H.P.Blavatsky -  Tiếng Vô Thinh 2013 ( Mobile 8x11)
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

H.P.Blavatsky - Tiếng Vô Thinh 2013 ( Mobile 8x11)

on

  • 708 views

H.P.Blavatsky - Tiếng Vô Thinh. Bản đọc trên thiết bị cầm tay kích cỡ 8x11

H.P.Blavatsky - Tiếng Vô Thinh. Bản đọc trên thiết bị cầm tay kích cỡ 8x11
Dịch giả Nguyễn Văn Nhuận. Bản dịch mới nhất

Statistics

Views

Total Views
708
Slideshare-icon Views on SlideShare
708
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
25
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    H.P.Blavatsky -  Tiếng Vô Thinh 2013 ( Mobile 8x11) H.P.Blavatsky - Tiếng Vô Thinh 2013 ( Mobile 8x11) Document Transcript

    • Tiếng Vô Thinh 1 T c gi : P BLAVATSKY D NGU N V N NHU N N O T N T 1 9 6 8 (THE VOICE OF THE SILENCE) Tô Hiệp và nhóm dịch thuật Krotona C I BỘ P ỤN SỰ C ÂN LÝ iệu đính và ph t hành 2013
    • 2 Tiếng Vô Thinh MỤC LỤC *** Lời nói đầu . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Lời Tựa . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Phần I: Những Lời dạy . . . . . . . . . 15 Phần 2: ai Con ường . . . . . . . . 57 Phần 3: B y Tầng Cửa ạo . . . . . 95
    • Tiếng Vô Thinh 3 LỜI NÓI ĐẦU *** TIẾNG VÔ THINH Những trích đoạn nhỏ được chọn lựa từ “KIM UẤN T ” --- Dành cho c c vị đệ tử dùng để suy gẫm hàng ngày ược viết bằng loại chữ tối cổ (xin xem phần Lời Tựa), do bà P Blavatsky dịch sang Anh ngữ và chú gi i ược huynh Nguyễn Văn Nhuận dịch lại bằng Việt ngữ năm 1968 Trong lần t i b n này, chúng tôi có sửa chữa một số lỗi do in ấn, thay một số từ ngữ qu xưa, dịch lại một số đoạn, dựa theo kỳ t i b n Anh Ngữ tại oa Kỳ năm 1992, và nhất là sắp xếp lại những câu chú gi i đúng vào vị trí của câu
    • 4 Tiếng Vô Thinh chính văn, với mục đích cho độc gi dễ dàng theo dõi ý tưởng của bài văn Mong sao quyển s ch này sẽ giúp được phần nào cho quí học gi Minh Triết Thiêng Liêng trên đường thực hành thiền định *** Tô H ệp và n óm d t uật Krotona C Bộ P ụn Sự C ân Lý 2013
    • Tiếng Vô Thinh 5 LỜI T *** - h -
    • 6 Tiếng Vô Thinh ựa C Dzyan) c
    • Tiếng Vô Thinh 7 ự ự C
    • 8 Tiếng Vô Thinh C C khung ngôi ự
    • Tiếng Vô Thinh 9 ự , ự ự ự
    • 10 Tiếng Vô Thinh ngôn có tính cách qu c t và c a các cùng rong các
    • Tiếng Vô Thinh 11 Kim H n T trong tài li u ự ự
    • 12 Tiếng Vô Thinh sàng l ng g kinh sách C ự C
    • Tiếng Vô Thinh 13 II. 70). ự thi u h C - C C
    • 14 Tiếng Vô Thinh II ự . H.P.B.
    • Tiếng Vô Thinh 15 PHẦN I ___ 1. N ư ư I (1) Idd tron t n Nam P n Pa n n a v S dd s tron t n B P n Sans r t ó n a à n n quan n n tâm n n n n n ự p t n a on n Có a o S dd s một o m ó n n n n ự tâm n t p m t ô s o uộ p ó sự u n uyện ao n v quy n n n t n Kr s na nó tron n S r mad B a avad K nào uy n tâm t ự àn o a n ự quan và tập trun tr n ta Kr s na ó à một n à o mà t t n n S dd s u s n sàn o n s dụn
    • 16 Tiếng Vô Thinh 2. ư Nada (2) T V T (3). Nada T n ôn âm t an ay T n Vô T n t o tự n a ó p u à T n nó t âm t an t n t n v tron Sans r t Nada t n n v t Senzar. D âranâ à tập trun ao ộ tr n v n tr vào một t n nộ tâm n t oàn toàn ôn ý n m sự vật t uộ v v trụ n n oà ay n a quan. 3. K ư ẻ ư ư ẻ 4. C T S T 5. Đ P H
    • Tiếng Vô Thinh 17 6. K ư ư 7. K N T 8. (Sat). 9. T ư H Đ H 10. T ư H ư ư
    • 18 Tiếng Vô Thinh ư ẻ 11. T ư H ư N T I Lặ S S ư ư ư 12. T H 13. V nó, TIẾNG VÔ THINH 14. N H ư trong bình minh H co xác H H Sư P (4) H
    • Tiếng Vô Thinh 19 S P ụ à dan t ệ t anoos o as d n C Ta Cao S u a on n Dan t này n n a v va o t swara và d -Budd a a P ật G o B Truy n ay tma Ta ao s u a n Bà a môn và C r stos a p Trự Quan t x a 15. Khi H (5) gian; khi H (6); khi H ư ư mai Í K H ư T ư I Lặ
    • 20 Tiếng Vô Thinh C H n ây d n C ân N Con N Human E o ay Manas Tron p ân a t o s uy n ta H n N Human Sou p ân ệt v L n H n T n T n Sp r tua Sou và H n T n ma Sou Ma a Maya o Mộn à V Trụ quan. 16. K ư ư ư K G T ư ư (7). Sa âyad tt m o r n p àm n ân à ta
    • Tiếng Vô Thinh 21 17. T T P K C ư C N con T T (8). ( ttavâda tà t uy t t n ó L n H n ay nó o n à t n ó sự a r a L n H n ay T u N v N Duy N t p ổ ập vô tận 18. T T ư ư khô 19. L T ư ư N (9) C
