Your SlideShare is downloading. ×
500 Chu Viet Co Dau
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

500 Chu Viet Co Dau

454
views

Published on

Published in: Education, News & Politics

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
454
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. 500 chữ Việt có dấu Hỏi / Ngã (3.2) 500 Vietnamese words with Hook or Tilde 500 mots vietnamiens avec quot;crochet en chefquot; et quot;tildequot; (Unicode font) ả ả đào; ả hằng; ả êm ả; óng ả; ải [mục, rữa]; cửa ải; quan ải ảnh [hình bóng] diện ảnh ; ảnh hưởng; ám ảnh; ảnh ương [ĩnh ương]; ảo [mơ hồ] ảo ảnh; ảo huyền; ảo thuật; ẵm bồng ẵm; ẩm [uống] ẩm tửu; ẩm thực; ẩm ẩm thấp; ẩm ướt; ế ẩm; ẩn [giấu] ẩn dật; ẩn sĩ; bí ẩn; ẩn [thương hại] lòng trắc ẩn ẩu ẩu tả; bả bươn bả; bả vai; [mồi độc] bả vinh hoa; bã buồn bã; bã mía, bã trầu; bải bải buôi, bải hoải; bai bải [chối]; bãi bợm bãi; bãi biển, bãi cỏ; [bỏ, thôi] bãi chầu, bãi trường; bản [bổn: thuộc về mình] bản ngã; bản năng; bản [gốc] bản lãnh; căn bản; bản bản đàn; bản thảo; bản đồ; bản lề; bảng bảng lảng; [biển đặt trên cao] bảng đen, bảng thống kê; bãng [roi] thiết bãng, thước bãng; bảo chỉ bảo; [quí] bảo vật; [giữ gìn] bảo tồn, bảo vệ, bảo đảm; bão bão tố; [ôm ấp] hoài bão; bảy [7] số bảy; thứ Bảy; bóng bảy; bãy bãy biển, bãy cỏ; [bỏ, thôi] bãy chầu, bãy trường; bừa bãy; bẳm chăm bẳm; bẵng bẵng lặng; im bẵng; bẩm bẩm chất, bẩm sinh; bẩm thưa; lẩm bẩm; bẫm cuốc bẫm; bẩn [dơ] bẩn thỉu; bẩn xẩn bẩn; bẩn chật; bẩy [7, bảy] số bảy; thứ Bẩy; bây bẩy; đòn bẩy; bóng bẩy; bẻ bẻ lái; bác bẻ, bẻ gãy; vọp bẻ; bẽ bẽ bàng; bẽ mặt; bẽn bẽn lẽn; bẻo bẻo lẻo; chèo bẻo [chim]; chút bẻo; bẽo bạc bẽo; lạt bẽo;
  • 2. bể bể khơi; bể nát; bể nghể; đồ bể; làm bể; bễ bễ nghễ [dòm ngó] bỉ bền bỉ; khinh bỉ; bỉ bạc, bỉ mặt; bỉ ổi; bĩ [bế tắc] vận bĩ; bĩ cực; biển [gian trá] biển thủ; biển [hẹp hòi] tính biển lận; biển sông biển; biểu biểu diễn, biểu dương, biểu hiệu; đại biểu, tiêu biểu; bỉu bỉu môi; bỏ bỏ dở, bỏ túi; bõ [bù lại] bõ ghét, bõ phiền; bỏm nhai bỏm bẻm; bõm lõm bõm, nhẹ bõm; bỏng bỏng da [phỏng]; bỏng lửa; bé bỏng; lỏng bỏng; bổ bổ dưỡng; bổ đồng; bổ ích; bổ khuyết; bỗ bỗ bã [thừa]; bổng bay bổng, bổng trầm; lương bổng; bỗng bỗng nhiên bỗng chốc; bởi [duyên cớ] bởi vì; bởi thế; bủm bủm miệng; bủm đít; bũm lũm bũm; ngập bũm; bủn bủn rủn, bủn xỉn; thịt bủn [ươn]; bủng bủng beo, bủng teo; mặt bủng da chì; buổi buổi sáng; buổi chợ; buổi cơm; bửa bửa củi; bữa bữa cơm; [ngày] bữa nay, bữa kia; bưởi bưởi bòng; trái bưởi; cả [lớn] anh cả; già cả; cả cả giận; cả cười; cả cả thảy; tất cả; cả giá cả; cả ông hương cả [chức lớn) cải rau cải; [đổi] cải cách, cải trang; cãi cải lẫy; cảm [dám] cảm tử; cảm [rung động] cảm động; cảm giác; cảm tình; cảm [xâm nhập] cảm gió; cảm nắng; cản ngăn cản; cảng [cửa biển] hải cảng; xuất cảng; cảng [tiếng kêu] lảng cảng; cảnh [báo trước] cảnh cáo; cảnh tỉnh; cảnh [hình sắc] phong cảnh; cảnh [phong giữ] cảnh sát; cảnh binh; cảnh [tình tra,ng] cảnh ngộ; hoàn cảnh; cảo cảo bản; cảo táng; lai cảo; cảu cảu rảu;
  • 3. cẳng chơn cẳng; cẳng cẳng [chó kêu] cẩm [có bông] cẩm thạch; cẩm vân; cẩm [gấm vóc] cẩm bào; cẩm nhung; cẩm lẩm cẩm cẩn [giữ] cẩn thận; cẩn mật; cẩn [khảm] tủ cẩn cẩn [kính] cẩn cáo; cẩn bạch; cẩu cẩu thả; cẩu hợp; cẩu trệ; hải cẩu; chả chả cần; chả giò; cha chả; thằng chả; chã chã chẹt; bã chã; lã chã; chải chải chuốt; chải tóc; bàn chải; bươn chải; chãi vững chãi; chảng chảng hai, chảng ba [nhánh cây]; trâu chảng; chảo chảo đụn; cái chảo; chảu chẩu môi [chúm] chảy trôi chảy; nước chảy; chẵn chẵn chòi; chẵn lẻ; chẳng chẳng có; chẳng nên; chẳng phải; phải chẳng; chẫm [chậm] chẫm rãi; chẻ chẻ củi; chẽ chặt chẽ; chẻn chẻn hoẻn [vừ chừng]; vừa chẻn; chẽn chẽn dừng; chỉ [thuộc về vua] chỉ dụ; chỉ định; chỉ chỉ dẫn; chỉ chỏ; chỉ sợi chỉ; chỉa chỉa ba; chĩa chĩa súng; chỉn chỉn e; chỉ ghê; chỉn khôn; chỉn thật; chỉnh chỉnh đốn; chỉnh lý; chỉnh mảng; chỉnh tề; điều chỉnh, tu chỉnh chĩnh cái hũ [mưa như cần chĩnh ma đổ]; chỏ cánh chỏ; cùi chỏ; kiếng chỏ; chõ chõ miệng, chõ xôi; cái chõ [nồi]; chỏang choảng nhau, choảng lộn; chỏi chỏi lỏi; chõi chống chõi; chõi hỏi; chõi lại; chỏm chỏm đá; chỏm tóc; lỏm chỏm; chõm ngồi chõm chọe; cực chõm; mặt chõm; chỏn lỏn chỏn; chõn cá chõn; chỏng lỏng chỏng; chõng chõng tre; giường chõng; lều chõng; chỗ chỗ ở; nằm chỗ; chổng chổng gọng; chổng mông; lật chổng; chở che chở; chở chuyên chở;
