Workshop 3 6 fei khach hang la ai 2

369 views
314 views

Published on

Published in: Education
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
369
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
4
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • 1.30 – 2.45 = 75 minutes 10 intro slides 15 case study slides groups 10 group work 10 feedback 5 learning
  • Workshop 3 6 fei khach hang la ai 2

    1. 1. Marketing Festivals WHO ARE OUR CUSTOMERS? Khách hàng của chúng ta là ai? 2 Abigail Carney Associates 2010 Festival Marketing Workshop HCMC December 2010
    2. 2. Audience development Phát triển khán giả <ul><li>Used for hard-to-reach audiences Dành cho các khán giả khó tiếp cận </li></ul><ul><li>Use to deepen audience relationships Dùng để tăng cường các quan hệ với khán giả </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    3. 3. Audience development Phát triển khán giả <ul><li>A planned and targeted management process which involves programming, education and marketing (underpinned by research and evaluation) working together to deliver an organisation’s overall objectives. / L à quy trình quản lý có mục tiêu và kế hoạch, gồm lập chương trình, giáo dục và marketing (được củng cố qua nghiên cứu và đánh giá) liên kết với nhau để truyền đạt mục tiêu chung của tổ chức. </li></ul><ul><li>Although crucial to delivering financial objectives, effective marketing and audience development also ensure that arts organisations continue to be relevant to all the different communities of interest they serve. / Mặc dù thể hiện các mục tiêu tài chính là quan trọng, song phát triển khán giả và marketing hiệu quả cũng đảm bảẳtngf các tổ chức về nghệ thuật tiếp tục có sự kết nối với các cộng đồng khác nhau có chung lợi ích mà họ phục vụ. </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    4. 4. Audience development Phát triển khán giả <ul><li>Examples of audience development initiatives Ví dụ về các sáng kiến phát triển khán giả </li></ul><ul><li>Education programmes Chương trình giáo dục </li></ul><ul><li>Volunteer schemes Kế hoạch tình nguyện </li></ul><ul><li>Friends schemes Kế hoạch bạn bè </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    5. 5. Lammermiur Festival <ul><li>Education programme: Chương trình giáo dục </li></ul><ul><li>Strategic objective to develop young audiences Mục tiêu chiến lược để phát triển lượng khán giả trẻ </li></ul><ul><li>Early meetings with educators/ Gặp gỡ s ớm với các nhà giáo dục </li></ul><ul><li>Co developed package/ Gói kế hoạch đồng phát triển </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    6. 6. Lammermiur Festival <ul><li>Three aims 3 mục tiêu </li></ul><ul><li>Increase youth attendance at & enjoyment of cultural events by offering affordable, easy access to festival events, breaking down perceived barriers – classical music for older people /Tăng cường sự tham gia và sự yêu thích của lớp trẻ với các sự kiện văn hóa thông qua cung cấp cách tiếp cận dễ dàng và hợp túi tiền trong các sự kiện festival, xóa bỏ các rào cản– nhạc cổ điển cho người lớn tuổi </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    7. 7. Lammermiur Festival <ul><li>Engage with & inspire local young musicians by offering interactive workshop sessions & concert trips through local schools Cùng tham gia và tạo cảm hứng cho các nhạc sĩ trẻ tại địa phương qua các buổi hội thảo trao đổi và các chuyến thăm đến các trường nhạc </li></ul><ul><li>Work with schools & local instrumental instructors to offer activities which match targets promoted in the Government’s ‘Curriculum for Excellence’ Làm việc với các trường và những người dạy nhạc cụ tại địa phương để có những hoạt động hợp với mục tiêu đề ra trong “Chương trình giảng dạy cho người xuất sắc” của chính phủ </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    8. 