bai giang VB cua thay Duong Van Phuoc

4,625 views
4,537 views

Published on

Published in: Sports, Technology
3 Comments
8 Likes
Statistics
Notes
  • Thay oi cho em xin Slide lap trinh Vb.net nang cao di Thay
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • thay oi cho em xin tai lieu nay nhe
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • hjk
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
4,625
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
42
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
3
Likes
8
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

bai giang VB cua thay Duong Van Phuoc

  1. 1. Ngôn ngữ VB.Net Nâng Cao Làm việc với các hộp thoại Dương Văn Phước
  2. 2. Một số qui định <ul><li>Vào học phải nghiêm túc. </li></ul><ul><li>Không hiểu phải hỏi ngay tại lớp. </li></ul><ul><li>Làm bài tập về nhà đầy đủ. </li></ul><ul><li>Chấm điểm bài tập về nhà, lấy trung bình cộng các điểm số để có một cột điểm HS1. </li></ul><ul><li>Kiểm tra HS1 không thông báo trước, HS2 có thông báo. </li></ul><ul><li>Lấy lại đề tài ở học phần “Ngôn Ngữ VB.Net” và phát triển thêm. </li></ul>
  3. 3. Một số qui định <ul><li>Có 5 cột điểm: 3 cột HS1 và 2 cột HS2. </li></ul><ul><li>Cách tính điểm như sau: </li></ul><ul><ul><li>Kiểm tra trên lớp lý thuyết: 1 cột HS1 và 1 cột HS2. </li></ul></ul><ul><ul><li>TB cộng các điểm số của bài tập về nhà: 1 cột HS1. </li></ul></ul><ul><ul><li>Chấm đề tài (sản phẩm) trong giờ thực hành: 1 cột HS1. </li></ul></ul><ul><ul><li>Hỏi code đề tài trong giờ thực hành: 1 cột HS2. </li></ul></ul><ul><li>Hình thức thi kết thúc môn: Tự luận – viết code. </li></ul>
  4. 4. Ôn tập Hàm - Function <ul><li>Hàm không có kiểu trả về: </li></ul><ul><ul><li>Ví dụ: </li></ul></ul><ul><ul><li>Public sub TinhTong(Byval n as integer) </li></ul></ul><ul><ul><li>dim s as integer = 0 </li></ul></ul><ul><ul><li>for i as integer = 0 to n step 1 </li></ul></ul><ul><ul><li>s = s + i </li></ul></ul><ul><ul><li>Next </li></ul></ul><ul><ul><li>Msgbox(s.Tostring()) </li></ul></ul><ul><ul><li>End sub </li></ul></ul>
  5. 5. Ôn tập Hàm - Function <ul><li>Hàm có kiểu trả về: </li></ul><ul><ul><li>Ví dụ: </li></ul></ul><ul><ul><li>Public function TinhTong(Byval n as integer) as integer </li></ul></ul><ul><ul><li>dim s as integer = 0 </li></ul></ul><ul><ul><li>for i as integer = 0 to n step 1 </li></ul></ul><ul><ul><li>s = s + i </li></ul></ul><ul><ul><li>Next </li></ul></ul><ul><ul><li>Return s </li></ul></ul><ul><ul><li>End function </li></ul></ul>
  6. 6. Ôn tập Hàm - Function <ul><li>Cách gọi hàm: </li></ul><ul><ul><li>Hàm không có kiểu trả về: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Dim n as integer = 10 </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>TinhTong(n) </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Hàm có kiểu trả về: </li></ul></ul><ul><ul><li>Dim n as integer = 20 </li></ul></ul><ul><ul><li>Dim kq as integer </li></ul></ul><ul><ul><li>kq = TinhTong(n) </li></ul></ul>
  7. 7. Nhắc lại TextBox <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>Name? </li></ul></ul><ul><ul><li>Text? </li></ul></ul><ul><ul><li>Caption??? </li></ul></ul><ul><ul><li>ForeColor? </li></ul></ul><ul><ul><li>Multiline: nhiều dòng </li></ul></ul><ul><ul><li>Thuộc tính này có hai giá trị: True, False </li></ul></ul><ul><ul><li>Ví dụ: txtnoidung.Multiline = True </li></ul></ul>
  8. 8. ColorDialog <ul><li>Công dụng? </li></ul><ul><li>Hình ảnh: </li></ul>
  9. 9. ColorDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>Name: tên, ví dụ: ColorDialog1 </li></ul></ul><ul><ul><li>AllowFullOpen: cho phép chọn custom color. </li></ul></ul><ul><ul><li>True – cho chọn, ngược lại – False. </li></ul></ul>
  10. 10. ColorDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>ShowHelp: cho phép hiển thị nút Help trên hộp thoại. True- hiển thị, ngược lại – False. </li></ul></ul>
  11. 11. ColorDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>Color: chỉ định màu mặc định được chọn khi hộp thoại mở ra và trả về màu được chọn khi hộp thoại đóng lại. </li></ul></ul><ul><ul><li>Ví dụ 1: ColorDialog1.Color = Color.Red </li></ul></ul><ul><ul><li>Ví dụ 2: txtnoidung.ForeColor = ColorDialog.Color </li></ul></ul>
