Lập Kế Hoạch và Triển Khai Công Việc

67,184
-1

Published on

44. Việc tổ chức vàphân công công việc ở VIETTEL?
45. Xác định chức năng nhiệm vụ• Xác định chức năng.• Xây dựng quy trình.• Định biên công việc.• Xác định mô tả công việc.• Phân công công việc.
46. Sắp xếp nơi làm việc
47. Quản lý thông tin và Công việc
48. Xem xét đánh giá và điều chỉnh
49. Chương trình hóa tổng thể
50. 6 BƯỚC TỔ CHỨC CÔNG VIỆC HIỆU QUẢ
51. 1Kết nối tầm nhìn với sứ mệnh của bạn
52. 2Nhận diện các vai trò
53. 3 Lựa chọn mục tiêuphần tư thứ hai cho từng vai trò
54. 4 2Tạo quy chuẩn cho quyết định hằng tuần
55. 5 2Rèn luyện tính chính trực khi ra quyết định
56. 6 2Đánh giá
57. ĐI TÌM KHO BÁU
58. 4Quản lý và Giám Sát Triển Khai Kế Hoạch
59. Quản trị thời gian
60. Nhật ký thời gian
61. Thế hệ quản trị thứ nhất• Là “Các công cụ nhắc nhở” bao gồm những mẩu ghi chép đơn giản và bản liệt kê công việc.• Bạn luôn mang những bản liệt kê và thường xuyên đối chiếu với nó để khỏi quên việc định làm. 1
62. Thế hệ quản trị thứ hai• Là phương pháp “lập kế hoạch và chuẩn bị” bao gồm xác lập mục tiêu, đặt kế hoạch, lên lịch hoạt động.• Đặc trưng là lịch công tác và sổ ghi các cuộc hẹn.• Bạn thường lập kế hoạch các cuộc hẹn, viết ra các cam kết, xác định thời hạn, địa điểm diễn ra các cuộc hẹn. 2
63. Thế hệ quản trị thứ ba• Lập kế hoạch, đặt ưu tiên, và kiểm soát.• Bạn sẽ dành thời gian để làm rõ các giá trị và các ưu tiên, bạn sẽ đặt ra các mục tiêu dài ,trung và ngắn hạn.• Đặc trưng của thế hệ này là các công cụ lập kế hoạch và tổ chức công việc với các biểu mẫu chi tiết cho kế hoạch hằng ngày. 3
64. Mô thức tầm quan trọng Thế hệ quản trị thời gian thứ tư• Quan tâm đến cả hai yếu tố tính khẩn cấp và tầm quan trọng trong cuộc sống cũng như công việc.• Khi ra quyết định hằng ngày, một trong hai yếu tố này có xu hướng chi phối.• Vấn đề nảy sinh khi chúng ta hành động chủ yếu xuất phát từ mô thức tính khẩn cấp hơn là mô thức tầm quan trọng. 4
65. Mô thức tầm quan trọng Thế hệ quản trị thời gian thứ tư• Hành động phải xuất phát từ mô thức tầm quan trọng.• Dành nhiều thời gian cho sự chuẩn bị, lập kế hoạch và trao quyền, chúng ta sẽ giảm thời gian cho chữa cháy, khủng hoảng và cấp bách thuộc phần tư thứ I. 4
66. Làm Và Được Được ít Được nhiềuLàm nhiều Làm nhiều Làm nhiều Được ít Được nhi

Published in: Education
16 Comments
72 Likes
Statistics
Notes
  • cám ơn bạn rất nhiều về slide này, rất mong được kết bạn để cùng chia sẻ và học hỏi kiến thức của bạn, mail của minh là : tn25169@gmail.com
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Cảm ơn bạn rất nhiều. Nếu được bạn có thể share slide được không. Email của mình thinhteambuilding@gmail.com
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • vinh.thx@gmail.com
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • @Bill Quy : cám ơn bạn rất nhiều về slide này, rất mong được kết bạn để cùng chia sẻ và học hỏi kiến thức của bạn, mail của minh là vietchi0709@gmail.com nhé!
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • 1. Dịch vụ chỉnh sửa văn bản và làm slide Giá chỉnh sửa văn bản: 1000đ/trang Giá làm slide: 10.000đ/1slide Làm nhiều có thể thương lượng lại giá bên mình giảm cho 2. Phương thức làm việc và thanh toán Nhận làm việc trên toàn quốc Khi nhận được file chúng tôi sẽ gởi mail báo giá. Nếu ACE chấp nhận giá trên thì chúng tôi tiến hành làm việc. Khi chúng tôi làm xong rồi thì sẽ thông báo để nhận tiền, sau đó chúng tôi sẽ gởi file cho bạn. 3. Liên hệ. Chị Thủy Gmail: yuht84@gmail.com Điện thoại: 0985.916.872
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total Views
67,184
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
4,351
Comments
16
Likes
72
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Lập Kế Hoạch và Triển Khai Công Việc

  1. 1. KHÓA HỌC LẬP KẾ HOẠCH VÀTRIỂN KHAI CÔNG VIỆC HIỆU QUẢ Giảng viên: Nguyễn Tuấn Anh
  2. 2. TRÒ CHƠIĐI TÌM MỘT NỬA TRÁI TIM
  3. 3. MỤC TIÊU Biết được lợi ích và tầm quan trọng của lập kế hoạch; Lập kế hoạch và tổ chức công việc theo quy trình; Xây dựng kế hoạch công việc hàng ngày hiệu quả; Sắp xếp công việc, quản lý thông tin hiệu quả;
  4. 4. NỘI DUNG① Tổng quan về lập kế hoạch và tổ chức công việc.② Phương pháp lập kế hoạch công việc.③ Cách thức tổ chức công việc hiệu quả.④ Quản lý và giám sát triển khai kế hoạch.
  5. 5. Chia nhóm – Giới thiệu – Chấm điểmCHIA NHÓM GIỚI THIỆU• Đặt tên Nhóm. • Tên & Logo của Nhóm.• Thiết kế Logo của Nhóm. • Ý nghĩa tên Nhóm.• Bầu Trưởng nhóm. • Mong đợi của nhóm.
  6. 6. 1Tổng Quan Về Lập Kế Hoạch Và Tổ Chức Công Việc
  7. 7. HOẠT ĐỘNG XÂY CẦU BẰNG BÁO LẦN 15 Phút thực hiệnBao gồm: Báo, dây, kéo,băng dính, 2 ghế
  8. 8. HOẠT ĐỘNG XÂY CẦU BẰNG BÁO LẦN 24 Phút lập kế hoạch + 5 phút thực hiệnBao gồm: Báo, dây, kéo,băng dính, 2 ghế
  9. 9. Lập kế hoạch là gì?
  10. 10. Vì sao lại cần phải lập kế hoạch?
  11. 11. Những loại kế hoạch nào mà các nhà Quản lý ởCông ty mạng lưới VIETTEL thường xuyên phải lập?
  12. 12. Bạn hiểu “Luôn bắt đầu từ mục tiêu đã được xác định” là gì?
  13. 13. Mọi sự vật đều được sáng tạo hai lần• Lần thứ nhất: sáng tạo về mặt tinh thần (thiết kế).• Lần thứ hai: sáng tạo về mặt vật chất (xây).
  14. 14. Đâu là sự khác nhau giữa Lãnh đạo và Quản lý?
  15. 15. Lãnh đạo và Quản lý
  16. 16. Lãnh đạo và Quản lý
  17. 17. Được Thấy Làm
  18. 18. 7 Việc quan trọng nhất cần làm• Cải thiện việc giao tiếp với mọi người.• Làm công việc chuẩn bị tốt hơn.• Lập kế hoạch và tổ chức tốt hơn• Chăm sóc sức khỏe bản thân tốt hơn.• Tìm kiếm các cơ hội mới.• Rèn luyện bản thân.• Trao quyền cho người khác.
  19. 19. Vị trí của việc lập kế hoạch đối với nhà quản lý
  20. 20. Trò chơi đuổi hình bắt gà BA
  21. 21. 2Phương Pháp Lập Kế Hoạch Công Việc
  22. 22. Việc lập kế hoạch của các đơn vị thuộcCông ty Mạng lưới VIETTEL diễn ra như thế nào?
