Your SlideShare is downloading. ×
0
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Social Media Marketing Report Viet Nam 2013 (Báo cáo nghiên cứu- Marketing trên mạng xã hội)

4,808

Published on

Báo cáo này là kết quả của dự án nghiên cứu về tình hình sử dụng internet và sử dụng mạng xã hội tại hai thành phố lớn nhất Việt Nam là Hà Nội và Hồ Chí Minh. Nghiên cứu tập trung vào nhóm đối tượng …

Báo cáo này là kết quả của dự án nghiên cứu về tình hình sử dụng internet và sử dụng mạng xã hội tại hai thành phố lớn nhất Việt Nam là Hà Nội và Hồ Chí Minh. Nghiên cứu tập trung vào nhóm đối tượng có sử dụng mạng xã hội nhằm đưa ra những thông tin quan trọng cho những người làm marketing.

Mời bạn tải bản pdf của Báo cáo và xem thêm các dự án nghiên cứu khác tại: http://infoq.vn/business/research

Published in: Business
3 Comments
14 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
4,808
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
3
Actions
Shares
0
Downloads
507
Comments
3
Likes
14
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Dânsố(triệu) Cả nước 87.840,0 Hà Nội 6.699,6 Hồ Chí Minh 7.521,1 GDP(2012) 136 tỷ USD Tốc độ tăng trưởng 5,03% Ngườidùnginternet Số liệu tháng 6/ 2012 Số người sử dụng 31.034.900 Tỷ lệ số dân sử dụng Internet 35.40 %
  • 2. 24.40% 26.55% 31.11% 35.07% 35.58% 0.00% 5.00% 10.00% 15.00% 20.00% 25.00% 30.00% 35.00% 40.00% 0.00 5.00 10.00 15.00 20.00 25.00 30.00 35.00 2008 2009 2010 2011 2012 Tỷlệ/sốdân(%) InternetUser(triệu) Internet User (triệu) Tỷ lệ / số dân (%) Người sử dụng internet tại Việt Nam Tiếp tục tăng
  • 3. 54% 26% 16% 1% 1% 1% 1% Thị phần cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng (tháng 5/2013) VNPT VETTEL FPT Telecom SCTV CMC Telecom SPT Khác Nguồn: VNTA (Cục Viễn Thông) - http://www.vnta.gov.vn
  • 4. Thời gian Tháng 07, 08/ 2013 Khu vực nghiên cứu TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh Giới tính Nam và nữ Từ 18 đến 45 tuổi, có sử dụng mạng xã hội. THÔNG TIN NGHIÊN CỨU
  • 5. Thời gian sử dụng internet ngày càng tăng Trên 50% người tham gia khảo sát lên mạng internet trên 3 giờ/ ngày. 2% 14% 22% 62% Dưới 30' Từ 30' đến dưới 1,5 giờ Từ 1,5 giờ đến dưới 3 giờ Trên 3 giờ
  • 6. 0 10 20 30 40 50 60 70 Nam Nữ Tỷlệ(%) Giới tính Tỷ lệ nữ giới có thời gian lên mạng trên 3 giờ/ ngày nhiều hơn ở nam giới, tuy nhiên chênh lệch không đáng kể. Dưới 30' Từ 30' đến dưới 1,5 giờ Từ 1,5 giờ đến dưới 3 giờ Trên 3 giờ Kiểm định Chi- square: p- value = 0,523 => không khẳng định mối tương quan.
  • 7. 0 10 20 30 40 50 60 70 18 đến 25 25 đến 35 35 đến 45 Tỷlệ(%) Độ tuổi (tuổi) Độ tuổi từ 35 đến 45 có thời gian lên mạng trung bình ít hơn hai nhóm còn lại. Dưới 30' Từ 30' đến dưới 1,5 giờ Từ 1,5 giờ đến dưới 3 giờ Trên 3 giờ Kiểm định Chi- square: p- value = 0,015 => Có mối tương quan giữa độ tuổi và thời gian sử dụng internet.
