Huong dan trien khai he thong quan ly toan dien tps trong bfo v8

566 views
486 views

Published on

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
566
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
60
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • tầm nhìn và tư duy của người sáng lập là khởi điểm để tạo dựng một doanh nghiệp thành công và bền vững. Tuy nhiên, cốt lõi của doanh nghiệp luôn luôn là sản phẩm hay dịch vụ bán ra thị trường; không phải con người, tập thể, tổ chức hay bất cứ chánh phủ nào. Sản phẩm là yếu tố quyết định sự bền vững và tuổi thọ cho doanh nghiệp bằng thị phần và thương hiệu. Để thỏa mãn 2 điều kiện này, sản phẩm hay dịch vụ phải thật đặc thù và đáp ứng được nhu cầu của khách hàng, ít nhất trong thời điểm khởi động và liên tục cải tiến sau đó.Steve Jobs (Apple) đã nhận xét,”Chúng tôi tin rằng nếu chúng tôi cứ tiếp tục đặt để những sản phẩm tốt hơn trước mặt các khách hàng, họ sẽ tiếp tục mở ví tiền” ( Our belief was that if we kept putting better products in front of customers, they would continue to open their wallets.) .
  • Quản lý tài năng (Talent Management) là quá trình phân tích liên tục, phát triển và sử dụng hiệu quả tài năng để đáp ứng nhu cầu kinh doanh của doanh nghiệp. Quản lý tài năng bao gồm một quá trình cụ thể nhằm so sánh tài năng hiện tại trong một bộ phận với các nhu cầu kinh doanh chiến lược của bộ phận đó nhằm phát triển và thực hiện các chiến lược tương ứng để giải quyết sự thiếu hụt hoặc dư thừa tài năng.
  • Quản lý tài năng được xác định là một chiến lược quan trọng để giải quyết một số vấn đề nguồn nhân lực quan trọng như:Sự lão hóa của lực lượng lao động và tỷ lệ hưu trí ngày càng tăng;Thị trường lao động chặt chẽ;Khả năng cạnh tranh hạn chế;Thay đổi nhịp độ nhanh trong làm việc;Và sự cần thiết cho một lực lượng lao động đa dạng ở tất cả các cấp.
  • Quản lý tài năng được xác định là một chiến lược quan trọng để giải quyết một số vấn đề nguồn nhân lực quan trọng như:Sự lão hóa của lực lượng lao động và tỷ lệ hưu trí ngày càng tăng;Thị trường lao động chặt chẽ;Khả năng cạnh tranh hạn chế;Thay đổi nhịp độ nhanh trong làm việc;Và sự cần thiết cho một lực lượng lao động đa dạng ở tất cả các cấp.
  • 1. Level 1: Xâydựnghệthống ISO+ Nhậnthứcvềhệthốngquảnlý+ Xâydựnghệthốngquảnlý ISO (9001:2008, 22000, 14001, 27000…)2. Level 2: Xâydựnghệthốngthông tin quảnlý (MIS) + Xâydựngmốiquanhệgiữacácbộphận/phòng ban+ Xâydựng qui trình + báocáoquảntrị3. Level 3: Tổchứctriểnkhai (Sốhóa/điệntoánhóa) hệthốngquảnlý MIS+ Tổchứctriểnkhaihệthốngquảnlý (ERP/ERM/ES) hướnghệsinhthái VD: hệđiềuhànhdoanhnghiệp BFO, SAP, mãnguồnmở.4. Level 4: Xâydựnghệthốngnăngsuấtchấtlượngtoàndiện(PI/KPI/KRI)+ Xâydựngbảngnăngsuất (PI/KPI/KRI)+ Sửdụng BI như data warehouse, dataminingđểhiểnthịtrựcquansinhđộngcác KPI bằngbiểuđồ (Dashboard) hay BIV5. Level 5: Xâydựngthẻđiểmcânbằng PBSC, BSC và TM: + Liênkếtvớichiếnlược, theobảnđồchiếnlược (Strategy map) + Địnhbiênnhânsựvàđánhgiánguồnnhânlực (Talent Management & PBSC) 6. Level 6: Xâydựnghệthốngkiểmsoátnộibộ -> kếtnốivới vision, mision …+ Review lạivănhóadoanhnghiệp (chínhsách, chếđộ, qui chế, dòngchảy, qui trình).
