Câu hỏi ôn tập môn quản trị marketing

9,620
-1

Published on

Published in: Business
2 Comments
3 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
9,620
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
221
Comments
2
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Câu hỏi ôn tập môn quản trị marketing

  1. 1. CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN QUẢN TRỊ MARKETING Câu1: Nội dung chủ yếu của quan điểm “ trọng sản phẩm” trong quản trị marketing. Thực hành quan điểm này có thể khiến người làm marketing dễ mắc chứng “ thiển cận (cận thị) marketing”. Giải thích nhận định này. Câu 2: Việc tiêu dùng càng nhiều không phải lúc nào cũng đem lại hạnh phúc cho người tiêu dùng, vì thế mục tiêu “cực đại hóa sự tiêu dùng” không phải là mục tiêu đính thực của quản trị marketing . Tại sao? Câu 3: Triết lý “trọng sản xuất” trong quản trị marketing được ứng dụng thành công với những điều kiện gì? Giải thích. Câu 4: Văn hóa là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng. Hãy minh họa ảnh hưởng của yếu tố này khi bạn quyết định mua 1 loại sản phẩm đắt tiền. Câu 5: Bạn quyết định sẽ ủng hộ một số tiền để cứu trợ đồng bào bị bão lụt. Theo bạn đó có phải sự trao đổi hay không? Các điều kiện để thực hiện trao đổi. Câu 6: Trình bày những khác biệt giữa quan điểm (triết lý) bán hàng và quan điểm marketing. Câu 7: Mục tiêu "tối đa hóa sự lựa chọn" trong quản trị marketing là gì. Chứng minh đó không phải là mục tiêu đích thực của hoạt động marketing. Câu 8: Các tác động của điều kiện tự nhiên khiến cho các chi phí cho hoạt động kinh doanh có xu hướng gia tăng. Vì vậy giá cả sẽ có khuynh hướng tăng lên. Đúng hay sai? Tại sao? Câu 9: Khi bạn quyết định mua một cái máy SONY - WALKMAN để học ngoại ngữ hay nghe nhạc, các yếu tố cá nhân nào có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của bạn? Câu 10: Quyết định mua một chiếc điện thoại di động của bạn có bị tác động bởi các “nhóm tham khảo" hay không? Các nhóm này bao gồm những ai? Họ ảnh hưởng như thế nào đến quyết định mua hàng của bạn? Câu 11: Phân tích sự khác biệt giữa các khái niệm về nhu cầu: nhu cầu cấp thiết (needs), mong muốn (wants) và nhu cầu (demands). Câu 12: Phân tích các khái niệm chi phí, lợi ích và sự thỏa mãn của khách hàng. Ý nghĩa của việc nghiên cứu đối với quản trị marketing. Câu 13: Hiệu quả theo qui mô là gì? Việc nghiên cứu hiệu quả theo qui mô của một ngành có tác dụng như thế nào trong hoạch định chiến lược marketing? Câu 14: Hiệu ứng đường cong kinh nghiệm là gì? Việc nghiên cứu hiệu ứng đường cong kinh nghiệm có ý nghĩa như thế nào trong hoạch định chiến lược marketing? Câu 15: Hoạch định chiến lược marketing theo phương pháp phân tích Portfolio (danh mục đầu tư) đòi hỏi phải xác định các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU).Vậy đơn vị kinh doanh chiến lược là gì? Các điều kiện để xác định một đơn vị kinh doanh chiến lược. Câu 16: Phân tích ảnh hưởng của "nhóm ngưỡng mộ" đến hành vi mua của người tiêu dùng. Câu 17 : Động cơ tiêu dùng là gì ? Làm thế nào để xác định động cơ tiêu dùng của một người khi họ quyết định mua một sản phẩm nào đó, chẳng hạn một chiếc T.V. Câu 18: Giải thích động cơ tiêu dùng của người mua hàng theo thuyết phân cấp nhu cầu của A.Maslow. Câu 19: Các loại hành vi mua của nguời tiêu dùng. Những lưu ý của người làm marketing trong việc đáp ứng loại hành vi mua “ giải quyết vấn đề có giới hạn” Câu 20: “ Cầu phủ định là gì”. Sự khác biệt về marketing đối với các sản phẩm có cầu phủ định và các sản phẩm có các trạng thái cầu khác (chẳng hạn, cầu vượt mức, cầu độc hại, cầu đầy đủ .v.v...) Câu 21: Hoạt động marketing không kết thúc khi bán hàng và thu tiền xong mà còn phải tiếp diễn với việc cung cấp các dịch vụ sau khi bán. Tại sao? Câu 22: Nhận thức của một người ảnh hưởng như thế nào đến việc mua sắm hàng hóa hay dịch vụ của họ. Câu 23: Những đặc điểm khác biệt của thị trường tổ chức so với thị trường tiêu dùng. Câu 24: Cầu sản phẩm trong thị trường tổ chức không chịu tác động nhiều của giá, tức hệ số co dãn của cầu theo giá thường thấp (cầu ít co dãn). Tại sao ? Câu 25: Mô tả phương pháp đánh giá, lựa chọn nhà cung cấp trong tiến trình mua hàng của khách hàng kỹ nghệ__________. Câu 26: Mô tả phương pháp đánh giá, lựa chọn một loại nhãn hiệu trong tiến trình mua hàng
