Your SlideShare is downloading. ×
PLDC.NguyenThiKhuyen
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Introducing the official SlideShare app

Stunning, full-screen experience for iPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

PLDC.NguyenThiKhuyen

417
views

Published on


0 Comments
3 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
417
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
3
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. 1
  • 2. 2 Phần thứ nhấtGiới thiệu đề cương chi tiết học phần.Học phần pháp luật đại cương gồm 30tiết với 8 chương. 
  • 3. 3 Phần thứ haiGiới thiệu tài liệu tham khảoĐể học tốt học phần này,sinh viên cần tham khảo các tàiliệu sau:- Giáo trình chính+ Pháp luật đại cương, dùngtrong các trường đại học, caođẳng và trung cấp chuyênnghiệp, do Ts. Nguyễn HợpToàn (chủ biên), NXB Chính trịQuốc Gia Hà Nội, năm 2007;
  • 4. 4+ Pháp luật đại cương, doThs.Lê Kim Dung – Ths.LêNgọc Đức (chủ biên), NXBThống kê, năm 2010;+ Pháp luật Đại cương (táibản, có sửa đổi, bổ sung),NXB Giao thông vận tải, năm2011;
  • 5. 5- Sách, giáo trình thamkhảo+ Giáo trình Nhà nước vàPháp luật đại cương, Khoaluật, ĐHQG Hà Nội;+ Giáo trình Lý luận Nhànước và Pháp luật, TrườngĐH Luật Hà Nội; NXB chính trịquốc gia.
  • 6. 6+ Các văn bản luật, vănbản hướng dẫn thi hànhluật có liên quan đến họcphần:-Hiến pháp năm 1992(đã được sửa đổi, bổ sungnăm 2001);-Bộ luật Dân sự năm2005;-Bộ luật Hình sự năm1999 (đã được sửa đổi, bổsung năm 2009);
  • 7. 7- Bộ luật Lao động năm2013;- Luật Ban hành văn bảnquy phạm pháp luật năm2008;- Luật Hôn nhân và Giađình năm 2000;- Các nghị định, thông tưhướng dẫn thi hành cácBộ luật, luật trên.
  • 8. 8 Phần thứ baCách học và nghiên cứucủa học phần Pháp luật đạicương:- Dự lớp: Để nắm vữngcác nội dung quan trọng củatừng bài.- Tự nghiên cứu trước tạinhà (giáo trình, các tài liệutham khảo).- Phân chia nhóm giảiquyết các tình huống tronggiờ thảo luận.
  • 9. 9Nội dung học phầnNhữngvấn đềlý luậnchungvềNhànước (NN)vàphápluật (PL)Một sốnội dungcơ bảncủa cácngànhluậttrong hệthốngpháp luậtViệt NamNguồngốc,bản chất,của NN và PL,quy phạm PL,quan hệ PL,vi phạm PL,Tráchnhiệmpháp lýLuậtNhà nướcDân sựHành ChínhHình sựHôn nhânvàGia đìnhLao động
  • 10. 10 Phần chuẩn bị của sinh viên đối vớichương VI: Luật Hình sự:- Đọc trước giáo trình và các văn bảnpháp luật tham khảo;- Chuẩn bị trước nội dung các bài tập tìnhhuống và câu hỏi thảo luận;- Trả lời các câu hỏi trong phần “tự họccủa sinh viên”.
  • 11. 11 Các văn bản pháp luật tham khảo- Bộ luật Hình sự năm 1999;- Bộ luật Hình sự năm 1999 (đã được sửađổi, bổ sung năm 2009);- Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2003.
