DỊCH TỂ HỌC ĐẠI CƢƠNG

ĐIỀU TRA DỊCH TỂ
- KHẢO SÁT DỊCH TỂ
TS BS Võ Thành Liêm
MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
 Hiểu

đƣợc vai trò của điều tra – khảo sát
dịch tể
 Trình bày các bƣớc tiến hành điều tra –
khảo sát...
CẤU TRÚC BÀI BÁO CÁO
 Giới

thiệu
 Các định nghĩa cơ bản
 10 bƣớc tiến hành điều tra - khảo sát dịch tể
GIỚI THIỆU - VÍ DỤ
GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 1
 Tháng

6/1981, trung tâm y khoa University
of California (Los Angeles )
 Nam 29 tuổi, nhập viện ...
GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 1
 Trong

vòng 6 tháng: 3 BN khác tƣơng tự
 Ghi nhận:
 Thời

gian ngắn
 Cùng địa điểm
 Bệnh tƣơn...
GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 1
 Bệnh

cảnh lâm sàng:

 Tuổi:

<30 tuổi
 Giới tính: nam
 Tiền căn bệnh lý: khỏe mạnh
 Thói que...
GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 2
 Bệnh

viên đa khoa - Vienne, 1846
(Semmelweiss)
Sản phụ sợ đến sinh tại nhà bảo sinh Sce-deKlin !...
GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 2
 Bệnh

viên đa khoa - Vienne, 1846
(Semmelweiss)
 Trƣớc

1840: tỷ lệ tử vong nhƣ nhau, không SV
y...
GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 2
 Bệnh

viên đa khoa - Vienne, 1846
(Semmelweiss)
sinh viên y khoa thực tập,
 Sce-de-Bartch: nữ hộ...
GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 2
 Bệnh

viên đa khoa - Vienne, 1846
(Semmelweiss)
 Tỷ

lệ tử vong sản phụ >< không rửa tay sau
phẫ...
CÁC ĐỊNH NGHĨA
 Khảo

sát dịch tể - điều tra dịch tể:
CÁC ĐỊNH NGHĨA
 Khảo

sát dịch tể - điều tra dịch tể:
CÁC ĐỊNH NGHĨA
 Khảo

sát dịch tể - điều tra dịch tể:

việc thu thập thông tin, có hệ thống về tình
hình, chiều hƣớng của...
CÁC ĐỊNH NGHĨA
 Dịch:

Là sự xuất hiện bệnh với số ngƣời
mắc bệnh vƣợt quá số ngƣời mắc bệnh dự
tính bình thƣờng trong mộ...
CÁC ĐỊNH NGHĨA
CÁC ĐỊNH NGHĨA
 Bùng

phát

 Nhiều

trƣờng hợp hơn bình thƣờng

Cùng

khoảng thời gian
Cùng địa điểm
 Dịch

bệnh

 B...
CÁC ĐỊNH NGHĨA


Bệnh truyền nhiễm: Là bệnh lây truyền trực tiếp
hoặc gián tiếp từ ngƣời hoặc từ động vật sang ngƣời
do t...
CÁC ĐỊNH NGHĨA


Ngƣời mắc bệnh truyền nhiễm: Là ngƣời bị nhiễm
tác nhân gây bệnh truyền nhiễm có biểu hiện triệu
chứng b...
CÁC ĐỊNH NGHĨA
 Đƣờng
 Trực

lây nhiễm

tiếp

Tiếp

xúc trực tiếp: da niêm, quan hệ sinh dục, ..
Dịch tiết, đờm, máu… ...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
 Điều

tra – khảo sát: 10 bƣớc

 Đánh

giá ban đầu

bị điều kiện công tác
 2-Xác định chẩn...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
1

- Chuẩn bị điều kiện công tác

 Nghiên

cứu y văn
 Chuẩn bị trang thiết bị - vật tƣ
 T...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
2

– Xác định chẩn đoán

 Mô

tả bệnh cảnh lâm sàng
 Thiết lập mô hình các yếu tố nguy cơ
...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
3

– Thiết lập tiêu chí bùng phát dịch

 So

sánh

So

với thời điểm trƣớc đó: cách 1 tuần...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
4

– Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh

 Xây

dựng định nghĩa trƣờng hợp bệnh = tiêu
c...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
4

– Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh

 Có

thể: có vài đặc điểm tƣơng đồng

 Chắc

...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT

– Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh
 Ví dụ: dịch tả (tiêu chảy)
4

 Có

thể: tiêu ch...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
4

– Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh

 Xây

dựng định nghĩa trƣờng hợp bệnh = tiêu
c...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
4

– Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh

Hành chính

Đặc điểm dịch tể

Thông tin cần thu...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
4

– Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
4

– Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
5

– Trình bày số liệu

 Cấu

trúc hóa số liệu theo mô hình
 Hình hình thức mô hình khác n...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
5

– Trình bày số liệu

 Đồ

thị

20

15

10

5

0
1

 Hình

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
5

– Trình bày số liệu

 Đồ

thị

10

5

0
1

 Hình

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

d...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
5

– Trình bày số liệu

 Đồ

thị

15

10

5

0
1

2

 Hình

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
5

– Trình bày số liệu

 Đồ

thị

10

5

0
1

2

 Hình

3

4

5

6

7

8

9

10

11

dạng:...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
5

– Trình bày số liệu

 Bản

đồ

Trƣờng

hợp bệnh = 1
điểm trên bản đồ
Phân bố các điểm ...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
6

– Xây dựng giả thuyết

 Giả

thuyết xây dựng trên cơ sở

Mô

tả trƣờng hợp bệnh
Mô tả ...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
6

– Xây dựng giả thuyết
Số liệu

15
10
5
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đánh giá thông tin

...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
7

– Kiểm tra giả thuyết

 Sử

dụng các phƣơng pháp thống kê phân tích
 So sánh mức độ phơ...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
7

– Kiểm tra giả thuyết

 So

sánh số liệu của ngƣời bệnh và ngƣời lành

Sử

dụng các chỉ...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
7

– Kiểm tra giả thuyết

 Phân
Sử

tích hồi qui tuyến tính

dụng phƣơng pháp thống kê chu...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
8

– Thực hiện khảo sát bổ sung

 Phân

tích xét nghiệm và khảo sát môi trƣờng

Phân

tích...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
9

– Can thiệp điều trị và dự phòng

 Loại

trừ nguồn lây nhiễm
 Cách ly ngƣời lành ra khỏ...
CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT
 10

– Xây dựng báo cáo

 Xây

dựng báo cáo dịch
 Trình bày các yếu tố gây bùng phát dịch
...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

khao sat dieu tra dich te hoc

676

Published on

Published in: Health & Medicine
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
676
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
10
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • HIV human immunodeficiency virusAIDS acquired immuno deficiency syndrom
  • HIV human immunodeficiency virusAIDS acquired immuno deficiency syndrom
  • HIV human immunodeficiency virusAIDS acquired immuno deficiency syndrom
  • HIV human immunodeficiency virusAIDS acquired immuno deficiency syndrom
  • HIV human immunodeficiency virusAIDS acquired immuno deficiency syndrom
  • HIV human immunodeficiency virusAIDS acquired immuno deficiency syndrom
  • khao sat dieu tra dich te hoc

