Your SlideShare is downloading. ×
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
download
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

download

2,719

Published on

cầu tàu đài mềm trên nền cọc khoan nhồi

cầu tàu đài mềm trên nền cọc khoan nhồi

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
2,719
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
3
Actions
Shares
0
Downloads
76
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 1 G5MỤC LỤC CHƢƠNG 1: SỐ LIỆU THIẾT KẾ _______________________________________ 2 1.1: Số liệu địa chất công trình ___________________________________________ 2 1.2: Số liệu về khí tƣợng , hải văn _________________________________________ 2 1.3: Tàu thiết kế ______________________________ Error! Bookmark not defined. CHƢƠNG 2: <Tiêu đề>___________________________________________________ 3 2.1: <Tiêu đề> ________________________________________________________ 3 2.1.1: <Tiêu đề>____________________________ Error! Bookmark not defined. 2.1.1.1: <Tiêu đề> ________________________ Error! Bookmark not defined.
  • 2. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 2 CHƯƠNG 1: SỐ LIỆU THIẾT KẾ 1.1: Số liệu về địa chất công trình STT Tên lớp Chỉ tiêu cơ lý Chiều dày h (m) B γ (T/ 3 m ) φ (˚) c (T/ 2 m ) 1 Bùn sét pha dẻo chảy,lẫn hữu cơ 0,80 1,55 10 1,5 2,2 2 Cát pha,lẫn sạn đá,trạng thái chặt 0,23 1,85 18 2,95 2,5 3 Đá phong hóa trạng thái cứng chắc Cƣờng độ kháng nén R=430 Kg/cm2 1.2: Số liệu về khí tượng , hải văn Mực nƣớc (m) gióV (m/s) dcV (m/s) MNCTK(p1%) MNTB(p50%) MNTTK(p99%) Dọc tầu Ngang tầu Dọc tầu Ngang tầu +1,5 +0,3 -1,0 14 14 2,0 0,4 1.3: Số liệu tàu thiết kế Tàu chở hàng khô 1.4: Tải trọng hàng hóa , thiết bị - Cấp tải trọng : Cấp I , q=4,0T/m2 - Ô tô H30 G (DWT) D(T) Kích thƣớc (m) Diện tích cản gió (m2) 40000 50000 tL qL tB tH cT 0T cL 0L qcA q0A ncA n0A 213 197 28.5 16 10.8 5 86 65 3230 4210 720 940
  • 3. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 3 - Cần trục cổng , khoảng cách ray 10,5m , sức nâng 30T , áp lực chân lớn nhất P = 120T , 4 bánh xe / chân Sơ đồ tải trọng hình 2-8 a (trang 41 công trình bến cảng). CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH KÍCH THƢỚC CƠ BẢN . GIẢ ĐỊNH KẾT CẤU BẾN 2.1: Xác định các cao trình bến a. Cao trình mặt bến ▼CTMB = ▼MNCTK + a Trong đó: a = 1÷2 (m) – độ vƣợt cao dự trữ cho bảo quản hàng hóa và quá trình bốc xếp. Đối với CT bến cảng biển ▼CTMB đƣợc xác định theo 2 tiêu chuẩn: + Tiêu chuẩn thiết kế : ▼CTMB = ▼MNTB(P50%) + 2 m = 0,3 + 2 = 2,3 m + Tiêu chuẩn kiểm tra: ▼CTMB = ▼MNCTK(P1%) + 1 m = 1,5 + 1 = 2,5 m Để thiên về an toàn ta chọn theo tiêu chuẩn có kết quả lớn hơn ▼CTMB = 2,5 m c Çn c Èu c æn g 0.5q1=2T/m2 q1=4T/m2 q2=6T/m2 q3=10T/m2 200 200 650 200 200 600 1175 A B C D
  • 4. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 4 b. Chiều sâu trƣớc bến b ct 4 c 0 1 2 3 4H = H + Z = T + Z + Z + Z + Z + Z Trong đó: + ctH : Chiều sâu chạy tầu. + cT : Mớn nƣớc đầy hàng của tầu tính toán lớn nhất. + 0Z : Độ dự phòng do sự nghiêng lệch tầu vì xếp hàng hóa không đều bị xê dịch (bảng 6/22TCN207-92). + 1Z : Độ dự phòng chạy tàu tối thiểu (bảng 3/22TCN207-92). + 2Z : Độ dự trữ do sóng (bảng 4/22TCN207-92). + 3Z : Độ dự trữ do tốc độ tầu chạy (bảng 5/22TCN207-92). + 4Z : Độ dự phòng do sa bồi (mục 5. 3. 6/22TCN207-92). Ta có bảng : Zo (m) Z1 (m) Z2 (m) Z3 (m) Z4 (m) Hct (m) bH (m) 0,741 0,432 0,000 0,15 0,5 12.168 12.623 Chọn Hb =12,7 (m) c. Cao trình đáy bến ▼CTDB = ▼MNTTK - bH = -1,0 - 12,7 = -13,7 (m) d. Chiều cao trƣớc bến cH = ▼CTMB - ▼CTDB = 2,5 – (-13,7) = 16,2 (m)
  • 5. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 5 2.2: Xác định chiều dài bến max b tL = L + d - Trong đó: + max tL : Chiều dài tầu thiết kế. + d : khoảng cách an toàn giữa các tàu – lấy d = 25m Lb = 213 + 25 = 238 (m) Chọn L = 240 (m) 2.3: Xác định chiều rộng bến b cB = m.H - Trong đó: + m = cotgα (α phụ thuộc tính chất của đất): hệ số mái dốc ổn định của mái đất dƣới gầm cầu tàu. Chọn m = 2 + cH : Chiều cao trƣớc bến. b cB = m.H = 2 . 16,2 = 32,4 (m) chọn B= 33 (m) 2.4: Giả định kết cấu bến a. Kết cấu bến - Bến cầu tầu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT 1.1. Phân đoạn bến - Với chiều dài bến bL = 240 m chia chiều dài bến thành 5 phân đoạn mỗi phân đoạn dài 48 m. - Khoảng cách khe lún giữa các phân đoạn là 2 cm. - Bố trí bích neo nhƣ hình vẽ. 1.2. Nền cọc - Cọc khoan nhồi BTCT - Trên mỗi phân đoạn bố trí 10 hàng cọc theo phƣơng dọc bến với bƣớc cọc dọc bến cB = 4.8 m và 7 hàng cọc theo phƣơng ngang bến với bƣớc cọc ngang bến cB = 4.5m - Bƣớc cọc trong vùng cần trục cổng . cB = 5.25 m - Mặt bằng bố trí cọc đƣợc thể hiện trên hình vẽ. 1.3. Giả định về hệ dầm bản - Kết cấu đài bến là hệ dầm bản BTCT. - Bản BTCT dày 40 cm, đƣợc thi công đổ tại chỗ bằng bê tông mác 300. - Dầm ngang và dầm dọc tiết diện 100x150 cm chƣa kể bản, đƣợc chế tạo từ bê tông mác 300 và cốt thép AII.
  • 6. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 6 1.4. Giả định tƣờng chắn đất - Phía tuyến sau bến dùng tƣờng chắn để giữ ổn định mái đất. - Cấu tạo tƣờng chắn đất và vòi voi nhƣ hình vẽ. - - CHƯƠNG 3 : XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 3.1 . Tải trọng bản thân Bao gồm trọng lƣợng của bản,dầm ngang,dầm dọc.Để tính toán nội lực của bến ta cắt 1 dài bản song song với dầm ngang có chiều dọc bằng khoảng cách giữa 2 hàng cọc ( lấy bằng 4.8 m – bƣớc cọc theo phƣơng dọc ). Tải trọng bản thân bản: Tải trọng bản thân của bản đƣợc xác định: Gb= hb . bb . γb = 0,4 . 4,8 . 2,5 = 4,8 (T/m) hb – chiều cao bản. bb – khoảng cắt để tính toán. Bêtông mác 300 có trọng lƣợng riêng 2500 kG/m3 = 2,5 T/m3 . Tải trọng bản thân dầm ngang: Tải trọng bản thân do dầm ngang đƣợc xác định: t - ê n g c h ¾n ®Êt 50 160 90 70 80 200
  • 7. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 7 Gdn = bn . hn . γbt = 1 . (1,5 – 0,4) . 2,5 = 2,75 (T/m) bn : bề rộng dầm ngang. hn : chiều cao dầm ngang trừ đi chiều dày bản. Tải trọng bản thân dầm dọc: Tải trọng bản thân do dầm dọc đƣợc xác định: Gdd = (b – bn ) . bd . hd . γbt = (4,8 – 1) . 1 . (1,5 – 0,4) . 2,5 = 10,45 (T) Tải trọng bản thân vòi voi: Tải trọng bản thân của vòi voi đƣợc tính một cách tƣơng đối và thiên về an toàn,có dạng tập trung đặt tại đầu dầm và có giá tri : Gvv=8.25 (T). 3.2 . Tải trọng thiết bị hàng hóa Cấp tải trọng khai thác trên bến: Cấp tải trọng khai thác trên bến Tải trọng do phƣơng tiện và thiết bị vận tải Tải trọng do hàng hóa (KN/ 2 m ) Cần cẩu giàn Đoàn tầu (KN/m) Ô tô 1q 2q 3q I 140 H - 30 40 60 100 Sơ đồ tải trọng hình 2-8 a (trang 41 công trình bến cảng). c Çn c Èu c æn g 0.5q1=2T/m2 q1=4T/m2 q2=6T/m2 q3=10T/m2 200 200 650 200 200 600 1175 A B C D
