Your SlideShare is downloading. ×
T2
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

T2

1,480
views

Published on

Published in: Technology

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
1,480
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
25
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. DJS 1) Cho đoạn script sau, hai hộp thoại alert sẽ đưa ra thông tin gì? (trình duyệt là IE) alert(“typeof tfunc = “ + typeof tfunc); function tfunc(I) { }; alert(“typeof tfunc = “ + typeof tfunc); A) Hộp thoại đầu tiên hiển thị “typeof tfunc = undefined”, hộp thú hai hiển thị “typeof tfunc = function”. B) Cả hai đều hiển thị “typeof tfunc = undefined”. C) Hộp thoại đầu tiên hiển thị “typeof tfunc = function”, hộp thoại thứ hai hiển thị “typeof tfunc = undefined”. D) Cả hai đều hiển thị “typeof tfunc = function”. 2) Hàm JavaScript dưới đây sẽ chạy bao nhiêu lần khi được gọi? var timer; function start() {
  • 2. timer = setTimeout("start()", 10); } A) Đoạn code không hợp lệ B) Chạy đến khi nào gọi hàm clearTimeout. C) Có thể chạy đến 10 lần D) Chỉ chạy 1 lần E) Chính xác 10 lần 3) Các tầng kế cận nhau có thể có cùng các giá trị thuộc tính zIndex. A) Sai B) Đúng 4) Các sự kiện Focus và Selection trong DHTML là (chọn hai): A) OnSelect B) OnDblcilck C) OnBlur
  • 3. D) OnFocus E) OnMousemove 5) Đối tượng _____ cung cấp một danh sách các URL đã truy cập gần đây nhất ở máy khách (client). A) Location B) Navigator C) History 6) Trong hàm space, có đoạn mã như sau: For (var i=0; i<space.length; i++) If (check == space.charAt(i) ){ return true;} Câu nào dưới đây có thể dùng để thay thế cho đoạn trên? A) return (space.LastIndexOf(check, check.Length ) == 0 ? false:true); B) return (space.indexOf(check, 0) <=0 ? false : true); C) if (space.lastIndexOf(check, check.length) > 0) { return true; } return false;
  • 4. D) if (space.indexOf( check, 0) >=0) {return true;} return false; 7) Nếu một biến string có tên là sample với giá trị bằng test, phương thức sample.big() cho kết quả như thế nào? A) Trả về ‘Test’. B) Trả về ‘<BIG>test</BIG>’. C) Giống với sample.toUpperCase(). D) Thay đổi giá trị của test thaIt changes the value of test thành ‘<BIG>test</BIG>’. 8) Phương thức _____ sử dụng vị trí tên cùng vầ bên trái của tầng để xác định các tọa độ x và y tương ứng. A) slideTo() B) moveTo() C) animate() 9)
  • 5. _____ là một ứng dụng dùng để hiển thị nội dung của một trang HTML A) Đôi tượng Browser B) Trình duyệt C) Đối tượng 10) _____của liên kết dữ liệu cung cấp đường kết nối tới nguồn dữ liệu. A) HTML extension B) Data source object 11) <html> <head> <Script language="javascript"> a=new Array(2,2); a[0,0] ="p"; a[0,1] =1;
  • 6. a[1,0] ="r"; a[1,1] = 2; document.write (" The alphabet is " + a[1,0] +","); document.write (" The value is " + a[1,1]); </script> </head> </html> Tìm kết quả của đoạn mã trên A) The alphabet is p, The value is 1 B) The alphabet is r, The value is 2 C) The alphabet is 1, The value is r 12) Toán tũ XOR là A) || B) ^ C) ~
  • 7. 13) Một trình duyệt bật chức năng cho phép chạy Java sẽ tự động là một trình duyệt chạy được JavaScript. A) Sai B) Đúng 14) Cách nào dùng để giấu mã JavaScript không cho các trình duyệt chạy chúng? A) Bao quanh đoạn mã đó bằng các chú thích của JavaScript’. B) Đặt tất cả các thứ giữa thẻ <script> và </script> như là các chú thích của HTMLđối với các trình duyệt. C) Các trình duyệt khác bỏ qua tất cả các thứ giữa thẻ <script> và </script>. D) Đặt các chú thích của HTML bên trong các chú thích của JavaScript 15) Xác định các cách mà các câu lệnh JavaScript có thể được chèn vào trong một file HTML (chọn 4) A) Nhúng trực tiếp các câu lệnh vào trong tài liệu qua thẻ <SCRIPT>