  23. 23. Đánh giá thực trạng các nguồn lực
  24. 24. Dự đoán, dự báo
  25. 25. Xác định mục tiêu
  26. 26. Phân loại mục tiêu Công ty Bộ phận Cá nhân
  27. 27. Phương pháp SMART Specific: Cụ thể, rõ ràng và dễ hiểu Measuable: Đo đếm đượcAttainable: Có thể đạt được bằng sức của mình Relevant: Liên quan đến tầm nhìn chung Time-bound: Có thời hạn
  28. 28. Xây dựng các phương án
  29. 29. Đánh giá các phương án
  30. 30. Lựa chọn các phương án
  31. 31. Xây dựng các kế hoạch bổ trợ
  32. 32. Hoạt động: Sợi dây kết nối
  33. 33. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP LẬP KẾ HOẠCH
  34. 34. 5W1H WhatWhere Who How When Why
  35. 35. 5WH2C5M• Xác định mục tiêu yêu cầu công việc 1W (Why).• Xác định nội dung công việc 1W (What).• Xác định 3W còn lại (Where,When,Who).• Xác định cách thức thực hiện 1H (How).• Xác định phương pháp kiểm soát 1C (Control).• Xác định phương pháp kiểm tra 1C (Check).• Xác định nguồn lực thực hiện 5M (Man, Money, Material, Machine, Method).
  36. 36. LẬP KẾ HOẠCH TRÊN MỘT TRANG GIẤY
  37. 37. Tầm nhìn
  38. 38. Sứ mệnh
  39. 39. Các chiến lược
  40. 40. Mục tiêu
  41. 41. Kế hoạch
  42. 42. Thực hành lập kế hoạchcho một công việc cụ thể tại VIETTEL
  43. 43. 3Cách Thức Tổ Chức Công Việc Hiệu Quả
  44. 44. Việc tổ chức vàphân công công việc ở VIETTEL?
  45. 45. Xác định chức năng nhiệm vụ• Xác định chức năng.• Xây dựng quy trình.• Định biên công việc.• Xác định mô tả công việc.• Phân công công việc.
  46. 46. Sắp xếp nơi làm việc
  47. 47. Quản lý thông tin và Công việc
  48. 48. Xem xét đánh giá và điều chỉnh
  49. 49. Chương trình hóa tổng thể
  50. 50. 6 BƯỚC TỔ CHỨC CÔNG VIỆC HIỆU QUẢ
  51. 51. 1Kết nối tầm nhìn với sứ mệnh của bạn
  52. 52. 2Nhận diện các vai trò
  53. 53. 3 Lựa chọn mục tiêuphần tư thứ hai cho từng vai trò
  54. 54. 4 2Tạo quy chuẩn cho quyết định hằng tuần
  55. 55. 5 2Rèn luyện tính chính trực khi ra quyết định
  56. 56. 6 2Đánh giá
  57. 57. ĐI TÌM KHO BÁU
  58. 58. 4Quản lý và Giám Sát Triển Khai Kế Hoạch
  59. 59. Quản trị thời gian
  60. 60. Nhật ký thời gian
  61. 61. Thế hệ quản trị thứ nhất• Là “Các công cụ nhắc nhở” bao gồm những mẩu ghi chép đơn giản và bản liệt kê công việc.• Bạn luôn mang những bản liệt kê và thường xuyên đối chiếu với nó để khỏi quên việc định làm. 1
  62. 62. Thế hệ quản trị thứ hai• Là phương pháp “lập kế hoạch và chuẩn bị” bao gồm xác lập mục tiêu, đặt kế hoạch, lên lịch hoạt động.• Đặc trưng là lịch công tác và sổ ghi các cuộc hẹn.• Bạn thường lập kế hoạch các cuộc hẹn, viết ra các cam kết, xác định thời hạn, địa điểm diễn ra các cuộc hẹn. 2
