Bfo distribution solution for demand planning management v3
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Bfo distribution solution for demand planning management v3

on

  • 361 views

BFO demand planning and forecasting

BFO demand planning and forecasting

Statistics

Views

Total Views
361
Views on SlideShare
361
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
5
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • tầm nhìn và tư duy của người sáng lập là khởi điểm để tạo dựng một doanh nghiệp thành công và bền vững. Tuy nhiên, cốt lõi của doanh nghiệp luôn luôn là sản phẩm hay dịch vụ bán ra thị trường; không phải con người, tập thể, tổ chức hay bất cứ chánh phủ nào. Sản phẩm là yếu tố quyết định sự bền vững và tuổi thọ cho doanh nghiệp bằng thị phần và thương hiệu. Để thỏa mãn 2 điều kiện này, sản phẩm hay dịch vụ phải thật đặc thù và đáp ứng được nhu cầu của khách hàng, ít nhất trong thời điểm khởi động và liên tục cải tiến sau đó.Steve Jobs (Apple) đã nhận xét,”Chúng tôi tin rằng nếu chúng tôi cứ tiếp tục đặt để những sản phẩm tốt hơn trước mặt các khách hàng, họ sẽ tiếp tục mở ví tiền” ( Our belief was that if we kept putting better products in front of customers, they would continue to open their wallets.) .
  • Phòng Marketing : Đề nghị cung cấp số liệu nghiêng cứu  ngành hàng ( theo Vùng, Miền) bao gồm các tiêu chí như sau :Số lượng xe đang lưu thôngThị phầnDự báotỷ lệ thay thế lốp xe (trên số lượng xe đang lưu thông).Phòng BHNĐ :Đề nghị cung cấp các thông tin sau :Số liệu tồn kho thực tế tại các đại lý.Số lượng tiêu thụ thực tế những sản phẩm (chi tiết) trong nhóm mặc hàng chủ lực.Thị phần của đối thủ cạnh tranh.

Bfo distribution solution for demand planning management v3 Bfo distribution solution for demand planning management v3 Presentation Transcript