  • 8. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 8 Tính toán với bề rộng 4,8 m ta có: q1 = 4,8 . 40 = 192 (KN/m) q2 = 4,8 . 60 = 288 (KN/m) q3 = 4,8 . 100 = 480 (KN/m) Tải trọng do cần trục giàn tác dụng lên cầu tầu có dạng tập trung đặt tại chân của cần trục. Áp lực cho mỗi chân cần trục là 120 T 3.3 . Tải trọng gió tác dụng lên tầu: Theo mục 5.2/22TCN222-95 ta có thành phần ngang Wq và thành phần dọc Wn của tải trọng gió tác dụng lên tàu đƣợc xác định theo công thức : Wq = 73,6.10-5 .Aq.vq 2 .ξ Wn = 49.10-5 .An.vn 2 .ξ Trong đó : Aq và An - Diện tích cản gió theo hƣớng ngang và hƣớng dọc tàu. (m2 ) Vq và vn – Thành phần ngang và thành phần dọc của tốc độ gió có suất đảm bảo 2%. (m/s) ξ - Hệ số lấy theo Bảng 26/22TCN222-95. Kết quả tính toán tải trọng gió đƣợc thể hiện ở bảng sau: Pha của tàu Aq m2 An m2 Vq m/s Vn m/s ξ Wq (kN) Wn (kN)Ngang Dọc Đầy hàng 3230 720 14 14 0,5 1 232.97 69.15 Không hàng 4210 940 14 14 0,5 1 303.66 90.28 3.4 . Tải trọng dòng chảy tác dụng lên tầu: Theo mục 5.3/22TCN222-95 ta có thành phần ngang Qw (kN) và thành phần dọc Nw (kN) của lực do dòng chảy tác dụng lên tàu đƣợc xác định theo công thức:
  • 9. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 9 Qw = 0,59.Al.vl 2 Nw = 0,59.At.vt 2 Trong đó : Al và At – Tƣơng ứng là diện tích chắn nƣớc theo hƣớng ngang và hƣớng dọc tàu,m2 .Ta có : Al = Lw.T ; At = Bt.T ( Với : Lw = 213m , Bt = 28.5m ) vl và vt – Thành phần ngang và thành phần dọc của vận tốc dòng chảy với suất đảm bảo 2%,m/s. Kết quả tính toán tải trọng dòng chảy đƣợc thể hiện trong bảng sau: Pha tàu T m Al m2 At m2 vl, m/s vt ,m/s Qw kN Nw kN Đầy hàng 10.8 2300.4 307.8 0.4 2.0 217.16 726.4 Chƣa hàng 5 1065 142.5 0.4 2.0 100.54 336.3 3.5 . Tải trọng neo tầu: Tải trọng tác dụng lên công trình do lực kéo của dây neo: Xác định theo mục 5.11 trang 525-22TCN222-95.Lực neo S(kN) tác dụng lên 1 bích neo xác định theo công thức sau: S tQ = n.sinα.cosβ Trong đó: n - Số lƣợng bích neo chịu lực.Theo bảng 31/22TCN222-95,lấy n =6 α,β - Góc nghiêng của dây neo,đƣợc lấy theo bảng 32/22TCN222-95 tQ = Wq + Qw :tải trọng ngang do gió và do dòng chảy tác dụng lên tàu
  • 10. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 10 Ta xét bích neo đặt tại vị trí mép bến: Lực tác dụng lên công trình theo 2 phƣơng:phƣơng vuông góc và phƣơng song song với mép bến.Đƣợc xác định theo công thức sau: t q Q S = n Sn = S.cosα.cosβ Sv = S.sinβ Ta có bảng tính toán sau: Trƣờng hợp α β n tQ (kN) S (kN) qS (kN) nS (kN) vS (kN) Đầy hàng 30 20 6 450.13 159.67 75.02 129.94 54.61 Không hàng 30 40 404.2 175.88 67.37 116.68 113.05 3.6 . Tải trọng tựa tầu: Tải trọng phân bố q do tàu đang neo đậu tựa lên công trình dƣới tác dụng của sóng gió,dòng chảy đƣợc xác định theo công thức sau: q = 1,1. t tx Q L (kN/m) Trong đó : Qt - Lực ngang do tác động tổng hợp của gió,dòng chảy và sóng, kN. Sv Sq S Sn TUYEN MEP BEN
  • 11. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 11 Ltx - Chiều dài đoạn tiếp xúc giữa tàu và công trình, m. Kết quả tính toán tải trọng tựa tàu đƣợc thể hiện trong bảng sau: 3.7 . Tải trọng va tầu : Động năng của tàu đƣợc xác định theo công thức sau: Eq=ψ. 2 D.ν 2 (kJ) Trong đó: D - Lƣợng rẽ nƣớc của tàu tính toán D=50000T ν - Thành phần vuông góc (với mặt trƣớc công trình) của tốc độ cập tàu,m/s. Theo bảng 29/22TCN222-95 ta có : với tàu biển D = 50000 (T) → ν = 0,098 (m/s). ψ - Hệ số,phụ thuộc kết cấu công trình bến và loại tàu Theo bảng 30/22TCN222-95: Khi tàu đầy hàng : ψ = 0, 55. Khi tàu chƣa có hàng : ψ = 0, 47 Kết quả tính toán động năng va của tàu đƣợc thể hiện ở bảng sau: Pha tàu Qt kN Ltx m q kN/m Đầy hàng 450.13 86 5.76 Chƣa hàng 404.2 65 6.84 Pha tàu D (T) ν (m/s) ψ Eq (kJ) Đầy hàng 50000 0,098 0,55 132.055 Chƣa hàng 50000 0,098 0,47 112.847
  • 12. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 12 Ta thấy Eq khi tàu đầy hàng lớn hơn Eq khi tàu chƣa có hàng.Vậy ta dùng Eq khi tàu đầy hàng để tính toán Eq = 132.055(kJ). Theo mục 5.9/22TCN222-95 ta có: Động năng tàu cập bến bằng tổng năng lƣợng biến dạng của toàn hệ thống “ tàu - đệm tàu - công trình bến”. Bỏ qua năng lƣợng biến dạng của tàu,khi dó ta có: Eq = Ed + Eb (kJ) Và ∆z = ∆d + ∆b (m). Trong đó: Ed-Năng lƣợng biến dạng của thiết bị đệm,kJ. Eb-Năng lƣợng biến dạng của công trình bến,kJ. ∆z - Biến dạng tổng của toàn bộ hệ thống.m. ∆d - Biến dạng của thiết bị đệm,m.(Phụ thuộc loại đệm) ∆b - Biến dạng của công trình bến,m. Eb và ∆b có thể tính trực tiếp dựa vào độ cứng của kết cấu công trình bến: Eb = q 2 1 l E 2 K (kJ) ∆b = qF K (m) Trong đó: K - Hệ số độ cứng của công trình bến theo hƣớng nằm ngang vuông góc với mép bến,kN/m. Theo bảng 2.5/công trình bến cảng, ta có : K = 3 12.EI.n l EI- Độ cứng của cọc bến.
  • 13. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 13 E - Modul đàn hồi của vật liệu cọc.Bêtông Mác 400,lấy: E = 3,1.106 (T/m2 ). I - Mômen quán tính của tiết diện cọc. Đối với cọc khoan nhồi tiết diện tròn D = 1m ,ta có : I = = 0.049 (m4 ) n - Số lƣợng cọc.Xét cho 1phân đoạn bến: n = 10 x 7 = 70 (cọc). l - Chiều dài tính toán của cọc. ltt = 20.75 m Từ đó ta có : K = = 142817,94 (kN/m). Từ đó ta có: Eb = q 2 1 l E 2 K = . 132,055 . = 6,9.10-8 (KJ) Do năng lƣợng biến dạng của công trình bến là rất nhỏ nên ta coi: Eq= Ed = 132.055 (kJ) Theo hình 2 trang 562/22TCN222-95 ta chọn đệm tầu là 4∆400 Phản lực vuông góc với bến: Fq= 1400 (kN) Tải trọng va tầu theo phƣơng song song với mép bến: Fn= μ .Fq = 0,5. 1400 = 700 (kN). Bố trí đệm tàu mỗi phân đoạn có 5 đệm tàu dọc theo tuyến mép bến (xem hình vẽ chi tiết ở bản vẽ A1). 3.8. Xác định sức chịu tải của cọc Đối với bất kì loại cọc nào thì sức chịu tải của cọc cũng đƣợc tính toán theo 2 nhóm : + Theo sức chịu tải nền đất Sức chịu tải của cọc theo đất nền đƣợc xác định: Pđ = m.( 1.Ri.F + 2. ui. i.li) Trong đó :
  • 14. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 14 m - Hệ số điều kiện làm việc, m = 1 1 ; 2 - Hệ số kể đến ảnh hƣởng của phƣơng pháp hạ cọc. Lấy 1 = 2 = 1 R - Cƣờng độ chịu tải của đất dƣới mũi cọc, R = 4300 (T/m2 ) F - Diện tích mặt cắt ngang của cọc, F = 0.785 (m2 ) ui - Chu vi tiết diện cọc. ui = 3.14 (m) i - Cƣờng độ ma sát thành lớp đất thứ i với bề mặt xung quanh của cọc.  Pđ = 4300 . 0.785 = 3375.5 ( T ) + Theo sức chịu tải của vật liệu Sức chịu tải của cọc theo vật liệu đƣợc xác định : Pvl = φ . (m1 . m2 . Rb.Fb + Ra.Fa ) Trong đó : Với cọc khoan nhồi : m1 = 0,85 ; m2 = 0,7 φ – Hệ số uốn dọc . Lấy φ = 0,9 Fa – Diện tích phần cốt thép . Fa = 0,8% . 0,785 = 0,00628 m2 Fb – Diện tích phần bê tông . Fb = 0,785 – 0,00628 = 0,77872 m2 Với thép loại II Ra = 28000 ( T/m2 ) Với Bê tông mác 400 Rb = 1700 ( T/m2 )  Pvl = 0,9 . ( 0,85 . 0,7 . 0,77872 . 1700 + 0,00628 . 28000 ) = 867,16 T Ta thấy Pvl < Pđ => Dùng Pvl để tính toán sức chịu tải cho cọc Đối với cọc chịu nén : [Rn] = = 867,6 / 1,6 = 542.25 T Với : η : Hệ số an toàn η = 1,6 – 2,0 cho cọc chịu nén
  • 15. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 15 CHƯƠNG 4 : TỔ HỢP TẢI TRỌNG 4.1. Xác định tâm đàn hồi Bảng số liệu tính toán chiều dài cọc: Hàng cọc ttl (m) A 20,75 B 20,75 C 20,75 D 20,75 E 20,75 F 20,75 G 20,75 Gọi tọa độ tâm đàn hồi là C (xc, yc) tọa độ tâm đàn hồi đƣợc tính theo công thức: xc iy i iy H .x = H ; yc ix i ix H .y = H Trong đó : ΣHix ,ΣHiy - tổng các giá trị phản lực do chuyển vị ngang đơn vị của các cọc trong phân đoạn cầu tàu theo phƣơng x và y. xi,yi - Tọa độ của đầu cọc thứ i đối với gốc tọa độ ban đầu. ΣHix.yi ,ΣHiy.xi –Mômen tổng cộng của các phản lực ứng với trục y và trục x. Các phản lực ngang ixH , iyH ở đầu cọc đơn đƣợc tính nhƣ lực cắt Q gây ra do các chuyển vị đơn vị theo các công thức của Cơ học kết cấu.Xem các cọc đơn đƣợc ngàm chặt cả 2 đầu,tra bảng 6.6/Công trình bến cảng ta có : ixH = iyH = 3 12.E.I l (kN/m). Trong đó : E -Modul đàn hồi của vật liệu cọc.
