K33103340 hoai bai6_tin10

  • 379 views
Uploaded on

 

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
No Downloads

Views

Total Views
379
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
11
Comments
0
Likes
1

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. GIỚI THIỆU GIÁO ÁNBài 6:Giải bài toán trên máy tính SVTH: Cao Lê Thị Hoài
  • 2. Mục tiêuBiết khái niệm cơ bản nhất về tin chương trình Hình thành và phát triển kỹ năng học. làm việc với máy tính. CHƢƠNG TRÌNH TIN HỌC LỚP 10 CHƢƠNG 1 CHƢƠNG 2 CHƢƠNG 3 CHƢƠNG 4Các khái niệm cơ Các hệ điều hành Soạn thảo văn bản Mạng máy tính và bản của tin học internet Bài 6: Giải bài toán trên máy tính 2
  • 3. Lớp 10, chƣơng 1: Giải bài toán trên máy tính.Mục tiêu, chuẩn kiến thức, kĩ năng• Củng cố cho học sinh các khái niệm bài toán, thuật toán, dữ liệu, lệnh, ngôn ngữ lập trình và chương trình.• HS nắm được các bước cần thực hiện khi giải một bài toán.• Áp dụng được với một số bài toán đơn giản.Điểm trọng tâm, điểm khó• Nội dung trọng tâm: lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán.• Nội dung khó: lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán.Kiến thức đã biết• Khái niệm trong lập trình: bài toán, thuật toán, dữ liệu, ngôn ngữ lập trình.• Cách xác định bài toán, đưa ra thuật toán, biểu diễn thuật toán một số thuật toán đơn giản. 3
  • 4. - Phương pháp được sử dụng: phương pháp diễn giải phát hiện và giải quyết vấn đề.4
  • 5. - Học sinh biết sử dụng máy tính ,Internet,/ gửi mail. - Phòng máy, có máy chiếu và máy tính của giáo viên cũng có nối mạng - Tiết trước, GV cho HS tham gia “Ô chữ thú vị”, HS nào cũng phải tham gia. -GV dặn học sinh xem thuật toán UCLN ở nhà trước. - Sĩ số: 30.5
  • 6. Hoạt động 0: Mở bài Hoạt động 1: Xác định bài toán Hoạt động 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán Hoạt động 3: Viết chƣơng trình Hoạt động 4: Hiệu chỉnh và viết tài liệu6 Hoạt động 5: Trò chơi ô chữ thú vị.
  • 7. Hoạt động 0: Mở bài ( 5’) - *Mục tiêu: HS biết được các bước trong việc giải bài toán trên máy tính. - Cho ví dụ: dụ:Tìm ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai số nguyên dương M và N. Đây có phải là bài toán không? Đây có phải là bài toán không? Vì sao?  HS trả lời. - Con người có thể giải bài toán này ko? Với M, N là số lớn?HS trả lời. - Với một bài toán như trên, con người phải làm gì để giao cho máy tính giải quyết dùm? Có thể HS trả lời được.7 - Đưa ra các bước giải quyết bài toán.
  • 8. Hoạt động 0: Mở bài ( 5’) - Vậy liệu trong quá trình này các bước có thể đảo ngược thứ tự với nhau không? Chúng ta đi cụ thể từng bước.8
  • 9. Hoạt động 1: Xác định bài toán ( 5’) -*Mục tiêu: học sinh ôn lại cách xác định bài toán và biết được lợi ích của nó. -Yêu cầu học sinh xác định input, output bài toán ví dụ. HS trả lời. -Nhận xét câu trả lời của HS. - Vậy việc này có ý nghĩa gì trong việc giải quyết bài toán? Đưa ra lợi ích của việc xác định bài toán: để lựa chọn thuật toán, cách thể hiện các đại lượng đã cho và ngôn ngữ lập trình.HS lắng9 nghe và ghi chép.
