Your SlideShare is downloading. ×
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
CHƯƠNG I_Lop10  bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

CHƯƠNG I_Lop10 bai2_THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU

1,091

Published on

NGUYỄN THỊ NGHĨA_K34.103.032

NGUYỄN THỊ NGHĨA_K34.103.032

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
1,091
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
50
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. TIN HỌC LỚP 10 Chương I Bài 2 : THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
  • 2. Tất cả những hình ảnh đó phản ánh các hiện tượng, sự vật xung quanh chúng ta.Đó được gọi là thông tin. Vậy thông tin là gì? Em nghĩ gì khi quan sát các hình bên ?
  • 3. 1. Khái niệm thông tin và dữ liệu
    • Thông tin:
    • Là sự phản ánh các hiện tượng, sự vật của thế giới khách quan và các hoạt động của con người trong đời sống xã hội.
    Dữ liệu : là thông tin đã được đưa vào máy tính.
  • 4. 2. Đơn vị đo lượng thông tin.
    • Bit : là đơn vị nhỏ nhất để đo lượng thông tin.Là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu trữ trong hai ký hiệu 0,1.
    Kí hiệu Đọc là Độ lớn Byte Bai 8 bit KB Ki-lô-bai 1024 byte MB Mê-ga-bai 1024 KB GB Gi-ga-bai 1024 MB TB Tê-ra-bai 1024 GB PB Pê-ta-bai 1024 TB
  • 5. 3. Các dạng thông tin
    • Có hai loại:
    • ♣ Số : số nguyên, số thực,...
  • 6. ♣ Phi số : văn bản, hình ảnh, âm thanh,…
    • a) Dạng văn bản : tờ báo, cuốn sách, vở ghi, tấm bia,..
  • 7. b)Dạng hình ảnh: Bức tranh vẽ, bức ảnh chụp, bản đồ, biển báo,..
  • 8. c) Dạng âm thanh : Tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn, tiếng chim hót,..
  • 9. 4. Mã hóa thông tin trong máy tính Các dạng thông tin trên được đưa vào máy tính như thế nào  Thông tin muốn máy tính xử lý được cần chuyển hóa, biến đổi thông tin thành một dãy bít. Cách là như vậy gọi là mã hóa thông tin - Bóng đèn ở trên sáng là 1, tối là 0 Thông tin về trạng thái tám bóng đèn được biểu diễn thành dãy tám bít là mã hóa thông tin đó trong máy tính. 01101001 Th ông tin gốc Thông tin mã hóa
  • 10. 5. Biểu diễn thông tin trong máy tính a. Thông tin loại số: Con nguời thường dùng hệ đếm nào? Hệ thập phân : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hệ nhị phân: 0, 1. Hệ cơ số mười sáu (hexa): 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F. Trong tin học thường dùng hệ đếm nào? * Hệ đếm
  • 11. 2 Biểu diễn số trong các hệ đếm
    • Hệ thập phân : Mọi số N có thể biều diễn dưới dạng
    Ví dụ: N = a n 10 n + a n- 1 10 n- 1 + …+ a 1 10 1 + a 0 10 0 + a - 1 10 - 1 +…+ a - m 10 -m , 0  a i  9 1 5 =  10 2 +  10 1 +  10 0 1 2 5 1909= 1 x 10 3 +9 x 10 2 +0 x 10 1 + 9 x 10 0 1909=?
  • 12. Biểu diễn số trong các hệ đếm
    • Hệ nhị phân : Tương tự như trong hệ thập phân, mọi số N có thể được biểu diễn dưới dạng
    Ví dụ: N = a n 2 n + a n- 1 2 n- 1 + …+ a 1 2 1 + a 0 2 0 + a - 1 2 - 1 +…+ a - m 2 -m , a i = 0 , 1 1101 2 = 1  2 3 + 1  2 2 + 0  2 1 + 1  2 0 = 13 10 11101 2 =? 11101 2 =1 x 2 4 + 1 x 2 3 + 1 x 2 2 +0 x 2 1 + 1 x 2 0 =29 10
  • 13. Biểu diễn số trong các hệ đếm
    • Hệ hexa : Biểu diễn trong hệ hexa cũng tương tự
    Ví dụ: N = a n 16 n + a n- 1 16 n- 1 + …+ a 1 16 1 + a 0 16 0 + a - 1 16 - 1 +…+ a - m 16 -m , ( 0  a i  15) 1BE 16 = 1  16 2 + 11  16 1 + 14  16 0 = 446 10 Với quy ước : A = 10, B = 11, C = 12, D = 13, E = 14, F = 15. 2AC 16 =2 x 16 2 +10 x 16 1 + 12 x 16 0 = 430 10 2AC 16 = ?
  • 14. (16) * Chuyển đổi giữa các hệ đếm Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16 7 2 3 6 1 2 2 1 1 2 0 0 1  7 (10) = 1 1 1 (2) 45 16 2 32 13 16 0 2 0  45 (10) = 2 D 1 1 1
  • 15. * Chuyển đổi giữa các hệ đếm Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16 Ví dụ: 20 10 = ? 2 20 10 = 0100 2 1000 10 = ? 16 1000 10 = 3D8 16
  • 16. 7 (10) = 111 (2) Trong đó : - Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1 : 1 bít - Một byte có 8 bít, bit cao nhất thể hiện dấu ( bit dấu) Bit 1 byte 0 là dấu dương 1 là dấu âm
    • Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte ,…để biểu diễn số nguyên
    * Biểu diễn số trong máy tính Biểu diễn số nguyên 0 0 0 0 0 1 1 1
  • 17. Biểu diễn số thực : Ví dụ: 13456,25 = 0 . 1345625 x 10 5  M x 10  K Trong đó: - M: Là phần định trị (0,1  M < 1). - K: Là phần bậc (K  0). Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động
  • 18. V í dụ : 0,00 7 = 0.7 x 10 -2 Dấu phần định trị Dấu phần bậc Đoạn bit biểu diễn giá trị phần bậc Các bit dung cho giá trị phần định trị 4 byte Biểu diễn số thực trong một số máy tính 0 1 0 0 0 0 1 0 1 1 1 0 0 0 0 0 . . 0
  • 19. b. Thông tin loại phi số * Biểu diễn văn bản:
    • Mã hóa¸ thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hóa¸ từng kí tự và thường sử dụng:
    • Bộ mã ASCII : Dùng 8 bit để mã hóa kí tự, mã hóa được 256 = 2 8 kí tự.
    • Bộ mã Unicode : Dùng 16 bit để mã hóa kí tự, mã hóa được 65536 = 2 16 kí tự.
    Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễn bằng 1 byte
  • 20. 01010100 01001001 01001110 Xâu kí tự “ TIN ”: Bảng mã hóa kí tự ASCII Ví dụ: 01000001 Kí tự Mã ASCII Thập phân Mã ASCII nhị phân A 65 01000001 Kí tự Mã ASCII thập phân Mã ASCII nhị phân T 84 01010100 I 73 01001001 N 78 01001110
  • 21. * Các dạng khác: Hình ảnh, âm thanh cũng phải mã hóa chúng thành các dãy bit.
  • 22.
      • Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh,…Khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung – dãy bit. Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn.
      • Nguyên lí mã hóa nhị phân

×