    • 22 Tiếng Vô Thinh N M ư C N phàm con ĐẠI ĐIỂU P ư UM (10) (11). Tattva nan à t ay n p ân ệt n n n uy n ý tron t n n n và tron on n và tma nan à t tman ay à N P ổ Cập Duy N t (10) i i u (Great Bird), Ka a Hamsa C m ay H Tron n Nada ndu Upanishad R V da do Hộ T ôn T n H Kum a onam p n d ó nó V n x m n n n p a on C m
    • Tiếng Vô Thinh 23 U n n n tr M n uô và rd amatra n a t n u N ôn P n u vô tận n n Tây P n T n ó n a à n m ay tuổ a Bra ma an a một Ka pa ay một u o dà n m 20. H ư L S S (12). T o n Nada ndu ập tr n v n à o t n n v t n UM t ự a n ân qu ay muôn n àn tộ ôn ộn n 21. H (13). H y s n a p àm n vật t n u on mu n s n tron t n t n
    • 24 Tiếng Vô Thinh 22. H ẻ ư P H ẻ M Vư P (14) ư (15) ư (16) N Ba tr n t a tâm t à Ja rat tr n t T T n Swapna tr n t m ao và Sus upt tr n t n m Ba tr n t a n à o ó d t n tr n t t t ay à (15) Turya, bên ngoài tr ng thái không chiêm ao tr n t ao n t t tr n t s u v ệt a tâm t t n (16) Và n à T n B ôn P n y n t ự t y Lo as ay t n t n tron m n a Ka a Hamsa on n oà v n t an và không an n t àn on
    • Tiếng Vô Thinh 25 tron t an nó tr n n Bra mâ t ay v Bra ma trun t n 23. N . 24. T P Vô Minh - Avidya. 25. C (17). C tr n à t ện t n a quan và tâm t n tr n 26. Tên là Phòng H T P T T ư ư (18). (18) Cõi trung gi i, th gi i tâm linh, n i có
    • 26 Tiếng Vô Thinh n n n ận t n oà t m tr th c a quan và ó n n n t n a d n a n t p as L v à à T n K ôn một óa oa nào n m n ó m xu n tr n mà ôn ó một on r n qu n un quan n n ó à o Mộn 27. T M T ư KSH R T T V T (19). N m n này ó tr n y Tâm T T n T n và ôn n m n uy m nào o n n ây 28. N T ư
    • Tiếng Vô Thinh 27 29. N ư N N Q Sư P M 30. H N ư 31. H N ư 32. H ư (20) P M T Bậ P p trao truy n m o và d u d t ệ t o n s n ra tron
    • 28 Tiếng Vô Thinh t n t n ay à s n n t n à C a T y ay o S 33. N ư P n N n (c i tạo t c và c i không tạo t c) H do g n K ư V M (21) P H T P ẻ C
    • Tiếng Vô Thinh 29 H ư (21) Ajnana à d t n t ay à vô m n tr v tr uệ nana 34. M Vư (22) ẻ ư ư Tron tôn o ôn truy n t Mara à on qu n n tron tr t truy n t ó à n ân óa sự quy n r a n n t n x u n on n d n t o tự n a à t t L n H n N ta t n n nó n một v Vua Ma V n u ộ v n m ện ó một ột n u s n àm m m t n n n n nó sự
    • 30 Tiếng Vô Thinh u s n này n n à m sự m o a t n x u 35. C N H ư H M Vư 36. H H ư ặ ư ư ư ư ặ ư 37. K P M T T L H
    • Tiếng Vô Thinh 31 ặ 38. Đ T ư Đ M Vư C M V T Đ H T T (23) M T G (24). P n n tron a tr t m t n B p n à Bra ma poor L a M u à Kundalini. L a M u và M T G à t n a Kunda n một tron n n n n ự t n a n à o ó à n uy n ý B v m t t ự t ay v t u ự t n n ta t B à một d n t ay v a T n T n T Cao TM ây à một s m n ện-t n t n một n n ự s n t o
    • 32 Tiếng Vô Thinh n t o t ộn t nó ó s t u d ệt o s n t o 39. N L ư L H N Sư P 40. C N ư N T C (25) ư ư K s ara n du n o n o tr n tr t tron d yaya t a quy n D yan s war a t a n t n t ân t a n à o n n àm n ó n một v n mây ó m ra tay ân Sau ó n yo t y n n vật xa tận n a n và n n n ô
    • Tiếng Vô Thinh 33 sao n và u t n a C T n và t n n x y ra tron tr a on n 41. T ư ặ THƯỢNG ĐẾ bên trong con (tức Cái Ngã Cao Siêu). 42. T ư ư 43. T ư T T 44. T ư 45. T V (26).
    • 34 Tiếng Vô Thinh V na à o àn dây a n ộ n n àn T à 46. T ư 47. K 48. T ư ư 49. T 50. K (27) ặ ư Sư P N N (28) N N S u n uy n ý pr n p s t à p àm n t u d ệt và ân n n tron sát n ập và m t tron n uy n ý T B y ay T n T n
    • Tiếng Vô Thinh 35 V ệ t p àm một v Bra mâ ay ATMAN. 51. T ư ư ư (29) (30) ch. T v a t t n m do n uy n ý m dụ t o n n à Kama rupa ay à t a sự am mu n Manasa rupa t n t nó v a ay N n ân t n nó t n ay C ân N uân mà tâm t tr n ay H Tr a nó n p n 52. Nư ư n d ư
    • 36 Tiếng Vô Thinh 53. G ư 54. H ư ư ư ư ư H ư ư ư H V ư ư ư 55. H ư ư N L (31)
    • Tiếng Vô Thinh 37 tiên. ( Kunda n à quy n ự u n n on r n ay tr n n n n v nó t n t o n xo n tron t ân t a n à o p t tr n quy n ự ó n n Nó à một n n ự ó t n t n ện n a uy n ay Fo at một n n ự n uy n s v t m tàn tron m t u và vô 56. C T V C T T T ặ ư P 57. C , L H
    • 38 Tiếng Vô Thinh 58. C Đư Đ ư C Đư (32). Con n này nó n tron m T P m T n B N Kr s na nó tron n D yan swar K n n t y on n này d n ta t u t p n ôn ay p n tây ôn d ộn n m un t n t n an tr n n này Tron on n này n ta n n nào t n n ta tr t àn n ó N à Con n à âu nó v v S P ụ và ó v n ệ T sau m o Một T y nó Ta à và n o 59. H H ư ặ mai.
