Bài giảng Marketing 2014 (PDF) - Chương trình Đại học Kế toán liên thông
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Bài giảng Marketing 2014 (PDF) - Chương trình Đại học Kế toán liên thông

on

  • 3,435 views

Bài giảng Marketing 2014 tổng hợp các chương (file PDF) - Chương trình Đại học Kế toán (liên thông). Tập bài giảng gồm 40 trang chứa các slides bài giảng và do ...

Bài giảng Marketing 2014 tổng hợp các chương (file PDF) - Chương trình Đại học Kế toán (liên thông). Tập bài giảng gồm 40 trang chứa các slides bài giảng và do thời lượng có hạn nên chỉ tập trung vào những vấn đề cốt lõi nhất của marketing căn bản.
Các bạn có thể download về để tham khảo, giúp nhớ lại những tiết giảng trên lớp và đọc sách giáo trình hiệu quả hơn.

Thân mến,
GV. Hoàng Xuân Trọng - Trongedu.com

Statistics

Views

Total Views
3,435
Views on SlideShare
2,955
Embed Views
480

Actions

Likes
1
Downloads
379
Comments
1

1 Embed 480

http://www.trongedu.com 480

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • good point
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

Bài giảng Marketing 2014 (PDF) - Chương trình Đại học Kế toán liên thông Bài giảng Marketing 2014 (PDF) - Chương trình Đại học Kế toán liên thông Document Transcript