  2. 2. của người tiêu dùng. Câu 27: Những lý do và yêu cầu của việc thực hiện phân đoạn thị trường trong quản trị marketing. Các tiêu thức phân đoạn thị trường. Câu 28: Định vị sản phẩm là gì? Có thể thực hiện định vị sản phẩm dựa vào các đặc điểm gì? Câu 29: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá, lựa chọn thị trường mục tiêu trong quản trị marketing. Câu 30: Các yếu tố ảnh hưởng gây trở ngại đối với việc phát triển sản phẩm mới. Làm thế nào để hạn chế các trở ngại đó ? Câu 31: Từ các ý tưởng chọn lọc, người làm marketing phải phát triển thành những quan niệm về sản phẩm có thể thử nghiệm được. Vậy phát triển quan niệm về sản phẩm là gì? Cho ví dụ minh họa. Câu 32: Mô tả tiến trình mua hàng của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới. Những đặc điểm nào của sản phẩm ảnh hưởng đến khả năng chấp nhận của khách hàng đối với sản phẩm mới ? Câu 33: Chu kỳ sống của sản phẩm có khuynh hướng ngày càng bị rút ngắn. Chứng minh. Hãy đề xuất các giải pháp marketing cho giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống của sản phẩm. Câu 34: Những cách thức mở rộng thị trường của những “ người lãnh đạo” thị trường. Câu 35: Các giải pháp bảo vệ thị phần của những “người lãnh đạo” thị trường. Câu 36: Các chiến lược tấn công của những “người thách thức” trên thị trường. Câu 37: Những định hướng để chuyên môn hóa hoạt động của những “ người điền khuyết” ( lấp chỗ trống) trên thị trường. Câu 38: Mô tả cấu trúc của sản phẩm và ý nghĩa của việc nghiên cứu cấu trúc sản phẩm trong marketing. Câu 39: Phân loại sản phẩm theo hàng bền và không bền. Sự khác biệt khi thiết kế phối thức marketing được thể hiện như thế nào đối với hai loại hàng này ? Câu 40: Phân loại sản phẩm theo hành vi tiêu dùng. Sự khác biệt khi thiết kế phối thức marketing được thể hiện như thế nào đối với các loại hàng này ? Câu 41: Nhãn hiệu sản phẩm là gì ? Những ích lợi của đặt nhãn hiệu cho sản phẩm đối với doanh nghiệp? Câu 42: Chứng minh nhận định: "Trong kinh doanh hiện đại, bao bì là người bán hàng im lặng”. Câu 43: Phân tích các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến chính sách định giá. Câu 44: Các điều kiện để thực hiện định giá “hớt váng” và định giá “thâm nhập thị trường”. Câu 45: Trình bày các phương pháp định giá dựa trên chi phí. Những điều kiện gì để doanh nghiệp có thể thực hiện định giá dựa trên chi phí. Câu 46: Các phương pháp điều chỉnh giá bằng chiết khấu. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng điều chỉnh giá bằng chiết khấu. Câu 47: Các hình thức điều chỉnh giá theo địa lý. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng điều chỉnh giá theo địa lý. Câu 48: Các hình thức định giá theo danh mục sản phẩm. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng định giá theo danh mục sảnphẩm. Câu 49: Các hình thức định giá phân biệt. Những điều kiện để thực hiện việc phân biệt giá . Câu 50: Các loại trung gian trong phân phối hàng hóa. Tại sao phải sử dụng các trung gian trong phân phối hàng hóa. Câu 51: Kênh phân phối trong marketing là gì? Hãy mô tả những dòng dịch chuyển chủ yếu trong kênh phân phối. Câu 52: Trong những tình huống nào người ta phải đặt ra vấn đề thiết kế kênh phân phối? Những quyết định chủ yếu trong thiết kế kênh phân phối. Câu 53: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá để lựa chọn chính sách đáp ứng về số lượng trung gian ở từng thị trường mục tiêu.( Chính sách phân phối độc quyền, chọn lọc hay rộng rãi) Câu 54: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá để lựa chọn cấu trúc kênh phân phối thích hợp cho từng thị trường mục tiêu. Câu 55: Làm thế nào để đánh giá, lựa chọn một trung gian thích hợp trong một kênh phân phối của doanh nghiệp.