  • 12. 12
  • 13. 136.1. Những vấn đề chung về LuậtHình sự6.1.1. Khái niệm6.1.2. Đối tượng điều chỉnh vàphương pháp điều chỉnh6.2. Một số nội dung cơ bản củaLuật Hình sự6.2.1. Tội phạm6.2.2. Hình phạt6.3. Luật Tố tụng Hình sự (SV tựtham khảo)6.3.1. Khái niệm Luật Tố tụngHình sự6.3.2. Các khâu tố tụng cơ bản
  • 14. 146.1.2. Đốitượng điềuchỉnh6.1.1.Khái niệm6.1.3. Phươngpháp điềuchỉnh6.1.Nhữngvấn đềchung về LuậtHình sự
  • 15. 156.2.Một sốnội dungcơ bảncủa LuậtHình sựTộiphạmHìnhphạtKhái niệmDấu hiệu củatội phạmHình phạtchínhHình phạtbổ sung
  • 16. 16Anh (chị) hãy quan sát các đoạn videoclip và nhận xét các hành vi nêu trongcác đoạn clip. Xem các đoạn video clip trong file“video toi pham”Cand.com.vn11
  • 17. 176.2.1. Tội phạm
  • 18. 18-Anh (chị) hãy nhắc lại các yếu tố cấuthành của một hành vi vi phạm pháp luật?Có mấy loại vi phạm pháp luật?-Sự khác nhau giữa hành vi vi phạm phápluật nói chung và hành vi vi phạm pháp luậthình sự (tội phạm) là gì?
  • 19. 196.2.1.1. Khái niệm- Quy định tại Khoản 1 Điều 8 Bộluật Hình sự năm 1999 (đã đượcsửa đổi, bổ sung năm 2009).-Tóm lại: Tội phạm là hành vi nguyhiểm cho xã hội, trái pháp luật hìnhsự, có lỗi, do người có năng lựctrách nhiệm pháp lý thực hiện vàphải chịu hình phạt. Có các dấu hiệu đặc trưng so vớicác hành vi vi phạm pháp luật khác.
  • 20. 206.2.1.2. Các dấu hiệu đặctrưng của tội phạm
  • 21. 21Tình huống thảo luậnQua quan sát các đoạn clipvề tội phạm, anh (chị) hãy trảlời các tình huống sau 
  • 22. 22Dấu hiệu của tội phạmTínhnguyhiểmchoxã hộiTínhtráiphápluậthình sựTínhcó lỗiTínhphảichịuhìnhphạt
  • 23. 23Thứ nhất: Tính nguy hiểm cho xã hộicủa tội phạm-Tội phạm là hành vi gây ra thiệt hại hoặcđe dọa gây ra thiệt hại cho các quan hệ xãhội được Luật Hình sự bảo vệ.-Theo anh (chị) các quan hệ xã hội nàođược Luật Hình sự bảo vệ?
  • 24. 24-Tuy nhiên, tính nguy hiểm cho xã hội củatội phạm phải ở mức độ đáng kể. Khoản 4Điều 8 Bộ luật Hình sự 1999 quy định:“Những hành vi tuy có dấu hiệu tội phạmnhưng tính chất nguy hiểm cho xã hộikhông đáng kể thì không phải là tộiphạm”.Anh (chị) hãy cho ví dụ để chứng minhnhận định trên.
  • 25. 25Thứ hai: Tính trái pháp luật hình sự-Điều 2 Bộ luật Hình sự năm 1999: “Chỉngười nào phạm một tội đã được Bộ luậtHình sự quy định là tội phạm thì mới phảichịu hình phạt”.-Anh (chị) hãy cho biết một vài tội cụ thểđược quy định trong Bộ luật Hình sự 1999 (đãđược sửa đổi, bổ sung năm 2009)
  • 26. 26Thứ ba: Tính có lỗi của tội phạm-Lỗi là thái độ tâm lý của người phạm tộiđối với hành vi nguy hiểm cho xã hội củamình và đối với hậu quả của hành vi đó,được thể hiện dưới dạng cố ý và vô ý.Anh (chị) hãy cho biết thế nào là lỗi cố ý,lỗi vô ý, cho các ví dụ cụ thể.
  • 27. 27Tình huống thảoluận về tính có lỗicủa tội phạm 
  • 28. 28-Qua phân tích các tình huống trên, anh(chị) hãy cho biết phạm tội trong các trườnghợp nào được xem là không có lỗi?
  • 29. 29- Người thực hiện hành vi có lỗi phải làngười có năng lực trách nhiệm hình sựthực hiện.Anh (chị) hãy cho biết người như thế nàogọi là có năng lực trách nhiệm hình sự?