  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING Chương 1: Tổng quan về Marketing Chương 2: Hệ thống thông tin và nghiên cứu MKT Chương 3: Môi trường MKT Chương 4: Hành vi khách hàng Chương 5: Lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị thị trường Chương 6: Chiến lược, kế hoạch, tổ chức và kiểm tra MKT Thông tin liên hệ: Giảng viên: Hoàng Xuân Trọng Email: Trongedu@gmail.com Blog: Trongedu.com Chương 7: Các quyết định về Sản phẩm (P1 – Product) Chương 8: Các quyết định về Giá cả (P2 – Price) Chương 9: Các quyết định về Phân phối (P3 – Place) Marketing - Chìa khoá thành công trong kinh tế thị trường Chương 10: Các quyết định về Xúc tiến hỗn hợp (P4-Promotion) Trongedu.com   2   Nội dung chính chương 1 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1.  GS. TS. Trần Minh Đạo (2013), Giáo trình Marketing căn bản, 1 Quản trị Marketing 4 Quan hệ với khách hàng 5 Kinh tế Quốc dân Vai trò Marketing 3 2.  PGS. TS. Trương Đình Chiến (2013), Quản trị Marketing, NXB Bản chất Marketing 2 NXB Kinh tế Quốc dân Những thách thức mới 3.  Philip Kotler and Gary Amstrong (2012), Nguyênn lý tiếp thị (14e), Nhà Xuất bản Lao Động Xã hội 4.  Nguồn tài liệu trên internet Trongedu.com   3   Trongedu.com   4   1. Bản chất Marketing a, Sự ra đời và phát triển của marketing ²  Marketing gắn liền với trao đổi hàng hoá ²  Cạnh tranh (bán, mua) càng gay gắt thì marketing càng hoàn thiện và phát triển ²  Khoa học marketing hình thành vào đầu thế kỷ XX ²  Ứng dụng marketing «  Marketing kinh doanh: sản phẩm và dịch vụ «  Marketing phi kinh doanh: chính phủ và tổ chức phi chính phủ, từ thiện «  Marketing công nghệ số: Internet Marketing, Mobile Marketing Điều 1: Khách hàng luôn luôn đúng Điều 2: Nếu khách hàng sai hãy xem lại điều 1 Trongedu.com   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   5   Trongedu.com   6   1  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   1. Bản chất Marketing Các cấp độ của nhu cầu b, Khái niệm marketing “Marketing là quá trình làm việc với thị trường để thực hiện các cuộc trao đổi nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của con người”. Mong muốn Nhu cầu có khả năng thanh toán Nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù; đòi hỏi được đáp lại bằng một hình thức đặc thù phù hợp với trình độ văn hóa và tính cách cá nhân của con người. Nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng mua sắm của con người. Nhu cầu tự nhiên Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được Trongedu.com   7   1. Bản chất Marketing Chi  phí   Sự đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của sản phẩm trong việc thỏa mãn nhu cầu đối với họ. Tất cả những hao tổn mà người tiêu dùng bỏ ra để có được những lợi ích do tiêu dùng sản phẩm mang lại. Sự  thoả  mãn   Mức độ về trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh kết quả thu được từ việc tiêu dùng sản phẩm với những kỳ vọng của họ. Thị  trường   Trao  đổi   Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa cho họ một thứ khác. 8   2. Vai trò của Marketing c, Các thuật ngữ cốt lõi (nội hàm của marketing) Giá  trị   Trongedu.com   Bao gồm tất cả những khách hàng tiềm ẩn cùng có một nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó ²  Vai trò: Kết nối toàn bộ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp với thị trường ²  Chức năng: Tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp ²  Kết nối các hoạt động chức năng lại với nhau nhằm đảm bảo sự thống nhất hành động hướng theo thị trường Các chức năng quản trị Quản trị Marketing Quản trị Tài chính Quản trị Nhân lực Quản trị Sản xuất Nếu không hiểu biết đầy đủ về các thuật ngữ trên thì không thể hiểu đúng và đầy đủ về bản chất của marketing. Trongedu.com   9   3. Quản trị Marketing Trongedu.com   10   3. Quản trị Marketing b, Các quan điểm Quản trị marketing a, Khái niệm Quản trị marketing “Quản trị Marketing là phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra việc thi hành các biện pháp nhằm thiết lập, củng cố và duy trì những cuộc trao đổi có lợi với những người mua đã được lựa chọn để đạt được những mục tiêu đã định của doanh nghiệp”. Trongedu.com   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Tập trung vào sản xuất (Vì NTD sẽ ưa thích nhiều SP được Phân tích bán rộng rãi với giá hạ). Lập kế hoạch Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm (Vì NTD luôn ưa thích những SP có chất lượng cao nhất, nhiều công dụng và tính năng cao nhất) Thực hiện Tập trung vào bán hàng (Vì NTD thường bảo thủ và do đó có sức ỳ, ngần ngại, chần trừ trong mua sắm hàng hóa => Thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mại). Kiểm tra 11   Trongedu.com   12   2  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   3. Quản trị Marketing 3. Quản trị Marketing b, Các quan điểm Quản trị marketing b, Các quan điểm Quản trị marketing Quan điểm Marketing Xác định đúng nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu => Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó bằng những phương thức có ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh. Quan điểm/ Chỉ tiêu Điểm xuất phát Trung tâm chú ý Quan điểm Marketing đạo đức - xã hội 1950   NTD ü Thỏa mãn nhu cầu mong Các biện pháp muốn NTD Mục tiêu Nhà KD ü Lợi nhuận của DN Bán hàng Nhà máy Sản phẩm Kích động việc mua sắm Tăng lợi nhuận nhờ tăng lượng bán Marketing Thị trường mục tiêu Hiểu biết nhu cầu khách hàng Marketing hỗn hợp Xã hội Tăng lợi nhuận nhờ thỏa mãn tốt hơn nhu cầu Trongedu.com   13   3. Quản trị Marketing Hiểu thị trường, hiểu nhu cầu và mong muốn của khách hàng Thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng Nghiên cứu khách hàng và thị trường Chọn khách hàng phục vụ: phân đoạn và lựa chọn thị trường Quản trị thông tin marketing và dữ liệu khách hàng Quyết định một định vị có giá trị: khác biệt hóa và định vị Thiết lập mối quan hệ có lợi và tạo sự hân hoan cho khách hàng Nắm bắt giá trị của khách hàng để tạo lợi nhuận Thiết kế sản phẩm và dịch vụ: Xây dựng thương hiệu mạnh Quản trị quan hệ khách hàng: xây dựng quan hệ mạnh với khách hàng đã chọn Tạo sự thỏa mãn và khách hàng trung thành Phân phối: quản trị chuỗi cung và cầu Quản trị quan hệ đối tác: xây dựng mối quan hệ mạnh với đối tác mkt Xúc tiến: truyền thông sự định vị giá trị Khai thác công nghệ marketing Thu giá trị từ KH Xây dựng chương trình marketing hỗn hợp cung ứng giá trị cao Giá cả: tạo giá trị thực Quản trị thị trường toàn cầu Trongedu.com   a, Quản trị quan hệ khách hàng là gì? (CRM) CRM là một quá trình bao gồm tổng thể các hoạt động liên quan đến việc xây dựng và duy trì các mối quan hệ với những khách hàng có thể mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp bằng cách cung cấp cho họ các giá trị và sự thoả mãn tốt hơn. Tăng thị phần và tăng khách hàng 15   4. Xây dựng mối quan hệ khách hàng Trongedu.com   16   4. Xây dựng mối quan hệ khách hàng c, Giá trị doanh nghiệp thu lại từ khách hàng trung thành b, Cách thức thiết lập mối quan hệ với khách hàng ²  Duy trì và phát triển sự trung thành của khách hàng: tìm cách thu được giá trị suốt đời của khách hàng ²  Tăng mức chi tiêu của khách hàng: mua thêm các sản phẩm khác của doanh nghiệp ²  Giá trị vòng đời khách hàng: là giá trị của tất cả các giao dịch mà khách hàng thực hiện ²  Tăng giá trị tài sản khách hàng Giá trị TSKH = (Tổng KHHT + Tổng KHTN) x Giá trị trọn đời của 1 KHTT ²  Quan hệ với khách hàng được chọn lọc cẩn thận (nguyên tắc Pareto 20/80) ²  Xây dựng mối quan hệ lâu dài: bởi vì chi phí để có khách hàng mới cao gấp 5-10 lần để giữ chân khách hàng cũ. ²  Xây dựng mối quan hệ trực tiếp: gia tăng tình cảm và sự tin tưởng của khách hàng. Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   14   Nắm bắt giá trị cuộc đời khách hàng Nhấn mạnh đạo đức và trách nhiệm xã hội Trongedu.com   Trongedu.com   4. Xây dựng mối quan hệ khách hàng c, Quá trình tạo giá trị cho khách hàng và thu lại giá trị từ khách hàng Tạo giá trị cho khách hàng và xây dựng mối quan hệ khách hàng ü Lợi ích của Xã hội 17   Trongedu.com   18   3  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   4. Xây dựng mối quan hệ khách hàng c, Giá trị doanh nghiệp thu lại từ khách hàng trung thành 4. Xây dựng mối quan hệ khách hàng d, Xây dựng mối quan hệ phù hợp theo mức độ trung thành ²  Những kẻ “xa lạ”: mức sinh lợi thấp, dự kiến lòng trung thành không cao Ví dụ: Một khách hàng bực bội sẽ làm siêu thị thiệt hại bao nhiêu USD? Biết rằng: ü  Một khách hàng trung bình chi ra 10$/ tuần để mua hàng ü  Mua hàng 50 tuần/năm ü  Trung thành với siêu thị trong 10 năm ²  “Bươm bướm”: là khách hàng sinh lợi tiềm năng nhưng không trung thành ²  “Những người bạn tốt”: vừa mang lại lợi nhuận vừa trung thành ²  “Những người dai dẳng”: Trung thành nhưng không mang lại lợi nhuận Trongedu.com   19   5. Những thách thức mới CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ NGHIÊN CỨU MARKETING 20   CÂU HỎI ÔN TẬP ² Xuất hiện nhiều phê phán những mặt trái của marketing đối với người tiêu dùng, xã hội ² Đạo đức và trách nhiệm xã hội trở thành vấn đề nóng, bảo vệ lợi ích người tiêu dùng, môi trường ² Marketing phi lợi nhuận phát triển nhanh chóng ² Thời đại kỹ thuật số hình thành ² Toàn cầu hoá nhanh chóng Trongedu.com   Trongedu.com   ² Hãy giải thích marketing là gì? Lấy ví dụ minh hoạ. ² Sự khác nhau và mối quan hệ giữa nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán. ² Khi bạn mua laptop, chi phí và giá trị dành cho bạn là gì, điều gì khiến làm bạn hài lòng? ² Tài sản khách hàng là gì? Các doanh nghiệp làm gì để gia tăng tài sản khách hàng? ² Một trong những điểm cốt lõi của marketing là “thoả mãn khách hàng tốt hơn đối thủ cạnh tranh. Bạn hiểu điều này như thế nào? 21   Trongedu.com   22   Chương 2: Hệ thống thông tin và Nghiên cứu Marketing   1.  Hệ thống thông tin MKT - Tại sao phải hình thành hệ thống thông tin? - Khái niệm MIS và Các bộ phận cấu thành MIS 2. Nghiên cứu marketing - Khái niệm - Quá trình nghiên cứu MKT Marketing - Chìa khoá thành công trong kinh tế thị trường Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Trongedu.com   24   4  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   1. HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING   1.1. Tại sao phải hình thành hệ thống thông tin Marketing? Marketing địa phương 1.2. Khái niệm MIS và Các bộ phận cấu thành MIS Marketing toàn quốc Không đủ mua 1. HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING   Đòi hỏi mua * Khái niệm MIS: Cạnh tranh phi giá cả Cạnh tranh giá cả Trongedu.com   Những thông tin này bao gồm cả thông tin lịch sử, hiện tại, tương lai; thông tin bên trong và bên ngoài. MIS là hệ thống hoạt động thường xuyên có sự tương tác giữa con người, thiết bị và các phương pháp dùng để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và truyền đi những thông tin cần thiết chính xác kịp thời để người phụ trách lĩnh vực Marketing sử dụng chúng với mục đích thiết lập, tổ chức thực hiện, điều chỉnh và kiểm tra các kế hoạch marketing. 25   1. HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING   * Các bộ phận cấu thành MIS Thông tin Marketing Môi trường Marketing - Các thông tin về thị trường (khách hàng mục tiêu)   Hệ thống thông tin   Hệ thống nghiên cứu Marketing Hệ thống thu thập thông tin Marketing Thường xuyên bên ngoài Hệ thống phân tích thông tin Marketing - Các nhà cung cấp - Các đối thủ cạnh tranh - Công chúng - Thông tin nội bộ - Phân tích   - Lập kế hoạch Nghiên cứu Marketing để làm gì? - Thực hiện   - Kiểm tra quá trình thực hiện   - Các nhân tố vĩ mô của môi trường   Doanh nghiệp cần thiết phải tiến hành nghiên cứu Marketing để hiểu được khách hàng và hiểu các đối thủ cạnh tranh.   Những quyết định và sự giao tiếp Marketing Trongedu.com   27   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   mục tiêu nghiên cứu MKT Nhà quản trị marketing và người nghiên cứu phải xác định vấn đề một cách thận trọng và thống nhất với nhau về mục tiêu nghiên cứu Thu thập thông tin Phân tích thông tin đã thu thập Lưu ý: Ø Trong giai đoạn này cần tránh việc xác định vấn đề quá rộng hay quá hẹp. Ø Các mục tiêu phải thật cụ thể. Báo cáo kết quả Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   28   Bước 1: Phát hiện vấn đề và hình thành Xây dựng kế hoạch nghiên cứu Trongedu.com   Trongedu.com   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu 2.2. Quá trình nghiên cứu MKT   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   2.1. Khái niệm:   Những người quản trị Marketing     26   Nghiên cứu marketing là việc xác định một cách có hệ thống những thông tin cần thiết về hoàn cảnh Marketing đứng trước công ty; là thu thập, phân tích và báo cáo kết quả về các thông tin đó. Thông tin Marketing   Hệ thống báo cáo nội bộ Trongedu.com   29   Trongedu.com   30   5  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   Bước 2: Lập kế hoạch nghiên cứu MKT Bước 2: Lập kế hoạch nghiên cứu MKT a, Nguồn tài liệu Ø Tài liệu thứ cấp: những thông tin đã có trong một tài liệu nào đó, đã được thu thập cho một mục đích khác. Ø Tài liệu sơ cấp: Những thông tin được thu thập lần đầu tiên cho mục đích nhất định Để xây dựng một kế hoạch có hiệu quả nhất để thu thập những thông tin cần thiết, kế hoạch bao gồm: Ø Nguồn tài liệu Ø Phương pháp nghiên cứu Trường hợp những nguồn tài liệu thứ cấp bị cũ, không chính xác, không đáng tin cậy thì phải tiền hành thu thập tài liệu sơ cấp. Đa số các nghiên cứu marketing cần tiến hành thu thập tài liệu sơ cấp (có thể thông qua điều tra, phỏng vấn...) Ø Công cụ nghiên cứu Ø Kế hoạch chọn mẫu Ø Phương pháp tiếp xúc Trongedu.com   31   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   Bước 2: Lập kế hoạch nghiên cứu MKT c, Các công cụ nghiên cứu: để thu thập các tài liệu sơ cấp Ø Phiếu điều tra/ Bảng câu hỏi: Là hàng loạt câu hỏi mà người được hỏi cần phải trả lời. Có hai loại câu hỏi là câu hỏi đóng (Chỉ việc lựa chọn các phương án trả lời được thiết kế sẵn) và câu hỏi mở (trả lời bằng lời lẽ và ý kiến riêng). Ø Phương tiện máy móc: Điện kế, thiết bị đo lường mức độ nhìn được và nhớ được, thiết bị chuyên dùng để ghi chép chuyển động của mắt, thiết bị mắc vào vô tuyến... VD: Với vấn đề đặt ra "Có thể giảm giá theo khối lượng mua được không, điều đó liệu có kích thích tăng lượng bán không?" Khi đó có thể tổ chức nhiều điểm bán theo mức giá khác nhau để theo dõi thực nghiệm.   