  • 4. chuỗi [xâu] chuỗi hỗ; chuỗi ngày; chử nhớ chử dạ; chữ chữ nghĩa; chữ viết; chửa có chửa [thai nghén); chữa sửa chữa, chữa lửa; chửi chửi bới; mắng chửi; chửi thề; chửi rủa; chửng chửng cứu; nuốt chửng ngay một lần; chững chững chạc; chập chững; lững chững; đứng chững; cỏ [giống rừng, nhỏ] heo cỏ; giặc cỏ cỏ cây cỏ cỏi cứng cỏi; kém cỏi; cõi [miền] bờ cõi, cõi tiên; cỏm cỏm rỏm; cõm già cõm; cõng cõng rắn cắn gà nhà; cổ đầu cổ; [xưa] cổ tích, cổ nhân; [cái trống] cổ động, cổ võ; cổ phần; cỗ [bộ] cỗ bài, cỗ xe; cỗ bàn, cỗ bánh; cổi [cởi] cổi áo, cổi mở; cỗi cằn cỗi; cỗi rễ, cỗi phúc; cổng cổng làng; kín cổng; mở cổng cỡ cỡ chừng, cỡ nào; lỡ cỡ; mất cỡ / mắc cỡ; cởi [cổi] cởi mở; cỡi [cưỡi] cỡi ngựa; củ củ cải, củ khoai; [phép tắc] qui củ; cũ cũ kỹ, cũ càng; của [tài sản] của cải; của [thuộc về] của tôi; của anh; củi củi đước; đốn củi; cũi cũi chén; cũi sắt [chuồng]; tháo cũi; củng lủng củng; [bền chặt] củng cố; cũng cũng như, cũng thế; cử thi cử, cử nhơn; [cất lên] cử chỉ, cử động; [np^?i dậy] cử binh, cử sự; cữ cữ kiêng; cữ rét, cữ bú; cửa cửa nhà; cửa sổ; cửi canh cửi; khung cửi; mắc cửi; cưởng con cưởng; cưỡng cưỡng bách; miễn cưỡng; cửu [9/chín] cửu tuyền, cửu chương; [lâu] trường cửu, vĩnh cửu; cữu linh cữu [quan tài); dả dư dả; dã dã dượi; thôn dã; dã sữ; [sử không chánh thức); dã dã man; dã rượu; dã tâm; dã tràng; dải [dây] dải yếm, dải cờ; dãi dãi dâu, dãi nắng; dãy nhà; dảnh cá dảnh; dão nước dão; trà dão;
  • 5. dãy dãy núi; dãy phố; dẩn dớ dẩn; dẫn dẫn cớ; dẫn dắt; chỉ dẫn; dẫn giải; dẩu giàu dẩU dẫu dẫu cho; dẫu mà; dẫy dẫy đầy; nước dẫy; tràn dẫy; dẻ cây dẻ; da dẻ; dẻo dẻo dai; dẻo sức; bánh dẻo; bền dẻo; mềm dẻo; dể khinh dể, dể ngươi; dễ dễ dãi, dễ dàng; dỉ dỉ hơi; dỉ nước mắt; dỉ tai; dĩ dạn dĩ; sỡ dĩ; bất đắc dĩ; dĩ vãng; dĩa chén dĩa; diễm diễm lệ; diễm sắc; diễn [trình bày] diễn văn; diễn giả; dỏ dỏ canh [nhà]; dõ chim dõ dẽ; dỏi dỏi dắng; dõi dòng dõi; theo dõi; dỏm dí dỏm; dõng dõng dạc; dõng mạnh; dõng sĩ; dỗ dạy dỗ; cám dỗ; dỗ dành; dụ dỗ; dỗng ở dỗng [ở truồng]; dở giỏi dở; lỡ dở, dở dang; dở nón, dở sách, dở tài; dỡ [phanh