    • Tiếng Vô Thinh 39 60. Đ ư ư ư 61. H ư ư tiêu tan. 62. H ư ư ư ư C P (33) ặ V N L H ư T T ư T M Hư V
    • 40 Tiếng Vô Thinh d pts p qu v C ân T n n oa B T t 63. H e 64. H ư (34) ư ư ư (34) Tanha (ý mu n s ng), lòng ham s ng, s ch t, s c m nh hay n ng lực này là nguyên n ân a sự t s n 65. K K N Q T N
    • Tiếng Vô Thinh 41 C ư ư 66. C T N T N ư 67. T N ư ặ ư T ư ư T T ư 68. T N ư ư
    • 42 Tiếng Vô Thinh R ư T T ư L H 69. C ư ư ư ư T V T C ư ư ư V y ặ ư
    • Tiếng Vô Thinh 43 Nư T C ặ R ư ư N ư ư N ư ư vang ư ư ư ư ư 70. H ư ặ ư
    • 44 Tiếng Vô Thinh 71. H ư ặ 72. H ư ư ặ ặ Sư P ư ư ư 73. H ư ư ẻ T ặ L H ư Sư P 74. H ư ư C ư ư
    • Tiếng Vô Thinh 45 75. H Đ 76. C ư ư ư gi C ư ư ư 77. ư 78. C ư 79. C ư
    • 46 Tiếng Vô Thinh 80. Sư P N T T N xuyên qua v t ch t ặ 81. N ư ặ ặ N ư T ư ư (xem gi i thích 23) Akasha cao (35)
    • Tiếng Vô Thinh 47 ặ N n âm t an uy n âm ệu du d n mà n à tu ổ n n an u u t am t n n à o à Anâhad-shabd. 82. T 83. T N 84. K ư K – – ư ư
    • 48 Tiếng Vô Thinh 85. H ẻ ư ư ư (36). u này ó n a à a o n t s u tron n p t tr n uy n à D âranâ m quan ó t n n một quan n n r n ệt u p t t ay àm o t ệt n này n n ập nó vào quan t y t n t n s u n 86. H ư H n e L H 87. (37) , G
    • Tiếng Vô Thinh 49 m t s 88. K ư ư , (38) C ư ẻ ư sao (39) M C U (40) N L (38) M t p t tr n tron Ra a o a t n tr n n một u t n n ây à n tam t n n và n
    • 50 Tiếng Vô Thinh tr D âranâ H n tam à d u ệu a n n ệ t ao p n n tam u n a à d u ệu a n n ậ qu v ao ó à Ta mà P ật nó và d n t n tr n o n ụ t ân a n N La N à t o t y a p n p p B t N K v t qua a o n u n t p v ệ t ôn n n n t y tam n a mà t y – sự tóm t t a – B y n uy n v n H n t ật sự a nó ôn o t ây v à nó s n n tay d tr v y và d n vào n n v ệ p m t n t n N ô sao u s n tr n u à n ô sao m o D u ệu a p a Sa vas t n p S va v u a t t n à o à một m n tr n ện nay ó à t n tr n m t Tr n n n ày x a à t n tr n a n ô sao m o tron Huy n B H
    • Tiếng Vô Thinh 51 C n n Upad a n n a mà n u n à tu uyện n t t t ôn nào t n 89. H Dhyâna (41) ẻ ư S (42). D yâna à a o n p ót tr a o n u n a u này tr p on n tr t àn một v C ân S oàn toàn Ma atma N nó tron tr n t này n à Ra a o v n n ý t v n n và o t ộn tron n n n uy n ý ao a n N u t n t m một n a t n s v t a o n t y ay t t t o và p N n v này sau t ự àn Pratya ara – sự uyện tập m so t tr và t t n – a a o n D ârana D yâna và Samâd un à Sannyama
    • 52 Tiếng Vô Thinh Samâd à tr n t tron ó n à tu uyện ôn n ý t n m n ân và n n a H tr t àn – T t C 90. V C N t u n a con chính C Con N ư 91. H T ư T S T T 92. H ư S T T S
    • Tiếng Vô Thinh 53 93. H ẻ ư ư C C (43) ư Sư P B n t t ân ý t o P ật G o P n B à Ku au ổ ay n n Tu m sự m d Mu sự t u d ệt n n c m d và Tau on n N m m n n à n ận t sự n ổ ân ý v sự y u u a on n n n sự m t uộ và sự n t t tuyệt p a t t n n tró uộ a n n am m và n ay n n am mu n Cu n à Con n C u R V C L này:
    • 54 Tiếng Vô Thinh 94. C C 95. C ư V M Vư (44) C ( Vua a Ma V n n n a ộ àm m qu n t s n n ột n ó s n a nó 96. C sao? 97. C T U C ư C ư (45) ây à on n t t tron n m on n uân d n d t và n m t t n ân
    • Tiếng Vô Thinh 55 o vào n n tr n u n ổ và vu ôn d t n n on n ó à n n p n a một on n duy n t on n t o N ệp Qu 98. V ư Đ là T S 99. C Sư P T ư Đ C TIẾNG TIẾNG VÔ THINH 100. Om Tat Sat
    • 56 Tiếng Vô Thinh
    • Tiếng Vô Thinh 57 PHẦN II ___ H I CON ĐƯỜNG 101. V Sư P T N ư ẻ N ẻ ư P T T S 102. H T T N T P (1) N N ư P S N ư G T Ha p tron P ật p p truy n và ôn truy n à Tâm P p và N n P p B t Ma san
    • 58 Tiếng Vô Thinh Trun Hoa n à Tsun -men (bí truy n và K au-m n ôn truy n t ó n n dan t này truy n san Tây T n à Tâm P p v o p p ó xu t p t t tâm P ật n N n P p à s n p m a tr n o N à Tâm P p n n à d u n ân ý ay ân n một u t n mà n ta t y tr n u a u t n n n s truy n Đ T 103. C ư (xem câu 179) S C T (xem câu 306 & chú gi i) Đ H (xem câu 198, 206) C T T (2). ( Cây Tr Tuệ à dan t mà môn a B t Ma tôn o n n tr uệ M n Tr t n n t n
    • Tiếng Vô Thinh 59 n n tr n t ao t âm a tr t t n C ân T n Lon T Nâ âr una s n ập Tr n P Trun Qu n Luận Mad yam a à Cây R n R n à u t n a M n Tr t và Tr uệ C ây tôn v n v n d ộ B M n Tr t mà P ật s n ra n ộ t uy t p p n u t n và t d ệt 104. ư 105. ư 106. ư C Đư T P (3) P M T ư Tâm P p à o ý truy n