  3. 3. Câu 56: Người sản xuất có thể sử dụng các biện pháp về quản trị nào để tăng cường kiểm soát, cũng như kích thích và động viên hệ thông phân phối. Câu 57: Trình bày những mâu thuẫn thường xuất hiện trong kênh phân phối. Làm thế nào để giải quyết những mâu thuẫn này? Câu 58: Các quyết định chủ yếu về phân phối hàng hóa vật chất (physical distribution) trong phân phối. Câu 59: Marketing- mix là gì ? Chỉ rõ những khác biệt khi thiết kế marketing - mix cho giai đoạn giới thiệu và tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm. Câu 60: Marketing- mix là gì ? Chỉ rõ những khác biệt khi thiết kế marketing - mix cho giai đoạn phát triển và bão hào của chu kỳ sống sản phẩm. Câu 61: Định nghĩa quảng cáo. Phân biệt quảng cáo và marketing quan hệ công chúng. Trình bày các mục tiêu của quảng cáo. Câu 62: Những cách thức thể hiện một thông điệp quảng cáo. Hãy mô tả một thông điệp quảng cáo mà bạn biết rõ và trình bày tính phù hợp của đặc điểm sản phẩm với cách thể hiện thông điệp quảng cáo đó. Câu 63: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá, lựa chọn một phương tiện quảng cáo. Câu 64: Định nghĩa khuyến mại. Để quyết định quy mô khích lệ của một chương trình khuyến mại cần phải dựa trên những căn cứ nào ? Câu 65: Định nghĩa marketing quan hệ công chúng (MPR). Các phương pháp để tạo sự kiện trong marketing quan hệ công chúng. Câu 66: Những mục tiêu chủ yếu trong một chương trình huấn luyện nhân viên bán hàng. Theo bạn, thế nào được coi là một nhân viên bán hàng giỏi. Câu 67: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo chức năng. Câu 68:: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo địa lý. Câu 69:: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo sản phẩm. Câu 70: Định nghĩa marketing trực tiếp. Phân biệt quảng cáo và marketing trực tiếp. CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN QUẢN TRỊ MARKETING Câu1: Nội dung chủ yếu của quan điểm “ trọng sản phẩm” trong quản trị marketing. Thực hành quan điểm này có thể khiến người làm marketing dễ mắc chứng “ thiển cận (cận thị) marketing”. Giải thích nhận định này. Câu 2: Việc tiêu dùng càng nhiều không phải lúc nào cũng đem lại hạnh phúc cho người tiêu dùng, vì thế mục tiêu “cực đại hóa sự tiêu dùng” không phải là mục tiêu đính thực của quản trị marketing . Tại sao? Câu 3: Triết lý “trọng sản xuất” trong quản trị marketing được ứng dụng thành công với những điều kiện gì? Giải thích. Câu 4: Văn hóa là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng. Hãy minh họa ảnh hưởng của yếu tố này khi bạn quyết định mua 1 loại sản phẩm đắt tiền. Câu 5: Bạn quyết định sẽ ủng hộ một số tiền để cứu trợ đồng bào bị bão lụt. Theo bạn đó có phải sự trao đổi hay không? Các điều kiện để thực hiện trao đổi. Câu 6: Trình bày những khác biệt giữa quan điểm (triết lý) bán hàng và quan điểm marketing. Câu 7: Mục tiêu "tối đa hóa sự lựa chọn" trong quản trị marketing là gì. Chứng minh đó không phải là mục tiêu đích thực của hoạt động marketing. Câu 8: Các tác động của điều kiện tự nhiên khiến cho các chi phí cho hoạt động kinh doanh có xu hướng gia tăng. Vì vậy giá cả sẽ có khuynh hướng tăng lên. Đúng hay sai? Tại sao? Câu 9: Khi bạn quyết định mua một cái máy SONY - WALKMAN để học ngoại ngữ hay nghe nhạc, các yếu tố cá nhân nào có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của bạn? Câu 10: Quyết định mua một chiếc điện thoại di động của bạn có bị tác động bởi các
