Your SlideShare is downloading. ×
Các biến chứng mạn tính ở bệnh đái tháo đường


Biến chứng da:
loét bàn chân, hoại
tử ngón chân do tổn
thương mạch máu.

...
Các biến chứng mạn tính ở bệnh đái tháo đường


Biến chứng mắt:
Bệnh võng mạc,
đục thủy tinh thể



Biến chứng thần kinh...
Các biến chứng mạn tính ở bệnh đái tháo đường


Biến chứng thận :

bệnh thận mạn tính,
nhiễm khuẩn đường niệu.


Biến ch...
Đái tháo đường ảnh hưởng đến cơ thể như thế nào?







Đái tháo đường làm đường huyết trong máu
tăng cao, lâu ngày gây...
Đái tháo đường ảnh hưởng đến cơ thể như thế nào?

2 biến chứng có thể ảnh hưởng tới bàn chân:
Tổn thương thần kinh: bệnh n...
Bệnh thần kinh ngoại biên do đái tháo đường

Triệu chứng:
Cảm giác châm chích
 Cảm giác kiến bò
 Rát bỏng
 Đau : thường...
Bệnh mạch máu ngoại biên
Triệu chứng:
Vọp bẻ
 Đi lặc cách hồi
 Trầy hoặc loét trên ngón chân và
bàn chân, khó hoặc không...
Cục chai: là chỗ dày lên của da, do
áp lực hay cọ xát nhiều.
Cục chai rất dễ bị nhiễm trùng.
Bóng nước: do mang giày không vừa
chân. Bóng nước rất dễ bị nhiễm trùng
Những vấn đề thường gặp về chân trên bệnh
nhân đái tháo đường
Biến dạng ở bàn chân
- Dễ bị cọ xát, đỏ, đau và nhiễm trùng....
chỗ
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Bệnh thần kinh ngoại biên

Bệnh mạch máu ngoại biên
Tăng lượng máu đến

Vận động

Tự trị

Tạo thông nối mới...
Nguy cơ bàn chân đái tháo đường
Neuropathy

Deformity

Ischaemia

Callus
Yếu tố nguy cơ

Giá trị ảnh hưởng

Bệnh mạch máu ngoại biên
Biến dạng
Giảm cảm giác nhận biết
Bệnh tim hoặc hút thuốc lá
Đ...
Đánh giá nguy cơ



Nguy cơ bị loét chân
Nguy cơ phải đoạn chi
Đánh giá nguy cơ


Nhận diện nguy cơ loét chân


Có bị mất cảm giác bảo vệ?



Có biến dạng hoặc tầm vận động khớp bị h...
Monofilament Test
Có biến dạng?
Tầm vận động khớp bị giới hạn?
Tiền căn loét chân/đoạn chi?
Đánh giá nguy cơ


Nhận diện nguy cơ bị đoạn chi
Độ sâu/bề rộng?
 Có bị nhiễm trùng?
 Có bị thiếu máu nuôi?

Dụng cụ hữu ích nhất

QUE DÒ
Độ sâu?
Độ sâu?
Độ sâu?
Có nhiễm trùng?
Có nhiễm trùng?
Thiếu máu nuôi?
LOÉT CHÂN








Đơn giản
Cấp hay mạn tính
Lớn hay nhỏ
Lỗ khuyết đơn giản hay hốc
có bờ hàm ếch
Nhưng KHÔNG nhiễm
tr...
Điều trị loét


1.
2.
3.

Một ổ loét do bệnh thần kinh sẽ lành nếu có
ba điều kiện
Máu nuôi đầy đủ
Điều trị nhiễm trùng t...
Vật liệu dùng để thay băng


Vết thương khô





Vết thương rỉ dịch




Băng hydrocolloid
Băng hydrogel, như DuoDERM...
Điều trị loét


Các gel chứa yếu tố tăng trưởng




Becaplermin gel 0.01 % (Regranex®) được FDA
chấp thuận dùng để tăng...
Tại sao phải nghỉ ngơi?
Áp lực

Thiếu máu nuôi
Tổn thương
Thiếu máu nuôi là quá trình chết dần của mô


Muốn ngừa tổn thư...
Nẹp để đi
Giày nửa đế
Băng với lớp lót phớt
Chăm sóc tốt vết loét
Chai chân/dày sừng
Nối dài gân
MỤC TIÊU