  • b1: Xâydựnghệthống ISO: (CSMN đãcó)+ nhậnthứcvềhệthốngquảnlý+ xâydựng ISO theocácbộphận: chứcnăng, nhiệmvụ, quyềnhạn,... + Lấychứngchỉ ISOB2: Xâydựnghệthốngthông tin quảnlý (MIS) (Đãlàm 90%) + bổ sung: Mốiquanhệgiữacácbộphận/phòng ban+ xâydựng qui trình + xâydựngbáocáoquảntrịB3: Sốhóa (Điệntoánhóa hay ERP) hệthốngquảnlý MIS (triểnkhai 2 phânhệ Nhân sự (Kiệt) và ISO điệntử (PhươngTrần) + Chọnlựahệthốngquảnlý (ERP/ERM/ES) như SAP, Oracle, BFO...+ Thiếtkếhệthống master data+ Thamsốhóahệthống+ Xâydựngtàiliệusửdụng+ Thửnghiệpvàvậnhành (Pilot vàgolive)B4: Xâydựnghệthốngnăngsuấtchấtlượng (KPI) (Hoàntấttrongtháng 4 – Phi Anh)+ Từhệthống MIS -> Xâydựngbảngnăngsuất (KPI/KI/KRI)+ Sửdụng BI như data warehouse, dataminingđểhiểnthịtrựcquansinhđộngcác KPI bằngbiểuđồ (Dashboard) hay BIVb5: Xâydựngthẻđiểmcânbằng BSC và TQM: (Phầnnày ban QuảnTrị CSMN thựchiệnlàchính, IT Support)+ Liênkếtvớichiếnlược, tầmnhìn, mision, corecvaluetheobảnđồchiếnlược (Strategy map)+ Review lạivănhóadoanhnghiệp (chínhsách, chếđộ, qui chế, dòngchảy, qui trình) vàđịnhbiênnhânsự.
  • Thờigiantriểnkhaidựánnhanhhơn;Giảmmứcđộrủirochoquátrìnhápdụngcácchuẩnmựccủa ERP chocácdoanhnghiệp;Đốitáctriểnkhaivàkháchhàngsẽlàmviệc “cởimở” hơn;Giảm “giáphí” chokháchhàngtrongquátrìnhvậnhànhhệthống:Phíbảotrì;Pháttriểnthêmtínhnăng;Pháttriểnthêmbáocáoquảntrịđặcthù.Giảiquyếthầunhưtriệtđểmọinhucầu: “quảntrịđặcthù & chínhđáng” củakháchhàng.
  • Huong dan trien khai he thong quan ly toan dien tps trong bfo v8

    1. 1. 1 Hướng dẫn triển khai hệ thống quản lý toàn diện TPS (Total Performance Scorecard) Bằng BFO UOBSME Company Date: March, 2013 ThomastanDa– BizForceOne Country Manager
    2. 2. 2 Agenda nh 1. Hệ thống quản lý toàn diệnTPS; 2. Các bước thực hiện; 3. Mô phỏng kịch bản kinh doanh; 4. Phương pháp và thời gian tổ chức triển khai; 5. Tài năng trong TPS; 6. Thẻ điểm cá nhân trong TPS; 7. Phương pháp và tiến độ để tổ chức thực hiện TPS.
    3. 3. Từ ISO đến quản trị điện tử (hệ điều hành doanh nghiệp BOS) Quality Policy Chính sách chất lượng Procedures, Work Instructions, Specifications, Standards Thủ tục, hướng dẫn cv, đặc tả KT, tiêu chuẩn Records Ghi nhận hồ sơ Cấp (level)1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 PLUS(tungSP) MOS(Sảnxuất) POS(Cungứng) LOS(lãnhđạo) BOS Hệ điều hành DN Processes Qui trình How Bằng cách Evidence Chứng cứ
    4. 4. The Four Pillars of BOS 4 qui trình trụ cột của BOS Exceeding Customer Expectations (vượt thị hiếu) Vision / Mission / Values (tầm nhìn/sứ mạng/giá trị côt lõi) Customer Requirements (yêu cầu thị trường) Quality (Chất lượng) Cost (Chi phí) Delivery (Phân phối) Leadership Operating System LOS Purchasing Operating System POS Product Launch System PLUS Manufacturing Operating System MOS
    5. 5. Sản phẩm/dịch vụ cạnh tranh trên thị trường (Dòng hàng) Giá trị cốt lõi trong hệ sinh thái quản trị (Dòng người) Giá trị đo lường KPI/KRI mà tổ chức đạt được (Dòng tiền) Môi trường sinh thái học tập & phát triển/văn hóa DN Khả năng sinh tồn
    6. 6. Contents : 1. Xây dựng hệ thống OBSC (1) 2. Strategy Map để liên kết với Quản lý tài năng (2), PBSC (4) và Qui Trình MIS (1) hay Văn Hóa Doanh Nghiệp và TQM (3) 3. Xây dựng hệ thống KPI/KRI để đo lường 4. Mô phỏng kinh doanh tạo sự liên tục cải tiến (1)
