Your SlideShare is downloading. ×
  • Like
Bfo presentation 4 cadivi v5
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Now you can save presentations on your phone or tablet

Available for both IPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Bfo presentation 4 cadivi v5

  • 101 views
Published

 

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
No Downloads

Views

Total Views
101
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
8
Comments
0
Likes
1

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide
  • SWOT, Price, 5M, SCAMPER, SLIMPER, 4P, 7P, BCG Matrix, Mc Kinsey… ?
  • 1. Level 1: Xâydựnghệthống ISO+ Nhậnthứcvềhệthốngquảnlý+ Xâydựnghệthốngquảnlý ISO (9001:2008, 22000, 14001, 27000…)2. Level 2: Xâydựnghệthốngthông tin quảnlý (MIS) + Xâydựngmốiquanhệgiữacácbộphận/phòng ban+ Xâydựng qui trình + báocáoquảntrị3. Level 3: Tổchứctriểnkhai (Sốhóa/điệntoánhóa) hệthốngquảnlý MIS+ Tổchứctriểnkhaihệthốngquảnlý (ERP/ERM/ES) hướnghệsinhthái VD: hệđiềuhànhdoanhnghiệp BFO, SAP, mãnguồnmở.4. Level 4: Xâydựnghệthốngnăngsuấtchấtlượngtoàndiện(PI/KPI/KRI)+ Xâydựngbảngnăngsuất (PI/KPI/KRI)+ Sửdụng BI như data warehouse, dataminingđểhiểnthịtrựcquansinhđộngcác KPI bằngbiểuđồ (Dashboard) hay BIV5. Level 5: Xâydựngthẻđiểmcânbằng PBSC, BSC và TM: + Liênkếtvớichiếnlược, theobảnđồchiếnlược (Strategy map) + Địnhbiênnhânsựvàđánhgiánguồnnhânlực (Talent Management & PBSC) 6. Level 6: Xâydựnghệthốngkiểmsoátnộibộ -> kếtnốivới vision, mision …+ Review lạivănhóadoanhnghiệp (chínhsách, chếđộ, qui chế, dòngchảy, qui trình).
  • tầm nhìn và tư duy của người sáng lập là khởi điểm để tạo dựng một doanh nghiệp thành công và bền vững. Tuy nhiên, cốt lõi của doanh nghiệp luôn luôn là sản phẩm hay dịch vụ bán ra thị trường; không phải con người, tập thể, tổ chức hay bất cứ chánh phủ nào. Sản phẩm là yếu tố quyết định sự bền vững và tuổi thọ cho doanh nghiệp bằng thị phần và thương hiệu. Để thỏa mãn 2 điều kiện này, sản phẩm hay dịch vụ phải thật đặc thù và đáp ứng được nhu cầu của khách hàng, ít nhất trong thời điểm khởi động và liên tục cải tiến sau đó.Steve Jobs (Apple) đã nhận xét,”Chúng tôi tin rằng nếu chúng tôi cứ tiếp tục đặt để những sản phẩm tốt hơn trước mặt các khách hàng, họ sẽ tiếp tục mở ví tiền” ( Our belief was that if we kept putting better products in front of customers, they would continue to open their wallets.) .
  • Phòng Marketing : Đề nghị cung cấp số liệu nghiêng cứu  ngành hàng ( theo Vùng, Miền) bao gồm các tiêu chí như sau :Số lượng xe đang lưu thôngThị phầnDự báotỷ lệ thay thế lốp xe (trên số lượng xe đang lưu thông).Phòng BHNĐ :Đề nghị cung cấp các thông tin sau :Số liệu tồn kho thực tế tại các đại lý.Số lượng tiêu thụ thực tế những sản phẩm (chi tiết) trong nhóm mặc hàng chủ lực.Thị phần của đối thủ cạnh tranh.