  • 16. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 16 Bêtông mác 400 có : E=3,1.107 (kN/m2 ). I - Mômen quán tính của tiết diện cọc. Cọc khoan nhồi BTCT D = 1m có : I =0,049 (m4 ). Ta có bàng phân phối tổng phản lực các đầu cọc nhƣ sau: ixH (kN/m) iyH (kN/m) ixH (kN/m) iyH (kN/m) ix iH .y (kN) iy iH .x (kN) A 2040,256 2040,256 20402,56 20402,56 581472,96 440695,296 B 2040,256 2040,256 20402,56 20402,56 489661,44 440695,296 C 2040,256 2040,256 20402,56 20402,56 397849,92 440695,296 D 2040,256 2040,256 20402,56 20402,56 306038,4 440695,296 E 2040,256 2040,256 20402,56 20402,56 214426,88 440695,296 F 2040,256 2040,256 20402,56 20402,56 107113,44 440695,296 G 2040,256 2040,256 20402,56 20402,56 0 440695,296 Tổng 142817,92 142817,92 2096563,04 3084867,072 Do đó tọa độ tâm đàn hồi là : ; (m)
  • 17. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 17 4.2 . Phân bố lực ngang cho lực neo ( tính trên 1 phân đoạn ) a) Xét một số trƣờng hợp cầu tàu chịu lực tác dụng của tải trọng tác dụng theo phƣơng ngang. - Trƣờng hợp 1: 240 480 480 480 480 480 480 480 480 480 275175 240 525525450450450450 3300 1 2 3 4 5 6 8 9 107 A B C D E F G 0 x y C y1 x1(21.6 , 14.68 ) (21,6;14,68)
  • 18. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 18 - Trƣờng hợp 2 : - Trƣờng hợp 3 : Nhận xét : Trong 3 trƣờng hợp trên ta thấy trƣờng hợp 3 là nguy hiểm nhất. Do đó ta sẽ chọn trƣờng hợp 3 để tính toán . Đƣa lực neo về tâm C theo công thức: ∑X = -3. Sn = -3. 129,94 = - 389,82 (kN) ∑Y = - 3. Sq = - 3. 75,02 = - 225,06 (kN) M0 = ii rP. = 3 . 129,94 . (14,68 + 1,75 ) – 75,02 . 21,6 – 75,02 . (21,6 – 19,2) +75,02 . ( 38,4 – 21,6 ) = 5864,6 (KN) Các thành phần chuyển vị : (21,6;14,68) (21,6;14,68)
  • 19. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 19 Lại có : H ix = 10.( H A ix + H B ix + H C ix + H D ix + H E ix) = 142817,92 (KN/m) H iy = 10.( H A iy + H B iy + H C iy + H D iy + H E ix) = 142817,92 (KN/m) H ix y2 i = 10.( 2040,256.13,822 + 2040,256.9,322 + 2040,256.4,822 + 2040,256.0.322 + 2040,256.(-4,18)2 + 2040,256.(-9,43)2 + 2040,256.(-14,68)2 = 12712616,83 H iy x2 i = 2. 7.(2040,256.21,62 + 2040,256.16,82 + 2040,256.122 + 2040,256.7,22 + 2040,256.2,42 ) = 27146830,23 Vậy : = - 0,002795 (m) ∆y = = - 0,001576 (m) 0,000147 (rad) - Lực ngang phân bố theo cả hai phƣơng cho cọc bất kì thứ i đƣợc xác định bằng biểu thức: ' ix ix iH = H (Δx ± y . ) ' iy iy iH = H (Δy ± x . ) Trong đó:
  • 20. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 20 x’i; y’i : là tọa độ cọc thứ i đối với hệ trục tọa độ mới đặt tại tâm đàn hồi C Ta có kết quả phân bố lực neo lên các khung ngang và khung dọc nhƣ sau: Theo phƣơng trục x : đơn vị kN A B C D E F G Tổng 1 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 2 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 3 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 4 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 5 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 6 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 7 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 8 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 9 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 10 -1,557 -2,907 -4,257 -5,606 -6,956 -8,531 -10,105 -38,919 Tổng -389,19 Sai số : (-389,82 + 389,19)/(-389,82) = 0,16% Theo phƣơng trục y : đơn vị kN A B C D E F G Tổng 1 -9,694 -9,694 -9,694 -9,694 -9,694 -9,694 -9,694 -67,858 2 -8,254 -8,254 -8,254 -8,254 -8,254 -8,254 -8,254 -57,778 3 -6,814 -6,814 -6,814 -6,814 -6,814 -6,814 -6,814 -47,698 4 -5,375 -5,375 -5,375 -5,375 -5,375 -5,375 -5,375 -37,625 5 -3,935 -3,935 -3,935 -3,935 -3,935 -3,935 -3,935 -27,545 6 -2,496 -2,496 -2,496 -2,496 -2,496 -2,496 -2,496 -17,472 7 -1,056 -1,056 -1,056 -1,056 -1,056 -1,056 -1,056 -7,392 8 0,383 0,383 0,383 0,383 0,383 0,383 0,383 2,691
  • 21. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 21 9 1,823 1,823 1,823 1,823 1,823 1,823 1,823 12,761 10 3,263 3,263 3,263 3,263 3,263 3,263 3,263 22,841 Tổng -225,075 Sai số : (-225,06 + 225,075)/(-225,06) = -0,006% 4.3 . Phân bố lực ngang cho lực va tàu ( tính trên 1 phân đoạn ) Theo tính toán ở phần tải trọng va tàu, trên mỗi phân đoạn bến ta bố trí đệm tàu dọc theo tuyến mép bên. Tuy nhiên trƣờng hợp nguy hiểm nhất là khi toàn bộ năng lƣợng va tàu chỉ tập trung tại 1 đệm tàu nằm ở vị trí ngoài cùng của phân đoạn bến. Ta có 2 thành phần tính toán tải trọng va tàu: Thành phần vuông góc với tuyến mép bến: Fq = 1400 kN Thành phần song song với tuyến mép bến : Fn = 700 kN Chuyển các lựcvề tâm đàn hồi ta có: ∑X = Fn = 700 (kN) ∑Y = Fq = 1400 ( kN) Mo = -700 . (14,68 + 2,75) + 1400 . 21,6 = 18039 (kNm) Các chuyển vị thành phần: = = 0,000452 (rad) C (21,6;14,68) Fq Fn
  • 22. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 22 = = 0,0049 (m) = = 0,0098 (m) Lực ngang phân bố lên các cọc theo 2 phƣơng đƣợc xác định theo công thức sau : Hix = H ix( Δx yi ) Hiy = H iy( Δy xi ) Kết quả tính toán ở bảng sau : Theo phƣơng trục x : đơn vị kN A B C D E F G Tổng 1 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 2 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 3 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 4 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 5 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 6 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 7 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 8 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 9 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 10 22,742 18,592 14,442 10,292 6,142 1,301 -3,541 69,97 Tổng 699,7 Sai số : (700 - 699,7)/(700) = 0,04% Theo phƣơng trục y : đơn vị kN A B C D E F G Tổng 1 0,075 0,075 0,075 0,075 0,075 0,075 0,075 0,525 2 4,502 4,502 4,502 4,502 4,502 4,502 4,502 31,514 3 8,928 8,928 8,928 8,928 8,928 8,928 8,928 62,496 4 13,355 13,355 13,355 13,355 13,355 13,355 13,355 93,485 5 17,781 17,781 17,781 17,781 17,781 17,781 17,781 124,467 6 22,208 22,208 22,208 22,208 22,208 22,208 22,208 155,456
  • 23. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 23 7 26,634 26,634 26,634 26,634 26,634 26,634 26,634 186,438 8 31,061 31,061 31,061 31,061 31,061 31,061 31,061 217,427 9 35,487 35,487 35,487 35,487 35,487 35,487 35,487 248,409 10 39,914 39,914 39,914 39,914 39,914 39,914 39,914 279,398 Tổng 1399,615 Sai số : (1400 – 1399,615)/(1400) = 0,0275% 4.4 . Phân bố lực ngang cho lực tựa tàu Tải trọng tựa tàu có dạng phân bố đều trên đoạn chiều dài tiếp xúc giữ thân tàu và bến. Xét cho 1 phân đoạn bên ở giữa thì tải trọng tựa tàu có dạng phân bố đều trên toàn bộ chiều dài phân đoạn bên đó. Chuyển các lực về tâm đàn hồi: ∑X = Fn = 0 (kN) ∑Y = q. l = 6,84 . 48 = 328,32(kN) Mo = 0 (kN. m) Các thành phần chuyển vị: Các = = 0 (rad) = = 0 (m) = = 0,0023 (m) Lực ngang phân bố lên các cọc theo 2 phƣơng đƣợc xác định theo công thức sau : Hix = H ix( Δx yi ) Hiy = H iy( Δy xi )
  • 24. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 24 Theo phƣơng trục y : đơn vị kN A B C D E F G Tổng 1 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 2 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 3 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 4 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 5 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 6 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 7 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 8 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 9 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 10 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 4,6926 32,8482 Tổng 328,482 Sai số : (328,32 – 328,482)/(328,32) = - 0,049% Tổng lực tác dụng lên khung ngang và khung dọc theo phƣơng x và y: đơn vị kN Lực Khung ngang Theo phƣơng x Theo phƣơng y Lực neo Lực va Lực tựa Lực neo Lực va Lực tựa 1 -38,919 69,97 0 -67,858 0,525 32,8482 2 -38,919 69,97 0 -57,778 31,514 32,8482 3 -38,919 69,97 0 -47,698 62,496 32,8482 4 -38,919 69,97 0 -37,625 93,485 32,8482 5 -38,919 69,97 0 -27,545 124,467 32,8482 6 -38,919 69,97 0 -17,472 155,456 32,8482 7 -38,919 69,97 0 -7,392 186,438 32,8482 8 -38,919 69,97 0 2,691 217,427 32,8482 9 -38,919 69,97 0 12,761 248,409 32,8482 10 -38,919 69,97 0 22,841 279,398 32,8482 Chọn khung ngang số 9 để tính toán . 4.5 . Tổ hợp tải trọng:
  • 25. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 25 1.Tải trọng bản thân 2. Tải trọng hàng hóa Gvv=8.25T Gb=4.8T/m Gdn=2.75T/m Gdd=10.45TGdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T 9.6T/m 19.2T/m 28.8T/m 48T/m
  • 26. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 26 3 .Tải trọng cần trục 4.Tải trọng neo tàu P=120T P=96T S=6.78T
  • 27. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 27 5. Tải trọng va tàu 6. Tải trọng tựa tàu Các tổ hợp tải trọng đƣợc trình bày trong bảng sau: F=27.94T Q=3.28T
  • 28. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 28 Các loại tổ hợp Tải trọng bản thân Tải trọng hàng hóa Tải trọng cần trục Tải trọng neo tàu Tải trọng va tàu Tải trọng tựa tàu Tổ hợp 1 x x x Tổ hợp 2 x x x Tổ hợp 3 x x x Tổ hợp 4 x x x x Tổ hợp 5 x x x x Tổ hợp 6 x x x x 1.Tổ hợp 1 2.Tổ hợp 2 S=6.78T 9.6T/m 19.2T/m 28.8T/m 48T/m Gvv=8.25T Gb=4.8T/m Gdn=2.75T/m Gdd=10.45TGdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Coc 8 Coc 9 Coc 10 C0c 11 Coc 12 Coc 13 Coc 14
  • 29. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 29 3.Tổ hợp 3 9.6T/m 19.2T/m 28.8T/m 48T/m Gvv=8.25T Gb=4.8T/m Gdn=2.75T/m Gdd=10.45TGdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Coc 8 Coc 9 Coc 10 C0c 11 Coc 12 Coc 13 Coc 14 F=27.94T 9.6T/m 19.2T/m 28.8T/m 48T/m Gvv=8.25T Gb=4.8T/m Gdn=2.75T/m Gdd=10.45TGdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Coc 8 Coc 9 Coc 10 C0c 11 Coc 12 Coc 13 Coc 14 Q=3.28T
  • 30. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 30 4.Tổ hợp 4 S=6.78T P=120T P=96T 9.6T/m 19.2T/m 28.8T/m 48T/m Gvv=8.25T Gb=4.8T/m Gdn=2.75T/m Gdd=10.45TGdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Coc 8 Coc 9 Coc 10 C0c 11 Coc 12 Coc 13 Coc 14
  • 31. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 31
  • 32. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 32 Bảng tính : Frame Station OutputCase CaseType P V2 V3 T M2 M3 Text m Text Text Tonf Tonf Tonf Tonf-m Tonf-m Tonf-m 8 0 COMB4 Combination -97.28 -0.78 0.00 0.00 0.00 -8.31 8 10.375 COMB4 Combination -97.28 -0.78 0.00 0.00 0.00 -0.20 8 20.75 COMB4 Combination -97.28 -0.78 0.00 0.00 0.00 7.91 9 0 COMB4 Combination -114.62 -0.84 0.00 0.00 0.00 -8.72 9 10.375 COMB4 Combination -114.62 -0.84 0.00 0.00 0.00 0.01 9 20.75 COMB4 Combination -114.62 -0.84 0.00 0.00 0.00 8.74 10 0 COMB4 Combination -105.02 -0.89 0.00 0.00 0.00 -9.04 10 10.375 COMB4 Combination -105.02 -0.89 0.00 0.00 0.00 0.17 10 20.75 COMB4 Combination -105.02 -0.89 0.00 0.00 0.00 9.39 11 0 COMB4 Combination -155.63 -1.10 0.00 0.00 0.00 -10.51 11 10.375 COMB4 Combination -155.63 -1.10 0.00 0.00 0.00 0.92 11 20.75 COMB4 Combination -155.63 -1.10 0.00 0.00 0.00 12.35 12 0 COMB4 Combination -219.14 -1.04 0.00 0.00 0.00 -10.06 12 10.375 COMB4 Combination -219.14 -1.04 0.00 0.00 0.00 0.70 12 20.75 COMB4 Combination -219.14 -1.04 0.00 0.00 0.00 11.45 13 0 COMB4 Combination -239.55 -0.80 0.00 0.00 0.00 -8.43 13 10.375 COMB4 Combination -239.55 -0.80 0.00 0.00 0.00 -0.12 13 20.75 COMB4 Combination -239.55 -0.80 0.00 0.00 0.00 8.19 14 0 COMB4 Combination -212.91 -0.65 0.00 0.00 0.00 -7.40 14 10.375 COMB4 Combination -212.91 -0.65 0.00 0.00 0.00 -0.64 14 20.75 COMB4 Combination -212.91 -0.65 0.00 0.00 0.00 6.12 29 0 COMB4 Combination 1.45 -114.00 0.00 0.00 0.00 -65.00 29 0.5 COMB4 Combination 1.45 -88.63 0.00 0.00 0.00 -14.35 29 1 COMB4 Combination 1.45 -63.25 0.00 0.00 0.00 23.62 29 1.5 COMB4 Combination 1.45 -37.88 0.00 0.00 0.00 48.90 29 2 COMB4 Combination 1.45 -12.50 0.00 0.00 0.00 61.50 29 2.5 COMB4 Combination 1.45 12.87 0.00 0.00 0.00 61.40 29 3 COMB4 Combination 1.45 38.25 0.00 0.00 0.00 48.62 29 3.5 COMB4 Combination 1.45 63.62 0.00 0.00 0.00 23.16 29 4 COMB4 Combination 1.45 89.00 0.00 0.00 0.00 -15.00 29 4.5 COMB4 Combination 1.45 114.37 0.00 0.00 0.00 -65.84 30 0 COMB4 Combination 0.65 -114.73 0.00 0.00 0.00 -74.03 30 0.5 COMB4 Combination 0.65 -89.36 0.00 0.00 0.00 -23.01 30 1 COMB4 Combination 0.65 -63.98 0.00 0.00 0.00 15.32 30 1.5 COMB4 Combination 0.65 -38.61 0.00 0.00 0.00 40.97 30 2 COMB4 Combination 0.65 -13.23 0.00 0.00 0.00 53.93 30 2.5 COMB4 Combination 0.65 12.14 0.00 0.00 0.00 54.20 30 3 COMB4 Combination 0.65 37.52 0.00 0.00 0.00 41.78 30 3.5 COMB4 Combination 0.65 62.89 0.00 0.00 0.00 16.68
  • 33. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 33 30 4 COMB4 Combination 0.65 88.27 0.00 0.00 0.00 -21.11 30 4.5 COMB4 Combination 0.65 113.64 0.00 0.00 0.00 -71.59 31 0 COMB4 Combination 0.00 -88.81 0.00 0.00 0.00 -77.71 31 0.4375 COMB4 Combination 0.00 -66.61 0.00 0.00 0.00 -43.71 31 0.875 COMB4 Combination 0.00 -44.41 0.00 0.00 0.00 -19.43 31 1.3125 COMB4 Combination 0.00 -22.20 0.00 0.00 0.00 -4.86 31 1.75 COMB4 Combination 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 32 0 COMB4 Combination 6.10 8.25 0.00 0.00 0.00 0.00 32 0.458333333 COMB4 Combination 6.10 15.67 0.00 0.00 0.00 -5.48 32 0.916666667 COMB4 Combination 6.10 23.09 0.00 0.00 0.00 -14.36 33 0 COMB4 Combination 6.10 23.09 0.00 0.00 0.00 -14.36 33 0.458333333 COMB4 Combination 6.10 26.55 0.00 0.00 0.00 -25.74 33 0.916666667 COMB4 Combination 6.10 30.01 0.00 0.00 0.00 -38.70 34 0 COMB4 Combination 6.10 30.01 0.00 0.00 0.00 -38.70 34 0.458333333 COMB4 Combination 6.10 33.47 0.00 0.00 0.00 -53.25 34 0.916666667 COMB4 Combination 6.10 36.93 0.00 0.00 0.00 -69.39 35 0 COMB4 Combination 5.32 -49.89 0.00 0.00 0.00 -77.29 35 0.4375 COMB4 Combination 5.32 -46.59 0.00 0.00 0.00 -56.18 35 0.875 COMB4 Combination 5.32 -43.29 0.00 0.00 0.00 -36.52 35 1.3125 COMB4 Combination 5.32 -39.98 0.00 0.00 0.00 -18.31 35 1.75 COMB4 Combination 5.32 -36.68 0.00 0.00 0.00 -1.54 36 0 COMB4 Combination 5.32 -36.68 0.00 0.00 0.00 -1.54 36 0.4375 COMB4 Combination 5.32 -25.82 0.00 0.00 0.00 12.13 36 0.875 COMB4 Combination 5.32 -14.96 0.00 0.00 0.00 21.05 36 1.3125 COMB4 Combination 5.32 -4.09 0.00 0.00 0.00 25.22 36 1.75 COMB4 Combination 5.32 6.77 0.00 0.00 0.00 24.63 37 0 COMB4 Combination 5.32 6.77 0.00 0.00 0.00 24.63 37 0.4375 COMB4 Combination 5.32 17.63 0.00 0.00 0.00 19.30 37 0.875 COMB4 Combination 5.32 28.50 0.00 0.00 0.00 9.20 37 1.3125 COMB4 Combination 5.32 39.36 0.00 0.00 0.00 -5.64 37 1.75 COMB4 Combination 5.32 50.22 0.00 0.00 0.00 -25.24 38 0 COMB4 Combination 4.48 -53.94 0.00 0.00 0.00 -33.98 38 0.4375 COMB4 Combination 4.48 -43.08 0.00 0.00 0.00 -12.75 38 0.875 COMB4 Combination 4.48 -32.22 0.00 0.00 0.00 3.72 38 1.3125 COMB4 Combination 4.48 -21.36 0.00 0.00 0.00 15.44 38 1.75 COMB4 Combination 4.48 -10.49 0.00 0.00 0.00 22.40 39 0 COMB4 Combination 4.48 -10.49 0.00 0.00 0.00 22.40 39 0.4375 COMB4 Combination 4.48 0.37 0.00 0.00 0.00 24.62 39 0.875 COMB4 Combination 4.48 11.23 0.00 0.00 0.00 22.08 39 1.3125 COMB4 Combination 4.48 22.10 0.00 0.00 0.00 14.79 39 1.75 COMB4 Combination 4.48 32.96 0.00 0.00 0.00 2.75 40 0 COMB4 Combination 4.48 32.96 0.00 0.00 0.00 2.75 40 0.4375 COMB4 Combination 4.48 36.26 0.00 0.00 0.00 -12.40
  • 34. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 34 40 0.875 COMB4 Combination 4.48 39.57 0.00 0.00 0.00 -28.98 40 1.3125 COMB4 Combination 4.48 42.87 0.00 0.00 0.00 -47.02 40 1.75 COMB4 Combination 4.48 46.17 0.00 0.00 0.00 -66.50 41 0 COMB4 Combination 3.59 -48.40 0.00 0.00 0.00 -75.88 41 0.5 COMB4 Combination 3.59 -44.62 0.00 0.00 0.00 -52.63 41 1 COMB4 Combination 3.59 -40.85 0.00 0.00 0.00 -31.26 41 1.5 COMB4 Combination 3.59 -37.07 0.00 0.00 0.00 -11.78 42 0 COMB4 Combination 3.59 -37.07 0.00 0.00 0.00 -11.78 42 0.5 COMB4 Combination 3.59 -20.34 0.00 0.00 0.00 2.57 42 1 COMB4 Combination 3.59 -3.60 0.00 0.00 0.00 8.56 42 1.5 COMB4 Combination 3.59 13.13 0.00 0.00 0.00 6.18 43 0 COMB4 Combination 3.59 13.13 0.00 0.00 0.00 6.18 43 0.5 COMB4 Combination 3.59 29.87 0.00 0.00 0.00 -4.57 43 1 COMB4 Combination 3.59 46.60 0.00 0.00 0.00 -23.69 43 1.5 COMB4 Combination 3.59 63.34 0.00 0.00 0.00 -51.18 44 0 COMB4 Combination 2.49 -81.84 0.00 0.00 0.00 -63.52 44 0.5 COMB4 Combination 2.49 -65.11 0.00 0.00 0.00 -26.78 44 1 COMB4 Combination 2.49 -48.37 0.00 0.00 0.00 1.59 44 1.5 COMB4 Combination 2.49 -31.64 0.00 0.00 0.00 21.59 45 0 COMB4 Combination 2.49 -31.64 0.00 0.00 0.00 21.59 45 0.5 COMB4 Combination 2.49 -14.90 0.00 0.00 0.00 33.22 45 1 COMB4 Combination 2.49 1.83 0.00 0.00 0.00 36.49 45 1.5 COMB4 Combination 2.49 18.57 0.00 0.00 0.00 31.39 46 0 COMB4 Combination 2.49 18.57 0.00 0.00 0.00 31.39 46 0.5 COMB4 Combination 2.49 43.94 0.00 0.00 0.00 15.77 46 1 COMB4 Combination 2.49 69.32 0.00 0.00 0.00 -12.55 46 1.5 COMB4 Combination 2.49 94.69 0.00 0.00 0.00 -53.55