  • 8. 96,2 % 53,7 % 13,9 % Lượng người sử dụng điện thoại di động để lên mạng ngày càng tăng PC Mobile Tablet 63.2 63.7 58 21.5 21.3 29 13.8 14.3 13 1.5 0.7 0 0% 20% 40% 60% 80% 100% Máy tính cá nhân Điện thoại di động Máy tính bảng Thời gian online theo công cụ Trên 3 giờ Từ 1,5 giờ đến dưới 3 giờ Từ 30' đến dưới 1,5 giờ Dưới 30'
  • 9. 16.90% 11.70% 54.60% 53.10% 95.70% 96.60% 0.00% 20.00% 40.00% 60.00% 80.00% 100.00% Nam Nữ Tỷ lệ sử dụng (%) Giớitính Máy tính cá nhân Điện thoại di động Máy tính bảng Nam giới có tỷ lệ sử dụng điện thoại và máy tính bảng để truy cập internet nhiều hơn nữ giới nhưng không đáng kể.
  • 10. 0.00% 10.00% 20.00% 30.00% 40.00% 50.00% 60.00% 70.00% 80.00% 90.00% 100.00% 18 đến 25 25 đến 35 35 đến 45 97.80% 95.60% 72.20% 48.60% 64.40% 50.00% 7.80% 21.20% 55.60% Tỷlệsửdụng Độ tuổi Máy tính cá nhân Điện thoại di động Máy tính bảng Nhóm tuổi 35 đến 45 có tỷ lệ truy cập internet bằng điện thoại di động và máy tính bảng khá cao. Điều này có thể do khả năng sở hữu điện thoại thông minh và máy tính bảng ở nhóm tuổi này cao hơn hai nhóm còn lại.
  • 11. 0.0% 10.0% 20.0% 30.0% 40.0% 50.0% 60.0% 70.0% 80.0% 90.0% 100.0% Hà Nội Hồ Chí Minh 96.0% 96.3% 58.3% 49.0% 11.5% 16.3% Tỷlệsửdụng(%) Máy tính cá nhân Điện thoại di động Máy tính bảng Người dùng ở Hà Nội có tỷ lệ truy cập internet bằng điện thoại di động cao hơn nhưng bằng máy tính bảng thấp hơn so với người dùng ở Hồ Chí Minh.
  • 12. 88.25% 58.76% 33.27% 22.31% 0.70% 0.00% 10.00% 20.00% 30.00% 40.00% 50.00% 60.00% 70.00% 80.00% 90.00% 100.00% Tại nhà Tại nơi làm việc Tại các địa điểm công cộng có wifi Tại trường học Khác Địa điểm truy cập internet
  • 13. SOCIAL MEDIA Mobile Ngày càng nhiều người truy cập mạng xã hội bằng điện thoại di động. Fanpage Kênh chăm sóc khách hàng quan trọng. Word- of- mouth Facebook (10,669,880 Facebook subscribers on Dec 31/12; 11.7% penetration- Internetworldstats) Zing Me G+
  • 14. 98.79% 54.73% 32.39% 22.13% 7.64% 7.84% 7.85% 4.83% 4.62% 4.00% 1.20% 0% 20% 40% 60% 80% 100% Facebook Zing Me Google Plus (G+) Twitter Blogger.com… Wordpress.com Linkedin.com Yume.vn Tamtay.vn Go.vn Khác Tỷ lệ sử dụng (%) Facebook là mạng xã hội được những người tham gia khảo sát sử dụng nhiều nhất , tiếp đến là Zing Me và G+.
  • 15. 0.00% 20.00% 40.00% 60.00% 80.00% 100.00% Facebook Zing Me G+ Twitter Blogger… Linkedin Wordpress Yume.vn Tamtay.vn Go.vn Tỷ lệ sử dụng (%) Mạngxãhội Trên 2 giờ/ ngày Từ 1 – 2 giờ/ ngày Từ 30’ - 60’/ ngày Dưới 30’/ngày Facebook vẫn là mạng xã hội có thời gian sử dụng hàng ngày cao nhất. Những mạng xã hội còn lại phần lớn đều có thời gian truy cập phổ biến là dưới 30’/ ngày.