    7. 7. 4 Perspectives in Balanced Scorecard 4 phạm vi quản trị trong BSC If we succeed, how will we look to our shareholders? Nếu chúng ta thành công, chúng ta sẽ có được nhiều cổ đông đầu tư ? Phạm vi tài chánh To achieve our vision, how must we look to our customers? Để đạt được tầm nhìn, chúng ta phải tìm kiếm khách hàng như thế nào ? Phạm vi khách hàng To satisfy our customers, which processes must we excel at? Để thỏa mãn khách hàng, qui trình nào cần phải xuất sắc ? Phạm vi qui trình nội bộ To achieve our mission, how must our organization learn and improve? Để đạt được nhiệm vụ, tổ chức cần học hỏi, cải thiện ? Phạm vi cải thiện để phát triển The Strategy Chiến lược
    8. 8. Strategy and Balanced Scorecard Chiến lược và BSC Mission – Why We Exist Sứ mạng – tồn tại để làm gỉ ? Vision – What We Want to Be Tầm nhìn – ta sẽ là gỉ ? Core values – What’s Important to Us Giá trị cốt lõi - cái gì là quan trọng ? Strategy : Our Game Plan Chiến lược: Kế hoạch của cuộc chơi Strategy Map : Translate the Strategy Bản đồ chiến lược Balanced Scorecard : Measure and Focus Bảng cân bằng điểm: Đo lường & tập trung Strategic Outcomes KQ chiến lược Satisfied Shareholders Thỏa mãn NĐT Delighted Customers Khách hàng thỏa mãnExcellent Processes Qui trình xuất sắc Motivated Workforce Nhân viên đầy phấn khởi
    9. 9. TRIỂN KHAI BSC TRONG BFO
    10. 10. Cost Efficiency Chi phí hiệu quả Long-term Shareholder Value Giá trị bền vững Revenue Growth Tăng doanh thu Price Giá cả Availability Sẵn sàng Brand Thương hiệu Service Dịch vụ Quality Chất lượng Operations Management Processes Qui trình hoạt động Human Capital Vốn nhân sự Customer Management Processes Qui trình khách hàng Innovation Processes Qui trình cải tiến Regulatory and Social Processes Qui trình văn hóa DN Organization Capital Vốn tổ chức lãnh đạo Information Capital Vốn công nghệ Strategy Map Framework Bản đồ chiến lược Financial Customer Internal Process Learning & Growth
    11. 11. Bản đồ chiến lược trong BFO
    12. 12. Long-term Shareholder Value Giá trị bền vững Revenue Growth (Tăng doanh thu) Improve Cost Structure Cải thiện cấu trúc chi phí Increase Asset Utilization Tận dụng tài sản hiện có Cost Efficiency (Giảm chi phí) Strategic Objectives in Financial Mục tiêu chiến lược tài chánh Expand Revenue Opportunities Phủ thị trường Enhance Customer Value Cơ cấu khách hàng giá trị
    13. 13. Price Giá cả Availability Đáp ứng Brand Thương hiệu Service Dịch vụ Quality Chất lượng Customer Acquisition Chiếm KH/Phủ thị trường Customer Satisfaction Thỏa mãn khách hàng Customer Retention Chăm sóc KH Customer Profitability Khách hàng giá trị Market Share Thị phần Strategic Objectives in Customer Mục tiêu chiến lược khách hàng
    14. 14. Operations Management Processes (ERP) Customer Management Processes (CRM, DRP) Innovation Processes (BEP, BCG, Biz Simulation) Regulatory and Social Processes (TM, PBSC, e- ISO) Processes that produce and deliver products and services Processes that enhance customer value Processes that create new products and services Processes that improve communities and the environment • Supply (Cung ứng) • Production (SX) • Distribution (phân phối) (*) . Risk/Accounting (Rủi ro/Kế toán) • Selection (lựa chọn) • Acquisition (kí kết hợp tác) • Retention (Chăm sóc để duy trì) • Growth (Cùng phát triển với KH) (**) • New Ideas (ý tưởng) • R&D Portfolio (NCPT) • Design/ Develop (Thiết kế mẫu) • Launch (Đưa ra • Environment (môi trường) • Safety & Health (Chế độ-qui chế) • Employment (Phát triển nhân sự) • Community (cộng MIS Covering all Internal Process Qui trình chiến lược (MIS)
    15. 15. Human Capital Answer Method Organization Capital Information Capital •Attitude (thái độ) •Skills (kĩ năng) •Knowledge (KT) •Experience (KN) •Environment (Môi Trường) • Systems (Ứng dụng như ERP, SCM, CRM..) • Database (CSDL) • Networks (hạ tầng mạng) •Front Office • Culture (Văn hóa) • Leadership (lãnh đạo) • Organization Development (phát triển tổ chức) Strategic Objectives in Learning & Growth Mục tiêu chiến lược cải thiện để phát triển