phui, lấy ra] dỡ nhà, dỡ cơm, dỡ chuyện cũ; dũng [dõng] dũng mãnh; anh dũng; duỗi duỗi chơn; duỗi tay; duỗi thẳng; dữ dữ ác; dữ tợn; dữ hung dữ dửng dửng dưng; dửng gáy; dửng tóc; dưỡng [nuôi] bổ dưỡng; dưỡng; đả [đánh] đả đảo, ấu đả; đã đã qua, đã xong; [thỏa mãn] ăn đã, chơi đã; đãi [gạn lấy] đãi đậu; đãi vàng; tiếp đãi; đãi đằng; đảm [gánh vác] đảm đương; dảm nhiệm; đảm bảo đảm; can đảm; đảng [phe] đảng phái; [làng xóm] hương đảng; đãng [hay quên] đãng trí; [rộng lớn] quang đãng; [phóng túng] du đãng; đảo [cầu mưa] đảo võ; đảo [cù lao] hải đảo; bán đảo; đảo [quay ngược] đảo lộn; đảo chánh; đẻ sanh đẻ; đẽ đẹp đẽ; để đặt để; [dưới đáy] triệt để, hải để; [chống lại] để kháng; đễ hiếu đễ; điểm [chấm, chỗ] cu_.c điểm; yếu điểm;
  • 6. điểm [đếm, tra xét] điê/m binh; kiểm điểm; điểm điểm tâm; điểm khuyết điểm; điển [kinh sách] điển tích; [khuôn] điển hình; điễn [điện] điễn khí; đỏ màu đỏ; đỏ nói đỏ đẻ; đổ đổ bể, đổ nước; [đánh bạc] đổ bác; đỗ [đậu] thi đỗ, đùm đỗ; [hạt đỗ] đỗ lạc; [con cuốc] đỗ quyên; họ Ðỗ; đổi thay đổi; đỗi [độ] chừng đỗi, đến đỗi; đỡ [bớt] đỡ đau; đỡ đói; đỡ [giup', nâng lên] giúp đỡ; nâng đỡ; đủ đầy đủ; đủ trái đu đủ; gả cưới gả; gã [người] gã kia; giả giả dối; [ví phỏng] giả sử, hoặc gia; độc giả, đọc giả, tác giả, trưởng giả; giã giặc giã, giòn giã, giục giã, từ giã; giã gạo; giải giải thưởng; giải tù; đẫn giải; giải thích; giải vây; giải thoát; giảm giảm bớt; giản giản dị; giản tiện; đơn giản; giảng giảng giải; giảng hòa; giảnh giảnh tai [vểnh]; giảo giảo giá; gian giảo, xử giảo; giãy giãy bày; giãy tỏ; giẵm giẵm bùn; giẵm nát; giẫy giẫy giụa; giẫy cỏ; giẫy mả; giẻ giẻ rách; nùi giẻ; giễu giễu cợt; nói giễu; giỏ giỏ hoa; cái giỏ; giõ [đưa tới] giõ miệng; giõ tai; giỏi giỏi dở; mạnh giỏi; giỏng giỏng đuôi; giỗ đám giỗ; giỗi giận giỗi; hờn giỗi; giỡn giỡn chơi; cười giỡn; giữ giữ gìn; giữa chính giữa; gổ gây gổ; gỗ [cây] đồ gỗ; gở quái gở; gỡ gặp gỡ; chải gỡ, gỡ rối; gởi gửi; gởi thơ; gởi gắm; hải [biển] hải cảng, hải đăng; hãi [sợ] hãi hùng, kinh hãi;