  • 16. 0.00% 10.00% 20.00% 30.00% 40.00% 50.00% 60.00% 70.00% 80.00% 90.00% 100.00% Nam Nữ 18 đến 25 25 đến 35 35 đến 45 95.10% 96.20% 97.20% 95.60% 72.20% 64.60% 57.90% 55.30% 70.60% 66.70% 18.40% 13.40% 7.90% 26.20% 55.60% Tỷlệsửdụng(%) Công cụ truy cập mạng xã hội- Giới tính- Độ tuổi Máy tính cá nhân Điện thoại di động Máy tính bảng Điện thoại di động được sử dụng để truy cập mạng xã hội ngày càng phổ biến ở tất cả các nhóm. Máy tính bảng có tỷ lệ sử dụng khá cao ở nhóm 35 đến 45 tuổi.
  • 17. 93.8% 56.9% 75.0% 38.1% 66.7% 56.0% 47.4% 1.2% 0.0% 10.0% 20.0% 30.0% 40.0% 50.0% 60.0% 70.0% 80.0% 90.0% 100.0% Giữ liên lạc với bạn bè, người quen Theo dõi thông tin những người nổi tiếng Cập nhật thông tin Giới thiệu bản thân, chia sẻ thông tin Giải trí, chơi game Kết bạn, mở rộng mối quan hệ Phục vụ công việc Khác Lý do sử dụng mạng xã hội Nhiều người dùng lên mạng xã hội để Cập nhật thông tin và Giải trí, tuy nhiên Giữ liên lạc với bạn bè, người quen vẫn là lý do hàng đầu để người dùng sử dụng mạng xã hội.
  • 18. 0.0% 10.0% 20.0% 30.0% 40.0% 50.0% 60.0% 70.0% 80.0% 90.0% 100.0% Giữ liên lạc với bạn bè, người quen Theo dõi thông tin những người nổi tiếng Cập nhật thông tin Giới thiệu bản thân, chia sẻ thông tin Giải trí, chơi game Kết bạn, mở rộng mối quan hệ Phục vụ công việc Khác 93.8% 56.9% 75.0% 38.1% 66.7% 56.0% 47.4% 1.2% 92.2% 56.3% 71.4% 39.3% 60.7% 60.2% 42.2% 1.5% 94.8% 57.2% 77.6% 37.2% 71.0% 53.1% 51.0% 1.0% Tất cả Nam Nữ
  • 19. 0.0% 10.0% 20.0% 30.0% 40.0% 50.0% 60.0% 70.0% 80.0% 90.0% 100.0% Giữ liên lạc với bạn bè, người quen Theo dõi thông tin những người nổi tiếng Cập nhật thông tin Giới thiệu bản thân, chia sẻ thông tin Giải trí, chơi game Kết bạn, mở rộng mối quan hệ Phục vụ công việc Dưới 30' Từ 30' - 1,5 giờ Từ 1,5 - 3 giờ Trên 3 giờ Những người dùng có thời gian lên mạng hàng ngày thấp (dưới 30’/ ngày), truy cập mạng xã hội chủ yếu để giữ liên lạc với bạn bè và chia sẻ thông tin. Nhóm có thời gian lên mạng trên 3 giờ/ ngày dành nhiều thời gian trên mạng xã hội để giải trí và theo dõi thông tin những người nổi tiếng.
  • 20. 5% 61% 34% Tỷ lệ theo dõi Fanpage các nhãn hàng trên mạng xã hội Không Có kết nối, theo dõi thông tin Có kết nối, theo dõi thông tin và tương tác Fanpage trên mạng xã hội đang trở thành kênh chăm sóc khách hàng có vai trò quan trọng. Người sử dụng chọn mạng xã hội là kênh tương tác với các công ty ngày càng nhiều hơn .
  • 21. 6.3% 4.8% 58.3% 62.4% 35.4% 32.8% 0% 20% 40% 60% 80% 100% Nam Nữ Tỷ lệ theo dõi Fanpage Không Có kết nối, theo dõi thông tin Có kết nối, theo dõi thông tin và tương tác Kiểm định Chi- square: p- value = 0,581 => không khẳng định mối tương quan. Khác biệt về tỷ lệ kết nối, theo dõi trang (Fanpage) của các công ty trên mạng xã hội giữa nam và nữ là không đáng kể.