  • Hệ thống tài khoản động, đa công ty;Quản lý ngân quỹ, hợp đồng tín dụng,…Đa tiền tệ: làm tròn, dung sai, chênh lệch tỷ giá;Hệ thống truy nguyên: mã nguyên do, mã nguồn gốc;Hệ thống series quản lý chứng từ theo phương pháp cấp số tự động;Hệ thống định khoản tự động; Hệ thống mã phân tích đa chiều;Hệ thống báo cáo theo tài khoản kế toán và hệ thống mã phân tích người dùng tự định nghĩa theo ý muốn (không cần lập trình);Báo cáo tài chính: cân đối phát sinh, cân đối kế toán, kết quả kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ, KPI;Thừa hưởng và nối tiếp các nghiệp vụ của các Module có liên quan: tính lương, bán hàng, mua hàng, kho,…
  • Hồ sơ khách hàng: điều khoản thanh toán, hạn mức nợ, tuyến giao hàng, ưu tiên giao hàng, …Chính sách giá bán, chiết khấu, hoa hồng, chương trình khuyến mãi; bán theo dự án; hợp đồng nguyên tắc;Công nợ (quản lý công nợ, tuổi nợ theo điều khoản thanh toán theo hóa đơn và có thể chi tiết cho từng sản phẩm);Nhân viên kinh doanh, khu vực thị trường, người quản lý, nhân viên giao hàng & dịch vụ giao nhận;Sản phẩm bán: bán thông thường, chiết khấu, khuyến mãi, cho tặng, sản phẩm mẫu, sản phẩm hỏng,…Kế hoạch bán hàng: theo nhóm sản phẩm, chi tiết sản phẩm, theo nhân viên bán hàng, theo nhóm khách hàng & chi tiết khách hàng;Quy trình bán hàng: báo giá bán, đơn hàng bán, giao nhận, ghi nhận nợ...; Quy trình bán hàng bị trả lại;Quản lý Selling Out (theo dõi sản lượng tiêu thụ bán tới người tiêu dùng cuối tại các đại lý).Kết nối với các dịch vụ sau khi bán hàng (Moduledịch vụ).
  • Hồ sơ nhà cung ứng: chính sách giá, thời gian giao hàng, chính sách thanh toán, hạn mức nợ,…Hồ sơ đánh giá nhà cung ứngKế hoạch mua hàng: tính toán tự động từ kế hoạch tồn kho/ tồn kho an toàn;Quy trình mua hàng: báo giá mua, đề nghị mua, đơn đặt hàng, QAQC nhập mua, chi nhận công nợ;Quy trình trả lại hàng mua: đơn hàng mua trả lại, xuất trả lại, hóa đơn điều chỉnh;Nhân viên mua hàng, dịch vụ giao nhận, phí mua hàng, kế hoạch nhận hàng;Quota mua hàng.
  • Hồ sơ sản phẩm, phân nhóm theo sơ đồ cây (mặc định 15 cấp);Đơn vị tính: ma trận đơn vị tính quy đổi cho Item;Tồn kho tối thiểu, tối đa, an toàn;Ma trận giá kế hoạch (có thể chi tiết theo trung tâm kinh doanh): giá vốn, giá điều, giá bán, giá mua, giá trần,giá sàn;Cung ứng Item: điểm đặt mua hàng, số lượng đặt hàng, nhà cung ứng, nhà sản xuất, quota mua – bán;Ma trận biến thể Item: quản lý các mặt hàng đặc biệt cho các ngành: hóa chất, thời trang,…Quản lý Item giao dịch theo lô, serial, item theo kit – bộ sản phẩm; Vị trí tồn theo: Kho, zone (khu vực), Bin (ngăn kệ), hiển thị theo hình ảnh;Quản lý giá thành, giá vốn, trị giá tồn kho theo các phương pháp: FIFO, LIFO, Bình quân gia quyền…
  • Quản lý tuyển dụng: kế hoạch tuyển dụng, hồ sơ ứng viên, đánh giá tuyển dụng, phỏng vấn tuyển dụng;Quản lý đào tạo: nhà đào tạo, kế hoạch đào tạo, chi phí đào tạo & đánh giá đào tạo;Quản lý hồ sơ: kỹ năng, bằng cấp, lịch sử làm việc, mối quan hệ, thông tin mật, tài sản nắm giữ…; hợp đồng lao động.Quản lý chấm công: đăng ký công việc, đăng ký ca làm việc, chuyển phòng ban, nghỉ vắng, làm thêm, kết nối dữ liệu với máy chấm công;Đánh giá nhân viên: theo nhiều phương pháp (thang điểm, xếp loại, xếp hạng), kỷ luật, khen thưởng;Tính lương: thời gian, lương khoán, lương theo sản phẩm, lương theo định lượng kết quả theo quy trình làm việc; lương theo doanh số bán hàng;Quản lý thôi việc: phòng vấn thôi việc.