  63. 63. Thế hệ quản trị thứ ba• Lập kế hoạch, đặt ưu tiên, và kiểm soát.• Bạn sẽ dành thời gian để làm rõ các giá trị và các ưu tiên, bạn sẽ đặt ra các mục tiêu dài ,trung và ngắn hạn.• Đặc trưng của thế hệ này là các công cụ lập kế hoạch và tổ chức công việc với các biểu mẫu chi tiết cho kế hoạch hằng ngày. 3
  64. 64. Mô thức tầm quan trọng Thế hệ quản trị thời gian thứ tư• Quan tâm đến cả hai yếu tố tính khẩn cấp và tầm quan trọng trong cuộc sống cũng như công việc.• Khi ra quyết định hằng ngày, một trong hai yếu tố này có xu hướng chi phối.• Vấn đề nảy sinh khi chúng ta hành động chủ yếu xuất phát từ mô thức tính khẩn cấp hơn là mô thức tầm quan trọng. 4
  65. 65. Mô thức tầm quan trọng Thế hệ quản trị thời gian thứ tư• Hành động phải xuất phát từ mô thức tầm quan trọng.• Dành nhiều thời gian cho sự chuẩn bị, lập kế hoạch và trao quyền, chúng ta sẽ giảm thời gian cho chữa cháy, khủng hoảng và cấp bách thuộc phần tư thứ I. 4
  66. 66. Làm Và Được Được ít Được nhiềuLàm nhiều Làm nhiều Làm nhiều Được ít Được nhiều Làm ít Làm ít Làm ít Được ít Được nhiều
  67. 67. 80/2020% 80%
  68. 68. Ma trận thời gian Khẩn cấp Không khẩn cấp Quan trọng I IIKhông quan trọng III IV
  69. 69. Ma trận quản lý thời gian Khẩn cấp Không khẩn cấp I II  Khủng hoảng  Làm việc trong chiến lược  Các vấn đề cấp bách  Tìm kiếm cơ hộiQuan trọng  Các dự án đến hạn  Lập kế hoạch  Xây dựng mối quan hệ  Công việc tồn đọng  Trao quyền  Nghỉ ngơi thực sự III IV  Các việc đột xuất  Các công việc vô bổ  Thư từ, email  Điện thoại Không  Tán gẫu  Họp hànhquan trọng  Hoạt động giải trí  Các vấn đề cấp bách  Những việc lãng phí thời gian  Các hoạt động ưu thích  Thư từ không liên quan
  70. 70. Khẩn cấp – Quan trọng Khẩn cấp Không khẩn cấp I II Kết quả:  Căng thẳng.Quan trọng  Kiệt sức mệt mỏi.  Bận rộn công việc.  Làm việc ngoài phạm vi chức năng.  Quản trị khủng hoảng.  Luôn phải chữa cháy. Không III IVquan trọng
  71. 71. Không khẩn cấp – Quan trọng Khẩn cấp Không khẩn cấp I II Kết quả:  Tầm nhìn, viễn cảnh.Quan trọng  Cân bằng.  Sống có kỉ luật.  Chủ động.  Quan hệ tốt.  Ít khủng hoảng. III Không IVquan trọng
  72. 72. Khẩn cấp – Không quan trọng Khẩn cấp Không khẩn cấp I IIQuan trọng III IV Kết quả:  Tập trung vào mục tiêu ngắn hạn. Không  Xử lý khủng hoảng.  Tìm cách háo danh.quan trọng  Công việc vụn vặt.  Xem nhẹ mục tiêu,kế hoạch lâu dài.  Cảm giác là nạn nhân, thụ động, mất kiểm soát.  Quan hệ hời hợt, nông cạn và tan vỡ.
  73. 73. Không khẩn cấp – Không quan trọng Khẩn cấp Không khẩn cấp I IIQuan trọng III IV Kết quả:  Vô trách nhiệm. Không  Bị đuổi việc.  Tách rời công việc.quan trọng  Phụ thuộc vào người khác hoặc phụ thuộc về tổ chức về những điều cơ bản.
  74. 74. Phân công công việc
  75. 75. Giám sát công việc
  76. 76. HOẠT ĐỘNGTRANH CHẤP TỔ ONG QUÝ
  77. 77. Chúc các Anh/Chị thành công!
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×