[Sharing T6] Ngôn ngữ cơ thể

1,119 views
997 views

Published on

Bạn có bao giờ muốn:
Phát triển khả năng tự nhận thức ngôn ngữ cơ thể của bản thân và truyền đạt thông điệp theo ý muốn của mình.
Rèn luyện khả năng đọc ngôn ngữ cơ thể của người khác và đáp lại một cách phù hợp.

Follow us on :
Facebook: https://www.facebook.com/si...
Website: http://www.siliconstraits.vn/
Blog: http://blog.siliconstraits.vn/

Published in: Education
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,119
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
73
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

[Sharing T6] Ngôn ngữ cơ thể

  1. 1. NGÔN NGỮ CƠ THỂ Chọn lọc ngẫu nhiên những điều thú vị
  2. 2. GIỚITHIỆU SƠ SƠ  Hơn 90% ý nghĩa của bất kìa hoạt động giao tiếp nào cũng đều dựa trên những dấu hiệu không lời, chưa đến 7% ý nghĩa xuất phát từ câu nói  Tại sao nên tìm hiểu ngôn ngũ cơ thể: - Phát triển khả năng tự nhận thức ngôn ngữ cơ thể của bản thân và truyền đạt thông điệp theo ý muốn của mình - rèn luyện khả năng đọc ngôn ngữ cơ thể của người khác và đáp lại một cách phù hợp  Ngôn ngữ có trước hay ngôn ngữ cơ thể có trước?  Chúng ta có xu hướng tin vào điều mình thấy hơn là điều mình nghe. Cảm nhận của thị giác được cho là chân thật nhất và xuất phát từ phương thức bộ não lưu giữ kí ức, nó sẽ trớ thành ấn tượng được chúng ta ghi nhớ
  3. 3. CÁC PHẦNTHÚVỊ 1. Ngôn ngữ của tâm trí và cơ thể 2. Nhìn 3. Nghe 4.Tư thế tay chân 5. Nói dối 6. Sự đáng yêu 7. Sơ hở
  4. 4. 55-38-7 1971 Giáo sư Albert Mehrabian Mô hình giao tiếp 55- 38- 7  Ví dụ: Hạn chế giao tiếp bằng mắt, vai căng, tay chân khoanh lại  >>> tâm trạng tiêu cực
  5. 5. NHÌN  - Giao tiếp bằng mắt giữ vai trò quan trọng trong việc hình thành mối quan hệ và tạo dựng lòng tin.  Chúng ta có xu hướng nhìn về phía gây cho ta sự hứng thú thay vì phía ko hứng thú và buồn tẻ  Các hoạt động của mắt:  - trong lúc nói thỉnh thoảng nhìn sang hướng khác, rồi nhìn lại người nghe để xem họ còn hứng thú hay không  - nhìn chăm chú vào người nói >> thích thú câu chuyện  - Hạn chế giao tiếp bằng mắt>>> khó chịu, không đồng tình, chán nản  - nhìn sang chỗ khác cả buổi>> hoàn toàn ko chú ý gì cả
  6. 6.  Không giao tiếp bằng mắt với đối phương bạn vô tình tạo ấn tượng không đáng tin trong tiềm thức người đối diện.  Bất kể người thực hiện xuất phát từ lý do gì, việc đưa mắt nhìn xuống và hạn chế giao tiếp bằng mắt không thể hiện sự tự tin mà là sự phục tùng  Vị trí của ánh nhìn  Tróng bất kì cuộc trò chuyện nào, giao tiếp bằng mắt luôn có sự ngắt quảng. Bạn sẽ cảm thấy khó chịu khi người khác không tuân thủ “chuẩn mực này” nghĩa là họ cứ nhìn chằm chằm vào bạn.
  7. 7. NGÔN NGỮ CỦA MẮT  Liếc mắt sang phải rồi cụp mắt xuống >>> đang cố gắng nắm bắt cảm xúc của chính mình  Liếc mắt sang trái và cụp mắt xuống >>> đang độc thoại  Đưa mắt nhìn lên rồi liếc sang trái>>> đang hồi tưởng lại sự việc đã diễn ra  Đưa mắt nhìn lên rồi liếc sang trái>>> đang tưởng tượng ra điều gì đó  Liếc sang trái >>> cố gắng ghi nhớ âm thanh  Liếc sang phải >>> cố gắng nhớ lại âm thanh
  8. 8. CHỚP MẮT Tần suất trung bình 8-15 lần Không bình thường 30-40 lần Nguyên nhân: - đang nói dối - đột ngột chịu áp lực - giải thích hành động kỳ cục ta vừa làm - không có khả năng diễn đạt tại thời điểm hiện tại
  9. 9. NHẮM MẮT Phản ứng đóng của cơ thể Tránh tác động bên ngoài, tập trung cao độ của cơ thể Đối với người nghe: họ sẽ cảm thấy bị xúc phạm
  10. 10. NGOÀI RA Liếc mắt như đưa thoi Mở to mắt Nheo mắt
  11. 11. NỤ CƯỜI
  12. 12. Loại cơ gò má bị điều khiển bới ý thức con người còn loại cơ gò mắt chỉ được tạo ra bới những cảm xúc ngọt ngào trong tâm hồn Nụ cười chân thật Nụ cười xã giao
  13. 13. TIẾPTHEO Nghe và lắng nghe Các kiểu gật đầu Các kiểu lắc đầu Giọng nói: âm vực, tốc độ…. Ngôn ngữ tay chân: tay, cánh tay, chân, đùi, mũi chân….
  14. 14. SỰTÁNTỈNH: Ở NỮ  Một nụ cười thoáng qua ( có thể nhiều lần) để thể hiện sự sẵn sang tiếp cận  Hạ thấp, cúi đầu để đôi mắt trông to hơn và nhìn họ có vẻ quyến rũ hơn  Khéo léo để lộ mặt dưới của cổ tay, lòng bàn tay  Đầu gối, bàn chân hướng về phía đối phương  Đan chân vào nhau, chân này vắt lên chân kia để phô bày đôi chân trăng mịn  Hất tóc. Chải tóc bằng ngón tay  Để lộ cổ bằng cách quay đầu hoặc nâng cằm lên  Đồng tử mở to, chớp mắt nhiều lần  Tăng cường động tác tự chạm vào mình: bắp đùi, cổ, cổ họng  Vuốt quần áo, nhất là những nơi nhạy cảm
  15. 15. SỰTÁNTỈNH: Ở NAM  Dáng thẳng, bụng hóp lại, ngực ưỡn ra  Nhìn chằm chằm vào đối tượng, vào tam giác tán tỉnh  Ngẩng đầu cao  Nói bằng giọng trầm hơn  Có các hành động làm dáng nhanh: - Vuốt tóc - Kéo dây đồng hồ đeo tay - Vuôt thẳng quần áo - Chỉnh lại cà vạt
  16. 16. THE END Nếu thấy đề tài này thú vị mọi người hãy đọc sách để tìm hiểu thêm nha ^^

×