  4. 4. “nhóm tham khảo" hay không? Các nhóm này bao gồm những ai? Họ ảnh hưởng như thế nào đến quyết định mua hàng của bạn? Câu 11: Phân tích sự khác biệt giữa các khái niệm về nhu cầu: nhu cầu cấp thiết (needs), mong muốn (wants) và nhu cầu (demands). Câu 12: Phân tích các khái niệm chi phí, lợi ích và sự thỏa mãn của khách hàng. Ý nghĩa của việc nghiên cứu đối với quản trị marketing. Câu 13: Hiệu quả theo qui mô là gì? Việc nghiên cứu hiệu quả theo qui mô của một ngành có tác dụng như thế nào trong hoạch định chiến lược marketing? Câu 14: Hiệu ứng đường cong kinh nghiệm là gì? Việc nghiên cứu hiệu ứng đường cong kinh nghiệm có ý nghĩa như thế nào trong hoạch định chiến lược marketing? Câu 15: Hoạch định chiến lược marketing theo phương pháp phân tích Portfolio (danh mục đầu tư) đòi hỏi phải xác định các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU).Vậy đơn vị kinh doanh chiến lược là gì? Các điều kiện để xác định một đơn vị kinh doanh chiến lược. Câu 16: Phân tích ảnh hưởng của "nhóm ngưỡng mộ" đến hành vi mua của người tiêu dùng. Câu 17 : Động cơ tiêu dùng là gì ? Làm thế nào để xác định động cơ tiêu dùng của một người khi họ quyết định mua một sản phẩm nào đó, chẳng hạn một chiếc T.V. Câu 18: Giải thích động cơ tiêu dùng của người mua hàng theo thuyết phân cấp nhu cầu của A.Maslow. Câu 19: Các loại hành vi mua của nguời tiêu dùng. Những lưu ý của người làm marketing trong việc đáp ứng loại hành vi mua “ giải quyết vấn đề có giới hạn” Câu 20: “ Cầu phủ định là gì”. Sự khác biệt về marketing đối với các sản phẩm có cầu phủ định và các sản phẩm có các trạng thái cầu khác (chẳng hạn, cầu vượt mức, cầu độc hại, cầu đầy đủ .v.v...) Câu 21: Hoạt động marketing không kết thúc khi bán hàng và thu tiền xong mà còn phải tiếp diễn với việc cung cấp các dịch vụ sau khi bán. Tại sao? Câu 22: Nhận thức của một người ảnh hưởng như thế nào đến việc mua sắm hàng hóa hay dịch vụ của họ. Câu 23: Những đặc điểm khác biệt của thị trường tổ chức so với thị trường tiêu dùng. Câu 24: Cầu sản phẩm trong thị trường tổ chức không chịu tác động nhiều của giá, tức hệ số co dãn của cầu theo giá thường thấp (cầu ít co dãn). Tại sao ? Câu 25: Mô tả phương pháp đánh giá, lựa chọn nhà cung cấp trong tiến trình mua hàng của khách hàng kỹ nghệ__________. Câu 26: Mô tả phương pháp đánh giá, lựa chọn một loại nhãn hiệu trong tiến trình mua hàng của người tiêu dùng. Câu 27: Những lý do và yêu cầu của việc thực hiện phân đoạn thị trường trong quản trị marketing. Các tiêu thức phân đoạn thị trường. Câu 28: Định vị sản phẩm là gì? Có thể thực hiện định vị sản phẩm dựa vào các đặc điểm gì? Câu 29: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá, lựa chọn thị trường mục tiêu trong quản trị marketing. Câu 30: Các yếu tố ảnh hưởng gây trở ngại đối với việc phát triển sản phẩm mới. Làm thế nào để hạn chế các trở ngại đó ? Câu 31: Từ các ý tưởng chọn lọc, người làm marketing phải phát triển thành những quan niệm về sản phẩm có thể thử nghiệm được. Vậy phát triển quan niệm về sản phẩm là gì? Cho ví dụ minh họa. Câu 32: Mô tả tiến trình mua hàng của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới. Những đặc điểm nào của sản phẩm ảnh hưởng đến khả năng chấp nhận của khách hàng đối với sản phẩm mới ? Câu 33: Chu kỳ sống của sản phẩm có khuynh hướng ngày càng bị rút ngắn. Chứng minh. Hãy đề xuất các giải pháp marketing cho giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống của sản phẩm. Câu 34: Những cách thức mở rộng thị trường của những “ người lãnh đạo” thị trường.