    • 60 Tiếng Vô Thinh 107. H H ư - - - H a. 108. H ư ặ ặ ư ặ ư ư H ư ư ặ T T Đ T 109. T ư M T
    • Tiếng Vô Thinh 61 110. T ư Đ S S ư 111. H C Đư Đ T ư T ư ư ư ư T Ó M T L H N T 112. S ư ư ặ 113. T Ó M T L H ư
    • 62 Tiếng Vô Thinh 114. H M T M ặ L H K Cư (4). Không nên M Vư S T (5) ư ư L n H n K m C n Va rasattva à dan ệu a P ật T Cao C a t a t t n n sự Huy n B à Va rad ara và D à P ật S T một tr n t n và C ân Lý T ự T Tuyệt n oà ra t t u à o n 115. V ư ư trong (6)
    • Tiếng Vô Thinh 63 C M T L H H S C G o ý a T n T d y tr on n n n một t m n t u t và p n u m n uy n t ụ ậm n t m n ó ta p trôn n và p ụ m n ày T n T à Tổ t s u a B Trun Hoa n d y o ý truy n a B t Ma 116. H H ặ N ư - - h ư ư (7)
    • 64 Tiếng Vô Thinh V N ư P (8). P ật o p n B C ân N an uân à on n t ật n nào p n t v C Ta Cao S u a m n à t àn P ật ( P ật n a à G N ộ 117. H ẻ ư ư C N ư 118 T mình ư mình, h i t , ẻ
    • Tiếng Vô Thinh 65 119. C H T , L ư ẻ ư ẻ N P (9) T P ư ư H ư H T H ư ặ ư (10) m t s P ật G o ôn truy n a qu n n Câu n t n v n t n tr n s P ật o ó n a à do n trự t p t nó a P ật và v La H n
    • 66 Tiếng Vô Thinh 120. H C S L T P 121. P mau l N N Q N Q 122. C N M T ư Amrita (bất tử) N ư ư ư M 123. N L H
    • Tiếng Vô Thinh 67 ư 124. N ư ư (11) ư ư Rat apâ a a n t tron âu chuyện Rat apa a Sutrasann ây à một âu uyện n ụ n ôn n dụ ập n âu uyện này qu tr n n n u t o n a n 125. Đ T ư (người Bà La Môn khổ hạnh). 126. N
    • 68 Tiếng Vô Thinh K ư ư C N T P 127. N P 128. T P Đ (chân Minh Triết Thiêng Liêng), T ư T V C 129. C M ư ư N C ư
    • Tiếng Vô Thinh 69 130. S L H ư ư 131. C V T G N T 132. C ư ư H ư 133. C ư ư ư C N T T (12) C ư ư N N H (13)
    • 70 Tiếng Vô Thinh ư C Ta Cao S u n uy n ý t y C tr n uy n t x a on n à C Bón 134. N ư V Sư T P T V Lư ( ức Phật) ư (14) T S N ư L (15) N N ư T T N ư (16).
    • Tiếng Vô Thinh 71 N à n tu r t u và s n tron r n rậm tr n n v o N La t n Trun Hoa v Tat â ata dan ệu a P ật T o truy n t n a P ật G o P n B và P n Nam u n ý r n P ật r n ô t N à quy t v n a sự s n N à n ộ và d y d n ân o 135. H ặ ặ ư 136. C K ư M N T T T T ẻ
    • 72 Tiếng Vô Thinh 137. H T S ư ẻ L H (17) N ư K T T o o ý truy n t m C ân N à một t a s n a một v Hàn T n T n 138. C ư ẻ N (18) C (19) ư
    • Tiếng Vô Thinh 73 ư . N n p àm n ân ay x t ân à n n ón mau p a m tan n Tr Manas n uy n ý suy t n tron C ân N on n r n o n Tr T v C ân N on n à Manasa-putras on a Tr n 139. N ư ặ P 140. H ẻ ư ặ N d ư ư
    • 74 Tiếng Vô Thinh N Q T ư ư N Q P (20). 141. Đ P N S (21). (20),(21 m p n III 142. Q S (22) ư C S ư N ư C P P
    • Tiếng Vô Thinh 75 T ư H V o S an na a S an nav su x Ra a r a v La H n ay Tổ t a tron v La H n n n au truy n P ật P p o S an na ó n a n dụ o sự o m n tr t t ó n ập N t Bàn t d ệt y d ệt n n T o tự n a à o m o a v Tân ệ T N op yt s Ed ns nó ây à t o n t Tây T n du n ập Trun Hoa d tr u n à T n Truy n Trun Hoa và Tây T n o r n K ó một v La H n ra n ta t y này m n t n t 143. H C ư ư
    • 76 Tiếng Vô Thinh ư ư T T P P T 144. S ư (23) ư ( T ự àn Con n Param ta ó n a à tr t àn n à o tu ổ n 145. Mặ ư N ư ư N ư ư ư ư C ư T 146. C T C ư P T
    • Tiếng Vô Thinh 77 L N 147. T T P ẻ ẻ N P H V ư C ư M (24) N – ặ ư – M ư ( i o huấn của trường Prasanga)
    • 78 Tiếng Vô Thinh N ày Ma n a à p t 148. N T H T (25) ư L T G V ư ư ư vi Hàn Tr n ay à toàn t u n n p uân tron một uộ tu n oàn
    • Tiếng Vô Thinh 79 149. C ư H ẻ N Q N Q ẻ ẻ ư 150. 151. C T N G T 152. N ư M Vư ư N ư ư
    • 80 Tiếng Vô Thinh ư ư K 153. N ư N ư 154. C h ẻ ư C N Q H S 155. N Mặ T T ư Mặ T ư ư
    • Tiếng Vô Thinh 81 T S C 156. H C ư – dù – như ư ẻ 157. H C M M ( ỏa Tinh) ư H T Lhagpa (Thủy Tinh) ư H Nyima (Mặt Trời) (26) ặ T T K K ư ư Mặ T Tư L Mặ T
    • 82 Tiếng Vô Thinh L N Q trong thiên nhiên. Ny ma à M t Tr t o m t n Tây T n Con M t à u t n a M mar ay Mars Bàn Tay à u t n a L a pa ay M r ury 158. H T ư H ư ư ẻ ẻ kh M T T - P nghe. 159. H ư ư