  • 7. hãm [cầm giữ] hãm thắng; giam hãm; hãm hại; hãm hiếp; hảo [tốt] hảo tâm, Hòa Hảo; hão [không thực] hão huyền; hãy [vẫn] hãy còn; [sai khiến] hãy nghe; hãy làm; hẳn chắc hẳn; hẳn hoi; hẳn là; hể hể hả; hễ [nếu] hễ mà; hiểm hiểm trở; hiển hiển hách; hiển vinh; hiển vi; hiểu hiểu biết; hoảng hoảng hốt; khủng hoảng; hỏi dấu hỏi; hỏi han; bánh hỏi hổ hổ thẹn; [cọp] hổ báo, hổ cốt; rắn hổ, chuỗi hổ; hỗ hỗ trợ; hổn [thở] hổn hển; hỗn [vô lễ] hỗn hào; [không thứ tự] hỗn độn, hỗn loạn; hở hăm hở; hớn hở; lỗ hở; hở chuyện; hởi [thỏa] hởi lòng, hởi dạ; hỡi hỡi đồng bào; hủ hủ hỉ; [không hợp thời] hủ lậu, hủ tục, hủ bại; hũ hũ rượu, hũ mắm; hửng chưng hửng; hửng sáng, hửng nắng; hững hững hờ; hữu [bạn] bằng hữu; ái hữu; hữu [bên phải] tả hữu; hữu dực hữu [có] hữu lý; hữu duyên; kẻ [người] kẻ kia; [vạch] kẻ hàng; kẽ cặn kẽ; kẽ hở, kẽ tay; khỏe mạnh khỏe; khỏi qua khỏi; khỏi bệnh; khổ khổ cực; khổ sở; khuông khổ; khổ giấy; khởi mừng khấp khởi; khởi sự; khởi hành; kỷ [cho mình] vị kỷ, ích kỷ; [ghi nhớ] kỷ niệm, kỷ yếu; [phép tắc] kỷ cương, kỷ luật; kỷ [năm] niên kỷ, thế kỷ, kỷ nguyên; [bàn nhỏ] kỷ tra, trường kỷ; [toán] kỷ hà học [géométrie); kỹ cũ kỹ; [khéo] kỹ lưỡng, kỹ nghệ, kỹ sư, kỹ thuật; [đào hát] kỹ nữ, ca kỹ; lảnh lanh lảnh, lảnh lót; lãnh [lạnh] phát lãnh, lãnh đạm; [thống suất] lãnh đạo, lãnh tụ, lãnh thổ; lãnh hàng lãnh; [nhận lấy] bảo lãnh, lãnh lương; [hiểu rõ] lãnh hội; lảo lảo đảo; lão [già] lão thành; họ Lão; lẩn lẩn quẩn, lẩn thẩn; [tránh] lẩn lút; lẫn lẫn lộn, lú lẫn; [qua lại] giúp lẫn nhau; lẻ [trái với chẵn] lẻ loi; lẽ lặng lẽ; có lẽ, lý lẽ, lời lẽ; lể kể lể; lể gai, lể ốc;
  • 8. lễ lễ phép, lễ bái, lễ nghi; lỗi [sai] lỗi lầm; [tài] lỗi lạc; lở lở lói; lỡ lỡ lầm, lỡ dở, lỡ làng; lủ [tên 1 xã làm quạt, cốm ở Hà Ðông] Lủ; lũ lam lũ; [bầy] lũ chó, lũ lượt, lũ khũ; lửa khói lửa; lữa lẫn lữa; lưỡi miệng lưỡi; lưỡng kỹ lưỡng; [hai] lưỡng lự; lưỡng toàn; mả mồ mả; mã [đồ giấy] đồ mã, thợ mã; [ngựa] mã lực, phò mã; xứ Mã Lai; họ Mã; mải [ham mê] mải mê, mải miết; [trước đông từ] mải làm, mải học; mãi thương mãi; [luôn luôn] [sau động từ] ăn mãi, ngủ mãi; mãn [đầy đủ] mỹ mãn; mãn hạn; xứ Mãn châu [Mandchourie); mảnh [nhỏ yếu] mảnh mai; [tấm, miếng] mảnh chiếu, mảnh tình; mãnh [mạnh] dũng mãnh, mãnh lực, mãnh liệt; mẩn mê mẩn, tẩn mẩn; mẫn [mau mắn] minh mẵn, cần