  • Demand Planning & Forecasting Author:
  • MÔ HÌNH QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/Mc kinsey: Điều lệ tổ chức Qui chế DN Các công cụ đo lường năng suất KPIs/KRI theo phương pháp: Lean sigma, TQM, JIT, BC G… Các công cụ quản lý/kiểm soát qui trình/thủ tục: ERP, CRM, SCM
  • BẢNG CÂN BẰNG CHỈ TIÊU QUẢN TRỊ - BALANCED SCORECARD (BSC) •Robert S. Kaplan cha đẻ mô hình Balanced Scorecard The philosophy of the three components is simple: • You can’t manage (third component) what you can’t measure (second component) • You can’t measure what you can’t describe (first component)
  • Xây dựng KPI – Bản đồ chiến lược Giá cả Chất lượng Khả năng Đối tácTính năng Dịch vụ Thương hiệuchọn lọc Quy trình Quản lý Hoạt động Các Quy trình sản xuất & Chuyển giao sản phẩm & Dịch vụ Quy trình Quản lý Khách hàng Các Quy trình gia tăng Giá trị Khách hàng Quy trình Đổi mới Các Quy trình tạo sản phẩm & Dịch vụ mới Quy định và Quy trình Xã hội Các Quy trình cải thiện công đồng & môi trường Thuộc tính của Sản phẩm/Dịch vụ Mối quan hệ Giá trị chào đến Khách hàng Cải tiến cấu trúc chi phí Gia tăng giá trị Khách hàng Tăng hiệu quả sử dụng tài sản Mở rộng cơ hội tăng Doanh thu Giá trị Cổ đông Dài hạn Chiến lược năng suất Chiến lược tăng trưởng Vốn Nhân lực  Kỹ năng  Đào tạo  Kiến thức Vốn Thông tin  Hệ thống  Cơ sở dữ liệu  Mạng Vốn Tổ chức  Văn hóa  Tính lãnh đạo  kết nối  Đồng đội Chiến lược họ công việc TẠO KẾT NỐI Chiến lược CNTT Chương trình thay đổi tổ chức TẠO SỰ SẴN SÀNG Hình ảnh Phạm vi Khách hàng Phạm vi Tài chính Phạm vi Quy trình Phạm vi Học hỏi & Phát triển
  • Price Giá cả Availability Đáp ứng Brand Thƣơng hiệu Service Dịch vụ Quality Chất lƣợng Customer Acquisition Chiếm KH/Phủ thị trƣờng Customer Satisfaction Thỏa mãn khách hàng Customer Retention Chăm sóc KH Customer Profitability Khách hàng giá trị Market Share Thị phần Strategic Objectives in Customer Mục tiêu chiến lƣợc khách hàng
  • MÔ HÌNH HOẠCH ĐỊNH CƠ BẢN Sứ mệnh và mục đích Phân tích bên ngoài (các cơ hội và đe dọa) Lựa chọn và xây dụng các chiến lược Phân tích bên trong (Tìm các nguồn lực khả năng và năng lực cốt lõi) Chiến lượckinh doanh Chiến lược toàn cầu Chiến lược công ty Thay đổi chiến lược Làm phù hợp chiến lược, cấu trúc và kiểm soát Cấu trúc tổ chức Thiết kế kiểm soát Chiến lược chức năng
  • CÁC BÊN HỮU QUAN Các bên hữu quan bên trong: Cổ đông Nhân viên Nhà quản trị Thành viên ban quản trị Các bên hữu quan bên ngoài: Khách hàng Nhà cung cấp Chính phủ Công đoàn Cộng đồng địa phương Công chúng Sự khích lệ Công ty Đóng góp Đó ng gó p quan hệ trao đổi : – Cung cấp cho cty các nguồn lực quan trọng (sự đóng góp), – Qua trao đổi họ kỳ vọng thỏa mãn các lợi ích của mình
  • ĐỊNH HƯỚNG KHÁCH HÀNG & ĐỊNH NGHĨA KINH DOANH – Hoạt động kinh doanh của chúng ta là gì? CỐT LÕI BẢO TOÀN Sẽ thỏa mãn điều gì? (nhu cầu của khách hàng Ai sẽ được thỏa mãn? (Các nhóm khách hàng) Khách hàng sẽ được thỏa mãn bằng cách nào? (Năng lực gây khác biệt)
  • QUẢN TRỊ CÁC BÊN HỮU QUAN Phân tích tác động của các bên hữu quan, gồm: – Nhận diện các bên hữu quan. – Nhận diện các lợi ích và liên quan của mỗi bên – Nhận diện những yêu cầu tác động lên tổ chức. – Nhận diện bên hữu quan quan trọng nhất với triển vọng của tổ chức. – Nhận diện các thách thức chiến lược gây ra bất kỳ công ty nào thất bại trong việc thỏa mãn nhu cầu của các khách hàng thì sớm muộn gì cũng sẽ thấy thu nhập của nó giảm sút và cuối cùng phải rút ra khỏi kinh doanh
  • MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ Công nghệ Nguy cơ của các đối thủ tiềm tàng Đedọacủasảnphẩm thaythế Nănglực thươnglượng củangười cungcấp Sự ganh đua các công ty hiện có Nănglực thươnglượng củangười mua Chính trị -pháp luật Nhân khẩu học Văn hóa xã hội Kinh tế Toàn cầu
  • MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ Nhân khẩu học Dân số Cấu trúc tuổi Phân bố địa lý Cộng đồng dân tộc Phân bố thu nhập Kinh tế Tỷ lệ lạm phát Lãi suất Cán cân thương mại Cán cân ngân sách Tỷ lệ tiết kiệm cá nhân Mức tiết kiệm của doanh nghiệp GDP Chính trị- Pháp luật Luật chống độc quyền Luật thuế Các triết lý điều chỉnh Luật lao động Chính sách và triết lý giáo dục Văn hóa xã hội Lực lượng lao động nữ Đa dạng hóa lao động Thái độ về chất lượng làm việc Quan tâm môi trường Dịch chuyển công việc và yêu thích nghề nghiệp Thay đổi về quan niệm với sản phẩm, dịch vụ Công nghệ Cải tiến sản phẩm Áp dụng kiến thức Tập trung của tư nhân và hỗ trợ chính phủ về R&D Toàn cầu Các sự kiện chính trị quan trọng Thị trường toàn cầu cơ bản Các quốc gia công nghiệp mới Sự khác biệt các đặc điểm văn hóa thể chế
  • PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CẠNH TRANH Nguy cơ c ủ a c á c đ ố i t h ủ t i ề m t à n g Đe d ọ a c ủ a s ả n p h ẩ m t h a y t h ế Năn g l ự c t h ươn g l ƣ ợ n g c ủ a n g ƣ ờ i c u n g c ấ p Sự ganh đu a c á c c ô n g t y h i ệ n c ó Năn g l ự c t h ươn g l ƣ ợ n g c ủ a n g ƣ ờ i m u a
  • CÁC NHÓM CHIẾN LƢỢC Nhóm chung: Marion Labs Carter Wllace ICN Pharmaceuti Nhóm bản quyền: Merck Pfizer Eli Lilly Đòihỏi giá Chi phí R&D Thấp Cao Cao
  • CÁC NHÓM CHIẾN LƢỢC a. Sự cải tiến và cấu trúc ngành – Cạnh tranh như một quá trình được thúc đẩy bằng cải tiến. – Cải tiến thành công có thể cách mạng hóa cấu trúc ngành Thời gian Mất cân bằngĐộc quyề n nhóm (tập trung ) Phân tán t0 t1 t2
  • CẠNH TRANH THEO CHU KỲ NGÀNH Chu kỳ sống của ngành: – Thời kỳ đầu phát triển – Tăng trưởng – Tái tổ chức – Bão hòa ; – Suy thoái Phát sinh Thời Suy thoáiBão hòaTái tổ chức Tăng trưởng Nhu cầu
  • ĐỘNG THÁI CỦA ĐỐI THỦ Nhà chiến lược cần để theo sát đối thủ; – hiểu được các chiến lược của họ, – theo dõi hành động của họ, – đo lường sức mạnh và điểm yếu của họ, – và cố gắng dự kiến những bước đi tiếp theo của họ.
  • NHÂN TỐ THEN CHỐT CHO THÀNH CÔNG (KFS- Key Factor of Competitive Success) là những nhân tố tác động mạnh nhất tới khả năng thành đạt trên thị trường của các thành viên trong ngành nhân tố then chốt thành công trả lời câu hỏi : – Điều gì khiến khách hàng lựa chọn giữa các nhãn hiệu? – Mỗi người bán phải làm gì để thành công, các khả năng và nguồn lực nào cần phải có ? – Những người bán phải làm gì để duy trì lợi thế cạnh tranh bền vững ? Các nhân tố then chốt thành công tùy theo ngành và theo từng khoảng thời gian, do các lực lượng dẫn dắt và các điều kiện cạnh tranh thay đổi
  • G | A | N | N | O | N Mekong Hub HCM Hub Danang Hub BD LC Hanoi Hub Main Logistics Center & Hubs MCP (Master Coverage Plan) or Distribution Center Route
  • Example : Binh Duong MAIN DC ROUTE MAP  Route 1 : Di An, Hoc Mon, Cu Chi  Route 2 : Di An, Thu Duc, Q.9  Route 3 : Bien Hoa  Route 4 : Thuan An, TDM