  • 30. 30Thứ tư: Tính chịu hình phạt của tộiphạm.- Bất kỳ một hành vi phạm tội nào do tính nguyhiểm cho xã hội đều phải chịu hình phạt.
  • 31. 316.2.1.3. Phân loại tội phạm- Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểmcho xã hội của hành vi, tội phạm được phânthành 4 loại:Tộiphạm(Đ8 BLHS)Ít nghiêm trọngNghiêm trọngRất nghiêm trọngĐặc biệtnghiêm trọngĐến 3 năm tùĐến 7 năm tùĐến 15 năm tùTrên 15 năm tùTù chung thânTử hìnhHP caonhất
  • 32. 326.2.2. Hình phạt
  • 33. 336.2.2.1. Khái niệm- Điều 26 Bộ luật Hình sựnăm 1999 Hình phạt là biện phápcưỡng chế nghiêm khắc nhấtcủa Nhà nước nhằm tước bỏhoặc hạn chế quyền, lợi íchcủa người phạm tội.
  • 34. 346.2.2.2. Hình phạt chínhHình phạtchínhCảnh cáoPhạt tiềnCải tạo không giam giữTrục xuấtTù có thời hạnTù chung thânTử hìnhĐiều28BLHS
  • 35. 35a. Cảnh cáo-Khi nào người phạmtội bị áp dụng loại hìnhphạt cảnh cáo?
  • 36. 36b. Phạt tiền-Khi nào người phạm tộibị áp dụng loại hình phạttiền?-Theo quy định của phápluật hiện hành, mức phạttiền tối đa và tối thiểu ápdụng đối với người phạmtội là bao nhiêu?
  • 37. 37c. Cải tạo không giamgiữ-Điều kiện để ngườiphạm tội được áp dụnghình phạt cải tạo khônggiam giữ?-Thời gian cải tạokhông giam giữ tối thiểuvà tối đa là bao nhiêu?
  • 38. 38d. Trục xuất-Hình phạt trục xuấtđược áp dụng đối vớiđối tượng nào? Có thể là hìnhphạt bổ sung.
  • 39. 39e. Tù có thời hạn- Tù có thời hạn đốivới người phạm một tộicó mức tối thiểu và tốiđa là bao nhiêu năm?
  • 40. 40f. Tù chung thân- Hình phạt tù chung thânáp dụng đối với người phạmnhững tội gì?
  • 41. 41g. Tử hình- Hình phạt tử hình ápdụng đối với ngườiphạm những tội gì?
  • 42. 426.2.2.3. Hình phạt bổ sungHình phạtbổ sungCấm đảm nhiệm chức vụ,hành nghềCấm cư trúQuản chếTước một số quyềncông dânTrục xuấtPhạt tiềnTịch thu tài sảnĐiều28BLHS
  • 43. 43a. Cấm đảm nhiệmchức vụ, cấm hành nghềhoặc làm công việc nhấtđịnh-Được áp dụng khinào?-Thời gian cấm tối thiểuvà tối đa là bao nhiêunăm?
  • 44. 44b. Cấm cư trú-Hình phạt cấm cư trúlà buộc người bị kết ánkhông được làm gì?-Thời gian cấm cư trútối thiểu và tối đa là baonhiêu năm?
  • 45. 45c. Quản chế-Hình phạt quản chếlà buộc người bị kết ánkhông được làm gì?-Thời gian quản chếtối thiểu và tối đa làbao nhiêu?
  • 46. 46d. Tước một số quyền côngdân- Hình phạt trên được ápdụng đối với công dân ViệtNam bị kết án tù về nhữngtội gì?- Khi áp dụng hình phạt trênthì người bị kết án sẽ bịtước những quyền công dângì?- Thời hạn tước một số quyềncông dân tối thiểu và tối đalà bao nhiêu năm?
  • 47. 47e. Tịch thu tài sản
  • 48. 48f. Phạt tiền Khi không áp dụnglà hình phạt chính
  • 49. 49g. Trục xuất Khi không áp dụnglà hình phạt chính.