  • Hồ sơ dự án: bản vẽ, đơn vị quản lý, đơn vị thi công,…Lịch trình, kế hoạch dự án;Nguồn lực dự án;Tài chính dự án: nguồn thu, nguồn chi & đánh giá hiệu quả dự án;Tích hợp với các Module mua hàng, bán hàng, tồn kho, tài chính… để đánh giá hiệu quả tức thì theo từng dự án.
  • Thiết kế sản phẩm: mẫu phát triển, mẫu đối, mẫu sản xuất thử, sx đại trà,… theo các phiên bản;Định mức nguyên vật liệu (BOM), quy trình công nghệ sản xuất (Routing) theo phiên bản;Hỗ trợ tính lương sản phẩm theo công đoạn sản xuất;Lịch phân xưởng, máy móc phân xưởng, phương tiện sản xuất; Kế hoạch sản xuất, đơn hàng sản xuất, lệnh sản xuất, lịch sản xuất;QAQC theo công đoạn và thành phẩm sản xuất;Nhu cầu nguyên vật liệu, năng lực sản xuất.
  • Quản lý mua hàng cửa hàng;Quản lý bán hàng cửa hàng;Quản lý hàng tồn kho cửa hàng: theo lô, theo ngăn kệ;Quản lý thu chi cửa hàng.
  • Thờigiantriểnkhaidựánnhanhhơn;Giảmmứcđộrủirochoquátrìnhápdụngcácchuẩnmựccủa ERP chocácdoanhnghiệp;Đốitáctriểnkhaivàkháchhàngsẽlàmviệc “cởimở” hơn;Giảm “giáphí” chokháchhàngtrongquátrìnhvậnhànhhệthống:Phíbảotrì;Pháttriểnthêmtínhnăng;Pháttriểnthêmbáocáoquảntrịđặcthù.Giảiquyếthầunhưtriệtđểmọinhucầu: “quảntrịđặcthù & chínhđáng” củakháchhàng.
  • Là ứng dụng quản trị điều hành doanh nghiệp tích hợp với tài chánh – kế toán doanh nghiệp chạy trên mạng internet và chuyển giao mã nguồn, BFO tích hợp rất nhiều triết lý quản trị tiến tiến như: Six Sigma, Balance Scorecard, Dashboard, Seven Tools, đến những chuẩn mực ISO, HCCP, GxP (GMP, GSP, GDP, GPP, GLP), kiểm soát nội bộ, quản lý theo quy trình (Workflow)... nhằm mang lại cho doanh nghiệp công cụ quản trị hiệu quả nhất. BFO cho phép tùy biến và chuyển giao công nghệ nguồn để quý vị có thể phát triển, bổ sung vào hệ thống BFO phù hợp nhất với mô hình phát triển của công ty. BFO là lựa chọn của nhà lãnh đạo trong các ngành công nghiệp. Với hệ thống BFO Business Intelligence Visualization (BIV) cho phép các doanh nghiệp có thể thiết kế, triển khai, quy mô hóa và cải tiến quy trình kinh doanh nhanh chóng, cắt giảm chi phí không mang lại lợi nhuận, tăng cường thông lượng, hiệu quả kinh doanh và không gây ảnh hưởng đến các hoạt động đầu tư khác.