    1. 1. DỊCH TỂ HỌC ĐẠI CƢƠNG ĐIỀU TRA DỊCH TỂ - KHẢO SÁT DỊCH TỂ TS BS Võ Thành Liêm
    2. 2. MỤC TIÊU BÀI GIẢNG  Hiểu đƣợc vai trò của điều tra – khảo sát dịch tể  Trình bày các bƣớc tiến hành điều tra – khảo sát dịch tể
    3. 3. CẤU TRÚC BÀI BÁO CÁO  Giới thiệu  Các định nghĩa cơ bản  10 bƣớc tiến hành điều tra - khảo sát dịch tể
    4. 4. GIỚI THIỆU - VÍ DỤ
    5. 5. GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 1  Tháng 6/1981, trung tâm y khoa University of California (Los Angeles )  Nam 29 tuổi, nhập viện tình trạng nặng  Sốt cao, mệt mỏi, hạch to, sụt 8kg/8tháng  Teo cơ, giảm TB lympho máu  Nhiễm trùng  Tiêu hóa: candida albican  Tiết niệu: cytomegalovirus  Hô hấp: Pneumocystis carinii
    6. 6. GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 1  Trong vòng 6 tháng: 3 BN khác tƣơng tự  Ghi nhận:  Thời gian ngắn  Cùng địa điểm  Bệnh tƣơng tự  Tác nhân hiếm: candida albican, cytomegalovirus, Pneumocystis carinii  Câu hỏi: điều gì lạ
    7. 7. GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 1  Bệnh cảnh lâm sàng:  Tuổi: <30 tuổi  Giới tính: nam  Tiền căn bệnh lý: khỏe mạnh  Thói quen tình dục: đồng tính luyến ái  Địa điểm xuất hiện: Los Angeles  Thời điểm xuất hiện: 19/8/80 – 19/6/81  Bệnh cảnh: nhiễm trùng đa cơ quan  Tác nhân: hiếm gặp ở ngƣời bình thƣờng  Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
    8. 8. GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 2  Bệnh viên đa khoa - Vienne, 1846 (Semmelweiss) Sản phụ sợ đến sinh tại nhà bảo sinh Sce-deKlin !!  Tử vong sản phụ cao ở Sce-de-Klin > Sce-deBartch 
    9. 9. GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 2  Bệnh viên đa khoa - Vienne, 1846 (Semmelweiss)  Trƣớc 1840: tỷ lệ tử vong nhƣ nhau, không SV y khoa.  Trong số sinh tại Sce-de-Klin: ngƣời sinh rơi ngoài đƣờng có tỷ lệ tử vong thấp.  Câu hỏi: tại sao sản phụ nào sinh con tại Sce de Klin thì có tỷ lệ tử vong cao?  Hội đồng chuyên môn: không giải thích đƣợc lý do..!, không có giải pháp can thiệp!
    10. 10. GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 2  Bệnh viên đa khoa - Vienne, 1846 (Semmelweiss) sinh viên y khoa thực tập,  Sce-de-Bartch: nữ hộ sinh  Sce-de-Klin:  Ghi nhận khác nhau: viên thực tập đi từ phòng thực tập giải phẫu sang phòng sanh Không có qui định về vệ sinh: không bắt buộc rửa tay Sinh
    11. 11. GIỚI THIỆU - VÍ DỤ - 2  Bệnh viên đa khoa - Vienne, 1846 (Semmelweiss)  Tỷ lệ tử vong sản phụ >< không rửa tay sau phẫu nghiệm tử thi: Tƣơng quan của 2 yếu tố  Kết quả  Rửa tay bắt buộc trƣớc khi đỡ sanh  => giảm nhanh sốt hậu sản
    12. 12. CÁC ĐỊNH NGHĨA  Khảo sát dịch tể - điều tra dịch tể:
    13. 13. CÁC ĐỊNH NGHĨA  Khảo sát dịch tể - điều tra dịch tể:
    14. 14. CÁC ĐỊNH NGHĨA  Khảo sát dịch tể - điều tra dịch tể: việc thu thập thông tin, có hệ thống về tình hình, chiều hƣớng của bệnh-dịch.  Phân tích, giải thích hiện tƣợng.  Nhằm cung cấp thông tin cho việc lập kế hoạch, triển khai và đánh giá hiệu quả các biện pháp phòng, chống bệnh.  Dự phòng tình huống tƣơng tự trong tƣơng lai.  Hoàn thiện kiến thức về bệnh - dịch bệnh.  Là
    15. 15. CÁC ĐỊNH NGHĨA  Dịch: Là sự xuất hiện bệnh với số ngƣời mắc bệnh vƣợt quá số ngƣời mắc bệnh dự tính bình thƣờng trong một khoảng thời gian xác định ở một khu vực nhất định. có dịch: Là khu vực đƣợc cơ quan có thẩm quyền xác định có dịch.  Vùng có nguy cơ dịch: Là khu vực lân cận với vùng có dịch hoặc xuất hiện các yếu tố gây dịch.  Vùng
    16. 16. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    17. 17. CÁC ĐỊNH NGHĨA  Bùng phát  Nhiều trƣờng hợp hơn bình thƣờng Cùng khoảng thời gian Cùng địa điểm  Dịch bệnh  Bùng Lan phát có qui mô lớn hơn rộng hơn Kéo dài hơn Ảnh hƣởng lớn đến xã hội