  • 50. 50 Thảo luậnThông qua đoạn Video Clip, bằng nhữngthông tin thu thập được qua các phương tiệnthông tin đại chúng về vụ án Lê Văn Luyện,anh (chị) hãy trả lời các câu hỏi sau:-Các hình phạt áp dụng đối với Lê VănLuyện?-Tại sao Tòa án không tuyên phạt Lê VănLuyện hình phạt tù chung thân hoặc tử hình?http://hcm.24h.com.vn/tin-video/xu-phuc-tham-vu-an-le-van-luyen-c499a444580.html22
  • 51. 51Phần tự học của sinh viên- Anh (chị) hãy tìm hiểu những quy địnhđối với người chưa thành niên phạm tội (2tiết):- Nguyên tắc xử lý đối với người chưathành niên phạm tội;- Các biện pháp tư pháp áp dụng đối vớingười chưa thành niên phạm tội;- Các hình phạt được áp dụng đối vớingười chưa thành niên phạm tội;
  • 52. 526.3. Luật Tố tụng hình sự Sinh viên tự học (02 tiết)- Văn bản pháp luật để tham khảo: Bộ luậttố tụng hình sự năm 2003- Nội dung tham khảo:+Thế nào là tố tụng hình sự?+ Các giai đoạn cơ bản của tố tụng hìnhsự?+ Các cơ quan nào là cơ quan tiến hành tốtụng? Ai là người tiến hành tố tụng? Ai làngười tham gia tố tụng?+ Sự khác nhau giữa bị can và bị cáo?
  • 53. 53 HỆ THỐNG CÂU HỎI CHƯƠNG VI  Sinh viên làm tại nhà (trả lời và giảiđáp trong buổi thảo luận).
  • 54. 54KẾT THÚC CHƯƠNG VI
  • 55. 55 Phần chuẩn bị của sinh viên đối vớichương VII: Luật Hôn nhân và Gia đình:- Đọc trước giáo trình và các văn bảnpháp luật tham khảo;- Chuẩn bị trước nội dung các bài tập tìnhhuống và câu hỏi thảo luận;- Trả lời các câu hỏi trong phần “tự họccủa sinh viên”.
  • 56. 56 Các văn bản pháp luật tham khảo-Luật Hôn nhân và Gia đình (HNGĐ) năm2000;-Nghị quyết số 02/2000/NQ-HĐTP ngày23.12.2000 của Hội đồng Thẩm phán Tòa ánnhân dân tối cao hướng dẫn áp dụng một sốquy định của Luật HNGĐ năm 2000;- Luật Nuôi con nuôi năm 2010.
  • 57. 57
  • 58. 587.1. Những vấn đề chung về LuậtHôn nhân và Gia đình7.1.1. Khái niệm7.1.2. Đối tượng điều chỉnh (ĐC) vàphương pháp (PP) điều chỉnh7.1.3. Quan hệ pháp luật hôn nhânvà gia đình7.2. Một số nội dung cơ bản củaLuật Hôn nhân và Gia đình7.2.1. Kết hôn7.2.2. Chấm dứt hôn nhân7.2.3. Con nuôi
  • 59. 597.1. Những vấn đề chungvề Luật hôn nhân và gia đình7.1.1.Khái niệm7.1.2.Đối tượng ĐCPP điều chỉnh7.1.3.Quan hệpháp luậtHNGĐ
  • 60. 607.2. Một số nội dung cơ bản của Luật hônnhân và gia đình
  • 61. 61
  • 62. 62
  • 63. 63
  • 64. 64
  • 65. 65Một số hình ảnh trên được lấy từ trangWed:http://k14.vcmedia.vn/thumb_w/600/TUcCKsDLlXNsjUG7RZV5C4G4GPDR4i/Image/2012/12/cuoi1-3dfe5.jpg.
  • 66. 667.2.1. Kết hôn
  • 67. 67Tình huống thảo luận vềcác điều kiện kết hôn 
  • 68. 68Kết hônĐiều kiệnvềnộidungĐiều kiệnvềhìnhthức
  • 69. 697.2.1.1. Điều kiện về nộidung(Điều 9 Luật HNGĐ năm2000)- Phải đủ tuổi kết hôn;- Phải có sự tự nguyện giữanam và nữ;- Việc kết hôn không thuộcmột trong các trường hợpcấm kết hôn.