  • 35. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 35 5.Tổ hợp 5 P=120T P=96T F=27.94T 9.6T/m 19.2T/m 28.8T/m 48T/m Gvv=8.25T Gb=4.8T/m Gdn=2.75T/m Gdd=10.45TGdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Coc 8 Coc 9 Coc 10 C0c 11 Coc 12 Coc 13 Coc 14
  • 36. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 36
  • 37. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 37 Bảng tính : Frame Station OutputCase CaseType P V2 V3 T M2 M3 Text m Text Text Tonf Tonf Tonf Tonf-m Tonf-m Tonf-m 8 0 COMB5 Combination -84.84 3.58 0.00 0.00 0.00 37.71 8 10.375 COMB5 Combination -84.84 3.58 0.00 0.00 0.00 0.58 8 20.75 COMB5 Combination -84.84 3.58 0.00 0.00 0.00 -36.55 9 0 COMB5 Combination -117.45 3.67 0.00 0.00 0.00 38.34 9 10.375 COMB5 Combination -117.45 3.67 0.00 0.00 0.00 0.23 9 20.75 COMB5 Combination -117.45 3.67 0.00 0.00 0.00 -37.87 10 0 COMB5 Combination -104.66 3.63 0.00 0.00 0.00 38.02 10 10.375 COMB5 Combination -104.66 3.63 0.00 0.00 0.00 0.37 10 20.75 COMB5 Combination -104.66 3.63 0.00 0.00 0.00 -37.28 11 0 COMB5 Combination -155.31 3.41 0.00 0.00 0.00 36.48 11 10.375 COMB5 Combination -155.31 3.41 0.00 0.00 0.00 1.13 11 20.75 COMB5 Combination -155.31 3.41 0.00 0.00 0.00 -34.22 12 0 COMB5 Combination -217.89 3.48 0.00 0.00 0.00 36.96 12 10.375 COMB5 Combination -217.89 3.48 0.00 0.00 0.00 0.88 12 20.75 COMB5 Combination -217.89 3.48 0.00 0.00 0.00 -35.20 13 0 COMB5 Combination -237.11 3.69 0.00 0.00 0.00 38.42 13 10.375 COMB5 Combination -237.11 3.69 0.00 0.00 0.00 0.13 13 20.75 COMB5 Combination -237.11 3.69 0.00 0.00 0.00 -38.16 14 0 COMB5 Combination -226.89 3.69 0.00 0.00 0.00 38.42 14 10.375 COMB5 Combination -226.89 3.69 0.00 0.00 0.00 0.13 14 20.75 COMB5 Combination -226.89 3.69 0.00 0.00 0.00 -38.15 29 0 COMB5 Combination -7.38 -102.47 0.00 0.00 0.00 -40.81 29 0.5 COMB5 Combination -7.38 -77.09 0.00 0.00 0.00 4.08 29 1 COMB5 Combination -7.38 -51.72 0.00 0.00 0.00 36.28 29 1.5 COMB5 Combination -7.38 -26.34 0.00 0.00 0.00 55.80 29 2 COMB5 Combination -7.38 -0.97 0.00 0.00 0.00 62.63 29 2.5 COMB5 Combination -7.38 24.41 0.00 0.00 0.00 56.77 29 3 COMB5 Combination -7.38 49.78 0.00 0.00 0.00 38.22 29 3.5 COMB5 Combination -7.38 75.16 0.00 0.00 0.00 6.98 29 4 COMB5 Combination -7.38 100.53 0.00 0.00 0.00 -36.94 29 4.5 COMB5 Combination -7.38 125.91 0.00 0.00 0.00 -93.55 30 0 COMB5 Combination -3.69 -100.75 0.00 0.00 0.00 -55.39 30 0.5 COMB5 Combination -3.69 -75.37 0.00 0.00 0.00 -11.36 30 1 COMB5 Combination -3.69 -50.00 0.00 0.00 0.00 19.98 30 1.5 COMB5 Combination -3.69 -24.62 0.00 0.00 0.00 38.64 30 2 COMB5 Combination -3.69 0.75 0.00 0.00 0.00 44.61 30 2.5 COMB5 Combination -3.69 26.13 0.00 0.00 0.00 37.89 30 3 COMB5 Combination -3.69 51.50 0.00 0.00 0.00 18.48 30 3.5 COMB5 Combination -3.69 76.88 0.00 0.00 0.00 -13.61
  • 38. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 38 30 4 COMB5 Combination -3.69 102.25 0.00 0.00 0.00 -58.39 30 4.5 COMB5 Combination -3.69 127.63 0.00 0.00 0.00 -115.86 31 0 COMB5 Combination 0.00 -88.81 0.00 0.00 0.00 -77.71 31 0.4375 COMB5 Combination 0.00 -66.61 0.00 0.00 0.00 -43.71 31 0.875 COMB5 Combination 0.00 -44.41 0.00 0.00 0.00 -19.43 31 1.3125 COMB5 Combination 0.00 -22.20 0.00 0.00 0.00 -4.86 31 1.75 COMB5 Combination 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 32 0 COMB5 Combination -25.15 8.25 0.00 0.00 0.00 0.00 32 0.458333333 COMB5 Combination -25.15 15.67 0.00 0.00 0.00 -5.48 32 0.916666667 COMB5 Combination -25.15 23.09 0.00 0.00 0.00 -14.36 33 0 COMB5 Combination -25.15 23.09 0.00 0.00 0.00 -14.36 33 0.458333333 COMB5 Combination -25.15 26.55 0.00 0.00 0.00 -25.74 33 0.916666667 COMB5 Combination -25.15 30.01 0.00 0.00 0.00 -38.70 34 0 COMB5 Combination -25.15 30.01 0.00 0.00 0.00 -38.70 34 0.458333333 COMB5 Combination -25.15 33.47 0.00 0.00 0.00 -53.25 34 0.916666667 COMB5 Combination -25.15 36.93 0.00 0.00 0.00 -69.39 35 0 COMB5 Combination -21.57 -37.46 0.00 0.00 0.00 -32.84 35 0.4375 COMB5 Combination -21.57 -34.16 0.00 0.00 0.00 -17.17 35 0.875 COMB5 Combination -21.57 -30.86 0.00 0.00 0.00 -2.95 35 1.3125 COMB5 Combination -21.57 -27.55 0.00 0.00 0.00 9.83 35 1.75 COMB5 Combination -21.57 -24.25 0.00 0.00 0.00 21.16 36 0 COMB5 Combination -21.57 -24.25 0.00 0.00 0.00 21.16 36 0.4375 COMB5 Combination -21.57 -13.39 0.00 0.00 0.00 29.39 36 0.875 COMB5 Combination -21.57 -2.52 0.00 0.00 0.00 32.87 36 1.3125 COMB5 Combination -21.57 8.34 0.00 0.00 0.00 31.60 36 1.75 COMB5 Combination -21.57 19.20 0.00 0.00 0.00 25.58 37 0 COMB5 Combination -21.57 19.20 0.00 0.00 0.00 25.58 37 0.4375 COMB5 Combination -21.57 30.07 0.00 0.00 0.00 14.80 37 0.875 COMB5 Combination -21.57 40.93 0.00 0.00 0.00 -0.73 37 1.3125 COMB5 Combination -21.57 51.79 0.00 0.00 0.00 -21.01 37 1.75 COMB5 Combination -21.57 62.66 0.00 0.00 0.00 -46.05 38 0 COMB5 Combination -17.89 -44.34 0.00 0.00 0.00 -8.18 38 0.4375 COMB5 Combination -17.89 -33.48 0.00 0.00 0.00 8.84 38 0.875 COMB5 Combination -17.89 -22.62 0.00 0.00 0.00 21.11 38 1.3125 COMB5 Combination -17.89 -11.75 0.00 0.00 0.00 28.63 38 1.75 COMB5 Combination -17.89 -0.89 0.00 0.00 0.00 31.40 39 0 COMB5 Combination -17.89 -0.89 0.00 0.00 0.00 31.40 39 0.4375 COMB5 Combination -17.89 9.97 0.00 0.00 0.00 29.41 39 0.875 COMB5 Combination -17.89 20.84 0.00 0.00 0.00 22.67 39 1.3125 COMB5 Combination -17.89 31.70 0.00 0.00 0.00 11.18 39 1.75 COMB5 Combination -17.89 42.56 0.00 0.00 0.00 -5.06 40 0 COMB5 Combination -17.89 42.56 0.00 0.00 0.00 -5.06 40 0.4375 COMB5 Combination -17.89 45.86 0.00 0.00 0.00 -24.41
  • 39. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 39 40 0.875 COMB5 Combination -17.89 49.17 0.00 0.00 0.00 -45.19 40 1.3125 COMB5 Combination -17.89 52.47 0.00 0.00 0.00 -67.43 40 1.75 COMB5 Combination -17.89 55.77 0.00 0.00 0.00 -91.11 41 0 COMB5 Combination -14.27 -38.44 0.00 0.00 0.00 -53.83 41 0.5 COMB5 Combination -14.27 -34.67 0.00 0.00 0.00 -35.55 41 1 COMB5 Combination -14.27 -30.89 0.00 0.00 0.00 -19.16 41 1.5 COMB5 Combination -14.27 -27.12 0.00 0.00 0.00 -4.66 42 0 COMB5 Combination -14.27 -27.12 0.00 0.00 0.00 -4.66 42 0.5 COMB5 Combination -14.27 -10.38 0.00 0.00 0.00 4.71 42 1 COMB5 Combination -14.27 6.35 0.00 0.00 0.00 5.72 42 1.5 COMB5 Combination -14.27 23.09 0.00 0.00 0.00 -1.64 43 0 COMB5 Combination -14.27 23.09 0.00 0.00 0.00 -1.64 43 0.5 COMB5 Combination -14.27 39.82 0.00 0.00 0.00 -17.37 43 1 COMB5 Combination -14.27 56.56 0.00 0.00 0.00 -41.47 43 1.5 COMB5 Combination -14.27 73.29 0.00 0.00 0.00 -73.93 44 0 COMB5 Combination -10.86 -71.56 0.00 0.00 0.00 -39.71 44 0.5 COMB5 Combination -10.86 -54.83 0.00 0.00 0.00 -8.11 44 1 COMB5 Combination -10.86 -38.09 0.00 0.00 0.00 15.12 44 1.5 COMB5 Combination -10.86 -21.36 0.00 0.00 0.00 29.98 45 0 COMB5 Combination -10.86 -21.36 0.00 0.00 0.00 29.98 45 0.5 COMB5 Combination -10.86 -4.62 0.00 0.00 0.00 36.47 45 1 COMB5 Combination -10.86 12.11 0.00 0.00 0.00 34.60 45 1.5 COMB5 Combination -10.86 28.85 0.00 0.00 0.00 24.36 46 0 COMB5 Combination -10.86 28.85 0.00 0.00 0.00 24.36 46 0.5 COMB5 Combination -10.86 54.22 0.00 0.00 0.00 3.59 46 1 COMB5 Combination -10.86 79.60 0.00 0.00 0.00 -29.86 46 1.5 COMB5 Combination -10.86 104.97 0.00 0.00 0.00 -76.01
  • 40. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 40 6.Tổ hợp 6 P=120T P=96T Q=3.28T 9.6T/m 19.2T/m 28.8T/m 48T/m Gvv=8.25T Gb=4.8T/m Gdn=2.75T/m Gdd=10.45TGdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Gdd=10.45T Coc 8 Coc 9 Coc 10 C0c 11 Coc 12 Coc 13 Coc 14
  • 41. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 41