    16. 16. Improve Cost Efficiency Cải thiện chi phí Enhance Long-term Shareholder Value Giá trị doanh nghiệp Increase Revenue Growth Tăng doanh thu Enhance Brand Image Gia tăng giá trị thương hiệu Build High Performance Products SP chất lượng cao Achieve Operational Excellence Đạt qui trình xuất sắc theo Moody’s Develop Strategic Competencies Phát triển tài năng Drive Demand through Customer Relation Management Định hướng nhu cầu qua quan hệ KH Manage Dramatic Growth through Innovation Kiểm soát gia tăng đột phá qua cải tiến Implement Good Environmental Policy Xây dựng chính sách & VHDN Build Learning Culture Xây dựng văn hóa cải tiến Expand Capabilities with Technology Tăng năng suất bằng CN Ví dụ về bản đồ chiến lược Financial Customer Internal Process Learning & Growth Expand Market Share Phủ thị trường
    17. 17. Từ chính sách đến qui trình, thủ tục, hướng dẫn cv, đặc tả và tiêu chuẩn
    18. 18. Identifying Key Performance Indicators (KPI)
    19. 19. Vision Mission and Values Tầm nhìn, sứ mạng & giá trị cốt lõi Strategy Chiến lược Finance (Tài chánh) Customer (Khách hàng) Internal Business Process (Qui trình nội bộ) HR Development (Phát triển nhân lực) Key Performance Indicators Key Performance Indicators Key Performance Indicators Strategic Objectives KPI = Measurement or indicator that provides information on how far we have succeeded in achieving the strategic objectives Key Performance Indicators (KPI) Chỉ số hoạt động chính yếu
    20. 20. KPIs trong BFO
    21. 21. Vision Mission Strategy Integration between Corporate and Division/Department (bảng điểm từ bộ phận -> công ty -> chiến lược và sứ mạng) Corporate Scorecard Division Scorecard The Division Scorecard is built by referring to the corporate scorecard
    22. 22. Financial Customer Internal Process Learning & Growth Corporate Finance Tài chánh Corporate Marketing Tiếp thị Production (SX) Supply Chain (C.U.) R & D (NCPT) HR (nhân sự) ICT (Công Nghệ) Corporate and Division Scorecard Bảng điểm công ty và bộ phận
    23. 23. KPIs trong BFO
    24. 24. Corporate and Division Scorecard Sample from GE Lighting Business Group Level of Organization Financial Customer Internal Process Learning & Growth Corporate Scorecard Increase profit margin Improve customer Increase inventory turns Increase level of satisfaction level Improve internal process employee competency Division Scorecard Optimize cost of production Improve customer Increase inventory turns Increase level of Reduce inventory levels satisfaction level Improve internal process employee competency Plant Scorecard Optimize cost of production Increase percent of Increase inventory turns Number of "on the Increase yields ratio on time delivery Reduce number of defects job training" delivered Increase labor productivity Reduce customer per million Number of performance Reduce inventory levels complaints per million Improve quality incoming coaching session materials Maintain optimum equipment speed Frontline Employee Reduce waste Reduce equipment downtime Number of "on the Scorecard Reduce overtime Reduce number of poor job training" attended Increase production rates solders Number of performance Reduce number of cracked coaching session bulbs attended The above example shows how the scorecard at corporate level is cascaded to division level, and further to plant level and employee level.