  • 70. 701 Anh (chị) hãy theo dõi đoạn video clip vàtrả lời câu hỏi trong đoạn video clip vừa xem.http://thvl.vn/?p=1335431
  • 71. 71 Câu hỏi thảo luậnMột số đồng bào dân tộc thiểu số có phongtục: Con cái chỉ cần 14, 15 tuổi phải kết hônđể mau sinh con cháu duy trì nòi giống và họchỉ kết hôn trong phạm vi họ hàng (3 đời) đểcủa cải không thuộc về người ngoài tộc.Anh (chị) hãy cho biết các phong tục trêncủa một số đồng bào dân tộc thiểu số có tráivới quy định của pháp luật không?
  • 72. 727.2.1.2. Điều kiện về hình thức- Việc kết hôn phải được đăng ký và do cơquan nhà nước có thẩm quyền thực hiện theonghi thức quy định của Luật HNGĐ năm 2000.
  • 73. 73Tình huống thảo luậnAnh Nam sinh năm 1984, tại thành phốNam Định, tỉnh Nam Định và chị Xuân sinhnăm 1988 tại Hòa Đức – Hà Tây cùng làmviệc tại nông trường chè Thái Nguyên.Tháng 9/2010, Anh Nam và chị Xuân đãđến Uỷ ban nhân dân xã K tỉnh Thái Nguyênđể đăng kí kết hôn và được Uỷ ban nhândân xã K đồng ý.Hãy cho biết, trong trường hợp này Uỷban nhân dân xã K có thẩm quyền đăng kýkết hôn không? Tại sao?
  • 74. 74Anh (chị) hãy quan sát hình ảnh và chobiết theo quy định của Luật HNGĐ, việcđăng ký kết hôn phải tiến hành theo nghithức như thế nào?
  • 75. 75
  • 76. 76
  • 77. 771Một số hình ảnh về Giấy chứng nhậnđăng ký kết hônhttp://images.yume.vn/blog/201111/19/1321714584_Copy%20of%20kethonbanchinhcopy.jgp.png)22
  • 78. 78
  • 79. 79
  • 80. 807.2.2. Chấm dứt hôn nhân7.2.2.1.Dovợhoặcchồngchết7.2.2.2.DolyhônThuận tìnhly hônLy hôn theoyêu cầucủa một bên
  • 81. 817.2.2.1. Chấm dứt hôn nhân do vợ hoặc chồngchết (hay có tuyên cáo tử vong)- Sau khi vợ hoặc chồng chết (hay có tuyên cáotử vong) thì người còn sống vẫn được hưởng cácquyền lợi phát sinh từ quan hệ hôn nhân đối vớingười đã chết, tài sản chung của vợ chồng sẽ đượcchia theo pháp luật về thừa kế.Câu hỏi thảo luận:- Hãy cho biết các trường hợp pháp luật tuyên cáomột người tử vong?-Khi một người bị tuyên cáo tử vong trở về thìquan hệ nhân thân và tài sản sẽ được giải quyếtnhư thế nào nếu:+ Một bên chưa kết hôn với người khác;+ Một bên đã kết hôn với người khác.
  • 82. 827.2.2.2. Chấm dứthôn nhân do ly hôn
  • 83. 83a. Cơ quan có thẩm quyền giải quyếtviệc ly hôn
  • 84. 84 Tình huống thảo luận về thẩm quyền giảiquyết việc ly hônAnh Tấn và chị Hà kết hôn 1999, có 2 cháulà Mai và Hạnh. Do mâu thuẫn vợ chồngkhông thể giải quyết được, 2 vợ chồng đã làmđơn xin ly hôn gửi đến Ủy ban nhân dân xã.Sau khi nghiên cứu đơn, chủ tịch Ủy ban nhândân xã đã ra quyết định công nhận việc thuậntình ly hôn theo đúng yêu cầu của đương sự.Hãy cho biết, việc chủ tịch Ủy ban nhân dânxã giải quyết ly hôn như vậy có đúng thẩmquyền không? Tại sao?
  • 85. 85b. Quyền yêu cầu giải quyết việc lyhôn- Điều 85 Luật HNGĐ năm 2000: “Vợ,chồng hoặc cả hai người có quyền yêu cầuTòa án giải quyết việc ly hôn”.
