Your SlideShare is downloading. ×
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược

22,832

Published on

2 Comments
11 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
22,832
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
1,006
Comments
2
Likes
11
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC1.Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:a. Các lực lượng kinh tế và cạnh tranhb. Môi trường vĩ mô và môi trường tácnghiệpc. Các lực lượng kinh tế và xã hộid. Môi trường quốc tế và mô trường vĩmôe. Môi trường quốc tế, vĩ mô và tácnghiệp2.Môi trườmg kinh tế bao gồm các yếu tố dướiđây trừ:a. Tình hình đầu tưb. Chính sách thương mạic. Lãi suấtd. Thu nhập và sức muae. Tỷ giá hối đoái3.Nhóm môi trường chính trị - pháp luật baogồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:a. Bảo vệ người tiêu dùngb. Đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳngc. Chính sách thương mạid. Các biện pháp chống phá giáe. Kiểm soát tất cả các nguồn lực của xãhội4.Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặcgiá bán trở nên đắt hơn so với sản phẩm củađối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tốmôi trường sau:a. Văn hoá - xã hộib. Công nghệc. Kinh tếd. Chính trị - pháp luậte. Sự toàn cầu hoá kinh tế5.Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chíra quyết định của nhà quản trị:a. Kỹ năng quản trịb. Kỹ năng lãnh đạoc. Lĩnh vực kinh doanh của doanhnghiệpd. Môi trường của doanh nghiệpe. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp6.Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chíra quyết định của nhà quản trị:a. Văn hoá doanh nghiệp
  • 2. b. Kỹ năng quản trịc. Kỹ năng lãnh đạod. Lĩnh vực kinh doanh của doanhnghiệpe. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp7.Việc giáo dục cho các thành viên trongdoanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽgiúp doanh nghiệp tăng:a. Khả năng đổi mớib. Khả năng định hướng khách hàngc. Tự hoàn thiệnd. Định hướng chiến lược8.Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra bầukhông khí dân chủ trong doanh nghiệp:a. Định hướng nhómb. Năng lực đổi mớic. Hợp tác và hội nhậpd. Sự đồng thuậne. Có hệ thống mục tiêu.Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra sự nhấtquán trong doanh nghiệpa. Định hướng khách hàngb. Tầm nhìn dài hạnc. các giá trị căn bảnd. Có hệ thống chiến lượce. Có hệ thống mục tiêu9.Giá trị văn hoá nào dưới đây trực tiếp tạora khả năng thích ứng của doanh nghiệpa. Định hướng khách hàngb. Tầm nhìn dài hạnc. các giá trị căn bản3ức độ rủi ro của môi trường kinh doanh vàcạnh tranh gia tăng là do sự tác động củayếu tố:a. Văn hoá - xã hộib. Công nghệc. Kinh tếd. Chính trị - pháp luậte. Sự toàn cầu hoá kinh tế10.Yếu tố môi trường tác động đến chất lượngsản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:a. Văn hoá - xã hộib. Công nghệc. Kinh tế
  • 3. d. Chính trị - pháp luậte. Sự toàn cầu hoá kinh tế47.Chính sách thương mại nằm trongnhóm yếu tố:a. Văn hoá - xã hộib. Công nghệc. Kinh tếd. Chính trị - pháp luậte. Sự toàn cầu hoá kinh tế48.Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tếgiảm là do sự tác động của yếu tốa. Văn hoá - xã hộib. Công nghệc. Kinh tếd. Chính trị - pháp luậte. Sự toàn cầu hoá kinh tế11.Việc duy trì môi trường kinh doanh bìnhđẳng, chống độc quyền, chống phá giá thuộcnhóm yếu tố:a. Văn hoá - xã hộib. Công nghệc. Kinh tếd. Chính trị - pháp luậte. Sự toàn cầu hoá kinh tế50.12.Thu nhập và sức mua thuộc nhóm yếutố môi trường:a. Kinh tếb. Chính trị - pháp luậtc. Văn hoá - xã hộid. Công nghệe. Sự toàn cầu hoá kinh tế13.Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinhdoanh tăng lên khia. Trong ngành có một hoặc hai hãnglớn thống trịb. Số lượng người mua lớnc. Tốc độ tăng trưởng ngành giảmd. Sản phẩm trong ngành có sự khácbiệt lớne. Rào cản gia nhập ngành cao14.Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình củaPorter KHÔNG bao gồm:
  • 4. a. Người phân phốib. Các doanh nghiệp trong ngànhc. Nguồn lực thay thế chiến lượcd. Người bán nguyên liệu sản xuất chodoanh nghiệpe. Đối thủ cạnh tranh tiềm năng15.Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinhdoanh tăng lên khia. Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầucaob. Chi phí cố định và lưu kho thấpc. Sản phẩm có sự khác biệtd. Năng lực sản xuất trong ngành dưthừae. Rào cản rút lui khỏi ngành thấp16.Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinhdoanh tăng lên khia. Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầucaob. Chi phí cố định và lưu kho thấpc. Sản phẩm có sự khác biệtd. Năng lực sản xuất trong ngành thấphơn nhu cầue. Rào cản nhập ngành thấp, rào cản rútlui khỏi ngành cao17.Nguy cơ đe doạ của các đối thủ cạnh tranhtiềm năng sẽ cao nếu trong ngành:a. Tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quymôb. Sự khác biệt sản phẩm và sự trungthành khách hàng caoc. Vốn đầu tư ban đầu thấpd. Chi phí chuyển đổi của người muacaoe. Các doanh nghiệp trong ngành có lợithế chi phí tuyệt đối18.Nguy cơ đe doạ của các đối thủ cạnh tranhtiềm năng sẽ cao nếu trong ngành:a. Tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quymôb. Khách hàng trung thành với thươnghiệuc. Vốn đầu tư ban đầu lớnd. Dễ dàng tiếp cận kênh phân phốie. Các doanh nghiệp trong ngành có lợi
  • 5. thế chi phí tuyệt đối19.Nguy cơ đe doạ của các đối thủ cạnh tranhtiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành:a. Chi phí đơn vị không phụ thuộcnhiều vào quy môb. Sự khác biệt sản phẩm và sự trungthành khách hàng thấp4________________________________________Page 5c. Vốn đầu tư ban đầu thấpd. Chính phủ hạn chế việc thành lậpdoanh nghiệp mới trong ngànhe. Doanh nghiệp khác dễ tiếp cận kênhphân phối20.Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:a. Chỉ có một số ít các nhà cung cấpb. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rấtít sản phẩm thay thếc. Doanh số mua của doanh nghiệpchiếm một tỷ trọng nhỏ trong sảnlượng của nhà cung cấpd. Sản phẩm của người cung cấp đượckhác biệt hoá caoe. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp21.Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:a. Chỉ có một số ít các nhà cung cấpb. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rấtít sản phẩm thay thếc. Chính phủ không hạn chế thành lậpdoanh nghiệp mới trong ngànhd. Sản phẩm của người cung cấp đượckhác biệt hoá caoe. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp22.Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:a. Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờquy môb. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rấtít sản phẩm thay thếc. Chính phủ hạn chế việc thành lậpdoanh nghiệp mớid. Sản phẩm của người cung cấp đượckhác biệt hoá thấpe. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp23.Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