MỨC I

Bệnh lý thần kinh

Không xảy ra loét

MỨC II

Bệnh lý thần kinh + Biến dạng

Không xảy ra loét

Bệnh lý t...
MỨC I

Bệnh lý thần kinh
Mặt trong êm, phẳng

Mục tiêu: Không loét

Dây hay velcro
Chận gót vững

Kế hoạch điều trị

Mũi g...
Tiêu chuẩn của đôi giày tốt:
• Hình Dáng và Giá Cả được
bệnh nhân chấp nhận
• Đánh giá hiệu quả:
a. Giảm vết loét lòng bàn...
MỨC II

Bệnh lý thần kinh + Biến dạng
Ngón chân hình vuốt

Mục tiêu: Không loét
Kế hoạch điều trị
•Chăm sóc bàn chân
•Phẫu...
MỨC III

Bệnh lý thần kinh + Có loét/cắt chi

Mục tiêu: Điều trị sớm ổ loét. Tránh loét tái phát và cắt chi
Kế hoạch điều ...
MỨC IV

Bệnh lý thần kinh + Rối loạn cấu trúc
xương - “Bàn chân Charcot”

Mục tiêu: Không loét & Không phải cắt chi
Kế hoạ...
Charcot và Bệnh Tiểu Đường






Thời gian bệnh trung bình 10-12 năm hay hơn
Thường bệnh nhân không được kiểm soát tốt
...
Triệu chứng lâm sàng


Bàn chân sưng, nóng, đỏ



Các khớp quá dẻo, +/- lạo
xạo, loét

Diabe tic “Charcot Fe e t”



Kh...
Bàn chân hình đáy võng
Phân loại loét bàn chân Wagner









Grade 0 - Không loét, có thể có biến dạng, viêm mô
Grade 1 – Loét nông
Grade...
Wagner scale : grade 1

Loét nông
Wagner Scale : Grade 2
Loét sâu đến dây chằng, cơ, sụn khớp nhưng không liên quan đến xương
Wagner Scale : Grade 3

Loét sâu có viêm mô tế bào, áp xe, thường kèm viêm xương
Hoại tử chân do đái tháo đường

Wagner Scale : Grade 4
Hoại tử khu trú
Hoại tử, cắt cụt chi do tiểu đường

Wagner scale : Grade 5
Hoại tử lan rộng bàn chân
Kháng sinh cho nhiễm trùng bàn chân đái tháo đường
Hoạt chất

Nhẹ

Đường sử dụng

Uống

Dicloxacillin

Nặng

Uống or TM

T...
Bàn chân đái tháo đường có
phòng ngừa được không ?

Nhưng Bằng cách nào?
Kiểm tra bàn chân mỗi ngày
Không nên ngâm chân trong nước ấm
Giữ khô ráo sạch sẽ tránh nấm chân
Rửa bàn chân với các dung dịch
chuyên dùng hàng ngày

physiogel
Cắt móng chân, cạo các chỗ chai
cứng đúng cách.
Luôn cử động,“tập dưỡng sinh” cho
bàn, ngón chân
Chọn vớ, giày có đệm lót thích hợp
Kiểm tra giày, dép trước khi mang
Có vết xướt loét phải gặp bác sĩ
chuyên khoa ngay
Tuyệt đối không hút thuốc lá
http://www.slideshare.net/PHAMHUUTHAI
/diabetic-foot-16961596#
Science

Art

Trân trọng cám ơn
Practice
sự theo dõi của quý vị
Diabetic foot
Diabetic foot
Diabetic foot
Diabetic foot
Diabetic foot
Diabetic foot
Diabetic foot
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Diabetic foot

743

Published on

BIBOANHDUONG@YAHOO.COM

0 Comments
5 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
743
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
5
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Cuc chai là chỗ dày lên của da, do áp lực hay cọ xát nhiều.Cục chai rất dễ bị nhiễm trùng.
  • Chỗ chỗ
  • Transcript of "Diabetic foot"

