NAME | Art Space - Multimedia Poetry Collection

  • 1,709 views
Uploaded on

Tập thơ Đa phương tiện / Multimedia Poetry Collection : …

Tập thơ Đa phương tiện / Multimedia Poetry Collection :


Là một dự án thực hiện một bộ sưu tập thơ song ngữ Anh – Việt bao gồm các hình thức xuất bản: in, video, audio; theo cách truyền thống và trực tuyến
A project to make a bilingual poetry collection, English – Vietnamese, published in multimedia: print, video, audio; traditional & online.

Tạo ra một hình thức xuất bản thơ hấp dẫn và mới lạ cho thơ nhằm đưa đến độc giả những cảm xúc phong phú hơn, đa dạng hơn từ cùng một bài thơ dạng in qua những ngôn ngữ thể hiện khác nhau.
Creating a new and more interesting form of poetry publicity to bring poetry to readers richer, colorful feelings from the same poem in print through different languages.

Đối tác/Partner: Noi Hanoi

Thơ; Dịch & hiệu đính/ Poetry; Translate & Edit: Susmita Chatterjee Paul, Kaitlin Rees, Vương Bích Ngọc

Video art: Min-hyung Kang, Tran Dan

http://www.nameartspace.com
https://www.facebook.com/NAME.Art.Space
http://twitter.com/#/NameArtSpace
http://www.flickr.com/photos/name-art-space/
http://www.youtube.com/user/TheNAMESPACETV
http://www.nameartspace.com/feeds/posts/default

More in: Education
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
1,709
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
17

Actions

Shares
Downloads
2
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. DỰ ÁN/PROJECTTập thơ Đa phương tiệnMultimedia Poetry Collection 
  • 2. Nội dung/Content • Mô tả chung – Description • Mục đích – Target • Đối tượng – Participants • Lựa chọn – Selection • Thành viên dự án – Members • Cách thực hiện – Tactics • Thời gian – Time • Chi phí ‐ Budget
  • 3. Mô tả chung/Description • Là một dự án thực hiện một bộ sưu tập thơ song ngữ Anh – • A project to make a bilingual  Việt bao gồm các hình thức poetry collection, English – xuất bản: in, video, audio; theo Vietnamese, published in  cách truyền thống và trực multimedia: print, video, audio;  tuyến traditional & online • Có sự tham gia của các nhà • Vietnam and foreign poets and  thơ, dịch giả, các nghệ sỹ Việt translators/editors and other  Nam và nước ngoài trong cả artists will take part in process  nội dung, quá trình phiên dịch,  of building content, translation,  hiệu đính, đọc, làm video &  audio (dạng video art, phim edit, reading, making videos  ngắn, sound art, nhạc cụ) (video art, short film, sound art, • Dự án sẽ tiếp tục thực hiện instruments) hàng năm • The project will be done yearly
  • 4. Mục đích/Target• Tạo ra một hình thức xuất bản • Creating a new and more  thơ hấp dẫn và mới lạ cho thơ interesting form of poetry  nhằm đưa đến độc giả những publicity  to bring poetry to  cảm xúc phong phú hơn, đa readers richer, colorful feelings  dạng hơn từ cùng một bài thơ from the same poem in print  dạng in qua những ngôn ngữ through different languages  thể hiện khác nhau • Bring poetry to more readers via • Mang thơ tới nhiều độc giả hơn internet thông qua mạng internet  • Creating a bridge between the • Tạo cầu nối giữa các nhà thơ,  poets, translators, and artists  dịch giả, và các nghệ sỹ cả involved in the project both  người Việt và người nước ngoài Vietnamese and foreigners qua quá trình tham gia dự án
  • 5. Đối tượng/Participant • Các nhà thơ người Việt và người • Vietnamese and foreign poets  nước ngoài • Vietnamese and foreign • Các dịch giả người Việt và nước translator, editors ngoài • Sound and video artists• Các nghệ sỹ âm thanh và video • Project Management: NAME Art • Quản lý dự án: NAME Art Space &  Space & Noi Hanoi Noi Hanoi • Supporters: The Cultural Center • Hỗ trợ dự án: Các quỹ văn hóa and Fund
  • 6. Lựa chọn/Selection • Tạo ra một cuộc chọn lựa các bài • Open a contest for poets to send  thơ song ngữ cho nhiều đối their poems tượng gửi tác phẩm • Build a selection board to choose • Tổ chức một ban giám khảo lựa among those poems  ra một số bài thơ nhất định • Sound artists, musician, video • Nhạc sỹ, đạo diễn… có thể gửi hồ artists, directors… can send  sơ đăng ký tham gia dự án với their portfolio with explanation  đầy đủ thông tin về tác phẩm và why they want to join this  lý do tham gia dự án project
  • 7. Thành viên/Members • Đối tác/Partner:  • Noi Hanoi• Thơ; Dịch & hiệu đính/        Poetry; Translate & Edit:  • Susmita Chatterjee Paul • Kaitlin Rees  • Vương Bích Ngọc• Video art  • Min‐hyung Kang • Tran Dan  
  • 8. Cách thực hiện/Tactics • Xây dựng nội dung chi tiết dự • Build up project, call for sponsor  án, xin tài trợ • Choose poems, translate, edit • Lựa chọn tác phẩm, dịch và hiệu • Print the collection đính • Read and record, music, video: • Thực hiện phần in tập thơ teamwork with poets  • Phần đọc, làm nhạc, video: chia • Organize event to introduce the  thành nhóm làm việc với các collection, public on internet nhà thơ• Tổ chức xuất bản, triển lãm,  phát hành trên internet 
  • 9. Thời gian/Time – 2012 • Chuẩn bị dự án – Tháng 3, 4, 5 • Preparation – Mar, Apr, May• Chọn thơ: Tháng 6  • Finalize poems: June • Dịch, hiệu đính; chuẩn bị làm • Translate, edit; prepare for  video/audio: Tháng 7, 8 making audio/video: Jul, Aug• Thực hiện phần audio, video, in  • Make audio/video; design &  ấn: Tháng 9, 10  print: Sep, Oct• Tổ chức ra mắt tập thơ, xuất • Event, public on internet: Nov bản, phát hành trên internet:  Tháng 11 
  • 10. Chi phí/Budget • Chi phí cho nhà thơ, dịch giả,  • For poets, translators, editors hiệu đính • Audio/video artists, readers• Chí phí cho nhạc sỹ, người đọc,  • Design/printing in paper/CD and  video  internet• Chí phí in ấn và phát hành tập • Event, PR cost  thơ multimedia (trên giấy, đĩa • Project management fee  CD và internet)• Chi phí tổ chức sự kiện, truyền thông• Chi phí quản lý dự án