WEB SERVICE Tài liệu tham khảo: Business Process Execution Language for Web Services  Matjaza B. Juric Web tham khảo:  www...
<ul><li>WEB SERVICE </li></ul><ul><li>BPEL </li></ul><ul><li>WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>DEMO </li><...
WEB SERVICE <ul><li>Web Service là gì? </li></ul><ul><ul><li>Là một tập các chuẩn đặc tả mở rộng khả năng của các chuẩn có...
WEB SERVICE <ul><li>Lợi ích của Web Service: </li></ul><ul><ul><li>Có khả năng tạo ra môi trường phân tán trong đó bất kỳ ...
WEB SERVICE y/c nghiệp vụ 1 K/q nghiệp vụ 1 Applycation Web Service <ul><li>WSDL </li></ul><ul><li>{ </li></ul><ul><ul><li...
 
Vấn đề : Về các nghiệp vụ của Web Service  <ul><li>Do Web Service cung cấp cho chúng ta các nghiệp vụ ,dó đó chúng ta sẽ c...
NumCredit và MaH NumCredit   MaH KQ1 KQ2 KQ Ngôn ngữ PBEL cho phép chúng ta làm được điều đó một cách dể dàng Client BPEL ...
<ul><li>WEB SERVICE </li></ul><ul><li>BPEL </li></ul><ul><li>WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>DEMO </li><...
<ul><li>BUSINESS PROCESS EXCUTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Định nghĩa: </li></ul><ul><ul><li>Business Process Execution ...
<ul><li>BUSINESS PROCESS EXCUTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Tại Sao phải dùng BPEL </li></ul><ul><ul><li>BPEL cung cấp mộ...
<ul><li>BUSINESS PROCESS EXCUTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Các khái niệm trong BPEL: </li></ul><ul><ul><li>Partner:  l à...
<ul><li>BUSINESS PROCESS EXCUTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Cấu trúc của BPEL: </li></ul><ul><ul><ul><li><receive> : cho ...
<ul><ul><li>< throw> : cho phép ném lỗi từ bên trong một tiến trình. </li></ul></ul><ul><ul><li><terminate > : là một cấu ...
<ul><ul><li><while>  : cho phép lặp lại quá trình thực hiện một xữ lý </li></ul></ul><ul><ul><li><pick>  là cấu trúc cho p...
<ul><li>WEB SERVICE </li></ul><ul><li>BPEL </li></ul><ul><li>WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>DEMO </li><...
WEB SERVICE DIFINITION LANGUAGE <ul><li>WSDL là một tài liệu XML dùng để mô tả web Service </li></ul><ul><li>T à i liệu WS...
WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE <ul><ul><ul><li>Cấu tr ú c định nghĩa trong t à i liệu WSDL </li></ul></ul></ul><ul><li><d...
<ul><li>WEB SERVICE </li></ul><ul><li>BPEL </li></ul><ul><li>WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Demo   </li...
Demo <ul><li>Các cài đặc cần thiết :  </li></ul><ul><ul><li>Oracle BPEL Process Manager  </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>ht...
Demo 1: Hello World  <ul><ul><ul><li>Mục đích của phầm Demo này là hướng dẫn mọi người cấu hình Server BPEL , tạo một Proc...
Demo 2: Qui trình bán hàng đơn giản  <ul><li>Mục định của Demo này là hưởng dẫn cho chúng ta  cách để tương tác với Webser...
Client BPEL process Web Service : Bank Web Service : Order NumCredit và MaH NumCredit   MaH KQ1 KQ2 KQ
 
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Business process excution language

850

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
850
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
34
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Business process excution language"