  • 8. B) Làm các bộ sử lí sự kiện bên trong tất cả các thẻ HTML. C) Sử dụng các biều thức (expression) JavaScript làm giá trị cho các thuộc tính của các thẻ HTML. D) Làm các bộ sử lí sự kiện ( event handlers ) bên trong một số thẻ HTML cụ thể. E) Liên kết một file nguồn JavaScript vào một tài liệu HTML. 16) Các đặc điểm của DHTML là gì (chọn ba) A) Khung (Frames) B) Vị trí động C) Sử lí sự kiện (Event handling) D) Kiểu ( Styles ) E) Bảng (Tables) 17) Tìm kết quả của đoạn chương trình sau: <HTML> <HEAD> <SCRIPT LANGUAGE="JavaScript"> str = "Reversal of Fortunes"; re = /(w+)s(w+)s(w+)/;
  • 9. newstr = str.replace(re, "$3 $2 $1"); document.write(newstr) </SCRIPT> </HTML> A) REVERSAL OF FORTUNES B) Reversal of Fortunes C) Fortunes of Reversal D) senutroF fo lasreveR 18) Khi một tài liệu HTML được hiển thị trong một trình duyệt, cây phân cấp của các đối tượng như sau: A) Đầu tiên là các phần tử HTML, sau đó đến các đối tượng Scripts, cuối cùng là các đối tượng của trình duyệt B) Đầu tiền là các đối tượng của trình duyệt, sau đó là các đối tượng của Scripts, cuối cùng là các phần tử HTML C) Đầu tiên là các đối tượng của Scripts sau đó là các đối tượng của trình duyệt, cuối cùng là các phần tử HTML 19) Thuộc tính _____ của bộ lọc blur xác định hướng làm mờ.
  • 10. A) Strength B) Direction C) Add HTML 20) _____ là quá trình chuẩn bị cho việc thiết kế một web site. A) Giai đoạn phát triển B) Giai đoạn thiết kế C) Giai đoạn trình bày 21) Kiểu bản đồ ảnh ______, khi người dùng click vào bản đồ ảnh, trình duyệt gửi tọa độ điểm đến một chương trình trên server. A) Client –side B) Server-side C) Browser-side
  • 11. 22) Thuộc tính _____ của thẻ BODY được đặt là fixed để ảnh và văn bản vẫn đứng yên khi cuộn trang. A) BACKGROUND B) BGPROPERTIES C) IMG SRC 23) Thẻ ____ dùng để xác định tiêu đề cho các cột của bảng A) <TD> B) <TH> C) <TR> 24) Một bảng chỉ có duy nhất một phần tử CAPTION. A) Sai B) Đúng
  • 12. 25) Phần tử _____ được định nghĩa bên trong phần HEAD không được hiển thị cùng với nội dung của trang A) Attach B) Link C) Rel 26) ______ là cách thức trình bày ngôn ngữ định dạng tài liệu A) CGML B) SGML C) HTML 27) _____ là kết nối đến một file hay một tài liệu khác, hay đến một phần khác trong cùng một tài liệu A) Liên kết tuyệt đối
  • 13. B) Siêu liên kết (Hyperlink) C) Liên kết tương đối D) Liên kết trong E) Liên kết ngoài 28) Các phần tử giống nhau trên form có thể được nhóm sử dụng thẻ _____ A) LEGEND B) FIELDSET C) DISABLED 29) Các yếu tố cần quan tâm khi thiết kế bố cục của trang web: (Chọn bốn) A) Các siêu liên kết nên rõ ràng trên trang web. B) user có thể chọn một liên kết và chuyển tới một trang xác định. C) Các trang con phải có menu D) Cần thiết phải có bảng nội dung (table of contents) E) Tổ chức liên kết giữa các trang F) Trình bày trực quan bằng hình ảnh không cần thiết.
  • 14. 30) Phần tử META được dùng để xác định thông tin về tài liệu HTML. A) Sai B) Đúng 31) Xem đoạn mã sau: <HTML> <HEAD> <TITLE>Welcome</TITLE> <BODY> <H3>Create A Document</H3> </BODY> </HTML> Phát biểu nào dưới đây là đúng? (Chọn hai) A) Đoạn text “Create A Document” xuất hiện trong thanh tiêu đề của window.
  • 15. B) Đoạn text “Welcome” xuất hiện trong thanh tiêu đề của window. C) Đoạn text “Create A Document” được hiển thị trong trang HTML. D) Đoạn text “Welcome” được hiển thị trong trang HTML. 32) Thuộc tính ______ dùng để xác định tên của frame sẽ mở tài liệu. A) ADDRESS B) NAME C) TARGET D) VALUE 33) Thuộc tính COLSPAN dùng với thẻ <TR>, thuộc tính ROWSPAN được dùng với thẻ <TD> A) Đúng B) Sai 34)
  • 16. Phần tử_____ cung cấp thông tin về thông tin trên trang HTML. A) <BODY> B) <META> C) <TITLE> 35) Phần tử_____ được dùng để xác đình nội dung mức khối. A) STYLE B) DIV C) SPAN 36) Để tạo ra một siêu liên kết, các thành phần yêu cầu là (chọn hai) A) Thẻ anchor B) Điểm nóng (hotspot) C) Địa chỉ đầy đủ hay URL của file được liên kết D) Thẻ HREF