  5. 5. Câu 35: Các giải pháp bảo vệ thị phần của những “người lãnh đạo” thị trường. Câu 36: Các chiến lược tấn công của những “người thách thức” trên thị trường. Câu 37: Những định hướng để chuyên môn hóa hoạt động của những “ người điền khuyết” ( lấp chỗ trống) trên thị trường. Câu 38: Mô tả cấu trúc của sản phẩm và ý nghĩa của việc nghiên cứu cấu trúc sản phẩm trong marketing. Câu 39: Phân loại sản phẩm theo hàng bền và không bền. Sự khác biệt khi thiết kế phối thức marketing được thể hiện như thế nào đối với hai loại hàng này ? Câu 40: Phân loại sản phẩm theo hành vi tiêu dùng. Sự khác biệt khi thiết kế phối thức marketing được thể hiện như thế nào đối với các loại hàng này ? Câu 41: Nhãn hiệu sản phẩm là gì ? Những ích lợi của đặt nhãn hiệu cho sản phẩm đối với doanh nghiệp? Câu 42: Chứng minh nhận định: "Trong kinh doanh hiện đại, bao bì là người bán hàng im lặng”. Câu 43: Phân tích các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến chính sách định giá. Câu 44: Các điều kiện để thực hiện định giá “hớt váng” và định giá “thâm nhập thị trường”. Câu 45: Trình bày các phương pháp định giá dựa trên chi phí. Những điều kiện gì để doanh nghiệp có thể thực hiện định giá dựa trên chi phí. Câu 46: Các phương pháp điều chỉnh giá bằng chiết khấu. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng điều chỉnh giá bằng chiết khấu. Câu 47: Các hình thức điều chỉnh giá theo địa lý. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng điều chỉnh giá theo địa lý. Câu 48: Các hình thức định giá theo danh mục sản phẩm. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng định giá theo danh mục sảnphẩm. Câu 49: Các hình thức định giá phân biệt. Những điều kiện để thực hiện việc phân biệt giá . Câu 50: Các loại trung gian trong phân phối hàng hóa. Tại sao phải sử dụng các trung gian trong phân phối hàng hóa. Câu 51: Kênh phân phối trong marketing là gì? Hãy mô tả những dòng dịch chuyển chủ yếu trong kênh phân phối. Câu 52: Trong những tình huống nào người ta phải đặt ra vấn đề thiết kế kênh phân phối? Những quyết định chủ yếu trong thiết kế kênh phân phối. Câu 53: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá để lựa chọn chính sách đáp ứng về số lượng trung gian ở từng thị trường mục tiêu.( Chính sách phân phối độc quyền, chọn lọc hay rộng rãi) Câu 54: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá để lựa chọn cấu trúc kênh phân phối thích hợp cho từng thị trường mục tiêu. Câu 55: Làm thế nào để đánh giá, lựa chọn một trung gian thích hợp trong một kênh phân phối của doanh nghiệp. Câu 56: Người sản xuất có thể sử dụng các biện pháp về quản trị nào để tăng cường kiểm soát, cũng như kích thích và động viên hệ thông phân phối. Câu 57: Trình bày những mâu thuẫn thường xuất hiện trong kênh phân phối. Làm thế nào để giải quyết những mâu thuẫn này? Câu 58: Các quyết định chủ yếu về phân phối hàng hóa vật chất (physical distribution) trong phân phối. Câu 59: Marketing- mix là gì ? Chỉ rõ những khác biệt khi thiết kế marketing - mix cho giai đoạn giới thiệu và tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm. Câu 60: Marketing- mix là gì ? Chỉ rõ những khác biệt khi thiết kế marketing - mix cho giai đoạn phát triển và bão hào của chu kỳ sống sản phẩm. Câu 61: Định nghĩa quảng cáo. Phân biệt quảng cáo và marketing quan hệ công chúng. Trình bày các mục tiêu của quảng cáo.