Transcript

  • 1. BFO - Hệ thống quản trị toàn diện (TPS) cho CADIVI Date: Oct 29, 2013 Nguyễn Đình Lâm - Chuyên gia tài chánh đầu tư & Thomastanda– BizForceOne Country Manager Công nghệ quản trị TPS với Hệ điều hành doanh nghiệp BFO
  • 2. * NỘI DUNG 1. 2. 3. 4. 5. 6. Tình hình Kinh tế thế giới; Sơ lược về CADIVI và nhu cầu quản trị; Hệ sinh thái quản trị TPS; Hiện thực hóa hệ sinh thái quản trị TPS trên BizForceOne; Phương pháp tổ chức thực hiện; Chi Phí đầu tư; 2
  • 3. 1. KINH TẾ VIỆT NAM vs THẾ GIỚI ĐA CỰC Click to edit Master title style Click to edit Master subtitle style 3 28/10/2013
  • 4. * KINH TẾ VIỆT NAM & THẾ GIỚI ĐA CỰC
  • 5. * KINH TẾ VIỆT NAM & THẾ GIỚI ĐA CỰC LIÊN KẾT ( HỢP TÁC) NĂNG ĐỘNG PHÁT TRIỂN CẠNH TRANH
  • 6. NHẬN ĐỊNH XU HƯỚNG KINH TẾ * Nền kinh tế thế giới đang dịch chuyển từ việc xuất nhập khẩu & nội địa sang hợp tác để phát triển. ( các nước phát triển đầu tư vào nước đang phát triển và xuất khẩu ngược vào các nước phát triển) * Lợi thế cạnh tranh chuyển dịch từ vị trí & tài nguyên sang cạnh tranh về lợi thế công nghệ (thay thế cho lao động) và lợi thế tài chính * Xu hướng đầu tư : các nước phát triển sẽ đầu tư vào các quốc gia kém và đang phát triển, nhằm tạo thị trường tiêu thụ ( cơ hội tiêu dùng) các sản phẩm công nghệ cao của họ. Đồng thời sử dụng lao động của các quốc gia đang phát triển để phục vụ sản xuất. * Xu thế cạnh tranh đối đầu giữa các quốc gia chuyển dịch thành cạnh tranh hợp tác, và cạnh tranh <> phát triển * Đầu tàu kinh tế đang có bước chuyển dịch từ Bắc Mỹ sang khu vực châu Á. * Trung Quốc <> Ấn Độ; * Nhật Bản <> Hàn Quốc * Khối Asean
  • 7. * NHẬN ĐỊNH VỀ KINH TẾ VIỆT NAM – PHÂN TÍCH PEST *Chính trị và pháp lý ( Political/ Legal) : Nền chính trị Việt Nam chuyển từ bị ảnh hưởng đơn cực sang đa cực. Trước đây, miền Bắc Việt Nam chịu ảnh hưởng bởi Liên Xô, miền Nam chịu sự kiểm soát của Hoa Kỳ. Hiện nay, nền chính trị chịu sự tác động đa cực của Nhật Bản, Nga, Trung Quốc và Hoa Kỳ. *Kinh tế ( Economic) : Việt Nam gia nhập nhiều tổ chức thế giới hơn như APEC, AEC, WTO, TPP. Việc gia nhập vào các diễn đàn kinh tế thế giới ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế và thói quen tiêu dùng của người Việt Nam. Trước đây, người dân chỉ cần nhu cầu cơ bản về ăn no mặc ấm, bây giờ họ chuyển sang nhu cầu ăn ngon mặc đẹp. *Kỹ thuật ( Technical): Trước đây Việt Nam chỉ là một quốc gia nghèo, chuyên gia công lắp ráp các linh kiện điện tử, nay có sự đầu tư và chuyển nhượng về công nghệ kỹ thuật.
  • 8. * BỨC TRANH KINH TẾ VIỆT NAM KHỦNG HOẢNG
  • 9. * HÀNH ĐỘNG THỜI KHỦNG HOẢNG CHUYÊN GIA người dân DOANH NHÂN
  • 10. * NIỀM HY VỌNG KINH TẾ VIỆT NAM & CÁC CON SỐ GDP Việt Nam sẽ tiếp tục tăng nhưng ở mức độ trung bình; Đạt đỉnh cao tăng trưởng 02 03 8% 2017 Hệ thống ngân hàng sẽ được tái cơ cấu; Giải quyết nợ xấu; Tái tăng trưởng từ sau năm 2015 01 2016 VN Index trở về mốc 550 – 800 điểm 2016 Enhance Enterprise Value !