  • 42. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 42 Bảng tính : Frame Station OutputCase CaseType P V2 V3 T M2 M3 Text m Text Text Tonf Tonf Tonf Tonf-m Tonf-m Tonf-m 8 0 COMB6 Combination -93.67 0.48 0.00 0.00 0.00 5.02 8 10.375 COMB6 Combination -93.67 0.48 0.00 0.00 0.00 0.02 8 20.75 COMB6 Combination -93.67 0.48 0.00 0.00 0.00 -4.98 9 0 COMB6 Combination -115.44 0.47 0.00 0.00 0.00 4.91 9 10.375 COMB6 Combination -115.44 0.47 0.00 0.00 0.00 0.08 9 20.75 COMB6 Combination -115.44 0.47 0.00 0.00 0.00 -4.76 10 0 COMB6 Combination -104.92 0.42 0.00 0.00 0.00 4.60 10 10.375 COMB6 Combination -104.92 0.42 0.00 0.00 0.00 0.23 10 20.75 COMB6 Combination -104.92 0.42 0.00 0.00 0.00 -4.13 11 0 COMB6 Combination -155.54 0.21 0.00 0.00 0.00 3.11 11 10.375 COMB6 Combination -155.54 0.21 0.00 0.00 0.00 0.98 11 20.75 COMB6 Combination -155.54 0.21 0.00 0.00 0.00 -1.15 12 0 COMB6 Combination -218.78 0.27 0.00 0.00 0.00 3.56 12 10.375 COMB6 Combination -218.78 0.27 0.00 0.00 0.00 0.75 12 20.75 COMB6 Combination -218.78 0.27 0.00 0.00 0.00 -2.06 13 0 COMB6 Combination -238.85 0.50 0.00 0.00 0.00 5.14
  • 43. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 43 13 10.375 COMB6 Combination -238.85 0.50 0.00 0.00 0.00 -0.05 13 20.75 COMB6 Combination -238.85 0.50 0.00 0.00 0.00 -5.24 14 0 COMB6 Combination -216.96 0.61 0.00 0.00 0.00 5.87 14 10.375 COMB6 Combination -216.96 0.61 0.00 0.00 0.00 -0.42 14 20.75 COMB6 Combination -216.96 0.61 0.00 0.00 0.00 -6.71 29 0 COMB6 Combination -1.11 -110.66 0.00 0.00 0.00 -57.99 29 0.5 COMB6 Combination -1.11 -85.28 0.00 0.00 0.00 -9.01 29 1 COMB6 Combination -1.11 -59.91 0.00 0.00 0.00 27.29 29 1.5 COMB6 Combination -1.11 -34.53 0.00 0.00 0.00 50.90 29 2 COMB6 Combination -1.11 -9.16 0.00 0.00 0.00 61.82 29 2.5 COMB6 Combination -1.11 16.22 0.00 0.00 0.00 60.06 29 3 COMB6 Combination -1.11 41.59 0.00 0.00 0.00 45.61 29 3.5 COMB6 Combination -1.11 66.97 0.00 0.00 0.00 18.47 29 4 COMB6 Combination -1.11 92.34 0.00 0.00 0.00 -21.36 29 4.5 COMB6 Combination -1.11 117.72 0.00 0.00 0.00 -73.87 30 0 COMB6 Combination -0.61 -110.68 0.00 0.00 0.00 -68.63 30 0.5 COMB6 Combination -0.61 -85.30 0.00 0.00 0.00 -19.64 30 1 COMB6 Combination -0.61 -59.93 0.00 0.00 0.00 16.67 30 1.5 COMB6 Combination -0.61 -34.55 0.00 0.00 0.00 40.29 30 2 COMB6 Combination -0.61 -9.18 0.00 0.00 0.00 51.23 30 2.5 COMB6 Combination -0.61 16.20 0.00 0.00 0.00 49.47 30 3 COMB6 Combination -0.61 41.57 0.00 0.00 0.00 35.03 30 3.5 COMB6 Combination -0.61 66.95 0.00 0.00 0.00 7.90 30 4 COMB6 Combination -0.61 92.32 0.00 0.00 0.00 -31.91 30 4.5 COMB6 Combination -0.61 117.70 0.00 0.00 0.00 -84.42 31 0 COMB6 Combination 0.00 -88.81 0.00 0.00 0.00 -77.71 31 0.4375 COMB6 Combination 0.00 -66.61 0.00 0.00 0.00 -43.71 31 0.875 COMB6 Combination 0.00 -44.41 0.00 0.00 0.00 -19.43 31 1.3125 COMB6 Combination 0.00 -22.20 0.00 0.00 0.00 -4.86 31 1.75 COMB6 Combination 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 32 0 COMB6 Combination -2.95 8.25 0.00 0.00 0.00 0.00 32 0.458333333 COMB6 Combination -2.95 15.67 0.00 0.00 0.00 -5.48 32 0.916666667 COMB6 Combination -2.95 23.09 0.00 0.00 0.00 -14.36 33 0 COMB6 Combination -2.95 23.09 0.00 0.00 0.00 -14.36 33 0.458333333 COMB6 Combination -2.95 26.55 0.00 0.00 0.00 -25.74 33 0.916666667 COMB6 Combination -2.95 30.01 0.00 0.00 0.00 -38.70 34 0 COMB6 Combination -2.95 30.01 0.00 0.00 0.00 -38.70 34 0.458333333 COMB6 Combination -2.95 33.47 0.00 0.00 0.00 -53.25 34 0.916666667 COMB6 Combination -2.95 36.93 0.00 0.00 0.00 -69.39 35 0 COMB6 Combination -2.47 -46.29 0.00 0.00 0.00 -64.41 35 0.4375 COMB6 Combination -2.47 -42.99 0.00 0.00 0.00 -44.88 35 0.875 COMB6 Combination -2.47 -39.69 0.00 0.00 0.00 -26.80 35 1.3125 COMB6 Combination -2.47 -36.38 0.00 0.00 0.00 -10.16
  • 44. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 44 35 1.75 COMB6 Combination -2.47 -33.08 0.00 0.00 0.00 5.04 36 0 COMB6 Combination -2.47 -33.08 0.00 0.00 0.00 5.04 36 0.4375 COMB6 Combination -2.47 -22.22 0.00 0.00 0.00 17.14 36 0.875 COMB6 Combination -2.47 -11.35 0.00 0.00 0.00 24.48 36 1.3125 COMB6 Combination -2.47 -0.49 0.00 0.00 0.00 27.07 36 1.75 COMB6 Combination -2.47 10.37 0.00 0.00 0.00 24.91 37 0 COMB6 Combination -2.47 10.37 0.00 0.00 0.00 24.91 37 0.4375 COMB6 Combination -2.47 21.24 0.00 0.00 0.00 17.99 37 0.875 COMB6 Combination -2.47 32.10 0.00 0.00 0.00 6.33 37 1.3125 COMB6 Combination -2.47 42.96 0.00 0.00 0.00 -10.09 37 1.75 COMB6 Combination -2.47 53.83 0.00 0.00 0.00 -31.27 38 0 COMB6 Combination -2.00 -51.16 0.00 0.00 0.00 -26.50 38 0.4375 COMB6 Combination -2.00 -40.30 0.00 0.00 0.00 -6.50 38 0.875 COMB6 Combination -2.00 -29.44 0.00 0.00 0.00 8.76 38 1.3125 COMB6 Combination -2.00 -18.57 0.00 0.00 0.00 19.26 38 1.75 COMB6 Combination -2.00 -7.71 0.00 0.00 0.00 25.01 39 0 COMB6 Combination -2.00 -7.71 0.00 0.00 0.00 25.01 39 0.4375 COMB6 Combination -2.00 3.15 0.00 0.00 0.00 26.01 39 0.875 COMB6 Combination -2.00 14.02 0.00 0.00 0.00 22.25 39 1.3125 COMB6 Combination -2.00 24.88 0.00 0.00 0.00 13.74 39 1.75 COMB6 Combination -2.00 35.74 0.00 0.00 0.00 0.48 40 0 COMB6 Combination -2.00 35.74 0.00 0.00 0.00 0.48 40 0.4375 COMB6 Combination -2.00 39.05 0.00 0.00 0.00 -15.88 40 0.875 COMB6 Combination -2.00 42.35 0.00 0.00 0.00 -33.68 40 1.3125 COMB6 Combination -2.00 45.65 0.00 0.00 0.00 -52.93 40 1.75 COMB6 Combination -2.00 48.95 0.00 0.00 0.00 -73.63 41 0 COMB6 Combination -1.58 -45.51 0.00 0.00 0.00 -69.49 41 0.5 COMB6 Combination -1.58 -41.74 0.00 0.00 0.00 -47.68 41 1 COMB6 Combination -1.58 -37.96 0.00 0.00 0.00 -27.76 41 1.5 COMB6 Combination -1.58 -34.19 0.00 0.00 0.00 -9.72 42 0 COMB6 Combination -1.58 -34.19 0.00 0.00 0.00 -9.72 42 0.5 COMB6 Combination -1.58 -17.45 0.00 0.00 0.00 3.19 42 1 COMB6 Combination -1.58 -0.72 0.00 0.00 0.00 7.73 42 1.5 COMB6 Combination -1.58 16.02 0.00 0.00 0.00 3.91 43 0 COMB6 Combination -1.58 16.02 0.00 0.00 0.00 3.91 43 0.5 COMB6 Combination -1.58 32.75 0.00 0.00 0.00 -8.28 43 1 COMB6 Combination -1.58 49.49 0.00 0.00 0.00 -28.84 43 1.5 COMB6 Combination -1.58 66.22 0.00 0.00 0.00 -57.77 44 0 COMB6 Combination -1.38 -78.86 0.00 0.00 0.00 -56.62 44 0.5 COMB6 Combination -1.38 -62.13 0.00 0.00 0.00 -21.37 44 1 COMB6 Combination -1.38 -45.39 0.00 0.00 0.00 5.51 44 1.5 COMB6 Combination -1.38 -28.66 0.00 0.00 0.00 24.02 45 0 COMB6 Combination -1.38 -28.66 0.00 0.00 0.00 24.02
  • 45. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 45 45 0.5 COMB6 Combination -1.38 -11.92 0.00 0.00 0.00 34.17 45 1 COMB6 Combination -1.38 4.81 0.00 0.00 0.00 35.94 45 1.5 COMB6 Combination -1.38 21.55 0.00 0.00 0.00 29.36 46 0 COMB6 Combination -1.38 21.55 0.00 0.00 0.00 29.36 46 0.5 COMB6 Combination -1.38 46.92 0.00 0.00 0.00 12.24 46 1 COMB6 Combination -1.38 72.30 0.00 0.00 0.00 -17.57 46 1.5 COMB6 Combination -1.38 97.67 0.00 0.00 0.00 -60.06 CHƯƠNG 5 : GIẢI CẦU TÀU 1. Giải nội lực trong khung ngang cầu tầu - Hệ phƣơng trình chính tắc theo phƣơng pháp Antonov : Sơ đồ kết cấu khung ngang gồm 7 nút:
  • 46. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 46 Hệ phƣơng trình gồm 15 ẩn số: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 : Chuyển vị xoay tại các nút . 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14 : Chuyển vị đứng tại các nút . 15 : 1 chuyển vị theo phƣơng ngang Hệ phƣơng trình chính tắc : r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r1 = 0 1 2 3 4 5 6 7 89101112131415
  • 47. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 47 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r2 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r3 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r4 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r5 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r6 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r7 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r8 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r9 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 +r10 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r11 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 + r12 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 +r13 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 +r14 = 0 r1.1 1 + r1.2 2 + r1.3 3 + r1.4 4 + r1.5 5 + r1.6 6 + r1.7 7 + r1.8 8 + r1.9 9 + r1.10 10 + r1.11 11 + r1.12 12 + r1.13 13 + r1.14 14 + r1.15 15 +r15 = 0 - Sử dụng phần mềm SAP2000 để giải nội lực: Biểu đồ và số đƣợc thể hiện ở phụ lục