Trongedu.com   32   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   Bước 2: Lập kế hoạch nghiên cứu MKT b, Các phương pháp nghiên cứu Ø Quan sát: Theo dõi, Quan sát, lắng nghe mọi người và hoàn cảnh. Áp dụng tốt nhất cho việc nghiên cứu có tính chất tìm kiếm. Ø Thực nghiệm: Chọn ra những nhóm chủ thể có hoàn cảnh khác nhau để thử nghiệm trong thực tế để so sánh kết quả với nhau. Áp dụng tốt nhất nghiên cứu nhằm phát hiện quan hệ nhân quả Ø Điều tra: Qua điều tra sẽ có được những thông tin về sự am hiểu, lòng tin, sự ưa thích, mức độ thỏa mãn của khách hàng...Áp dụng tốt nhất cho việc nghiên cứu có tính chất mô tả Trongedu.com   33   Trongedu.com   34   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   Bước 2: Lập kế hoạch nghiên cứu MKT e, Các phương thức tiếp xúc: Bước 2: Lập kế hoạch nghiên cứu MKT Qua điện thoại   Ø Hỏi ai? Ø Số lượng người cần hỏi? Đặt câu hỏi và nhận câu trả lời qua điện thoại. Thu thập nhanh thông tin Qua bưu điện   d, Xác lập kế hoạch chọn mẫu: mẫu là đoạn dân cư tiêu biểu cho toàn bộ dân cư nói chung. Gửi bảng câu hỏi qua bưu điện. Nhận trả lời qua bưu điện Ø Nên lựa chọn thành viên của mẫu bằng Tiếp xúc trực tiếp   cách nào? Ngẫu nhiên hay theo tiêu chí nào đó. Trongedu.com   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   35   Ø Phỏng vấn từng cá nhân (dùng bảng câu hỏi, chỉ nên trong vài phút) Ø Phỏng vấn nhóm tập trung (trao đổi, thảo luận về chủ để, nội dung được chuẩn bị trước trong một vài giờ, với nhóm từ 6 -10 người). Trongedu.com   36   6  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   Bước 3: Thu thập thông tin Bước 4: Phân tích thông tin thu thập được Đây là giai đoạn quan trọng nhất nhưng cũng dễ sai lầm nhất của việc nghiên cứu. Cần lưu ý những trở ngại sau: Ø Một số người được hỏi có thể vắng nhà, mà cũng không ở nơi làm việc; Ø Một số người thoái thác, từ chối tham gia; Ø Một số người có thể trả lời thiên lệch, không thành thật, cảm thấy vô bổ, mất thời gian; Ø Bản thân người chủ trì có thể thiên vị, không thành thật vì lý do chủ quan. Trongedu.com   Giai đoạn này nhằm rút ra những thông tin và kết quả quan trọng nhất từ tài liệu thu thập được. Kết quả nghiên cứu thường được tập hợp vào bảng. Trên cơ sở bảng đó xem xét sự phân bố của các thông tin: mật độ cao, trung bình, tản mạn. Ø Nếu là nghiên cứu định tính: căn cứ vào mật độ trả lời hoặc tần suất xuất hiện thông qua các con số giả thiết. Ø Nếu là nghiên cứu định lượng: căn cứ vào con số thực hoặc những chỉ tiêu đã tính toán. 37   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   Trongedu.com   38   2. NGHIÊN CỨU MARKETING   Bước 4: Phân tích thông tin thu thập được Bước 5: Báo cáo kết quả nghiên cứu MKT Báo cáo phải thẻ hiện rõ vấn đề và mục tiêu nghiên cứu. Thường được viết theo trình tự sau: Ø Nêu vấn đề và mục tiêu nghiên cứu, các giả thiết, các kết luận Ø Phân tích trình tự và kết quả nghiên cứu để nhà quản lý có thể xem thêm Ø Những hạn chế của nghiên cứu vì những lý do nhất định Hệ thống phân tích thông tin Marketing Trongedu.com   39   1. Tổng quan về môi trường marketing của doanh nghiệp Môi  trường  kinh  tế  và   nhân  khẩu Câu hỏi ôn tập chương 2 ² Tại sao phải hình thành hệ thống thông tin Marketing? ² Các bộ phận cấu thành hệ thống thông tin Marketing? ² Nghiên cứu Marketing là gì? Tại sao phải tiến hành nghiên cứu Marketing? ² Các bước nghiên cứu Marketing? ² Phân biệt dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp? ² Khi nào cần phải tiến hành thu thập dữ liệu sơ cấp? ² Phương pháp, công cụ và phương thức tiếp xúc để thu thập dữ liệu sơ cấp? Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   40   CHƯƠNG 3: MÔI TRƯỜNG MARKETING   HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ NGHIÊN CỨU MARKETING   Trongedu.com   Trongedu.com   Hệ  thống  thông   -n  Marke-ng Phân   phối Những  người   cung  ứng Hệ  thống  kiểm   tra  Marke-ng Môi  trường  chính  trị,  luật   pháp 41   Môi  trường  công  nghệ  và   tự  nhiên Trung  gian   Marke-ng Sản  phẩm Khách  hàng   mục  -êu Xúc  -ến  hỗn   hợp Đối  thủ     cạnh  tranh Trongedu.com   Hệ  thống  lập  kế hoạch  Marke-ng Giá   cả Công  chúng HT  tổ  chức  thực   hiện  Marke-ng Môi  trường  văn  hóa 42   7  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 3: MÔI TRƯỜNG MARKETING   CHƯƠNG 3: MÔI TRƯỜNG MARKETING   3. Tác động của môi trường vĩ mô tới hoạt động marketing 2. Tác động của môi trường vi mô tới hoạt động marketing ² Các lực lượng bên trong doanh nghiệp: Ban giám đốc, các phòng ban ² Các lực lượng bên ngoài doanh nghiệp: ²  Nhân khẩu: giới tính, độ tuổi, mật độ dân số, tỷ lệ sinh, tỷ lệ tử,… ²  Kinh tế: lãi suất, lạm phát, tăng trưởng kinh tế ²  Tự nhiên: khí hậu, địa lý, tài nguyên thiên nhiên ²  Khoa học kỹ thuật: công nghệ mới ²  Chính trị: luật pháp, tình hình chính trị ²  Văn hóa: nền tảng hình thành mong muốn của KH + Những tổ chức, cá nhân cung ứng các yếu tố sản xuất + Những tổ chức dịch vụ, trung gian marketing + Đối thủ cạnh tranh + Công chúng trực tiếp + Khách hàng Trongedu.com   43   Câu hỏi ôn tập và thảo luận: 1) Hãy phân tích các cơ hội và thách thức mà môi trường vĩ mô mang lại cho các doanh nghiệp tại địa phương bạn trong điều kiện hiện nay? 2) Tỷ lệ nhân viên dưới 25 tuổi trong một doanh nghiệp chiếm 90%, đây là điểm mạnh hay điểm yếu của doanh nghiệp? 3) Công ty Viettel, công ty Honda đã có những hoạt động gì để gây được thiện cảm với công chúng? 4) Nếu bạn là giám đốc một doanh nghiệp sản xuất sữa cho trẻ em tại một quốc gia mà tỷ lệ trẻ em ngày càng giảm, thì bạn dự kiến có chiến lược gì để vượt qua thách thức đó? Thị trường người tiêu dùng và hành vi mua của NTD Nắm được bản chất của thị trường người tiêu dùng   46   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   1.2. Đặc trưng cơ bản của thị trường NTD: 47   Ø Có quy mô lớn và thường xuyên gia tăng Ø Nhu cầu và ước muốn phong phú và đa dạng Ø Thị trường NTD thường xuyên thay đổi vừa tạo ra những cơ hội vừa tạo ra những rủi ro thách đố các nỗ lực Marketing của doanh nghiệp. Trongedu.com   Trongedu.com   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng   45   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Thị trường người tiêu dùng: Bao gồm tất cả các cá nhân, các hộ gia đình và các nhóm người hiện có và tiềm ẩn mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ cho mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân. Hiểu được các đặc trưng của thị trường người tiêu dùng   Vẽ được mô hình hành vi mua của người tiêu dùng   Trongedu.com   Trongedu.com   Người tiêu dùng là người mua sắm và tiêu dùng những sản phẩm và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu và ước muốn cá nhân. 44   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 3: MÔI TRƯỜNG MARKETING   1. Khái quát về thị trường NTD 1.1. Khái niệm thị trường NTD Trongedu.com   48   8  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   2.2. Mô hình hành vi mua của NTD: 2. Mô hình hành vi mua của NTD 2.1. Khái niệm hành vi mua: Các nhân tố kích thích 49   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   - Sự giao lưu và biến đổi văn hóa - Nhóm - Gia đình - Vai trò và địa vị xã hội - Lựa chọn hàng hóa - Lựa chọn nhãn hiệu - Lựa chọn nhà cung ứng - Lựa chọn thời gian mua - Lựa chọn khối lượng mua (Có thể quan sát được) 50   Cá nhân - Tuổi đời Tâm lý - Nghề nghiệp - Động cơ - Nhận thức Người - Hoàn cảnh kinh tế - Sự hiểu biết Tiêu dùng -  Lối sống - Quan điểm - Niềm tin - Nhân cách và nhận thức 51   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   52   3.3. Nhân tố cá nhân: Ø Tuổi tác và đường đời: hàng hóa và dịch vụ thay đổi qua các giai đoạn trong cuộc đời Ø Nghề nghiệp: ảnh hưởng nhất định đến tính chất của hàng hoá, dịch vụ được chọn. Ø Tình trạng kinh tế: ảnh hưởng đến loại và số lượng hàng hoá mà họ mua sắm. Ø Lối sống: Sự lựa chọn hàng hoá của NTD thể hiện lối sống của họ. Ø Nhân cách và quan niệm về bản thân: ứng dụng để thiết kế sản phẩm và các chương trình khuyến mại, quảng cáo… định hướng hành vi mua của NTD. Trongedu.com   53   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Nền văn hóa, Nhánh văn hóa, Sự giao lưu và biến đổi văn hóa: Tham khảo giáo trình CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Trongedu.com   3.2 Nhân tố xã hội: Ø Giai tầng xã hội: là các lớp người khác nhau do kết quả của sự phân chia tương đối đồng nhất và ổn định trong một xã hội, được sắp xếp theo thứ bậc, những thành viên trong từng thứ bậc cùng chia sẻ những giá trị lợi ích và cách ứng xử giống nhau. Ø Nhóm tham khảo (nhóm tiêu biểu): là những nhóm có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến thái độ và hành vi mua của con người. Ø Gia đình: yếu tố gia đình ảnh hưởng mạnh đến hành vi mua vì sự biến động của cầu hàng hoá luôn gắn với sự hình thành và biến động của gia đình, và những quyết định mua sắm cá nhân luôn chịu ảnh hưởng của các cá nhân khác trong gia đình. Cần lưu ý phân loại gia đình thành gia đình định hướng và gia đình hôn phối (vợ chồng và con cái). Ø Vai trò và địa vị xã hội: cá nhân có thể là thành viên của nhiều nhóm trong xã hội. Vị trí của họ trong từng nhóm được xác định theo vai trò và địa vị của họ trong nhóm.Một vai trò của cá nhân sẽ ảnh hưởng đến quyết định mua của những thành viên trong nhóm. Các định tính này của NTD đòi hỏi người làm marketing phải cố gắng biến sản phẩm của mình thành các biểu tượng về địa vị mà NTD mong đợi. Có ảnh hưởng sâu rộng đến hành vi NTD. Văn hóa là lực lượng cơ bản đầu tiên biến nhu cầu tự nhiên của con người thành ước muốn - cái mà NTD cố gắng thỏa mãn khi mua sắm và tiêu dùng hàng hóa dịch vụ. Theo nghĩa rộng nhất, “văn hoá có thể coi là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần, vật chất, trí tuệ và cảm xúc quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội. Văn hóa bao gồm nghệ thuật và văn chương, những lối sống, những quyền cơ bản của con người, hệ thống các giá trị, những tập tục và tín ngưỡng. Văn hoá đem lại cho con người khả năng suy xét về bản thân. Chính nhờ văn hoá mà con người tự thể hiện, tự ý thức được bản thân” Trongedu.com   - Nhánh văn hóa Trongedu.com   - Nền văn hóa -Sản phẩm - Kinh tế - Giá cả - KHKT -Phân phối - Văn hóa - Xúc tiến - Chính trị/ hỗn hợp Luật pháp (DN kiểm -Cạnh tranh soát (DN không được) KS tuyệt đối) 3.1 Nhân tố văn hoá: Văn hóa - Giai tầng xã hội C á c đ ặ c Quá trình t í n h c ủ a quyết định NTD mua hiện ước (Tiếp nhận (Xuất tìm thông muốn, v à p h ả n tin, mua sắm, tiêu dùng và cảm ứng đáp lại nhận khi dùng SP) ntn?) Môi trường CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   3. Các nhân tố tác động đến hành vi NTD Xã hội Marketing Phản ứng của khách hàng Trongedu.com   Trongedu.com   Hành vi mua của NTD là toàn bộ hành động mà NTD bộc lộ ra trong quá trình trao đổi sản phẩm, bao gồm: điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá và chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ. Hộp đen ý thức của người mua 54   9  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   3.4 Nhân tố tâm lý: Động cơ: là nhu cầu đã trở nên bức thiết đến mức buộc con người phải hành động để thoả mãn nó (về vật chất, tinh thần hoặc cả hai). Tự hoàn thiện Nhu cầu được tôn trọng, được công nhận, có địa vị xã hội Ø Sự hiểu biết (kinh nghiệm): là trình độ của con người về cuộc sống Trongedu.com   Trongedu.com   Sơ đồ: Thứ bậc nhu cầu của Maslow Ø Nhận thức: Là quá trình con người chọn lọc, tổ chức và lý giải thông tin để hình thành một bức tranh có ý nghĩa về thế giới xung quanh. Ø Niềm tin: là sự nhận định chứa đựng một ý nghĩa cụ thể mà người ta có được về một sự vật hay hiện tượng nào đó Nhu cầu xã hội (cảm giác thân mật, tình yêu, giao lưu) 55   Ø Quan điểm: là những đánh giá, cảm xúc và những khuynh hướng hành động tương đối nhất quán về một sự vật, hiện tượng hay một ý 56   tưởng nào đó. CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Nhu cầu an toàn (muốn được bảo vệ, được yên ổn…) Nhu cầu sinh lý (Đói, khát,…) QUÁ TRÌNH THÔNG QUA QUYẾT ĐỊNH MUA Nhân tố nào kích thích Sinh viên quyết định lựa chọn mạng điện thoại di động Viettel/Vinaphone? Phân tích thứ bậc nhu cầu của Maslow đối với Sinh viên? Liệt kê được các bước của quá trình quyết định mua   57   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Các bước của quá trình thông qua quyết định mua 59   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   58   Nhận biết nhu cầu Tìm kiếm thông tin Đánh giá các phương án Quyết định mua Đánh giá sau khi mua Trongedu.com   -  Trường hợp chưa mua: Bạn sẽ tiến hành mua qua những bước thế nào? -  Trường hợp đã mua: Kể lại các bước đã mua hàng của bạn? Nắm được những nỗ lực mà người làm Marketing phải quan tâm và thực hiện trong từng bước.   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Trongedu.com   Tình huống: Bộ máy vi tính có giá 5 triệu đồng Hiểu rõ được hành vi của người tiêu dùng trong từng bước   Trongedu.com   Trongedu.com   Đặc trưng cơ bản của thị trường sinh viên Đại học Tây Bắc? 60   10  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   2. Tìm kiếm thông tin 1. Nhận biết nhu cầu ??? 