  • BD - PROVINCE ROUTE MAP  Route 1 : Binh Duong, Binh Phuoc, DakNong, Da Lat, Nha Trang  Route 2 : Dong Nai, BR-VT  Route 3 : Dong Nai, Phan Thiet, Nha Trang  Route 4 : Binh Duong, Binh Phuong, Lam dong , Nha Trang  Route 5 : Binh Thuan ninh Thuan, DakLak, Nha Trang Binh Thuan Ninh Thuan Nha Trang
  • HCM HUB ROUTE MAP  Route 1 : Q.4 , Q.1 , Q.3 , Q.PN, Q.TB, Q.12, Q.TPh u  Route 2 : Q.4, Q.5, Q.6, Q.10, Q.11, Q.BTan, Q.Tan Phu.  Route 3 : Q.7, Q.8, BChanh, LongA n, Cai Lay, Cai Be, Cho Lach, Chau Thanh.  Route 4 : Q.4, Q.BThanh, Q.Phuan, Q.Gvap, Q2  Route 5 : Q.4, Q.1, Q.3, Q10  Route 6 : Q.4, Q.5, Q.6, Q.8  Route 7 : Q.7, Nha Be, Can Gio
  • HCM PROVINCE ROUTE MAP  Route 1 : Long An, Tien Giang  Route 2 : Long An, Tien Giang, Ben Tre Route 3 : Tien Giang, Ben Tre
  • DA NANG HUB ROUTE MAP  Route 1 : Da Nang, Quang Tri, Hue  Route 2 : Da Nang, Quang Nam, Quang Ngai, Phu Yen, Binh Dinh, Nha Trang, Ninh Thuan Route 3 : Da Nang,Quang Nam, Quang Ngai Kon Tum, Gia Lai, DakLak, Nha Trang, Ninh Thuan
  •  Route 1 : Vinh Long, Dong Thap  Route 2 : Soc Trang, Bac Lieu, Ca Mau Route 3 : An Giang, Kien Giang Route 4: Hau Giang, Kien Giang CAN THO HUB ROUTE MAP
  •  Route 1 : QL 5 Hung Yen , Hai Duong Hai Phong, Quang Ninh  Route 2 : QL 1A Bac Ninh, Bac Giang, Lang Son Route 3 : QL 3 Thai Nguyen, Bac can, Cao Bang Route 4:Q Phuc Yen, Vinh Yen, Vinh Phuc, Tuyen Quang Ha Giang Route 5:QL32 Son Tay, Viet Tri, Phu tho. Route 6:QL2 Hoa binh Route 7:QL1A HaNam, Ninh Binh, Thanh Hoa, Nghe An, Ha Tinh, Quang Binh HN & Province Route Map
  • I. Kế hoạch điều độ 1. Nhu cầu thị trường (Demand Planning) (thị trường, thị phần) 2. Năng lực nhà phân phối (độ phủ thị trường và tồn kho thị trường) (DRP) 3. Theo số liệu lịch sử (mùa vụ, vùng miền, xu hướng) (Forecasting by history) 4. Cơ cấu sản phẩm mới (Product Life Cycle và BCG) 5. Kế hoạch phủ thị trường (BCG) và nhận diện thương hiệu 6. Chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận 30 Từ Nhu cầu thị trường và dự báo Đến kế hoạch bán hàng
  • 31 Từ Nhu cầu thị trường và dự báo Đến kế hoạch bán hàng
  • Mô hình quản lý nhà phân phối
  • 33 TừNăng Lực Nhà Phân Phối Đến kế hoạch bán hàng
  • 34 Từ dự báo theo lịch sử Đến kế hoạch bán hàng
  • I. Kế hoạch sản xuất – cân đối năng lực sản xuất (CRP) – Kế hoạch bảo trì II. Kế hoạch vật tư nguyên phụ liệu 1. Năng lực nhà cung cấp (Vendor evaluation for Capacity) • Vendor Lead time, Quality, Legal, Timeliness, Price Competitive • Item Supply capacity: EOQ, Stock min/max, safety…, • Ma trận giá kế hoạch 2. Dự báo vật tư (Inventory Forecasting) 3. Kế hoạch vật tư, hợp đồng nguyên tắc và hợp đồng lẻ III. Giá thành kế hoạch IV. Kế hoạch tài chánh 35 TỪ KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, VẬT TƯ NGUYÊN PHỤ LIỆU, GIÁ THÀNH KẾ HOẠCH ĐẾN KẾ HOẠCH TÀI CHÁNH
  • MÔ PHỎNG KỊCH BẢN KINH DOANH Decision Information system –Hỗ trợ ra quyết định Phân tích rủi ro - PDAC Xây dựng tầm nhìn, sứ mạng, giá trị cốt lõi và mục tiêu Mô phỏng các kịch bản trong kinh doanh
  • CHIẾN LƯỢC & HÀNH ĐỘNG
  • HÌNH MÔ PHỎNG KINH DOANH BẰNG BFO
  • End of Material If you find this presentation useful, please consider telling others about our site (www.bmi.vn) Đo lƣờng hiệu suất với hệ điều hành doanh nghiệp BFOv8- Business Operating System