  6. 6. Câu 62: Những cách thức thể hiện một thông điệp quảng cáo. Hãy mô tả một thông điệp quảng cáo mà bạn biết rõ và trình bày tính phù hợp của đặc điểm sản phẩm với cách thể hiện thông điệp quảng cáo đó. Câu 63: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá, lựa chọn một phương tiện quảng cáo. Câu 64: Định nghĩa khuyến mại. Để quyết định quy mô khích lệ của một chương trình khuyến mại cần phải dựa trên những căn cứ nào ? Câu 65: Định nghĩa marketing quan hệ công chúng (MPR). Các phương pháp để tạo sự kiện trong marketing quan hệ công chúng. Câu 66: Những mục tiêu chủ yếu trong một chương trình huấn luyện nhân viên bán hàng. Theo bạn, thế nào được coi là một nhân viên bán hàng giỏi. Câu 67: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo chức năng. Câu 68:: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo địa lý. Câu 69:: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo sản phẩm. Câu 70: Định nghĩa marketing trực tiếp. Phân biệt quảng cáo và marketing trực tiếp 1.Anh/Chị vừa được đề bạt lên vị trí giám đốc marketing (mark) của công ty Nokia Việt nam.Anh/Chị hãy thực hiện một phân tích hành vi khách hàng sử dụng điện thoại Nokia để làm cơ sở đề ra các chiến lược mark cho phù hợp? 2.Bạn được công ty giao nhiệm vụ tiếp thị cho sản phẩm máy tính xách tay,thương hiệu Lenovo.Thị trương mục tiêu của bạn là các doanh nghiệp,các viện nghiên cứu,các trường học.Bạn hãy đề xuất chính sách tiệp thị ( chính sách sản phẩm,chính sách giá,chính sách phân phối,chính sách xúc tiến...)tương ứng với 3 mức độ cạnh tranh trên thị trường: a. cạnh tranh thấp b. cạnh tranh trung bình c. cạnh tranh cao 3.Chất lượng cảm nhận là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng.Hãy minh họa ảnh hưởng của yếu tố naỳ khi bạn quyết định mua 1 loại sản phẩm đắt tiền thông qua mô hình chất lượng dịch vụ của Parasuraman 4.Công ti của bạn là 1 DN hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ đào tạo,công ty đang chuẩn bị tung 1 sản phẩm(chương trình đào tạo)mới và lần đầu tiên có mặt tại thị trường việt nam "Giám đốc tiếp thị thương mại - Trade Marketing Manager".Đối tượng khách hàng của chương trình này là dành cho cá nhân,những người đang hoạt động trong lĩnh vực sale và markting,nắm giữ các vị trí từ chuyên viên ở các phòng sale hoặc marketing trở lên.Bạn hãy lên 1 kế hoạch tiếp thị để tung sản phẩm trên ra thị trường GỢI Ý: chức năng của 1 Marketing Director hiện nay bao gồm 4 chức năng chính: SALE,TRADE,CUSTOMER,BRAND. 5. Chứng minh sự cần thiết sử dụng PR hiện nay? 6.Chu kỳ sống của sản phẩm có xu hướng ngày càng bị rút ngắn.Chứng minh.Hãy đề xuất các giải pháp marketing cho giai đoạn bão hòa của chu kì sống của sản phẩm? 7. Chỉ rõ những khác biệt khi thiết kế marketing -mix cho giai đoạn giới thiệu sản phẩm và giai đoạn suy thoái của chu kì sống sản phẩm? 8. Chúc năng của nhà quản trị mark là gì? Ứng dụng vào thực tế công việc hiện nay của anh/chị?
  7. 7. 9. Chiến lược theo đuổi thị trường là gì?Tại sao phải áp dụng chiến lược này?Nêu những điểm mạnh và điểm yếu? 10. Làm thế nào để giữ vững vị thế cạnh tranh khi công ty của anh/chị đang ở vị trí dẫn đầu thị trường .Giải thích? 11. Là giám đốc nhãn hiệu (brand manager) mặt hàng xà bông tắm của 1 công ty đa quốc gia chuyên kinh doanh trong lĩnh vực hàng tiêu dùng.Anh/chị hãy trình bày các bước truyền thông cơ bản khi tung 1 sản phẩm mới ra thị trường? 12. Phân tích các yếu tố có ảnh hưởng đến hành vi mua sắm của tổ chức.Anh/chị được quyền chọn 1 tổ chức bất kỳ cho việc phân tích trên. 13. Giải thích tính hiệu quả của các công cụ chiêu thị theo chu kỳ sống sản phẩm? 14. Giải thích tính hiệu quả của các công cụ chiêu thị theo sự sẳn sàng của khách hàng? 15. Trình bày về các nguồn thông tin nghiên cứu mark. Liên hệ với các doanh nghiệp nơi bạn đang làm việc hoặc hiểu biết? 16. Vận dụng các chiến lược đẩy và kéo để đưa 1 ví dụ thương hiệu điển hình ra thị trường? tra loi 3.Chất lượng cảm nhận là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng. Hãy minh họa ảnh hưởng của yếu tố này khi bạn quyết định mua 1 loại sản phẩm đắt tiền thông qua mô hình chất lượng dịch vụ của Parasuraman. Phân tích: Trong sơ đồ hành vi mua Parasuraman (Chương 1), nói về yếu tố Chất lượng, thầy có ghi rõ: Chất lượng = Chất lượng cảm nhận= chất lượng kỹ thuật + cảm nhận về chất lượng. Tuy nhiên, trong tài liệu thầy không giải thích rõ các thành tố tạo nên