  • 11. * 2. CÔNG TY CỔ PHẦN DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM Công ty cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam (CADIVI) là doanh nghiệp chuyên sản xuất các loại dây và cáp điện phục vụ rộng rãi cho các ngành kinh tế quốc dân, tiêu dùng của xã hội và xuất khẩu. Với khẩu hiệu “mang nguồn sáng đến mọi nơi”, sản phẩm CADIVI đã đồng hành cùng ngành Điện lực, góp phần phục vụ cho các dự án lớn như xây dựng đường dây 500 KV, 220 KV, 110 KV Thương hiệu CADIVI được tin tưởng và ngày càng ăn sâu vào tình cảm người tiêu dùng. CADIVI đã trở thành thương hiệu chủ lực trong công cuộc Công nghiệp hoá - Hiện đại hoá đất nước.
  • 12. * MÔ HÌNH TỔ CHỨC CÔNG TY CỔ PHẦN DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM
  • 13. * Hiện trạng thông tin quản lý Tài chính Mua sắm Thanh toán Công nợ Thu hồi Công nợ Quản lý bán hàng 15 Quản lý nhà cung cấp
  • 14. Nguy cơ tiềm ẩn trong doanh nghiệp Doanh thu đạt 3.394 tỷ Lợi đạt 166 tỷ Các khoản phải thu 546 tỷ Phải trả người bán 260 tỷ Nợ dài hạn 58 tỷ => Công nợ cao, hàng tồn kho lớn. => Hệ thống kinh doanh rộng nhưng hệ thống thông tin cục bộ rời rạc => Thời gian chốt công nợ hơn 3 tháng => Dòng hàng nào đem về lợi nhuận cao nhất? => Đâu là giá bán đem lại lợi ích tốt nhất? => ??? Cần xây dựng hệ thống quản lý toàn diện doanh nghiệp
  • 15. Mô hình quản trị trong doanh nghiệp TK21 MISSION Công ty tồn tại? Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO): Điều lệ tổ chức Qui chế DN CORE VALUES Cái gì là quan trong với công ty? VISION Công ty muốn trở thành? STRATEGY Kế hoạch thực hiện công ty STRATEGY MAP Bản dịch của chiến lược KRI (OBSC) and KPI (TQM) Thước đo và sự tập trung PBSC -TARGETS AND INITIATIVES (Regulation, Policy) Các công cụ đo lường năng suất KPIs/KRI theo phương pháp: Lean sigma, JIT, BCG… TQM Công ty và các bộ phận cần gì để thực hiện Talent Management (Workflow, process, SOP) Từng cá nhân cần làm với các qui trình, thủ tục… Các kết quả chiến lược (đầu ra) Hài lòng của nhà Thỏa mãn khách hàng Các quy trình năng suất đầu tư & hiệu quả Động lực 3.0 và lao động sẵn sàng Các công cụ quản lý/kiểm soát qui trình/thủ tục: ERP, CRM, SCM
  • 16. THÁP HỆ THỐNG QUẢN TRỊ CHO HỆ SINH THÁI TPS HT KSNB • Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ kết nối với vision, mision, Core value… • Review lại văn hóa doanh nghiệp (chính sách, chế độ, qui chế, dòng chảy, qui trình). OBSC, PBSC và TM • Liên kết với chiến lược theo bản đồ chiến lược (Strategy map) • Định biên nhân sự và đánh giá nguồn nhân lực (Talent Management & PBSC) Hệ thống TQM (PI/KPI/KRI) • Năng suất chất lượngTQM (KPI/KI/KRI) • Sử dụng BI như data warehouse, datamining để hiển thị trực quan sinh động các KPI bằng biểu đồ (Dashboard) hay BIV Phần mềm quản lý: ES (ERP/CRM/SCM) Hệ thống thông tin quản lý (MIS) Hệ thống quản lý ISO • Tổ chức triển khai hệ thống quản lý (ERP/CRM/SCM) hướng hệ sinh thái VD: hệ điều hành doanh nghiệp BFO, SAP mã nguồn mở , • Xây dựng mối quan hệ giữa các bộ phận/phòng ban + Xây dựng qui trình + báo cáo quản trị. •Nhận thức và xây dựng hệ thống quản lý ISO
