• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
T3
 

T3

on

  • 1,515 views

 

Statistics

Views

Total Views
1,515
Views on SlideShare
1,485
Embed Views
30

Actions

Likes
0
Downloads
23
Comments
0

2 Embeds 30

http://t0904h.blogspot.com 29
http://www.t0904h.blogspot.com 1

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft Word

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    T3 T3 Document Transcript

    • DJS 1) Cấu trúc dùng để điều khiển lặp trong một chương trình gọi là A) Các lệnh điều khiền B) Lặp C) Các lệnh điều kiện 2) Điều kiện gì sau đây với tài liệu HTML dưới đây để câu lệnh sau là đúng: document.forms[0].display.value = clock; A) Có nhiều form trong tài liệu. B) Có một form trong tài liệu có điều khiển tên là display C) Không có form nào trong tài liệu D) Có một điều khiển input nào đó tên là forms[0] hiển thị từ clock 3) Một ID selector có phần trước là một dấu ________
    • A) @ B) # C) ! D) . (dấu chấm) 4) Phương thức _____ của đối tượng Window kiểm tra biểu thức đúng một lần sau một khoảng thời gian xác định A) confirm B) SetTimeout C) SetInterval 5) Trong hàm space, có đoạn mã như sau: For (var i=0; i<space.length; i++) If (check == space.charAt(i) ){ return true;} Câu nào dưới đây có thể dùng để thay thế cho đoạn trên? A) return (space.LastIndexOf(check, check.Length ) == 0 ? false:true);
    • B) if (space.indexOf( check, 0) >=0) {return true;} return false; C) if (space.lastIndexOf(check, check.length) > 0) { return true; } return false; D) return (space.indexOf(check, 0) <=0 ? false : true); 6) Nếu một biến string có tên là sample với giá trị bằng test, phương thức sample.big() cho kết quả như thế nào? A) Trả về ‘Test’. B) Trả về ‘<BIG>test</BIG>’. C) Thay đổi giá trị của test thaIt changes the value of test thành ‘<BIG>test</BIG>’. D) Giống với sample.toUpperCase(). 7) Các phương thức HTML của đối tượng string dùng để? A) Đọc xâu từ các trang HTML B) Để thay thế các thẻ HTML bằng các thẻ HTML khác C) Để chèn các thẻ HTML vào trong một đối tượng string D) Trả về một xâu mới chứa thêm các thẻ HTML
    • 8) Cú pháp chung của đối tượng string là (chọn 2) A) Tên thuộc tính.Tên xâu B) Tên xâu.Tên phương pháp C) Tên xâu.Tên thuộc tính D) Tên phương pháp.Tên xâu 9) onMouseOver, onMouseOut, onLoad là_____được hỗ trợ bởi thẻ <LAYER>. A) Phương thức B) Sự kiện. C) Thuộc tính 10) Câu lệnh ______ dùng để chạy một chuỗi các lệnh, tất cả các lệnh đó đều tham chiếu đến một đối tượng xác định
    • A) Switch B) If C) With D) For 11) Thuộc tính document là: (chọn ba) A) Các thuộc tính mà những mảng đối với các applet, liên kết được nhúng và các neo được đặt tên ở trong tầng đó. B) Một thuộc tính các image là một mảng chứa tất cả các ảnh trong tầng. C) Thuộc tính các Image là các mảng đối với tất cả các applet, liên kết được nhúng và các neo được đặt tên trong tầng đó. D) Một mảng các tầng chứa tất cả các tầng có mức cao nhất ở bên trong tầng này. E) Các thuộc tính là một mảng chứa tất cả các image trong tầng. 12) Giá trị của một hằng số sẽ thay đỗi trong khi chạy đoạn script. A) Đúng B) Sai
    • 13) Phương thức _____ đưa ra một kí tự ngắt dòng sau khi đưa ra kết quả. A) Onclick B) Writeln C) Write 14) Xem đoạn mã HTMLsau: <HTML> <HEAD> <TITLE> Page one</TITLE> <SCRIPT LANGUAGE = “JavaScript”> document.write (“We are going for a party.” + “<p>Would you like to join us?</p>”) </SCRIPT> </HEAD> </HTML> Kết quả của đoạn trên là:
    • A) Có một lỗi trong đoạn trên. B) We are going for a party. Would you like to join us? C) We are going for a party. Would you like to join us? 15) Giá trị của biến r sau khi chạy những lệnh dưới đây là? s="3*1"; r=eval(s+2+3); A) 45 B) 8 C) 369 D) NaN 16) Ý nghĩa của đoạn chương trình sau là? <HTML> <BODY> <DIV STYLE = "position:absolute; top:100; left:100; filter:flipv">