3 cấp độ về nhu cầu máy vi tính: - Nhu cầu gì? - Mong muốn như thế nào? - Nhu cầu có khả năng thanh toán? (bao nhiêu $) CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Do niềm tin có thể thay đổi theo thời gian nên người làm marketing có cơ hội để thực hiện những nỗ lực marketing để xây dựng niềm tin với NTD. 64   65   Sự hài lòng hoặc không hài lòng sẽ ảnh hưởng đến hành vi mua tiếp theo của NTD. Hài lòng: sẽ mua lặp lại khi có nhu cầu, đồng thời tuyên truyền tốt về sản phẩm. Không hài lòng: tuyên truyền xấu về sản phẩm, doanh nghiệp, “tẩy chay”, thậm chí có thể trả lại sản phẩm… Những đánh giá sau khi mua của NTD là những chỉ báo về sự thành công hoặc chưa thành công của các nỗ lực Marketing. Người làm marketing cần thiết lập kênh tiếp nhận những phàn nàn và khiếu nại của khách hàng để nắm bắt được mức độ hài lòng của khách hàng để điều chỉnh các hoạt động Marketing của mình. Sau khi mua bộ máy tính. Điều gì khiến bạn: q Không hài lòng? q Hài lòng? Trongedu.com   Tháo gỡ ảnh hưởng của Để đi đến quyết định mua cuối cùng thì NTD bị các yếu tố kìm hãm là ảnh hưởng bởi các yếu tố kìm hãm: nhiệm vụ trọng tâm của Ø Thái độ của người khác: Gia đình, bạn bè,.. có Marketing. Đặc biệt là thể làm tăng hoặc giảm niềm tin. quảng cáo, khuyến mại, Ø Những yếu tố hoàn cảnh: rủi ro đột xuất, sự phân phối sản phẩm tiện sẵn có của sản phẩm, giao dịch, thanh toán, dịch lợi… vụ sau bán… Thứ ba, NTD có khuynh hướng xây dựng niềm tin của mình gắn với các nhãn hiệu. Họ đồng nhất một chuỗi niềm tin của mình về sản phẩm với hình ảnh về nhãn hiệu. 5. Đánh giá sau khi mua Trongedu.com   Quyết định mua VD: Khi mua thực phẩm an toàn, sức khoẻ. Khi mua đồ điện tử độ bền lâu, ổn định CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   4. Quyết định mua sắm Các cản trở mua Thứ hai, NTD có khuynh hướng phân loại về mức độ quan trọng của các thuộc tính khác nhau. Với NTD, thuộc tính quan trọng nhất là những thuộc tính đáp ứng được những lợi ích mà họ mong đợi ở sản phẩm. Trongedu.com   Trongedu.com   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Ý định mua Người làm Marketing phải sẵn sàng cung cấp thêm các thông tin bổ sung để duy trì sự chú ý của NTD và để được nằm trong bộ62   sưu tập nhãn hiệu. 3. Đánh giá các phương án Bạn sẽ dựa vào thuộc tính nào để đánh giá các phương án mua máy vi tính? 63   Bạn hãy kể lại một trường hợp mà bạn đã có ý định mua sau đó lại không mua nữa? Nguồn thông tin kinh nghiệm: trực tiếp xem xét hay dùng thử   Nguồn tin nào có ảnh hưởng quan trọng nhất tới việc tiếp nhận sản phẩm vào bộ sưu tập nhãn hiệu máy tính của bạn? CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   3. Đánh giá các phương án Người làm Marketing cần nắm được cách thức mà người mua sử dụng trong việc đánh giá các nhãn hiệu có khả năng cạnh tranh với nhau: dựa vào một số khuynh hướng cơ bản giúp dự đoán được quan điểm của NTD Sau khi đánh giá các phương án, NTD đi đến ý định mua. Ý định mua của người mua thường dành cho những sản phẩm có thứ hạng cao nhất. Nguồn thông tin thương mại: quảng cáo, người bán, hội chợ, triển lãm, …   Nguồn thông tin đại chúng: Ấn phẩm, dư luận…   Marketing: Hiểu nhu cầu và khơi gợi nhu cầu để cung cấp các sản phẩm 61   phù hợp với mong muốn và khả năng thanh toán. Thứ nhất, dựa vào các thuộc tính của sản phẩm - Đặc tính kỹ thuật: Công thức, thành phần, màu sắc, cỡ, khổ, tốc độ, thời gian sử dụng, độ bền,… - Đặc tính tâm lý: Vẻ đẹp, vẻ trẻ trung, sự thoải mái, lòng tự hào về quyền sở hữu… - Đặc tính về giá cả: hợp túi tiền - Đặc tính về dịch vụ khách hàng: đầy đủ, tiện lợi… Khi sự thôi thúc của nhu cầu đủ mạnh, người tiêu dùng sẽ tìm kiếm thông tin liên quan đến sản phẩm và dịch vụ Kết quả của việc thu thập thông tin là Nguồn thông tin cá nhân: NTD có được “bộ sưu tập các nhãn Gia đình, hàng xóm, bạn bè, hiệu” của sản phẩm đó. sự quen thuộc…   Trongedu.com   Trongedu.com   Nhu cầu được phát sinh bởi nhiều yếu tố kích thích cả bên trong lẫn bên ngoài. - Bên trong: cảm giác đói, khát…. - Bên ngoài: nhìn thấy, nghe thấy… (Các kích thích của Marketing) 66   11  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Phần kết Trong thực tế: 1. Bước nào có thể bị bỏ qua? Bước nào không thể bỏ qua? 2. Có thể đảo thứ tự các bước được không? 3. Trường hợp mua hàng lặp lại, bạn sẽ mua hàng qua những bước nào? Đánh giá các phương án Quyết định mua Đánh giá sau khi mua Năm bước của quyết định mua được sử dụng để mô tả tổng quát và đầy đủ hành vi mua mang tính chất lý thuyết. Trong thực tế, NTD có thể bỏ qua hoặc đảo lộn một vài bước của tiến trình này./. Bán buôn I Sản xuất -  -  Bán buôn II Bán buôn … Bán lẻ Trongedu.com   Tìm kiếm thông tin Trongedu.com   Nhận biết nhu cầu Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa Người tiêu dùng Sự giống và khác nhau giữa DNSX và Người tiêu dùng? Chúng có mối liên hệ gì với nhau? 67   68   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   THỊ TRƯỜNG CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT - Hiểu được đặc trưng của thị trường DNSX. - Nắm được những nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua của thị trường DNSX - Phân tích được vai trò những người tham gia vào quá trình quyết định mua của DNSX. Thị trường các tổ chức bao gồm: các DNSX, các tổ chức thương mại và các tổ chức nhà nước. Trong đó các doanh nghiệp sản xuất đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra giá trị thặng dư và của cải vật chất cho xã hội. Các DNSX hợp thành thị trường rất hấp dẫn cho nhà kinh doanh tư liệu sản xuất. Trongedu.com   Trongedu.com   MỤC TIÊU BÀI HỌC: 69   70   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   1. Khái niệm Để sản xuất ra chai nước lọc (đang ở trên bàn) thì cần các yếu tố đầu vào là gì? Nghiên cứu hành vi mua của DNSX là nghiên cứu hành vi mua các yếu tố đầu vào này. Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Tình huống: Sinh viên mua hoa, socola về bán nhân dịp lễ tình nhân có coi là nhà sản xuất hay không? Trongedu.com   Trongedu.com   Thị trường các DNSX bao gồm tất cả các cá nhân và tổ chức mua sắm sản phẩm dịch vụ sử dụng vào việc sản xuất ra những hàng hoá hay dịch vụ khác, để bán, cho thuê hay cung ứng cho những người khác để kiếm lời. Trường hợp sinh viên mua nguyên vật liệu để làm socola bán thì có được coi là Nhà SX? 71   Vậy phân biệt giữa Nhà sản xuất và Tổ chức thương mại là: Nhà SX: SP A => SP B. Thương mại:SP A =>SP A 72   12  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   2. Đặc trưng VD: điện tiêu thụ trong sản 2.2. Đặc tính cầu: xuất (60 triệu) so với điện v Mang tính chất thứ phát hay phái sinh gia đình (300ng) v Cầu hàng TLSX có độ co giãn về giá rất thấp v Cầu hàng TLSX biến động mạnh với một mức độ lớn hơn nhiều so với cầu hàng tiêu dùng. v Thị trường các DNSX có tính chất tập trung theo Các khu công nghiệp vùng địa lý. Các khu công nghiệp, các khu đông nào ở nước ta mà dân cư là thị trường trọng điểm của nhà cung ứng 73   bạn biết? TLSX. CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   90% từ 1 DNSX 2.4. Những người mua sắm hàng TLSX thường có sự tham gia của nhiều thành viên và việc mua sắm có tính chất chuyên nghiệp. Do vậy, các doanh nghiệp cung ứng cần phải tuyển dụng đội ngũ bán hàng được đào tạo giỏi về nghiệp vụ bán lẫn nghiệp vụ kỹ thuật. 74   3. Nhân tố ảnh hưởng CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   76   3.3. Những yếu tố quan hệ cá nhân: Việc mua sắm TLSX được thực hiện bởi những thành viên có cương vị, quyền hạn và năng lực khác nhau. 3.4. Những yếu tố thuộc về cá nhân: Mỗi cá nhân tham gia vào quá trình mua đều mang theo những động cơ, nhận thức và sở thích riêng phụ thuộc vào tuổi tác, mức thu nhập, trình độ học vấn, cương vị công tác và kiểu nhân cách. Người bán hàng giỏi phải biết rõ từng cá nhân khách hàng để có những tác động phù hợp nhất. 77   Trongedu.com   Ø Sự nâng cấp về địa vị và tổ chức bộ phận cung ứng vật tư trong doanh nghiệp. Ø Việc mua sắm, giao dịch, ký kết hợp đồng mang tính chất tập trung hơn. Ø Tỷ lệ các hợp đồng mua dài hạn gia tăng. Ø Áp dụng gia tăng các chính sách khen thưởng và xử lý phạt đối với các hoạt động mua. Ø Khi nền kinh tế suy thoái, nhu cầu đầu tư kinh doanh giảm, người mua giảm mức mua sắm các loại trang thiết bị, nguyên liệu… nhằm giảm khối lượng sản phẩm tồn kho do cầu về các loại hàng hoá giảm. Ø Gia tăng lượng dự trữ nguyên, vật liệu quý hiếm, và các hợp đồng dài hạn mua bán chúng. Ø Đẩy mạnh việc mua sắm, trang thiết bị mới liên quan đến vấn đề bảo vệ môi trường, đầu tư cho công nghệ mới và sự cạnh tranh… CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Trongedu.com   VD: tách phòng riêng, bổ nhiệm người đứng đầu bộ phận cung ứng vật tư vào Ban giám đốc 3.1. Những nhân tố môi trường: Một số xu hướng mà người mua bộc lộ và người cung ứng TLSX cần quan tâm là: Trongedu.com   VD: Thuê máy xúc, máy ủi; thuê mua tài chính ô tô Tại sao như vậy? 75   3.2. Những yếu tố thuộc tổ chức: Mục tiêu, chính sách, phương pháp làm việc và cơ cấu tổ chức… của doanh nghiệp. Người làm marketing phải lưu ý: DNSX   NTD   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Trongedu.com   2.5. Đặc trưng khác: Các DNSX thích hình thức thuê mướn, hợp đồng hơn là mua đứt đối với một số công cụ lao động có trọng tải và giá trị lớn, như phương tiện vận tải, dụng cụ cơ giới, thiết bị đóng gói, bốc xếp… 2.3. Kết cấu thị trường: Người mua có số lượng ít, song khối lượng mua của một khách hàng thường rất lớn. Vì vậy, mối quan hệ mua bán giữa người mua người bán thường rất gần gũi, mang tính trực tiếp, có tính chất tương hỗ hay hợp tác. 10% từ 9 NTD Trongedu.com   Trongedu.com   60 triệu 2.1. Quy mô cầu: Thị trường TLSX có quy mô, danh mục hàng hoá, khối lượng tiền tệ chu chuyển lớn hơn rất nhiều so với thị trường hàng tiêu dùng. 78   Nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định mua của DNSX? Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   13  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   4. Những người tham gia Người sử dụng Người mua Họ quyết định lựa chọn mặt hàng và người cung ứng. Họ là người có thẩm quyền của doanh nghiệp mua. Người trực tiếp giao dịch, mua sắm TLSX: chọn địa điểm bán hàng, các điều kiện liên quan đến thời hạn, phương thức thanh toán, 79   giao hàng… Trongedu.com   Người quyết định Khai thác thị trường nào khó hơn: Các chuyên gia và chuyên viên kỹ thuật, họ xác định các đặc tính kỹ thuật của TLSX, cung cấp các thông tin, đánh giá, lựa chọn khả năng sử dụng thay thế các mặt hàng. Trongedu.com   Người ảnh hưởng Những người sẽ sử dụng TLSX được mua. Người tiêu dùng cuối cùng hay thị trường DNSX? Khai thác thị trường DNSX khó hay dễ tùy thuộc vào sự thông hiểu thị trường của nhà kinh doanh! Thông qua việc hiểu rõ đặc trưng, những nhân tố ảnh hưởng, và những người tham gia vào quá trình quyết định mua sẽ giúp nhà kinh doanh có chiến lược tiếp cận và khai thác hiệu quả thị trường DNSX./. 80   Theo bạn, người nào có ảnh hưởng quan trọng nhất? CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Chúng ta sẽ cùng nghiên cứu hành vi mua của đối tượng cụ thể nào? MỤC TIÊU BÀI HỌC: - Hiểu được đặc trưng của thị trường TCTM VÀ CQNN. - Nắm được những nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua của từng thị trường - Phân tích được vai trò những người tham gia vào quá trình quyết định mua của từng thị 81   trường. CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   THỊ TRƯỜNG CÁC TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI   •  Đại lý cấp 1 •  Đại lý cấp 2 •  Siêu thị •  …… •  (Bạn hãy kể thêm) THỊ TRƯỜNG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC   Trongedu.com   Trongedu.com   4. THỊ TRƯỜNG CÁC TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI 5. THỊ TRƯỜNG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC •  Cấp trung ương   •  Cấp Thành phố •  Cấp huyện, xã •  Nhà trường •  (Bạn hãy kể thêm) 82   CHƯƠNG 4: HÀNH VI KHÁCH HÀNG   Tham gia xây dựng bài •  Đặc trưng •  •  - •  Đặc trưng   •  •  - •  Nhân tố ảnh hưởng •  •  •  Người tham gia QĐ mua •  - •  Nhân tố ảnh hưởng •  •  •  Người tham gia QĐ mua 83   Những người nào tham gia vào quá trình tuyển dụng nhân viên Kế toán tại DNSX, TCTM, CQNN? (Quá trình mua hàng hóa đặc biệt: Sức lao động) Hiểu rõ hành vi mua của thị trường các tổ chức để có những hành xử phù hợp thì mới có thể thành công trong nền kinh tế thị trường hiện nay. Trongedu.com   THỊ TRƯỜNG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC   Trongedu.com   THỊ TRƯỜNG CÁC TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI   84   •  - Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   14  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   I. ĐO LƯỜNG VÀ DỰ BÁO CẦU 1. Tổng cầu thị trường: 85   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   Vd: trong một năm có 5000 sinh viên mua 12 thẻ ĐTDĐ trả trước với giá trung bình 100.000đ/thẻ. Q= 5000x12x100.000 = 6.000.000.000đ (Sáu tỷ đồng) 86   II. TỔNG QUAN VỀ PHÂN ĐOẠN, LỰA CHỌN VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU Qi= 20% x 6.000.000.000 = 1.200.000.000đ (Một tỷ hai trăm triệu đ) 3. Dự báo cầu: Tham khảo tài liệu 87   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   2. Ba bước cơ bản của marketing mục tiêu Phân đoạn TT Chọn TT mục tiêu Định vị TT Trongedu.com   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   88   II. TỔNG QUAN VỀ PHÂN ĐOẠN, LỰA CHỌN VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU Trongedu.com   Giai đoạn 3: Marketing mục tiêu Chia nhỏ thị trường tổng thể, chọn một hoặc vài đoạn thị trường để tập trung mọi nỗ lực marketing, phục vụ KH tốt nhất => Để kinh doanh hiệu quả, từng doanh nghiệp phải tìm cho mình những đoạn thị trường mà họ có khả năng đáp ứng nhu cầu mong muốn KH hơn hẳn đối thủ cạnh tranh. Lộ trình làm marketing như vậy gọi là marketing mục tiêu. CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   II. TỔNG QUAN VỀ PHÂN ĐOẠN, LỰA CHỌN VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU 1.  