  • 86. 86 Tình huống thảo luận vềquyền yêu cầu xin ly hôn 
  • 87. 87c. Việc trông nom, chăm sóc, giáodục, nuôi dưỡng con sau khi lyhôn Theo quy định tại Điều 92Luật HNGĐ năm 2000- Theo các anh (chị) theo quyđịnh của Luật HNGĐ năm 2000,vấn đề con cái khi ly hôn đượcgiải quyết như thế nào?
  • 88. 88d. Nguyên tắc chia tài sản khi ly hôn- Điều 95 Luật HNGĐ năm 2000: Do cácbên thỏa thuận, nếu không thỏa thuận đượcthì Tòa án sẽ giải quyết theo nguyên tắc:+ Tài sản riêng bên nào thì thuộc quyền sởhữu bên đó.+ Tài sản chung chia đôi nhưng xem xéthoàn cảnh mỗi bên, công sức đóng góp.
  • 89. 89Câu hỏi thảo luận- Anh (chị) hãy quan sát đoạn video clip và trả lờicâu hỏi trong đoạn clip vừa xem.- Theo các anh (chị), theo quy định của LuậtHNGĐ năm 2000, tài sản chung của vợ, chồng gồmnhững tài sản nào? Tài sản riêng của vợ, chồng gồmnhững tài sản nào?http://thvl.vn/?p=135478.33
  • 90. 90 Tình huống thảo luận vềtài sản của vợ chồng 
  • 91. 91e. Cấp dưỡng vợ, chồngsau khi ly hôn- Khi một bên khó khăn,túng thiếu;- Bên còn lại có khả năng vàđiều kiện để cấp dưỡng.
  • 92. 92Phần tự học của sinh viên (02 tiết) Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con- Nghĩa vụ và quyền nhân thân giữa chamẹ và con;- Nghĩa vụ và quyền tài sản giữa cha mẹvà con;
  • 93. 937.2.3. Con nuôi-Một người có thể nhận một hoặc nhiềucon nuôi.-Một người chỉ có thể làm con nuôi củamột người độc thân hoặc của cả hai vợchồng.
  • 94. 947.2.3.1. Người được nhận làm con nuôiTrẻ emDưới16 tuổiNgười từđủ 16tuổiđến dưới18 tuổichadượng,mẹ kếcô,cậu, dì,chú, bác ruộtĐiều kiện được nhậnlàm con nuôiNhận làmcon nuôiĐiều 8Luật Nuôi connuôi năm 2010
  • 95. 957.2.3.2. Người nhận con nuôiĐiều kiện nhận con nuôiNănglựchành vidân sựđầy đủHơnconnuôitừ20 tuổitrở lênĐiềukiệnvềsứckhỏekinh tếchỗ ởTưcáchđạođứctốtĐiều 14 Luật Nuôicon nuôi 2010
  • 96. 96Phần tự học của sinh viên (02 tiết) Quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đìnhcó yếu tố nước ngoài- Thẩm quyền giải quyết các việc về hônnhân và gia đình có yếu tố nước ngoài ;- Kết hôn có yếu tố nước ngoài;- Ly hôn có yếu tố nước ngoài;- Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài.
  • 97. 97 HỆ THỐNG CÂU HỎI CHƯƠNG VII  Sinh viên làm tại nhà (trả lời và giảiđáp trong buổi thảo luận).
  • 98. 98KẾT THÚC CHƯƠNG VII
  • 99. 99 Phần chuẩn bị của sinh viên đối vớichương VIII: Luật Lao động:- Đọc trước giáo trình và các văn bảnpháp luật tham khảo;- Chuẩn bị trước nội dung các bài tập tìnhhuống và câu hỏi thảo luận;- Trả lời các câu hỏi trong phần “tự họccủa sinh viên”.