yếu tố chất lượng cảm nhận. Chất lượng cảm nhận được cấu thành bởi 5 thành tố quan trọng. Bao gồm: - Tin cậy : nói lên khả năng tạo lòng tin cho khách hàng, làm cho khách hàng tin cậy vào công ty. Khả năng này thể hiện qua tên tuổi và tiếng tăm của công ty, nhân cách của nhân viên phục vụ giao tiếp trực tiếp với khách hàng. - Đáp ứng : nói lên sự mong muốn và sẵn sàng của nhân viên cung cấp sản phẩm/dịch vụ cho khách hàng. - Năng lực phục vụ : Nói lên trình độ chuyên môn trong quá trình phục vụ. Khả năng phục vụ biểu hiện khi nhân viên tiếp xúc với khách hàng, khả năng nghiên cứu để nắm bắt thông tin liên quan cần thiết cho việc phục vụ khách hàng. - Đồng cảm: thể hiện qua khả năng hiểu biết và nắm bắt nhu cầu của khách hàng thông qua việc tìm hiểu những đòi hỏi của khách hàng, quan tâm đến cá nhân họ và nhận dạng được khách hàng thường xuyên. - Phương tiện hữu hình : thể hiện qua ngoại hình, trang phục của nhân viên phục vụ, các trang thiết bị hỗ trợ
  8. 8. Năm thành tố trên tạo thành thang đo chất lượng đảm bảo bởi chính cảm nhận của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ của công ty. Khi thỏa mãn các yêu cầu trên, công ty khiến khách hàng cảm thấy hài lòng từ đó xây dựng lòng trung thành của khách hàng đối với thương hiệu tác động trực tiếp đến quyết định mua của khách hàng. - Chọn một mặt hàng đắt tiền, rồi áp dụng phân tích các thành tố ở trên -> mình cảm nhận mặt hàng của công ty A nào đó có chất lượng -> mình hài lòng -> và mình mua mặt hàng của công ty đó Câu 6. (Mình chia ra phần a và b vì 2 phần này không liên quan đến nhau.) a/ Chu kỳ sống của sản phẩm có khuynh hướng ngày càng bị rút ngắn. Chứng minh. b/Hãy đề xuất các giải pháp marketing cho giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống của sản phẩm. ? a/ Chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại là bởi vì: - sự phát triển của công nghệ: chu kỳ sản xuất ngắn lại, sản phẩm ra đời nhanh hơn, tân tiến hơn. (anh em lấy ví dụ sự ra đời công nghệ mới khiến các dòng xe máy, điện thoại mới xuất hiện nhanh chóng trên thị trường) - sự cạnh tranh của các doanh nghiệp: nhà sản xuất phải liên tục cho ra đời các dòng sản phẩm mới hơn nhằm cạnh tranh với các dòng sản phẩm của đối thủ; sản phẩm dễ bị sao chép (anh em lấy ví dụ về các dòng sản phẩm cạnh tranh lẫn nhau giữa các hãng xe máy, điện thoại, vi tính…) - nhu cầu của người tiêu dùng: Người tiêu dùng luôn muốn tận hưởng các tính năng mới, hiện đại hơn, phù hợp công nghệ mới, thời trang… b/ Giai đoạn bão hòa của là giai đoạn quá độ từ sung mãn (chín muồi) sang suy thoái trong chu kỳ sống của sản phẩm (đọc thêm chương 3 - giai đoạn sung mãn- và chương 6 - hiệu quả của các công cụ chiêu thị theo chu kỳ sống của sản phẩm) Trong giai đoạn này: - lợi nhuận giảm do cạnh tranh để giành thị phần. -> giải pháp - cải biến thị trường: tăng số lượng người sử dụng thương hiệu, xâm nhập phân khúc mới, giành khách hàng từ đối thủ cạnh tranh. - Sản phẩm được thị trường nhận biết rộng rãi. -> giải pháp - cải biến sản phẩm: tích hợp các chức năng mới, tạo sự phân biệt với đối thủ. - Cải biến marketing-mix: Chi phí dành cho Marketing giảm bớt (chương 3), chủ yếu được tập trung cho việc khuyến mại (chương 6) Câu 7: Chỉ rõ những khác biệt khi thiết kế marketing-mix cho giai đoạn giới thiệu sản phẩm và giai đọan suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm? Dựa vào bảng "Tổng hợp đặc điểm các giai đoạn" ở Chương 3. Tách riêng 2 giai đoạn giới thiệu (tung ra thị trường) và suy thoái. Viết lại các điểm khác biệt theo 4P (marketing-mix) - Chiêu thị (Promotion): gồm 3 phần đầu - nỗ lực chiến lược chủ yếu, nỗ lực marketing chủ yếu, chi phí marketing. - Phân phối (Place): phân phối hàng hóa - Giá (Price): - Sản phẩm (Product): hàng hóa