  1. 2. WEB SERVICE Tài liệu tham khảo: Business Process Execution Language for Web Services Matjaza B. Juric Web tham khảo: www.bpmodeling.com
  2. 3. <ul><li>WEB SERVICE </li></ul><ul><li>BPEL </li></ul><ul><li>WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>DEMO </li></ul>
  3. 4. WEB SERVICE <ul><li>Web Service là gì? </li></ul><ul><ul><li>Là một tập các chuẩn đặc tả mở rộng khả năng của các chuẩn có sẵn như XML, URL và HTTP nhằm cung cấp chuẩn truyền thông giữa các hệ thống với nhau. </li></ul></ul><ul><ul><li>Là hệ thống thực thi một số xữ lý nghiệp vụ thông qua những dịch vụ và cung cấp những dịch vụ qua mạng. </li></ul></ul><ul><ul><li>Độc lập về ngôn ngữ và nền tảng. </li></ul></ul>
  4. 5. WEB SERVICE <ul><li>Lợi ích của Web Service: </li></ul><ul><ul><li>Có khả năng tạo ra môi trường phân tán trong đó bất kỳ ứng dụng nào cũng có thể kết hợp với nhau dễ dàng với nền tảng độc lập. </li></ul></ul>
  5. 6. WEB SERVICE y/c nghiệp vụ 1 K/q nghiệp vụ 1 Applycation Web Service <ul><li>WSDL </li></ul><ul><li>{ </li></ul><ul><ul><li>Xử lý nghiệp vụ 1 </li></ul></ul><ul><ul><li>Xử lý nghiệp vụ 2 </li></ul></ul><ul><ul><li>Xử lý nghiệp vụ 3 </li></ul></ul><ul><ul><li>…… . </li></ul></ul><ul><ul><li>…… . </li></ul></ul><ul><li>} </li></ul>
  6. 8. Vấn đề : Về các nghiệp vụ của Web Service <ul><li>Do Web Service cung cấp cho chúng ta các nghiệp vụ ,dó đó chúng ta sẽ có nhu cầu là : từ các nghiệp vụ của web service làm sao chúng ta có thể tạo ra được một qui trình nghiệp vụ từ các nghiệp vụ đó ? </li></ul><ul><li>VD: Ngân hàng cung cấp cho chúng ta web service phục vụ các nghiệp vụ liên quan đến tra tiền qua mạng , và Công ty chúng ta cũng có một web service cung cấp các nghiệp vụ liên quan đến việc bán hàng. Vây làm sao chúng ta có thể tạo ra một quy trình nghiệp vụ bán hàng qua mạng từ các web service trên. </li></ul>
  7. 9. NumCredit và MaH NumCredit MaH KQ1 KQ2 KQ Ngôn ngữ PBEL cho phép chúng ta làm được điều đó một cách dể dàng Client BPEL process Web Service : Bank { … .. Kiểm Tra NumCredit …… . } Web Service : Order { ………… Kiểm Tra Hàng hóa …………… . }
  8. 10. <ul><li>WEB SERVICE </li></ul><ul><li>BPEL </li></ul><ul><li>WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>DEMO </li></ul>
  9. 11. <ul><li>BUSINESS PROCESS EXCUTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Định nghĩa: </li></ul><ul><ul><li>Business Process Execution Language ( BPEL4WS hoặc BPEL) là một chuẩn được định nghĩa trên nền tảng XML kết hợp với Web Sevice để mô hình hóa và thực thi các quy trình nghiệp vụ . </li></ul></ul><ul><ul><li>BPEL dựa trên nền tảng XML với sự kết hợp WSDL 1.1 , XML Schema 1.0, và Xpath 1.0 </li></ul></ul>
  10. 12. <ul><li>BUSINESS PROCESS EXCUTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Tại Sao phải dùng BPEL </li></ul><ul><ul><li>BPEL cung cấp một nền tảng tự động hóa cho các quá trình nghiệp vụ </li></ul></ul><ul><ul><li>Cho phép triển khai thực hiện song song các hoạt động không trùng nhau thực hiện để tiết kiệm thời gian và tăng hiệu xuất. </li></ul></ul><ul><ul><li>Ánh xạ dữ liệu giữa các đối tác tương tác với nhau. </li></ul></ul><ul><ul><li>BPEL cung cấp khả năng phục hồi cho các xử lý của quy trình nghiệp vụ. </li></ul></ul>
  11. 13. <ul><li>BUSINESS PROCESS EXCUTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Các khái niệm trong BPEL: </li></ul><ul><ul><li>Partner: l à các dịch vụ mà tiến trình gọi hoặc là các đối tượng gọi đến tiến trình. </li></ul></ul><ul><ul><li>Partner Link Tyle : biểu diễn mối quan hệ giữa tiến trình và dịch vụ bằng cách định nghĩa các role mà các đối tượng sẽ thể hiện trong quá trình tương tác. </li></ul></ul><ul><ul><li>Partner Link : trong BPEL4WS, các partner được biểu diễn bởi partner link, một partner link được định nghĩa bằng cách đặt cho nó một cái tên, chỉ ra tên của partner link tyle và sau đó chỉ ra “role” mà tiến trình sẽ tham gia vào và role mà partner sẽ tham gia trong partner link đó. </li></ul></ul>
  12. 14. <ul><li>BUSINESS PROCESS EXCUTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Cấu trúc của BPEL: </li></ul><ul><ul><ul><li><receive> : cho phép tiến trình dừng thực thi và nhận một thông điệp thích hợp. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li><reply>: cho phép tiến trình gửi thông điệp trả lời cho thông điệp đã nhận trước đó bởi <receive> </li></ul></ul></ul><ul><li><invoke>: cho phép tiến trình gọi một operator của một portType được cung cấp bởi một partner. </li></ul><ul><ul><ul><li><assign>: cho phép thực hiện gán giá trị vào một biến,<assign> được xây dựng có thể chưa bất kỳ giá trị nào </li></ul></ul></ul>