mẫn; [thương xót] ưu thời mẫn thế; mẩu [miếng nhỏ] mẩu truyện, mẩu bánh; mẫu gương mẫu; [mẹ] mẫu tử; hoa mẫu đơn; mẻ mới mẻ, mát mẻ; sứt mẻ, mẻ ơ; mẽ mạnh mẽ; mỉ tỉ mỉ; mĩ mũ mĩ; miễn miễn là; [gắng gượng] miễn cưỡng; [tha, khỏi] miễn thuế; miễn tội; mỏ mỏ chim, mỏ ác; hầm mỏ, mỏ than; mõ chuông mõ, gõ mõ; mỏi mong mỏi; mệt mỏi; mòn mỏi; mỗi [một] mỗi khi; mỗi người; mở cởi mở; [khởi] mở đầu; mở hội, mở khoa thi; mỡ dầu mỡ, khoai mỡ; mủi mủi lòng; mũi lỗ mũi; mũi nhọn, mũi ghe; mỹ [đẹp] mỹ lệ, mỹ miều; Mỹ châu, tỉnh Mỹ tho; nảo kiểu nảo, nảo đơn; não sầu não, não nùng; [óc] trí não, cân não; mã não, thạch não; nảy nảy nở; nãy hồi nãy, nãy giờ; ngả [ngửa] ngả nghiêng; [nẻo, phía] đường đời muôn ngả; ngã té ngã, ngã lòng, sa ngã; ngã ba, ngã bảy; [ta] bản ngã, duy ngã; nghỉ nghỉ ngơi, nghỉ học; nghĩ suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghĩ ngợi; nghĩa giải nghĩa; chữ nghĩa; đạo nghĩa; nghĩa vụ; ngỏ [mở] thơ ngỏ; [bày tỏ] ngỏ lời; ngõ [cổng] cửa ngõ; [lối đi] ngõ hẻm; [để mà] ngõ hầụ
  • 9. ngoãn ngoan ngoãn; ngỡ [tưởng] ngỡ là; bỡ ngỡ, ngỡ ngàng; ngủ giấc ngủ; ngũ [5] ngũ giác, ngũ sắc; [quân đội] hàng ngũ, nhập ngũ; nguyễn họ Nguyễn; ngưởng ngất ngưởng; ngưỡng ngưỡng cửa; [trông lên] ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng, tín ngưỡng; nhả [nhổ] nhả cơm; nhã [thanh tao] nho nhã, nhã nhặn; nhãn trái nhãn; nhãn hiệu, nhãn thuốc; [nhỡn: con mắt] nhãn lực; nhảy chạy nhảy; nhẫn từ ấy nhẫn nay; [cà rá] nhẫn cước; [nỡ] nhẫn tâm, bất nhẫn; nhểu nhểu nước nhỏ bé nhỏ; nhỏ nước mắt; nhởn nhởn nhơ; nhỡn [nhãn, mắt] nhỡn tiền; nhủ nhắn nhủ, khuyên nhủ; nhũ [vú] nhũ hoa, nhũ mẫu, nhũ danh, thạch nhũ. những chẳng những, những mong; [số nhiều] những kẻ, những khi; nổ pháo não; nỗ [cố gắng] nỗ lực; nổi [không chìm] trôi nổi; [cạn, hời hợt] tánh tình nông nổi; nổi giận, nổi lửa, nổi tiếng; [làm được] làm nổi; nỗi [tình cảnh] nỗi niềm; [khổ cực, éo le] đến nỗi; vì cờ bạc mà anh ta nghèo đến nông nỗi này; nông nổi [cạn, hời hợt] tánh tình nông nổi; nổi giận, nổi lửa, nổi tiếng; [làm được] làm nổi; nông nỗi [khổ cực, éo le] đến nỗi; vì cờ bạc mà anh ta nghèo đến nông nỗi này; nở [khóc] nức nở; nảy nở, nứt