[BMG] Creative In Event Management - Sang Tao Trong To Chuc Su Kien

1,217 views
1,057 views

Published on

Bai Giang Khoa Chuyen Vien To Chuc Su Kien Chuyen Nghiep tai truong BMG

Published in: Education
4 Comments
10 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
1,217
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
42
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
4
Likes
10
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

[BMG] Creative In Event Management - Sang Tao Trong To Chuc Su Kien

  1. 1. EVENT MANAGEMENT 2014
  2. 2. TỔNG KẾT BÀI GIẢNG TRƯỚC
  3. 3. 0983 500 572 bill.nguyen@outlook.combillnguyen.com
  4. 4. SỰ KIỆN LÀ MỘT CÔNG CỤ TRUYỀN THÔNG HIỆU QUẢ CỦA MỘT CÁ NHÂN, TỔ CHỨC HAY XÃ HỘI
  5. 5. THỜI GIAN XÁC ĐỊNH KHÔNG GIAN XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG XÁC ĐỊNH THÔNG ĐIỆP CỤ THỂ
  6. 6. VIỆCTỔCHỨCSỰKIỆNĐƯỢCCOILÀVIỆC“TẠORAMỘTCÁICỚTỐT”ĐỂTHUHÚTSỰQUANTÂMCỦAGIỚITRUYỀNTHÔNGVÀCỦACÁCNHÓMĐỐITƯỢNGCÔNGCHÚNGMỤCTIÊU.
  7. 7. MộtsựkiệnTHÀNH CÔNG sẽtạoranhữngtácđộngtruyềnthônghiệuquảtrựctiếpvớinhữngngườiđãthamgiasựkiện. MộtsựkiệnTHẤT BẠI sẽlàmsuygiảmgiátrịvàhìnhảnhthươnghiệuđốivớingườitiêudùng.
  8. 8. PHÂN LOẠI sựkiện SỰ KIỆN CÁ NHÂN (Personal Events) SỰ KIỆN GIẢI TRÍ (Leisure Events) SỰ KIỆN CHÍNH TRỊ -VĂN HOÁ –XÃ HỘI (Goverment, Social & Cultural Events) SỰ KIỆN THƯƠNG MẠI (Commercial Events)
  9. 9. CÁC GIAI ĐOẠN TỔ CHỨC SỰ KIỆN Pre- event Event Post - event
  10. 10. THE PROCESS OF EVENT MANAGEMENT UNDERSTANDING BRAINSTORM CREATIVE PLANNING EXECUTION FINISH
  11. 11. SỰ KIỆN TRONG
  12. 12. *Part 01 QUY TRÌNH VÀ BẢN BRIEF MỘT SỰ KIỆN
  13. 13. THE PROCESS OF EVENT MANAGEMENT UNDERSTANDING BRAINSTORM CREATIVE PLANNING EXECUTION FINISH
  14. 14. Cómộtcâuchuyệnnhưthếnày:Cómộtanhchàngnọbántáo. Mộtphụnữgiàucóđiquahỏimua:“Táobánthếnào?”Anhchàngxởilởi:“50nghìn/1cânchịah” Ngườiphụnữcười:“50nghìn/cânah”.Anhchàngnhanhnhảu:“Vâng,chỉcó50nghìnthôiah.Táongon, ngọtlắmchịà". Người phụ nữ lắc đầu bỏ đi: “50 nghìnkhôngđắt. Rất tiếc,tôi lại thích ăn táo chua kia".
  15. 15. Trước khi bắt đầu vào một kế hoạchtổ chức sự kiện, ta phải khai thác và nắm rõ các yêu cầu cơ bản nhất. Yêu cầu này do chủ đầu tư, các khách hàng đưa ra. Các yêu cầu này được thể hiện trong một bản brief, căn cứ vào bản brief này ta sẽ xác định được rõ ràng mình cần phải làm gì, các bước tổ chức sự kiện ra làm sao. Nếukhôngnhậnđượcđầyđủthôngtin, đơnvịtổchứcsựkiệnsẽđểthựchiệnsaiyêucầuvàmongmuốncủakháchhàng. ĐIỀU NÀY GÂY RA NHIỀU THIỆT HẠI VỀ THỜI GIAN & CÔNG SỨC
  16. 16. OF EVENT CREATIVE BRIEF CreativeBrief(bảntómtắtsángtạo)lànguồngốccủaquátrìnhsángtạo. Tấtcảnhữngcôngviệcthiếtkếsángtạo,pháttriểnxâydựngdựánđềubắtđầubằng01bảnbrieftừkháchhàng,thườnglàdướidạngviếthoặcqualờinóitùysởthíchcủakháchhàng. KHÔNGCÓBRIEFTHÌKHÔNGCÓDỰÁN!
  17. 17. KHÁCH HÀNG NẾU BẠN LÀ
  18. 18. “thôngminh” BảnBrief ThôngtinCẦN&ĐỦ YêucầuRÕRÀNG Hãyviếtnộidungtheomẫurồigửimailhoặcnhậntrựctiếp►►lờinóigióbay Cónhiềucáchđểnhậnhaytruyềnđạtthôngtinnhưngmặtđốimặtlàtốtnhấttrongtrườnghợpnhậnbrief TrongquátrìnhtiếpnhậnBriefbạnlưuýtinhthần“….mọithứđềucóthể”đểchongườixâydựngchươngtrìnhmởtrítưởngtượngcủamìnhra
  19. 19. EVENT AGENCY NẾU BẠN LÀ