    • Tiếng Vô Thinh 83 ư ư L ư ư T C M N Đ P ư T H (27) Q ư ư ư ư ư ư ư ư ư (27) Srôtâpatti ay à n vào tron d n sôn a n N t Bàn n o tr và ý do ệt n Tu à Hoàn t t n N t Bàn tron một p T n t n một v ệ t p n t p n ập u o n p t y m t mụ 160. C ẻ
    • 84 Tiếng Vô Thinh ư T ư 161. H ư M T 162. H M T 163. H ư Đ ư mênh mông luôn luôn yên t ư 164. H T C S 165. H C H H T C S 166. P ẻ 167. Còn cao c h n n a, kẻ nào mà
    • Tiếng Vô Thinh 85 C N C S 168. H P N C N 169. C ư ư C N . 170. C ư P N (28). ( N a à n n t p m 171. T ư T ư ư ư ư ặ ư T (29) kẻ có c Minh Tri ư c m ư i
    • 86 Tiếng Vô Thinh T rt as à một p a Bà La Môn n a Hy M L p S n t n P ật o t n a Tây T n à n o o và n n a n t 172. L H H T (30) ư U N L H ư (31) ư ư ẻ ư ư (30) Th giác không gi i h n hay t m nhìn tâm n s u n n V La H n t y và t t t n n n xa
    • Tiếng Vô Thinh 87 Cây S an na x m p n II 173. H Đ T L H ư L H T ư ư (32) ư C Đư ư C Đ N s n à C ân N t t và n t à p àm n t p m 174. 175. N N ư T ư ư
    • 88 Tiếng Vô Thinh ư ư ư ư ư ư P 176. N ư ẻ ư ặ 177. N ư N ư (33) ư m p n III 178. N T G T S M (34) ư ư T ư T
    • Tiếng Vô Thinh 89 s n mật à s n a v Nirmânakaya. 179. C Đư ư C C (xem câu 198) ư ư C ư S 180. M ư ư C K ư M (35) C ư ư ư ư T H Sinh.
    • 90 Tiếng Vô Thinh Con n Côn K a d y o n t tụ ay ôn truy n và t n n u n t o B n t a Con n B Mật t m o 181. K G T T ư T ư ư C Đư C K ư - N - ư ư ư 182. N ư C Đư G T 183. N ư C ư S T ư C ư T K 184. C ư M ư L H N ư C (36) ư
    • Tiếng Vô Thinh 91 ư ư N Q N ta ôn t sự M n Tr t và n n ân ý truy n à n t mà an s n 185. V H ư N Q ư 186. C C ư C K T Dharmakâya (37) T G ư
    • 92 Tiếng Vô Thinh m p n III. 187. C ư M N T K K ư N ư ư 188. N ư ẻ ư S S T T L C N N ư ư N 189. C Đư ư C ư C T ư
    • Tiếng Vô Thinh 93 ư C L ặ 190. V ư N G T ư ư Đ T ư ư 191. V G P (38) V T ư ư N Praty a-Budd as à v B T t n n u p và t D arma âya C N à ôn ý n n au ổ a n ân o và ôn p mà o p a r n m n N à n ập N t Bàn n m t n oà t m m t và tr t m
    • 94 Tiếng Vô Thinh nhân o P ật o p n B o v ộ G P ật n n a v sự K t n t n 192. V ư ư ư N T 193. N Đ C T . . . . . . . . . . . . . . . . 194. H M C ư K T ư , ư 195. OM VAJRAPANI HUM.
    • Tiếng Vô Thinh 95 PHẦN III ___ TẦNG C ĐẠO 196. Sư P U (1) M T Sư P ư ư M P (2). C Sư P Upâdya à v t y t n t n à o S (Guru). âna à x n t Ma ayâna à C L n và H nayâna à C N t n a a môn p tôn o và tr t a P ật G o P n B
    • 96 Tiếng Vô Thinh 197. Đư T V (3) T ư Đ ư C Đư ư ư Kẻ H Hư (3) T n V n Srâva a n n ay s n v n t o o u n tôn o 198. C C ư ư T Đ (Samtan) (4) N P ư ư L M Đ P (5) Đ T H N P M T
    • Tiếng Vô Thinh 97 Samtan à t n Tây T n n n a v t n Sans r t D yâna ay à tr n t t n n ó n ậ Param tas s u n s u v ệt v v tu s t ó m n 199. C Đư T Đ N ư cao chót ư 200. M L M Đ ư C ư ư ặ 201. H M ư S (6) ư - ư ư
    • 98 Tiếng Vô Thinh co ặt N ư ư C ư ư Srôtâpatt Tu à Hoàn t o v n tự ó n a vào tron d n sôn d n n n N t Bàn ó à t n Con n t n t Con n t n t n à Sa r da am n Tu à Hàm n n uân một p n a t ô Con n t a à na âm n Na Hàm n ôn n p uân n a tr p n mu n uân p Con n t t à on n a v r at ay Ra at La H n ó à on n ao n t V La H n t y N t Bàn tron p ện t V tron n ập n Tam Muộ Samad N à ó n n ệm p N t Bàn ôn n p sau t
    • Tiếng Vô Thinh 99 202. C ư ẻ M T 203. M Sư P Sư P M ư N 204. ư ! 205. Sư P C ư Ni V C ư
    • 100 Tiếng Vô Thinh ư Jn (Sự iểu Biết, Minh Triết). 206. C N ẻ ư t qua d ư (7) . M v t n P ật G o P n B n n a ó n a à t N t Bàn n t ự àn s u và m n Param tas 207. 1. Dâna, 208. S N Q
    • Tiếng Vô Thinh 101 209. K ư 210. V ư ư 211. V ư C L tr 212. ư N (Vị Thánh, Chân Tiên) S ư 213. P ư T T Đ C Quân (Dhyânis). 214. C
    • 102 Tiếng Vô Thinh 215. T ư ẻ L M Đ (Paramitas) hoà – ư C Đư 216. H ư ặ ư Sư P ặ ặ ư con? 217. T ư ư M ư ư N
    • Tiếng Vô Thinh 103 218. C con. 219. C ư N THỂ Đ ư ư ư Đ ư 220. N ư ư ư ư ư ư Sư P 221. C LINH HỒN CHỦ (8) L H V T H Sư P ư N H ư N LINH H N CH M STER-SOUL à Alaya, Linh H n V Trụ ay tman m
    • 104 Tiếng Vô Thinh n u ó n m n một t a a N à và ó t n óa s t n ập m n vào N à 222. T ư ư ư ư ư ư C M ư Đ N ư – Antahkarana (9). nta arana à H Tr Con n n ay n m a p àm n ân và T n Tr ay L n H n on n K t n t n a một Con n ay trun an n nó t u y n n nó v n n s n tron n t Kamarupa – v . 223. C T T