  13. 15. <ul><ul><li>< throw> : cho phép ném lỗi từ bên trong một tiến trình. </li></ul></ul><ul><ul><li><terminate > : là một cấu trúc cho phép bạn chấp dức một quá trình nghiệp vụ ngay lập tức </li></ul></ul><ul><ul><li><wait>: cho phép dừng xử lý trong bao lâu hay tới một thời điểm nào đó </li></ul></ul><ul><ul><li><empty>: cho phép chèn một xử lý không làm gì cả vào tiến trình, điều này rất cần thiết khi cần phải đồng bộ những xữ lý đang được xữ lý cùng lúc. </li></ul></ul><ul><ul><li><sequence>: cho phép chỉ định những xử lý cần được thức hiện tuần tự. </li></ul></ul><ul><ul><li><flow>: cho phép chỉ định các xử lý cần được xử lý song song. </li></ul></ul><ul><ul><li><switch> : cho phép chọn một trong nhiều nhánh xử lý để thực hiện. </li></ul></ul>
  14. 16. <ul><ul><li><while> : cho phép lặp lại quá trình thực hiện một xữ lý </li></ul></ul><ul><ul><li><pick> là cấu trúc cho phép bạn chặc hoặc chờ một thông điệp nào đó ,hoặc đến một thời điểm ra báo động để tắt đị, khi báo động xảy ra thì các hoạt động lien kết sẽ được thực thi và pick hòan tất </li></ul></ul><ul><ul><li><scope> : cho phép bạn chỉ ra một xử lý cần được thực hiện với những biến, fault handler, compensation handler riêng định nghĩa bên trong nó, </li></ul></ul>
  15. 17. <ul><li>WEB SERVICE </li></ul><ul><li>BPEL </li></ul><ul><li>WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>DEMO </li></ul>
  16. 18. WEB SERVICE DIFINITION LANGUAGE <ul><li>WSDL là một tài liệu XML dùng để mô tả web Service </li></ul><ul><li>T à i liệu WSDL d ù ng để mô tả dịch vụ web với c á c Element sau : </li></ul>Elemetn Định nghĩa <portType> Là một hành động được thực hiện bởi Web service ( được xem như là 1 hàm) <message> Là một thông điệp được sử dụng bởi Web service ( các cầu trúc tham số,..) <types> Kiểu dư liêu được dùng bởi Web service <binding> Là giao thức dùng để liên lạc của Web service
  17. 19. WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE <ul><ul><ul><li>Cấu tr ú c định nghĩa trong t à i liệu WSDL </li></ul></ul></ul><ul><li><definitions> </li></ul><ul><ul><ul><li><types> </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>definition of types........ </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li></types> </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li><message> </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>definition of a message.... </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li></message> </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li><portType> </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>definition of a port....... </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li></portType> </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li><binding> </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>definition of a binding.... </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li></binding> </li></ul></ul></ul><ul><li></definitions> </li></ul>
  18. 20. <ul><li>WEB SERVICE </li></ul><ul><li>BPEL </li></ul><ul><li>WEB SERVICE DICRIPTION LANGUAGE </li></ul><ul><li>Demo </li></ul>
  19. 21. Demo <ul><li>Các cài đặc cần thiết : </li></ul><ul><ul><li>Oracle BPEL Process Manager </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>http://otn.oracle.com/bpel </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>jdevstudio10.134 </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>http://www.oracle.com/technology/software/products/jdev/htdocs/soft10134.html </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Internet Explorer 6.0 (or later) . FireFox </li></ul></ul><ul><ul><li>JDK 1.4.1 (or later) </li></ul></ul><ul><ul><li>Windows 2000 or XP, 384 MB RAM </li></ul></ul>
  20. 22. Demo 1: Hello World <ul><ul><ul><li>Mục đích của phầm Demo này là hướng dẫn mọi người cấu hình Server BPEL , tạo một Process BPEL, Build , Deloy, và kiểm tra một Process BPEL. Xây dựng một ứng dụng nhỏ SynHelloworld . Qua phần Demo này sẽ cho mọi người thầy cấu trúc của Process BPEL và thấy được BPEL ngoài khả năng mô hình hóa nghiệp vụ nó còn có khả năng thự thi : </li></ul></ul></ul>
  21. 23. Demo 2: Qui trình bán hàng đơn giản <ul><li>Mục định của Demo này là hưởng dẫn cho chúng ta cách để tương tác với Webservice , Sẽ xây dựng một mô hình và thực thi qui trình Mua hàng trực tuyến đơn giản . từ đó giúp chúng ta có thể xây dựng các mô hinh phức tạp hơn và thực thi nó. </li></ul><ul><li>Sau khi xây dựng xong BPEL process: Sẽ hướng dẫn chúng ta cách ,từ một ứng dụng(DeskTop, Web,…) có thể gọi đến BPEL process để truyền và nhận kết quả : </li></ul>KQ2
  22. 24. Client BPEL process Web Service : Bank Web Service : Order NumCredit và MaH NumCredit MaH KQ1 KQ2 KQ
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×