• Like
Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Việc Theo Học Của Học Viên Tại CEFALT
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Việc Theo Học Của Học Viên Tại CEFALT

  • 3,658 views
Published

Đây là bài tập 3 môn: Phương Pháp Nghiên Cứu Trong Kinh Doanh, Phương Pháp Nghiên Cứu Marketing và Hành Vi Khách Hàng của mình. Hy vọng có thể giúp ích cho những ai cần thiết.

Đây là bài tập 3 môn: Phương Pháp Nghiên Cứu Trong Kinh Doanh, Phương Pháp Nghiên Cứu Marketing và Hành Vi Khách Hàng của mình. Hy vọng có thể giúp ích cho những ai cần thiết.

Published in Education , Technology
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
No Downloads

Views

Total Views
3,658
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
85
Comments
0
Likes
1

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. BÁO CÁO
    NHỮNG YẾU TỐ CÁ NHÂN CỦA HỌC VIÊN
    ĐẾN VIỆC HỌC TẠI TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
    BỘ NGOẠI GIAO
  • 2. Tóm Tắt Nghiên Cứu
    Nghiêncứuchothấycácyếutốcánhâncóảnhhưởngđếnviệctheohọccủahọcviêntạitrungtâmngoạingữbộngoạigiaolà:
    • NhucầusửdụngtiếngAnh: 29% hằngngày, 58% vàilầntrongtuần.
    • 3. Khoảntiềncóđượchàngthángtrongkhoảng 1-3tr
    • 4. Chi tiêuchoviệchọctiếngAnhkhoảng 888.000đ
    • 5. TrìnhđộhiệntạivàchươngtrìnhhọcchothấyrằngtrìnhđộcàngcaosẽưutiênchọnchươngtrìnhhọctiếngAnhtổngquáthoặc TOEIC
    • 6. TrìnhđộtiếngAnhảnhhưởngđếnviệclựachọnChươngtrình, Giáoviên, cáchđánhgiácácyếutốcủatrungtâm.
  • Mục Tiêu Nghiên Cứu
    Phát hiện mối các mối quan hệ giữa các yếu tố cá nhân của học viên đối với việc theo học ở CEFALT.
    Đề xuất giải pháp nâng cao số lượng học viên cho CEFALT.
    Hoàn thành yêu cầu môn học và có được kinh nghiệm thực tế.
  • 7. Các Nội Dung Nghiên Cứu
    Các yếu tố cá nhân của học viên
    Đánh giá của học viên về các yếu tố của trung tâm
    Mối quan hệ giữa các yếu tố cá nhân của học viên và các yếu tố của trung tâm
  • 8. Phương Pháp Nghiên Cứu
    Đối tượng thu thập thông tin: học viên của trung tâm CEFALT
    Phương pháp chọn mẫu: thuận tiện
    Kích thước mẫu: 70
    Phương pháp thu thập thông tin: phỏng vấn nhóm và bản câu hỏi
    Thời gian thu thập thông tin: 20/10 đến 6/12
    Công cụ xử lý: SPSS 11.5 và Excel 2007
  • 9. Kết Quả Nghiên Cứu
    Đặc Điểm Của Ngành Đào Tạo Anh Ngữ
    Các Yếu Tố Cá Nhân Của Học Viên
    Đánh Giá Của Học Viên Về Trung Tâm Ngoại Ngữ Bộ Ngoại Giao CEFALT
    Mối Quan Hệ Giữa Các Yếu Tố Cá Nhân Của Học Viên Và Việc Chọn Học Tiếng Anh Tại CEFALT