    18. 18. CÁC ĐỊNH NGHĨA  Bệnh truyền nhiễm: Là bệnh lây truyền trực tiếp hoặc gián tiếp từ ngƣời hoặc từ động vật sang ngƣời do tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.  Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm: Là vi rút, vi khuẩn, ký sinh trùng và nấm có khả năng gây bệnh truyền nhiễm.  Trung gian truyền bệnh: Là côn trùng, động vật, môi trƣờng, thực phẩm và các vật khác mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm và có khả năng truyền bệnh.
    19. 19. CÁC ĐỊNH NGHĨA  Ngƣời mắc bệnh truyền nhiễm: Là ngƣời bị nhiễm tác nhân gây bệnh truyền nhiễm có biểu hiện triệu chứng bệnh.  Ngƣời mang mầm bệnh truyền nhiễm: Là ngƣời mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm nhƣng không có biểu hiện triệu chứng bệnh.  Ngƣời tiếp xúc: Là ngƣời có tiếp xúc với ngƣời mắc bệnh truyền nhiễm, ngƣời mang mầm bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh và có khả năng mắc bệnh.
    20. 20. CÁC ĐỊNH NGHĨA  Đƣờng  Trực lây nhiễm tiếp Tiếp xúc trực tiếp: da niêm, quan hệ sinh dục, .. Dịch tiết, đờm, máu… tiếp xúc  Gián tiếp Không khí, nƣớc, Thức ăn, đồ đạt, vật dụng Ký sinh trùng, động vật, thực vật  Ngả vào: tiêu hóa, hô hấp, da niêm, máu
    21. 21. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT  Điều tra – khảo sát: 10 bƣớc  Đánh giá ban đầu bị điều kiện công tác  2-Xác định chẩn đoán  3-Thiết lập tiêu chí bùng phát dịch  4-Định nghĩa và xác định tình trạng bệnh  5-Trình bày số liệu  6-Xây dựng giả thuyết  7-Kiểm tra giả thuyết  1-Chuẩn  Phân tích - can thiệp hiện khảo sát bổ sung  9-Can thiệp điều trị và dự phòng  10-Xây dựng báo cáo  8-Thực
    22. 22. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 1 - Chuẩn bị điều kiện công tác  Nghiên cứu y văn  Chuẩn bị trang thiết bị - vật tƣ  Tham khảo ý kiến chuyên viên xét nghiệm  Tham khảo ý kiến chuyên viên tại chổ
    23. 23. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 2 – Xác định chẩn đoán  Mô tả bệnh cảnh lâm sàng  Thiết lập mô hình các yếu tố nguy cơ  Thu thập mẫu vật: thức ăn, phân, dịch tiết, đồ đạt cá nhân, môi trƣờng sống…  Thu thập thông tin liên quan đến mẫu vật
    24. 24. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 3 – Thiết lập tiêu chí bùng phát dịch  So sánh So với thời điểm trƣớc đó: cách 1 tuần, 1 tháng, 1 năm So sánh với vùng lân cận  Tham khảo số liệu ghi nhận của địa phƣơng
    25. 25. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 4 – Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh  Xây dựng định nghĩa trƣờng hợp bệnh = tiêu chí xem 1 trƣờng hợp là bệnh/tình trạng bệnh  Tiêu chí: Thông tin lâm sàng Đặc điểm của dân số khảo sát Khoảng thời gian khảo sát Địa điểm khảo sát
    26. 26. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 4 – Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh  Có thể: có vài đặc điểm tƣơng đồng  Chắc chắn: có bệnh cảnh lâm sàng phù hợp, không có kết quả xét nghiệm  Xác định định: có bằng chứng xét nghiệm khẳng
    27. 27. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT – Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh  Ví dụ: dịch tả (tiêu chảy) 4  Có thể: tiêu chảy nhiều  Chắc chắn: trẻ 5 tuổi, tiêu chảy, mất nƣớc, xuất hiện trong địa phƣơng và cùng khoảng thời điểm có trẻ tƣơng tự đã có chẩn đoán xác định  Xác định: xét nghiệm phân có Vibrio cholerae
    28. 28. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 4 – Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh  Xây dựng định nghĩa trƣờng hợp bệnh = tiêu chí xem 1 trƣờng hợp là bệnh/tình trạng bệnh  Tiêu chí: Thông tin lâm sàng Đặc điểm của dân số khảo sát Khoảng thời gian khảo sát Địa điểm khảo sát
    29. 29. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 4 – Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh Hành chính Đặc điểm dịch tể Thông tin cần thu thập Các yếu tố nguy cơ Lâm sàng
    30. 30. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 4 – Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh
    31. 31. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 4 – Định nghĩa và xác định trƣờng hợp bệnh
    32. 32. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 5 – Trình bày số liệu  Cấu trúc hóa số liệu theo mô hình  Hình hình thức mô hình khác nhau: Đồ thị Bảng đồ
    33. 33. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 5 – Trình bày số liệu  Đồ thị 20 15 10 5 0 1  Hình 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 dạng: đỉnh tăng cao, sau giảm dần  Diễn giải: cộng đồng phơi nhiễm cùng 1 nguồn tại cùng 1 thời điểm
    34. 34. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 5 – Trình bày số liệu  Đồ thị 10 5 0 1  Hình 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 dạng: theo dạng bình nguyên  Diễn giải: cộng đồng phơi nhiễm không đổi theo thời gian
    35. 35. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 5 – Trình bày số liệu  Đồ thị 15 10 5 0 1 2  Hình 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 dạng: 2 đỉnh tách biệt  Diễn giải: cộng đồng phơi nhiễm 2 nguồn khác nhau
    36. 36. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 5 – Trình bày số liệu  Đồ thị 10 5 0 1 2  Hình 3 4 5 6 7 8 9 10 11 dạng: bình nguyên giảm dần  Diễn giải: có sự can thiệp làm giảm bệnh 12
    37. 37. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 5 – Trình bày số liệu  Bản đồ Trƣờng hợp bệnh = 1 điểm trên bản đồ Phân bố các điểm gợi ý nguồn tác nhân
    38. 38. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 6 – Xây dựng giả thuyết  Giả thuyết xây dựng trên cơ sở Mô tả trƣờng hợp bệnh Mô tả dịch tể, các yếu tố nguy cơ Mô tả thời gian, địa điểm
    39. 39. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 6 – Xây dựng giả thuyết Số liệu 15 10 5 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đánh giá thông tin Tác nhân Nguồn bệnh Hình thức lây nhiễm
    40. 40. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 7 – Kiểm tra giả thuyết  Sử dụng các phƣơng pháp thống kê phân tích  So sánh mức độ phơi nhiễm giữa nhóm có bệnh và không bệnh  Thiết lập mức độ tƣơng quan giữa yếu tố nguy cơ và bệnh
    41. 41. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 7 – Kiểm tra giả thuyết  So sánh số liệu của ngƣời bệnh và ngƣời lành Sử dụng các chỉ số dịch tể: trung bình, trung vị, sai số, tần suất, tần số, nguy cơ tƣơng đối (Relative Risk), tỷ số chênh (Odds Ratio) Các thông số so sánh: tuổi, giới tính, tình trạng phơi nhiễm với yếu tố nguy cơ, thời điểm mắc, thói quen, tiền căn bệnh lý…
    42. 42. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 7 – Kiểm tra giả thuyết  Phân Sử tích hồi qui tuyến tính dụng phƣơng pháp thống kê chuyên sâu Xác định mối tƣơng quan nhân quả giữa yếu tố nguy cơ và bệnh Phân tích đơn biến: T student, Khi2, Fisher, ANOVA, McNemar,… Phân tích đa biến: hồi qui tuyến tính, hồi qui logistique, hồi qui COX, hồi qui Multinomial, …
    43. 43. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 8 – Thực hiện khảo sát bổ sung  Phân tích xét nghiệm và khảo sát môi trƣờng Phân tích xét nghiệm: xác định tác nhân đặc hiệu Khảo sát môi trƣờng: giải thích tại sao dịch bùng phát, đôi khi có vai trò quan trọng quyết định.
    44. 44. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT 9 – Can thiệp điều trị và dự phòng  Loại trừ nguồn lây nhiễm  Cách ly ngƣời lành ra khỏi nguồn bệnh  Cách ly và điều trị ngƣời bệnh  Chấm dứt đƣờng lây nhiễm  Loại trừ nguy cơ (bằng vaccin, điều trị dự phòng) cho những ngƣời có nguy cơ cao
    45. 45. CÁC BƢỚC ĐIỀU TRA – KHẢO SÁT  10 – Xây dựng báo cáo  Xây dựng báo cáo dịch  Trình bày các yếu tố gây bùng phát dịch  Lƣợng giá các kỹ thuật khảo sát, đánh giá, can thiệt đợt bùng phát  Khuyến cáo dự phòng những tình huống dịch tƣơng tự
    1. A particular slide catching your eye?

      Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

    ×