  9. 9. Câu 1: Trình bày khái niệm, vai trò Marketing trong các doanh nghiệp đồng thời phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến Marketing hỗn hợp 4P. Liên hệ thực tế hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nơi anh (chị) đang làm việc để làm sáng tỏ những vấn đề nêu trên Câu 2. Trên cơ sở của bản kế hoạch Marketing mẫu, anh (chị) hãy thực hiện 01 kế hoạch Marketing cho đơn vị công tác của mình Câu 3. Như thế nào là một nhà Marketing thành đạt ? Câu 4. Như thế nào là một nhà Marketing có phương pháp ? Câu 5. Mô tả quy trình ra quyết định cuả người tiêu thụ ? Câu 6. Hãy mô tả quy trình mua có đầy đủ các bước mà anh chị đã thực hiện gần đây nhất ? Giả sử anh chị sắp mua món đồ tương tự như hôm nay. Liệu các bước của quy trình mua lần này có gì khác trước ? Tại sao ? Câu 7. Bán sĩ (bán buôn) là gì ? Quyết định Marketing của người bán buôn ? Câu 8. Bán lẻ là gì ? Quyết định Marketing của người bán lẻ ? Câu 9. Hãy trình bày các giai đoạn và đặc điểm của từng giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm? Trong từng giai đoạn, DN cần có những chiến lược Marketing hỗn hợp (MARKETING Mix) như thế nào ?Cho ví dụ ? Câu 10. Hãy nêu các quan điểm về quản trị MARKETING ? Phân tích các quan điểm sản xuất và quan điểm sản phẩm ? Câu 11. Hãy chọn một sản phẩm nào đó và lập kế hoạch MARKETING cho Sản phẩm đó ? Câu 12. Trình bày các công cụ trong MARKETING trực tiếp và các quyết định chủ yếu trong MARKETING trực tiếp ? Câu 13. Các chiến lược của hàng đứng đầu thị trường ? Trình bày chiến lược bảo vệ thị phần ? Câu 14. Các quyết định trong quảng cáo . Trình bày quyết định mục tiêu ; quyết định ngân sách quảng cáo ? Câu 15. Các quyết định chủ yếu trong khuyến mãi ? Trình bày quyết định mục tiêu khuyến mãi ; quyết định triển khai chương trình khuyến mãi ? Câu 16. Lấy ví dụ về danh mục sản phẩm của một DN mà bạn biết để giải thích các khái niệm về chiều dài, chiều rộng, chiều sâu và tính đồng nhất của danh mục sản phẩm ? Câu 17. Trình bày ngắn gọn sự khác biệt của các triết lý quản trị MARKETING? Triết lý nào dễ tiếp cận trong ngắn hạn ? Triết lý nào đem lại cơ hội tốt nhất cho sự thành công trong dài hạn ? Vì sao ? Câu 18. Phân tích các đặc điểm của quảng cáo, khuyến mãi, MARKETING trực tiếp, quan hệ công chúng, tuyên truyền và bán hàng trực tiếp ? Câu 19. Hãy giải thích ngắn gọn mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Poster ? Câu 20. Ưu và nhược điểm của các phương pháp phân phối : đại lí độc quyền, phân phối chọn lọc, phân phối rộng rãi? Điều kiện áp dụng của các phương pháp phân phối trên ? Câu 21. Có sự khác nhau nào giữa 2 chiến lược định giá sản phẩm mới (định giá
  10. 10. hớt ván thị trường và định giá thâm nhập thị trường )? Câu 22. Có gì khác nhau trong việc lựa chọn kênh truyền thông gián tiếp và kênh truyền thông trực tiếp ? Câu 23. Ưu nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận MARKETING theo chức năng, địa lí, sản phẩm, thị trường ? Câu 24. Khách hàng được thỏa mãn cao sẽ đem lại một số lợi ích cho công ty. Hãy kể những lợi ích này và cho ví dụ minh họa ? Câu 25: hãy giải thích và lấy ví dụ minh họa cho quan điểm: “Quản trị marketing là tiến trình sáng tạo và phân phối giá trị” trả lời: Câu 25: Giải thích và cho ví dụ minh họa quan điểm "Quản trị Marketing là tiến trình sáng tạo và phân phối giá trị" Lưu ý: phải hiểu yêu cầu của câu hỏi bao gồm 2 phần: "tiến trình sáng tạo ra giá trị" và "tiến trình phân phối giá trị" 1. Marketing là tiến tình sáng tạo ra giá trị: Tiến trình marketing được thực hiện từ bước nghiên cứu, phân tích nhu cầu mong muốn của thị trường. Dựa vào những thông tin đó, doanh nghiệp tập trung nguồn lực chế tạo/sản xuất sản phẩm/hàng hóa/dịch vụ đáp ứng tốt nhất những nhu cầu và mong muốn của khách hàng. 2. Marketing là tiến trình phân phối giá trị: Sau quá trình sáng tạo ra giá trị ở trên, doanh nghiệp tiếp tục thực hiện hoạt động quảng cáo, khuyến mại cung ứng sản phẩm đến tay người tiêu dùng qua các kênh phân phối của mình.

×