    Đề Xuất
  • 10. 1. ĐặcĐiểmCủaNgànhĐàoTạoAnhNgữ
    • NhucầucủangườihọctiếngAnhrấtlớn(THCS:10,61%; THPT: 8,17%)
    • 11. Lợinhuậncao (trungbìnhdoanhthu 1-1,5 tỷ/tháng), vốnđầutưkhôngcầnquálớn.
    • 12. Quảnlýcònnhiềubấtcập
    • 13. Chấtlượngđàotạobịthảnổi
    • 14. Ngàycàngcónhiềutrungtâmvà chi nhánhthànhlậpmới. (470 cơsởcóđăngký, 600 cơsởhoạtđộng)
  • 2. Các Yếu Tố Cá Nhân Của Học Viên
    • Giớitính
    • 15. Độtuổi
    • 16. Nghềnghiệp
    • 17. NhucầusửdụngtiếngAnh
    • 18. Khoảntiềncóđượchàngtháng
    • 19. Chi tiêuchoviệchọctiếngAnh
    • 20. Trìnhđộhiệntại
    • 21. TrìnhđộtiếngAnh
    • 22.
  • Giới Tính
  • 23. Độ Tuổi
  • 24. Nghề Nghiệp
  • 25. Nhu Cầu Sử Dụng Tiếng Anh
  • 26. Khoản Tiền Có Được Hàng Tháng
  • 27. Trình Độ Hiện Tại
  • 28. Trình Độ Tiếng Anh
  • 29. Mục đích/Lý do học tiếng Anh
  • 30. Kỹ Năng Quan Tâm Khi Học Tiếng Anh
  • 31. Muốn học với giáo viên
  • 32. Xuất Xứ Của Giáo Viên Bản Ngữ
  • 33. Độ Dài Của Khóa Học
  • 34. Có Ý ĐịnhThiChứngChỉAnhNgữ
  • 35. CácChứngChỉDựĐịnhThi
  • 36. Cách Thức Tìm Hiểu Thông Tin Về Trung Tâm Ngoại Ngữ
  • 37. Phương Thức Đăng Ký Mong Muốn
  • 38.
  • 39. 3. Đánh Giá Của Học Viên Về Trung Tâm Ngoại Ngữ Bộ Ngoại Giao CEFALT
  • 40. Chương Trình Đang Học
  • 41.
  • 42.
  • 43. Biết Đến CEFALT Qua
  • 44. ĐánhGiáVềChươngTrìnhHọc
  • 45. ĐánhGiáVềChấtLượngĐàoTạo
  • 46. ĐánhGiáVềQuáTrìnhGhiDanh
  • 47. Đánh Giá Về Cơ Sở Vật Chất
  • 48. Đánh giá về giáo viên
  • 49. ĐánhGiáThươngHiệu CEFALT
  • 50. Đánh giá chung
  • 51. Mối Quan Hệ Giữa Các Yếu Tố Cá Nhân Của Học Viên Và Việc Chọn Học Tiếng AnhTại CEFALT
  • 52. Mối Quan Hệ Giữa Thu Nhập và Chi Tiêu
  • 53. TrìnhđộhiệntạivàChươngtrìnhhọc
  • 54. Trình Độ Tiếng Anh Và Chương Trình Học
  • 55. TrìnhđộtiếngAnhvàViệclựachọn GV
  • 56. Trình độ tiếng Anh và Đánh giá về thương hiệu CEFALT
  • 57. MôHìnhVề CSVC
    • Y = 0,037 + 0,58x1 + 0,211x2+ 0,017x3 + 0,076x4 – 0,061x5+ 1,53x6
    R-square: 0,773
    • x1: Đápứngnhucầuhọctập
    • 58. x2: Phòngmáycónhiềuchươngtrìnhhỗtrợ
    • 59. x3: Thưviệncósáchphongphú
    • 60. x4: Phònghọcđượctrangbịtốt
    • 61. x5: Phònghọcthôngthoáng
    • 62. x6: Bànghếphùhợp
  • 5. Đề Xuất
    Đa dạng hóa các chương trình đào tạo
    Tăng số giờ giảng dạy của giáo viên bản ngữ
    Tăng giá trong khoảng 300.000đ /khóa (mức chi tiêu hàng tháng cho việc học tiếng Anh là 837.000đ)
    Mở rộng hệ thống các cơ sở giảng dạy.
    Đẩy mạnh quảng bá thương hiệu CEFALT trên các phương tiện truyền thông đại chúng.