 co dap an toan Document Transcript

  • 1. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013Môn thi : TOÁN (ĐỀ 21)A. Phần chung cho tất cả thí sinh:Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm sốx 3y2 xcó đồ thị (C)a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).b. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với y = - x + 2011Câu 2: (3,0 điểm)a. Giải phương trình : 2 22 2 2log ( 1) 3log ( 1) log 32 0x x     .b. Tính tích phân: dxxxI  7031c. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 22)2(4  xxxy .Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A vàB biết AB = AC = a, AD = 2a, SA vuông góc với đáy và (SCD) hợp với đáy một góc 600.Tính thể tích khối chóp S.ABCD.B. Phần riêng:Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)1. Theo chương trình chuẩn:Câu 4a: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng:1 22 2 1: 1 : 11 3x t xy t y tz z t               a) Viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa  1 và song song với  2 .b) Tính khoảng cách giữa đường thẳng  2 và mặt phẳng ( ) .Câu 5a: (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập số phức :2 1 31 2i izi i   2. Theo chương trình nâng cao:Câu 4b: (2,0 điểm) Trong kg cho A(1;0;–2) , B( –1 ; –1 ;3) và mp(P) : 2x – y +2z + 1 =0a) Viết phương trình mặt phẳng ( Q) qua hai điểm A,B và vuông góc với mặtphẳng (P)b) Viết phương trình hình chiếu của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P).
  • 2. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTCâu 5b: (1,0 điểm) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng3134 xy và tiếp xúc với đồ thị hàm số:112xxxy .Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.BÀI GIẢI (ĐỀ 21)Câu 1:2) Tieáp tuyeán taïi ñieåm coù hoaønh ñoä x0, coù heä soá goùc baèng –5 2055( 2)x  x0 = 3 hay x0 = 1 ; y0 (3) = 7, y0 (1) = -3Phöông trình tieáp tuyeán caàn tìm laø: y – 7 = -5(x – 3) hay y + 3 = -5(x – 1) y = -5x + 22 hay y = -5x + 2Câu 2: 1) 25x– 6.5x+ 5 = 0  2(5 ) 6.5 5 0x x    5x= 1 hay 5x= 5 x = 0 hay x = 1.2)0 0 0(1 cos ) cosI x x dx xdx x xdx        =20cos2x xdx Ñaët u = x  du = dx; dv = cosxdx, choïn v = sinx I =200sin sin2x x xdx   =2 20cos 22 2x   3) Ta coù : f’(x) = 2x +22 4x 2x 21 2x 1 2x   f’(x) = 0  x = 1 (loaïi) hay x =12 (nhaän)f(-2) = 4 – ln5, f(0) = 0, f(12 ) =1ln24vì f lieân tuïc treân [-2; 0] neân[ 2;0]maxf(x) 4 ln5  vaø[ 2;0]1minf(x) ln24 Caâu 3: Hình chiếu của SB và SC trên (ABC) là AB và AC , mà SB=SC nên AB=ACTa có : BC2= 2AB2– 2AB2cos1200 a2= 3AB2 =3aAB22 2 2= a SA =3 3a aSA  2 201 1 3 a 3= . .sin120 = =2 2 3 2 12ABCaS AB AC2 31 2 3 2= =3 12 363a a aV (đvtt)Câu 4.a.:1) Taâm maët caàu: T (1; 2; 2), baùn kính maët caàu R = 6 BASaaaC
  • 3. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTd(T, (P)) =1 4 4 18 27931 4 4    2) (P) coù phaùp vectô (1;2;2)n Phöông trình tham soá cuûa ñöôøng thaúng (d) :12 22 2x ty tz t   (t  R)Theá vaøo phöông trình maët phaúng (P) : 9t + 27 = 0  t = -3 (d)  (P) = A (-2; -4; -4)Caâu 5.a.: 28z 4z 1 0   ; / 24 4i    ; Căn bậc hai của / là 2iPhương trình có hai nghiệm là1 1 1 1z ihayz i4 4 4 4   Caâu 4.b.:1) (d) coù vectô chæ phöông (2;1; 1)a  Phöông trình maët phaúng (P) qua A (1; -2; 3) coù phaùp vectô a :2(x – 1) + 1(y + 2) – 1(z – 3) = 0  2x + y – z + 3 = 02) Goïi B (-1; 2; -3)  (d)BA = (2; -4; 6),BA a   = (-2; 14; 10)d(A, (d)) =, 4 196 1005 24 1 1BA aa       Phöông trình maët caàu taâm A (1; -2; 3), baùn kính R = 5 2 :(x – 1)2+ (y + 2)2+ (2 – 3)2= 50Câu 5.b.: 22z iz 1 0   2i 8 9     = 9i2Căn bậc hai của  là 3iPhương trình có hai nghiệm là1z ihayz i2   .