  • 100. 100 Các văn bản pháp luật thamkhảo- Bộ luật Lao động năm 2013;- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;- Luật bảo hiểm xã hội năm 2006
  • 101. 101Chương VIII
  • 102. 1028.1.1. Khái niệm8.1.2. Đối tượng vàphương phápđiều chỉnh8.1.3. Quan hệ phápluật lao động8.1. Những vấnđề chung về LuậtLao động
  • 103. 1038.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Laođộng Anh (chị) hãy quan sát đoạn video clip vàcho biết những nội dung chủ yếu được quyđịnh trong Luật Lao động hiện hành.http://www.youtube.com/watch?v=hfM1aL6oL9411
  • 104. 1048.2.1. Tiền lương
  • 105. 1058.2.1.1. Tiền lươngĐ 90 Bộ luật Lao động năm 2013Gồm mứclươngtheo công việchoặc chức danh,phụ cấp lươngvà các khoảnbổ sung khác.Lương củangườilao độngcăn cứ vàonăng suấtlao động vàchất lượngcông việc.Mức lương củangười lao độngkhông đượcthấp hơnmức lươngtối thiểu doChính Phủquy định
  • 106. 1068.2.1.2. Tiền làm thêmgiờ, làm việc ban đêm Câu hỏi và bài tậpthảo luận 
  • 107. 1078.2.2. Thời giời làm việc,thời giời nghỉ ngơi, nghỉ lễ,nghỉ việc riêng, nghỉ khônghưởng lương
  • 108. 1088.2.2.1. Thời giờ làm việcĐ. 104ThờigiờlàmviệcbìnhthườngGiờlàmviệcbanđêmLàmthêmgiờLàmthêmgiờtrongtrườnghợpđbiệtĐ. 105 Đ. 106 Đ. 107
  • 109. 109 Tình huống thảo luậnvề thời giờ làm việc 
  • 110. 1108.2.2.2. Thời giờ nghỉ ngơiĐ 108NghỉtronggiờlàmviệcNghỉchuyểncaNghỉhằngtuầnNghỉhằngnămĐ 109 Đ 110 Đ 111
  • 111. 111 Câu hỏi thảo luận vềthời giờ nghỉ ngơi 
  • 112. 1128.2.2.3. Nghỉ lễnghỉ việc riêngnghỉ không hưởng lươngĐ 115 Đ 116Nghỉ lễtếtNghỉviệc riêngnghỉ khônghưởnglương
  • 113. 113 Câu hỏi thảo luậnAnh (chị) hãy cho biết theo quy định củapháp luật lao động:- Người lao động được nghỉ làm việc,hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tếtnào?- Người lao động được nghỉ việc riêng màvẫn hưởng nguyên lương trong những trườnghợp nào?- Trong những trường hợp nào người laođộng được nghỉ không hưởng một ngày vàphải thông báo với người sử dụng lao động?
  • 114. 1148.2.3.HợpđồnglaođộngGiao kếthợp đồngThực hiệnhợp đồngSửa đổi,bổ sung,chấm dứthợp đồngHình thức, nội dung, nguyên tắc,nghĩa vụ giao kết, các loại hđ,thử việc, hiệu lực hđThực hiện theo cv hđ, chuyển ngườilao đông làm cv khác so với hđồngtạm hoãn thực hiện hđồngSửa đổi, bổ sung hđồngCác trường hợp chấm dứt hđồngQuyền đơn phương chấm dứt hđ củangười lđộng và người sd lđộng
  • 115. 1158.2.3.1. Giao kết hợp đồng
  • 116. 116a. Khái niệm- Điều 15.Hợp đồng lao động là sự thỏa thuậngiữa người lao động và người sử dụng laođộng về việc làm có trả công, điều kiện laođộng, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trongquan hệ lao động.
  • 117. 117b.Chủ thểgiao kếthđồngNgườilaođộngNgười sửdụnglao độngGiao kếtHđồnglđộngK1,2Đ3
  • 118. 118c. Các loại hợp đồng lao độngHợpđồnglao độngkhôngxác địnhthời hạnHợpđồnglao độngxác địnhthời hạnHợp đồnglđộngtheomùa vụhoặctheo mộtcviệcnhất địnhcó thời hạndưới 12 th
  • 119. 119 Tình huống thảo luậnTháng 01/2012, anh Ngô Quang Hiếu đã kíHĐ lao động với cty cổ phần Kinh Thu với côngviệc bảo vệ, thời hạn hợp đồng là 6 tháng kể từngày 2 bên kí hợp đồng.Hợp đồng lao động được kí kết giữa anh Hiếuvà cty cổ phần Kinh Thu có đúng quy định củapháp luật lao động không? Tại sao?