  • 6. a. Chính phủ hạn chế việc thành lậpdoanh nghiệp mớib. Chỉ có một số ít các nhà cung cấpc. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán cósẵn sản phẩm thay thếd. Doanh nghiệp mua với số lượng lớne. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp23.Sức ép của người mua đối với các doanhnghiệp trong ngành giảm nếu:a. Ngành cung cấp gồm nhiều doanhnghiệp nhỏ và số lượng người mua ítb. Người mua mua số lượng lớn và tậptrungc. Người mua khó thay đổi nhà cungcấp.d. Sản phẩm của ngành là không quantrọng đối với chất lượng của ngườimuae. Khi doanh số mua của người muachiếm tỷ trọng lớn trong doanh sốbán của doanh nghiệp24.Sức ép của người mua đối với các doanhnghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:a. Khi người mua mua số lượng lớn vàtập trungb. Người mua dễ thay đổi doanh nghiệpcung cấpc. Sản phẩm của ngành là quan trọngđối với chất lượng sản phẩm củangười muad. Số lượng doanh nghiệp trong ngànhlớne. người mua có thể thực hiện chiếnlược hội nhập phía sau25.Sức ép của người mua đối với các doanhnghiệp trong ngành sẽ tăng nếu:a. Ngành cung cấp gồm nhiều doanhnghiệp nhỏ và số lượng người mua ítb. Khi người mua mua số lượng ítc. Khi người mua khó thay đổi nhà cungcấp.d. Sản phẩm của ngành là quan trọngđối với chất lượng của người muae. Mức độ khác biệt của sản phẩm trongngành cao
  • 7. 26.Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết địnhnằm trong chiến lược:a. chiến lược cấp công tyb. chiến lược cấp ngànhc. Chiến lược Marketingd. Chiến lược tăng trưởnge. chiến lược cấp chức năng27.Trong hoạch định chiến lược, việc phân tíchyếu tố nào dưới đây không phải là phân tíchnội tại:a. Kỹ năng và năng lực của nhân viênb. Sự phát triển công nghệ của ngànhc. Sự thành công trong việc phát triểnsản phẩm mớid. Tình hình tài chínhe. Văn hoá doanh nghiệp28.Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăngtrường khi:a. Môi trường có nhiều cơ hộib. Doanh nghiệp có nhiều điểm mạnhc. Doanh nghiệp có đủ nguồn lực đểnắm bắt cơ hội thị trườngd. Tốc độ tăng trưởng năm trước caoe. cả (a), (b) và c đều đúng29.Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăngtrường khi:a. Tốc độ tăng trưởng ngành caob. Môi trường có nhiều cơ hội và doanhnghiệp có nhiều điểm mạnhc. Doanh nghiệp có đủ nguồn lực đểnắm bắt cơ hội thị trườngd. Tốc độ tăng trưởng của doanhnghiệp năm trước caoe. cả (a), (b) và c đều đúng30.Chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệpkhông phải là:a. Chiến lược tập trungb. Chiến lược khác biệt hoác. Chiến lược hội nhập dọcd. Chiến lược đa dạng hoá tập trunge. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp31.Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanhnghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khia. Thị phần tương đối caob. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
  • 8. c. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởngngành caod. Thị phần tương đối cao và tốc độtăng trường nhu cầu caoe. Thị phần tương đối cao và tốc độtăng trưởng nhu cầu bão hoà32. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanhnghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:a. Thị phần tương đối caob. Tốc độ tăng trưởng ngành caoc. Thị phần cao và tốc độ tăng trưở ngành caod. Thị phần tương đối cao và tốc độtăng trường nhu cầu caoe. Thị phần tương đối cao và tốc độtăng trưởng nhu cầu bão hoà33.Trong chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nàodưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấpnhất:a. Hiệu suất chi phíb. Đổi mớic. Chất lượngd. Dịch vụ khách hànge. Khả năng đáp ứng khách hàng34.Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnhtranh nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưutiên thấp nhất:a. Hiệu suất chi phíb. Đổi mớic. Chất lượngd. Hiệu suất phân phốie. Khả năng đáp ứng khách hàng35.Trong chiến lược khác biệt hoá, lợi thế cạnhtranh nào dưới đây được coi là yếu tố quantrọng nhất:a. Hiệu suất chi phíb. Đổi mớic. Chất lượngd. Hiệu suất phân phốie. Khả năng đáp ứng khách hàng36.Trong việc lựa chọn chiến lược khác biệthoá, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiênthấp nhất7a. Mức độ khác biệt sản phẩm caob. Hiệu suất các hoạt động cao