    • Tiếng Vô Thinh 105 ư ư 224. N ư ư H ư ư 225. N ư ư tâm và trí ư S T V V (10) ẻ ư ư ư P ật o p n B và t ự ra t t n Trun Hoa u o à t n m t t a một và sôn t n u ộ âm a T n N n V ó m ó sự so s n tr n ây Một u ôn n ận tron vật ý n n tron uy n ó à âm t an tổn p a T n N n - n n
    • 106 Tiếng Vô Thinh ta n tron t n y m m a on sôn n tron t n ó t ổ u a n n ây tron r n sâu o t n n a một ô t xa - p t àn một t an âm duy n t và ó một âm ệu r n u này n à vật ý và n s n m n N o s R âm n Trun Hoa o t n Trun Hoa n n n ận u này n àn n m tr nó n a Hoàn Hà y n ó n Kun à un tron âm n Trun Hoa và ôn o t t m un này t n x n v un Fa n à Vật Lý H ện x m n à âm t ự t a T n N n G o s B S man n ó nó tron quy n N uy n T Vật Lý a ôn un này à Fa trun n a d n m mà n ta ó t x m à âm a T n N n 226. N ư ư V
    • Tiếng Vô Thinh 107 ư n ư ư H T G S Sư P T T T V Sư P L H S V 227. ư H T ẻ L H -Dugpa (11) P B ons ay Du pas p M x m n à r t v tà t uật H m n Tây Tây T n T u Tây T n và B utan H u t uộ V n P p K Môn (Tantri as Một u r t u n à n n n à ôn P n H ó v n m n n
    • 108 Tiếng Vô Thinh x Tây T n n S a ntw t và n u n m ộn n n n và n n àn o m a n n n t uộ p này v t n n n a v L t Ma ôn P n tu s M Vàn và V T n T ện Na ors a m t m t 228. C N L ư H ư 229. N C T ư ặ C Đư ẻ ư ư . . . . . . . . . . . . . . 230. Đư ư ư
    • Tiếng Vô Thinh 109 Dâna (xem câu 207) ư ư 231. H ẻ ư C ư ặ ư ư C ư g ẻ ư N ư ư ặ P N ư ư ư C T ư ư T T 232. C V ư
    • 110 Tiếng Vô Thinh 233. V ư ư ư ư N ư K d ư ư ư ư 234. H H ư ư L H 235. H ư N
    • Tiếng Vô Thinh 111 S (xem câu 208) N Q t ư chân con. 236. H ư H H Kshanti (xem câu 209) 237. Đ (12) M Vư ẻ ư V (13). Dor t n Sans r t à Va ra à một u p p tron tay a một s t n m n v T n T n D vas oà n n Dra s d a Tây T n v này ó n n ự y u n n n n x u n àm tron s ôn n n t Ozon tron óa ó n à một Mudra
    • 112 Tiếng Vô Thinh một t t n t am t n Tóm ó t à một t t ay một n p à một u t n a p p ự v n n x u vô n Tuy n n B ons ay Du pas m u u t n ó và m d n tron mụ Tà T uật v p M Vàn ay à G u pas t ó à một u t n a quy n n n n n T n G v t n C G o và ôn ó à m t n v p Du pas nó n n n tam ô ật n d u ệu a tà t uật (13) V râ a à t n n m tuyệt v v trụ quan v t vu và sự au ổ T n n t ôn n n a n n n n n t 238. C ư K ư
    • Tiếng Vô Thinh 113 239. C ặ C ư ư N ư ư ư G ư C ặ ư 240. H K T T L H ư ư ư K
    • 114 Tiếng Vô Thinh ư ư T r V T C S T T K C ư 241. N ư ư ư K ư ư ư trong. 242. T ư ư ư ư ư ư
    • Tiếng Vô Thinh 115 ư T H 243. N ư ư ư ư ư ẻ ư C ư ư ư ư H N ư T Đ H C C N ẻ 244. N
    • 116 Tiếng Vô Thinh 245. C Đư ư ặ L H M ư M Vư ư T T Ahamkara (14) ư ư ư ư ư ư am ara Tô ay à sự m t v p àm n n n . 246. V V C
    • Tiếng Vô Thinh 117 247. C T T N ư L ư N (15). K t o ân a n n n t n n ệm ay n n n n tr m n ó à n a n a Tat â ata N La 248. H V N ư con 249. C Tư Tư L H T N N
    • 118 Tiếng Vô Thinh ư S (16) Samvr t à một tron a C ân ý t uy t m n t n t o mộn và tr n r n a m vật Tron tr n p này nó à một ân ý t n Tr n p Ma ayâna n d y sự n au a a ân ý này Paramârt asatya và Samvr t satya Satya n a à C ân ý ó à sự t n n a p Mad yâm as và p o a aryas p t n t p n ận và p t n x n ận r n m vật ó ện u u do một n uy n n ân ó tr t o ra ay do sự t p n P Mad yâm as à p tr n H Vô P N ận o r n t t u à par a p ta một o mộn và m tron t t a t t n n n n oà v trụ quan P o a arya à p duy n o n n Samvr tt à
    • Tiếng Vô Thinh 119 ân ý t n à n u n a m o n 250. T ư ư C ư Tia ư ư C N C C S N ặ L H xác thân ư ư C T 251. H ẻ ẻ ư
    • 120 Tiếng Vô Thinh ư M Vư L (17) L amay n à n t n n và y u qu t n v oà n 252. H T K 253. H ư ư ẻ ư 254. H L H ẻ 255. L H S N T
    • Tiếng Vô Thinh 121 K S . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 256. T C ư ư . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 257. ư ư M Vư 258. C ti ư N ư ẻ ư H Đ T ư T (Chân
    • 122 Tiếng Vô Thinh Ngã hay C i Ta Suy Tư) ư 259. M ư ư T G M Vư ẻ ư ặ 260. ư ư ư d S S R ư T T – có tên là J M ư
    • Tiếng Vô Thinh 123 261. T ư J Mârga (18) ư L H ư ư ư ẻ ư N ư C P Sư K Jnana Mâr a à Con n Jnana ay à Con n tr t t u n t y a Paramârt a ay à t o B P n Svasamv dana sự tự suy x t ay tự p ân t 262. P L H L H K Cư (19).