    25. 25. Optimize Financial Efficiency Tối ưu hóa hiệu quả tài chánh Drive Long term Shareholder Value Định hướng giá trị bền vững Enhance Finance Effectiveness on Enterprise Outcome Gia tăng hiệu quả tài chánh với kq kinh doanh Achieve Finance Process Excellence Đạt qui trình tài chánh suất sắc Develop Strategic & Functional Finance Competencies Phát triển tài năng theo bộ phận Develop Financial Information to Improve Decision Making Phát triển hệ thống hỗ trợ ra quyết định Ensure Compliance with Regulatory Requirements Hợp chuẩn và tuân thủ Use Technology to Improve Financial Information Delivery Tận dụng CNTT Finance Strategy Map Template Mẫu bản đồ chiến lược phòng tài chánh Financial Customer Finance Internal Process Learning & Growth Deliver Responsive & Efficient Finance Operations Cung cấp kịp thời & hiệu quả hoạt động tài chánh Provide Clear & Reliable Required Disclosure Cung cấp thông tin chính xác tin cậy theo đúng yêu cầu Promote Customer-focused Culture Văn hóa phục vụ khách hàng
    26. 26. Optimize Marketing Efficiency Tối ưu hóa hiệu quả tiếp thị Drive Long term Shareholder Value Định hướng giá trị bền vững Increase Sales Revenue Tăng doanh thu bán hàng Develop Innovative Marketing Communication Program Xây dựng chiến dịch mrk sáng tạo Develop Strategic & Functional Marketing Competencies Phát triển tài năng tiếp thị theo ngành Develop Marketing Business Intelligence Xây dựng kịch bản thông minh Accelerate New Product Development Ideas Gia tăng SP mới và ý tưởng Enhance Technology for Marketing Cung cấp IT hỗ trợ tiếp thị Foster Creative Thinking & Innovative Solutions Phát kiến giải pháp sáng tạo Marketing Strategy Map Template Mẫu bản đồ chiến lược phòng tiếp thị Financial Customer Internal Process Learning & Growth Create Satisfied and Loyal Customers Tạo khách hàng thỏa mãn & trung thành Enhance Brand Image Thương hiệu Develop Effective Customer Relation Management Phát triển quan hệ khách hàng tốt
    27. 27. Optimize IT Efficiency Tối ưu hóa mô hình IT Drive Long term Shareholder Value Định hướng giá trị bền vững Enhance IT Impact on Enterprise Outcome (Ảnh hưởng của IT đến kết quả kinh doanh) Maintain a Reliable IT Infrastructure Duy trì cơ sở hạ tầng Develop Strategic & Functional IT Competencies Phát triển tài năng về IT Develop Effective Decision Support System Phát triển hệ thống hỗ trợ ra quyết định Propose and Deliver Transformational Applications Phát kiến & chuyển giao ứng dụng liên thông Enhance IT Tools that Enhance the IT Function Tăng công cụ IT để gia tăng chức năng IT Promote Customer-focused Culture Phát triển văn hóa phục vụ KH IT Strategy Map Template Mẫu bản đồ chiến lược phòng IT Financial Customer IT Internal Process Learning & Growth Deliver Consistent, High Quality IT Service Cung cấp dịch vụ IT chất lượng cao và thống nhất Provide Business Units with Innovative IT Solutions Cung cấp bộ phận kinh doanh các giải pháp IT sáng tạo
    28. 28. Optimize HR Efficiency Tối ưu hóa hiệu quả nhân sự Drive Long term Shareholder Value Định hướng giá trị bền vững Enhance People & Organizational Effectiveness (Gia tăng hiệu quả tổ chức và cá nhân) Achieve HR Process Excellence Đạt được qui trình nhân sư suất sắc Develop Strategic & Functional HR Competencies Phát triển tài năng theo bộ phận Build Strategic Employee Competencies Phát triển nguồn nhân lực Drive Organizational Performance Địng hướng hiệu suất tổ chức Enhance Technology for HR Tạo công cụ IT cho nhân sự Create Climate for HR Action Tạo không khí sinh động HR Strategy Map Template Mẫu bản đồ chiến lược phòng HR Financial Customer HR Internal Process Learning & Growth Create Positive Work Environment (Tạo môi trường làm việc tích cực) Provide Quality HR Service (Cung cấp DV nhân sự chất lượng) Provide High Performance People (Cung cấp nhân tài)
    29. 29. If you find this presentation useful, please consider telling others about our site (www.bmi.vn) Implemented on Bizforceone as a Business Operating System
    30. 30. TRIẾT LÝ QUẢN TRỊ 3 DÒNG CHẢY ĐỂ CÂN BẰNG ĐỘNG TRONG HỆ THỐNG TPS
    31. 31. MÔ PHỎNG KỊCH BẢN KINH DOANH TRONG HỆ SINH THÁI QUẢN TRỊ TPS Decision Information system –Hỗ trợ ra quyết định Phân tích rủi ro - PDAC Xây dựng tầm nhìn, sứ mạng, giá trị cốt lõi và mục tiêu Mô phỏng các kịch bản trong kinh doanh
    32. 32. HÌNH MÔ PHỎNG KINH DOANH BẰNG BFO
    33. 33. CHIẾN LƯỢC & HÀNH ĐỘNG
    34. 34. Quản lý tài năng trong hệ thống TPS
    35. 35. Từ sơ đồ tổ chức -> định biên nhân sự
    36. 36. Từ Taylor ->
    37. 37. 41
    38. 38. 42
    39. 39. 43
    40. 40. 44
    41. 41. 45 Trắc nghiệm tính cách theo Jung và kết hợp với kinh dịch theo tướng số học trung hoa để lấy quẻ mệnh số trong app quản trị cuộc đời
    42. 42. 46 Quản lý gia tộc để hiểu mình biết người nhằm quân bình 4T trong cuộc sống
    43. 43. PBSC - Quản Trị Cuộc Đời • PBSC (viết tắt của Personal Balance Scorecard) dịch là quản trị cuộc đời hay thẻ điểm cá nhân. • quản trị cuộc đời như một công cụ cho sự phát triển, hiệu quả cá nhân và sự trưởng thành trong cuộc sống, tập trung hoàn thiện mọi việc bạn làm và các lựa chọn để phát triển tương lai. • Áp dụng cho: các cá nhân, những người hướng dẫn, các chuyên gia tư vấn nghề nghiệp, các văn phòng tuyển dụng và dịch vụ việc làm.