    • <CENTER><FONT color = hotpink size = 5>This text has been flipped </FONT></CENTER> </DIV> </BODY> </HTML> A) Không làm gì cả B) Lật dòng văn bản (flips) theo phương ngang và phương thẳng đứng C) Lật (flips) dòng văn bản theo phương ngang D) Lật (flips) dòng văn bản theo phương thẳng đứng 17) Ý nghĩa của đoạn chương trình sau là gì? <HTML> <HEAD> <STYLE TYPE="text/css"> P {color:blue} </STYLE> </HEAD> <BODY> <P>This is paragraph 1</P> <H2>This is an H2 element</H2> <P>This is paragraph 2</P>
    • </BODY> </HTML> A) Hiển thị đoạn văn thứ hai với mầu blue B) Hiển thị đoạn văn thứ nhất với màu blue C) Hiển thị tất cả các đoạn văn với mầu blue D) Hiển thị tất cả các phần tử với mầu blue 18) Làm thế nào để có thể mở một cửa sổ browser thứ hai bằng một câu lệnh JavaScript? A) openWindow("http://www.thedomain.com/") B) document.openWin("http://www.thedomain.com/") C) window.open("http://www.thedomain.com/") D) document.open("http://www.thedomain.com/") 19) Khi một tài liệu HTML được hiển thị trong một trình duyệt, cây phân cấp của các đối tượng như sau: A) Đầu tiên là các đối tượng của Scripts sau đó là các đối tượng của trình duyệt, cuối cùng là các phần tử HTML
    • B) Đầu tiền là các đối tượng của trình duyệt, sau đó là các đối tượng của Scripts, cuối cùng là các phần tử HTML C) Đầu tiên là các phần tử HTML, sau đó đến các đối tượng Scripts, cuối cùng là các đối tượng của trình duyệt 20) Bằng cách kiểm soát _____ của phần tử, các phần tử trên trang web có thể bị chồng lấp. A) STYLE B) z-order C) WIDTH 21) ________ là khối mã liên hệ mà nhận điều khiển khí có sự kiện tương ứng xảy ra. A) Đối tượng Sự kiện (event object ) B) Sự kiện C) Bộ sử lí sự kiện (event handler) HTML
    • 22) Hai phát biểu nào sau đây liên quan tới thẻ HTML và các phần tử là đúng? (Chọn hai) A) Các đối tượng HTML như audio clips, video clips, các thành phần ActiveX và Java applets không thể được chèn vào trong tài liệu. B) Tặo các biểu mẫu trực tuyến mà có thể được sử dụng để thu thập thông tin về người dùng và quản lý các giao dịch. C) Không kiểm tra hình thức của trang và nội dung. D) Xuất bản các tàì liệu trực tuyến và truy xuất thông tin trực tuyến sử dụng các liên kết được chèn vào tài liệu HTML. 23) Thẻ _____ dùng để chèn ảnh vào trong một trang HTML. A) PASTE B) BODY C) IMG 24) Kiểu file ______áp dụng kĩ thuật nén ảnh mất dữ liệu A) BMP
    • B) JPEG C) PNG 25) Thẻ ____ dùng để xác định tiêu đề cho các cột của bảng A) <TR> B) <TH> C) <TD> 26) Một bảng chỉ có duy nhất một phần tử CAPTION. A) Sai B) Đúng 27) Một dòng trong bảng được định nghĩa bằng thẻ ____ A) <TD>
    • B) <TR> C) <TC> 28) Mối quan hệ được định nghĩa sử dụng thuộc tính _____. A) Link B) Attach C) Rel 29) Các công việc cần quan tâm khi thiết kế trình bày một trang web là: (Chọn ba) A) Xác định rõ hiệu ứng mà trang sẽ dùng B) Sử dụng mầu sắc không phải là một đặc điểm quan trọng khi thiết kế web. C) Bố cục của trang web nên tránh để người dùng phải quét mắt quá nhiều khi đọc D) Khi sử dụng ảnh nền cho trang web, độ phân giải màn hình của người dùng có thể không cần quan tâm. E) Sự nhất quán tạo ra và củng cố tính đặc trưng của site.
    • 30) WWW viết tắt bởi A) Wide Web World B) World Wide Web C) World Web Wide 31) Thuộc tính _____của một phần tử chỉ ra trật tự mà các phần tử sẽ nhận được focus qua bàn phím A) Type B) Text focus C) Tab order 32) Cơ chế _____ mà WWW được dùng để tạo ra các tài liệu có thể được truy cập qua web. A) Giao thức B) HTML C) Địa chỉ
    • 33) World Wide Web là một dịch vụ của Internet. A) Sai B) Đúng 34) Phần tử nào dùng để xác định loại và hình thức của một điều khiển trên form A) FIELDSET B) INPUT C) LABEL 35) Phần tử _____ được dùng để xác định nội dung ở trong dòng. A) DIV B) SPAN C) STYLE
    • 36) Thuộc tính FONT có thể được xác định cho các từ riêng lẻ, các phân đoạn và các phẩn tử trên trang. A) Sai B) Đúng 37) Thẻ _____ có các thuộc tính sau: align, width, size và noshade. A) BR B) FONT C) HR 38) Các phần tử _____chứa dữ liệu hoặc các phần tử trong dòng khác và không bắt đầu trên dòng mới. A) Mức khối (Block level) B) Mức tài liệu (Document level)
    • C) Mức văn bản (Text level)