nở, nơ nang; nỡ niềm nỡ; [đang tâm] nỡ nào, nỡ đành; nữ phụ nữ; nữ sĩ; nửa phân nửa; nữa còn nữa, lát nữa; ổ ổ chim; ổ bánh; phải phải trái; phải làm; phải nghe; [vừa ý] phải lòng; phẵng bằng phẵng, phẵng lặng; phẩn [cứt] phẩn heo; phẫn [bực tức] phẫn nộ, phẫn uất; phủ [vỗ về] phủ dụ; [cuối xuống] phủ phục; phủ nhận, phủ quyết; phủ phủ phê; [dinh] phủ đường; [khu vực hành chánh] phủ, huyện, đốc phủ; phũ phũ phàng; quả quả quyết, quả thật, quả tang; hoa quả, nhân quả, kết quả; quả trầu; quả phụ; quã quày quã, quây quã; quản quản bút; [ngại] chẳng quản; bao quản; huyết quản; cai quản, quản lý; quảng [rộng] quảng cáo, quảng đại; Quảng bình, Quảng trị; quãng [khoảng] quãng đường; quãng không gian;
  • 10. quyển quyển sách; rả rỉ rả, rả rích; rã rã rời, tan rã; rải rải rác; gieo rải, rải tiền; rãi chẫm rãi, rộng rãi; rẻ mắt rẻ, khinh rẻ; rẽ rành rẽ; chia rẽ, rẽ sóng; rể chàng rể; rễ gốc rễ; rỏ [nhỏ] rỏ giọt; rõ rõ rệt, rõ ràng; rỡ rực rỡ, mừng rỡ; rủ rủ rê, quến rủ; [buông xuống] liễu rủ, rủ màn; rũ [gục xuống] ủ rũ, rũ rượi; rửa rửa ráy, tắm rửa; rữa [rã] hoa tàn nhị rữa; rưởi [hay rưỡi] một giờ rưởi, một trăm rưởi; rưỡi một giờ rưởi, một trăm rưởi; sản sinh sản; tài sản; sản hậu; sản khoa; sản nghiệp; sản phẩm; sản phụ; sản xuất; cộng sản sảnh con sáo, con sảnh; thị sảnh; đô sảnh; sẵn sẵn sàng; sẻ san sẻ, son sẻ; chim se sẻ; sẽ sạch sẽ; sẽ tới, sẽ làm; [nhẹ] nói sẽ, ngủ sẽ thức; sỉ mua sỉ; [xấu hổ] sỉ mạ, sỉ nhục; sĩ [học trò] sĩ tử; [binh lính] binh sĩ, sĩ quan, chiến sĩ; sĩ [người có học] văn sĩ, bác sĩ; [làm quan] xuất sĩ, trí sĩ; sổ sổ mũi; sút sổ, sổ lòng; cuốn sổ, sổ bộ; cửa sổ; sỗ sỗ sàng; sở khổ sở; [lý do] sở dĩ; [nơi chốn] xứ sở; [chổ làm việc] trụ sở, công sở; [miếng] sở đất; [nói về mình] sở trường, sở nguyện; sỡ sặc sỡ, sờm sỡ; sử lịch sử; sử ký; sửa sửa sang, sửa chữa; sữa sữa bò, vú sữa; tả tả tơi, tất tả; [trái] tả hữu, tả dực; [bày tỏ] mô tả, ám tả; tả đạo; thổ tả, ẩu tả; tã tầm tã; [vải lót] tấm tã; thả thong thả; thả diều; thả tội; thảm tấm thảm; thảm thương; thảm đạm; thảy hết thảy; cả thảy; thẳng thủng thẳng; ngay thẳng; thể có thể; luôn thể; thân thể; thể chất; thể chế; thể lệ thổ lãnh thổ; thổ dân; thổ huyết; thổ tả; thưởng thưởng thức; thưởng phạt; tiễn [đưa] tiễn hành; [mũi tên] lệnh tiễn, hỏa tiễn; [thực hành] thực tiễn; tỉnh tỉnh táo, tỉnh ngộ; tỉnh thành, tỉnh lỵ;
