Bang khao sat phan loai

839 views
758 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
839
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
19
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bang khao sat phan loai

  1. 1. Phương pháp tính toán ma trận yếu tố bên trong (IFE) Bảng 1: Ý kiến chuyên gia theo thang điểm Likert STT Các yếu tố bên trong 1 2 1 Chất lượng sản phẩm-mẩu mã 1 2 2 Trình độ công nhân lành nghề 3 4 3 Trình độ cán bộ quản lý 2 4 4 Chiến lược marketing 3 5 Máy móc thiết bị và quy trình công nghệ 3 6 Đầu tư nghiên cứu và phát triển 3 7 Áp dụng công nghệ thông tin 6 8 Tài chính 2 9 Thị phần 6 6 10 Thị trường quốc tế 5 10 Tổng cộng * Ghi chú: Thang điểm được chia theo phương pháp Likert: 1 điểm – Hoàn toàn không quan trọng- Quan trọng ở mức độ cực yếu; 2 điềm – Không quan trọng - Quan trọng ở mức độ dưới trung bình; 3 điểm – Không ý kiến 4 điểm - Quan trọng - Quan trọng ở mức độ khá; 5 điểm - Rất quan trọng - Quan trọng ở mức độ cao. Bảng 2: Ý kiến chuyên gia về điểm phân loạiSTT Các yếu tố bên trong 1 2 1 Chất lượng sản phẩm-mẩu mã 2 2 Trình độ công nhân lành nghề 9 5 3 Trình độ cán bộ quản lý 1 2 4 Chiến lược marketing 4 5 Máy móc thiết bị và quy trình công nghệ 8 6 Đầu tư nghiên cứu và phát triển 2 7 Áp dụng công nghệ thông tin 4 7 8 Tài chính 4 9 Thị phần 10 13 10 Thị trường quốc tế 4 13 Tổng cộng * Ghi chú: Điểm phân loại như sau: 1 điểm – Yếu nhiều nhất; 2 điềm – Yếu ít nhất; 3 điểm – Mạnh ít nhất;
  2. 2. 4 điểm - Mạnh nhiều nhất; Bảng 3: Ma trận các yếu tố bên trong (IFE) Mức độSTT Các yếu tố bên trong quan trọng Phân loại 1 Chất lượng sản phẩm-mẩu mã 0.11 4 2 Trình độ công nhân lành nghề 0.10 2 3 Trình độ cán bộ quản lý 0.10 3 4 Chiến lược marketing 0.11 4 5 Máy móc thiết bị và quy trình công nghệ 0.10 3 6 Đầu tư nghiên cứu và phát triển 0.11 4 7 Áp dụng công nghệ thông tin 0.10 3 8 Tài chính 0.11 3 9 Thị phần 0.07 210 Thị trường quốc tế 0.09 2 Tổng cộng 1.00 Ghi chú: Tổng điểm quan trọng > 2,5 là công ty mạnh; Tổng điểm quan trọng = 2,5 là công ty ở mức độ trung bình; Tổng điểm quan trọng < 2,5 là công ty yếu.
  3. 3. Tổng số Mức độ 3 4 5 Tổng điểm Làm tròn người trả lời quan trọng 6 11 10 30 117 0.11 0.11 6 7 10 30 107 0.10 0.10 6 10 8 30 108 0.10 0.10 5 12 10 30 119 0.11 0.11 8 17 2 30 108 0.10 0.10 7 8 12 30 119 0.11 0.11 9 9 6 30 105 0.10 0.10 4 20 4 30 116 0.11 0.11 13 3 2 30 79 0.07 0.07 7 5 5 30 91 0.09 0.09 1069 1.00 1.00mức độ cực yếu;ưới trung bình; 3 4 TS Tổng điểm Điểm TB Làm tròn 8 20 30 108 3.60 4 9 7 30 74 2.47 2 12 15 30 101 3.37 3 6 20 30 106 3.53 4 13 9 30 91 3.03 3 9 19 30 107 3.57 4 10 9 30 84 2.80 3 8 18 30 104 3.47 3 4 3 30 60 2.00 2 10 3 30 72 2.40 2
  4. 4. Điểmquan Kết luậntrọng 0.44 Mạnh 0.20 Yếu 0.30 Mạnh 0.44 Mạnh 0.30 Mạnh 0.44 Mạnh 0.30 Mạnh 0.33 Mạnh 0.14 Yếu 0.18 Yếu 3.07