    44. 44. 10 Lý do tạo nên nền tảng cho Personal Balanced Scorecard (PBSC) • Tự rèn luyện và quản lý bản thân • Khả năng tự học hỏi và làm việc một cách thông minh, sáng tạo khi hiểu rõ về cá tính, động lực và các quá trình diễn ra trong bản thân • Tìm ra sự kết hợp hoàn hảo giữa hoài bão và hành vi cá nhân=> tăng uy tín cá nhân • Có sự cân bằng hiệu quả giữa hoài bão cá nhân và hoài bão tổ chức • Giúp quản lý tài năng hiệu quả • Phát triển việc học tập theo nhóm • Giúp cân bằng giữa công việc và cuộc sống riêng tư • Loại bỏ sự sợ hãi ra khỏi tổ chức • Giảm sự căng thẳng và mệt mỏi trong tổ chức • Áp dụng PBSC để tuyển dụng nhân sự
    45. 45. Quân bình cuôc sống với Personal Balanced Scorecard (4T)  Internal (Thần Thái hay tinh thần và thể chất) - thể chất và trạng thái tinh thần của một cá nhân  External (Tình cảm –quan hệ xã hội) – quan hệ với gia đình, bạn bè, cấp trên, đồng nghiệp và những người khác  Learning and development (Tri thức và sự nghiệp) – các kỹ năng, kiến thức và phát triển sự nghiệp  Financial (Tài bạc) – sự ổn định về tài chính. TẦM CỠ = Financial (Tiền bạc) + Internal (Thần thái –tinh thần & thể chất) TÂM ĐỊA= External (Tình cảm) + Learning & Development (tri thức) CĂN = Financial (Tiền bạc) + Learning and Development (tri thức và sự nghiệp) CỐT = External (Tình cảm & quan hệ xã hội)+ Internal (Thần thái)
    46. 46. Internal – Tinh thần và thể chất • Theo dõi tình trạng sức khoẻ và các thông số khác nhau của các tiêu chí đo lường sức khoẻ; • Lên kế hoạch tập luyện, chữa trị bệnh tật: ăn kiêng, tập thể dục…; • Theo dõi và nhắc nhở lịch khám, chữa bệnh của cá nhân, tổ chức và các thành viên trong gia đình…; • Chức năng chính: – Theo dõi trạng thái sức khoẻ của các cá nhân và các thành viên; – Theo dõi lịch khám chữa bệnh; – Theo dõi các chương trình luyện tập; chữa bệnh…
    47. 47. External Tình cảm – Quan hệ xã hội • Giúp bạn thực hiện tốt công việc của gia đình, từ đó hoàn thiện tốt công việc của tổ chức; • Xác định và duy trì trạng thái cân bằng các mối quan hệ cá nhân, các mới quan hệ gia đình và các mối quan hệ trong công việc; • Xác định trách nhiệm của cá nhân với gia đình, tổ nhóm, phòng ban, tổ chức và xã hội; • Giúp tổ chức quản lý và phát huy tài năng trong tổ chức một cách hiệu quả, việc kết nối quản trị cuộc đờivà thẻ điểm cân bằng tổ chức với nhau trong quy trình quản lý tài năng là rất cần thiết. • Đo lường giá trị của các mối quan hệ và liên kết hỗ trợ các sự kiện, lợi ích…