8. Lammermiur Festival <ul><li>Visits – rehearsals & performances: special price, front row seats, transport, refreshments, meeting artists, work sheets Thăm – Diễn tập & biểu diễn: giá đặc biệt, hàng ghế đầu, đi lại, ăn nhẹ, gặp nghệ sĩ, các tờ phiếu công tác </li></ul><ul><li>Interactive workshops in schools – musicians & instruments in class rooms Hội thảo trao đổi ở các trường – các nhạc sĩ và nhạc cụ trong lớp học </li></ul><ul><li>Volunteers – front of house team, young critics reviewing Tình nguyện viên – nhóm phục vụ khách hàng, xem xét, bình luận </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    9. 9. Lammermiur Festival <ul><li>Promoted the opportunities via Quảng bá cơ hội thông qua: </li></ul><ul><li>Mailing to all secondary schools Gửi thư cho các trường cấp 2 </li></ul><ul><li>Music Department Heads Trưởng khoa nhạc </li></ul><ul><li>Peripatetic music teachers Giáo viên nhạc lưu động </li></ul><ul><li>Social networks Mạng xã hội </li></ul><ul><li> Facebook Lammermuir </li></ul><ul><li>Students’ own Facebook C ủa sinh viên </li></ul><ul><li>Result: 100 young people got involved Kết quả: 100 người trẻ tuổi tham gia </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    10. 10. Lammermiur Festival <ul><li>Future volunteer scheme 2011 Chương trình tình nguyện viên tương lai 2011 </li></ul><ul><li>Provides local ambassadors Cung cấp các đại sứ ở địa phương </li></ul><ul><li>Front of house staff Bộ phận ph ục vụ khách hàng </li></ul><ul><li>Catering co-ordinator Điều phối đồ ăn </li></ul><ul><li>Volunteer co-ordinators Điều phối tình nguyện viên </li></ul><ul><li>29 registered their interest on the Festival survey 29 người bày tỏ quan tâm trong khảo sát </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    11. 11. Edinburgh Science Festival <ul><li>Teenagers project 2011 Dự án thanh thiếu niên 2011 </li></ul><ul><li>Development of Sci Fest talks/ Phát triển các cuộc nói chuyện Sci Fest </li></ul><ul><li>Brought in young person to develop communications Dùng người trẻ tuổi để phát triển truyền thông </li></ul><ul><li>Special leaflet Tờ rơi đặc biệt </li></ul><ul><li>Targeted distribution to places young people go, ie ski slope, bands Phân phát nhắm đến những nơi mà giới trẻ lui tới, tức là chỗ trượt tuyết, ban nhạc </li></ul><ul><li>Social media strategy Chiến lược truyền thông xã hội </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    12. 12. Audience development Phát triển khán giả <ul><li>Produces deep, long lasting relationships Tạo quan hệ lâu dài, sâu rộng </li></ul><ul><li>Creates a dialogue with customers Tạo đối thoại với khách hàng </li></ul><ul><li>Roots festival into the community Phát triển festival vào sâu trong cộng đồng </li></ul><ul><li>Time consuming Thời gian sử dụng </li></ul><ul><li>Needs to be resourced Cần được cấp nguồn lực </li></ul><ul><li>Doesn’t produce immediate results Không có kết quả tức thì </li></ul><ul><li>Drivers are social & educational Yếu tố tác động mang tính xã hội và giáo dục </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    13. 13. Exercise Bài tập <ul><li>Does your event offer audience development opportunities? Sự kiện của bạn đã thực hiện việc phát triển khán giả? </li></ul><ul><li>What type? Hình thức nào? </li></ul><ul><li>What are the benefits for the event? Lợi ích đối với sự kiện? </li></ul><ul><li>What are the benefits for the audiences? Lợi ích cho khán giả? </li></ul>Abigail Carney Associates 2010
    14. 14. Sharing Chia sẻ <ul><li>Feedback on exercise Phản hồi về bài tâp </li></ul><ul><li>Considerations? Xem xét? </li></ul><ul><li>Concerns? Lo ngại? </li></ul>Abigail Carney Associates 2010

    ×