  • 17. * Lịch sử hình thành hệ sinh thái quản trị - TPS * Năm 1992: Robert Kapland, GS đại học Havard, Hoa kỳ cho ra đời "Hệ thống đo lường năng suất DN - Performance Measurement System” sau khi hệ thống ISO (ra đời 1935) có nhiều lạc hậu và hình thức giấy tờ… không đủ để đánh giá Doanh Nghiệp theo các tiêu chuẩn (KPI). * Năm 1996: David Norton (CEO của KPMG) và Robert Kapland kết hợp cho ra đời “Thẻ điểm cân bằng – Balanced Scorecard ” hay còn tạm dịch là "Bảng cân đối chỉ tiêu quản trị" sau khi cải tiến PMS của Kapland với “Bản đồ chiến lược -Strategy Map” và áp dụng cho 60% các Doanh Nghiệp trong nhóm Fortune 500. * Năm 2000: Norton Kapland được trao giải thưởng Norbell Kinh tế vì học thuyết này và nó trở thành công cụ cho nhiều Doanh Nghiệp lớn đến 90% trong Fortune 500 để tính giá trị doanh nghiệp (Company valuation by MCKinsey) hay cho các nhà đầu tư (thành phần quan trọng trong phân tích DD - Due Dilligence). * Đến 2010: BSC và MC Kinsey Company hoàn thành “Bảng đo lường năng suất toàn diện Total Performance Scorecard -TPS” hay còn gọi là “Hệ sinh thái quản trị TPS” bằng cách mở rộng thêm: Personal BSC, Improving Developing Learning, Talent management và Total Quality Manament - TQM. 19
  • 18. Giá trị cốt lõi trong hệ sinh thái quản trị (Dòng người) * Hệ thống quản lý toàn diện -> Xác định động cơ & tầm nhìn và tham vọng của tổ chức ... lộ trình nghề nghiệp cho nhân sự của DN TPS là gì ? Sản phẩm/dịch vụ cạnh tranh trên thị trường (Dòng hàng) -> Xác định các định chuẩn & thước đo chiến lược cốt lõi (KPIs) Giá trị đo lường KPI/KRI mà tổ chức đạt được (Dòng tiền) -> Xác định các mục tiêu cốt lõi (con số) cho DN Cơ chế tổ chức –qui trình – cấp bậc để nhân sự phát huy tài năng! Môi trường sinh thái học tập & phát triển/văn hóa DN -> Xác định giá trị cốt lõi, và sứ mạng thành văn hoá dn phát triển
  • 19. TRIẾT LÝ QUẢN TRỊ 3 DÒNG CHẢY ĐỂ CÂN BẰNG ĐỘNG TRONG HỆ SINH THÁI QT
  • 20. DÒNG HÀNG (Supply Chain Management) Tổng hòa quan hệ của 05 NGUỒN LỰC gồm :
  • 21. DÒNG TIỀN (FCM): XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ NỘI TẠI DOANH NGHIỆP Cân bằng 04 thị trường gồm: • • Thị trường lao động; • • Thị trường tài chánh; Thị trường hàng hóa (Từ dòng hàng chuyển qua); Thị trường ngoại hối. -> Xác định chiết khấu dòng tiền (DCF) -> Xác định giá trị nội tại doanh nghiệp.
  • 22. QUẢN TRỊ DÒNG HÀNG VÀ DÒNG TIỀN Cân bằng động các chỉ tiêu KRIs & KPIs • • Tổng hòa quan hệ của 5 nguồn lực (BCG). Cân bằng 4 thị trường (Xác định DCF). Nguồn tài nguyên của doanh nghiệp
  • 23. QUẢN TRỊ DÒNG NGƯỜI (HR Capital) 1. Xây dựng dòng chảy công việc cho từng bộ phận; 2. Thiết lập năng lực nhân viên (Core competancy); 3. Xây dựng tiêu chí & đánh giá nhân lực; 4. Xây dựng qui trình, qui chế lao động – tiền lương.