  • 11. tĩnh [im lặng] thanh tĩnh, tĩnh mịch, tĩnh dưỡng; tỏ sáng tỏ; tỏ rạng; bày tỏ; phân tỏ; tổ [ổ] tổ chim; tổ quốc; tổ tiên; trả trả giá; trả lời; trả ơn; trải trang trải; trải chiếu; từng trải; trải qua; trễ trễ nải; [một cách bắt cá] ghe trễ; trổ chạm trổ; trổ bông; trở trở về; xoay trở; trở lực; hiểm trở; trữ tích trữ; trưởng trưởng tử; trưởng thành; trưởng giả; tủ tủ kiếng; tủ cẩn; tuổi tuổi tác; tuổi vàng; tử tử tế; hiếu tử; trưởng tử; tự tử; tử thi; tưởng tưởng tượng; tưởng niệm; tưởng lệ; vả vất vả; vả lại, vả chăng; xỉ vã, vả miệng; vã vội vã, cãi vã; [toát ra] vã mồ hôi; vồn vã; vải hàng vải, bông vải; trái vải; vãi sãi vãi; vãi vạ, vãi chài; vãn ve vãn, chuyện vãn; [tan] vãn hát; [kéo lại] cứu vãn, vãn hồi; [chiều] vãn cảnh, vãn du; vảng lảng vảng; vãng [đi qua lại] vãng lai; [đã qua] dĩ vãng, quá vãng; vảy vảy cá; vảy nước; vảy tay; vảy mực; vảy ghẻ; vẳng nghe văng vẳng; vẩn vẩn vơ; [đục] nước vẩn; vẫn vẫn còn; [cắt cổ] tự vẫn; vẩy ve vẩy; vẫy vẫy đuôi; vẫy tay; vẫy vùng; vẻ vẻ vang, vui vẻ, vắng vẻ; [dáng ngoài] vẻ đẹp, vẻ buồn; vẽ chỉ vẻ, vẽ vời, vẽ tranh; vẹn vẽ, võ vẽ; vẽ cá, vẽ thịt; ong vò vẽ; vẻn vẻn vẹn; vẻn vang; vẻo vắt vẻo; vỉ vỉ bánh; vĩ [to lớn] vĩ đại, hùng vĩ; vĩ tuyến, vĩ đạo; [đuôi] thủ vĩ; viển [vu vơ] viển vong; viễn vĩnh viễn; [xa] viễn du, viễn thông, viễn kính; vĩnh [lâu dài] vĩnh viễn, vĩnh biệt; vỏ vỏ cây; vỏ cua; vỏ ốc; vỏ xe; võ võ vẽ; [gầy ốm] võ vàng; võ nghệ, võ bi,; vỏm vỏm đá [tảng] vỏn vỏn vẹn; võng cái võng; địa võng; vổ răng vổ [hô]; vổ thô; vỗ vỗ tay; vỗ về; sóng vỗ; vỗ vỗ về; vỗ tay; vổng vổng đầu; vổng đòn; vổng cân;
  • 12. vở sách vở; vở tuồng; vỡ vạm vỡ; [bể] đổ vỡ, vỡ đầu; vặm vỡ; vởn vởn vơ; lởn vởn; vũ [mưa] đảo vũ, vũ lộ; [võ] vũ bị, vũ lực; [múa] khiêu vũ; [thế giới] vũ trụ; vữa [rữa] trứng vữa; vửng xửng vửng; vơ vửng; vững vững chãi, vững vàng, vững bền; xả xong xả; [buông] xả tóc, xả buồm; [cổi, bỏ] xả tang, xả thân; xã làng xã, xã hội, xã giao; [thần đất] xã tắc; * Source HoBieuChanh.Org