    • 124 Tiếng Vô Thinh m t s p n II L n H n K m C n ay Va rad ara tr tr n Dhyani Buddhas. 263. ư ư ư L H J M ư 264. K C ư C Đư T N ư C C ư ư ư ặ 265. T
    • Tiếng Vô Thinh 125 T C Tư Tư ư ư L H 266. C ư ư ư ư ư ư ư ư ặ ư ư ư ư ư 267. K Đ ư ặ ư Đ ặ
    • 126 Tiếng Vô Thinh ư L H 268. V ư T T L H ư L ư ẻ lay r ư ặ i. 269. H P N L H ặ 270. H C N L H 271. H ẻ S
    • Tiếng Vô Thinh 127 C ư ư . 272. H N a. 273. C ư , ẻ ư H ư L H – tham – ặ
    • 128 Tiếng Vô Thinh 274. H ẻ (20) ư ư N ư ư ư ư ư N ư bông (21). (20) ây ám ch sự t n t ng r ng m i khi có t m một v P ật o T n m n qu t ó t m một n s tron ộ quân n n n àm v ệ t o t ay u r n ân o Tron n n x P ật G o P n B ó n d y o ý v N rmâna âyas – n n v B T t t ân p N t Bàn ay t o o
    • Tiếng Vô Thinh 129 D arma àya v a ó àm o N à o n tuyệt v n ân o p n ân o tron n vô n và u n a n ân o n N t Bàn M v B T t m o m v C ân T n ao p à n t o t n ân o N n tộ và am m a on n d ệt tr tron n n uộ t n a n ệ t t ó n t àn m n t t t o m m n t n t ện ay n n t n a n n n s u v ệt n y n N n n m s n n n tà n n và t n t à n n t o tron một p tr T n tà uôn uôn à một tà n n ay n n u t một p tr m 275. N ư . . . . . . . . . . . . . . . . 276. T ư V
    • 130 Tiếng Vô Thinh C ư ư C 277. C ư N 278. C 279. C ư C ư C ư T T T (22). (22) Titiksha là tr n t t n m tron Ra a Yoga - một tr n t n m tuyệt p ụ t n n u n v à
    • Tiếng Vô Thinh 131 vu và ổ o t t n n ôn vu u n o au ổ do sự p ụ t n ó - tóm à một tr n t n m và ôn ó m v vu u n và au ổ v a p n d ện x tr tâm 280. H V T N ư ư . . . . . . . . . . . . . . . . 281. C ư ư Sowani (23) C Đư rung ư N n ư T
    • 132 Tiếng Vô Thinh T N N (24). Sowan à n t ự àn Sowan on n t n t tron D yana một Srotâpatt C N ày ây ó n a à tr n một Manvantara một t an âu ôn t t n . 282. ư ư ư ặ ư ư ư ư T ư ư ặ ư N ư ư 283. T ư Q ư
    • Tiếng Vô Thinh 133 ư ư ư ư P T T ư ư ư 284. P ư ư ư ư M 285. K T N N ư N ư L ư dành cho riêng mình. 286. C ư S (25) C ư ư
    • 134 Tiếng Vô Thinh ư N M rou n t n a C T n 287. N ư M T ư 288. C P Đ V L T ư ư T (26) (27). Tron oa u t n a P ật G o P n B n n ự a P ật D à ay K ôn G an Vô Tận ó a v B T t - Quan T m và T C - so s n p tam n N à s n ao m t a n ta C
    • Tiếng Vô Thinh 135 N à d n n s n tr t ó a óa n à o n p n v này u ộ n N ô v ao a a N à tron qu ộ D à à do n ôn p ổ ộ mà a N à t o ra n àm n à o tr n t Tam à tr n trun và t n 289. C M T T M ư 290. H N ư M ư ư ư ư – ư ư ư
    • 136 Tiếng Vô Thinh 291. H M ư c , ngo i tr chính nó: ban ánh sáng cho 292. H M nên ư ư N ư ư ẻ 293. T C K K ư ư ư ư
    • Tiếng Vô Thinh 137 Tư V (28) ư ư T T ư ư N ư ư , ư B T n Can G ay B T n B o Vệ n ta o t n n n t tụ t n u t ệ a n à o ậ T n và C ân T n ệt à a n n v N rmâna ayas t o ra một t n o vệ un quan n ân o một vô n o oà n n n n n x u t tệ n n a
    • 138 Tiếng Vô Thinh 294. T ư ư M T ư 295. N ư ẻ 296. Trên Con Đư T Đ H S S (Sowan đồng nghĩa với Srotâpatti) ư T Đư Đ (Marga) , ẻ ư ặ c M Vư – ư ư
    • Tiếng Vô Thinh 139 297. ẻ ư ư d ư N N ư ư ư t N ư N ư 298. Đ ư nhà Srotâpatti mong 299. N ư ư ư ư ư C Đư L H (Arhata Path: do chữ Bắc Phạn Arhat hay Arhan) 300. N ư ư (Klesha) (29) T (30) N ư C
    • 140 Tiếng Vô Thinh T T N LU T L - Đ H C I NGÃ H V T ’ SELF (xem câu 221 & chú gi i 8, phần III) K s a à n a t sự vu s n ay vu n uộ s n t an t t ay x u Tan a ý mu n s n t ó ây ra sự uân 301. C T L H
    • Tiếng Vô Thinh 141 H C T T (31). K ôn n n u t này t o n a n t n a T n a n à t o t uy t u t n ây t à một uật tr u t n và vô n n t a nó à sự u H a tuyệt sự t a au ổ và tộ àm o r ren. 302. Đ C Đư T T ư C ư P 303. T ư 304. O T L H ư N
    • 142 Tiếng Vô Thinh 305. O T C ư P (32) N T o n p p a P ật G o B Tôn t t v La H n C ân T n và T n u à P ật 306. T C Đư T T S T (33) Q ư S ư N N - P T ư (34). T o n ô v T n oàn t v B T t m n v P ật tr n àn T o nó ôn truy n t n ta ay n ộn a ậ ó àm một Tuy n n sự n ận t tự n n