  • 120. 120d.Hìnhthứchợp đồng(Điều 16)Bằngvăn bản Bằng lời nói
  • 121. 121 Anh (chị) hãy quan sát đoạn video clipvà trả lời câu hỏi trong đoạn video clip.http://www.youtube.com/watch?v=AzaxJKwwRB422
  • 122. 122e. Nội dung của hợpđồng Điều 23 Bộ luậtLao động năm 2012.
  • 123. 123f. Thử việc
  • 124. 124 Câu hỏi thảo luậnThờigianthửviệckhôngquátrình độ chuyên môn,kỹ thuật từcao đẳng trở lêncông việc cóchức danh nghề cầntrình độ chuyên môncông việc khácBaonhiêungàyđốivới?Tiềnlươngthửviệcitnhấtbaonhiêu%?
  • 125. 125 Tình huống thảo luậnCông ty TNHH Sao Mai hoạt động tronglĩnh vực dệt may. 6/2004. Cty đã kí hợpđồng với anh Trần Xuân Hiên. Trong hợpđồng, 2 bên có thỏa thuận thời gian thử việclà 3 tháng, mức lương thử việc tươngđương 60% mức lương chính thức với côngviệc bốc xếp hàng hóa.Hợp đồng lao động được kí giữa cty vàanh Hiên có đúng quy định pháp luật laođộng không? Tại sao?
  • 126. 126g. Hiệu lực của HĐ- Điều 25- Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từngày các bên giao kết trừ trường hợp haibên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật cóquy định khác.
  • 127. 1278.2.3.2. Thực hiện hợp đồng Sinh viên tự học (1 tiết)-Thực hiện công việc theo hợp đồng laođộng (Điều 30);-Chuyển người lao động làm công việckhác so với hợp đồng lao động (Điều 31);-Các trường hợp tạm hoãn thực hiện hợpđồng lao động (Điều 32);-Nhận lại người lao động hết thời hạn tạmhoãn thực hiện hợp đồng lao động (Điều 33);-Người lao động làm việc không trọn thờigian (Điều 34).
  • 128. 1288.2.3.3. Sửa đổi, bổ sung,chấm dứt hợp đồng
  • 129. 129a. Sửa đổibổ sunghợp đồng(Điều 35)Báo cho bên kiabiết trước 3 ngàylàm việcNếu hai bên thỏathuận đượcNếu hai bên khôngthỏa thuận đượcSđ, bsKý phụ lục hđồnghoặc giao kếthđồng mớiSđ, bstiếp tục thựchiện hợp đồnglđộng đã giao kếtnội dung sửa đổi,bổ sung
  • 130. 130b. Các trường hợp chấm dứt hợp đồnglao động Điều 36 Bộ luật Lao động năm 2012 Sinh viên tự học (1 tiết)
  • 131. 131c. Quyền đơn phương chấm dứt hợpđồng lao động của người lao động vàngười sử dụng lao động
  • 132. 132 Câu hỏi thảo luận về quyềnđơn phương chấm dứt hợpđồng trước thời hạn 
  • 133. 133Sinh viên tự học- Những quy định riêng đối với lao động nữvà lao động là người chưa thành niên (02 tiết)
  • 134. 1348.2.4. Bảo hiểm xã hội
  • 135. 135BảohiểmxãhộiTựnguyệnBắtbuộcThấtnghiệpỐm đauThai sảnTai nạn lao độngHưu tríTử tuấtHưu tríTử tuấtTrợ cấp thất nghiệpHỗ trợ học nghềHỗ trợ việc làmĐiều 3LuậtBảohiểmxã hội
  • 136. 136 HỆ THỐNG CÂU HỎI CHƯƠNG VIII  Sinh viên làm tại nhà (trả lời và giải đáptrong buổi thảo luận).
  • 137. 137KẾT THÚC CHƯƠNG VIIKẾT THÚC HỌC PHẦN