  12. 12. ColorDialog <ul><li>Giá trị trả về: </li></ul><ul><ul><li>Windows.Forms.DialogResult.OK: các thay đổi màu sẽ được ghi nhận. </li></ul></ul><ul><ul><li>Windows.Forms.DialogResult.Cancel: các thay đổi màu sẽ không được ghi nhận. </li></ul></ul>
  13. 13. FontDialog <ul><li>Công dụng? </li></ul><ul><li>Hình ảnh: </li></ul>
  14. 14. FontDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>Name: tên, ví dụ: FontDialog1 </li></ul></ul><ul><ul><li>ShowColor: chỉ định hiển thị màu hay không. True – hiển thị, False – không. </li></ul></ul>
  15. 15. FontDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>Font: chỉ định font mặc định được chọn khi hộp thoại mở và trả về font được chọn khi hộp thoại đóng. </li></ul></ul><ul><ul><li>Ví du 1: FontDialog1.Font=txtnoidung.Font </li></ul></ul><ul><ul><li>Ví dụ 2: txtnoidung.Font = FontDialog1.Font </li></ul></ul>
  16. 16. FontDialog <ul><li>Giá trị trả về: </li></ul><ul><ul><li>Windows.Forms.DialogResult.OK: các thay đổi font sẽ được ghi nhận. </li></ul></ul><ul><ul><li>Windows.Forms.DialogResult.Cancel: các thay đổi font sẽ không được ghi nhận. </li></ul></ul>
  17. 17. OpenFileDialog <ul><li>Công dụng? </li></ul><ul><li>Hình ảnh: </li></ul>
  18. 18. OpenFileDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>Name: tên, ví dụ: OpenFileDialog1 </li></ul></ul><ul><ul><li>InitialDirectory : thư mục mặc định được chọn khi hộp thoại mở ra. </li></ul></ul><ul><ul><li>Ví dụ: </li></ul></ul><ul><ul><li>OpenFileDialog1. InitialDirectory =“C:” </li></ul></ul>
  19. 19. OpenFileDialog
  20. 20. OpenFileDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>Filter : điều kiện lọc các tập tin </li></ul></ul><ul><ul><li>Ví dụ: </li></ul></ul><ul><ul><li>OpenFileDialog1.Filter = </li></ul></ul><ul><ul><li>&quot;Text files (*.txt)|*.txt|All files (*.*)|*.*&quot; </li></ul></ul>
  21. 21. OpenFileDialog
  22. 22. OpenFileDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>FilterIndex : chọn điều kiện lọc mặc định. </li></ul></ul><ul><ul><li>Ví dụ: Hiện tại có hai điều kiện lọc là: </li></ul></ul><ul><ul><li>Text files (*.txt)|*.txt -> ( có chỉ số là 1) </li></ul></ul><ul><ul><li>All files (*.*)|*.* ->(có chỉ số là 2) </li></ul></ul><ul><ul><li>Giá trị mặc định của thuộc tính này là 1 </li></ul></ul>
  23. 23. OpenFileDialog <ul><li>OpenFileDialog1.FilterIndex = 1 </li></ul>
  24. 24. OpenFileDialog <ul><li>OpenFileDialog1.FilterIndex = 2 </li></ul>
  25. 25. OpenFileDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><ul><li>FileName : trả về đường dẫn đến tập tin được chọn, sau khi chọn tập tin và nhấn nút Open. </li></ul></ul>=> C:a.txt
  26. 26. SaveFileDialog <ul><li>Công dụng? </li></ul><ul><li>Hình ảnh: </li></ul>
  27. 27. SaveFileDialog <ul><li>Các thuộc tính: </li></ul><ul><li>Tương tự với OpenFileDialog </li></ul>
  28. 28. Bài tập về nhà <ul><li>Bài tập 1: (2 điểm) </li></ul><ul><li>Ví dụ: </li></ul><ul><li>N=2 </li></ul><ul><li>Hoặc </li></ul><ul><li>N=5 </li></ul>
  29. 29. Bài tập về nhà <ul><li>Bài tập 2: (2 điểm) </li></ul><ul><li>Ví dụ: </li></ul><ul><li>A=2 B=7 </li></ul><ul><li>Hoặc </li></ul><ul><li>A=4 B=19 </li></ul>
  30. 30. Bài tập về nhà <ul><li>Bài tập 3: (3 điểm) </li></ul><ul><li>Ví dụ: </li></ul><ul><li>A=3 B=5 A+B = 8 </li></ul><ul><li>Hoặc </li></ul><ul><li>A=7 B=9 A+B = 16 </li></ul>
  31. 31. Bài tập về nhà <ul><li>Bài tập 4: (3 điểm) </li></ul>
  32. 32. Hướng dẫn nộp bài <ul><li>Thời gian nộp bài: trước 5g chiều thứ 3 ngày 26/02/2008 </li></ul><ul><li>Hình thức nộp bài: Trong Vb.Net tạo một project có tên là: BaiTapBuoi1, gồm có 4 form có tên lần lượt là: BaiTap1.vb, BaiTap2.vb, BaiTap3.vb, BaiTap4.vb, mỗi form giải một bài tập. </li></ul><ul><li>Tạo thư mục có tên là MSSV của mình. </li></ul><ul><li>Chép thư mục chứa project vào thư mục vừa tạo ở trên. </li></ul><ul><li>Nén thư mục là MSSV của mình thành tập tin nén rar </li></ul><ul><li>Gửi vào mail: [email_address] , tiêu đề (Subject) ghi là: Nộp bài tập vb.net buổi 1 </li></ul>

×