    48. 48. Learning & Development Tri thức và phát triển sự nghiệp • Giúp bạn thực hành và hoàn thiện dần theo chu trình: Lập kế hoạch – Thực hiện – Đánh giá – Thử thách; • Giúp bạn đo đường và đánh giá khả năng thăng tiến trong việc học hỏi và phát triển, sáng tạo; • Giúp bạn thực hiện các khoá huấn luyện và theo dõi cải thiện liên tục bao gồm: cuộc sống, công việc và quản trị nhân viên; • Cân bằng sự đòi hỏi của tổ chức và mục tiêu học hỏi phát triển của cá nhân; giúp nhân viên và nhà quản lý nhận biết các kỹ năng cần phải phát triển để đáp ứng cho công việc hiện tại và cả các đòi hỏi trong tương lai. • Chức năng chính: • Theo dõi các kỹ năng, kiến thức cần có để đạt mục tiêu & thời gian cần đạt được; • Theo dõi các khoá học, môn học và đo lường các kết quả cần đạt được; • Nhắc lịch học, lên lớp & kế hoạch nghiên cứu học tập
    49. 49. Financial – Tài chính • Quản lý thu chi của cá nhân, gia đình, của tổ chức; • Theo dõi các kế hoạch thu – chi và các dự án đầu tư; • Phân tích hiệu quả & nhắc nhở lịch thu chi. • Chức năng chính: • Cân đối thu – chi; • Kế hoạch tài chính cá nhân; • Đầu tư dự án và đánh giá hiệu quả.
    50. 50. Sứ mệnh cá nhân Tầm nhìn cá nhân Các vai trò chính của các nhân Yếu tố quan trọng dẫn đến thành công cá nhân Mục tiêu cá nhân Các tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả Những hành động tự hòa thiện cá nhân Tôi là ai? Tôi đang đi đến đâu? Những loại quan hệ nào tôi muốn có với mọi người? Những yếu tố nào làm cho tôi độc đáo? Tôi muốn đạt được điều gì? Làm sao tôi đo lường được các kết quả của mình? Tôi muốn đạt mục tiêu bằng cách nào?
    51. 51. Mối quan hệ giữa các yếu tố của PBSC Hoài bảo cá nhân Các yếu tố quan trọng dẫn đến thành công cá nhân Mục tiêu cá nhân Các tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả cá nhân Kết quả hướng đến Những hành động tự hoàn thiện cá nhân
    52. 52. Lợi ích của Personal BSC Cá nhân Nhà quản lý - Gia tăng sự hiểu biết về bản thân và lòng tự trọng; - Nâng cao tinh thần tận tuỵ của nhân viên; - Tự thể hiện mình - Gia tăng sự hài lòng của khách hàng; - Thích thú và tự giác tham gia vào công việc hơn; - Tăng hiệu quả lao động của nhân viên; - Làm việc một cách thông minh hơn; - Khơi dậy nội lực của nhân viên; - Sử dụng tốt hơn công suất và năng suất tinh thần của bản thân; - Ít nghỉ làm, ít thuyên chuyển công việc và than phiền về tổ chức; - Nâng cao trách nhiệm cá nhân; - Trao quyền cho cá nhân và nhóm; - Kết nối các thành viên, luôn cập nhật được các sự kiện mới nhất và được nhắc nhở. - Gia tăng sự đổi mới; - Quản lý sự đa dạng hoá hiệu quả; Và trên hết, đạt đến hiệu quả bền vững cho tổ chức.