  • 9. c. Năng lực đặc biệt trong nghiên cứuvà phát triểnd. Năng lực đặc biệt trong marketing37.Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp,yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấpnhấta. Mức độ khác biệt sản phẩm thấpb. Mức độ thoả mãn khách hàng caoc. Năng lực đặc biệt trong quản lý chấtlượngd. Năng lực đặc biệt trong quản lý sảnxuấte.Năng lực đặc biệt trong quản lýnguyên liệu và cung ứng94.38.Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệpđược hiểu là:a. có giá thành thấp hơn giá thành sảnxuất của đối thủb. sản phẩm có sự khác biệt và đượckhách hàng đánh giá caoc. đồng thời có được cả hai yếu tố trên(a và b)d. chỉ đạt được một trong hai (a hoặc b)e. cả (a), (b) và (c) có thể đều đúng39.Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh củadoanh nghiệp gồm:a. Các nguồn lực của doanh nghiệpb. Năng lực quản trịc. Các nguồn lực và năng lực quản trịd. Hiệu suất, chất lượng, đổi mới và khảnăng đáp ứng khách hànge. Cả (a), (b) và (c) đều đúng40.Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lượckhác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải có:a. Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốnb. Năng lực marketing vượt trội các đốithủ cạnh tranhc. Giám sát lao động chặt chẽd. Sản phẩm được tiêu chuẩn hoá caoe. Hệ thống phân phối với chi phí thấp41.Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hoá đòihỏi doanh nghiệp phải có:a. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng
  • 10. R&D, phát triển sản phẩm vàmarketingb. Kiểm soát chi phí chặt chẽc. Cơ cấu tổ chức chặt chẽd. Trách nhiệm của các bộ phận, cánhân rõ rànge. Khuyến khích dựa trên việc đáp ứngchặt chẽ các mục tiêu định lượng42.Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược chiphí thấp đồi hỏi doanh nghiệp phải có:a. Sản phẩm có mức độ tiêu chuẩn hoácaob. Khả năng sáng tạoc. Năng lực nghiên cứud. Uy tín của doanh nghiệp về chấtlượng và công nghệe. Hợp tác chặt chẽ từ hệ thống phânphối43Về mặt tổ chức, chiến lược chi phí thấp đòihỏi doanh nghiệp phải có:a. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năngR&D, phát triển sản phẩm vàmarketingb. Hệ thống đánh giá và khuyến khíchnhân viên chủ quan thay vì đánh giáđịnh lượngc. Hợp tác theo chiều ngang giữa cácchức năngd. Có chế độ đặc biệt để thu hút laođộng có tay nghề cao, các nhà khoahọc…e.Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệmrõ ràngrõ ràng44.Các hoạt động của doanh nghiệp tập trungvào việc tăng doanh thu, mở rộng năng lựcsản xuất thường gắn với chiến lược nào dướiđây:a. Chiến lược tăng trưởng tập trungb. Chiến lược đa dạng hoá tập trungc. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợpd. Chiến lược phát triểne. Chiến lược cạnh tranh45.Việc thành lập công ty mới với hoạt động
  • 11. giống như công ty mẹ được gọi là chiến lược:a. Chiến lược tăng trưởng tập trungb. Chiến lược đa dạng hoá tập trungc. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợpd. Chiến lược phát triểne. Chiến lược cạnh tranh46.Việc thành lập các công ty mới trong chuỗicung ứng/phân phối được gọi là chiến lược:a. Chiến lược tăng trưởng tập trungb. Chiến lược đa dạng hoá tập trungc. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợpd. Chiến lược phát triểne. Chiến lược cạnh tranh47.Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vàomột ngành kinh doanh mới được gọi là chiếnlượca. Chiến lược tăng trưởng tập trungb. Chiến lược đa dạng hoá tập trungc. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợpd. Chiến lược phát triểne. Chiến lược cạnh tranh48.Việc Kinh Đô, một công ty hoạt động kinhdoanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm,mua nhà máy sản xuất kem Wall được gọi làchiến lược:a. Chiến lược tăng trưởng tập trungb. Chiến lược đa dạng hoá tập trungc. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợpd. Chiến lược ổn định8________________________________________Page 9e. Chiến lược cạnh tranh49.Việc HP và Compaq sáp nhập thành mộtcông ty duy nhất được gọi là chiến lược:a. Chiến lược tăng trưởng tập trungb. Chiến lược đa dạng hoá tập trungc. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợpd. Chiến lược ổn địnhe. Chiến lược cạnh tranh50.Việc Pepsi tung ra sản phẩm nước tinhkhiết đóng chai Aquafina được gọi là chiếnlược:a. Chiến lược tăng trưởng tập trungb. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
  • 12. c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợpd. Chiến lược ổn địnhe. Chiến lược cạnh tranh51.Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặtOmo để đối phó với sản phẩm bột giặt Vìdân và tăng thị phần được gọi là chiến lược:a. Chiến lược tăng trưởng tập trungb. Chiến lược đa dạng hoá tập trungc. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợpd. Chiến lược chi phí thấpe. Chiến lược khác biệt hoá52.Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suấtlợi nhuận bình quân của ngành là:a. Vị thế của doanh nghiệp trong ngànhb. Sức ép của các nhà cung cấpc. Cấu trúc của ngànhd. Đe doạ của các đối thủ cạnh tranhtrong ngànhe. Chuỗi giá trị53.Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệpđạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn bất kể lợinhuận bình quân của ngành là bao nhiêu:a. Cấu trúc cạnh tranh của ngànhb. Cường độ cạnh tranh trong ngànhc. Chuỗi giá trị của doanh nghiệpd. Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngànhe. Rào cản nhập ngành54.Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanhnghiệp bắt nguồn từ:a. Chất lượng của sản phẩm/dịch vụb. Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vục. Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịchvụd. Cấu trúc ngành và vị thế của doanhnghiệpe. Cách thức tổ chức và điều hành cáchoạt động của doanh nghiệp55.Các yếu tố đưới đây giúp cho doanh nghiệpđạt được lơi thế về chi phí TRỪ:a. Lợi thế quy môb. Khả năng thoả mãn khách hàng tốthơnc. Hệ thống kiểm soát chặt chẽd. Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cậnvốn
  • 13. e. Năng suất lao động cao hơn56.Mục tiêu chiến lược nào dưới đây làm cholãnh đạo doanh nghiệp có xu hướng tậptrung vào ng ắn hạn:a. Lợi nhuận dài hạnb. Tăng thị phầnc. Phát triển nguồn nhân lựcd. Nghiên cứu phát triểne. Tăng giá trị cổ phiếu57.Mục tiêu được sử dụng để thuyết minh vàtuyên truyền cho tổ chức được gọi là:a. Mục tiêu lợi nhuận dài hạnb. Mục tiêu tuyên tuyuên bốc. Cơ sở quan trọng của chiến lược cạnhtranhd. Mục tiêu tăng trưởng nhanhe. Mục tiêu chiến lược58.Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dướiđây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:a. Kiểm soát chặt chẽb. Lãnh đạo theo phong cách tự doc. Mục tiêu thách thức và cụ thểd. Mục tiêu đưa từ trên xuốnge. Đánh giá theo thái độ làm việc59.Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nàodưới đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ:a. Mua nguyên vật liệub. Dịch vụ sau bán hàngc. Phân phối sản phẩmd. Nghiên cứu và phát triển công nghệsản xuấte. Tổ chức sản xuất60.Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nàodưới đây thuộc nhóm hoạt động chínha. Dịch vụ sau bán hàngb. Quản lý tài chínhc. Quản lý nhân sựd. Hoạt động mua sắme. Hoạt động nghiên cứu và phát triểnsản phẩm

×