  20. 20. “thôngminh” NhậnBrief Sựthấuhiểunộidungbriefmộtcáchchuẩnxác,thấuđáomớiquantrọng,khôngquantâmđếnsốlượngngắndàicủamộtbảnbrief Bạnphảicónhiệmvụsoixétnộidungbảnbrieftừkháchhàngcủamìnhđểcóđượcsựthấuhiểuthấuđáonhất Nắmbắtđượctấtcảcácyêucầucầnthiếtcủasựkiện.
  21. 21. CREATIVE BRIEF NỘI DUNG CỦA
  22. 22. Creative brief NỘI DUNG Campaign requirement / Yêu cầucầnthựchiện Background/ Thôngtin cơbản -Thôngtin vềsảnphẩm -Thôngtin vềthịtrường-Thôngtin đốithủcạnhtranh Event objective or communication objective / Mụctiêutruyềnthông Target audience or who we are talking to/ Đốitượngmụctiêuchính Key message / Thôngđiệpcầnchuyểntải Substantiation / Cácdữkiệnhỗtrợchothôngđiệp Mandatories/ Nhữngđiềubắtbuộc
  23. 23. Creative brief NỘI DUNG Desired brand image / Hình ảnhnhãnhiệumuốnđạttới –Desired consumer respond –What do they think –What do they say –What do they do –Why they should believe this Timeline/ Thời gianthựchiện Main agency tasks –Agency trình bày concept lần một khi nào? –Client duyệt concept lần cuối khi nào? –Client duyệt báo giá và tiến hành sản xuất khi nào? –Chạy chương trình khi nào? –Nhữngyêucầukháccủasựkiện Người chịu trách nhiệm chính của dự án là ai?
  24. 24. *Part 02 THẤU HIỂU MỘT SỰ KIỆN
  25. 25. UNDERSTANDING SỰ KIỆN (Event) KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU THÔNG ĐIỆP TRUYỀN THÔNG NHÃN HÀNG KHÁCH HÀNG THỊ TRƯỜNG & ĐỐI THỦ
  26. 26. SỰ KIỆN THẤU HIỂU
  27. 27. KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU THẤU HIỂU
  28. 28. TEENAGER THẤU HIỂU
  29. 29. THÔNG ĐIỆP & NHÃN HÀNG THẤU HIỂU Tạo nên một “sự kết nối” đến khách hàng oThôngđiệpcủaChương trìnhnàylàgi? oNhãnhànghay sảnphẩm •Đặctính–lợiíchcủasảnphẩm, dịchvụ? •Điểmnổitrội? •Điểmyếu?
  30. 30. UNDERSTANDING SỰ KIỆN (Event) KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU THÔNG ĐIỆP TRUYỀN THÔNG NHÃN HÀNG KHÁCH HÀNG THỊ TRƯỜNG & ĐỐI THỦ
  31. 31. BUDGET
  32. 32. DIRECTION
  33. 33. *Part 03 BRAINSTORMING
  34. 34. ĐộngnãohayTậpkíchnão(tiếngAnh:brainstorming)làmộtphươngphápđặcsắcdùngđểpháttriểnnhiềugiảiđápsángtạochomộtvấnđề.Phươngphápnàyhoạtđộngbằngcáchnêucácýtưởngtậptrungtrênvấnđề,từđó,rútrarấtnhiềuđápáncănbảnchonó. (Theowikipedia.org)
  35. 35. Hay còngọilàNÃO CÔNG
  36. 36. CÁCH THỨC TẠO RA “BÃO” Ý TƯỞNG TỪ “NÃO” CỦA CHÚNG TA
  37. 37. •Đểthựchiệnbrainstorming bạncầncó: ‣MộtLeader làngườiđưarachủđề, làngườibiếtluôncáimà“ tấtcảchúngta” đangđitìm ‣Mộtthưkýcủanhómghichépcácý kiến, đónggópcủathànhviên •Cácthànhviênđềucóquyềnbìnhđẳng, khôngbịphânbiệtbởimộtbênnào, khôngbịtướcquyềnphátbiểu, choý kiến
  38. 38. KHÔNG CÓ CÂU TRẢ LỜI NÀO LÀ SAI, CHỈ CÓ GIẢI PHÁP KHẢ THI NHẤT VÀ PHÙ HỢP NHẤT!
  39. 39. Ghilạitấtcảcáccâutrảlời Tìm những câu ý trùng lặp hay tương tự để thu gọn lại. Xóa bỏ những ý kiến hoàn toàn không thích hợp. Sau khi đã cô lập được danh sách các ý kiến, tiếptụcthảoluậnvềcâutrảlờitốtnhấtvàphùhợpnhất Dùngphươngphápma trậnhoặcphântíchSWOT ChọnragiảiphápcuốicùngPROCESS
  40. 40. PHƯƠNG ÁN Hìnhthức Ngânsách Khảthi Điểmmạnh Điểmyếu Rủiro PhươngÁn1 PhươngÁn2 PhươngÁn3 DÙNG BẢNG MA TRẬN (MATRIX) ĐỂ ĐÁNH GIÁ CÁC PHƯƠNG ÁNMATRIX
  41. 41. PhầnmềmcóthểhỗtrợtốtchoBRAINSTORMING
  42. 42. 1.Camera 2.Milk 3.Cosmetic 4.FMCG 5.Grand Opening 6.Corporate events 7.Car 8.BeerBRIEF
  43. 43. *Let’s talk

×