    1. 1. Các biến chứng mạn tính ở bệnh đái tháo đường  Biến chứng da: loét bàn chân, hoại tử ngón chân do tổn thương mạch máu.  Biến chứng răng : hay gặp viêm chân răng, tái phát và dẫn đến rụng răng.
    2. 2. Các biến chứng mạn tính ở bệnh đái tháo đường  Biến chứng mắt: Bệnh võng mạc, đục thủy tinh thể  Biến chứng thần kinh: viêm dây thần kinh ngoại biên, liệt các dây thần kinh sọ não.
    3. 3. Các biến chứng mạn tính ở bệnh đái tháo đường  Biến chứng thận : bệnh thận mạn tính, nhiễm khuẩn đường niệu.  Biến chứng tim mạch, não :  Nhiễm khuẩn : dễ bị lao, viêm phổi, tiết niệu…
    4. 4. Đái tháo đường ảnh hưởng đến cơ thể như thế nào?    Đái tháo đường làm đường huyết trong máu tăng cao, lâu ngày gây tổn thương mạch máu và sợi thần kinh của cơ thể. Tổn thương mạch máu ở chân làm cho chân không được cung cấp máu đầy đủ. Tổn thương thần kinh gây cho bệnh nhân cảm giác đau buốt, tê, rát bỏng…và làm mất cảm giác đau.
    5. 5. Đái tháo đường ảnh hưởng đến cơ thể như thế nào? 2 biến chứng có thể ảnh hưởng tới bàn chân: Tổn thương thần kinh: bệnh nhân không còn nhận biết cảm giác đau, nóng, lạnh. Khi có vết thương, có thể nặng thêm vì bệnh nhân không thể biết được. Gọi là bệnh thần kinh ngoại biên do đái tháo đường
    6. 6. Bệnh thần kinh ngoại biên do đái tháo đường Triệu chứng: Cảm giác châm chích  Cảm giác kiến bò  Rát bỏng  Đau : thường đau về đêm, giảm khi đi lai  Mất cảm giác 
    7. 7. Bệnh mạch máu ngoại biên Triệu chứng: Vọp bẻ  Đi lặc cách hồi  Trầy hoặc loét trên ngón chân và bàn chân, khó hoặc không lành  Đau chân hoặc ngón chân ngay cả khi nghỉ ngơi, đặc biệt là khi nằm phẳng 
    8. 8. Cục chai: là chỗ dày lên của da, do áp lực hay cọ xát nhiều. Cục chai rất dễ bị nhiễm trùng.
    9. 9. Bóng nước: do mang giày không vừa chân. Bóng nước rất dễ bị nhiễm trùng
    10. 10. Những vấn đề thường gặp về chân trên bệnh nhân đái tháo đường Biến dạng ở bàn chân - Dễ bị cọ xát, đỏ, đau và nhiễm trùng. - Có thể phẫu thuật.
    11. 11. chỗ
    12. 12. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Bệnh thần kinh ngoại biên Bệnh mạch máu ngoại biên Tăng lượng máu đến Vận động Tự trị Tạo thông nối mới Mất cân bằng lực Giảm tiết mồ hôi Giảm cảm giác đau Tăng nứt da Giảm cảm giác nhận biết tư thế Giảm tuần hoàn mao mạch Biến dạng Cảm giác Đáp ứng kém dẫn đến loét chân và nhiễm trùng
    13. 13. Nguy cơ bàn chân đái tháo đường Neuropathy Deformity Ischaemia Callus
    14. 14. Yếu tố nguy cơ Giá trị ảnh hưởng Bệnh mạch máu ngoại biên Biến dạng Giảm cảm giác nhận biết Bệnh tim hoặc hút thuốc lá Đái tháo đường > 10 năm Bệnh thận hoặc bệnh võng mạc Loét hoặc cắt cục chi
    15. 15. Đánh giá nguy cơ   Nguy cơ bị loét chân Nguy cơ phải đoạn chi
    16. 16. Đánh giá nguy cơ  Nhận diện nguy cơ loét chân  Có bị mất cảm giác bảo vệ?  Có biến dạng hoặc tầm vận động khớp bị hạn chế?  Có tiền căn loét chân hoặc bị đoạn chi?
    17. 17. Monofilament Test
    18. 18. Có biến dạng?
    19. 19. Tầm vận động khớp bị giới hạn?
    20. 20. Tiền căn loét chân/đoạn chi?
    21. 21. Đánh giá nguy cơ  Nhận diện nguy cơ bị đoạn chi Độ sâu/bề rộng?  Có bị nhiễm trùng?  Có bị thiếu máu nuôi? 
    22. 22. Dụng cụ hữu ích nhất QUE DÒ
    23. 23. Độ sâu? Độ sâu?
    24. 24. Độ sâu?
