• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Các đầu số điện thoại của nhà mạng viettel
 

Các đầu số điện thoại của nhà mạng viettel

on

  • 7,066 views

Hiện tại Viễn thông quân đội (Viettel Telecom) sở hữu 11 đầu số điện thoại di động và 21 đầu số điện thoại cố định, fax, Home Phone. ...

Hiện tại Viễn thông quân đội (Viettel Telecom) sở hữu 11 đầu số điện thoại di động và 21 đầu số điện thoại cố định, fax, Home Phone. http://netviettel.com/dich-vu-dien-thoai-de-ban-co-dinh-fax-viettel

Statistics

Views

Total Views
7,066
Views on SlideShare
7,066
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
1
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Các đầu số điện thoại của nhà mạng viettel Các đầu số điện thoại của nhà mạng viettel Document Transcript

    • ĐẦU SỐ ĐIỆN THOẠI VIETTEL NET Hiện tại Viễn thông quân đội (Viettel Telecom) sở hữu 11 đầu số điện thoại di động và 21 đầu số điện thoại cố định, fax, Home Phone. [HÀ NỘI, VIỆT NAM
    • Khi khách hàng có nhu cầu về điện thoại cố định, fax, điện thoại đầu số cố định không dây (Home Phone) của Viettel. Khách hàng có thể tham khảo bảng thống kê các đầu số Viettel Telecom dưới đây.Các đầu số này bao gồm cả các đầu số của EVN Telecom (đầu số điện lực) cũ. Số TT Đầu số cố định, Fax, Home Phone Đầu số di động, 2G, 3G Đầu số tổng đài Viettel Giải đáp 1 625 096 Tổng đài 1060 Thông tin Kinh tế-Xã Hội 2 626 097 Tổng đài 1062 Y tế, Chăm sóc sức khỏe 3 627 098 Tổng đài 1066 Việc làm 4 628 0162 Tổng đài 1069 Pháp Luật, Thể Thao 5 629 0163 6 633 0164 7 664 0165 8 665 0166 9 666 0167 10 667 0168 11 668 0169 12 669 13 220 14 221 15 222 16 223 17 224 18 246 19 247 20 248 21 249 Mã vùng các tỉnh, thành phố Việt Nam 1 An Giang 76 Đăk Nông 501 Kiên Giang 77 Quảng Ninh 33 2 Bạc Liêu 781 Điện Biên 230 Kon Tum 60 Quảng Trị 53 3 Bà Rịa - Vũng Tàu 64 Đồng Nai 61 Lai Châu 231 Sóc Trăng 78 4 Bắc Kạn 281 Đồng Tháp 67 Lâm Đồng 63 Sơn La 22 5 Bắc Giang 240 Gia Lai 59 Lạng Sơn 25 Tây Ninh 66 6 Bắc Ninh 241 Hà Giang 219 Lào Cai 20 Thái Bình 36 7 Bến Tre 75 Hà Nam 351 Long An 72 Thái Nguyên 280 8 Bình Dương 650 Hà Nội 4 Nam Định 350 Thanh Hóa 37 9 Bình Định 56 Hà Tĩnh 39 Nghệ An 38 Thừa Thiên-Huế 54 10 Bình Phước 651 Hải Dương 320 Ninh Bình 30 Tiền Giang 73 11 Bình Thuận Hải Phòng Ninh Thuận Trà Vinh
    • 62 31 68 74 12 Cà Mau 780 Hậu Giang 711 Phú Thọ 210 Tuyên Quang 27 13 Cao Bằng 26 Hòa Bình 218 Phú Yên 57 Vĩnh Long 70 14 Cần Thơ 710 Hồ Chí Minh 8 Quảng Bình 52 Vĩnh Phúc 211 15 Đà Nẵng 511 Hưng Yên 321 Quảng Nam 510 Yên Bái 29 16 Đắk Lắk 500 Khánh Hòa 58 Quảng Ngãi 55  Cách gọi điện thoại cố định, Home Phone, gửi Fax trong tỉnh, thành phố (Gọi nội hạt): Bấm số điện thoại cần gọi  Cách gọi điện thoại cố định, Home Phone, gửi Fax liên tỉnh: Mã vùng (tỉnh, thành phố) + Số điện thoại cần gọi Nguồn: http://netviettel.com/dau-so-dien-thoai-co-dinh-di-dong-cua-viettel/