    53. 53. People BSC in BFO
    54. 54. 58 *
    55. 55. 59 *
    56. 56. 60
    57. 57. * 1. Level 1: Xây dựng hệ thống ISO + nhận thức về hệ thống quản lý + xây dựng ISO 2. Level 2: Xây dựng hệ thống thông tin quản lý (MIS) + Xây dựng mối quan hệ giữa các bộ phận/phòng ban + Xây dựng qui trình + Xây dựng báo cáo quản trị 3. Level 3: Số hóa (điện toán hóa) hệ thống quản lý MIS + Tổ chức triển khai hệ thống quản lý (ERP/ERM/DRP/CRM) có hệ sinh thái như hệ điều hành doanh nghiệp BFO (hay hệ sinh thái nguồn mở OpenERP, SAP ) 4. Level 4: Xây dựng hệ thống năng suất chất lượng (KPI) + Từ hệ thống MIS -> Xây dựng bảng năng suất (KPI/KI/KRI) + Sử dụng BI như data warehouse, datamining để hiển thị trực quan sinh động các KPI bằng biểu đồ (Dashboard) hay BIV 5. Level 5: Xây dựng thẻ điểm cân bằng PBSC, BSC và TQM: + Liên kết với chiến lược, theo bản đồ chiến lược (Strategy map) + Định biên nhân sự và đánh giá nguồn nhân lực (PBSC) 6. Level 6: Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ và kết nối với tầm nhìn, mision, core value + Review lại văn hóa doanh nghiệp (chính sách, chế độ, qui chế, dòng chảy, qui trình)
    58. 58. • Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ kết nối với vision, mision, Core value… • Review lại văn hóa doanh nghiệp (chính sách, chế độ, qui chế, dòng chảy, qui trình). HT KSNB •Liên kết với chiến lược theo bản đồ chiến lược (Strategy map) •Định biên nhân sự và đánh giá nguồn nhân lực (Talent Management & PBSC) OBSC, PBS C và TM • Năng suất chất lượngTQM (KPI/KI/KRI) • Sử dụng BI như data warehouse, datamining để hiển thị trực quan sinh động các KPI bằng biểu đồ (Dashboard) hay BIV Hệ thống TQM (PI/KPI/KRI) •Tổ chức triển khai hệ thống quản lý (ERP/CRM/DRP/SCM) hướng hệ sinh thái như hệ điều hành doanh nghiệp BFO Phần mềm quản lý: ES (ERP/CRM/DRP/) •Xây dựng mối quan hệ giữa các bộ phận/phòng ban + Xây dựng qui trình + báo cáo quản trị. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) •Nhận thức và xây dựng hệ thống quản lý ISOHệ thống quản lý ISO THÁP HỆ THỐNG QUẢN TRỊ CHO HỆ THỐNG TPS
    59. 59. Key Components of The TPS Tha a TPS Vision (Mission Statement) Longer-term direction of where the company aspires to be, how and on what basis to compete. The Vision will form the “Blue Print” for strategy formulation. Strategy Plan, patterns of actions, and overall competitive themes that create and sustain competitive advantage. KPIs and KRIs What needs to happen to execute strategy successfully. Key Performance Indicators (KPIs) must be: • Actionable with clear Targets • Associated with Business Decisions • Specific • Measurable Enterprise Vision Strategy KPIs/KRIs Measures Measures A unit of information, financial or non-financial, that provides meaningful feedback to strategy execution and success towards the achievement of the Key Performance Indicators Scorecard Perspectives The four perspectives along which value is created for the enterprise plus TQM (Lean sigma, lean SCM, Kaizen, Fmea…) OBSC, PBSC, TQM, TM, MIS
    60. 60. * Rough Schedule for a TPS Xây dựng Văn hóa DN từ nối kết Mission, Vision, Core value đến qui chế, Chính sách… Xây dựng Thẻ điểm cân bằng OBSC, Và TQM Xây dựng chỉ tiêu năng suất chất lượng PI/KPI /KRI Số hóa H.thống MIS (ERP CRM DRP Hay ES) Xây dựng H.Thống MIS Xây dựng hệ thống ISO 12 to 16 weeks integrated with BFO Interview Executive s workshop workshopworkshop On-going NOTE: TPS has been integrated with BFO System
    61. 61. *Phương pháp tổ chức thực hiên hệ thống TPS • Chuẩn đoán, nghiên cứu khả thi Chuẩn đoán - Khả thi • Xây dựng quy trình nghiệp vụ, báo cáo quản trị Phân tích - Thiết kế • Đào tạo overview BFO, table, entity,… Đào tạo và chuyển giao • Vận hành hệ thống & Hỗ trợ từ xa Vận hành và hỗ trợ từ xa
    62. 62. *Đặc tính nổi bậc của phương pháp Bestfit 1 • BMI cung cấp hệ điều hành doanh nghiệp BFO có mã nguồn và qui trình chuẩn mực quốc tế; 2 • BMI tư vấn qui trình MIS cho doanh nghiệp theo tiêu chuẩn của GAMP với công ty gar, FDA, USA và SOX, với công ty MOODY, và BSC của Norton Kaplan giúp doanh nghiệp gọi vốn Quốc tế hay lên sàn Quốc tế; 3 • Tổ chức thực hiện dự án bằng đội ngũ triển khai từ khách hàng được chuyển giao công nghệ BFO. BMI chịu trách nhiệm điều phối và trách nhiệm cuối cùng; 4 • BMI cùng đội ngũ BFO khu vực, CENFORD (quốc nội) đánh giá và cấp chứng nhận hàng năm với nhà tư vấn GAR và MOODY.
    63. 63. Corporate Performance Management “One accurate Measurement is worth more than a thousand expert opinions” - Admiral Grace Hopper

    ×