    25. 25. Có nhiễm trùng?
    26. 26. Có nhiễm trùng?
    27. 27. Thiếu máu nuôi?
    28. 28. LOÉT CHÂN      Đơn giản Cấp hay mạn tính Lớn hay nhỏ Lỗ khuyết đơn giản hay hốc có bờ hàm ếch Nhưng KHÔNG nhiễm trùng sâu. Thường có mô hạt sạch và đáy nhìn rõ Không viêm hạch bạch huyết   Phức tạp Thường nhiễm trùng. Mô viêm, nóng, đỏ hay hoại tử. Thường rỉ dịch, viêm hạch bạch huyết, hôi. Nhưng luôn thông với các cấu trúc lân cận như gân, khớp hay xương
    29. 29. Điều trị loét  1. 2. 3. Một ổ loét do bệnh thần kinh sẽ lành nếu có ba điều kiện Máu nuôi đầy đủ Điều trị nhiễm trùng tốt Giảm áp lực tì đè ở vùng loét
    30. 30. Vật liệu dùng để thay băng  Vết thương khô    Vết thương rỉ dịch   Băng hydrocolloid Băng hydrogel, như DuoDERM hay gel IntraSite Băng hút dịch, như calcium alginates Vết thương nhiễm trùng   Rửa vết thương với dung dịch Betadine pha loãng 1/4 Tránh các chất gây độc cho tế bào  Oxy già, povidone iodine, acetic acid và dung dịch Dakin (sodium hypochloride)
    31. 31. Điều trị loét  Các gel chứa yếu tố tăng trưởng   Becaplermin gel 0.01 % (Regranex®) được FDA chấp thuận dùng để tăng tỉ lệ lành vết loét bàn chân tiểu đường Bố trí lại lực tì đè Bột tiếp xúc toàn bộ (TCC)  Nẹp bàn chân  Băng với lớp lót phớt 
    32. 32. Tại sao phải nghỉ ngơi? Áp lực Thiếu máu nuôi Tổn thương Thiếu máu nuôi là quá trình chết dần của mô  Muốn ngừa tổn thương do thiếu máu nuôi, cần ghi nhớ 2 yếu tố giết chết tế bào, đó là … ÁP LỰC và THỜI GIAN. Paul Brand
    33. 33. Nẹp để đi
    34. 34. Giày nửa đế
    35. 35. Băng với lớp lót phớt
    36. 36. Chăm sóc tốt vết loét
    37. 37. Chai chân/dày sừng
    38. 38. Nối dài gân
    39. 39. MỤC TIÊU MỨC I Bệnh lý thần kinh Không xảy ra loét MỨC II Bệnh lý thần kinh + Biến dạng Không xảy ra loét Bệnh lý thần kinh + Có loét/cắt cụt Sớm điều trị loét Tránh loét tái phát Không phải cắt chi Bệnh lý thần kinh + Rối loạn cấu trúc xương Không loét Không phải cắt chi MỨC III MỨC IV
    40. 40. MỨC I Bệnh lý thần kinh Mặt trong êm, phẳng Mục tiêu: Không loét Dây hay velcro Chận gót vững Kế hoạch điều trị Mũi giày rộng, sâu Gót thấp, rộng Lót cao su dày 5-10 mm •Chăm sóc tốt bàn chân •Giày thích hợp •Miếng lót êm, dày 0.5 – 1 cm, dốc 15 độ •Giày đủ sâu và rộng để vừa bàn chân •Phần sau gót vững chắc/Có quai hậu •Có dây giày/miếng dán velcro để điều chỉnh giày ôm vững bàn chân
    41. 41. Tiêu chuẩn của đôi giày tốt: • Hình Dáng và Giá Cả được bệnh nhân chấp nhận • Đánh giá hiệu quả: a. Giảm vết loét lòng bàn chân và % loét tái phát b. Không có loét • Chức năng: giày đi trong nhà, giày thể thao, đặt theo yêu cầu…
    42. 42. MỨC II Bệnh lý thần kinh + Biến dạng Ngón chân hình vuốt Mục tiêu: Không loét Kế hoạch điều trị •Chăm sóc bàn chân •Phẫu thuật dự phòng •Giày bảo vệ Vùng chịu lực tì đè • Cắt gân • Chuyển gân gập vào gân duỗi để tái cân bằng lực kéo các xương (tương tự Mức I + phần lòng) 1. Tăng diện tích nâng đỡ bàn chân 2. Hỗ trợ bàn chân thực hiện các chức năng bình thường
    43. 43. MỨC III Bệnh lý thần kinh + Có loét/cắt chi Mục tiêu: Điều trị sớm ổ loét. Tránh loét tái phát và cắt chi Kế hoạch điều trị •Chăm sóc bàn chân •Điều trị loét bằng kỹ thuật phân bố lại lực tì đè •Phẫu thuật điều trị (dành cho ổ loét phức tạp) •Phẫu thuật phòng ngừa và phục hồi chức năng Bột tiếp xúc toàn bộ TCC Giày TCC Thanh TCC Tránh loét tái phát •Giày bảo vệ (tương tự Mức II + Nâng đỡ) Phân bố lại lực tì đè ở vùng da yếu/vùng sẹo