Thực chất của lựa chọn thị trường mục tiêu b, Sự hình thành marketing mục tiêu: 3 giai đoạn Giai đoạn 1: Marketing đại trà Phân phối và quảng cáo đại trà, hướng tới tất cả khách hàng có trên thị trường. Giai đoạn 2: Marketing đa dạng hóa sản phẩm Tạo sự đa dạng cho sản phẩm, phong phú về kiểu dáng, kích cỡ, màu sắc… tăng cơ hội lựa chọn và thỏa mãn nhu cầu KH 1.  Thực chất của lựa chọn thị trường mục tiêu a, Lý do phải lựa chọn thị trường mục tiêu q Thị trường tổng thể gồm nhiều nhóm khách hàng khác nhau. Mỗi nhóm có những đòi hỏi riêng về sản phẩm, giá bán, phân phối… q  Sự đối mặt với các đối thủ cạnh tranh q Mỗi doanh nghiệp chỉ có một hoặc một vài thế mạnh. Nguồn lực là hữu hạn. Trongedu.com   Vd: Tiếp theo vd trước. Thị phần doanh nghiệp A là 20% Trongedu.com   Qi = Si.Q Trong đó: Qi: Cầu của doanh nghiệp i Si: Thị phần của doanh nghiệp i Q: Tổng cầu thị trường Trong đó: Q: Tổng nhu cầu thị trường trong một năm n: Số lượng người mua với một loại sản phẩm q: Số lượng sản phẩm trung bình một người mua trong năm p: Giá trung bình của một đơn vị sản phẩm CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   I. ĐO LƯỜNG VÀ DỰ BÁO CẦU 2. Cầu của doanh nghiệp: Là phần cầu của thị trường thuộc về doanh nghiệp Q = n.q.p Trongedu.com   Trongedu.com   Hiểu được bản chất của phân đoạn thị, lựa chọn, và định vị thị trường.   Nắm rõ các cơ sở để phân đoạn thị trường   Lựa chọn được thị trường mục tiêu qua đánh giá mức độ hấp dẫn   Miêu tả các bước của tiến trình định vị.   3 bước cơ bản marketing mục tiêu. 89   90   15  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   III. PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG III. PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG 91   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   2. Yêu cầu của phân đoạn thị trường: q Đo lường được: Quy mô, sức mua Vd: tuổi tác, giới tính, thu nhập… q Có quy mô đủ lớn: Doanh thu > Chi phí q Có thể phân biệt được: Đặc điểm riêng q Có tính khả thi: Doanh nghiệp có khả năng, năng lực tiếp cận và khai thác được. VD: Một kế toán mới ra trường phát hiện nhóm doanh nghiệp tư nhân có nhu cầu làm quyết toán năm 2013 nhưng người đó lại không có máy tính và phần mềm kế toán./. Trongedu.com   VD: Thuê bao trả trước Vs Thuê bao trả sau hướng tới đối tượng khách hàng nào? Trongedu.com   1. Khái niệm: Phân đoạn thị trường là quá trình phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi. 92   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   III. PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG III. PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG 93   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   3. Các cơ sở phân đoạn thị trường a, Phân đoạn thị trường người tiêu dùng Ø Phân đoạn thị trường theo cơ sở địa lý: q Khu vực/miền q Vùng q Thành phố/tỉnh q Mật độ dân cư q Khí hậu Vừa nắm được đặc điểm khách hàng vừa có ý nghĩa với quản lý marketing theo khu vực Trongedu.com   Trongedu.com   3. Các cơ sở phân đoạn thị trường a, Phân đoạn thị trường người tiêu dùng Ø Phân đoạn thị trường theo cơ sở địa lý Ø Phân đoạn thị trường theo nhân khẩu học Ø Phân đoạn thị trường theo tâm lý học Ø Phân đoạn thị trường theo hành vi b, Phân đoạn thị trường TLSX (Tham khảo tài liệu) 94   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   III. PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG 95   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   III. PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG 3. Các cơ sở phân đoạn thị trường a, Phân đoạn thị trường người tiêu dùng Ø Phân đoạn thị trường theo tâm lý học q Tầng lớp xã hội: hạ lưu, trung lưu, thượng lưu q Lối sống: bảo thủ, tân tiến… q Nhân cách: độc đoán, tham vọng, ngao du… Trongedu.com   Trongedu.com   3. Các cơ sở phân đoạn thị trường a, Phân đoạn thị trường người tiêu dùng Ø Phân đoạn thị trường theo nhân khẩu học q Tuổi tác q Giới tính q Quy mô gia đình q Chu kỳ sống gia đình q Thu nhập q Nghề nghiệp q Học vấn… 96   16  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   IV. LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU III. PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG Thị trường mục tiêu: là một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiệp lựa chọn và quyết định tập trung nỗ lực marketing vào đó nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh của mình. 97   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   Trongedu.com   b, Phân đoạn thị trường TLSX (Tham khảo tài liệu) Trongedu.com   3. Các cơ sở phân đoạn thị trường a, Phân đoạn thị trường người tiêu dùng Ø Phân đoạn thị trường theo hành vi q Lý do mua hàng: thường xuyên, tặng… q Lợi ích tìm kiếm: chất lượng, dịch vụ, kinh tế… q Mức độ trung thành: cao, thấp, dao động q Thái độ: thích, ghét, bàng quan 98   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   IV. LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU IV. LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU 99   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   2. Lựa chọn thị trường mục tiêu q Tập trung vào 1 đoạn thị trường q Chuyên môn hóa tuyển chọn q Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường: đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong 1 đoạn thị trường q Chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm: một loại sản phẩm cho nhiều đoạn thị trường q Bao phủ thị trường Trongedu.com   Trongedu.com   1. Đánh giá các đoạn thị trường q Tiêu chuần 1: quy mô và mức tăng trưởng của đoạn thị trường: doanh số bán, mức lợi nhuận, sự biến động của doanh số, lợi nhuận theo thời gian q Tiêu chuần 2: mức độ hấp dẫn về cơ cấu thị trường: Mức độ cạnh tranh trong đoạn thị trường q Tiêu chuần 3: các mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp (mục tiêu và các nguồn lực cân thiết) 100   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   V. ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG IV. LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU 101   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   1. Khái niệm: Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp nhằm chiếm được một vị VD: trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí khách hàng Sự định vị của 1 ca sỹ mục tiêu. mới nổi -  Hướng tới Đoạn thị * Lý do phải định vị thị trường: trường nào? q Quá trình nhận thức của khách hàng -  Sự khác biệt nào về q Yêu cầu tất yếu để cạnh tranh hình ảnh? q Hiệu quả của hoạt động truyền thông -  Đạt được giá trị gì? Trongedu.com   Trongedu.com   3. Các chiến lược cho thị trường mục tiêu q Marketing không phân biệt: bỏ qua ranh giới của các đoạn thị trường được lựa chọn Ưu điểm: tiết kiệm chi phí theo lợi thế quy mô q Marketing phân biệt: áp dụng những chương trình marketing riêng cho từng đoạn q Marketing tập trung: một chương trình marketing cho một đoạnt thị trường. 102   17  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   3. Các bước của tiến trình định vị Ø Bước 1: Tiến hành phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu theo đúng yêu cầu marketing. Ø Bước 2: Vẽ biểu đồ định vị, đánh giá thực trạng của những định vị hiện có trên thị trường mục tiêu và xác định một vị thế cho sản phẩm/ doanh nghiệp trên biểu đồ. Giá   rẻ   103   CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG   105   CHƯƠNG 6: CHIẾN LƯỢC, KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC VÀ KIỂM TRA MARKETING 104   •  Hãy phân tích cơ hội thị trường (môi trường marketing) tại nơi anh/chị sinh sống. Nếu có 100tr thì a/c sẽ kinh doanh sản phẩm/dịch vụ gì? •  Làm rõ: •  - Nhu cầu thị trường •  - Nhóm khách hàng mục tiêu: phân đoạn và lựa chọn thị trường mục tiêu •  - Cách thức định vị thị trường 106   6.2. Hệ thống tổ chức marketing - Tổ chức theo chức năng - Tổ chức theo nguyên tắc địa lý - Tổ chức theo mặt hàng sản xuất - Tổ chức theo nguyên tắc thị trường Trongedu.com   107   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Chất  lượng  cao   CHƯƠNG 6: CHIẾN LƯỢC, KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC VÀ KIỂM TRA MARKETING Trongedu.com   6.1. Lập chiến lược và kế hoạch marketing của doanh nghiệp - Xây dựng chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp theo quan điểm marketing - Lập kế hoạch marketing Giá   đắt   Trongedu.com   Trongedu.com   Ø Bước 4: Soạn thảo chương trình marketing mix để thực hiện chiến lược định vị đã lựa chọn. Chất  lượng  thấp   Thảo luận V. ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 3. Các bước của tiến trình định vị Ø Bước 3: Xây dựng các phương án định vị q Định vị theo thuộc tính q Định vị theo lợi ích q Định vị theo người sử dụng q Định vị theo giá cả q Định vị theo chất lượng sản phẩm … Trongedu.com   V. ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 2. Các hoạt động trọng tâm của chiến lược định vị q Tạo được một hình ảnh cụ thể cho sản phẩm, thương hiệu trong tâm trí khách hàng ở thị trường mục tiêu. q Lựa chọn vị thế của sản phẩm, của doanh nghiệp trên thị trường mục tiêu q Tạo được sự khác biệt cho sản phẩm, thương hiệu ü Tạo điểm khác biệt cho sản phẩm vật chất ü Tạo điểm khác biệt cho dịch vụ ü Tạo điểm khác biệt về nhân sự ü Tạo điểm khác biệt về hình ảnh q Lựa chọn và khuyếch trương những điểm khác biệt có ý nghĩa Trongedu.com   V. ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 108   18  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 6: CHIẾN LƯỢC, KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC VÀ KIỂM TRA MARKETING CHƯƠNG 6: CHIẾN LƯỢC, KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC VÀ KIỂM TRA MARKETING 109   Câu hỏi ôn tập và thảo luận: 1) Phân biệt sự khác nhau giữa lập kế hoạch chiến lược của công ty và kế hoạch Marketing? Mối quan hệ giữa chúng? 2) Các bước lập kế hoạch chiến lược công ty 3) Quá trình lập kế hoạch Marketing chiến lược 4) Các kiểu chiến lược của công ty dẫn đầu thị trường 5) Các kiểu chiến lược của công ty thách thức trên thị trường 6) Các kiểu chiến lược của công ty đi theo, và của công ty nép góc 7) Hãy tìm hiểu chiến lược xâm nhập thị trường ô tô thế giới của các nhà sản xuất ô tôTrung Quốc và rút ra những bài học. 110   Trongedu.com   Trongedu.com   6.3. Kiểm tra marketing - Kiểm tra việc thực hiện kế hoạch năm - Kiểm tra khả năng sinh lời - Kiểm tra chiến lược Để hàng hóa bán được thì yêu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất? CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Sản phẩm Giá cả Phân phối Xúc tiến hỗn hợp Trongedu.com   •  •  •  •  ĐỂ HÀNG HÓA BÁN ĐƯỢC MỘT CÁCH DỄ DÀNG THÌ YÊU TỐ NÀO ĐÓNG VAI TRÒ QUAN TRỌNG NHẤT? 112   Khoa  Kinh  tế  -­‐  Trường  Đại  học  Tây  Bắc   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   •  Cấp độ các yếu tố cấu thành đơn vị sản phẩm •  Phân loại sản phẩm/ hàng hóa Sản  phẩm   bổ  sung Lắp  đặt Sản  phẩm   hiện  thực Nhãn  hiệu Tín  dụng Bao  gói Chất   lượng Những   lợi  ích   căn  bản Dịch  vụ Sản  phẩm   theo  ý   tưởng Trongedu.com   Trongedu.com   •  Sản phẩm - theo quan điểm marketing -  Khái niệm sản phẩm: là tất cả những cái, những yếu tố có thể thỏa mãn nhu cầu hay ước muốn được đưa ra chào bán trên thị trường với mục đích thu hút sự chú ý mua sắm, sử dụng hay tiêu dùng. - Theo quan điểm marketing, sản phẩm bao hàm cả những vật thể hữu hình và vô hình (các dịch vụ). CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Đặc  snh Bố  cục  bên  ngoài 113   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Bảo  hành Sửa  chữa 114   19  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   Phân tích các cấp độ của sản phẩm sau: CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   115   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   116   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Phân biệt NHÃN HIỆU và THƯƠNG HIỆU Phân biệt NHÃN HIỆU và THƯƠNG HIỆU Trongedu.com   Trongedu.com   117   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Phân biệt NHÃN HiỆU và THƯƠNG HIỆU - Nhãn hiệu được tạo ra chỉ trong thời gian đôi khi là rất ngắn, trong khi để tạo dựng được một thương hiệu (tạo dựng hình ảnh về hàng hoá, dịch vụ trong tâm trí người tiêu dùng) đôi khi là cả cuộc đời của doanh nhân. - Thương hiệu nổi tiếng sẽ tồn tại mãi theo thời gian nhưng nhãn hiệu hàng hoá thì chỉ có giá trị pháp lý trong thời gian nhất định (thời hạn bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa thường là 10 năm và có thể được kéo dài bằng việc gia hạn). 119   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   - Nói đến thương hiệu không chỉ là nói đến các dấu hiệu như trong nhãn hiệu hàng hoá mà quan trọng hơn là nói đến hình tượng về hàng hoá trong tâm trí người tiêu dùng. Nó thật sự trừu tượng và vì thế đã có người gọi thương hiệu là phần hồn còn nhãn hiệu hàng hoá là phần xác. Trongedu.com   Trongedu.com   Khi nói đến thương hiệu người ta thường nói đến cả khẩu hiệu, nhạc hiệu mà điều này gần như không được đề cập đến trong nhãn hiệu hàng hoá. Nghĩa là, chúng ta có thể chỉ nghe nói đến "Nâng niu bàn chân Việt" là đã nghĩ ngay đến Biti's. 118   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Phân biệt NHÃN HiỆU và THƯƠNG HIỆU Nếu chỉ xét đơn thuần về khía cạnh vật chất, nghĩa là nhìn nhận dựa vào tên gọi, logo thì nhãn hiệu hàng hóa và thương hiệu rất khó phân biệt. Trongedu.com   Trongedu.com   Các quyết định về nhãn hiệu sản phẩm - Nhãn hiệu và các bộ phận cấu thành •  Nhãn hiệu là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hay sự phối hợp giữa chúng, được dùng để xác nhận sản phẩm của một người bán hay một nhóm người bán và để phân biệt chúng với sản phẩm của các đối thủ cạnh trạnh - Nhãn hiệu hàng hoá được các cơ quan quản lý Nhà nước công nhận và bảo hộ còn thương hiệu là kết quả phấn đấu lâu dài của doanh nghiệp và người tiêu dùng chính là người công nhận. 120   20  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Các quyết định về nhãn hiệu sản phẩm •  - Các quyết định có liên quan đến nhãn hiệu –  Có gắn nhãn cho sản phẩm không? –  Ai là người chủ nhãn hiệu sản phẩm? •  Nhà sản xuất •  Trung gian •  Cả nhà sản xuất và trung gian 121   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   - Các quyết định có liên quan đến nhãn hiệu •  Có nên mở rộng giới hạn sử dụng tên nhãn hiệu hay không? VD: Future 1, 2, F1,… •  Sử dụng một hay nhiều nhãn hiệu cho các sản phẩm hoặc chủng loại sản phẩm có những đặc tính khác nhau? •  Vd: các nhãn hiệu của xe máy hãng HonDa? 