  • 24. ĐỊNH HƯỚNG NGUỒN LỰC LAO ĐỘNG VỚI CHIẾN LƯỢC CÔNG TY
  • 25. Từ Nhu cầu thị trường và dự báo Đến kế hoạch bán hàng I. Kế hoạch bán hàng 1. Nhu cầu thị trường (Demand Planning) (thị trường, thị phần) 2. Năng lực nhà phân phối (độ phủ thị trường và tồn kho thị trường) (DRP) 3. Theo số liệu lịch sử (mùa vụ, vùng miền, xu hướng) (Forecasting by history) 4. Cơ cấu sản phẩm mới (Product Life Cycle và BCG) 5. Kế hoạch phủ thị trường (BCG) và nhận diện thương hiệu 6. Chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận 27
  • 26. Từ Nhu cầu thị trường và dự báo Đến kế hoạch bán hàng 28
  • 27. TừNăng Lực Nhà Phân Phối Đến kế hoạch bán hàng 29
  • 28. Từ dự báo theo lịch sử Đến kế hoạch bán hàng 30
  • 29. TỪ KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, VẬT TƯ NGUYÊN PHỤ LIỆU, GIÁ THÀNH KẾ HOẠCH ĐẾN KẾ HOẠCH TÀI CHÁNH I. II. Kế hoạch sản xuất *cân đối năng lực sản xuất (CRP) * Kế hoạch bảo trì Kế hoạch vật tư nguyên phụ liệu 1. Năng lực nhà cung cấp (Vendor evaluation for Capacity) * * 2. 3. Vendor Lead time, Quality, Legal, Timeliness, Price Competitive Item Supply capacity: EOQ, Stock min/max, safety…, * Ma trận giá kế hoạch Dự báo vật tư (Inventory Forecasting) Kế hoạch vật tư, hợp đồng nguyên tắc và hợp đồng lẻ III. Giá thành kế hoạch IV. Kế hoạch tài chánh 31
  • 30. MÔ PHỎNG KỊCH BẢN KINH DOANH Xây dựng tầm nhìn, sứ mạng, giá trị cốt lõi và mục tiêu Mô phỏng các kịch bản trong kinh doanh Phân tích rủi ro - PDAC Decision Information system –Hỗ trợ ra quyết định
  • 31. CHIẾN LƯỢC & HÀNH ĐỘNG
  • 32. HÌNH MÔ PHỎNG KINH DOANH BẰNG BFO
  • 33. HỆ ĐIỀU HÀNH DOANH NGHIỆP BIZFORCEONE® (BFO) BizForceOne được Mega Solution Center LLC, USA phát triển từ năm 2000 trên nền tảng Hệ thống Quản Lý Toàn Diện Doanh Nghiệp TPS (Total Performance System). BizForceOne® là hệ điều hành doanh nghiệp giúp các tổ chức hiện thực hóa nhiệm vụ - chiến lược của mình một cách trực quan sinh động theo triết lý 3 dòng chảy (*) : dòng hàng, dòng tiền và dòng người. (BFO chuyển giao công nghệ nguồn theo chuẩn PaaS) BFO gồm có các phiên bản sau: 1. 2. 3. 4. 5. BFO version 2–run on Window + SQL server: Smartclient BFO version 3–run on Window + SQL server: webtop BFO version 4,5,6–run on Window + SQL/Oracle: Webtop BFO version 7–run on Window + SQL/Oracle: Web+webtop BFO version 8–run on Window + SQL/Oracle: Web (HTML5) +webtop
  • 34. * CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ BÌNH MINH - BMI Là đại diện thương mại của Mega Solution Center LLC, USA phát triển từ năm 2000; Tư vấn quản lý & quản trị doanh nghiệp dựa trên nền tảng Hệ Điều Hành Doanh Nghiệp BizForceOne theo mô hình quản trị TPS (hệ thống quản lý toàn diện TPS) gọi tắt là công nghệ quản trị doanh nghiệp (Moody’s). Nhiệm vụ - Gia tăng giá trị doanh nghiệp. Tầm nhìn – Hỗ trợ để doanh nghiệp đứng đầu. Giá trị cốt lõi - Cung cấp hệ thống quản lý phù hợp dựa trên nền tảng tri thức thế giới và đạo đức nghề nghiệp với hành trang là công nghệ tiên tiến và tiện ích để gia tăng giá trị doanh nghiệp Hợp tác với các chuyên gia cao cấp như MSC (USA), Softsell (Singapore), Malaysia, India và đối tác trong nước cũng như cộng đồng BFO VN.