  • 22. 0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% 70% 80% 90% 100% 18 đến 25 25 đến 35 35 đến 45 4.4% 7.5% 5.6% 62.9% 58.1% 44.4% 32.7% 34.4% 50.0% Có kết nối, theo dõi thông tin và tương tác Có kết nối, theo dõi thông tin Không Kiểm định Chi- square: p- value = 0,330 => không khẳng định mối tương quan. Nhóm tuổi từ 35 đến 45 có tỷ lệ tương tác với trang (Fanpage) của các công ty cao nhất. Họ thường truy cập vào đây để hỏi và bày tỏ quan điểm, đánh giá về sản phẩm, dịch vụ.
  • 23. 3.6% 7.3% 61.0% 60.4% 35.5% 32.2% 0% 20% 40% 60% 80% 100% Hà Nội Hồ Chí Minh Không Có kết nối, theo dõi thông tin Có kết nối, theo dõi thông tin và tương tác Kiểm định Chi- square: p- value = 0,165 => không khẳng định mối tương quan. Người dùng ở Hà Nội có tỷ lệ kết nối, theo dõi trang (Fanpage) của các công ty trên mạng xã hội cao hơn người dùng ở Hồ Chí Minh, nhưng chênh lệch không đáng kể.
  • 24. Quảng cáo trên mạng xã hội 14.72% Đồng ý rằng quảng cáo trên mạng xã hội làm họ cảm thấy khó chịu. 10.28% Đồng ý rằng quảng cáo trên mạng xã hội làm họ thấy khó chịu hơn những quảng cáo trực tuyến khác. 49.8% Đồng ý rằng họ thường chú ý hơn đến những quảng cáo được đăng bởi những người trong danh sách bạn bè hoặc những người họ theo dõi. 38.91% Đồng ý rằng họ cảm thấy thân thuộc hơn với những thương hiệu thường xuyên thấy trên mạng xã hội . Các thương hiệu nên chú ý hơn đến tâm lý người dùng khi thực hiện truyền thông trên mạng xã hội.
  • 25. 82.3% 63.3% 35.3% 37.7% 79.1% 62.1% 35.4% 26.7% 84.5% 64.1% 35.2% 45.5% 0.0% 10.0% 20.0% 30.0% 40.0% 50.0% 60.0% 70.0% 80.0% 90.0% Nhấp chuột (click) vào xem Thích (like) trang Fanpage được quảng cáo Chia sẻ nội dung được quảng cáo với mọi người Mua hàng hoặc tham gia vào chương trình được quảng cáo Hành động sau khi thấy quảng cáo trên mạng xã hội Tất cả Nam Nữ Nhìn chung so với nam giới, người dùng nữ có phản ứng tích cực hơn với quảng cáo trên mạng xã hội. Tỷ lệ xem và mua hàng cũng khá cao.
  • 26. Trong tương lai, loại hình sản phẩm, dịch vụ nào dưới đây nhiều khả năng bạn sẽ mua hàng trực tiếp trên mạng xã hội hoặc mua hàng dựa trên quảng cáo, giới thiệu trên mạng xã hội ? 32.19% 77.26% 45.47% 22.54% 35.61% 16.50% 22.54% 38.43% 44.67% 51.50% 1.40% 0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% 70% 80% 90% Thực phẩm, đồ uống Quần áo, sản phẩm thời trang Đồ gia dụng, đồ diện tử Đồ trang sức Mỹ phẩm, sản phẩm làm đẹp Đồ dùng cho trẻ sơ sinh Đồ chơi Dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng Dịch vụ giải trí Dịch vụ nhà hàng, quán ăn Khác
  • 27. Thank you • website hàng đầu Việt Nam về khảo sát thị trường trực tuyến. • Vinh dự được tiếp nhận năng lực quản lý và hệ thống kỹ thuật tiên tiến từ Tập đoàn GMO Internet Nhật Bản, đồng thời có những cải tiến vượt trội để phù hợp với thị trường Việt Nam. Viet Nam
  • 28. INFOQ VIET NAM Add: 118 Nguyen Ngoc Nai, Thanh Xuan, Ha Noi Tel: (04) 3568164 Email: infoqresearch@gmail.com; phuonghn@runsystem.net Website: http://infoq.vn/business/home

×