123   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Các quyết định về bao gói và dịch vụ sản phẩm 125   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   - Quyết định về dịch vụ khách hàng •  Căn cứ quyết định về dịch vụ: –  Nhu cầu khách hàng –  Đối thủ cạnh tranh –  Khả năng công ty Trongedu.com   •  Lớp tiếp xúc trực tiếp với SP •  Lớp bảo vệ lớp tiếp xúc •  Bao bì vận chuyển •  Các thông tin mô tả sản phẩm 124   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Trongedu.com   Các quyết định về bao gói và dịch vụ sản phẩm •  - Quyết định về bao gói –  Tại sao cần bao gói? –  4 yếu tố cấu thành bao gói: Trongedu.com   –  Hàm ý về lợi ích sản phẩm –  Hàm ý về chất lượng –  Dễ đọc, dễ nhận biết, dễ nhớ –  Khác biệt hẳn những tên khác 122   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Trongedu.com   - Các quyết định có liên quan đến nhãn hiệu •  Đặt tên nhãn hiệu như thế nào? Trongedu.com   –  Tên nhãn hiệu –  Dấu hiệu của nhãn hiệu –  Dấu hiệu hàng hóa –  Quyền tác giả Trongedu.com   Các quyết định về nhãn hiệu sản phẩm •  Các bộ phận cấu thành nhãn hiệu CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   126   21  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Quyết định về chủng loại và danh mục sản phẩm - Khái niệm chủng loại sản phẩm •  Chủng loại sản phẩm là một nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ với nhau do giống nhau về chức năng hay do bán chung cho cùng một nhóm khách hàng, hay thông qua cùng những kiểu tổ chức thương mại, hay trong khuôn khổ cùng một dãy giá 127   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   129   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Hình thành ý tưởng Lựa chọn ý tưởng Soạn thảo và thẩm định đự án sản phẩm mới Soạn thảo chiến lược marketing cho SP mới Thiết kế sản phẩm mới Thử nghiệm trong điều kiện thị trường Triển khai sản xuất hàng loạt và quyết định trung SP mới ra thị trường Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   131   Chu kỳ sống của sản phẩm •  - Khái niệm chu kỳ sống của sản phẩm: Trongedu.com   1.  2.  3.  4.  5.  6.  7.  130   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Trongedu.com   Thiết kế và marketing sản phẩm mới - Các giai đoạn thiết kế và marketing sản phẩm mới Thiết kế và marketing sản phẩm mới - Khái quát về sản phẩm mới •  Sản phẩm mới có thể là những sản phẩm mới về nguyên tắc, sản phẩm mới cải tiến từ các sản phẩm hiện có hoặc những nhãn hiệu mới do kết quả nghiên cứu, thiết kế, thử nghiệm của công ty Trongedu.com   - Quyết định về danh mục sản phẩm •  Danh mục sản phẩm là gì? VD: Honda, Samsung có những danh mục sp gì? 128   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   Trongedu.com   Quyết định về chủng loại và danh mục sản phẩm - Quyết định về bề rộng của chủng loại sản phẩm •  Bề rộng chủng loại sản phẩm là gì? VD: Một loại quần bò với nhiều cỡ khác nhau, một loại smart phone có bộ nhớ trong khác nhau hoặc kích cỡ khác nhau, một loại điều hòa có công suất khác nhau,… Trongedu.com   o  4 vấn đề liên quan đến cung cấp dịch vụ –  Nội dung dịch vụ –  Chất lượng so với đổi thủ –  Chi phí dịch vụ: miễn phí hay mức giá nào? –  Tự tổ chức hay thuê ngoài Trongedu.com   Các quyết định về bao gói và dịch vụ sản phẩm -  Quyết định về dịch vụ khách hàng CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   132   22  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM   •  Các giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm: đặc trưng và các chính sách marketing tương ứng. Các giai đoạn chu kỳ sống sản phẩm Tăng trưởng Bão hòa Một số kẻ bắt chước Nhiều đối thủ cạnh tranh Chiến lược tổng thể Thiết lập thị trường, thuyết phục những người đầu tiên thử sản phẩm Không đáng kể do chi phí sản xuất và chi phí marketing cao Xâm nhập thị trường, thuyết phục dung lượng thị trường lớn cho sản phẩm Cao, để lợi dụng nhu cầu cao của người tiêu dùng Giá bán lẻ Cao, để bù đắp một số chi phí phân phối cao Cao, để lợi dụng nhu cầu cao của người tiêu dùng Phân phối Lựa chọn, xây dựng dần dần hệ thống phân phối Chiến lược quảng cáo Nhằm vào nhu cầu của những người chấp nhận đầu tiên Cao, tạo sự nhận biết và thích thú của người mua, thuyết phục người phân phối bán sản phẩm Lớn, để thu hút các nhóm khách hàng mục tiêu qua các hàng mẫu, phiếu thưởng và các công cụ khác khuyến khích họ thử sản phẩm Phân phối mạnh mẽ, giảm tuyển dụng nhà phân phối nhỏ do các nhà buôn muốn tích trữ hàng Làm cho toàn bộ thị trường nhận biết lợi ích của nhãn hiệu Trung bình, để lượng bán tăng dần theo những lời giới thiệu truyền miệng Lợi nhuận Trọng tâm quảng cáo Chi tiêu cho xúc tiến hỗn hợp Bảo vệ vị trí của nhãn hiệu, kiểm tra sự xâm nhập của các đối thủ cạnh tranh Sự gia tăng cạnh tranh cắt giảm lợi nhuận biên và cuối cùng là tổng lợi nhuận Tới mức mà người mua chịu được. Cần tránh chiến tranh giá Phân phối mạnh mẽ, cho phép giữ được thị trường của mình Sử dụng quảng cáo để phân biệt với các sản phẩm tương tự Trung bình, do người mua đã nhận biết được nhãn hiệu sản phẩm Trung bình, tạo ra sự thích thú Mạnh mẽ, khuyến khích việc nhãn hiệu tiêu dùng sản phẩm, biến một số người mua thành khách hàng trung thành Suy thoái Ít, sự rút lui mạnh mẽ của các đối thủ yếu Chuẩn bị cho sự rút lui, tận dụng mọi khả năng thu lợi nhuận Khối lượng bán giảm mạnh đẩy chi phí lên tới mức mất toàn bộ lợi nhuận Thấp tương đối để có thể bán được hết lượng hàng tồn kho Phân phối lựa chọn, các đại lý không thu lợi nhuận bị loại bỏ dần Nhấn mạnh giá thấp để giảm tồn kho Chi tiêu tối thiểu để từng bước loại bỏ sản phẩm Tối thiểu 133   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   Bạn hãy lấy một ví dụ về tăng/giảm giá? 135   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG DV đại lý, môi giới DV thuê nhà, xe… DV cầu phà, bảo hiểm 137   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   1. Khái niệm: Với người mua: Giá cả là khoản tiền họ phải trả để được quyền sở hữu/sử dụng sản phẩm. Với người bán: Giá cả là khoản thu nhập và mà nhận được nhờ việc tiêu thụ sản phẩm. Trongedu.com   SP vật chất DV vận chuyển DV đào tạo DV vay ngân hàng HH Sức lao động Trongedu.com   Giá cả Cước Học phí Lãi suất Tiền lương, tiền công Hoa hồng Tiền thuê Phí 136   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1. Khái niệm: Giá cả mang nhiều tên gọi khác nhau Trongedu.com   Trongedu.com   Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định về giá   Các chiến lược giá chủ yếu   Quy trình xác định mức giá ban đầu   Câu hỏi ôn tập và thảo luận: 1) Marketing quan niệm như thế nào về sản phẩm? Quan điểm sản phẩm theo Marketing có gì khác so với quan điểm thông thường không? 2) Sản phẩm gồm các cấp độ nào? Phân biệt cấp độ của sản phẩm có mục đích gì? 3) Phân tích các đặc trưng trong mỗi giai đoạn của chu kỳ sống và các chính sách Marketing tương ứng. 4) Trình bày các quyết định về dịch vụ khách hàng. Các doanh nghiệp lớn như ngân hàng, bưu điện có các phương thức cung cấp dịch vụ khách hàng như thế nào? 5) Tư duy “chỉ bán những thứ mà khách hàng cần” được thể hiện như thế nào trong các quyết định về sản phẩm? 134   Trongedu.com   Giới thiệu Không quan trọng Trongedu.com   Ảnh hưởng Cạnh tranh 138   23  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG Với người làm Marketing: Giá cả là biến số duy nhất của marketing-mix tạo doanh thu cho doanh nghiệp. Các biến số khác tạo ra chi phí. 2. Chiến lược giá: - Nắm được và dự báo chính xác mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tác động đến các quyết định về giá. - Xác định mức giá chào hàng, giá bán, giá sản phẩm mới… cho từng mặt hàng, kênh phân phối, thời gian, địa điểm tiêu thụ, phương thức thanh toán… Trongedu.com   Trongedu.com   1. Khái niệm: - Điều chỉnh và thay đổi giá theo môi trường kinh doanh. Nhà kinh doanh sử dụng giá như một công cụ canh tranh sắc bén. 139   - Chủ động thay đổi giá trước sự thay đổi giá của đối thủ cạnh tranh. CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   II. CÁC NHÂN TỐ CHỦ YẾU ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ Các quyết định về giá Các nhân tố bên ngoài •  Đặc điểm của thị trường và cầu •  Bản chất và cơ cấu cạnh tranh •  Các nhân tố khác 141   Các nhân tố bên trong •  Các mục tiêu marketing •  Marketing mix •  Chi phí •  Các nhân tố khác CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   ü Ngăn không cho đối thủ tham gia thị trường => định giá thấp ü Ổn định thị trường => định giá bằng đồi thủ cạnh tranh ü Thu hút khách hàng khi cung ứng SP mới => định giá thấp ü Tìm kiếm sự ủng hộ của lực lượng trung gian => định giá ưu đãi Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   q “Đảm bảo sống sót => Định giả thấp nhất có thể nhằm giữ khách hàng trong một thời gian nhất định để chờ cơ hội mới. 142   143   Các nhân tố bên trong •  Các mục tiêu marketing •  Marketing mix •  Chi phí •  Các nhân tố khác b, Marketing mix: Chiến lược định vị Lựa chọn 4P Quyết định về giá Giá và 3P khác phải có sự đồng bộ và hỗ trợ lẫn nhau để thực hiện được chiến lược định vị và mục tiêu đã chọn. Trongedu.com   •  Các mục tiêu marketing •  Marketing mix •  Chi phí •  Các nhân tố khác q Dẫn đầu về chất lượng => Định giá cao 1. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp Trongedu.com   Các nhân tố bên trong q Dẫn đầu thị trường => Định giá thấp CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   1. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp a, Các mục tiêu marketing: q Các mục tiêu khác: a, Các mục tiêu marketing: q Tối đa hóa lợi nhuận hiện hành => Định giá “hớt phần ngon”, định giá cao cho sản phẩm khi cầu gia tăng quá mức. Trongedu.com   •  Các mục tiêu marketing •  Marketing mix •  Chi phí •  Các nhân tố khác 1. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp Trongedu.com   Các nhân tố bên trong 140   144   24  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   1. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp q Khoảng cách giữa giá và chi phí là lợi nhuận hoặc lỗ. q Chi phí là yếu tố quyết định giới hạn thấp nhất của giá. q Khi doanh nghiệp kiểm soát được chi phí, xác định được lãi/lỗ từng loại sản phẩm => chủ động thay đổi giá 145   Các nhân tố bên trong •  Các mục tiêu marketing •  Marketing mix •  Chi phí •  Các nhân tố khác CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   2. Các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp q Độ nhạy cảm về giá/ Độ co dãn của cầu theo giá (ED) Ø ED < =1 (không co dãn: tăng giá => tăng doanh thu Ø ED >1 (co dãn): tăng giá => giảm D.Thu ED = (%rQ/%rP) = [(Q2-Q1)/(Q2+Q1)]/[(P2-P1)/(P2+P1)] Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Ø Xu hướng hoài nghi về mức giá so với chất Ø So sánh giá với SP cùng loại 147   Các nhân tố bên ngoài •  Đặc điểm của thị trường và cầu •  Bản chất và cơ cấu cạnh tranh •  Các nhân tố khác 148   Ø Giá tâm lý: 199.990 đ vs 200.000đ CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   2. Các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp Các nhân tố bên ngoài •  Đặc điểm của thị trường và cầu •  Bản chất và cơ cấu cạnh tranh •  Các nhân tố khác c, Các nhân tố khác: 149   q Các nhân tố thuộc môi trường kinh tế: lạm phát, tăng trưởng/suy thoái, thất nghiệp, lãi suất,… q Môi trường công nghệ, tự nhiên,… q Quản lý vĩ mô của Nhà nước: Ø Can thiệp trực tiếp: Đặt mức giá trần (mức cao nhất mà DN được bán) nhằm bảo vệ người mua, mức giá sàn (mức giá thấp nhất mà DN được mua) nhằm bảo vệ người bán. Ø Can thiệp gián tiếp: ban hành các đạo luật Các nhân tố bên ngoài •  Đặc điểm của thị trường và cầu •  Bản chất và cơ cấu cạnh tranh •  Các nhân tố khác Trongedu.com   q TT cạnh tranh độc quyền: định giá gần với giá của đối thủ cạnh tranh tùy thuộc vào sự khác biệt về chất lượng, mẫu mã, DV KH Ø Giá càng cao thì chất lượng càng cao hoài nghi. Trongedu.com   q TT độc quyền nhóm: đặt giá tương đương đối thủ cạnh tranh q Yếu tố tâm lý khách hàng lượng khi KH không có đủ thông tin => Giải tỏa 2. Các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp q TT độc quyền: nếu chịu sự quản lý của nhà nước => bán theo giá quy định. Nếu không chịu sự quản lý => tự do định giá. 146   a, Đặc điểm thị trường và cầu: CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   b, Cạnh tranh: q TT cạnh tranh hoàn hảo: chấp nhận và bán theo giá thị trường q Thẩm quyền của ban giám đốc 2. Các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp Các nhân tố bên ngoài •  Đặc điểm của thị trường và cầu •  Bản chất và cơ cấu cạnh tranh •  Các nhân tố khác q Các giai đoạn chu kỳ sống sản phẩm Trongedu.com   q Quan hệ giữa cầu và giá sản phẩm: Tỷ lệ thuận. Cũng có trường hợp ngoại lệ. q Đặc trưng của sản phẩm: độc đáo, đồng nhất, tính thời vụ, tính dễ hỏng… CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   Trongedu.com   a, Đặc điểm thị trường và cầu: c, Các nhân tố khác: Trongedu.com   •  Các mục tiêu marketing •  Marketing mix •  Chi phí •  Các nhân tố khác c, Chi phí: Trongedu.com   Các nhân tố bên trong 1. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp 150   25  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   III. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH MỨC GIÁ CƠ BẢN 1. Tiến trình xác định mức giá bán cơ bản Xác định cầu thị trường mục tiêu Xác định mục tiêu định giá Xác định chi phí sản xuất Phân tích giá và sản phẩm của đối thủ Trongedu.com   q Định giá hàng hóa sức lao động của Sinh viên mới ra trường? q Định giá sức lao động của Sinh viên sau 10 năm ra trường? Trongedu.com   Case Study Lựa chọn phương pháp định giá Lựa chọn mức giá cụ thể 151   152   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   III. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH MỨC GIÁ CƠ BẢN q Mục tiêu định hướng bán hàng: Qmax, duy trì/ tăng thị phần… q Mục tiêu tồn tại - Chi phí biến đổi: 5.000đ/sp -  Chi phí cố định: 100tr - Số lượng dự kiến tiêu thu: 20.000 sp Xác định giá bán theo 2 phương pháp: - PP1: Dự trên lãi dự kiến, biết lãi dự kiến: 30% -  PP2: Vốn đầu tư 400tr. ROI: 25% q Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng q Mục tiêu ổn định q Một Công ty có thể theo đuổi đồng thời một số mục tiêu định giá. Bài tập: Trongedu.com   q Mục tiêu định hướng lợi nhuận: mong muốn, max… III. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH MỨC GIÁ BÁN CƠ BẢN Trongedu.com   2. Xác định mục tiêu định giá 153   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   154   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   Các tiểu thương không trụ nổi thời bão giá Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Trongedu.com   Trongedu.com   155   Vắng khách, thu nhập từ hàng quán không đủ chi tiêu, chị Thanh đã thông báo tuần tới nghỉ bán.   156   26  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   Các tiểu thương không trụ nổi thời bão giá IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ CƠ BẢN   Nắm được chiến lược giá cho sản phẩm mới, cho danh mục sản phẩm   CHIẾN  LƯỢC  GIÁ   P1   P4   157   THỰC  TRẠNG:  77.000   DN  phá  sản   NỘI DUNG CƠ BẢN Biết cách điều chỉnh mức giá cơ bản trong môi trường kinh doanh thay đổi nhanh chóng   Trongedu.com   P3   Trongedu.com   P2   Hiểu được khi nào cần thay đổi giá: các điều kiện để tăng hoặc giảm giá   Biết cách ứng xử về giá với sự thay đổi giá của đối thủ cạnh tranh   158   GiẢI  PHÁP   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   1. Chiến lược giá cho sản phẩm mới 1. Chiến lược giá cho sản phẩm mới * Chiến lược giá “hớt phần ngon” * Chiến lược giá “bám chắc thị trường” q Thị trường nhạy cảm về giá q Hiệu quả/lợi thế theo quy mô Trongedu.com   Trongedu.com   Giá laptop trước đây? Giá laptop hiện nay? q Mức cầu về SP mới cao q KH không nhạy cảm về giá q Hình ảnh SP chất lượng cao 159   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   2. Chiến lược giá áp dụng cho danh mục sản phẩm Định giá cho SP kèm theo bắt buộc.   VD: Xe máy và phụ kiện. VD: Máy ảnh – phim; Bàn cạo và dao cạo Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Trongedu.com   Định giá cho những SP phụ thêm.   VD: Xe máy Honda, Lead trắng – Xe đổi màu 3. Các chiến lược điều chỉnh mức giá cơ bản Trongedu.com   Định giá cho chủng loại SP: những SP cùng loại nhưng khác nhau về chất lượng, kiểu dáng, mẫu mã.   160   Dịch vụ nào phù hợp nhất cho định giá 2 phần và định giá trọn gói? 161   Định giá theo nguyên tắc địa lý Giá FOB - Giá CIF 162   27  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   3. Các chiến lược điều chỉnh mức giá cơ bản 3. Các chiến lược điều chỉnh mức giá cơ bản Chiết giá và bớt giá 163   q Định giá theo đối tượng KH q Định giá theo địa điểm q Định giá theo hình ảnh (bao gói) q Định giá theo thời điểm: cao điểm/ thấp điểm CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   164   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   165   CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ   Công  ty  A   q Giảm giá: áp dụng khi DN đủ năng lực và không phạm luật q Giữ nguyên giá cùng việc thúc đẩy các hoạt động chăm sóc khách hàng q Tăng giá cùng với việc cải tiến sản phẩm. Công  ty  B   Trước khi đưa ra quyết định thì phải nghiên cứu hành vi của đối thủ. Trongedu.com   Trongedu.com   q Chủ động tăng giá v Lạm phát => tăng giá => ổn định lợi nhuận v Cầu tăng quá mức cung => tăng giá => lợi nhuận Định giá phân biệt 5. Đối phó lại việc thay đổi giá của đối thủ cạnh tranh (lựa chọn các phản ứng về giá cạnh tranh) 4. Thay đổi giá q Chủ động cắt giảm giá v Dư thừa năng lực SX v Thị phần giảm sút Trongedu.com   Trongedu.com   Áp dụng cho số lượng mua lớn; theo thời vụ; theo hình thức, thời gian thanh toán, …   Định giá khuyến mại Ø Định giá lỗ để lôi kéo KH Ø Định giá theo đợt bán hàng đặc biệt Ø Giá trả góp Ø Giảm giá cho KH có phiếu mua hàng 166   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   IV. CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ   Trongedu.com   (Principles of Marketing, 12e, 2008). Trongedu.com   “If effective product development, promotion, and distribution show the seeds of business success, effective pricing is the harvest” Philip Kotler and Amstrong “Nếu Phát triển Sản phẩm, Xúc tiến hỗn hợp và Phân phối là GIEO thì chiến lược Giá đúng đắn là GẶT”. 167   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   168   28  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   Nội dung chính I. Kênh phân phối và tầm quan của kênh phân phối CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   q Giảm chi phí cho nhà sản xuất q Tăng phạm vi tiếp cận khách hàng q Chia sẻ rủi ro với nhà sản xuất q Kết nối cung cầu q Tăng khả năng cạnh tranh cho nhà sản xuất 172   173   II. Cấu trúc và tổ chức kênh phân phối 1. Cấu trúc kênh phân phối a, Chiều dài của kênh phân phối Được xác định bằng số cấp độ trung gian có mặt trong kênh. Trongedu.com   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Trongedu.com   q Nghiên cứu thị trường q Xúc tiến q Thương lượng q Phân phối q Xây dựng quan hệ khách hàng q Hoàn thiện sản phẩm q Tài trợ 3. Vai trò của trung gian kênh phân phối: CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   I. Kênh phân phối và tầm quan trọng 4. Chức năng của các thành viên kênh phân phối: trọng của kênh phân phối Trongedu.com   Trongedu.com   171   của kênh phân phối 170   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   I. Kênh phân phối và tầm quan trọng q Nhà bán buôn q Nhà bán lẻ q Đại lý và môi giới: Ko có quyền sở hữu SP q Nhà phân phối Định nghĩa kênh phân phối: là một tập hợp các doanh nghiệp và cá nhân độc lập và phụ thuộc lẫn nhau tham gia vào quá trình đưa hàng hóa từ người sản xuất tới người tiêu dùng. 169   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   2. Các loại trung gian kênh phân phối: 1. Khái niệm: Trongedu.com   III. Lựa chọn và quản lý kênh phân phối của kênh phân phối Trongedu.com   I. Bản chất và tầm quan trọng của kênh phân phối II. Cấu trúc và tổ chức kênh phân phối I. Kênh phân phối và tầm quan trọng 174   29  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   * Kênh phân phối đối với sản phẩm tiêu dùng cá nhân A   B   C   D   * Kênh phân phối cho hàng hóa và dịch vụ công nghiệp Nhà SX Đại lý Nhà bán buôn Nhà bán lẻ Người TD Người TD C   D   Nhà SX Nhà SX Đại lý Nhà bán lẻ Người TD B   Nhà SX Nhà bán buôn Nhà bán lẻ A   Nhà PPCN Nhà PPCN 175   Người TD Trongedu.com   Nhà SX Trongedu.com   Nhà SX Nhà SX Đại lý Nhà SX 176   Người SDCN CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   178   II. Cấu trúc và tổ chức kênh phân phối 2. Tổ chức và hoạt động của kênh phân phối 2.2. Các quan hệ và hành vi trong kênh Mỗi thành viên kênh giữ một vai trò riêng và thực hiện một số chức năng nhất định. Sự thành công của từng thành viên phụ thuộc vào sự thành công của cả hệ thống kênh. Trongedu.com   Trongedu.com   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Prudential CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   2. Tổ chức và hoạt động của kênh phân phối Xây dựng và quản lý kênh phân phối thực chất là thiết kế các dòng chảy trong kênh hợp lý và quản lý quá trình vận động các dòng chảy này. CocaCola Phân tích chức năng của các thành viên trong kênh II. Cấu trúc và tổ chức kênh phân phối Ø Dòng chuyển quyền sở hữu Ø Dòng thông tin Ø Dòng vận động vật chất Ø Dòng thanh toán Ø Dòng xúc tiến VietinBank 177   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   2.1. Sự hoạt động của kênh phân phối: Các kênh phân phối hoạt động được thông qua các dòng chảy kết nối các thành viên trong kênh với nhau. Viettel Trongedu.com   * Phân phối chọn lọc: Bán sản phẩm qua một số trung gian được chọn lọc theo những tiểu chuẩn nhất định ở mỗi cấp độ phân phối Người TD Vẽ cấu trúc kênh phân phối Trongedu.com   * Phân phối độc quyền: Trên mỗi khu vực thị trường chỉ bán sản phẩm qua một trung gian duy nhất Người TD CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   b, Bề rộng của Kênh phân phối * Phân phối rộng rãi: Bán sản phẩm qua vô số trung gian Người SDCN Mâu thuẫn giữa mục tiêu riêng của thành viên trong kênh sẽ dẫn đến những xung đột: Ø Xung đột theo chiều ngang Ø Xung đột theo chiều dọc 179   Để quản lý kênh phân phối tốt thì cần phải phân định rõ vai trò từng thành viên và giải quyết xung đột. 180   30  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   II. Cấu trúc và tổ chức kênh phân phối II. Cấu trúc và tổ chức kênh phân phối a, Kênh phân phối truyền thống Tập hợp ngẫu nhiên các tổ chức và cá nhân độc lập với nhau. Nhược điểm: q Sự liên kết giữa các thành viên rời rạc, lỏng lẻo q Các thành viên chỉ quan tâm đến lợi ích riêng mình q Tăng các khâu trung gian, tăng chi phí trung gian q Hoạt động kém hiệu quả 181   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   * VMS dọc có quản lý: Sự phối hợp giữa các thành viên kênh không phải qua sự sở hữu chung hay qua hợp đồng ràng buộc. Sự phối hợp giữa các thành viên thực hiện bằng quy mô và ảnh hưởng của một thành viên kênh tới những thành viên khác. VD: Unilever và các trung gian bán buôn, bán lẻ 2. Tổ chức và hoạt động của kênh phân phối 183   VD: Mở cửa cho thị trường bán lẻ các công ty nước ngoài Vs bán lẻ trong nước. 184   185   2. Quản lý kênh phân phối 2.1. Khuyến khích các thành viên kênh hoạt động q Chiết khấu cao, thưởng theo doanh số q Thiết lập mối quan hệ lâu dài với các thành viên: hội nghị dành cho đại lý, du lịch… q Kế hoạch hóa việc hoạt động trong kênh: lập một bộ phần chuyên trách về phân phối, hỗ trợ trưng bày, quảng cáo, huấn luyện bán hàng, PR, PG… q Ngoài ra, áp dụng phạt, trừ quyền lợi với các thành viên kém. Trongedu.com   Trongedu.com   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   c, Kênh phân phối theo chiều ngang: (Marketing cộng sinh) Khi các doanh nghiệp khác nhau không đủ năng lực (vốn, quản lý, sản xuất…) để tự tổ chức các kênh phân phối theo chiều dọc thì họ có thể liên kết lại với nhau để tổ chức KPP. III. Lựa chọn và quản lý kênh phân phối 1. Lựa chọn kênh phân phối * Tiêu chuẩn lựa chọn thành viên kênh: Phương thức kinh doanh, mặt hàng họ bán, mức lợi nhuận, khả năng phát triển, khả năng tài chính, uy tín… 2.3. Các hình thức tổ chức kênh phân phối CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   III. Lựa chọn và quản lý kênh phân phối q Mục tiêu của kênh phân phối q Đặc điểm của khách hàng mục tiêu q Đặc điểm của sản phẩm q Đặc điểm của trung gian thương mại q Phân tích kênh phân phối của đối thủ cạnh tranh q Bản thân doanh nghiệp: nguồn lực, tài chính… 182   II. Cấu trúc và tổ chức kênh phân phối CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   * Các căn cứ để lựa chọn * VMS dọc của Công ty: Các giai đoạn sản xuất và phân phối thuộc về một chủ sở hữu duy nhất. VD: VNPT, Viettel Trongedu.com   VD: Hợp đồng Nhượng quyền kinh doanh b, Kênh phân phối liên kết dọc: (Hệ thống marketing theo chiều dọc – VMS) Hệ thống này bao gồm nhà sản xuất và các thành viên trung gian hoạt động như là một hệ thống thống nhất. CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   Trongedu.com   * VMS dọc theo hợp đồng: Hệ thống này bao gồm các doanh nghiệp, tổ chức gắn bó với nhau thông qua quan hệ hợp đồng để phối hợp hoạt động. 2.3. Các hình thức tổ chức kênh phân phối Trongedu.com   2.3. Các hình thức tổ chức kênh phân phối 2. Tổ chức và hoạt động của kênh phân phối Trongedu.com   2. Tổ chức và hoạt động của kênh phân phối 186   31  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   III. Lựa chọn và quản lý kênh phân phối IV. Quyết định phân phối hàng hóa vật chất 2.3. Đánh giá các hoạt động của các thành viên kênh Giao kế hoạch, chỉ tiêu trước để đánh giá. Cụ thể: Doanh số đạt được, dịch vụ cung ứng, mức hàng dự trữ, thời gian giao hàng, thời gian bảo hành,… 1. Bản chất Là hoạt động lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra việc vận tải và lưu kho hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng nhằm phục vụ nhu cầu của người tiêu dùng ở thị trương mục tiêu và thu được lợi nhuận cao nhất. 2. Mục tiêu của phân phối vật chất 187   Cung câp đúng mặt hàng, đúng số lượng, đúng chất lượng vào đúng nơi, đúng lúc với chi phí tối thiểu. CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   189   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Bức hình trên truyền tải thông điệp gì? Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   2. Phân loại Bán sản phẩm cho những người mua về để bán lại 3. Quyết định Marketing 3.3. Quyết định khối lượng dự trữ trong kho 3.4. Quyết định về vận tải: q Vận tải đường sắt q Vận tải đường thủy q Vận tải đường bộ q Vận tải đường hàng không 1. Khái niệm Bán buôn Bán sản phẩm trực tiếp tới NTD cuối cùng Trongedu.com   3.2. Quyết định về kho bãi dự trữ hàng: Số lượng, địa điểm, quy mô kho? Nên xây kho riêng hay thuê? Bán lẻ Trongedu.com   3.1. Xử lý đơn hàng 188   CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI   IV. Quyết định phân phối hàng hóa vật chất 3. Các quyết định phân phối vật chất Trongedu.com   2.2. Sử dụng các công cụ marketing hỗn hợp trong quản lý kênh phân phối: q Mức giá áp dụng q Các hoạt động xúc tiến bán Trongedu.com   2. Quản lý kênh phân phối q Thị trường trọng điểm q Hàng hóa, dịch vụ q Giá bán q Xúc tiến hỗn hợp q Địa điểm 190   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP “Làm kinh doanh mà không quảng cáo thì khác gì nháy mắt với một chàng trai trong bóng tối, chỉ mình bạn biết bạn đang làm gì, ngoài ra chẳng ai biết” 32  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Nội dung chính của chương: 1. Khái quát về xúc tiến hỗn hợp 2. Bản chất của quản trị truyền thông và các bước tiến hành hoạt động truyền thông 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách 4. Vận hành các nhóm công cụ xúc tiến “Làm kinh doanh mà không quảng cáo thì khác gì nháy mắt với một chàng trai trong bóng tối, chỉ mình bạn biết bạn đang làm gì, ngoài ra chẳng ai biết” CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 1. Khái quát về truyền thông hỗn hợp CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 1. Khái quát về xúc tiến hỗn hợp q Bản chất của xúc tiến hỗn hợp q Bản chất của xúc tiến hỗn hợp Là truyền tin về sản phẩm và doanh nghiệp q Các nhóm công cụ xúc tiến tới khách hàng mục tiêu để thuyết phục họ q Hệ thống truyền thông marketing mua. Vì vậy, có thể gọi đây là các hoạt động q Nguyên tắc truyền thông marketing truyền thông marketing. CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 1. Khái quát về xúc tiến hỗn hợp Truyền thông về điều gì? q Các nhóm công cụ xúc tiến Ø Quảng cáo P4   P1     P2     P3   Ø Khuyến mại Ø Quan hệ công chúng (PR) Ø Bán hàng cá nhân Ø Marketing trực tiếp (Sẽ tìm hiểu kỹ ở phần sau) Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   33  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 1. Khái quát về xúc tiến hỗn hợp 1. Khái quát về xúc tiến hỗn hợp q Truyền thông và Quá trình quyết định mua q Hệ thống truyền thông marketing Nhận biết nhu cầu Tìm kiếm thông tin Thông   -n   Khoa Kinh tế =>Thông báo => Lớp trưởng => Truyền miệng => Đánh giá các phương án Quyết định mua Đánh giá sau khi mua Thuyết   phục   Nhắc   nhở   SV   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 1. Khái quát về xúc tiến hỗn hợp q Nguyên tắc truyền thông marketing AIDA   Ø Attention: Gây chú ý, tò mò Ø Interest: Tạo sự thích thú, quan tâm A I D A   Ø Derise: Tạo mong muốn, khao khát Ø Action: Hành động mua CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 2. Bản chất của quản trị truyền thông và các bước tiến hành hoạt động truyền thông CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 2. Bản chất của quản trị truyền thông và các bước tiến hành hoạt động truyền thông Ví dụ: Mã hóa? Chờ Ai? Chờ Anh! Mô hình biểu diễn các phần tử của quá trình truyền thông Bây giờ Mận mới hỏi Đào Vườn hồng có lối ai vào hay chưa? Mận hỏi thì Đào xin thưa Vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào? Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   34  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Giải mã thông điệp 2. Bản chất của quản trị truyền thông và các bước tiến hành hoạt động truyền thông q Quá trình truyền thông: 6 bước 1.  Xác định người nhận tin 2.  Xác định phản ứng của người nhận tin 3.  Lựa chọn phương tiện truyền thông 4.  Lựa chọn và thiết kế thông điệp 5.  Chọn lọc những thuộc tính của nguồn tin 6.  Thu nhận thông tin phản hồi Vậy nên mã hóa thông điệp như thế nào để người nhận tin có thể giải mã thông điệp đúng với nội dung cần truyền thông? CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách Case Study: CLB Khởi nghiệp khoa Kinh tế mới thành lập. Bạn hãy thực hiện quá trình truyền thông để thu hút 200 thành viên tham gia CLB? CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Quảng cáo Ø Bản chất: Là những hình thức truyền thông không trực q Xác lập hệ thống xúc tiến hỗn hợp Ø Quảng cáo Ø Khuyến mại -  Bản chất Ø Quan hệ công chúng (PR) - Ưu điểm Ø Bán hàng cá nhân - Nhược điểm Ø Marketing trực tiếp tiếp, phi cá nhân, được thực hiện thông qua các phương tiện truyền tin phải trả tiền và các chủ thể quảng cáo phải trả chi phí Ø Hình thức, Ví dụ: ü Phát thanh, truyền hình, báo chí, quảng cáo ngoài trời… CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Quảng cáo Ø Ưu điểm: ü Có thể xúc tiến với nhiều khách hàng trong cùng một thời gian ü Rất tốt trong việc tạo ra các hình ảnh về nhãn hiệu ü Tính năng động và sự phong phú của phương tiện để lựa chọn cao Ø Nhược điểm: ü Quảng cáo cho nhiều khách hàng không phải là khách hàng tiềm năng (lãng phí tiền) ü Thời gian quảng cáo thường ngắn ngủi ü Các khách hàng thường dễ dàng và nhanh chóng lãng quên quảng cáo Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Khuyến mại Ø Bản chất: là tất cả các biện pháp tác động tức thời ngắn hạn để khuyến khích việc dùng thử hoặc mua nhiều hơn sản phẩm nhờ cung cấp những lợi ích bổ sung cho khách hàng. Ø Hình thức: ü Thi, trò chơi, xổ số ü Phiếu thưởng ü Phiếu mua hàng 35  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Ví dụ: Trận chiến khuyến mại giữa màn hình Hoàng Tộc và màn hình Anh Hùng Ban nhạc F4 hát: “Bên em ngắm mưa sao, em dựa vào bên tôi. Chỉ cần em tin màn hình Hoàng Tộc, em sẽ thấy Hoàng Tộc vừa rẻ vừa đẹp” Màn hình Hoàng Tộc Tranh ngôi đệ nhất Các PG đứng ở mọi cửa ra vào, tặng phiếu trị giá 100$, chỉ cần mua 1 sp của Hoàng Tộc là được nhận lại bằng tiền mặt. Sau đó còn được tặng 1 hộp bánh trung thu rất đẹp CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Khuyến mại Ø Ưu điểm: ü Có thể dễ dàng kết hợp với các công cụ xúc tiến khuyếch trương khác ü Có hiệu quả để thay đổi nhiều hành vi người tiêu dùng CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Màn hình Anh Hùng Màn hình Hoàng Tộc “Anh hùng luận anh anh hùng” Các chương trình khuyến mại tiếp theo của Hoàng Tộc Chủ đề tháng 10: Yêu trong thu này Khách hàng chỉ cần nói một lý do để yêu là được quà khuyến mại Chủ đề tháng 11, 12: Quyến luyến tuyết hoa Khách hàng chỉ cần đưa giấy đăng ký kết hôn ra là được mua giá ưu đãi đặc biệt. => 5 tác dụng của khuyến mại: Ø Tăng tốc tiến trình xâm nhập thị trường của một SP mới Ø Dùng KH trước kéo KH sau – “Vô tuyến truyền miệng” Ø Kích thích đại lý Ø Khiêu chiến và đánh bại đối thủ cạnh tranh Ø Bán chạy nhiều SP cùng thương hiệu CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Quan hệ công chúng Ø Bản chất: là việc sử dụng những phương tiện truyền thông đại chúng truyền tin không mất tiền về sản phẩm và doanh nghiệp tới các khách hàng để đạt mục tiêu cụ thể của doanh nghiệp. Ø Hình thức: Hoạt động tài trợ, từ thiện, vận động hành lang, tổ chức sự kiện… Ø Nhược điểm: ü Chỉ có ảnh hưởng ngắn hạn ü Các đối thủ cạnh tranh dễ dàng bắt chước ü Có thể gây ảnh hưởng đến hình ảnh nhãn hiệu và lợi nhuận CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Quan hệ công chúng Ø Ưu điểm: ü Sử dụng các phương tiện truyền thông đại chúng không mất tiền ü Tiếp cận dễ dàng với KH khi họ né trách các nhóm công cụ xúc tiến khác. ü Có tính lan truyền cao (truyền miệng) Ø Nhược điểm: ü Không đến được với một lượng rất lớn đối tượng trong một thời gian ngắn như quảng cáo. ü Thông điệp không “ấn tượng” và dễ nhớ. ü Khó kiểm soát vì nội dung thông điệp thường được chuyển tải qua góc nhìn của bên thứ ba (nhà báo, nhân vật nỗi tiếng, chuyên gia, sự kiện..). Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   Ø Ví dụ: ü Honda:…….? ü Viettel:…….? Đỉnh cao của quan hệ công chúng khiến cho bên thứ 3 và khách hàng tự nguyện nói tốt về sản phẩm, doanh nghiệp. Trong khi đó, Quảng là tự nói tốt về chính mình. CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Bán hàng cá nhân Ø Bản chất: là hoạt động giới thiệu sản phẩm trực tiếp của người bán hàng cho các khách hàng tiềm năng nhằm mục đích bán hàng và thu được những thông tin phản hồi từ khách hàng. Ø Ví dụ: ü Tư vấn bán hàng ü Hội nghị bán hàng ü Hội chợ và triển lãm ü Mẫu chào hàng 36  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Bán hàng cá nhân CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Marketing trực tiếp Ø Bản chất: là tác động marketing đến từng cá nhân Ø Ưu điểm: ü Cho phép trao đổi thông tin hai chiều ü Có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hành vi mua hàng Ø Nhược điểm: ü Chi phí cao cho mỗi lần giao dịch ü Các đại diện bán hàng có thể làm tổn thương đến công ty, sản phẩm và hình ảnh của nhãn hiệu ü Việc tuyển dụng lực lượng bán hàng tương đối khó khăn CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP nhằm có được phản hồi ngay. Marketing trực tiếp kết hợp cả 3 yếu tố quảng cáo, xúc tiến bán, bán hàng cá nhân để có thể thực hiện việc bán hàng trực tiếp không qua trung gian. Ø Ví dụ: ü Gửi thư, Catalog trực tiếp ü Mua bán qua internet ü Mua bán qua ti vi CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP Marketing trực tiếp Marketing trực tiếp Ví dụ: Mua bán qua internet, mua bán qua ti vi Ø Ưu điểm: ü Chọn lọc đối tượng cao cho phép nhắm vào các khách hàng đặc biệt. ü Linh động trong truyền thông ít phụ thuộc vào các phương tiện. ü Cá nhân hóa cuộc giao dịch, làm KH quan tâm. ü Dễ định lượng và đánh giá hiệu quả Ø Nhược điểm: ü Tính chính xác của cơ sở dữ liệu: danh sách khách hàng có thể thay đổi, không chính xác  và điều đó làm tăng chi phí. ü Thường bị phê phán là quấy nhiễu quyền tự do thư tín của khách hàng. ü Thiếu sự hỗ trợ kỹ thuật, mỹ thuật so với quảng cáo, có thể ít tạo ấn tượng. Kết  hợp  Quảng  cáo,  Khuyến  mại  và  bán  hàng  cá  nhân   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách Bản chất, ưu, nhược điểm các nhóm công cụ xúc tiễn hỗn hợp Quảng cáo Khuyến mại Quan hệ công chúng Bản chất Ưu điểm: Nhược điểm: Bán hàng cá nhân Marketing trực tiếp q Các yếu tố quyết định đến cấu trúc các dạng truyền thông hỗn hợp Ø Kiểu loại hàng hóa/thị trường Ø Chiến lược kéo hay đẩy Ø Các trạng thái sẵn sàng mua của KH Ø Các giai đoạn chu kỳ sống sản phẩm Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   37  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách Ø Chiến lược đẩy/ chiến lược kéo Ø Kiểu loại hàng hóa/thị trường Hàng tiêu dùng Hàng tư liệu sản xuất v Quảng cáo v Bán hàng cá nhân v Khuyến mại / Xúc tiến bán v Khuyến mại / Xúc tiến bán v Bán hàng cá nhân v Quảng cáo v Quan hệ công chúng - PR v Quan hệ công chúng – PR CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách Ø Các trạng thái sẵn sàng mua của KH 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách Nhận  biết   Hiểu   Thiện  cảm   Ưu   chuộng   Ý  định   mua   Ø Các giai đoạn chu kỳ sống sản phẩm Hành  động   mua   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách q Xác lập ngân sách: Ø Tỷ lệ % trên doanh số bán Ø Cân bằng cạnh tranh Ø Căn cứ mục tiêu và nhiệm vụ Ø Phương pháp tùy khả năng CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách q Xác lập ngân sách: Ø Tỷ lệ % trên doanh số bán: Ấn định ngân sách bằng một mức tỷ lệ phần trăm (%) nào đó so với doanh số bán dự kiến. Ví dụ: Doanh số năm 2013 của doanh nghiệp A là 10 tỷ. Doanh số năm 2014 dự kiến tăng trưởng 20%. Xác lập ngân sách XTHH cho năm 2014? (Biết DN dành 5% cho hoạt động này) Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   38  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách q Xác lập ngân sách: q Xác lập ngân sách Ø Cân bằng cạnh tranh: Ø Căn cứ mục tiêu và nhiệm vụ: Bằng với mức ngân sách của các đối thủ Xác định trên cơ sở mục tiêu và nhiệm cạnh tranh trong khu vực thị trường và vụ của công việc xúc tiến hỗn hợp phải trong chu kỳ kinh doanh. làm, sau đó xác định chi phí dành cho Ví dụ: Nếu đối thủ cạnh tranh dành 5 tỷ cho hoạt động XTHH thì chúng ta sẽ dành bao các hoạt động đó. - Mục tiêu 1, Mục tiêu 2… - Nhiệm vụ A, Nhiệm vụ B… nhiêu tiền cho hoạt động XTHH? CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 3. Xác lập hỗn hợp xúc tiến và ngân sách q Xác lập ngân sách: Ø Phương pháp tùy khả năng CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 4. Vận hành các nhóm công cụ xúc tiến q Quảng cáo q Khuyến mại Doanh nghiệp có khả năng tới đâu thì q Quan hệ công chúng (PR) quyết định mức ngân sách dành cho q Bán hàng cá nhân XTHH ở mức đó. q Marketing trực tiếp CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 4. Vận hành các nhóm công cụ xúc tiến 4. Vận hành các nhóm công cụ xúc tiến q Quảng cáo - Xác định mục tiêu quảng cáo - Xác định ngân sách quảng cáo - Quyết định nội dung truyền đạt - Quyết định phương tiện quảng cáo - Đánh giá chương trình quảng cáo q Khuyến mại - Xác định nhiệm vụ của xúc tiến bán hàng - Lựa chọn phương tiện xúc tiến bán - Soạn thảo, thí điểm và triển khai chương trình xúc tiến bán - Đánh giá kết quả của chương trình xúc tiến bán Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   39  
  • Bài  giảng  Marke-ng  2014   12/27/13   CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP 4. Vận hành các nhóm công cụ xúc tiến 4. Vận hành các nhóm công cụ xúc tiến q Quan hệ công chúng (PR) q Bán hàng cá nhân - Tuyên truyền cho sản phẩm - Thăm dò và đánh giá - Tuyên truyền hợp tác: nội bộ và bên - Tiền tiếp xúc ngoài để tạo hình ảnh tốt đẹp của DN - Tiếp xúc - Vận động hành lang - Giới thiệu và chứng minh - Tuyên truyền về xử lý một vụ việc bất lợi - Xử lý những từ chối cho DN đang lan truyền ra ngoài - Kết thúc - Theo dõi CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG HỖN HỢP LÝ THUYẾT MARKETING 4. Vận hành các nhóm công cụ xúc tiến TẠO GIÁ TRỊ NHIỀU HƠN CHO KHÁCH HÀNG! q Marketing trực tiếp + Xác định mục tiêu của chiến dịch + Xác định khách hàng mục tiêu + Lựa chọn chiến lược chào hàng + Thử nghiệm các yếu tốt marketing trực tiếp + Đánh giá kết quả của chiến dịch marketing trực tiếp GV: ThS, NCS. Hoàng Xuân Trọng Bộ môn: Quản trị Kinh doanh Email: Trongedu@gmail.com Website: Trongedu.com Khoa  Kinh  tế  -­‐  Trường  Đại  học  Tây  Bắc   Hoàng  Xuân  Trọng  -­‐  Trongedu.com   40