  • 35. Chứng khoán Cao su - hóa chất * Các chuyên ngành BFO Phân phối - bán lẻ Thương mại - Dịch vụ Dược phẩm Bệnh viện Kim hoàn - Nữ trang Sản xuất liên tục Gas - Xăng dầu Bia – Nước giải khát Thời trang - Dệt may Vận tải - Giao nhận Ô tô Chế biến gỗ Vật liệu xây dựng ...
  • 36. * Một số khách hàng tiêu biểu sử dụng BFO 40
  • 37. *
  • 38. *
  • 39. * *
  • 40. * *
  • 41. *
  • 42. *
  • 43. *
  • 44. *
  • 45. * Mô hình công ty đa cấp độ Tổng công ty Chi nhánh 1 TTKD101 TTKD102 Chi nhánh 2 Chi nhánh 3 TTKD201 TTKD 301
  • 46. * Mô hình lợi nhuận đa cấp độ *Giá thành, giá vốn theo từng cấp độ: công ty, chi nhánh cấp 1, chi nhánh cấp 2 (TT Kinh Doanh). *Hợp nhất BC tài chính, lãi lỗ từng sản phẩm, lô hàng theo mô hình đa cấp độ. *Giá vốn hoàn hảo theo các cấp độ và phân quyền tự động theo cấp độ user.
  • 47. * Bảng cân đối chỉ tiêu quản trị (BSC – Banlance Scorecard)
  • 48. * DASHBOARD
  • 49. Giải pháp quản trị cho doanh nghiệp BizForceOne Dashboard
  • 50. BizForceOne Balance Scorecard
  • 51. * Phương pháp luận triển khai Khảo sát hiện trạng • Chuẩn đoán Quy hoạch • Xây dựng quy trình nghiệp vụ, báo cáo quản trị Xây dựng • Cài đặt, tùy biến hệ thống (customize) Tái định cư • Chuyển đổi dữ liệu, cách thức vận hành mới Vận hành và hỗ trợ • Vận hành hệ thống & Hỗ trợ từ xa
  • 52. * Phương thức chuyển giao công nghệ nguồn
  • 53. *Chi phí đầu tư  Tiền bản quyền (tính theo dòng);  Tiền công triển khai (tính theo đơn giá * số ngày công triển khai cam kết);  Phí bảo trì hệ thống thường niên (gói mặc định là 15% của hợp đồng licence + triển khai).  Ngoài ra, còn một số phí khác như:    Nâng cấp hoặc mua mới phần cứng (máy chủ, máy PC, máy laptop cho người dùng) Tiền bản quyền của một số phần mềm khác hỗ trợ hệ thống BFO (MS Windows, SQL Server, MS Office) Dịch vụ kết nối mạng (VDC, VNPT, Viettel, …)
  • 54. * BIZFORCEONE© GIẢI PHÁP HỖ TRỢ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH HIỆU QUẢ * Kết nối trực tuyến online qua internet 24/7, bảo mật và ổn định; * Đáp ứng mô hình quản lý đa công ty, đa chi nhánh, cửa hàng. * Tầm nhìn từ tổng thể đến chi tiết (độc đáo với hình ảnh, biểu đồ thống kê bằng cách kéo thả thông minh); * Đo lường các chỉ số “sức khỏe” tức thời và hỗ trợ ra các quyết định chính xác và kịp thời; * Cải thiện quy trình “chuẩn mực + linh hoạt + đồng bộ”; * Thời gian triển khai và chuyển giao dự án rất ngắn, với tỷ lệ thành công các dự án tại Việt Nam là 100%; * Công cụ hỗ trợ đầy sức mạnh + chuyển giao công nghệ nguồn.
  • 55. BFO & hệ thống quản trị Toàn diện cho CADIVI Date: Oct 29, 2013 ThomastanDa– BizForceOne Country Manager