ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 7 NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN TOÁN TRUONGHOCSO.COM

1,195 views

Published on

Đề thi bám sát cấu trúc và chuẩn kỹ năng thi đại học của Bộ giáo dục và đào tạo. Hình thức nhẹ nhàng và không quá khó, vừa sức.

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,195
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
30
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 7 NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN TOÁN TRUONGHOCSO.COM

  1. 1. TRUONGHOCSO.COM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 7 NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn thi: TOÁN; Khối: A, A1, B, D ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm 01 trang, 09 câu) (Ngày thi 07.04.2013 )I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)Câu 1 (2,0 điểm). 2x 1 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y  ; x 1 2. Lập phương trình tiếp tuyến (d) của đồ thị (C) sao cho d1  3d 2 với d1 ; d 2 tương ứng là khoảng cách từ gốc tọa độ O và điểm A  4;8  đến đường thẳng (d). 7Câu 2 (1,0 điểm). Giải bất phương trình 2 x 1  x   2  2 x 2  2 x  1  2 x  2 x3  4 x 2  3 x  1   x   . 4Câu 3 (1,0 điểm). Cho ba số thực dương a , b, c thay đổi có tổng bằng 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 2 Z  a2  c  b  2 b  2 c  a . 4Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp đứng ABCD. AB C D có đáy là hình thoi cạnh a, ABC  60 ; góc giữa mặt phẳng ABD  và mặt phẳng đáy bằng 60 . 1. Tính theo a thể tích khối hộp ABCD. ABC D ; 2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và DA . 1  cos x cos 2 x 1Câu 5 (1,0 điểm). Giải phương trình   4sin 2 x  sin x  1 . sin 2 x cos x 1 1   2  x  xe 2 xCâu 6 (1,0 điểm). Tính tích phân J   dx . 0 1  xe xII. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)A. Theo chương trình ChuẩnCâu 7.a (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC vuông cân tại C, tọa độ các đỉnh A  5;3; 5 và B  3; 1; 1 . Lập phương trình đường thẳng d đi qua đỉnh C của tam giác ABC; nằm trong mặt phẳng 2 y  z  2 x vàhợp với mặt phẳng    : 2 z  2 x  y  5 một góc bằng 45 .Câu 8.a (1,0 điểm). Cho số phức z thỏa mãn z  1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M  z 3  z  2 .Câu 9.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD (vuông tại A và D), đáy lớn CD ;đỉnh B có tung độ dương. Các cạnh AD và BD có phương trình lần lượt là 3x  y  0 ; x  2 y  0 . Giả sử góc tạo bởi haiđường thẳng BC, AB bằng 45 và diện tích hình thang ABCD bằng 24, viết phương trình đường thẳng BC.B. Theo chương trình Nâng caoCâu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol  P  : y 2  x và hai điểm A  9;3 , B 1; 1 . Xác địnhtọa độ điểm M thuộc cung AB của (P) (phần của (P) bị chắn bởi dây AB) sao cho tam giác MAB có diện tích lớn nhất.Câu 8.b (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt phẳng (P) song song với đường thẳng có x 1 y 1 z  3phương trình d :   , tiếp xúc với mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  5  0 ; đồng thời khoảng cách 2 1 2  3 3 1 3từ điểm M  ; ;   đến mặt phẳng (P) bằng .  2 2 2 2  x 2 y  1  2 xy  2 x  1 Câu 9.b (1,0 điểm). Tìm giá trị thực của m để hệ phương trình sau có nghiệm  3  x; y    .  x  3 x  3xy  2  m  ---------------HẾT---------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.Họ và tên thí sinh:………………………………………………………...;Số báo danh:………………………………………………….

×