    • Tiếng Vô Thinh 143 và n n a qu n n t ó ý tôn n v B T t n v P ật do sự y s n a v B T t C n do n tôn n ó mà qu n n à P ật T B n n v B T t t n qu v La H n n a à t Con n t t ay t y mà ôn u n ập N t Bàn ay n o D arma àya và san n a v àm n t t N à ôn t nào p n ân o n a d r t t tron n o p p a n ệp qu C N à mu n tron n vô n a t và p vào sự u v t n ân o n m óa on n d u d t t o Luật Tr t o n C n Tron P ật o ôn truy n p n B ó ệ tôn s n n n ậ ó n T n và n u n uyện n N à n n n Hy L p và t n C G o v T n Hộ M n a vậy N n n n d y tron o ý truy n ôn uy n àm n t Có một sự ệt r t xa a
    • 144 Tiếng Vô Thinh a o u n C s t o o ý ôn truy n t r t t v n a t ật a Nirmanakâya v ó m ó sự m ộn và t t u sót a n à ôn P n H T dụ S a ntw t t n r n t ân N rmana âya ó n a à x t ân a P ật N à u t a xu n t x m quy n Budd sm n T t và do ó san ra một n t oàn toàn sa m v v n ó Tuy n n o ý ân truy n d n t n sau: Ba t ân ay n t P ật à 1. Nirmanakâya. 2. Sambhogakâya. 3. Dharmakâya. Nirmanakâya n T ân à n t t n v mà n s d n x t ân n ện t ân tron t v a và t m vào ó ó tr t y a một v C ân T n V B T t p t tr n t ó n n tron n t n tr n n o K t mụ n t t qu và t
    • Tiếng Vô Thinh 145 an àm một v C ân T n và n n x tr n t ay v n ập N t Bàn n tron t ân v n d ệu mà n t o ra n ôn n n t y trôn nom và o n ân o Sambhogakâya B o T ân n n n t n n ó t m sự v n quan a a u oàn t ện n a một tron a u oàn t ện này à oàn toàn o m sự n ệ v Dharmakâya (Ph p T ân à t ân a v P ật oàn toàn n a à ôn ó t ân mà à một t ý t n Tâm T a n ập tron Tâm T V Trụ ay à L n H n tr n r n ôn n m t uộ t n K n ận y D arma âya v C ân T n o P ật o n tuyệt m quan ệ o n m t t n v tr n t Do ó mu n ó t p n ân o v C ân T n quy n n N t Bàn t t ân D arma âya t o nó uy n tr t y a Sam o a âya và duy tr tron t ân
    • 146 Tiếng Vô Thinh N rmana âya Tr n B G o d y r n P ật Gautama và một s ệ t La H n a N à t uộ v n N rmana âya này do n t và y s n o n ân o n ta ôn t n ó a n a 307. T T C ư N ư 308. ư 309. C ư ư ư N ư L T ư ư
    • Tiếng Vô Thinh 147 310. C ư . . . . . . . . . . . . . . . . . . 311. H , V N L ư L Nư Đ G 312. H sâu th C T V V tung hô. 313. H ư T M (35). Mya a Ta Bà à qu t a n ta n n à một a N ụ và t o
    • 148 Tiếng Vô Thinh tr n o ây à a n ụ to n t t a n ụ G o ý truy n o t ôn ó a n ụ ay à n n p t nào n à àn t n ay a u ó oà n v t à một tr n t ôn p một n n 314. M V H Hư TỪ Ờ ÊN KI 315. M t V La Hán M i (36) ư c sinh ra. . . . N a à ó t m một v C u T m a n ân o s n ra và s d u d t oà n n N t Bàn u n sau uộ tu n oàn s n óa m d t. 316. VẠN V T TH I ÌNH (37). Câu này à một tron n n t t sau ót n n à n uận u
    • Tiếng Vô Thinh 149 o o u n t V n vật t n P àn o t t s n vật . * * * HẾT
    • 150 Tiếng Vô Thinh MỤC ĐÍCH CỦ HỘI THÔNG THIÊN HỌC *** 1- Tạo một trung tâm tình huynh đệ đại đồng trong nhân loại, không phân biệt chủng tộc, tín ngưởng, phái tính, giai cấp, hay màu da. 2- Khuyến khích việc học hỏi, đối chiếu giữa tôn gi o, triết lý và khoa học 3- Nghiên cứu những định luật thiên nhiên chưa gi i thích được và những năng lực tiềm ẩn trong con người *** Muốn gia nhập ội, bạn chỉ cần thừa nhận mục đích 1 và liên lạc với hội nơi quốc gia bạn cư ngụ; hay với một bạn hội viên nào bạn biết --- Trụ sở hội Thông Thiên ọc Quốc Tế: Adya, Chennai (Madras) 600 020 India
    • Tiếng Vô Thinh 151 THEOSOPHICAL SOCIETY IN AMERICA P.O. Box 270, Wheaton, IL 60189 --- Chi Bộ P ỤN SỰ C ÂN LÝ Garden Grove, CA *** t m u và n ận m n p n n s M n Tr t T n L n n V ệt n a Hộ T ôn T n H o mu n t am dự n n uổ t o uận MTTL xin n : Garden Grove, California: iệp Tô, đt: 714-638-8758, email: hiep6647@yahoo.com Nhựt Nguyễn, đt: 714-530-3853, email: nhutnguyen12@gmail.com Vân Hoàng, đt: 714-546-1229 Houston, Texas: Văn Lý, đt: 832-372-7802 Email: vanlienly2004@yahoo.com