  5. 5. Phương pháp tính toán ma trận yếu tố bên ngoài (EFE) Bảng 1: Ý kiến chuyên gia theo thang điểm LikertSTT Các yếu tố bên ngoài 1 1 Chính sách kinh tế vĩ mô 8 2 Tác động gia nhập WTO, Hiệp định thương mai Việt - Mỹ 3 3 An ninh chính trị và tăng trưởng kinh tế Việt Nam 1 4 Thu nhập quốc dân tăng 2 5 Hỗ trợ của Chính phủ 4 6 Lãi suất ngân hàng 1 7 Tỷ giá hối đoái 8 8 Nguồn cung cấp nguyên liệu 2 9 Thị trường tiêu thụ 310 Sản phẩm thay thế 911 Công nghệ sản xuất 412 Đối thủ cạnh tranh 113 Nguồn lao động 2 Tổng cộng * Ghi chú: Thang điểm được chia theo phương pháp Likert: 1 điểm – Hoàn toàn không quan trọng- Quan trọng ở mức độ cực yếu; 2 điềm – Không quan trọng - Quan trọng ở mức độ dưới trung bình; 3 điểm – Tương đối quan trọng - Quan trọng ở mức độ trên trung bình; 4 điểm - Quan trọng - Quan trọng ở mức độ khá; 5 điểm - Rất quan trọng - Quan trọng ở mức độ cao. Bảng 2: Ý kiến chuyên gia về điểm phân loạiSTT Các yếu tố bên ngoài 1 1 Chính sách kinh tế vĩ mô 9 2 Tác động gia nhập WTO, Hiệp định thương mai Việt - Mỹ 9 3 An ninh chính trị và tăng trưởng kinh tế Việt Nam 2 4 Thu nhập quốc dân tăng 9 5 Hỗ trợ của Chính phủ 2 6 Lãi suất ngân hàng 9 7 Tỷ giá hối đoái 2 8 Nguồn cung cấp nguyên liệu 9 9 Thị trường tiêu thụ 6 10 Sản phẩm thay thế 3 11 Công nghệ sản xuất 10 12 Đối thủ cạnh tranh 2
  6. 6. 13 Nguồn lao động 2 Tổng cộng * Ghi chú: Điểm phân loại như sau: 1 điểm – Đe dọa nhiều nhất; 2 điềm – Đe dọa ít nhất; 3 điểm – Cơ hội ít nhất; 4 điểm - Cơ hội nhiều nhất; Bảng 3: Ma trận các yếu tố bên ngoài (EFE) Mức độSTT Các yếu tố bên ngoài quan trọng 1 Chính sách kinh tế vĩ mô 0.07 2 Tác động gia nhập WTO, Hiệp định thương mai Việt - Mỹ 0.11 3 An ninh chính trị và tăng trưởng kinh tế Việt Nam 0.12 4 Thu nhập quốc dân tăng 0.11 5 Hỗ trợ của Chính phủ 0.09 6 Lãi suất ngân hàng 0.12 7 Tỷ giá hối đoái 0.07 8 Nguồn cung cấp nguyên liệu 0.11 9 Thị trường tiêu thụ 0.1110 Sản phẩm thay thế 0.0711 Công nghệ sản xuất 0.0912 Đối thủ cạnh tranh 0.1213 Nguồn lao động 0.11 Tổng cộng 1.00 Ghi chú: Tổng điểm quan trọng > 2,5 là phản ứng tốt; Tổng điểm quan trọng = 2,5 là phản ứng mức độ trung bình; Tổng điểm quan trọng < 2,5 là phản ứng yếu.
  7. 7. Tổng số Mức độ 2 3 4 5 Tổng điểm Làm tròn người trả lời quan trọng 7 6 6 3 30 79 0.07 0.07 2 4 5 16 30 119 0.11 0.11 2 3 4 20 30 130 0.12 0.12 3 4 5 16 30 120 0.11 0.11 5 7 6 8 30 99 0.09 0.09 2 4 6 17 30 126 0.12 0.12 9 5 6 2 30 75 0.07 0.07 3 6 7 12 30 114 0.11 0.11 2 4 9 12 30 115 0.11 0.11 8 8 5 0 30 69 0.07 0.07 6 7 8 5 30 94 0.09 0.09 2 3 7 17 30 127 0.12 0.12 3 5 4 16 30 119 0.11 0.11 1058.00 1.00 1.00ng ở mức độ cực yếu; độ dưới trung bình; ức độ trên trung bình; 2 3 4 TS Tổng điểm Điểm TB Làm tròn 6 4 11 30 77 2.57 3 8 4 9 30 73 2.43 2 5 6 17 30 98 3.27 3 8 7 6 30 70 2.33 2 3 2 23 30 106 3.53 4 8 7 6 30 70 2.33 2 3 3 22 30 105 3.50 4 8 5 8 30 72 2.40 2 7 8 9 30 80 2.67 3 5 8 14 30 93 3.10 3 10 6 4 30 64 2.13 2 5 4 19 30 100 3.33 3
  8. 8. 4 3 21 30 103 3.43 3 ĐiểmPhân loại Kết luận quan trọng 3 0.21 Cơ hội 2 0.22 Đe dọa 3 0.36 Cơ hội 2 0.22 Đe dọa 4 0.36 Cơ hội 2 0.24 Đe dọa 4 0.28 Cơ hội 2 0.22 Đe dọa 3 0.33 Cơ hội 3 0.21 Cơ hội 2 0.18 Đe dọa 3 0.36 Cơ hội 3 0.33 Cơ hội 3.52

×