  • 48. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 48 - Thống kê kết quả cực trị của dầm ngang và cọc Phần tử M (Tm) Q (T) N (T) Max Min Max Min Max Min Dầm 115.86 0 127.63 0 25.15 0 Cọc 38.42 0 3.69 0.21 239.55 84.84 2. Tính bản sàn cầu tầu - Sơ đồ tính bản: Xét 1 ô bản bất kỳ của mặt bằng bến có: Chiều dài cạnh ngắn: l1 = 4.5 (m) Chiều dài cạnh dài: l2 = 4.8 (m) Chiều dày bản: hb = 40 (cm) Ta có tỷ số: r = = = = 1.086 => Bản thuộc loại bản kê bốn cạnh. - Sơ đồ tính mômen : Tính toán bản kê 4 cạnh theo sơ đồ khớp dẻo. Giả thiết cốt thép đặt đều theo phƣơng l1, l2 và các mép biên đều xuất hiện khớp dẻo.Cân bằng công khả dĩ của ngoại lực và nội lực ta đƣợc biểu thức : 2 01 02 01 1 02 2 01 (3 ) (2 ' ) (2 ' ) 12 I I II II l l l q M M M l M M M l l1 ll2= 3.3 (m)
  • 49. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 49 Chọn ô bản chịu tải trọng hàng hóa lớn nhất để tính toán, qh = 10 (T/m2 ). - Tải trọng tính bản : + Tải trọng hàng hóa : qh = 10 x 1,3 = 13 T/m2 + Tải trọng bản thân bản : qb = 1,05(0,4x2,5) = 1,05 T/m2 . + Tải trọng tác dụng lên bản : q = qh + qb = 13 + 1,05 = 14,05 T/m2 . Chọn tỷ số nội lực giữa các tiết diện: 2 1 M M 0,7 ; = 1,5; = 1,5; = 1,5; = 1,5 Thay các giá trị vào ta có : 1 IM M 1 'IM M 2 'IIM M 2 IIM M F E M I M 1 M 2 M II M I M II M II M 2 M II MI M I M 1 L02 = 4.8 (m) L01 = 4.5 (m) 1 2
  • 50. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 50 M1 = 3,626 (Tm); M2 = 2,5382 (Tm); MI = MI’ = 5,439 (Tm); MII = MII’ = 3,8073 (Tm) Biểu đồ để tính cốt thép cho bản : Giả thiết a0 = 3cm. suy ra chiều cao làm việc của bản : ho = 40 -3 =37 cm. Đối với cấu kiện đƣợc chế tạo từ bê tông cốt thép cấp độ bền B25 ( Mác 300 ) , nhóm cốt thép chịu lực AII và hệ số điều kiện làm việc ta có các hệ số: R = 0,632 , R =0,32. αm = = = 0,051 < R =0,32. Kết luận: Thỏa mãn điều kiện hạn chế chiều cao vùng nén. Ta có : 0,5 . [ 1 + ] = 0,974 Diện tích cốt thép dọc cần thiết: As = = = 7,4 . 10-4 ( m2 ) = 7,4 cm2 Chọn bố trí thép 16AII Chọn a = 140 (mm). Vậy bố trí cốt thép bản : 16a150 As = 14,07 cm2 Suy ra hàm lƣợng cốt thép: μ = . 100% = . 100% = 0,521 % > 0,05 % Kết luận : Thỏa mãn điều kiện hàm lƣợng cốt thép. 3,626Tm 5,439 Tm 5,439 Tm 3,5 m
  • 51. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 51 - Kiểm tra sự hình thành và mở rộng vết nứt: - Chiều rộng vết nứt bản ab đƣợc tính theo công thức sau : a bd b d a a = k.C . . .7.(4 100 ). d E Trong đó : + k : Hệ số kể đến tính chất chịu lực của cấu kiện, với cấu kiện chịu uốn k = 1 + Cd : Hệ số xét đến tính chất của tải trọng tác dụng , với tải trọng thƣờng xuyên và tải trọng tạm thời là 1,2. + : Hệ số kể đến loại thép sử dụng , với cốt thép thanh AII có gờ lấy là 1 + a : Ứng suất trong cốt thép chịu kéo không kể đến cƣờng độ bê tông vùng chịu kéo của mặt cắt , với cấu kiện chịu uốn thì a xác định theo công thức : Z là cánh tay đòn nội lực, theo kết quả tính toán mặt cắt về độ bền: Z = h0 – x/2 x là chiều cao vùng nén của bê tông. Gần đúng có thể lấy: x = . h0 0 : Ứng suất kéo ban đầu trong cốt thép do sự trƣơng nở của bê tông, với kết cấu khô 0 = 0 Ea : Mô đun đàn hồi của thép: Ea = 2,1x106 (kG/cm2 ) : Hàm lƣợng cốt thép trong tiết diện: 100%a o F x bh d : Đƣờng kính cốt thép  Thỏa mãn độ nứt cho phép khi: ab < 0,08 mm Thay các số liệu vào ta có : M = 5,439 (T.m); d = 16 (mm); As = 14,07 (cm2 ); h0 = 37 (cm); = 0,521%; . a a M F Z
  • 52. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 52 = 0,052 Z = h0 - = h0 - = 37 – = 36,038 (cm) σa = = = 1072,66 ( kG/cm2 ) Từ đó ta có: ab = 1,0 . 1,2 . 1,0 . . 7 . ( 4 – 0,521 ) . = 0,0597 < 0,08 mm  Thỏa mãn điều kiện vết nứt cho phép 3 . Kiểm tra cọc Ta có : Ntt = n . N Trong đó : n – hệ số vƣợt tải . Chọn n = 1,2 N – Lực dọc lớn nhất tính đƣợc trong biểu đồ mômen . N = 239.55 T  Ntt = 1,25 . 239,55 = 299,44 T < [Rn] = 542.25 T => Cọc đủ chịu tải theo vật liệu Chọn 20 Ф 20 bố trí cho cọc . As = 62,82 cm2 13 25 35 41 43
  • 53. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 53 Do thép đƣợc bố trí đối xứng nên ta chỉ kiểm tra đối với 10 thanh. Ta xác định chiều cao làm việc 0h .i i tb i n h h n Trong đó: ih : Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến trục trung hòa in : Số thanh thép có cùng khoảng cách ih đến trục trung hòa Htb = = 271 mm = 0,271 m => h0= htb+500= 271+500 = 771 mm Điều kiện cốt thép đủ khả năng chịu lực là: 0. . .tt s SM F h E Mômen tính toán ttM =38,42 (Tm) sF : Diện tích cốt thép chịu kéo sF =62,82 / 2=31,41( 2 cm ) 0h = 77,1 cm αm = 0,973 = 0,054 SR = 28000 (T/m2 ) cƣờng độ chịu kéo của thép AII Vậy ttM =38,42 (Tm ) < 31,41. 2 100 .77,1. 2 10 . 0,973 .28000 = 65,98 ( Tm) Vậy cốt thép lựa chọn hợp lý. Kiểm tra sự hình thành và mở rộng vết nứt: (kG/cm2 ) Thay các giá trị nhƣ trƣờng hợp với tiết diện chịu mômen âm ta đƣợc:
  • 54. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 54 = 1 . 1,2 .1 . . 7 . (4- 100 . 0,86% ) . = 0,044 Ta =0.044 (mm) < [ Ta ]=0,08 (mm) Vậy cọc đảm bảo điều kiện vết nứt 4 . Kiểm tra dầm ngang 4.1. Với tiết diện chịu mômen âm: Cánh nằm trong vùng nén nên bỏ qua.Tính toán dầm theo tiết diện chữ nhật bxh = 100 x 150 (cm). Ta tính cốt thép cho dầm ngang với: Ta có nội lực tính toán là :Mtt = -115,86 T.m Lấy ho = h – a với a = 7cm. => h0 = 150-7 = 143 (cm) Với cốt thép chịu lực AII , bê tông B25 và hệ số điều kiện làm việc b2 = 0,9 ta có R = 0,632 ; R = 0,432. Kiểm tra điều kiện sự cần thiết phải đặt cốt thép: Ta có : αm 0,432 Kết luận : Thỏa mãn điều kiện hạn chế chiều cao vùng nén Ta có : = = 0,98 = 2.(1 - ) = 2.(1 - 0,98) = 0,04 Diện tích cốt thép dọc cần thiết tại gối: = 29 cm2 Với As= 29 cm2 sau khi kiểm tra thì không thoả mãn điều kiện vết nứt.Vậy chọn lại diện tích cốt thép .Ta chọn bố trí 16 25 (1lớp As = 78,55 cm2 ) Suy ra hàm lƣợng cốt thép: Kết luận : Thỏa mãn điều kiện hàm lƣợng cốt thép. 4.1.1 Kiểm tra sự hình thành và mở rộng vết nứt:
  • 55. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 55 Chiều rộng vết nứt an vuông góc với trục dầm đƣợc xác định theo tiêu chuẩn TCVN- 4116-85 nhƣ sau : Trong đó : •k :Hệ số kể đến tính chất chịu lực của cấu kiện.Với dầm ngang chịu uốn lấy k= 1.0 • η:Hệ số kể đến loại cốt thép.Với thép AII có gờ thì lấy η =1.0 •Cg :Hệ số phụ thuộc tính chất tác dụng của tải trọng.Xem cấu kiện chịu tác động của tải trọng lâu dài lấy Cg = 1,2. •σa :Ứng suất trong cốt thép chịu kéo tại tiết diện xuất hiện khe nứt.Đối với cấu kiện chịu uốn thì σa đƣợc xác định nhƣ sau : a s 1 M = A .Z Với Z1 là cánh tay đòn của nội ngẫu lực tại tiết diện có khe nứt (khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến trọng tâm vùng nén). 1 0 x Z = h - 2 Cho phép lấy : 0 1 0 0 .hx Z = h = h 2 2 •σo :Ứng suất kéo ban đầu trong cốt thép do trƣơng nở bêtông.Đối với kết cấu nằm trên khô thì σo=0. •µ : Hàm lƣợng cốt thép trong tiết diện. •d : Đƣờng kính cốt thép thanh. (d = 25 mm). •Ea :Môdun đàn hồi của thép.Ea = 2,1.106 (kG/cm2)=2,1.107 T/m2 Thay các số liệu vào ta có: M = 115,86 (Tm) ;d = 25 (mm) ;As = 78,55 (cm2 ) ;ho = 143 (cm) ;µ = 0,549% ;ξ = 0.056
  • 56. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 56 (T/m2 ) Từ đó ta có: = 0,073 (mm) <0,08 (mm) Kết luận: Vậy cốt thép thỏa mãn điều kiện vết nứt. 4.1.2 Tính toán cốt thép đai: Tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất là tiết diện có lực cắt Qmax = 127,63 T. Điều kiện chịu cắt của bêtông khi không đặt cốt xiên: 1,25 . Qmax < [Qchống cắt ] = 0,6Rbt.bho Trong đó: Qmax : Lực cắt lớn nhất tại tiết diện tính toán. [Qchống cắt ] : Khả năng chống cắt cho phép của Bêtông. Rbt : Cƣờng độ chịu kéo của Bêtông. Ta có : [Qchống cắt ] =Qbmin= 0,6Rbt.bho = 0,6 . 105 . 1 . 1,43 = 90,09 (Tấn) Nhận xét : Qmax =1,25 . 127,63 = 159,54 Tấn > [Qchống cắt ] = 90,09 (Tấn) Do đó bản thân bêtông sẽ bị phá hủy bởi ứng suất kéo chính. Vậy phải tính toán cốt thép chịu lực cắt. Cốt đai đƣợc tính toán với cấu kiện dầm chịu tải trọng phân bố đều có Q = 159,54 Tấn. Ta so sánh : Mb ho + Qb1 với Q.