    44. 44. MỨC IV Bệnh lý thần kinh + Rối loạn cấu trúc xương - “Bàn chân Charcot” Mục tiêu: Không loét & Không phải cắt chi Kế hoạch điều trị • Chăm sóc bàn chân tích cực • Phục hồi chức năng; a. Điều trị bảo tồn b. Phẫu thuật tạo hình • Giày bảo vệ (tương tự Mức II + Hình đáy võng) Bột tiếp xúc toàn bộ Hàn khớp cổ chân, đục xương sửa trục
    45. 45. Charcot và Bệnh Tiểu Đường    Thời gian bệnh trung bình 10-12 năm hay hơn Thường bệnh nhân không được kiểm soát tốt đường huyết Tỉ lệ mới mắc thay đổi tùy tài liệu trong y văn, từ 0.08-0.5% đến 16% bệnh nhân tiểu đường Jonathan O’Quinn, Drew Pearson, Mark Witt October 2001
    46. 46. Triệu chứng lâm sàng  Bàn chân sưng, nóng, đỏ  Các khớp quá dẻo, +/- lạo xạo, loét Diabe tic “Charcot Fe e t”  Khi bệnh tiến triển, các vòm gan chân ngang và dọc bị xẹp Diabe tic Foot Ulce r
    47. 47. Bàn chân hình đáy võng
    48. 48. Phân loại loét bàn chân Wagner       Grade 0 - Không loét, có thể có biến dạng, viêm mô Grade 1 – Loét nông Grade 2 - Loét sâu đến dây chằng, cơ, sụn khớp nhưng không liên quan đến xương Grade 3 - Loét sâu có viêm mô tế bào, áp xe, thường kèm viêm xương Grade 4 - Hoại tử khu trú phần trước bàn hoặc ngón chân Grade 5 - Hoại tử lan rông bàn chân
    49. 49. Wagner scale : grade 1 Loét nông
    50. 50. Wagner Scale : Grade 2 Loét sâu đến dây chằng, cơ, sụn khớp nhưng không liên quan đến xương
    51. 51. Wagner Scale : Grade 3 Loét sâu có viêm mô tế bào, áp xe, thường kèm viêm xương
    52. 52. Hoại tử chân do đái tháo đường Wagner Scale : Grade 4 Hoại tử khu trú
    53. 53. Hoại tử, cắt cụt chi do tiểu đường Wagner scale : Grade 5 Hoại tử lan rộng bàn chân
    54. 54. Kháng sinh cho nhiễm trùng bàn chân đái tháo đường Hoạt chất Nhẹ Đường sử dụng Uống Dicloxacillin Nặng Uống or TM TTM Yes Clindamycin Cephalexin TMP/SMX Amoxicillin/clavulanate Levofloxacin Cefoxitin Ceftriaxone Ampicillin/sulbactam Trung bình Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes Linezolid ( aztreonam) Daptomycin ( aztreonam) Ertapenem Yes Cefuroxime ( metronidazole) Ticarcillin/clavulanate Yes Piperacillin/tazobactam Yes Yes Levo- or Cipro- floxacin + Clindamycin Yes Yes Imipenem-cilastatin Vanco + Ceftazidime Yes Yes Yes Yes metronidazole Yes
    55. 55. Bàn chân đái tháo đường có phòng ngừa được không ? Nhưng Bằng cách nào?
    56. 56. Kiểm tra bàn chân mỗi ngày
    57. 57. Không nên ngâm chân trong nước ấm
    58. 58. Giữ khô ráo sạch sẽ tránh nấm chân
    59. 59. Rửa bàn chân với các dung dịch chuyên dùng hàng ngày physiogel
    60. 60. Cắt móng chân, cạo các chỗ chai cứng đúng cách.
    61. 61. Luôn cử động,“tập dưỡng sinh” cho bàn, ngón chân
    62. 62. Chọn vớ, giày có đệm lót thích hợp
    63. 63. Kiểm tra giày, dép trước khi mang
    64. 64. Có vết xướt loét phải gặp bác sĩ chuyên khoa ngay
    65. 65. Tuyệt đối không hút thuốc lá
    66. 66. http://www.slideshare.net/PHAMHUUTHAI /diabetic-foot-16961596#
    67. 67. Science Art Trân trọng cám ơn Practice sự theo dõi của quý vị

    ×