  • 10. Hoạt động 1: Xác định bài toán ( 5’) (tt) -Nhận xét câu trả lời của HS. - Vậy việc này có ý nghĩa gì trong việc giải quyết bài toán? Đưa ra lợi ích của việc xác định bài toán: để lựa chọn thuật toán, cách thể hiện các đại lượng đã cho và ngôn ngữ lập trình.HS lắng nghe và ghi chép.10
  • 11. Hoạt động 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ( 12’) - -*Mục tiêu: học sinh biết được mục đích của việc lựa chọn thuật toán và ôn lại cách biểu diễn bài toán. a. Lựa chọn thuật toán - Thuật toán là gì?  HS trả lời, GV nhận xét. - Vì sao phải lựa chọn thuật toán?  Đưa ra các tiêu chí lựa chọn thuật toán? HS ghi bài.Cho bài toán: Cho dãy A gồm 10 số nguyên sau:1, 2, 3, 8, 9, 11, 13, 17, 19, 28. Hãy cho biết có hay không chỉ số i11 (1<=i<=10) mà ai = k. Ta nên chọn thuật toán nào là tối ưu nhất? HS trả lời.
  • 12. Hoạt động 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ( 12’) b) Diễn tả thuật toán: - Nhắc lại ví dụ ban dầu. - Dẫn dắt, ý tưởng ở cấp 2, các em đã học một thuật toán tìm UCLN của 2 số bằng cách phân tích thành thừa số nguyên tố, nhưng để đơn giản hơn để máy tính làm việc, cô sẽ đề nghị một cách giải mới đơn giản như sau:  đưa ra cách giải…12
  • 13. Hoạt động 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ( 12’) b) Diễn tả thuật toán: - Làm 1 ví dụ tìm UCLN của 12 và 16. Cho HS làm ví dụ với bộ số 6 và 24. - Cho 2 HS lên biểu diễn thuật toán bằng cách liệt kê và sơ đồ thuật toán. - GV nhận xét và trình chiếu kết quả.13
  • 14. Nhập M, N B1: NhËp M, N; B2: NÕu M = N lÊy -CLN = M (hoÆc N), chuyÓn ®Õn B5; M=N B3: NÕu M >N th× M M - N råi M<=M-N Kết thúc quay l¹i B2; M>N B4: N N – M råi quay B2; B5: §-a ra kÕt qu¶ -CLN; KÕt thóc. N=N-M14
  • 15. Hoạt động 3: Viết chƣơng trình ( 5’) *Mục tiêu: học sinh hiểu cụ thể hơn về việc viết chương trình. -- Ở cấp 2, các em đã làm quen với việc viết chương trình, vậy viết chương trình cụ thể là làm gì? HS trả lời Nhận xét. -Cho HS xem video http://www.youtube.com/watch?v=fn8jmM xjJC8 . Rồi hỏi HS về nội dung đoạn video. -Đưa ra khái niệm. - Lưu ý khi viết chương trình.15
  • 16. Hoạt động 4: Hiệu chỉnh và viết tài liệu ( 9’)_ *Mục tiêu: HS biết sự cần thiết của hiệu chỉnh và HS biết viết tài liệu là gì? a. Hiệu chỉnh -Khi viết chương trình, khi không còn lỗi ngữ pháp thì chương trình đã hoàn thiện hay ko? Chạy thử chương trình tìm UCLN, nhập thử dữ liệu cho kết quả sai ( UCLN của 6 và 24 là 0 Để hạn chế chương trình ko còn lỗi cần phải hiệu chỉnh. -Khái niệm hiệu chỉnh. HS ghi bài. b. Viết tài liệu -Viết tài liệu là gì?  đưa ra khái niệm  HS ghi bài.16 - Tại sao phải viết tài liệu?  GV trả lời HS ghi bài.
  • 17. Hoạt động 5: Trò chơi ô chữ thú vị: ( 8’) -*Mục tiêu: HS ôn lại các khái niệm về việc giải bài toán trên máy tính. -GV giải đáp trò chơi “Ô chữ thú vị”. Có tất cả 5 câu hỏi và một từ khóa. Nội dung câu hỏi về các khái niệm liên quan đến việc giải bài toán trên máy tính, HS trả lời bằng việc gửi mail trước đó. -Kết thúc trò chơi, giáo viên giải đáp tổng kết bài học và trao giải.17
  • 18. 18