  • 57. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 57 Trong đó: Mb = φb2 Rbtb ho 2 = 2 . 105 . 1 .1,432 = 429,429 Tm ( với φb2 = 2 với bêtông nặng) Qb1=2 . (Mb . q1)0.5 =2 . (429,429 . 21,95)0.5 =194,17 T (T) (T)> Qmax= 159,54 (T) Ta có: (T) Ta chọn cốt đai Φ14 cốt đai có 2 nhánh: ta có khoảng cách giữa các cốt đai là: Khoảng cách giữa các lớp cốt đai theo tính toán : (m) Khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai yêu cầu là: (m) Khoảng cách cốt thép theo cấu tạo là: + Không lớn hơn h/3 = 1500/3 = 500mm. + Trên các phần còn lại của nhịp thì ko lấy lớn hơn = 500cm. Vậy chọn khoảng cách giữa các cốt đai là: s<=min( stt;smax;sct ) =500mm Vậy ta chọn cốt đai Φ12a200 4.2 Với tiết diện chịu mômen dƣơng: Cánh nằm trong vùng nén nên bỏ qua.Tính toán dầm theo tiết diện chữ nhật bxh = 100 x 150 (cm). Ta tính cốt thép cho dầm ngang với:
  • 58. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 58 Ta có nội lực tính toán là Mtt = 62,63 Tm Lấy ho = h – a với a = 7cm.  h0 = 150-7 = 143cm Kiểm tra điều kiện sự cần thiết phải đặt cốt thép: Ta có : αm 0,432 Kết luận : Thỏa mãn điều kiện hạn chế chiều cao vùng nén Ta có : = =0.989 = 2.(1 - ) = 2.(1 - 0,989) = 0,022 Diện tích cốt thép dọc cần thiết tại gối: = 16cm2 Với As= 16 cm2 sau khi kiểm tra thì không thoả mãn điều kiện vết nứt.Vậy chọn lại diện tích cốt thép.Chọn 10∅25 có As=49,09 cm2 Suy ra hàm lƣợng cốt thép: Kết luận : Thỏa mãn điều kiện hàm lƣợng cốt thép. 4.2.1 Kiểm tra sự hình thành và mở rộng vết nứt: Thay các số liệu vào ta có: M = 62,63 (Tm) ;d = 25 (mm) ;As = 49,09 (cm2 ) ;ho = 143 (cm) ;µ = 0,34% ;ξ = 0.022; (mm) (T/m2 ) Từ đó ta có:
  • 59. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 59 = 0,066(mm) <0,08 (mm). Kết luận:Vậy cốt thép thỏa mãn điều kiện về bề rộng vết nứt. 5 . Kiểm tra dầm dọc 5.1 . Dầm dọc thƣờng Ta có Momen dầm dọc xấp xỉ momen dầm ngang.Nên ta lấy thép của dầm ngang đặt cho dầm dọc. 5.2 . Dầm dọc dƣới chân cần trục 5.2.1Với tiết diện chịu mômen âm: Cánh nằm trong vùng nén nên bỏ qua.Tính toán dầm theo tiết diện chữ nhật bxh = 100 x 150 (cm). Ta tính cốt thép cho dầm dọc với: Ta có nội lực tính toán là :Mtt = 121.72 Tm Lấy ho = h – a với a = 7cm. => h0 = 150 - 7 = 143 (cm) Kiểm tra điều kiện sự cần thiết phải đặt cốt thép: Ta có : αm 0,432 Kết luận : Thỏa mãn điều kiện hạn chế chiều cao vùng nén Ta có : = =0,979 = 2.(1 - ) = 2.(1 - 0,979) = 0,042 Diện tích cốt thép dọc cần thiết tại gối: Với As= 31,05 cm2 sau khi kiểm tra thì không thoả mãn điều kiện vết nứt.Vậy chọn lại diện tích cốt thép!!!.Ta chọn bố trí 17 25 (1lớp As = 83,47 cm2 ) Suy ra hàm lƣợng cốt thép:
  • 60. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 60 Kết luận : Thỏa mãn điều kiện hàm lƣợng cốt thép. 5.2.2 Kiểm tra sự hình thành và mở rộng vết nứt: Chiều rộng vết nứt an vuông góc với trục dầm đƣợc xác định theo tiêu chuẩn TCVN- 4116-85 nhƣ sau : Thay các số liệu vào ta có: M = 121,72 (Tm) ;d = 25 (mm) ;As = 83,47(cm2 ) ;ho = 143 (cm) ;µ = 0,58% ;ξ = 0.042. (T/m2 ) Từ đó ta có: = 0,071 < 0,08 mm Kết luận : Thỏa mãn điều kiện về bề rộng vết nứt 5.2.3 Với tiết diện chịu mômen dƣơng: Bố trí nhƣ 12Ф25 5.2.4 . Bố trí cốt đai Bố trí nhƣ cốt đai của dầm ngang
  • 61. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 61 CHƯƠNG 6 : TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH BẾN 6.1. Xác định các tâm trƣợt. Khi tính toán ổn định trƣợt, các qui phạm thƣờng giả thiết hai hình dạng mặt trƣợt: Mặt trƣợt cung tròn và mặt trƣợt dạng mặt phẳng gẫy khúc, trong đó mặt trƣợt dạng cung tròn đƣợc sử dụng phổ biến. Giả thiết đất trƣợt theo dạng cung tròn có tâm 0, chia khối trƣợt thành một số phần nhỏ bằng các đƣờng thẳng đứng. 6.2. Trình tự xác định tâm trƣợt nguy hiểm nhất: + Trên mái nghiêng lấy trung điểm M + Từ điểm M kẻ đƣờng thẳng d1 vuông góc với mái nghiêng + Kẻ tiếp 1 đƣờng thẳng d2 qua M vuông góc với mặt bến + Từ điểm M kẻ phân giác d3 của d1 và d2 + Kẻ d4 song song với mặt bến và cách 1 khoảng từ 0,2-0,5H + Giao của d3 và d4 chính là tâm O0 .Từ O0 ta xác định đc thêm các tâm trƣợt O1,O2 ,O3 nhƣ hình vẽ. ai O1 O3 O O2 Bùn sét pha d?o ch?y ?=1.55T/m3,f =10° c=1.5T/m2,B=0.8 Cát l?p ?=1.85T/m3, f =20° Cát pha,l?n s?n dá , ch?t ?=1.85T/m3,f =18° c=2.95T/m2,B=0.23 Ðá phong hóa,tr?ng thái c?ng ch?c Cu?ng d? kháng nén R=450kG/cm2 4000 Y x O R 1 2 3456 7 8 9 10 11 12
  • 62. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 62 6.3. Phƣơng pháp tính ổn định. 6.3.1 Phƣơng pháp tính. Giả thiết khối đất phía dƣới kết cấu bến trƣợt theo dạng cung tròn tâm O. Chia khối đất trƣợt thành các khối phẳng nhỏ bằng các mặt phẳng thẳng đứng. Tính ổn định của mặt trƣợt đƣợc xác định theo công thức sau: Kn.nc.md.Mtr <m.Mg Trong đó :kn= 1,2; n= 1,25 ; mđ = 0,75; m=1,15. Mt - tổng mômen các lực gây trợt: Mt = R. gi.sin αi Mg - tổng mômen của các lực chống trƣợt: Mg = R. gi.cos α i.tg + ci.li + ) Trong đó: R :Bán kính cung trƣợt gi :Tổng trọng lƣợng của lớp đất thứ i và các cấu kiện công trình trong phạm vi đó . αi : Góc nghiêng với đƣờng nằm ngang của đƣờng tiếp tuyến với cung trƣợt ở giao điểm cung trƣợt và đƣờng tác dụng lực gi . ri : Khoảng cách theo đƣờng nằm ngang từ tâm O1 đến đƣờng tác dụng lực gi I,Ci : góc nội ma sát và lực dính của lớp đất thứ i li : Chiều dài đoạn cung ở đáy cột thứ i. wi =0: áp lực thủy động tăng thêm. zi : Khoảng cách của tâm cung trƣợt đến đƣờng tác dụng gi. Qci: Lực kháng trƣợt của cọc thứ i. ci ( ) Q 2 p a zt Với tz nửa chiều dài đoạn cọc bị uốn giữa 2 mặt phẳng ngàm;
  • 63. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 63 tz = 1,25 nt Với : tn- Khoảng cách từ mặt trƣợt tới chân cọc. σp - cƣờng độ áp lực bị động của đất σa - cƣờng độ áp lực chủ động của đất Ta đƣa công thức kiểm tra về dạng: K= Kmin = = ≈ 1 Tính kn cho một số cung trƣợt rồi tìm ra kn nhỏ nhất . Trong phạm vi đồ án này ta chỉ tính toán cho 3 tâm trƣợt O0,O1,O2 6.3.2 Tính toán ổn định với các tâm trƣợt. a) Tâm trƣợt O0(11,9;4) R= 24,29 (m) - Xác định hệ số Kôđ cho tâm trƣợt O0 Bùn sét pha d?o ch?y ?=1.55T/m3,f =10° c=1.5T/m2,B=0.8 Cát l?p ?=1.85T/m3, f =20° Cát pha,l?n s?n dá , ch?t ?=1.85T/m3,f =18° c=2.95T/m2,B=0.23 Ðá phong hóa,tr?ng thái c?ng ch?c Cu?ng d? kháng nén R=450kG/cm2 Y x O R 1 2 3 456 7 8 9 10 11 12 O
  • 64. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 64 Phân tố Wi i Sin i Cos i Wi.Sin i i ci li Mtrƣợt Mgiữ (T) (độ) (độ) (T/m2 ) (m) (Tm) (Tm) 1 15.64 21 0.36 0.93 5.6304 10 1.5 5.1 2 32.81 18 0.31 0.95 10.1711 15 1.7 3.2 3 46.24 9 0.46 0.99 21.2704 15 1.7 3.1 4 56.44 4 0.55 0.99 31.042 15 1.7 3.1 5 66.81 1 0 1 0 15 1.7 3 6 78.37 -7 -0.12 0.98 -9.4044 15 1.7 3.2 7 77.01 -16 -0.27 0.96 -20.7927 15 1.7 3.1 8 78.54 -26 -0.43 0.89 -33.7722 16 1.2 3.4 9 78.71 -34 -0.56 0.83 -44.0776 16 1.2 3.6 10 72.08 -43 -0.68 0.73 -49.0144 17 1.2 4.1 11 54.91 -52 -0.78 0.61 -42.8298 17 1.2 5.1 12 27.37 -69 -0.93 0.36 -25.4541 19 1 9.2 Tổng -157.2313 49.2 - 3819.14828 5534.11052 b) Tâm trƣợt O1(12.9;4) R= 24,8(m) - Xác định hệ số Kôđ cho tâm trƣợt O1 Bùn sét pha d?o ch?y ?=1.55T/m3,f =10° c=1.5T/m2,B=0.8 Cát l?p ?=1.85T/m3, f =20° Cát pha,l?n s?n dá , ch?t ?=1.85T/m3,f =18° c=2.95T/m2,B=0.23 Ðá phong hóa,tr?ng thái c?ng ch?c Cu?ng d? kháng nén R=450kG/cm2 Y x O R 1 2 3 456 7 8 9 10 11 12 O1 ( 12.9 , 4 )
  • 65. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 65 Phân tố Wi i Sin i Cos i Wi.Sin i i ci li Mtrƣợt Mgiữ (T) (độ) (độ) (T/m2 ) (m) (Tm) (Tm) 1 20.34 30 0.5 0.86 10.17 10 1.5 5.1 2 39.51 22 0.37 0.93 14.6187 15 1.7 3.3 3 56.65 13 0.24 0.97 13.596 15 1.7 3.2 4 65.84 6 0.1 0.99 6.584 15 1.7 3.1 5 67.02 1 0 1 0 15 1.7 3 6 68.02 -8 -0.14 0.99 -9.5228 15 1.7 3.2 7 64.17 -15 -0.26 0.96 -16.6842 15 1.7 3.2 8 75.22 -26 -0.43 0.9 -32.3446 16 1.2 3.4 9 75.39 -35 -0.52 0.86 -39.2028 16 1.2 3.6 10 72.39 -46 -0.69 0.72 -47.3864 17 1.2 4.1 11 60.94 -54 -0.78 0.61 -45.5322 17 1.2 4.7 12 42.75 -75 -0.92 0.39 -39.33 19 1 13.2 Tổng -168.0343 53.1 - 4167.2506 5840.28275 c) Tâm trƣợt O2(11.9;5) R= 25,2(m) - Xác định hệ số Kôđ cho tâm trƣợt O2
  • 66. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 66 Phân tố Wi Sin i Cos i Wi.Sin i ci li Mtrƣợt Mgiữ (T) (độ) (độ) (T/m2 ) (m) (Tm) (Tm) 1 17.23 22 0.37 0.93 6.3751 10 1.5 5.2 2 33.13 16 0.27 0.96 8.9451 18 2.5 3.4 3 46.21 8 0.14 0.99 6.4694 18 2.5 3.3 4 57.06 3 0.05 0.99 2.853 18 2.5 3.2 5 65.19 1 0 1 0 18 2.5 3.2 6 72.88 -9 -0.16 0.98 -11.6608 18 2.5 3.2 7 78.03 -15 -0.26 0.96 -20.2878 18 2.5 3.1 8 79.32 -22 -0.37 0.93 -29.3484 16 1.5 3.2 9 78.05 -30 -0.5 0.86 -39.025 16 1.5 3.6 10 72.59 -41 -0.65 0.75 -47.1835 17 1.5 4.2 11 57.3 -51 -0.77 0.63 -44.121 17 1.5 4.7 12 38.32 -68 -0.93 0.37 -35.6376 19 1.5 12.3 Tổng -187.6215 52.6 - 4728.0618 7458.03853 Bùn sét pha d?o ch?y ?=1.55T/m3,f =10° c=1.5T/m2,B=0.8 Cát l?p ?=1.85T/m3, f =20° Cát pha,l?n s?n dá , ch?t ?=1.85T/m3,f =18° c=2.95T/m2,B=0.23 Ðá phong hóa,tr?ng thái c?ng ch?c Cu?ng d? kháng nén R=450kG/cm2 Y x O R 1 2 3 456 7 8 9 10 11 12 O2 ( 11.9 , 5)
  • 67. Đồ án: Công trình cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT SV: Nguyễn Tiến Đạt_MSSV: 6958.54 Viện Xây dựng Công trình Biển (ICOOFSHORE) Page 67

×